|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 541/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
24 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
190/QĐ-BVHTTDL ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị
bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Quảng cáo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 01
TTHC;
+ TTHC bãi bỏ: 03 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng
TTHC;
3. Quy trình nội bộ,
liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ
sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm:
Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng
TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC
tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng
quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn
vị.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội
dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung
và thay thế 01 TTHC (Mã thủ tục: 1.004650) tại Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục TTHC và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực quản lý nhà nước
thuộc phẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
|
|
I. TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
1.004650
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản
phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
A. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
1. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ
thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn - 1.004650
(1) Trình tự, cách thức
thực hiện:
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực
hiện quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng- rôn tại địa phương gửi 01 bộ hồ sơ
thông báo đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi thực hiện quảng cáo.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận về việc nhận hồ sơ, nếu
không có ý kiến trả lời thì tổ chức, cá nhân được thực hiện sản phẩm quảng cáo
đã thông báo. Trong trường hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không đồng ý, phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại
địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại
địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 10, Lê
Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Trung tâm Phục vụ Hành chính
công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản thông báo sản phẩm
quảng cáo ghi rõ nội dung, thời gian, địa điểm quảng cáo, số lượng bảng quảng
cáo, băng-rôn.
b) Bản sao giấy tờ chứng minh sự
hợp chuẩn, hợp quy của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật
hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để quảng cáo theo quy định tại Điều 20 của
Luật quảng cáo sửa đổi 2025.
c) Bản sao văn bản về việc tổ
chức sự kiện của đơn vị tổ chức trong trường hợp quảng cáo cho sự kiện, chính
sách xã hội.
d) Ma-két sản phẩm quảng cáo in
mầu có chữ ký của người kinh doanh dịch vụ quảng cáo hoặc chữ ký của người quảng
cáo trong trường hợp tự thực hiện quảng cáo. Trong trường hợp người kinh doanh
dịch vụ quảng cáo, người quảng cáo là tổ chức thì phải có dấu của tổ chức.
e) Văn bản chứng minh quyền sở
hữu hoặc quyền sử dụng bảng quảng cáo; quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng địa điểm
quảng cáo đối với băng-rôn.
f) Bản phối cảnh vị trí đặt bảng
quảng cáo.
g) Bản sao giấy phép xây dựng
công trình quảng cáo đối với loại bảng quảng cáo phải có giấy phép xây dựng
theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Luật quảng cáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. (8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản
trả lời nếu không đồng ý. (9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Thông báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo, băng-rôn (Mẫu số 01 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15.
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quảng cáo.
- Thông tư số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
- Quyết định số 190/QĐ- BVHTTDL
ngày 28/01/2026 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quảng cáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ sơ phải
số hóa:
Thông báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo, băng-rôn (Mẫu số 01 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời nếu không đồng ý.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05
ngày.
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
04 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Sở VHTTDL
|
03 giờ
|
|
Chuyên viên
|
21 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Sở VHTTDL
|
04 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh
|
Văn phòng Sở VHTTDL
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia
thành 2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1.1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
02 giờ
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết
hồ sơ)
|
02 giờ
|
+ Bước 5: chia
thành 2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
5.1
|
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
5.2
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
+ Các bước còn lại giống như
các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết
(trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Mẫu
số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
THÔNG
BÁO SẢN PHẨM QUẢNG CÁO TRÊN
BẢNG QUẢNG CÁO, BĂNG - RÔN
Kính
gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ...............................
1. Tên người thực hiện:
..................................................................................
- Số định danh cá nhân/Chứng
minh nhân dân:................................................
- Ngày tháng năm
sinh:........................................................................................
- Địa chỉ:............................................................................................................
- GPKD số ...........................
do..........................cấp (nếu là doanh nghiệp)
- Số điện thoại:
.............................................
..................................................
2. Nội dung trên bảng quảng
cáo, băng-rôn:...................................................
.................................................................................................................................
3. Địa điểm thực hiện:.....................................................................................
4. Thời gian thực hiện: từ ngày
..... tháng .... năm.....đến ngày ....tháng... năm…
5. Số lượng:.....................................................................................................
6. Phương án tháo dỡ (nếu có):
......................................................................
7. Tôi (chúng tôi) xin cam kết
làm theo nội dung thông báo nêu trên và tháo dỡ đúng thời hạn ghi trong thông
báo. Nếu có sai phạm, tôi (chúng tôi) hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định
của pháp luật.
|
|
........., ngày.........
tháng.........năm.........
Người làm đơn
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|