Các Quyết định số 2641/QĐ-UBND
ngày 21/5/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
và số 6646/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội hết hiệu lực.
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân
gôn (Dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 32)
|
- Trong thời hạn 17 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định,
trình UBND Thành phố quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân Thành
phố xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận Hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
2.
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
17 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
3.
|
Chấp thuận nhà đầu tư đối với
dự án đầu tư thực hiện tại Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp quy định tại
khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
17 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu
tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghệ cao: 10 ngày làm việc
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghiệp: 03 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
5.
|
Xác nhận dự án đầu tư đáp ứng
nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong Khu công nghệ cao
|
16 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Công nghệ cao năm
2008
2. Nghị định số 10/2024/NĐ-CP
ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về khu công nghệ cao.
3. Quyết định số 311/QĐ-BKHCN
ngày 05/3/2024 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
6.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật đầu tư
theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu.
4. Nghị định 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt.
5. Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
7.
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu.
4. Nghị định 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt.
5. Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
8.
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong Hồ
sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu.
4. Nghị định 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt.
5. Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
9.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 17 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định,
trình UBND Thành phố quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân Thành
phố xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận Hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
10.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
17 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
11.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
- 02 ngày làm việc đối với
trường hợp thay đổi tên dự án, tên nhà đầu tư
- 06 ngày làm việc đối với
trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
12.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
|
- 17 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 22 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 17
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
05 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
13.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
|
- 17 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 22 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 17
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
05 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức thẩm
định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
14.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- 17 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 22 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 17
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
05 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
15.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- 17 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 22 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 17
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
05 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
16.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- 17 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 22 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 17
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
05 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
17.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- 17 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 22 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 17
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
05 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
18.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
- 04 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- 07 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+ BQL tổ chức thẩm định: 04
ngày làm việc;
+ UBND TP xem xét, phê duyệt:
03 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
- UBND Thành phố quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
19.
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc
dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định
tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
03 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
20.
|
Điều chỉnh, gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghệ cao:
+ 10 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
+ 12 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+) BQL tổ chức thẩm định: 10
ngày làm việc;
+) UBND TP xem xét, phê duyệt:
02 ngày làm việc - Thủ tục thực hiện tại Khu Công nghiệp:
+ 05 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
+ 07 ngày làm việc đối với dự
án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh:
+) BQL tổ chức thẩm định: 05
ngày làm việc;
+) UBND TP xem xét, phê duyệt:
02 ngày làm việc
|
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức
thẩm định;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của dự án
(đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý)
- UBND Thành phố chấp thuận
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
21.
|
Ngừng hoạt động của dự án
|
3,5 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
22.
|
Chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư
|
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu
tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Ban Quản lý.
- Ban Quản lý thông báo việc
chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận
được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
23.
|
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Cấp lại: 2,5 ngày làm việc
- Hiệu đính: 02 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
24.
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
02 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
25.
|
Thực hiện hoạt động đầu tư
theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài
|
10 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
26.
|
Thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghệ cao: 10 ngày làm việc
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghiệp: 02 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
27.
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghệ cao: 10 ngày làm việc
- Thủ tục thực hiện tại Khu
Công nghiệp: 02 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
3. Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới,
bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
28.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
03 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
|
|
29.
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
03 ngày làm việc
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020
2. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư
|
|
30.
|
Thủ tục Chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
|
- Trong thời hạn 40 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghệ cao
và Khu công nghiệp tổ chức thẩm định, gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của cơ
quan Nhà nước có liên quan đến nội dung thẩm định và lập báo cáo thẩm định,
trình UBND Thành phố quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định
pháp luật về đầu tư.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020.
2. Luật số 57/2024/QH15 (Điểm
b khoản 5 Điều 2).
3. Nghị định 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật đầu tư.
4. Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt.
5. Quyết định số
2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
31.
|
Thủ tục Chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp
|
- Trong thời hạn 35 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghệ cao
và Khu công nghiệp tổ chức thẩm định, gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của cơ
quan Nhà nước có liên quan đến nội dung thẩm định và lập báo cáo thẩm định,
trình UBND Thành phố quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo
quy định pháp luật về đầu tư.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
1. Luật Đầu tư số
61/QH14/2020 ngày 17/6/2020.
2. Luật số 57/2024/QH15 (Điểm
b khoản 5 Điều 2).
3. Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật đầu tư.
4. Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt.
5. Quyết định số
2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
II.
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
32.
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định ;
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp việc thành lập Văn phòng
đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành (bao
gồm thời gian lấy ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
3.000.000 VNĐ
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày
14/6/2005 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT
ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020.
- Văn bản số 7399/BCT-KH ngày
22/7/2015 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối
với hoạt động thương mại tại các Khu Công nghệ cao.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
33.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp việc thành lập Văn phòng
đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành (bao
gồm thời gian lấy ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
1.500.000 VNĐ
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày
14/6/2005 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT
ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020;
- Văn bản số 7399/BCT-KH ngày
22/7/2015 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối
với hoạt động thương mại tại các Khu Công nghệ cao
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
34.
