Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3800/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 3800/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đình Xứng
Ngày ban hành: 29/10/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3800/QĐ-UBND

 Thanh Hóa, ngày 29 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÓA CHẤT, VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2099/TTr-SCT ngày 22/10/2013 và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính thay thế; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như điều 3 QĐ;
- Cục KSTTHC (B/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (B/c);
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh (B/c);
- Chi cục TCĐLCL tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (02 bản).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3800/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A

CẤP TỈNH

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ

I

Lĩnh vực: Hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp.

1

Xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

(Số seri trên CSDLQG: T-THA-247149-TT)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

I

Lĩnh vực: Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp.

1

Cấp Giấy xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

(Số seri trên CSDLQG: T-THA-174990-TT)

Lý do công bố bãi bỏ: Bị thay thế bằng thủ tục “Xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất” theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Chương 4 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công Thương quy định về Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp.

2

Phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

(Số seri trên CSDLQG: T-THA-175011-TT)

Lý do công bố bãi bỏ: Hết hiệu lực thi hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Chương 4 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công Thương quy định về Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp.

 

Phần II

NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA

(Có nội dung cụ thể của 01 thủ tục hành chính đính kèm)

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3800/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Tên thủ tục hành chính: Xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA-247149-TT

Lĩnh vực: Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp.

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ:

1. Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Công Thương tỉnh Thanh Hoá (Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa).

2. Thời gian: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày Lễ, Tết theo quy định).

3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:

a) Đối với Tổ chức, cá nhân: Các trường hợp phải xây dựng Biện pháp:

- Dự án hóa chất với khối lượng tồn trữ hóa chất lớn nhất tại một thời điểm nhỏ hơn khối lượng giới hạn quy định tại Phụ lục VII của Nghị định số 26/2011/NĐ-CP trước khi dự án chính thức hoạt động;

- Cơ sở hóa chất với khối lượng tồn trữ hóa chất lớn nhất tại một thời điểm nhỏ hơn khối lượng giới hạn quy định tại Phụ lục VII của Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ;

- Các hóa chất chưa có khối lượng giới hạn quy định tại Phụ lục VII của Nghị định số 26/2011/NĐ-CP .

(Được thay thế theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công Thương).

b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Không.

Bước 3 : Xử lý hồ sơ:

- Trong thời gian 04 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân các nội dung hoặc tài liệu còn thiếu và thời hạn để hoàn chỉnh hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ;

- Trong vòng 20 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức, cá nhân nộp đủ hồ sơ hợp lệ; Sở Công Thương tổ chức kiểm tra thực tế tại dự án, cơ sở hóa chất; xem xét, đánh giá và xác nhận Biện pháp, số lượng thành viên đoàn kiểm tra từ 03 đến 05 người. Mẫu biên bản kiểm tra quy định tại Phụ lục 9, mẫu xác nhận Biện pháp quy định tại Phụ lục 10 kèm theo Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công thương.

- Trường hợp hồ sơ đề nghị xác nhận Biện pháp chưa đạt yêu cầu, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung và thời hạn hoàn thành.

Lưu ý: Thời hạn xác nhận Biện pháp không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ.

(Được thay thế theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công thương).

Bước 4: Trả kết quả:

1. Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Công Thương tỉnh Thanh Hoá.

2. Thời gian: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện (Được thay thế theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công Thương).

3. Hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Công văn đề nghị xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (có mẫu): 01 bản chính;

- Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: 05 bản chính (trường hợp cần nhiều hơn, tổ chức, cá nhân phải cung cấp thêm theo yêu cầu);

- Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phương án sản xuất kinh doanh: 01 bản sao có xác nhận của cơ sở, dự án hóa chất;

- Các tài liệu khác kèm theo (nếu có): Mỗi loại 01 bản chính hoặc bản sao.

(Được thay thế theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công thương).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.  

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận (Phụ lục 10, được thay thế theo quy định tại Khoản 5 Điều 16 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công thương).

8. Phí, lệ phí.

- Tên: Phí xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

- Mức thu: Bộ Tài chính chưa quy định.

