Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 47/2016/QĐ-UBND phân cấp quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 47/2016/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Nguyễn Văn Cao
Ngày ban hành: 20/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2016/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013, Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 966/TTr-SGTVT ngày 27 tháng 6 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho UBND Thành phố Huế, UBND thị xã Hương Trà, UBND huyện Phú Vang, UBND huyện Phong Điền trực tiếp tổ chức quản lý các tuyến đường đô thị, tuyến Tỉnh lộ (Bao gồm cả cầu, cống, biển báo, an toàn giao thông trên tuyến…) nằm gọn trong địa giới hành chính của Thành phố Huế, thị xã và huyện với chiều dài như sau (Có danh mục cụ thể kèm theo):

- UBND Thành phố Huế: 226,651Km (Phụ lục 1);

- UBND thị xã Hương Trà: 1,254Km (Phụ lục 2);

- UBND huyện Phong Điền: 0,315Km (Phụ lục 3);

- UBND huyện Phú Vang: 1,4Km (Phụ lục 4).

Điều 2. Danh mục các tuyến đường được phân cấp quản lý tại Điều 1 nêu trên sẽ được rút ra khỏi danh mục các tuyến đường do UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý, bảo trì để trở thành các tuyến đường do UBND thành phố, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý, bảo trì.

Điều 3. Thời điểm chuyển giao trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường được nêu tại Điều 1 được quy định như sau:

Đối với các tuyến đường thuộc dự án cải thiện môi trường nước thành phố Huế, thời điểm chuyển giao quản lý kể từ ngày 01/8/2016 (Danh mục cụ thể kèm theo tại Phụ lục 5).

Đối với các tuyến đường còn lại, thời điểm chuyển giao quản lý kể từ ngày 01/01/2017 (Danh mục cụ thể kèm theo tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4).

Điều 4. Việc sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ đối với các tuyến theo danh mục nói trên được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định hiện hành có liên quan.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2016.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Huế, thị xã Hương Trà, huyện Phú Vang, huyện Phong Điền và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÂN CẤP CHO UBND THÀNH PHỐ HUẾ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Tên đường

Tên tỉnh/TP

Đơn vị quản lý

Lý trình

Địa danh

Chiều dài (Km)

B nền (m)

Kết cấu mặt đường (Km)

Từ (Km)

Đến (Km)

Điểm đầu

Điểm cuối

BTXM

BTN

Đá dăm nhựa

Đá dăm

Cấp phối

Gạch

Đất

Loại khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

ĐƯỜNG THÀNH PHỐ (207 tuyến)

 

 

 

 

 

170,578

 

12,471

138,967

17,790

 

1,350

 

 

 

1

Bà Huyện Thanh Quan

 

 

 

Trương Định

Ng. Đình Chiểu

0,127

12,60

 

0,070

0,057

 

 

 

 

 

2

Bạch Đằng

 

 

 

Chi Lăng

Bến đò Thế lại

1,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0-Km1+800

 

 

 

 

 

 

13,10

 

1,8

 

 

 

 

 

 

3

Bảo Quốc

 

 

 

Điên Biên Phủ

Tôn Thất Tùng

0,260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 +000- Km0 + 030

 

 

 

 

 

 

11,00

 

 

0,030

 

 

 

 

 

 

Km0+030 - Km0 + 260

 

 

 

 

 

 

11,00

 

0,230

 

 

 

 

 

 

4

Bến Nghé

 

 

 

Đội Cung

Hùng Vương

0,440

17,80

 

0,440

 

 

 

 

 

 

5

Bùi Thị Xuân

 

 

 

Ga Huế

Lương Quán

5,323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+500

 

 

 

 

 

 

27,00

 

0,500

 

 

 

 

 

 

 

Km0+500 - Km3+100

 

 

 

 

 

 

12,00

 

2,600

 

 

 

 

 

 

 

Km3+100 - Km 3+200

 

 

 

 

 

 

6,00

 

0,100

 

 

 

 

 

 

 

Km3+200 - Km 5+323

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

2,123

 

 

 

 

 

6

Cao Bá Quát

 