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
1.500.000 VNĐ
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày
14/6/2005 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT
ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020;
- Văn bản số 7399/BCT-KH ngày
22/7/2015 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối
với hoạt động thương mại tại các Khu Công nghệ cao.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
35.
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp việc thành lập Văn phòng
đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành (bao
gồm thời gian lấy ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
1.500.000 VNĐ
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày
14/6/2005 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT
ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020;
- Văn bản số 7399/BCT-KH ngày
22/7/2015 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối
với hoạt động thương mại tại các Khu Công nghệ cao.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
36.
|
Chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày
14/6/2005 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT
ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020;
- Văn bản số 7399/BCT-KH ngày
22/7/2015 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối
với hoạt động thương mại tại các Khu Công nghệ cao.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
III
|
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
|
37.
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp trong Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
KhÔng
|
- Bộ luật Lao động số
45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 338/QĐ-LĐTBXH
ngày 17/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công
bố các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh
vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội;
- Văn bản ủy quyền ngày
30/6/2021 giữa Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội và Ban Quản
lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc về việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước
về lao động trong Khu Công nghệ cao Hòa Lạc;
- Quyết định số 3801/QĐ-UBND
ngày 04/8/2021 của UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và
Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở
Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
38.
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
KhÔng
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP
ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng;
- Văn bản ủy quyền ngày
30/6/2021 giữa Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội và Ban Quản
lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc về việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước
về lao động trong Khu Công nghệ cao Hòa Lạc;
- Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH
ngày 26/01/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố các
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực quản lý
lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh
tế.
|
|
39.
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài làm việc trong Khu công
nghệ cao.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau: - Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Bộ Luật Lao động số
45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Luật Thủ đô năm 2024;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 14/2013/TT-BYT
ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe;
- Thông tư số
23/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/8/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam qua mạng điện tử;
- Quyết định số 526/QĐ-LĐTBXH
ngày 06/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công
bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội.
|
|
40.
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động trong Khu công nghệ cao.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
ngày 20/11/2019;
- Luật Thủ đô năm 2024;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 14/2013/TT-BYT
ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe;
- Thông tư số
23/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/8/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam qua mạng điện tử;
- Quyết định số 526/QĐ-LĐTBXH
ngày 06/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công
bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
41.
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Khu công nghệ cao.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
400.000 đồng
|
- Bộ Luật Lao động số
45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Luật Thủ đô năm 2024;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 14/2013/TT-BYT
ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe;
- Thông tư số
23/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/8/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam qua mạng điện tử;
- Quyết định số 526/QĐ-LĐTBXH
ngày 06/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công
bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ
15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà
Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị quyết số
13/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
42.
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Khu công nghệ cao.
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
300.00 0 đồng
|
- Bộ Luật Lao động số
45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Luật Thủ đô năm 2024;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 14/2013/TT-BYT
ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe;
- Thông tư số
23/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/8/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam qua mạng điện tử;
- Quyết định số 526/QĐ-LĐTBXH
ngày 06/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công
bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ
15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà
Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị quyết số
13/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
43.
|
Gia hạn Giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Khu công nghệ cao.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
300.000 đồng
|
- Bộ Luật Lao động số
45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Luật Thủ đô năm 2024;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 14/2013/TT-BYT
ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe;
- Thông tư số
23/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/8/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam qua mạng điện tử;
- Quyết định số 526/QĐ-LĐTBXH
ngày 06/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công
bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ
15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà
Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị quyết số
13/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC QUY HOẠCH
|
|
|
|
|
|
|
44.
|
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng.
|
Không quá 17 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Thông tư số 35/2023/TT-BTC
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ; Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 sửa đổi Nghị định
27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ; số 136/2020/NĐ-CP ngày
24/11/2020; Số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Các Thông tư: số
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung thiết kế
đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; Số 35/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 835/QĐ-BXD
ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch
- Kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị,
quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND
ngày 29/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch Kiến trúc
Thành phố Hà Nội;
- Điểm d khoản 7 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
45.
|
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ
án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng.
|
Không quá 23 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Thông tư số 35/2023/TT-BTC
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ; Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 sửa đổi Nghị định
27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ; số 136/2020/NĐ-CP ngày
24/11/2020; Số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Các Thông tư: số
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung thiết kế
đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; Số 35/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 835/QĐ-BXD
ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực
Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số
38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ban hành quy định một số nội dung về quản lý
quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND
ngày 29/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch Kiến
trúc Thành phố Hà Nội;
- Điểm d khoản 7 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
46.
|
Thẩm định, phê duyệt quy hoạch
tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng (quy hoạch chi tiết theo quy trình rút gọn).
|
Không quá 23 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Thông tư số 35/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính và Thông
tư số 02/2024/TT-BXD ngày 20/5/2 024.
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ; Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 sửa đổi Nghị định
27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ; số 136/2020/NĐ-CP ngày
24/11/2020; Số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
- Các Thông tư: số
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung thiết kế
đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; Số 35/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính; Số 02/2024/TT-BXD ngày 20/5/2024.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD
ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực
Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ban hành quy định một số nội dung về quản lý
quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điểm d khoản 7 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
47.
