Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3946/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 3946/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Lê Thị Thìn
Ngày ban hành: 11/10/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3946/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020; Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề án thành lập Trung tâm Hành chính công tỉnh và Trung tâm Hành chính công cấp huyện thuộc tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc thành lập Trung tâm Hành chính công tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 1.387 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành cấp tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Trung tâm Hành chính công tỉnh chủ động rà soát, cập nhập, bổ sung các danh mục thủ tục hành chính của các sở, ngành do Chủ tịch UBND tỉnh công bố, sửa đổi, bãi bỏ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quyết định phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Hành chính công trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3946 /QĐ-UBND ngày 11 /10 /2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CƠ QUAN THỰC HIỆN

GHI CHÚ

1. SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1.1. Lĩnh vực Bưu chính

1.

Cấp Giấy phép bưu chính

Sở Thông tin & TT

 

2.

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính

Sở Thông tin & TT

 

3.

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn

Sở Thông tin & TT

 

4.

Cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Sở Thông tin & TT

 

5.

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Sở Thông tin & TT

 

6.

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Sở Thông tin & TT

 

1.2. Lĩnh vực Viễn thông và Internet

7.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở Thông tin & TT

 

8.

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở Thông tin & TT

 

9.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở Thông tin & TT

 

10.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở Thông tin & TT

 

1.3. Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

11.

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở Thông tin & TT

 

12.

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở Thông tin & TT

 

13.

Cấp Giấy phép thiết lập Trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở Thông tin & TT

 

14.

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở Thông tin & TT

 

15.

Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở Thông tin & TT

 

16.

Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở Thông tin & TT

 

17.

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở Thông tin & TT

 

18.

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Sở Thông tin & TT

 

19.

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp ; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

Sở Thông tin & TT

 

20.

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

Sở Thông tin & TT

 

21.

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động) ; thể loại trò chơi (G2, G3, G4) ; thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở Thông tin & TT

 

22.

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp ; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

Sở Thông tin & TT

 

1.4. Lĩnh vực Báo chí

23.

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

Sở Thông tin & TT

 

24.

Cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Sở Thông tin & TT

 

25.

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Sở Thông tin & TT

 

26.

Cho phép họp báo (trong nước)

Sở Thông tin & TT

 

27.

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Sở Thông tin & TT

 

1.5. Lĩnh vực Xuất bản, In, phát hành

28.

Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Sở Thông tin & TT

 

29.

Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở Thông tin & TT

 

30.

Cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở Thông tin & TT

 

31.

Cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở Thông tin & TT

 

32.

Cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Sở Thông tin & TT

 

33.

Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Sở Thông tin & TT

 

34.

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Sở Thông tin & TT

 

35.

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Sở Thông tin & TT

 

36.

Cấp Giấy phép hoạt động in

Sở Thông tin & TT

 

37.

Cấp lại Giấy phép hoạt động in

Sở Thông tin & TT

 

38.

Đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở Thông tin & TT

 

39.

Cấp Giấy phép chế bản in, gia công sau in cho nước ngoài

Sở Thông tin & TT

 

40.

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Sở Thông tin & TT

 

41.

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Sở Thông tin & TT

 

2. SỞ XÂY DỰNG

2.1. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

42.

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

Sở Xây dựng

 

2.2. Lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản

43.

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Sở Xây dựng

 

44.

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

Sở Xây dựng

 

45.

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ- CP

Sở Xây dựng

 

46.

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

Sở Xây dựng

 

47.

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

Sở Xây dựng

 

48.

Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

Sở Xây dựng

 

49.

Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh

Sở Xây dựng

 

50.

Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Sở Xây dựng

 

51.

Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Sở Xây dựng

 

52.

Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

Sở Xây dựng

 

53.

Cấp mới Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Sở Xây dựng

 

54.

Cấp lại (cấp đổi) Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản:

- Do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng;

- Do hết hạn (hoặc gần hết hạn)

Sở Xây dựng

 

55.

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư

Sở Xây dựng

 

2.3. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc

56.

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

Sở Xây dựng

 

57.

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

Sở Xây dựng

 

58.

Cấp Giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Sở Xây dựng

 

2.4. Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

59.

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Sở Xây dựng

 

60.

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Sở Xây dựng

 

61.

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

Sở Xây dựng

 

62.

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân nước ngoài

Sở Xây dựng

 

63.

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Sở Xây dựng

 

64.

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Sở Xây dựng

 

65.