9. Yêu cầu hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Công văn đề nghị xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (Phụ lục 8, được thay thế theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công thương);

- Hướng dẫn xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (Phụ lục 7, được thay thế theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công thương).

10. Yêu cầu hoặc điều kiện để được cấp thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.

- Luật Hoá chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2008;

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2011;

- Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05/8/2013 của Bộ Công Thương quy định về Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2013.

 

CÁC MẪU ĐƠN, MẪU TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: CÓ.

MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CÓ.

 

PHỤ LỤC 8

MẪU CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số:

..…..(1), ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Sở Công Thương …………

Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………..

Dự án/Cơ sở hoạt động hóa chất: ………………………………………………

Địa điểm thực hiện: …………………………………………………………….

Điện thoại: ……………… Fax: ……………… E-mail: ……………………..

Đề nghị ……………..…(2) xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

Sau khi được xác nhận, doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định về phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo quy định của Luật Hóa chất, Thông tư số ..... /…./TT-BCT ngày ….. tháng .... năm ….. của Bộ Công Thương quy định về Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Xin gửi kèm theo đơn:

- Biện pháp phòng ngừa, úng phó sự cố hóa chất: (số lượng bản)

- Các tài liệu kèm theo (nếu có)./.

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Địa danh.

(2) Tên Cơ quan xác nhận Biện pháp.

 

PHỤ LỤC 7

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ Công Thương)

MỞ ĐẦU

1. Giới thiệu về dự án hoặc cơ sở hóa chất.

2. Tính cần thiết phải lập Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

3. Các căn cứ pháp lý lập Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

Chương I

THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN, CƠ SỞ HÓA CHẤT

1. Quy mô đầu tư: Công suất, diện tích xây dựng, địa điểm xây dựng công trình.

2. Công nghệ sản xuất.

3. Bản kê khai tên hóa chất, khối lượng, đặc tính lý hóa học, độc tính của mỗi loại hóa chất nguy hiểm là nguyên liệu, hóa chất trung gian và hóa chất thành phẩm.

4. Bản mô tả các yêu cầu kỹ thuật về bao gói, bảo quản và vận chuyển của mỗi loại hóa chất nguy hiểm, bao gồm:

- Các loại bao bì, bồn, thùng chứa hóa chất nguy hiểm dự kiến sử dụng trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển, vật liệu chế tạo và lượng chứa lớn nhất của từng loại;

- Yêu cầu về tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo, điều kiện về cơ sở thiết kế chế tạo. Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải ghi rõ tên tiêu chuẩn và tên tổ chức ban hành;

- Các điều kiện bảo quản về nhiệt độ, áp suất; yêu cầu phòng chống va đập, chống sét, chống tĩnh điện.

5. Các tài liệu kèm theo:

- Bản đồ vị trí khu đất đặt dự án, cơ sở hóa chất;

- Bản đồ mô tả các vị trí lưu trữ, bảo quản hóa chất dự kiến trong mặt bằng cơ sở sản xuất và trạng thái bảo quản (ngầm, nửa ngầm, trên mặt đất);

- Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị và sơ đồ dây chuyền công nghệ, khối lượng hóa chất nguy hiểm tại các thiết bị sản xuất chính, thiết bị chứa trung gian.

Chương II

DỰ BÁO NGUY CƠ, TÌNH HUỐNG XẢY RA SỰ CỐ VÀ KẾ HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÁC NGUỒN NGUY CƠ SỰ CỐ HÓA CHẤT

1. Lập danh sách các điểm nguy cơ bao gồm các vị trí đặt các thiết bị sản xuất hóa chất nguy hiểm chủ yếu, các thiết bị hoặc khu vực tập trung lưu trữ hóa chất nguy hiểm kèm theo điều kiện công nghệ sản xuất, bảo quản; số người lao động dự kiến có mặt trong khu vực. Dự báo các tình huống xảy ra sự cố.