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch
xây dựng.
|
Không quá 07 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015, Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019;
- Quyết định số 808/QĐ-BXD
ngày 17/6/2020 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ”Cung cấp
thông tin về quy hoạch xây dựng” thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ban hành quy định một số nội dung về quản lý
quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 157/QĐ-BXD
ngày 08/3/2024 của Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND
ngày 29/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch Kiến
trúc Thành phố Hà Nội;
- Điểm e khoản 7 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
V
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
48.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
- Nhóm A: Không quá 24 ngày kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nhóm B: không quá 17 ngày kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Nhóm C: không quá 10 ngày kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài
Chính
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp , quản lý
và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 1643/QĐ-UBND
ngày 27/03/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Điểm a khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
49.
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh.
|
- Không quá 28 ngày (đối với
công trình cấp I)
- Không quá 21 ngày (đối với
công trình cấp II và cấp III)
- Không quá 14 ngày đối với
công trình còn lại.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài
Chính
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 27/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp , quản lý
và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 1643/QĐ-UBND
ngày 27/03/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Điểm a khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
50.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với các công trình trong khu công nghệ cao và khu công nghiệp (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị Quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 08/2018/TT-BXD
ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị Quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Nghị Quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
- Điểm b khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
51.
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với các công trình trong khu công nghệ cao và khu công nghiệp
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị Quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số 136/2020/NĐ-CP
ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
- Thông tư số 08/2018/TT-BXD
ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Nghị Quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
- Điểm b khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
52.
|
Cấp giấy phép di dời đối với
các công trình trong khu công nghệ cao và khu công nghiệp (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị Quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 08/2018/TT-BXD
ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Nghị Quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điểm b khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
53.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với các công trình trong khu công nghệ cao và khu công nghiệp (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 08/2018/TT-BXD
ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Điểm b khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
54.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với các công trình trong khu công nghệ cao và khu công nghiệp (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Không quá 03 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị Quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 08/2018/TT-BXD
ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Nghị Quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
- Điểm b khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
55.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với các công trình trong khu công nghệ cao và khu công nghiệp (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Không quá 03 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 08/2018/TT-BXD
ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Điểm b khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
56.
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình (đối với các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra công
tác nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc UBND Thành phố).
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Các Luật: Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14; Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật phòng cháy chữa
cháy số 55/2024/QH15;
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; số
136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD
ngày 30/6/2021 và Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 707/QĐ-BXD
ngày 07/7/2023 của Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định
trách nhiệm quản lý chất lượng thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 864/QĐ-UBND
ngày 10/2/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Điểm d khoản 8 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và khu công nghiệp.
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC ĐẤT ĐAI TẠI KHU CNC HÒA LẠC
|
|
|
|
|
|
|
57.
|
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin
giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số
2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
58.
|
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024; - Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số
2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
59.
|
Giao đất, cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất.
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số
115/2024/NĐ-CP ngày 16/9//2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
có sử dụng đất.
- Quyết định số
2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
60.
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất mà người sử
dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
|
Không quá 07 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số
2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
61.
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng đất
giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất và
số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao.
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số
2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
62.
|
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao.
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số
2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
63.
|
Gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao.
|
Không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
ngày 28/06/2024;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT
ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ TNMT;
- Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố về quy định nội dung thuộc
lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC lĩnh
vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Điểm c khoản 9 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
64.
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
|
Không quá 31 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường: không quá 21 ngày.
- Thời hạn phê duyệt kết quả
thẩm định Báo cáo ĐTM: không quá 10 ngày
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ-BTNMT
ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước; sửa đổi Quyết định số
87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành kèm theo
Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của UBND thành phố Hà Nội;
- Điểm a khoản 10 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
65.
|
Cấp giấy phép môi trường.
|
-Trường hợp 1: Không quá 14
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với dự án đầu tư, cơ sở
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)
- Trường hợp 2: Không
quá 21 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các trường hợp
dự án còn lại)
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ-BTNMT
ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước; sửa đổi Quyết định số
87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành kèm theo
Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của UBND thành phố Hà Nội;
- Điểm a khoản 10 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
66.
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
Không quá 7 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ-BTNMT
ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước; sửa đổi Quyết định số
87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành kèm theo
Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của UBND thành phố Hà Nội;
- Điểm a khoản 10 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
67.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
Không quá 17 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ-BTNMT
ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước; sửa đổi Quyết định số
87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành kèm theo
Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của UBND thành phố Hà Nội;
- Điểm a khoản 10 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|
|
68.
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Trường hợp 1: Tối đa
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án đầu tư, cơ sở
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Trường hợp 2: Đối với
các trường hợp còn lại: tối đa 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp tại bộ phận Một cửa:
+ Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả TTHC Trung tâm Phục vụ HCC Thành phố: tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công;
- Dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định tại Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ-BTNMT
ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước; sửa đổi Quyết định số
87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành kèm theo
Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của UBND thành phố Hà Nội;
- Điểm a khoản 10 Điều 2 Quyết
định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
|