|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4248/QĐ-UBND
|
Long An, ngày 21
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LONG AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày
06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
759/QĐ-BVHTTDL ngày 21/3/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Di sản văn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 869/TTr-SVHTTDL ngày 03/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành
lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch (kèm theo 11 trang phụ lục)
Điều 2.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:
1. Chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ cập nhật nội dung thủ tục hành chính lên hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh ngay khi nhận được quyết định công bố;
chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối
với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết theo quy định của Chính phủ
tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT.UBND tỉnh;
- TT.CNTT&TT (Sở KHCN);
- VNPT Long An;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu:VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Út
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4248/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Long An)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA:
01 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
1.013456
|
- 02 ngày làm việc.
- Trường hợp cần xin ý kiến của cơ quan có liên quan, thời hạn giải quyết
có thể kéo dài nhưng tối đa không quá 10 ngày.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 759/QĐ-BVHTTDL
ngày 21/3/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
PHẦN II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
I. LĨNH VỰC
DI SẢN VĂN HÓA: 01 TTHC
1. Thủ tục
cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh -
1.013456
a) Trình tự thực hiện: Bước
1. Nộp hồ sơ
Trước khi làm thủ tục nhập khẩu
tại cơ quan Hải quan đối với di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh và
không để triển lãm, trưng bày trong bảo tàng thì cá nhân, tổ chức thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện
tử đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối nhà cơ
quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường Song
Hành, Quốc lộ 1A, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho cá
nhân, tổ chức nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì hướng dẫn, đề nghị cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ
sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình) giải quyết.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý văn hóa và gia đình
có trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký
cấp Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật theo mẫu tại Phụ lục VII kèm theo Nghị định
31/2025/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời trong các trường hợp sau:
- Trường hợp hồ sơ của tổ chức,
cá nhân chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 giờ làm việc, Phòng Quản
lý Văn hóa và gia đình tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản
thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long
An để gửi cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầy đủ, hợp lệ thì trong thời hạn 01 ngày làm việc, Phòng Quản lý Văn
hóa và gia đình tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký cấp Giấy phép nhập
khẩu di vật, cổ vật. Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích
kinh doanh là căn cứ để cơ quan Hải quan làm thủ tục nhập khẩu; trường hợp
không cấp Giấy phép phải có văn bản nêu rõ lý do.
- Trường hợp cần xin ý kiến của
các bộ, ngành hoặc cơ quan có liên quan, thời hạn giải quyết có thể kéo dài
nhưng tối đa không quá 10 ngày.
Ngay khi có kết quả, Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch chuyển ngay đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để trả kết quả.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các
nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận
kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Long An.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu
di vật, cổ vật theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
01 ảnh màu chụp di vật, cổ vật,
có chú thích, kích thước ảnh nhỏ nhất 13 x 18 cm, được in trên giấy hoặc ghi
vào thiết bị lưu trữ di động (đối với trường hợp nộp trực tiếp hoặc nộp qua
bưu chính) hoặc ảnh định dạng số (đối với trường hợp nộp qua môi trường điện
tử, nộp qua Cổng thông tin một cửa quốc gia)
|
|
|
3
|
Bản sao có chứng thực (đối với
trường hợp nộp qua môi trường điện tử, nộp qua bưu chính, nộp qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia) hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu (đối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp) Giấy chứng nhận xuất khẩu đối với di vật, cổ vật từ
nước ngoài hoặc văn bản cho phép đưa di vật, cổ vật ra ngoài biên giới nước
ngoài
|
|
|
4
|
Bản sao có chứng thực (đối với
trường hợp nộp qua môi trường điện tử, nộp qua bưu chính, nộp qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia) hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu (đối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp) văn bản ủy quyền làm thủ tục nhập khẩu di vật, cổ vật;
hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao sản phẩm mua bán hoặc cam kết sở hữu
hợp pháp đối với di vật, cổ vật
|
|
|
5
|
Bản sao vận đơn hoặc giấy báo
nhận hàng (nếu có)
|
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xin ý kiến của cơ
quan có liên quan, thời hạn giải quyết có thể kéo dài nhưng tối đa không quá 10
ngày.
đ) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cá nhân, tổ chức
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện
TTHC: Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật theo mẫu tại Phụ lục VII kèm
theo Nghị định 31/2025/NĐ-CP và có giá trị trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày cấp.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu
di vật, cổ vật theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
- Nghiêm cấm nhập khẩu văn hóa
phẩm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 32/2012/NĐ-CP.
- Các trường hợp không cần Giấy
phép nhập khẩu di vật, cổ vật:
+ Văn hóa phẩm là tài liệu phục
vụ hội thảo, hội nghị quốc tế đã được cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cho phép tổ
chức tại Việt Nam. Văn bản cho phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế là cơ sở
để cơ quan Hải quan giải quyết thủ tục nhập khẩu;
+ Văn hóa phẩm đã có giấy phép
được công bố, phổ biến, phát hành của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật Việt Nam;
+ Văn hóa phẩm là tài sản di
chuyển của cá nhân, tổ chức;
+ Văn hóa phẩm thuộc hành lý
mang theo người của người nhập cảnh;
+ Văn hóa phẩm là quà biếu, tặng
có giá trị thuộc tiêu chuẩn miễn thuế theo quy định của pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày
24/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Quyết định 759/QĐ-BVHTTDL
ngày 21/3/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
PHỤ
LỤC VI
(Kèm
theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..(2).., ngày ….
tháng … năm …..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NHẬP KHẨU DI VẬT, CỔ VẬT KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Kính
gửi: ………………..(3)………………
………..(1)………………hoặc Tôi tên là:……………….(4)……………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)…………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu
có)…………………………………………
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………
Số điện thoại:
…………………Fax:…………………….Email…………….