2. Lập kế hoạch kiểm tra, giám sát các nguồn nguy cơ xảy ra sự cố: Kế hoạch kiểm tra thường xuyên, đột xuất; quy định thành phần kiểm tra, trách nhiệm của người kiểm tra, nội dung kiểm tra, giám sát; quy định lưu giữ hồ sơ kiểm tra.

3. Các biện pháp nhằm giảm thiểu khả năng xảy ra sự cố.

Chương III

BIỆN PHÁP ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT

1. Bản nhân lực ứng phó sự cố hóa chất: Dự kiến về hệ thống tổ chức, điều hành và trực tiếp cứu hộ, xử lý sự cố.

2. Bản liệt kê trang thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó sự cố hóa chất: Tên thiết bị, số lượng, tình trạng thiết bị; hệ thống bảo vệ, hệ thống dự phòng nhằm cứu hộ, ngăn chặn sự cố. Vị trí để các thiết bị bảo vệ cá nhân và các thiết bị phục vụ ứng phó sự cố hóa chất.

3. Hệ thống báo nguy, hệ thống thông tin nội bộ và thông báo ra bên ngoài trong trường hợp sự cố khẩn cấp.

4. Kế hoạch phối hợp hành động của các lực lượng bên trong, phối hợp với lực lượng bên ngoài trong từng tình huống xảy ra sự cố hóa chất đã nêu ở Phần II.

5. Bản hướng dẫn chi tiết các biện pháp kỹ thuật thu gom và làm sạch khu vực bị ô nhiễm do sự cố hóa chất.

6. Các hoạt động khác nhằm ứng phó sự cố hóa chất.

KẾT LUẬN

1. Đánh giá của chủ đầu tư dự án, cơ sở hóa chất về Biện pháp phòng ngừa, úng phó sự cố hóa chất.

2. Cam kết của chủ đầu tư dự án, cơ sở hóa chất.

3. Những kiến nghị của chủ đầu tư dự án, cơ sở hóa chất:

(Kiến nghị về những nội dung nằm ngoài thẩm quyền của chủ đầu tư dự án, cơ sở hóa chất để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành dự án, cơ sở hóa chất).

 

PHỤ LỤC CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO

(Nếu có)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có): Bao gồm tên tài liệu tham khảo, tên tác giả, năm xuất bản, nhà xuất bản./.

 

PHỤ LỤC 10

MẪU XÁC NHẬN BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2013/TT-BCT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ Công Thương)

UBND ….
SỞ CÔNG THƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: ……./XN-SCT

(1)………., ngày tháng năm …..

 

XÁC NHẬN

Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …… (2)

Sở Công Thương (3) xác nhận:

Dự án hoặc cơ sở hóa chất ……. (2),

Địa chỉ trụ sở chính …………., điện thoại ………………….., fax ………………….……

Đã xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ừng phó sự cố hóa chất theo quy định của Luật Hóa chất, Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Thông tư số …../ ……../TT-BCT ngày …. tháng .... năm .... của Bộ Công Thương quy định Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp.

Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xác nhận./.

 

Nơi nhận:
- Tên doanh nghiệp;
- Lưu: VT, …

GIÁM ĐỐC
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Địa danh.

(2) Tên cụ thể của dự án hoặc cơ sở hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm.

(3) Tên cụ thể của Sở Công Thương.

 

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI XÂY DỰNG BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Ban hành kèm theo Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/ 2011 của Chính phủ)

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã số CAS

Công thức hóa học

Khối lượng giới hạn (kg)

1

Diclo phenyl isoxyanua

Dichlorophenyl isocyanate
(2,4-Dichlorophenyl isocyanate,
3,4-Dichlorophenyl isocyanate, 3,5-Dichlorophenyl isocyanate)


(2612-57-9
102-36-3,
34893-92-0)

Cl2C6H3NCO

 

2

Clo benzyl clorua

Chlorobenzyl chloride
(2-Chlorobenzyl chloride
3-Chlorobenzylchloride
4-Chlorobenzylchloride)


(611-19-8
620-20-2
104-83-6)

C7H6Cl2

 

3

Diclo pentan

Dichloropentane
(1,5-Dichloropentane)


(628-76-2)

