|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
62/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
11/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 62/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 11
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
100/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh về việc Phân cấp thực hiện giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 07/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Có Danh mục chi tiết kèm
theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Các thủ tục hành chính có số thứ
tự 01, 02, 03, 04 Phụ lục I; Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự
01, 02, 03, 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày
21/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Văn hóa cơ sở thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH,
UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 62/QĐ-UBND ngày 11/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG
SƠN (02 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
01
|
1.001008
|
Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Số 71
Nhị Thanh, phường Tam Thanh,
tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực
tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số
148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
|
02
|
1.000922
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (02 TTHC)[2]
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[3]
|
|
01
|
1.001029
|
Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực
tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số
148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
|
02
|
1.000963
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số:62/QĐ-UBND ngày 11/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA (04 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Công chức một cửa: CCMC
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công: TTPVHCC
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch:
Sở VHTTDL
- Quản lý Văn hóa và Di sản:
QLVH&DS
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Văn hóa Xã hội: VHXH
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường.
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng QLVH&DS.
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVH&DS
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy
định, thông báo cho cá nhân/tổ chức yêu cầu hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn
không quá 01 ngày làm việc;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Thẩm định hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm
kinh doanh.
|
Chuyên viên Phòng QLVH&DS
|
03 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm
định và ban hành kết quả thẩm định theo mẫu quy định
|
Thành phần Đoàn thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét kết quả thẩm định của
Đoàn thẩm định, văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVH&DS
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử
lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
vào văn bản kết quả giải quyết.
- Nếu không đáp ứng yêu cầu:
Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển kết quả giải quyết cho CCMC tại TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường.
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng QLVH&DS.
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVH&DS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy
định, thông báo cho cá nhân/tổ chức yêu cầu hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn
không quá 01 ngày làm việc;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Thẩm định hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm
kinh doanh.
|
Chuyên viên Phòng QLVH&DS
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm
định và ban hành kết quả thẩm định theo mẫu quy định
|
Thành phần Đoàn thẩm định
|
03 ngày
|
|
B5
|
Xem xét kết quả thẩm định của
Đoàn thẩm định, văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVH&DS
|
01 ngày
|
|
B6
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử
lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
vào văn bản kết quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu:
Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển kết quả giải quyết cho CCMC tại TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
II. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)[1]
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng VHXH.
|
Công chức làm việc tại TTPVHCC xã, phường/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng VHXH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, thông báo cho cá nhân/tổ chức yêu cầu hoàn thiện hồ sơ trong thời
hạn không quá 01 ngày làm việc;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Thẩm định hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm
kinh doanh.
|
Chuyên viên Phòng VHXH
|
03 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm
định và ban hành kết quả thẩm định theo mẫu quy định
|
Thành phần Đoàn thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét kết quả thẩm định của
Đoàn thẩm định, văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
Lãnh đạo Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử
lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
vào văn bản kết quả giải quyết.
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển
lại Lãnh đạo Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển kết quả giải quyết cho Công chức làm việc tại TTPVHCC xã, phường
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức làm việc tại TTPVHCC xã, phường/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng VHXH.
|
Công chức làm việc tại TTPVHCC xã, phường/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng VHXH
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, thông báo cho cá nhân/tổ chức yêu cầu hoàn thiện hồ sơ trong thời
hạn không quá 01 ngày làm việc;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Thẩm định hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm
kinh doanh.
|
Chuyên viên Phòng VHXH
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm
định và ban hành kết quả thẩm định theo mẫu quy định
|
Thành phần Đoàn thẩm định
|
03 ngày
|
|
B5
|
Xem xét kết quả thẩm định của
Đoàn thẩm định, văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
Lãnh đạo Phòng VHXH
|
01 ngày
|
|
B6
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử
lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
vào văn bản kết quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu:
Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển kết quả giải quyết cho Công chức làm việc tại TTPVHCC xã, phường
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức làm việc tại TTPVHCC xã, phường/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
[1] Phần
chữ in nghiêng là VBQPPL sửa đổi, bổ sung.
[2] 02
TTHC đã được UBND tỉnh phân cấp cho UBND các xã, phường thực hiện giải quyết
tại Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 và có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 15/01/2026.
[3] Phần
chữ in nghiêng là VBQPPL sửa đổi, bổ sung.
[1] Hai
TTHC đã được UBND tỉnh phân cấp cho UBND các xã, phường thực hiện giải quyết tại
Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 và có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 15/01/2026.
Quyết định 62/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 62/QĐ-UBND ngày 11/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
246
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|