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Sở Xây dựng

 

66.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d, khoản 2, Điều 44a, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)

Sở Xây dựng

 

67.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)

Sở Xây dựng

 

68.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III do lỗi của cơ quan cấp

Sở Xây dựng

 

2.5. Lĩnh vực tư pháp xây dựng

69.

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng

 

70.

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ xây dựng văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được UBND tỉnh cho phép hoạt động

Sở Xây dựng

 

71.

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

Sở Xây dựng

 

3. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

3.1. Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

72.

Cấp quyết định về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.2. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam

73.

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

74.

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

75.

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

76.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

77.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

78.

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

79.

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

80.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

81.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

82.

Chuyển nhượng dự án đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

83.

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sát nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

84.

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

85.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

86.

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

87.

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

88.

Giãn tiến độ đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

89.

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

90.

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

91.

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

92.

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

93.

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

94.

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

95.

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

96.

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

97.

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.3. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội

98.

Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

99.

Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

100.

Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

101.

Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

102.

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

103.

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

104.

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

105.

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.4. Lĩnh vực Đấu thầu

Mục 1. Lựa chọn nhà đầu tư

106.

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

107.

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

Mục 2. Lĩnh vực đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

108.

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

109.

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.5. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

110.

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

111.

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

112.

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

113.

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

114.

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

115.

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

116.

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

117.

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

118.

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

119.

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

120.

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

121.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

122.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

123.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

124.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

125.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

126.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

127.

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

128.

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

129.

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

130.

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

131.

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

132.

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết.

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

133.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

134.

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

135.

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

136.

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

137.

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

138.

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

139.

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

140.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

141.

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

142.

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

143.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

144.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

145.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

146.

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

147.

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

148.

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

149.

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

150.

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

151.

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

152.

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

153.

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

154.

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

155.

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

156.

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

157.

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

158.

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

159.

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

160.

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

161.

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

162.

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

163.

Giải thể doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

164.

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

165.

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

166.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

167.

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

168.

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

169.

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

Mục 2. Thành lập và hoạt động của công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

170.

Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

171.

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

172.

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

173.

Giải thể công ty TNHH một thành viên

Hội đồng giải thể

 

174.

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.6. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã

175.

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

176.

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

177.

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

178.

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

179.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

180.

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

181.

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

182.

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

183.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

184.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

185.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

186.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

187.

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

188.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

189.

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

190.

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

191.

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

192.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

193.

Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.7. Lĩnh vực đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi của các nhà tài trợ

194.

Xác nhận chuyên gia

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

195.

Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

196.

Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

197.

Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

198.

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

199.

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

200.

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

201.

Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

202.

Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3.8. Lĩnh vực ký quỹ bảo đảm

203.

Hoãn thực hiện nghĩa vụ ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

204.

Hoàn trả tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

4. SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

4.1. Lĩnh vực Đường bộ

205.

Cấp Giấy phép xe tập lái

Sở Giao thông vận tải

 

206.

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

Sở GTVT

 

207.

Cấp mới Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Sở GTVT

 

208.

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Sở GTVT

 

209.

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

Sở GTVT

 

210.

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

Sở GTVT

 

211.

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

Sở GTVT

 

212.

Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

Sở GTVT

 

213.

Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

Sở GTVT

 

214.

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác

Sở GTVT

 

215.

Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

Sở GTVT

 

216.

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác

Sở GTVT

 

217.

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác

Sở GTVT

 

218.

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

Sở GTVT

 

219.

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

Sở GTVT

 

220.

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

Sở GTVT

 

221.

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

Sở GTVT

 

222.

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

Sở GTVT

 

223.

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Sở GTVT

 

224.

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Sở GTVT

 

225.

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Sở GTVT

 

226.

Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công –ten- nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

Sở GTVT

 

227.

Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công –ten- nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

Sở GTVT

 

228.

Cấp phù hiệu xe nội bộ

Sở GTVT

 

229.

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

Sở GTVT

 

230.

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

Sở GTVT

 

231.

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

Sở GTVT

 

232.

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

Sở GTVT

 

233.

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

Sở GTVT

 

234.

Cấp Giấy phép liên vận Việt -Lào cho phương tiện

Sở GTVT

 

235.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến

Sở GTVT

 

236.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

Sở GTVT

 

237.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

Sở GTVT

 

238.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

Sở GTVT

 

239.

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

Sở GTVT

 

240.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

Sở GTVT

 

241.

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng

Sở GTVT

 

242.

Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý

Sở GTVT

 

243.

Xóa sổ đăng ký xe máy chuyên dùng

Sở GTVT

 

244.

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia- Lào-Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

Sở GTVT

 

245.

Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

Sở GTVT

 

246.

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

Sở GTVT

 

247.

Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

Sở GTVT

 

248.

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Sở GTVT

 

249.

Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Sở GTVT

 

250.

Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Sở GTVT

 

251.

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia

Sở GTVT

 

252.

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

Sở GTVT

 

253.

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

Sở GTVT

 

254.

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

Sở GTVT

 

255.

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

Sở GTVT

 

256.

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

Sở GTVT

 

257.

Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia -Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam

Sở GTVT

 

258.

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

Sở GTVT

 

259.

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia

Sở GTVT

 

260.

Đăng ký khai thác tuyến

Sở GTVT

 

261.

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc

Sở GTVT

 

262.

Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác

Sở GTVT

 

4.2. Lĩnh vực Đường thủy nội địa

263.

Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Sở GTVT

 

264.

Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Sở GTVT

 

265.

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Sở GTVT

 

266.

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Sở GTVT

 

267.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Sở GTVT

 

268.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Sở GTVT

 

269.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Sở GTVT

 

270.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Sở GTVT

 

271.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Sở GTVT

 

272.

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Sở GTVT

 

273.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa

Sở GTVT

 

274.

Cấp biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch

Sở GTVT

 

275.

Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu hết hiệu lực

Sở GTVT

 

276.

Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu bị mất hoặc hỏng không sử dụng được

Sở GTVT

 

277.

Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện

Sở GTVT

 

278.

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

279.

Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

280.

Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

281.

Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

282.

Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

283.

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

284.

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

285.

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

286.

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

287.

Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông

Sở GTVT

 

288.

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam

Sở GTVT

 

289.

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

Sở GTVT

 

290.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Sở GTVT

 

291.

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Sở GTVT

 

292.

Dự thi, kiểm tra lấy Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông Vận tải

Sở GTVT

 

293.

Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông Vận tải

Sở GTVT

 

294.

Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế

Sở GTVT

 

295.

Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa

Sở GTVT

 

296.

Công bố lại cảng thủy nội địa

Sở GTVT

 

297.

Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện

Sở GTVT

 

298.

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Sở GTVT

 

299.

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Sở GTVT

 

300.

Đề xuất thực hiện Dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án ngoài danh mục dự án đã công bố)

Sở GTVT

 

301.

Chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án trong danh mục dự án đã công bố)

Sở GTVT

 

302.

Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

Sở GTVT

 

303.

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

Sở GTVT

 

304.

Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Sở GTVT

 

305.

Chấp thuận đơn vị tư vấn giám sát dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyển đường thủy nội địa

Sở GTVT

 

4.3. Lĩnh vực Đăng kiểm

306.

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

Sở GTVT

 

4.4. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

307.

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

Sở GTVT

 

4.5. Lĩnh vực hoạt động xây dựng

308.

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) (1)

Sở GTVT

 

309.

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD) (2)

Sở GTVT

 

310.

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)(3)

Sở GTVT

 

4.6. Lĩnh vực quản lý công sản

311.

Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

Sở GTVT

 

312.

Thủ tục bán quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

313.

Thủ tục cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

314.

Thủ tục chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

315.

Thủ tục thực hiện giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng

Sở GTVT

 

316.

Thủ tục thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

317.

Thủ tục báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

Sở GTVT

 

318.

Thủ tục báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

319.

Thủ tục điều chuyển tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

Sở GTVT

 

320.

Thủ tục thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

321.

Thủ tục cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ

Sở GTVT

 

4.7. Lĩnh vực phí, lệ phí

322.

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Sở GTVT

 

4.8. Lĩnh vực quản lý giá

323.

Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh

Sở GTVT

 

5. SỞ TƯ PHÁP

5.1. Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

324.

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

 

325.

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

 

326.

Thông báo việc thành lập chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

327.

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

328.

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

329.

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Sở Tư pháp

 

330.

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

5.2. Lĩnh vực công chứng

331.

Bổ nhiệm công chứng viên

Sở Tư pháp

 

332.

Bổ nhiệm lại công chứng viên

Sở Tư pháp

 

333.

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Sở Tư pháp

 

334.

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

335.

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Sở Tư pháp

 

336.

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

337.

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

338.

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

339.

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

340.

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

Sở Tư pháp

 

341.

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

Sở Tư pháp

 

342.

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

Sở Tư pháp

 

343.

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

344.

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

 

345.

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

 

346.

Thành lập Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

347.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Sở Tư pháp

 

348.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

Sở Tư pháp

 

349.

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

350.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

351.

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

Sở Tư pháp

 

352.

Hợp nhất Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

353.

