|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 660/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn
cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Xây dựng; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung công bố thủ tục hành chính quy định
tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
72/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CĐKVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính do trung ương giải quyết
|
|
1.
|
1.011873
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
|
Trung
tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc
Cục Đăng kiểm Việt Nam Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
2.
|
1.011874
|
Cấp lại
Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh
kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
|
Trung
tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc
Cục Đăng kiểm Việt Nam Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
2. Danh
mục thủ tục hành chính được bãi bỏ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính do trung ương giải quyết
|
|
1.
|
1.004981
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định
116/2017/NĐ-CP)
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng.
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
2.
|
1.007936
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị
định 116/2017/NĐ-CP)
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng.
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
3.
|
1.007937
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định
116/2017/NĐ-CP)
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng.
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)
1.1.
Trình tự thực hiện:
a) Nộp
hồ sơ TTHC:
- Người
nhập khẩu gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới nhập khẩu cho Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông
đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.
b) Giải
quyết TTHC:
- Cách
thức cấp lại do bị mất:
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong vòng 02 ngày làm việc Trung tâm NVICC thông
báo bằng văn bản gửi người nhập khẩu và cơ quan hải quan, thuế, công an; trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Trung tâm NVICC hướng dẫn người nhập khẩu hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau
24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu không nhận được phản hồi từ
các cơ quan có liên quan, Trung tâm NVICC sẽ cấp bản sao (của bản giấy hoặc của
bản điện tử) Giấy chứng nhận; trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Cách
thức cấp lại do bị hỏng: Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Trung tâm NVICC
thực hiện việc cấp lại bản chính Giấy chứng nhận trong vòng 02 ngày làm việc;
trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
1.2.
Cách thức thực hiện:
- Nộp
trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp bất khả kháng,
người nhập khẩu có thể nộp hồ sơ giấy cho Trung tâm NVICC trực thuộc Cục ĐKVN..
1.3
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Thành phần hồ sơ:
- Văn bản
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận;
- Bản
chính Giấy chứng nhận (đối với trường hợp bị hỏng).
b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4.
Thời hạn giải quyết:
- Trường
hợp bị mất:
+ Phát
hành văn bản thông báo: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
+ Cấp
bản sao Giấy chứng nhận: Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu
không nhận được phản hồi từ các cơ quan có liên quan.
- Trường
hợp bị hỏng: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định.
1.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ
chức, cá nhân.
1.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường
bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm đăng kiểm phương tiện
giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Cơ quan
phối hợp: Không có.
1.7.
Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường
hợp bị mất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới nhập khẩu (bản sao).
- Trường
hợp bị hỏng: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới nhập khẩu (bản chính).
1.8.
Phí, lệ phí, giá:
- Lệ
phí (đối với trường hợp cấp lại bản chính Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với xe cơ giới nhập khẩu):
+ Xe ô
tô từ 10 chỗ ngồi trở lên: 40.000 đồng/giấy;
+ Xe ô
tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/giấy.
- Đối
với trường hợp cấp bản sao Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
xe cơ giới nhập khẩu: Người nhập khẩu (tổ chức, cá nhân nhập khẩu ô tô theo quy
định của pháp luật) không phải nộp các khoản giá, lệ phí liên quan đến việc cấp
bản sao Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu.
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn
bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận.
- Giấy
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu.
1.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người
nhập khẩu đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới nhập khẩu theo quy định nhưng Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng
hoặc hết hiệu lực.
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị
định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của
Chính phủ quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc
tế mà Việt Nam là thành viên.
- Nghị
định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
-
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/06/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
………, ngày … tháng …. năm 20….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI/ LINH KIỆN NHẬP KHẨU
Kính gửi:
Tên
doanh nghiệp:
Địa chỉ
trụ sở chính:
Mã số
doanh nghiệp/mã số thuế:
Điện
thoại: …………………………. Fax: …………………………
Email:
………………………………………………..
Người
liên hệ: ……………….. Chức danh: …………….. Điện thoại:……………….
Giấy chứng
nhận/ Thông báo miễn số ……… ngày .... tháng …….. năm……….cho loại phương tiện:
Căn cứ
quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP
ngày 16/08/2023
1. Đề
nghị ………………. xem xét cấp lại Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn với lý do cấp lại:
………………….
2. Hồ
sơ kèm theo:
- Bản
chính Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng).
- Bản
sao tài liệu COP còn hiệu lực (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực)
…………………..
(tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của Chính phủ,
các văn bản pháp luật khác có liên quan, kiểu loại sản phẩm không vi phạm về
quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
|
BỘ XÂY DỰNG
xxxxx
-------
MINISTRY OF CONSTRUCTION
xxxxx
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số (N0):
|
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of technical
safety quality and environmental protection for imported motor vehicle)
Tình
trạng phương tiện (Vehicle’s status):
Người
nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ
(Address):
Loại
phương tiện (Vehicle’s type):
Xe sử dụng
năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy
vehicle):
Phương
tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle):
Nhãn
hiệu (Trade mark):
Mã
kiểu loại (Model code):
Tên
thương mại (Commercial name):
Màu
xe (Vehicle color):
Số
khung (Chassis N0):
Số
động cơ (Engine N0):
Nước sản
xuất (Production country):
Năm
sản xuất (Production year):
Số tờ khai
hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N0/date):
/
Số
biên bản kiểm tra (Inspection record N0):
Thời
gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site): /
Số
đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Số phê
duyệt kiểu (Type Approval N0):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass):
|
|
|
kg
|
|
Khối
lượng chuyên chở TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. pay mass:
Designed/Authorized):
|
|
/
|
kg
|
|
Khối
lượng toàn bộ TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. total mass:
Designed/Authorized):
|
|
/
|
kg
|
|
Khối
lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass:
Designed/Authorized):
|
|
/
|
kg
|
|
Số
người cho phép chở, kể cả người lái: Tổng (ngồi+đứng+nằm+xe lăn):
|
( + + + ) người
|
|
(Passenger
capacity including driver; Total (seating+standing+lying+wheelchair))
|
|
Kích
thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H):
|
|
|
mm
|
|
Kích
thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc:
|
|
|
mm
|
|
(Inside
dimensions of cargo deck/outside of tank L x w x H):
|
|
|
|
|
Công
thức bánh xe (Drive configuration):
|
|
|
|
|
Khoảng
cách trục (Wheel space):
|
|
|
mm
|
|
Vết
bánh xe trước (Front
track)
Vết bánh xe sau (Rear track)
|
|
|
mm
|
|
Ký
hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
|
|
|
|
|
Ký
hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type):
|
|
|
|
|
Loại
nhiên liệu (Fuel):
Thể tích làm việc (Displacement):
|
|
|
cm3
|
|
Công
suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/pm):
|
|
|
kW/rpm
|
|
Công
suất lớn nhất của động cơ điện (Max. electric motor rated power):
|
|
|
kW
|
|
Công
suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.combined system output):
|
|
|
kW
|
|
Công
suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated
power):
|
|
|
kW
|
|
Công
suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated
power):
|
|
|
kW
|
|
Lốp
xe (Tyres)
|
Trục
1 (Axle 1st):
|
Trục
2 (Axle 2nd):
|
|
|
Trục
3 (Axle 3rd):
|
Trục
4 (Axle 4th):
|
|
|
Trục
5 (Axle 5th):
|
|
Thiết
bị đặc trưng (Special equipment):
Ô
tô đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Nghị định số: …/2023/NĐ-CP ngày ...
tháng ... năm 2023 của Chính phủ.
This
motor vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Decree
N0.../2023/NĐ-CP be issued .../.../2023 by the Vietnam
Goverment.
|
Ghi chú (Remarks):
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Enegy consumption):
Nơi nhận (Destination):
|
(Date)………, ngày tháng năm
Cơ quan kiểm tra
|
2. Cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)
2.1.
Trình tự thực hiện:
a) Nộp
hồ sơ TTHC:
- Người
nhập khẩu gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu cho Trung tâm đăng kiểm
phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm
Việt Nam.
b) Giải
quyết TTHC:
- Cách
thức cấp lại do bị mất:
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong vòng 02 ngày làm việc Trung tâm NVICC
thông báo bằng văn bản gửi người nhập khẩu và cơ quan hải quan, thuế, công an;
trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Trung tâm NVICC hướng dẫn người nhập khẩu hoàn
thiện hồ sơ.
+ Sau
24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu không nhận được phản hồi từ
các cơ quan có liên quan, Trung tâm NVICC sẽ cấp bản sao (của bản giấy hoặc của
bản điện tử) Thông báo miễn; trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Cách
thức cấp lại do bị hỏng: Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Trung tâm NVICC
thực hiện việc cấp lại bản chính Thông báo miễn trong vòng 02 ngày làm việc;
trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Cách
thức cấp lại khi Thông báo miễn hết hiệu lực:
+
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được đánh giá đầy đủ, hợp lệ,
Cơ quan kiểm tra cấp Thông báo miễn mới có hiệu lực tương ứng với hiệu lực của Tài
liệu COP mới. Trường hợp chưa cung cấp được Tài liệu COP mới thì người nhập khẩu
cung cấp Báo cáo kết quả đánh giá bảo đảm chất lượng. Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày hồ sơ được đánh giá đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm tra cấp
Thông báo miễn một lần có hiệu lực trong 90 ngày.
2.2.
Cách thức thực hiện:
- Nộp
trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp bất khả kháng,
người nhập khẩu có thể nộp hồ sơ giấy cho Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông
đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.
2.3
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Thành phần hồ sơ:
- Văn
bản đề nghị cấp lại Thông báo miễn;
- Bản
chính Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng);
- Tài
liệu COP mới được gia hạn (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực).
b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4.