C5H10Cl2

 

4

Nitrotoluen

Nitrotoluene
(o-nitrotoluene,
m-nitrotoluene,
p-nitrotoluene)


(88-72-2,
99-08-1,
99-99-0)

C7H7NO2

 

5

Nitroanilin

Nitroaniline
(2-Nitroaniline,
3-Nitroaniline,
4-Nitroaniline)


(88-74-4,
99-09-2,
100-01-6)

C6H4NH2NO2

 

6

Nitrophenol

Nitrophenols
(o-Nitrophenol,
p-Nitrophenol,
m-Nitrophenol)


(88-75-5,
100-02-7,
554-84-7)

C6H5NO3

 

7

Xylyl bromua

Xylyl bromide
(o-xylyl bromide,
m-xylyl bromide,
p-xylyl bromide)


(89-92-9
620-13-3
104-81-4)

C8H9Br

 

8

Anisidin

Anisidine
(o-Anisidine,
m-Anisidine,
p-Anisidine)


(90-04-0,
536-90-3,
104-94-9)

C7H9NO

 

9

Clo toluen

Chlorotoluene (o-chlorotoluene m-chlorotoluene p-chlorotoluene)

(95-49-8 108-41-8 106-43-4)

C7H7Cl

 

10

Toluidin

Toluidine
(o-toluidine,
m-toluidine,
p-toluidine)


(95-53-4,
108-44-1,
106-49-0)

C7H9N

 

11

Phenylendiamin

Phenylenediamine
(o-Phenylenediamine,
m-Phenylenediamine,
p-Phenylenediamine)


(95-54-5, 108-45-2, 106-50-3)

C6H8N2

 

12

1-Clo butan

Butyl chloride
(1-Chlorobutane,
tert-Butyl chloride)


(109-69-3, 507-20-0)

C4H9Cl

 

13

Chì axetat

Lead acetate (Lead(II) acetate, Lead(IV) acetate)

(301-04-2, 546-67-8)

Pb(CH3COO)4

 

14

Cresol

Cresol
(o-cresol
m-cresol
p-cresol)


(95-48-7 108-39-4 106-44-5)

C7H8O

 

15

n-propyl iođua

Iodopropane
(n-Propyl iodide,
Isopropyl iodide)


(107-08-4, 75-30-9)

C3H7I

 

16

Hỗn hống (thủy ngân – natri)

Amalgam
(Sodium mercury amalgam)

(11110-52-4)

 

 

17

Các hợp chất của Niken dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (niken monoxit, niken dioxit, niken sulphua, triniken disulphua, diniken trioxit)

(Nickel monoxide,
Nickel dioxide,
Nickel sulphide,
Trinickel disulphide,
Dinickel trioxide)

(1313-99-1, 12035-36-8, 11113-75-0 12035-72-2, 34875-54-2)

(NiO,
NiO2,
NiS,
Ni3S2
Ni2O3)

 

18

Thủy ngân bromua

Mercury bromide (Mercury(I) bromide, Mercury(II) bromide)

(15385-58-7, 7789-47-1)

(HgBr,
HgBr)

 

19

Xylen (o-Xylen, m-Xylen, p-Xylen)

Xylene (o, m, p-Xylene)

(95-47-6, 108-38-3, 106-42-3)

C8H10

 

20

p-Nitro Clo benzen

p-Nitrochlorobenzene

100-00-5

ClC6H4NO2

 

21

4-Nitro anilin

4-Nitroaniline

100-01-6

C6H6N2O2

 

22

4-nitro Phenol

Phenol, 4-nitro -

100-02-7

C6H5NO3

 

23

Anisoyl clorua

Anisoyl chloride

100-07-2

C8H7ClO2

 

24

Nitroanisol

Nitroanisole

100-17-4

C7H7NO3

 

25

Canxi clorat

Calcium chlorate

10017-74-3

Ca(ClO3)2

 

26

Amyl nitrat

Amyl nitrate

1002-16-0

C5H11NO3

 

27

Bari nitrat

Bari nitrate

10022-31-8

Ba(NO3)2

 