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Sở Tư pháp

 

354.

Sáp nhập Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

355.

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

356.

Thành lập Hội công chứng viên

Sở Tư pháp

 

5.3. Lĩnh vực bồi thường nhà nước

357.

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Sở Tư pháp

 

358.

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp người thi hành công vụ gây thiệt hại

Sở Tư pháp

 

359.

Phục hồi danh dự

Sở Tư pháp

 

5.4. Lĩnh vực lý lịch tư pháp

360.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Sở Tư pháp

 

361.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

362.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Sở Tư pháp

 

5.5. Lĩnh vực Luật sư

363.

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

364.

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

365.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư

Sở Tư pháp

 

366.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm d và đ khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư

Sở Tư pháp

 

367.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm g, h và i khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư

Sở Tư pháp

 

368.

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

369.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

370.

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Sở Tư pháp

 

371.

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Sở Tư pháp

 

372.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

373.

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp tự chấm dứt)

Sở Tư pháp

 

374.

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

 

375.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

376.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

377.

Hợp nhất công ty luật

Sở Tư pháp

 

378.

Sáp nhập công ty luật

Sở Tư pháp

 

379.

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

Sở Tư pháp

 

380.

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Sở Tư pháp

 

381.

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

382.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

383.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

5.6. Lĩnh vực nuôi con nuôi

384.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Sở Tư pháp

 

385.

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Sở Tư pháp

 

386.

Cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Sở Tư pháp

 

5.7. Lĩnh vực quốc tịch

387.

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Sở Tư pháp

 

388.

Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài

Sở Tư pháp

 

389.

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam cho người Lào tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào

Sở Tư pháp

 

390.

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Sở Tư pháp

 

391.

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Sở Tư pháp

 

392.

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Sở Tư pháp

 

393.

Thủ tục nhập Quốc tịch Việt Nam

Sở Tư pháp

 

5.8. Lĩnh vực trọng tài thương mại

394.

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

Sở Tư pháp

 

395.

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

Sở Tư pháp

 

396.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

Sở Tư pháp

 

397.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

398.

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

399.

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

400.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

401.

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

402.

Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Sở Tư pháp

 

403.

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

404.

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

405.

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

406.

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

Sở Tư pháp

 

407.

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

408.

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

409.

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

Sở Tư pháp

 

410.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

5.9. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

411.

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

Sở Tư pháp

 

412.

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

413.

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

414.

Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

415.

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

416.

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

417.

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

418.

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

419.

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

420.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

5.10. Lĩnh vực giám định tư pháp

421.

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

422.

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

423.

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

424.

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

425.

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

426.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng

Sở Tư pháp

 

427.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Sở Tư pháp

 

428.

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Sở Tư pháp

 

5.11. Lĩnh vực tư vấn pháp luật

429.

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

430.

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

431.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Sở Tư pháp

 

432.

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

Sở Tư pháp

 

433.

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

434.

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

 

435.

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

 

436.

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

 

5.12. Lĩnh vực Chứng thực

437.

Cấp bản sao từ sổ gốc

Sở Tư pháp

 

5.13. Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật; Hòa giải ở cơ sở

438.

Công nhận báo cáo viên pháp luật (cấp tỉnh)

Sở Tư pháp

 

439.

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật (cấp tỉnh)

Sở Tư pháp

 

5.14. Lĩnh vực đấu giá tài sản

440.

Cấp thẻ đấu giá viên

Sở Tư pháp

 

441.

Cấp lại thẻ đấu giá viên

Sở Tư pháp

 

442.

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

 

443.

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

 

444.

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

Sở Tư pháp

 

445.

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

Sở Tư pháp

 

446.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

 

447.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

 

448.

Phê duyệt tổ chức đấu giá tài sản đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

Sở Tư pháp

 

449.

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

Sở Tư pháp

 

5.15. Lĩnh vực Hòa giải thương mại

450.

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

Sở Tư pháp

 

451.

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp

Sở Tư pháp

 

452.

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

Sở Tư pháp

 

453.

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

Sở Tư pháp

 

454.

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

455.

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

Sở Tư pháp

 

456.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

Sở Tư pháp

 

457.

Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

Sở Tư pháp

 

458.

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

459.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

460.

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

461.

Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

462.

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

6. SỞ CÔNG THƯƠNG

6.1. Lĩnh vực xuất nhập khẩu

463.

Xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công

Sở Công Thương

 

6.2. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

464.

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Sở Công Thương

 

465.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Sở Công Thương

 

466.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Sở Công Thương

 

6.3. Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

467.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

468.

