|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4677/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 26
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
658/QĐ-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại các Tờ trình số 2897/TTr-SYT, ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và
quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
tỉnh Tây Ninh (kèm theo 15 trang phụ lục).
Điều 2.
Giao Sở Y tế:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các trường hợp hồ sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Y tế phối hợp với các đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành y tế theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế,
Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh“VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4677/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN 1.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
Bưu chính công ích
|
Trực tuyến
|
|
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH:
01 TTHC
|
|
1
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
1.012280
|
Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc
phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
(Không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và
trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục
kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).
I. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ
sơ.
II. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật:
Không thu phí.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Y
tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Y tế.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 658/QĐ-BYT ngày
16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế
|
PHẦN 2. NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 01 TTHC
Điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn thuộc Sở Y tế quản lý nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định pháp luật
theo hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ
quan 4, Số 02 đường Song Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh;
cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc
Trung tâm phụ vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ:
Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
* Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
- Công chức tiếp nhận kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ: từ chối tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu biên nhận, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Y tế
(Phòng Nghiệp vụ 2).
* Bước 3. Trình tự thực hiện
Trường hợp
1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc:
1. Trường hợp không có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điều chỉnh giấy phép hoạt
động trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
2. Trường hợp có yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động có
văn bản gửi cơ sở đề nghị, trong đó phải nêu cụ thể các tài liệu, nội dung cần
sửa đổi, bổ sung.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày cấp giấy phép hoạt động hồ sơ có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ sở
đề nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ sở
đề nghị không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
- Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ
sung, cơ quan cấp giấy phép hoạt động trả cho cơ sở đề nghị phiếu tiếp nhận hồ
sơ theo Mẫu 02 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với hồ
sơ sửa đổi, bổ sung:
+ Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ
sung không đáp ứng yêu cầu, thực hiện lại theo trình tự tại mục này.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt động có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ
sở đề nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ
sở đề nghị không sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu
mà hồ sơ bổ sung không đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
+ Trường hợp không có yêu cầu sửa
đổi, bổ sung đối với hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp giấy phép hoạt động thực
hiện theo trình tự tại mục 1 của bước này.
Trường hợp
2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt):
a) Trường hợp có yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp
nhận hồ sơ, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có văn bản gửi cơ sở đề nghị, trong đó
phải nêu cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ sở đề
nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ sở đề
nghị không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ
sung, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả cho cơ sở đề nghị phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi,
bổ sung:
Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung
không đáp ứng yêu cầu, thực hiện lại theo trình tự tại mục này. Trong thời hạn
06 tháng, kể từ ngày Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo sửa đổi, bổ
sung, cơ sở đề nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn
trên, cơ sở đề nghị không sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ
sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không còn
giá trị.
b) Trường hợp không có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc hồ sơ đã được hoàn thiện, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
- Ban hành văn bản cho phép
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ
sơ nếu thuộc trường hợp không phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở.
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tổ chức
thẩm định tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày, kể
từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp phải tổ chức thẩm định
thực tế tại cơ sở, biên bản thẩm định phải nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
Sau khi thẩm định thực tế tại
cơ sở, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm:
a) Ban hành văn bản cho phép
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
b) Ban hành văn bản thông báo về
các nội dung cần khắc phục, sửa chữa trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày ban hành biên bản thẩm định đối với trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo về các nội dung cần sửa đổi,
bổ sung mà cơ sở đề nghị không hoàn thành việc sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp
không còn giá trị.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc
sửa đổi, bổ sung của cơ sở để nghị, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
a) Ban hành văn bản cho phép thay
đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế việc sửa đổi, bổ
sung của cơ sở đề nghị;
b) Tiến hành kiểm tra thực tế
việc sửa đổi, bổ sung của cơ sở đề nghị trong trường hợp phải kiểm tra thực tế:
- Ban hành văn bản cho phép
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật đối với trường hợp cơ sở đề nghị đã hoàn thành việc sửa đổi,
bổ sung;
- Có văn bản trả lời và nêu rõ
lý do không cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật nếu cơ sở đề nghị đã hoàn thành việc sửa đổi,
bổ sung.
b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1. Trường hợp 1: Trường hợp
thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc:
|
|
1
|
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
|
X
|
|
2
|
Các giấy tờ quy định tại điểm
b khoản 3 Điều 54 Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
|
X
|
|
2. Trường hợp 2: Trường hợp
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt):
|
|
1
|
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
|
X
|
|
2
|
Bản gốc giấy phép hoạt động;
|
X
|
|
3
|
Bản kê khai cơ sở vật chất,
thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh
chứng đáp ứng việc thay đổi.
|
X
|
|
4
|
Trường hợp bổ sung danh mục kỹ
thuật để thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm, ngoài thành phần hồ sơ quy định
tại các điểm a, b khoản này cần có:
- Bản kê khai cơ sở vật chất,
thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ nhân sự đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2, 3,
4, 5 Điều 10 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
- Các văn bằng, chứng nhận
đào tạo về kỹ năng lâm sàng thụ tỉnh trong ống nghiệm và văn bằng hoặc chứng
nhận đào tạo về kỹ năng thực hành trong Lab thụ tinh trong ống nghiệm kèm
theo xác nhận đã trực tiếp thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng
kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định
tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP cấp theo mẫu quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
|
X
|
|
5
|
Trường hợp đề nghị bổ sung kỹ
thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo, ngoài thành phần hồ sơ quy định tại
các điểm a, b khoản này cần có:
- Tài liệu minh chứng 02 năm
gần nhất tính đến thời điểm nộp hồ sơ phải thực hiện được tối thiểu là 500
chu kỳ thụ tinh trong ống nghiệm mỗi năm;
- Hồ sơ người tư vấn về y tế
là bác sĩ chuyên khoa phụ sản;
- Hồ sơ người tư vấn về tâm
lý có trình độ đại học chuyên khoa tâm lý trở lên hoặc bác sĩ có chứng chỉ
đào tạo về lĩnh vực tâm lý;
- Hồ sơ người tư vấn về pháp
lý có trình độ cử nhân luật trở lên.