28

Dinitơ monoxit

Nitrous oxide

10024-97-2

N2O

 

29

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monoclorite

10025-67-9

Cl2S2

 

30

Triclo silan

Trichlorosilane (Silane, trichloro-)

10025-78-2

HsiCl3

4540

31

Photpho oxyclorua

Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)

10025-87-3

POCl3

2270

32

Stibi clorua

Antimony trichloride

10025-91-9

SbCl3

 

33

Silicon tetraclorua

Silicon tetrachloride

10026-04-7

SiCl4

 

34

Tin tetraclorua pentahydrat

Stannic chloride pentahydrate

10026-06-9

SnCl4 5H2O

 

35

Kẽm tetraclorua

Zirconium(IV) chloride

10026-11-6

ZrCl4

 

36

Photpho pentaclorua

Phosphorus pentaclorite

10026-13-8

PCl5

 

37

Ozôn

Ozone (trioxygen)

10028-15-6

O3

 

38

Chì (II) arsenit

Lead(II) arsentite

10031-13-7

Pb(AsO2)2

 

39

2-Etyl butyl axetat

2-Ethylbutyl acetate

10031-87-5

C8H16O2

 

40

Magie peclorat

Magnesium perchlorate

10034-81-8

Mg(ClO4)2

 

41

Hydro iođua

Hydroiodic acid

10034-85-2

HI

 

42

Hydro Bromua

Hydrogen Bromide

10035-10-6

HBr

 

43

N,N-Dietyletylendiamin

N,N-Diethylethylenediamine

100-36-7

C6H16N2

 

44

N,N-Dietylaminoetan ol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,N-Diethylaminoetanol

100-37-8

(C2H5)2NC2H5O

 

45

Benzyl bromua

Benzyl bromide

100-39-0

C7H7Br

 

46

Hydroxylamin sulphat

Hydroxylammonium sulfate

10039-54-0

(NH3OH)2SO4

 

47

Etylbenzen

Ethylbenzene

100-41-4

C8H10

 

48

Vinylbenzen

Vinyl benzene (Styrene)

100-42-5

C8H8

 

49

Stronti nitrat

Strontium nitrate

10042-76-9

Sr(NO3)2

 

50

Benzyl clorua

Benzyl chloride

100-44-7

C6H5Cl

 

51

Thủy ngân nitrat

Mercuric nitrate

10045-94-0

Hg(NO3)2

 

52

Benzonitril

Benzonitrile

100-47-0

C6H5CN

 

53

Đinatri hydro arsenat

Disodium arsenate

10048-95-0

Na2HAsO4

 

54

Clo dioxit

Chlorine dioxide (Chlorine oxide)

10049-04-4

ClO2

454

55

1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehit

1,2,3,6- Tetrahydrobenzaldehyde

100-50-5

C7H10O

 

56

Benzaldehit

Benzaldehyde

100-52-7

C7H6O

 

57

Thủy ngân phenyl hydroxit

Phenylmercuric hydroxide

100-57-2

C6H6HgO

 

58

N-Metyl anilin

N-Methylaniline

100-61-8

C7H9N

 

59

Phenylhydrazin

Phenylhydrazine

100-63-0

C6H15N2

 

60

Anisol (metoxybenzen)

Anisole (methoxybenzene)

100-66-3

C7H8O

 

61

Vinylpyridin

2-Vinylpyridine
3-Vinylpyridine
4-Vinylpyridine

100-69-6 1121-55-7 100-43-6

C2H5C5H4N

 

62

Acrolein dime (2-Propenal dime)

Acrolein dimer

100-73-2

C6H8O2

 

63

Hexametylentetramin

Hexamine

100-97-0

(CH2)6N4

 

64

Chì nitrat

Lead(II) nitrate

10099-74-8

Pb(NO3)2

 

65

Axít silixic, muối chì

Silicic acid, Lead

10099-76-0

PbSi4O9

 

66

Natri pemanganat

Sodium permanganate

10101-50-

NaMnO4

 