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

469.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Sở Công Thương

 

470.

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Sở Công Thương

 

471.

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

472.

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

473.

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

474.

Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

6.4. Lĩnh vực Hóa chất

475.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Sở Công Thương

 

476.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Sở Công Thương

 

477.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Sở Công Thương

 

478.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Sở Công Thương

 

479.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Sở Công Thương

 

480.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Sở Công Thương

 

481.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng hóa công nghiệp nguy hiểm

Sở Công Thương

 

6.5. Lĩnh vực Điện

482.

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

Sở Công Thương

 

483.

Cấp lại thẻ an toàn điện

Sở Công Thương

 

484.

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

Sở Công Thương

 

485.

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương

Sở Công Thương

 

486.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương

Sở Công Thương

 

487.

Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Sở Công Thương

 

488.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Sở Công Thương

 

489.

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

Sở Công Thương

 

490.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

Sở Công Thương

 

491.

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

Sở Công Thương

 

492.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

Sở Công Thương

 

493.

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

494.

Cấp lại thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương (trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ)

Sở Công Thương

 

6.6. Lĩnh vực thương mại quốc tế

495.

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Sở Công Thương

 

496.

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Sở Công Thương

 

497.

Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Sở Công Thương

 

498.

Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Sở Công Thương

 

499.

Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Sở Công Thương

 

500.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Sở Công Thương

 

501.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Sở Công Thương

 

502.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Sở Công Thương

 

503.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Sở Công Thương

 

504.

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Sở Công Thương

 

505.

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Sở Công Thương

 

506.

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Sở Công Thương

 

507.

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Sở Công Thương

 

508.

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Sở Công Thương

 

509.

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Sở Công Thương

 

510.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Sở Công Thương

 

511.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Sở Công Thương

 

512.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Sở Công Thương

 

513.

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Sở Công Thương

 

514.

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Sở Công Thương

 

6.7. Lĩnh vực Dầu khí

515.

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3

Sở Công Thương

 

516.

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

Sở Công Thương

 

517.

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

Sở Công Thương

 

6.8. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

6.8.1. Về kinh doanh xăng dầu

518.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

519.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

520.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Sở Công Thương

 

521.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Sở Công Thương

 

522.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Sở Công Thương

 

523.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Sở Công Thương

 

524.

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Sở Công Thương

 

525.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Sở Công Thương

 

526.

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Sở Công Thương

 

6.8.2. Về kinh doanh thuốc lá

527.

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Sở Công Thương

 

528.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Sở Công Thương

 

529.

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Sở Công Thương

 

530.

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Sở Công Thương

 

531.

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Sở Công Thương

 

532.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Sở Công Thương

 

533.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Sở Công Thương

 

6.8.3. Về kinh doanh rượu

534.

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

Sở Công Thương

 

535.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

Sở Công Thương

 

536.

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

Sở Công Thương

 

6.9. Lĩnh vực kinh doanh khí

537.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Sở Công Thương

 

538.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Sở Công Thương

 

539.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Sở Công Thương

 

540.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Sở Công Thương

 

541.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Sở Công Thương

 

542.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Sở Công Thương

 

543.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Sở Công Thương

 

544.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

545.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

546.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

547.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Sở Công Thương

 

548.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Sở Công Thương

 

549.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Sở Công Thương

 

550.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Sở Công Thương

 

551.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Sở Công Thương

 

552.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Sở Công Thương

 

553.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Sở Công Thương

 

554.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Sở Công Thương

 

555.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Sở Công Thương

 

556.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

557.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

558.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

559.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

560.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

561.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Sở Công Thương

 

562.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

563.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

564.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

565.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

566.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

567.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh

Sở Công Thương

 

 

doanh LPG

 

 

568.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

569.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

Sở Công Thương

 

570.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

Sở Công Thương

 

571.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

Sở Công Thương

 

572.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

Sở Công Thương

 

573.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

Sở Công Thương

 

6.10. Lĩnh vực an toàn thực phẩm

574.

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công thương

Sở Công Thương

 

575.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

Sở Công Thương

 

576.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

Sở Công Thương

 

577.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

Sở Công Thương

 

578.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

Sở Công Thương

 

6.11. Lĩnh vực khoa học công nghệ

579.

Cấp Bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép

Sở Công Thương

 

580.

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Sở Công Thương

 

6.12. Lĩnh vực xuất nhập khẩu

581.

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

Sở Công Thương

 

6.13. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

582.

Kiểm tra ông tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

Sở Công thương

 

6.14. Lĩnh vực hoạt động xây dựng

583.