 

 

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

1,187

13,00

 

1,187

 

 

 

 

 

 

7

Đường vào cầu ĐB Bạch Hổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mố phía Bắc

 

 

 

Lê Duẩn

Cầu Bạch Hổ

0,038

24,50

 

0,038

 

 

 

 

 

 

 

Cầu Bạch Hổ

 

 

 

 

 

0,542

24,50

 

0,542

 

 

 

 

 

 

 

Mố phía Nam

 

 

 

Cầu Bạch Hổ

Bùi Thị Xuân

0,134

24,50

 

0,134

 

 

 

 

 

 

8

Chế Lan Viên

 

 

 

Xuân Diệu

Phan Bội Châu

0,667

8,00

 

 

0,667

 

 

 

 

 

9

Chi Lăng

 

 

 

Cầu Gia Hội

Nhà thờ Bãi dâu

2,848

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0-Km2+030

 

 

 

 

 

 

11,60

 

2,030

 

 

 

 

 

 

 

Km2+030-Km2+848

 

 

 

 

 

 

6,40

0,818

 

 

 

 

 

 

 

10

Chu Mạnh Trinh

 

 

 

Trần Khánh Dư

Trần Quốc Toản

0,186

6,50

 

0,186

 

 

 

 

 

 

11

Chu Văn An

 

 

 

Lê Lợi

Nguyễn Thái Học

0,360

10,40

 

0,360

 

 

 

 

 

 

12

Chùa Ông (Ngự Viên)

 

 

 

Bạch Đằng

Mạc Đỉnh Chi

0,160

9,80

 

0,160

 

 

 

 

 

 

13

Dã Tượng

 

 

 

Lê Ngọc Hân

Lê Đại Hành

0,167

6,20

 

0,167

 

 

 

 

 

 

14

Đạm Phương

 

 

 

Hoàng Diệu

Lê Đại Hành

0,155

7,00

 

0,155

 

 

 

 

 

 

15

Đàn Xã Tắc

 

 

 

Ngô Thời Nhiêm

Trần Nguyên Hãn

0,250

6,00

 

 

0,250

 

 

 

 

 

16

Đặng Dung

 

 

 

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,552

15,00

 

0,552

 

 

 

 

 

 

17

Đặng Huy Trứ

 

 

 

Trần Phú

QL49A

1,448

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+072

 

 

 

 

 

 

7,00

 

0,072

 

 

 

 

 

 

 

Km0+072 - Km0+104

 

 

 

 

 

 

7,00

0,032

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+104 - Km0+270

 

 

 

 

 

 

7,00

 

0,166

 

 

 

 

 

 

 

Km0+270 - Km0+700

 

 

 

 

 

 

11,50

 

 

0,430

 

 

 

 

 

 

Km0+700 - Km1+190

 

 

 

 

 

 

12,00

 

0,490

 

 

 

 

 

 

 

Km1+190 - Km1+448

 

 

 

 

 

 

6,10

 

0,258

 

 

 

 

 

 

18

Đặng Nguyên Cẩn

 

 

 

Trần Khánh Dư

Mai An Tiêm

0,239

5,00

 

0,239

 

 

 

 

 

 

19

Đặng Thai Mai

 

 

 

Nhật Lệ

Đặng Thái Thân

0,143

6,50

 

 

0,143

 

 

 

 

 

20

Đặng Thái Thân

 

 

 

Lê Huân

Đoàn Thị Điểm

0,751

13,50

 

0,751

 

 

 

 

 

 

21

Đặng Trần Côn

 

 

 

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

0,383

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+182

 

 

 

 

 

 

5,30

 

 

0,182

 

 

 

 

 

 

Km0+182 - Km0+383

 

 

 

 

 

 

5,40

 

 

0,201

 

 

 

 

 

22

Đặng Văn Ngữ

 

 

 

QL 1A

Trường Chinh

1,000

7,50

 

 

1,000

 

 

 

 

 

23

Đào Duy Anh

 

 

 

Cầu Thanh Long

ĐT4

1,495

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km 1+395

 

 

 

 

 

 