67

Natri selenit

Sodium selenite

10102-18-8

Na2SeO3

100

68

Nitơ monoxit

Nitric oxide (Nitrogen oxide)

10102-43-9

NO

4540

69

Nitơ dioxit

Nitrogen dioxide

10102-44-0

NO2

 

70

Tali nitrat

Thallium nitrate

10102-45-1

TINO3

 

71

Sắt III asenat

Ferric arsenate

10102-49-5

FeAsO4

 

72

Sắt II asenat

Ferrous arsenate

10102-50-8

Fe3(AsO4)2

 

73

Axít Metaassenic

Metaarssenic Acid

10102-53-1

HAsO3

 

74

Magie asenat

Magnesium arsenate

10103-50-1

Mg3(AsO4)2

 

75

Natri dihydro asenat

Sodium dihydrogen arsenate

10103-60-3

NaH2AsO4

 

76

Muối đồng (I) asenat

Copper dihydrogen arsenate

10103-61-4

Cu(H2AsO4)

 

77

Cadimi clorua

Cadmium chloride

10108-64-2

CdCl2

 

78

4,4- Metylen bis (2-cloanilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột

4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form

101-14-4

C13H12Cl2N2

10

79

Canxi pemanganat

Calcium permanganate

10118-76-0

Ca(MnO4)2

 

80

1-propen-2-clo-1,3-diol-diaxetat

1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate

10118-77-6

C11H22O

10

81

Canxi nitrat

Calcium nitrate

10124-37-5

Ca(NO3)2

 

82

Amoni thủy ngân clorua

Mercury ammonium chloride

10124-48-8

ClHgN H2

 

83

Kali arsonat

Potassium arsorite

10124-50-2

KAsO2

 

84

3-Cyclohexenyl triclo silan

3-Cyclohexenyltrichlorosilane

10137-69-6

C6H9 SiCl3

 

85

4,4’-Di amino di phenyl metan

4,4’-Di amino di phenyl methane

101-77-9

C13H14N2

 

86

Dicyclohexylamin

Dicyclohexylamine

101-83-7

C12H23N

 

87

Thiocacbanilid

Thiocarbanilide

102-08-9

(C6H5NH)2CS

 

88

3-Methyl-N-etyl aniline

N-Ethyltoluidine

102-27-2

C9H13N

 

89

Molipđen pentacloua

Molybdenum(V) chloride

10241-05-1

Mo2Cl10

 

90

Methamitophotpho

Methamidophospho

10265-92-6

C2H8NO2PS

 

91

Tripropylamin

Tripropylamine

102-69-2

(C3H6)3N

 

92

Triallylamin

Triallylamine

102-70-5

(C3H2)3N

 

93

Trietanolamin

Trietanolamin

102-71-6

(C2H5O)3N

 

94

Dibutylaminoetanol

Dibutylaminoethanol

102-81-8

C6H15NO

 

95

Tributylamin

Tributylamine

102-82-9

[CH3(CH2)3]3N

 

96

Đồng (II) asenit

Cupric Arsenite

10290-12-7

Cu3(AsO3)2

 

97

Bo tribromua

Boron bromide (Boron tribromide)

10294-33-4

BBr3

 

98

Bo triclorua

Boron trichloride (Borane, tricloro-)

10294-34-5

BCl3

2270

99

Dialifos

Dialifos

10311-84-9

C14H17ClNO4 PS2

100

100

Magie clorat

Magnesium chlorate

10326-21-3

Mg(ClO3)2

 

101

Kẽm metaasenit

Zinc Meta-Arsenite

10326-24-6

Zn(HAsO2)2

 

102

Kẽm clorat

Zinc chlorate

10361-95-2

Zn(ClO3)2

 

103

n-Propybenzen

N-Propyl benzene

103-65-1

C9H12

 

104

N-Etylanilin

N-Ethylaniline

103-69-5

C6H5NH(C2H5)

 

105

Phenyl isocyanat

Phenyl isocyanate

103-71-9

C6H5NCO

 

106

Magiê nitrat

Magnesium nitrate

10377-60-3

Mg(NO3)2

 