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)

Sở Công thương

 

584.

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) (1)

Sở Công thương

 

585.

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)(3)

Sở Công thương

 

6.15. Lĩnh vực quản lý cạnh tranh

586.

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (BCT-THA-275303)

Sở Công thương

 

587.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (BCT-THA-275304)

Sở Công thương

 

588.

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (BCT-THA-275305)

Sở Công thương

 

589.

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo (BCT- THA-275306)

Sở Công thương

 

590.

Đăng ký hợp đồng theo mẫu/điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Sở Công thương

 

6.16. Lĩnh vực xúc tiến thương mại

591.

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Sở Công thương

 

592.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Sở Công thương

 

593.

Thông báo hoạt động khuyến mại

Sở Công thương

 

594.

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Sở Công thương

 

595.

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Sở Công thương

 

596.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Sở Công thương

 

6. 17. Lĩnh vực dịch vụ thương mại

597.

Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

Sở Công thương

 

598.

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Sở Công thương

 

6. 18. Lĩnh vực công nghiệp nặng

599.

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Sở Công thương

 

6.19. Lĩnh vực quản lý giá

600.

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Sở Công thương

 

601.

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Sở Công thương

 

6.20. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng

602.

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

Sở Công thương

 

7. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

7.1. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

603.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Sở GD&ĐT

 

604.

Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Sở GD&ĐT

 

605.

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Sở GD&ĐT

 

606.

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

Sở GD&ĐT

 

607.

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

Sở GD&ĐT

 

608.

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

Sở GD&ĐT

 

609.

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Sở GD&ĐT

 

610.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Sở GD&ĐT

 

611.

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Sở GD&ĐT

 

612.

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

Sở GD&ĐT

 

613.

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

Sở GD&ĐT

 

614.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

Sở GD&ĐT

 

615.

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

Sở GD&ĐT

 

616.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

Sở GD&ĐT

 

617.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

Sở GD&ĐT

 

618.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

Sở GD&ĐT

 

619.

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

Sở GD&ĐT

 

620.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Sở GD&ĐT

 

621.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Sở GD&ĐT

 

622.

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

Sở GD&ĐT

 

623.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Sở GD&ĐT

 

624.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

Sở GD&ĐT

 

625.

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

Sở GD&ĐT

 

626.

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

Sở GD&ĐT

 

627.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

Sở GD&ĐT

 

628.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

Sở GD&ĐT

 

629.

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc)

Sở GD&ĐT

 

630.

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục

Sở GD&ĐT

 

631.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Sở GD&ĐT

 

632.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

Sở GD&ĐT

 

633.

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

Sở GD&ĐT

 

634.

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Sở GD&ĐT

 

635.

Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

Sở GD&ĐT

 

636.

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn Quốc gia

Sở GD&ĐT

 

637.

Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia

Sở GD&ĐT

 

638.

Công nhận trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia

Sở GD&ĐT

 

639.

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

Sở GD&ĐT

 

640.

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Sở GD&ĐT

 

641.

Cấp Giấy phép, gia hạn Giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học phổ thông

Sở GD&ĐT

 

642.

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Sở GD&ĐT

 

643.

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

Sở GD&ĐT

 

644.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

Sở GD&ĐT

 

645.

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (Đối với các trường hợp trung cấp chuyên nghiệp, trung học phổ thông, trung học phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông, phổ thông dân tộc nội trú, trường dự bị đại học, trường chuyên, trường năng khiếu, các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm ngoại ngữ, tin học và các đơn vị thuộc trường đại học, cao đẳng đặt ngoài khuôn viên nhà trường)

Sở GD&ĐT

 

646.

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông (Đối với trường hợp chuyển trường đến từ tỉnh, thành phố khác)

Sở GD&ĐT

 

647.

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học (Trường hợp xin học lại tại trường khác đến từ tỉnh, thành phố khác và trường hợp xin học lại vào lớp đầu cấp trung học phổ thông)

Sở GD&ĐT

 

648.

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (Đối với người khuyết tật học tại cơ sở giáo dục ngoài công lập trực thuộc cấp tỉnh quản lý)

Sở GD&ĐT

 

649.

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người (Đối với học sinh trung học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập)

Sở GD&ĐT

 

650.

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên (Đối với người học tại các trường trung học phổ thông và các cơ sở giáo dục trực thuộc sở giáo dục và đào tạo ngoài công lập)

Sở GD&ĐT

 

7.2. Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ

651.

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

Sở GD&ĐT

 

652.