12,00

 

1,395

 

 

 

 

 

 

 

Km 1+395 - Km 1+495

 

 

 

 

 

 

14,00

 

0,100

 

 

 

 

 

 

24

Đào Duy Từ

 

 

 

Mai Thúc loan

Huỳnh Thúc Kháng

0,398

13,30

 

0,398

 

 

 

 

 

 

25

Đào Tấn

 

 

 

P.Bội Châu

Qua Đ. H. Trứ

0,547

22,00

 

0,547

 

 

 

 

 

 

26

Điện Biên Phủ

 

 

 

Lê Lợi

Quốc lộ 49

2,221

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+120

 

 

 

 

 

 

13,10

 

0,120

 

 

 

 

 

 

 

Km0+120 - Km1

 

 

 

 

 

 

9,50

 

0,880

 

 

 

 

 

 

 

Km1 - Km1+100

 

 

 

 

 

 

16,30

 

0,100

 

 

 

 

 

 

 

Km1+100 - Km2+221

 

 

 

 

 

 

16,30

 

1,121

 

 

 

 

 

 

27

Diệu Đế

 

 

 

Bạch Đằng

Tô Hiến Thành

0,138

7,00

 

0,138

 

 

 

 

 

 

28

Đinh Công Tráng

 

 

 

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,648

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+270

 

 

 

 

 

 

8,80

 

0,270

 

 

 

 

 

 

 

Km0+270 - Km0+648

 

 

 

 

 

 

12,00

 

0,378

 

 

 

 

 

 

29

Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

Trần Hưng Đạo

Lê Trung Đình

1,953

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+835

 

 

 

 

 

 

11,40

 

0,835

 

 

 

 

 

 

 

Km0+835 - Km1+953

 

 

 

 

 

 

15,50

 

1,118

 

 

 

 

 

 

30

Đoàn Hữu Trưng

 

 

 

Hàm Nghi

Trần Phú

0,499

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+079

 

 

 

 

 

 

10,00

 

0,079

 

 

 

 

 

 

 

Km0+079 - Km0+170

 

 

 

 

 

 

11,00

 

0,091

 

 

 

 

 

 

 

Km0+170 - Km0+499

 

 

 

 

 

 

10,00

 

0,329

 

 

 

 

 

 

31

Đoàn Thị Điểm

 

 

 

Tịnh Tâm

Đường 23-8

1,009

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+191

 

 

 

 

 

 

8,00

 

0,191

 

 

 

 

 

 

 

Km0+191 - Km1+009

 

 

 

 

 

 

12,50

 

0,818

 

 

 

 

 

 

32

Đội Cung

 

 

 

Bến Nghé

Lê Lợi

0,221

23,00

 

0,221

 

 

 

 

 

 

33

Đống Đa

 

 

 

Nguyễn Huệ

QL 1A

0,846

36,00

 

0,846

 

 

 

 

 

 

34

Đường 23-8

 

 

 

Lê Huân

Đinh Tiên Hoàng

0,953

11,50

 

0,953

 

 

 

 

 

 

35

Đường Cửa Ngăn

 

 

 

Hà Nội

Đường 23-8

0,276

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+102

 

 

 

 

 

 

13,50

 

0,102

 

 

 

 

 

 

 

Km0+102 - Km0+276

 

 

 

 

 

 

10,20

 

0,174

 

 

 

 

 

 

36

Đường Chương Đức

 

 

 

Hà Nội

Đường 23-9

0,266

13,00

 

0,266

 

 

 

 

 

 

37

Đường Cửa Trài

 

 

 

Huỳnh thúc Kháng

Cửa Trài

0,150

8,50

 

0,150

 

 

 

 

 

 

38

Đường Bắc Trung tâm thi đấu

 

 

 

 

 

0,295

16,00

 

0,295

 

 

 

 

 

 

41

Dương Hòa

 

 

 

Thái Phiên

Lê Đại Hành

0,426

6,60

 

0,426

 

 

 

 

 

 

42

Đường lên xuống cầu Chợ Dinh

 

 

 

 

 

0,322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mố phía Bắc

 

 