107

Magan nitrat

Manganese(II) nitrate

10377-66-9

Mn(NO3)2

 

108

Phenylacetyl clorua

Phenylacetyl chloride

103-80-0

C8H7ClO

 

109

Benzyldimetylamin

Dimethylbenzylamine

103-83-3

C9H13N

 

110

Sắt (III) nitrat

Iron(III)nitrate

10421-48-4

Fe(NO3)3

 

111

Butylbenzen

Buthyl benzene

104-51-8

C10H14

 

112

2-Etylhexylamin

2-Ethylhexylamine

104-75-6

C8H19N

 

113

2-Metyl-5-etylpyridin

2-Methyl-5-ethylpyridine

104-90-5

C8H11N

 

114

p-Anisidin

p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)

104-94-9

C7H9NO

 

115

1-Pentol

1-Pentol

105-29-3

C5H12O

 

116

Etyl bromaxetat

Ethyl bromoacetate

105-36-2

C4H7BrO2

 

117

Etyl propionat

Ethyl propionate

105-37-3

C5H10O2

 

118

Dinitơ tetraoxit

Dinitrogen tetroxide

10544-72-6

N2O4

 

119

Lưu huỳnh diclorua

Sulphur dichloride

10545-99-0

SCl2

1000

120

Isopropyl cloaxetat

Isopropyl chloroacetate

105-48-6

C5H9 ClO2

 

121

Etyl butyrat

Ethyl butyrate

105-54-4

C6H12O2

 

122

Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)

Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)

105-58-8

C5H10O3

 

123

Metyldietanolamin

Methyldiethanolamine

105-59-9

C5H13 ON

 

124

Dimetylcyclohexan

Dimethylcyclohexane

105-67-9

C8H16

 

125

Amyl butyrat

Amyl Butyrate

106-27-4

C9H18O2

 

126

Butyric anhydrit

Butyric anhydride

106-31-0

C8H17O2

 

127

P-Clo anilin

Chloroaniline p-

106-47-8

ClC6H6N

 

128

Clo phenol

1-Chlorophenol
2-Chlorophenol
3-Chlorop Phenol

106-48-9
95-57-8
108-43-0

C6H5ClO

 

129

p-Toluidin

p-Toluidine

106-49-0

C7H9N

 

130

1,4-benzoquinon

1,4-benzoquinone

106-51-4

C6H4O2

 

131

Dietyl diclo silan

Diethyldichlorosilane

1719-53-5

C4H10Cl2Si

 

132

Isobutyl acrylat

Isobutyl acrylate

106-63-8

C7H12O2

 

133

1,2-Butylen oxit

1,2-Butylene oxide

106-88-7

C4H8O

 

134

Epiclo hydrin

Epichlorohydrine (Oxirane, (chloromethyl)-)

106-89-8

C3H5ClO

9080

135

Allyl glycidyl ete

Allyl glycidyl ether

106-92-3

C6H10O2

 

136

1,2-dibromoetan

1,2-dibromoethane (ethylene dibromide)

106-93-4

C2H4Br2

50000

137

Brom propan

1-Propyl bromide
2-Bromopropane

106-94-5
75-26-3

C3H7Br

 

138

Allyl bromua

Allyl bromide

106-95-6

C3H5Br

 

139

3-Bromopropyn (propargyl bromua)

3-Bromopropyne (Propargyl bromide)

106-96-7

C3H3Br

 

140

Butan

Butane

106-97-8

C4H10

4540

141

Buten 1

1-Butene

106-98-9

C4H8

4540

142

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

106-99-0

C4H6

4540

143

Etyl axetylen

Ethyl acetylene (1-Butyne)

107-00-6

C4H6

4540

144

Buten 2

2-Butene

107-01-7

C4H8

4540

145

Acrolein

Acroleine (2-Propenal)

107-02-8

C3H4O

2270

146

Propanethiol (propyl mercaptan)

Propanethiol

79869-58-2

C3H8S

 

147

Anlyl clorua

Allyl chloride

107-05-1

C3H5Cl

 