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Sở GD&ĐT

 

8. SỞ TÀI CHÍNH

8.1. Lĩnh vực quản lý công sản

653.

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

654.

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

655.

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

656.

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

657.

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

658.

Quyết định điều chuyển tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

659.

Quyết định bán tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

660.

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

661.

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

662.

Quyết định thanh lý tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

663.

Quyết định tiêu huỷ tài sản công (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

664.

Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất, bị huỷ hoại (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

665.

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

666.

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

667.

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

Sở Tài chính

 

668.

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

Sở Tài chính

 

669.

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê.

Sở Tài chính

 

670.

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết.

Sở Tài chính

 

671.

Mua quyển hóa đơn (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

672.

Mua hóa đơn lẻ (cấp tỉnh)

Sở Tài chính

 

673.

Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản

Sở Tài chính

 

674.

Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công

Sở Tài chính

 

675.

Trình tự thực hiện sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công ty nhà nước, công ty TNHH MTV do nhà nước sở hữu 100% vốn quản lý, sử dụng

Sở Tài chính

 

676.

Thủ tục hành chính về chi trả các khoản chi phí liên quan (kể cả chi phí di dời các hộ gia đình, cá nhân trong khuôn viên cơ sở nhà đất thực hiện bán) từ số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Sở Tài chính

 

677.

Thủ tục chi trả số tiền thu được từ bán tài sản trên đất của công ty nhà nước

Sở Tài chính

 

678.

Thủ tục quyết định số tiền được sử dụng để thực hiện dự án đầu tư và cấp phát, quyết toán số tiền thực hiện dự án đầu tư

Sở Tài chính

 

679.

Thủ tục thanh toán số tiền hỗ trợ di dời các hộ gia đình, cá nhân đã bố trí làm nhà ở trong khuôn viên cơ sở nhà, đất khác (nếu có) của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức thuộc cùng phạm vi quản lý của các Bộ, ngành, địa phương.

Sở Tài chính

 

680.

Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao

Sở Tài chính

 

681.

Thủ tục báo cáo kê khai, kiểm tra, lập phương án xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời

Sở Tài chính

 

682.

Thủ tục xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời.

Sở Tài chính

 

683.

Thủ tục xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của doanh nghiệp được phép chuyển mục đích sử dụng đất tại vị trí cũ.

Sở Tài chính

 

684.

Thủ tục hỗ trợ ngừng việc, nghỉ việc cho người lao động tại đơn vị phải di dời.

Sở Tài chính

 

685.

Thủ tục hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh cho doanh nghiệp phải di dời.

Sở Tài chính

 

686.

Thủ tục hỗ trợ đào tạo nghề cho doanh nghiệp phải di dời.

Sở Tài chính

 

687.

Thủ tục hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp phải di dời.

Sở Tài chính

 

688.

Thủ tục hỗ trợ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới cho đơn vị phải di dời.

Sở Tài chính

 

689.

Thủ tục ứng trước vốn cho đơn vị phải di dời thuộc địa phương quản lý.

Sở Tài chính

 

690.

Thủ tục hoàn trả vốn ứng trước cho đơn vị phải di dời đã thực hiện ứng trước vốn.

Sở Tài chính

 

691.

Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Sở Tài chính

 

692.

Thủ tục xem xét việc sử dụng quỹ đất của cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước tại vị trí cũ do cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, để thanh toán Dự án BT đầu tư xây dựng công trình tại vị trí mới

Sở Tài chính

 

693.

Thủ tục báo cáo kê khai tài sản nhà nước

Sở Tài chính

 

694.

Thủ tục giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện.

Sở Tài chính

 

695.

Trình tự xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Sở Tài chính

 

8.2. Lĩnh vực quản lý giá

696.

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh

Sở Tài chính

 

697.

Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh

Sở Tài chính

 

8.3. Lĩnh vực quản lý tài chính doanh nghiệp

1.

Thủ tục Quyết định và công bố giá trị doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Sở Tài chính

 

2.

Thủ tục phê duyệt phương án cổ phần hóa thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh

Sở Tài chính

 

698.

Thủ tục bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con

Sở Tài chính

 

699.

Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Sở Tài chính

 

700.

Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Sở Tài chính

 

701.

Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Sở Tài chính

 

702.

Thủ tục đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước

Sở Tài chính

 

703.

Thủ tục tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

Sở Tài chính

 

704.

Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

Sở Tài chính

 

705.

Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

Sở Tài chính

 

706.

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

Sở Tài chính

 

707.

Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

Sở Tài chính

 

708.

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

Sở Tài chính

 

709.

Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

Sở Tài chính

 

710.

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

Sở Tài chính

 

711.

Thủ tục thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển

Sở Tài chính

 

712.

Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị thuộc địa phương

Sở Tài chính

 

713.

Thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất

Sở Tài chính

 

9. SỞ Y TẾ

9.1. Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng

714.

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

715.

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

716.

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

717.

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

718.

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

719.

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

720.

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

721.

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

722.

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

9.2. Lĩnh vực Mỹ phẩm

723.

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

Sở Y tế

 

724.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Sở Y tế

 

725.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Sở Y tế

 

726.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Sở Y tế

 

727.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Sở Y tế

 

728.

Cấp lại chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Sở Y tế

 

729.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Sở Y tế

 

9.3. Lĩnh vực Dược phẩm

730.

Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước

Sở Y tế

 

731.

Điều chỉnh nội dung thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

732.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

733.

Cấp Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

Sở Y tế

 

734.

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

Sở Y tế

 

735.

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

Sở Y tế

 

736.

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

Sở Y tế

 

737.

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

Sở Y tế

 

738.

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

739.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

Sở Y tế

 

740.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ

Sở Y tế

 

741.

Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)

Sở Y tế

 

742.

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

Sở Y tế

 

743.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc, bao gồm: Nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Sở Y tế

 

744.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc, bao gồm: Nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Sở Y tế

 

745.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc, bao gồm: Nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Sở Y tế

 

746.

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc, bao gồm: Nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Sở Y tế

 

747.

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

Sở Y tế

 

748.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

Sở Y tế

 

749.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

Sở Y tế

 

750.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1,2,4,5,6,7,8,9,10,11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

Sở Y tế

 

751.

Điều chỉnh công bố cơ sở tổ chức đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

Sở Y tế

 

752.

Công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

Sở Y tế

 

753.

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

Sở Y tế

 

754.

Cấp lại Giấy chứng nhận “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP)

Sở Y tế

 

755.

Cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP)

Sở Y tế

 

756.

Cấp lại Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” (GDP) đối với trường hợp thay đổi/bổ sung phạm vi kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh, kho bảo quản

Sở Y tế

 

757.

Cấp lại Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” (GDP)

Sở Y tế

 

758.

Cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” (GDP)

Sở Y tế

 

759.

Cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) (trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý dược

Sở Y tế

 

760.

Cấp lại Giấy chứng nhận “Thực hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) (trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý dược)

Sở Y tế

 

9.4. Lĩnh vực Giám định Y khoa

761.

Công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý

Sở Y tế

 

9.5. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

762.

Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

Sở Y tế

 

763.

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

764.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Sở Y tế

 

765.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Sở Y tế

 

766.

Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới theo quy định tại Khoản 3, Điều 2, Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Sở Y tế

 

767.

Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Sở Y tế

 

768.

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do cấp không đúng thẩm quyền

Sở Y tế

 

769.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

770.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

771.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

772.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

773.

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

774.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

Sở Y tế

 

775.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã

Sở Y tế

 

776.

Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage)

Sở Y tế

 

777.

Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ

Sở Y tế

 

778.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X quang thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

779.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

Sở Y tế

 

780.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

Sở Y tế

 

781.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà

Sở Y tế

 

782.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

Sở Y tế

 

783.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

784.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

785.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

786.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

787.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

788.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Phòng chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

789.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với Phòng đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

790.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

Sở Y tế

 

791.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

792.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

793.

Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

794.

Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

795.

Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề

Sở Y tế

 

796.

Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

797.

Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn kỹ thuật thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

798.

Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

799.

Đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Sở Y tế

 

800.

Đề nghị phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Sở Y tế

 

801.

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn

Sở Y tế

 

802.

Cấp lại Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc Giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

Sở Y tế

 

803.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Sở Y tế

 

804.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

Sở Y tế

 

805.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

Sở Y tế

 

806.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

Sở Y tế

 

807.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà

Sở Y tế

 

808.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

Sở Y tế

 

809.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

Sở Y tế

 

810.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

Sở Y tế

 

811.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

812.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Sở Y tế

 

813.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế

Sở Y tế

 

814.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở y tế

Sở Y tế

 

815.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

Sở Y tế

 

816.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

Sở Y tế

 

817.

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế, (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

Sở Y tế

 

818.

Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

Sở Y tế

 

819.

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

Sở Y tế

 

820.

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

Sở Y tế

 

821.

Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

Sở Y tế

 

822.

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

Sở Y tế

 

823.

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng

Sở Y tế

 

824.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

Sở Y tế

 

825.

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

Sở Y tế