 

Chi Lăng

Ng. Gia Thiều (hai bên)

 

4,00

 

0,154

 

 

 

 

 

 

 

Mố phía Nam

 

 

 

Đường Tỉnh 5

Đ.Tỉnh 5 (hai bên)

 

4,00

 

0,168

 

 

 

 

 

 

43

Phong Châu

 

 

 

Hùng Vương

Tôn Đức Thắng

0,240

13,50

 

0,240

 

 

 

 

 

 

44

Đ.nội bộ Big C H.Vương

 

 

 

Phong Châu

QL 49

0,083

13,50

 

0,083

 

 

 

 

 

 

45

Dương Văn An

 

 

 

Bà Triệu

Nguyễn Lộ Trạch

0,949

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+000 - Km0+245

 

 

 

 

 

 

26,00

 

0,245

 

 

 

 

 

 

 

Km0+245 - Km0+663

 

 

 

 

 

 

6,00

 

0,418

 

 

 

 

 

 

 

Km0+663 - Km0+679

 

 

 

 

 

 

4,60

 

 

0,016

 

 

 

 

 

 

Km0+679 - Km0+750

 

 

 

 

 

 

4,60

0,071

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+750 - Km0+787

 

 

 

 

 

 

4,60

 

 

0,037

 

 

 

 

 

 

Km0+787 - Km0+949

 

 

 

 

 

 

4,60

 

0,162

 

 

 

 

 

 

46

Đường vào cầu Đông ba

 

 

 

 

0,090

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

 

 

 

Đào Duy Từ

CầuĐông Ba

0,044

5,50

0,044

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 2

 

 

 

Đào Duy Từ

Huỳnh T Kháng

0,046

3,50

0,046

 

 

 

 

 

 

 

47

Đường vào cầu Đông ba

 

 

 

 

0,158

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

 

 

 

Bạch Đằng

Ng. Du

0,072

3,00

0,072

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 2

 

 

 

Bạch Đằng

Nguyễn Chí Thanh

0,086

3,00

 

0,086

 

 

 

 

 

 

48

Duy Tân

 

 

 

Trần Phú

QL49A

1,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - K0 +470

 

 

 

 

 

 

7,00

 

0,470

 

 

 

 

 

 

 

Km0 +470 - Km 0+859

 

 

 

859

 

 

5,00

 

0,389

 

 

 

 

 

 

 

Km0 +859 - Km 1+200

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

0,341

 

 

 

 

 

49

Hai Bà Trưng

 

 

 

QL 1A

Phan Đình Phùng

0,900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Km0-Km0+255

 

 

 

 

 

 

7,00

 

0,255

 

 

 

 

 

 

 

Từ Km0+255-Km0+900

 

 

 

 

 

 

20,00

 

0,645

 

 

 

 

 

 

50

Hải Triều

 

 

 

QL1A(H. Vương)

 

2,410

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+418

 

 

 

 

 

 

6,00

 

0,418

 

 

 

 

 

 

 

Km 0+418 - Km 1+410

 

 

 

 

 

 

6,00

0,992

 

 

 

 

 

 

 

 

Km1+410 -Km1+460

 

 

 

1,000

 

 

6,00

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

Km1+460-Km1+690

 

 

 

 

 

 

3,00

0,270

 

 

 

 

 

 

 

 

Km1+690-Km1+770

 

 

 

 

 

 

3,00

0,080

 

 

 

 

 

 

 

 

Km1+770-Km2+020

 

 

 

KQH

KQH

 

19,50

 

0,250

 

 

 

 

 

 

 

Km2+020-Km2+170

 

 

 

KQH

Chân taluy TD-TA

 

19,50

 

 

 

 

0,150

 

 

 

 

Km2+170-Km2+370

 

 

 

Chân taluy TD-TA

TD -Thuận An

 

6,00

 

 

 

 

0,200

 

 

 

 

(Đường dẫn ra TD -T.An)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Hàm Nghi

 

 

 

Trần Phú

Đoàn Hữu Trưng

0,840

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,630

 

 

 

 

 

 

Km 0+630- Km 0+840

 