Người tư vấn về tâm lý, tư vấn
pháp lý là nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc là nhân sự hợp tác
theo quy định của pháp luật.
|
X
|
- Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc
phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Y tế.
g) Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh với trường hợp 1;
- Văn bản cho phép thay đổi quy
mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật với trường hợp 2.
h) Phí, lệ phí:
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng
không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).
I. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ
sơ
II. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm
sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật:
Không thu phí.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
1. Mẫu số 02 phụ lục II Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP: Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh;
2. Mẫu số 08 Phụ lục II Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP: Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, tổ chức
và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC
1. Các trường hợp điều chỉnh giấy
phép hoạt động:
a) Thay đổi tên, địa chỉ (không
thay đổi địa điểm), thời gian làm việc;
b) Thay đổi quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.
2. Đáp ứng theo các điều kiện
quy định tại Điều 40 đến Điều 58 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
3. Trường hợp cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề nghị bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn thực hiện kỹ thuật thụ
tinh trong ống nghiệm cần phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 10 Nghị
định số 207/2025/NĐ-CP; trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung
phạm vi hoạt động chuyên môn thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
cần phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định số
207/2025/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
3. Nghị định số 207/2025/NĐ-CP
ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo;
4. Thông tư số 02/2026/TT-BYT
ngày 04/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
6. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều
chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……1……..,
ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
.............................2................................
Kính
gửi: .................3..........................
Tên cơ sở đề nghị:
..........................................................................................
Địa chỉ: 4
.......................................................................................................
Điện thoại:
..................... Số Fax: .................... Email (nếu có):
.....................
Trường hợp đề nghị: 5...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp
phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày:
...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm
các giấy tờ sau đây: 6
(1)
…………………………………………………………………………
(2)
…………………………………………………………………………
(3)
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem
xét và cấp giấy phép hoạt động.
______________________
1 Địa danh.
2 Ghi rõ thủ tục: cấp
mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3 Tên cơ quan cấp giấy
phép hoạt động.
4 Địa chỉ cụ thể của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5 Ghi rõ cấp mới, cấp
lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định
tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
6 Liệt kê đầy đủ các
giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
7 Người đứng đầu hoặc người được
người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật
chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN
KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:..............................................................................
2. Địa chỉ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:................................Số
Fax: ............................Email: ..................................
3. Quy mô:
...............................giường bệnh
II. TỔ CHỨC
1. Hình thức tổ chức:……………………………1………………….......................…………...
2. Cơ cấu tổ chức: …………………………2…………………..............................…………...
III. NHÂN SỰ
1. Danh sách trưởng khoa, phụ
trách phòng, bộ phận chuyên môn:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp
|
Phạm vi hoạt động chuyên môn
|
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
|
Tên khoa, phòng, bộ phận chuyên môn
|
Vị trí, chức danh được bổ nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách người hành nghề:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp
|
Phạm vi hoạt động chuyên môn
|
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
|
Vị trí chuyên môn
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách người làm việc:
|
STT
|
Họ và tên
|
Văn bằng chuyên môn
|
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
|
Vị trí làm việc3
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
IV. THIẾT BỊ Y TẾ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Ký hiệu (MODEL)
|
Hãng sản xuất
|
Xuất xứ
|
Năm sản xuất
|
Số lượng
|
Tình trạng sử dụng (%)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung
bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng,
buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên
môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi
trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu
có):
______________________
1 Ghi cụ thể tên hình
thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày ... tháng...
năm 2023.
2 Ghi rõ tên các
khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
3 Ghi cụ thể chức
danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
1 Người đứng đầu hoặc
người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
PHẦN 3.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 01 QTNB
Điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280) (1.1)
Trường hợp
1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm):
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế.
|
Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/
hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên
viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày
làm việc, chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế tham mưu lãnh đạo sở ký văn
bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Giấy phép hoạt động
|
- Công chức, lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế;
- Lãnh đạo Sở Y tế
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở Y tế ký
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản giải quyết TTHC.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng Sở; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Văn thư Sở Y tế;
- Công chức Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế
|
06 giờ
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
|
(1.2) Trường
hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt):
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế.
|
Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/
hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên
viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 07 ngày
làm việc, chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế tham mưu lãnh đạo sở ký văn
bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu lãnh đạo Sở thành lập
đoàn thẩm định; tổ chức thẩm định tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định
|
- Công chức, lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế;
- Lãnh đạo Sở Y tế
|
56 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu: Ban hành văn bản cho phép
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật.
- Trường hợp kết quả thẩm định tại cơ sở chưa đạt yêu cầu và có thể khắc
phục, đoàn thẩm định phải ghi rõ nội dung, yêu cầu và thời gian khắc phục vào
Biên bản thẩm định: Ban hành văn bản thông báo về các nội dung cần khắc phục,
sửa chữa trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định
đối với trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở Y tế ký
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản giải quyết TTHC.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng Sở; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Văn thư Sở Y tế;
- Công chức Phòng Nghiệp vụ 2 - Sở Y tế
|
06 giờ
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 70 ngày
|