Thời hạn giải quyết:
- Trường
hợp bị mất:
+ Phát
hành văn bản thông báo: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
+ Cấp bản
sao Thông báo miễn: Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu
không nhận được phản hồi từ các cơ quan có liên quan.
- Trường
hợp bị hỏng: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Trường
hợp Thông báo miễn hết hiệu lực: Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ
được đánh giá đầy đủ, hợp lệ.
2.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ
chức, cá nhân.
2.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền giải quyết: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ
và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm đăng kiểm phương tiện
giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam
- Cơ
quan phối hợp: Không có.
2.7.
Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường
hợp bị mất: Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường linh kiện nhập khẩu (bản sao).
- Trường
hợp bị hỏng: Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường linh kiện nhập khẩu (bản chính).
- Trường
hợp thông báo miễn hết hiệu lực: Thông báo miễn mới (có hiệu lực tương ứng với
hiệu lực của Tài liệu COP mới) hoặc Thông báo miễn một lần (có hiệu lực trong
90 ngày).
2.8.
Phí, lệ phí, giá: Không có.
2.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn
bản đề nghị cấp lại Thông báo miễn.
-
Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh
kiện nhập khẩu.
-
Thông báo miễn một lần.
2.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người
nhập khẩu đã được cấp Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường linh kiện nhập khẩu theo quy định nhưng Thông báo miễn bị mất, bị
hỏng hoặc hết hiệu lực.
2.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị
định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của
Chính phủ quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc
tế mà Việt Nam là thành viên.
- Nghị
định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CỦA DOANH
NGHIỆP NHẬP KHẨU LINH KIỆN
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
………, ngày … tháng …. năm 20….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN
TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU
Kính gửi:
Tên
doanh nghiệp:
Địa chỉ
trụ sở chính:
Mã số
doanh nghiệp/mã số thuế:
Điện
thoại: ………………………………. Fax: ……………………………
Email:
………………………………………………….
Người
liên hệ: ………………………. Chức danh: ………………… Điện thoại: …………….
Giấy
Thông báo miễn kiểm tra của doanh nghiệp nhập khẩu linh kiện nhập khẩu số…..
ngày ….. tháng ….. năm …… hết hạn .... ngày .... tháng ... năm...
Căn cứ
quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP
ngày 16/08/2023.
1. Đề nghị
…………….. xem xét cấp lại thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường của linh kiện nhập khẩu với các thông tin cụ thể như sau:
Thông
tin về sản phẩm: (Loại sản phẩm, nhãn hiệu, tên thương mại /mã kiểu loại của
sản phẩm; ký hiệu thiết kế; Tiêu chuẩn áp dụng; Tên nhà máy sản xuất, lắp ráp,
địa chỉ).
2. Hồ
sơ kèm theo: Bản sao tài liệu COP mới nhất.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
………, ngày … tháng …. năm 20….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI/ LINH KIỆN NHẬP KHẨU
Kính gửi:
Tên
doanh nghiệp:
Địa chỉ
trụ sở chính:
Mã số
doanh nghiệp/mã số thuế:
Điện thoại:
…………………………. Fax: …………………………
Email:
………………………………………………..
Người
liên hệ: ……………….. Chức danh: …………….. Điện thoại:……………….
Giấy
chứng nhận/ Thông báo miễn số ……… ngày .... tháng …….. năm……….cho loại phương
tiện:
Căn cứ
quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP
ngày 16/08/2023
1. Đề
nghị ………………. xem xét cấp lại Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn với lý do cấp lại:
………………….
2. Hồ
sơ kèm theo:
- Bản
chính Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng).
- Bản sao
tài liệu COP còn hiệu lực (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực)
…………………..
(tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của Chính phủ,
các văn bản pháp luật khác có liên quan, kiểu loại sản phẩm không vi phạm về
quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU
|
----
----
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../….
|
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
|
THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU
Căn
cứ quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 60/2023/NĐ-CP quy định về việc kiểm tra, chứng
nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện
nhập khẩu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Căn
cứ hồ sơ đăng ký kiểm tra số …
....
thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh
kiện nhập khẩu như sau:
Người
nhập khẩu:
Địa chỉ:
Tên
hàng hóa:
Kiểu
loại sản phẩm:
Nhãn
hiệu:
Số loại
/ mã kiểu loại:
Số Giấy
chứng nhận phê duyệt kiểu loại linh kiện:
Mã dấu
phê duyệt:
Tên
nhà sản xuất:
Địa chỉ:
Thời hạn
miễn kiểm tra: đến hết ngày ...
Yêu
cầu định kỳ 12 tháng, người nhập khẩu phải báo cáo tình hình nhập khẩu của kiểu
loại linh kiện này cho cơ quan kiểm tra để theo dõi.
Cơ
quan kiểm tra có quyền tiến hành kiểm tra đột xuất lô hàng nhập khẩu khi phát
hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
|
Nơi nhận:
- Công ty...;
- Lưu: ...
|
CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu)
|