 

 

 

 

 

 

 

0,210

 

 

 

 

 

 

52

Hàn Mặc Tử

 

 

 

Nguyễn Sinh Cung

Dương Bình

2,000

6,00

2,000

 

 

 

 

 

 

 

53

Hàn Thuyên

 

 

 

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,648

8,80

 

0,648

 

 

 

 

 

 

54

Hồ Đắc Di

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+500

 

 

 

QL 1A

Nguyễn K. Toàn

0,500

22,80

 

0,500

 

 

 

 

 

 

 

Km0+500-Km1+852

 

 

 

Nguyễn K. Toàn

Võ Văn Kiệt

1,352

21,0

 

1,352

 

 

 

 

 

 

55

Hồ Xuân Hương

 

 

 

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

0,363

10,20

 

0,363

 

 

 

 

 

 

56

Hoà Bình (CXLĐ)

 

 

 

Đặng Thai Mai

K2. Đ. T. Thân

0,223

6,00

 

0,223

 

 

 

 

 

 

57

Hòa Mỹ

 

 

 

Thái Phiên

Lê Đại Hành

0,371

6,60

 

0,371

 

 

 

 

 

 

58

Hoàng Diệu

 

 

 

Nguyễn Trãi

Tôn Thất Thiêp.

0,468

12,60

 

0,468

 

 

 

 

 

 

59

Hoàng Hoa Thám

 

 

 

QL 1A

Lê Lợi

0,230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+65

 

 

 

 

 

 

18,50

 

0,070

 

 

 

 

 

 

 

Km0+65 - Km0+135

 

 

 

 

 

 

21,60

 

0,060

 

 

 

 

 

 

 

Km0+135- Km0+230

 

 

 

 

 

 

19,50

 

0,100

 

 

 

 

 

 

60

Huyền Trân Công Chúa

 

 

 

Bùi Thị Xuân

Cầu Gò Bối

3,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+000 - Km0+174

 

 

 

 

 

 

8,50

 

0,174

 

 

 

 

 

 

 

Km0+174 - Km2+000

 

 

 

1826

 

 

8,50

 

1,826

 

 

 

 

 

 

 

Km2+000 - Km2+350

 

 

 

 

 

 

12,00

 

0,350

 

 

 

 

 

 

 

Km2+350 - Km3+050

 

 

 

 

 

 

8,50

 

 

0,700

 

 

 

 

 

 

Km3+050 - Km3+400

 

 

 

 

 

 

8,50

 

 

0,350

 

 

 

 

 

61

Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

Cầu Gia Hội

Đào Duy Anh

1,267

15,10

 

1,267

 

 

 

 

 

 

62

La Sơn Phu Tử

 

 

 

Thái Phiên

Ngô Thế Lân

0,750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+180

 

 

 

 

 

 

12,40

 

 

0,180

 

 

 

 

 

 

Km0+180 - Km0+750

 

 

 

 

 

 

12,60

 

 

0,570

 

 

 

 

 

63

Lâm Mộng Quang

 

 

 

Đinh Tiên Hoàng

Trần Quốc Toản

0,300

6,50

 

 

0,300

 

 

 

 

 

64

Lê Đại Hành

 

 

 

Trần Khánh Dư

La Sơn Phu Tử

0,589

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+357

 

 

 

 

 

 

9,00

 

0,357

 

 

 

 

 

 

 

Km0+357 - Km0+589

 

 

 

 

 

 

6,00

 

0,232

 

 

 

 

 

 

65

Lê Đình Chinh

 

 

 

Bạch Đằng

Phùng Khắc Khoan

0,391

5,00

 

0,391

 

 

 

 

 

 

66

Lê Hồng Phong

 

 

 

Đống Đa

Nguyễn Huệ

0,580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km0+100

 

 

 

 

 

 

18,40

 

0,100

 

 

 

 

 

 

 

Km0+100 - Km0+580

 

 

 

 

 

 

19,20

 

0,480

 

 

 

 

 

 

67

Lê Huân

 

 

 

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

1,064

11,00

 

1,064

 

 

 

 

 

 

68