Website:………………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và
tên:……………………………………………………………………
Giới tính: ...(6)…………….. Ngày,
tháng, năm sinh:……../………../……..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ
căn cước/Số định danh cá nhân:……………
Ngày, tháng, năm cấp: (7)………/
……./……….Nơi cấp:...(8)…………….
(đối với thẻ căn cước công
dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú:
..(9)………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại:
(10)……………………………………………………………
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: ...(5)………; Giới tính:
...(6)…… Ngày, tháng, năm sinh:………..
Số thẻ căn cước công dân/Số định
danh cá nhân: ………………………. Ngày, tháng, năm cấp: ...(7)..../………./………. Nơi cấp:
...(8)…………
(đối với thẻ căn cước công
dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú:
...(9)………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại:..(10)……………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………….
Email:…………………………
Đề nghị………………. (3)…………….cấp
phép nhập khẩu di vật, cổ vật dưới đây:
|
Số thứ tự
|
Tên di vật, cổ vật
|
Chất liệu chính
|
Kích thước (cm)
|
Niên đại
|
Mô tả di vật, cổ vật
|
Nguồn gốc
|
Tình trạng
|
Hình ảnh
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số: ………..di vật, cổ vật
(viết bằng chữ:…………….di vật, cổ vật)
|
Gửi từ:
………………………………………………………………………
Đến:…………………………………………………………………………
Mục đích, phạm vi sử dụng:…………………………………………………
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực
hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu và quản lý, sử dụng di vật, cổ vật theo
quy định của pháp luật.
|
|
HỌ TÊN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
...(1) hoặc (4)
(nếu là cơ quan, tổ chức phải có chữ ký/chữ ký số, dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị cấp
phép nhập khẩu di vật, cổ vật (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp
phép.
(4) Cá nhân đề nghị cấp phép nhập
khẩu di vật, cổ vật, (ghi bằng chữ in hoa).
- Các thông tin số (5), (6),
(7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến:
các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền
vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các
thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp
trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ
trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này
đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản
lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ
LỤC VII
(Kèm
theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN GIẤY CẤP PHÉP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/GP-DVCVNK
|
|
GIẤY
PHÉP
NHẬP
KHẨU DI VẬT, CỔ VẬT KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Căn cứ Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ đề nghị của……….(2)………………………….………..
tại Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật ngày .... tháng ... năm………
CƠ
QUAN CẤP PHÉP
Đồng ý để:………………………..(2)………………………………………..
Được nhập khẩu di vật, cổ vật
theo bảng kê dưới đây
|
SỐ TT
|
LOẠI DI VẬT, CỔ VẬT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG
|
|
|
|
|
|
|
Số vận đơn lô hàng hoặc giấy báo nhận hàng
|
Gửi từ: ………………………………………………………………………..
Đến:…………………………………………………………………………...
Mục đích, phạm vi sử dụng:…………………………………………………..
Đề nghị cơ quan Hải
quan:……………………………………………………
|
|
...(3),
ngày……tháng…..năm…..
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ ...(1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
|
Giấy phép có giá trị trong
thời hạn 60 ngày, kể từ ngày cấp
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy phép.
(2) Cá nhân, tổ chức có di vật,
cổ vật nhập khẩu.
(3) Địa danh.
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng
thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý
nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHẦN III
QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC
DI SẢN VĂN HÓA: 01 QTNB
01. Thủ tục
cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh -
1.013456
* Trường hợp không cần
xin ý kiến của Bộ, ngành hoặc các cơ quan có liên quan
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển đến lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh để giải quyết
|
Công chức Sở VH, TT và DL làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển đến Sở VH, TT và DL xử lý
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời kèm toàn bộ hồ sơ
đề nghị cấp phép
|
Công chức Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở VH, TT và DL ký
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình
|
01 giờ và 30 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở VH, TT và DL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản giải quyết TTHC.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng Sở; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
- Công chức Văn phòng Sở
- Công chức Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình.
|
45 phút làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức Sở VH, TT và DL làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
15 phút làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
|
* Trường hợp cần xin ý kiến
của Bộ, ngành hoặc các cơ quan có liên quan
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển đến lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh để giải quyết
|
Công chức Sở VH, TT và DL làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
|
Kiểm tra và chuyển đến Sở VH, TT và DL xử lý
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành và các đơn vị có
liên quan.
|
- Công chức, lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình;
- Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Trên cơ sở ý kiến trả lời của Bộ, ngành và các đơn vị có liên quan,
chuyên viên dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời kèm toàn bộ hồ sơ đề nghị
cấp phép chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
- Công chức Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình;
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở VH, TT và DL ký
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở VH, TT và DL
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản giải quyết TTHC.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng Sở; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
- Công chức Văn phòng Sở
- Công chức Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình.
|
03 giờ
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức Sở VH, TT và DL làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày.
|