148

1,2-Dicloruaetan

1,2-Dichloroethane

107-06-2

C2H4Cl2

 

149

Clo etanol

Chloroethanol

107-07-3

C2H5ClO

 

150

Propylamin

Propylamine

107-10-8

C3H9N

 

151

Allylamin

Allylamine (2-Propen-1-amine)

107-11-9

C3H7N

4540

152

Propionitril

Propionitrile (Propanenitrile)

107-12-0

C3HN

4540

153

Acrylonitril

Acrylonitrile

107-13-1

C3HN

20000

154

Clo acetonitril

Chloroacetonitrile

107-14-2

C2H2ClN

 

155

Etylenediamine

Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine)

107-15-3

C2H8N2

9080

156

Hydroxyaxetonitril

Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile)

107-16-4

C2H3NO

100

157

Rượu Allyl

Allyl alcohol (2-Propen-l-ol)

107-18-6

C3H6O

6810

158

Rượu propargyl

Propargyl alcohol

107-19-7

C3H4O

 

159

Clo acetandehit

2-Chlorocethanal

107-20-0

C2H5ClO

 

160

Vinyl metyl ete

Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)

107-25-5

C3H6O

4540

161

Acetaldehit oxim

Acetaldehyde oxime

107-29-9

CH3CH=NOH

 

162

Clo metyl metyl ete

Chloromethyl methyl ether

107-30-2

C2H5ClO

1

163

Metyl format

Methyl formate (Formic acid, methyl ester)

107-31-3

C2H4O2

4540

164

Axít Propylarsonic

Propylarsonic Acid

107-34-6

C3H9AsO3

 

165

Allyltriclo silan

Allyl trichlorosilane

107-37-9

C3H5 Cl3Si

 

166

Diisobutyllen

Diisobutylene

107-39-1

C8H16

 

167

Tepp-tetraetyl pyroxyaxetat

T.E.P.P.(Tetraethyl pyrophosphate)

107-49-3

C8H20O7P2

100

168

Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)

Tert-butyl peroxyacetate (>70%)

107-71-1

C6H12O3

5000

169

Amyltriclo silan

Amyltrichlorosilane

107-72-2

C5H11Cl3Si

 

170

2-Bromopentan

2-Bromopentane

107-81-3

C5H11Br

 

171

1-Bromo-3- metylbutan

1-Bromo-3- methylbutane

107-82-4

C5H11Br

 

172

Metyl propyl keton

2-Pentanone

107-87-9

C5H10O

 

173

Aldol

3-Hydroxybutanal

107-89-1

C4H8O2

 

174

Axit butyric

Butyric acid

107-92-6

C4H8O2

 

175

Axit crotonic

Crotonic acid

107-93-7

C4H6O2

 

176

1-Metoxy-2-propanol

1-Methoxy-2-propanol

107-98-2

C4H10O2

 

177

N,N-Dimetylaminoetanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,N-Dimetylaminoethanol

108-01-0

C4H11NO

 

178

Nitropropan

1-nitropropane,
2-Nitropropane

108-03-2
79-46-9

C3H7NO2

 

179

Vinyl acetat

Vinyl acetate (ethenyl ester)

108-05-4

C4H6O2

6810

180

1,3-Dimetylbutylamin

1,3-Dimethylbutylamine

108-09-8

C6H15N

 

181

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

108-10-1

C6H12O

 

182

Metyl isobutyl carbinol

Methyl isobutyl carbinol

108-11-2

C6H14O

 

183

Diisopropylamin

Diisopropylamine

108-18-9

C6H15N

 

184

Diisopropyl ete

Diisopropyl ether

108-20-3

C6H14O

 

185

Isopropyl axetat

Isopropyl acetate

108-21-4

C5H10O2

 

186

Isopropenyl axetat

Isopropenyl acetate

108-22-5

C5H8O2

 

187

1-metyletyl este

Isopropyl chloroformate (Carbonochloridic acid, 1-methylethyl ester)

108-23-6

C4H7ClO2

6810

188

Acetic anhydrit

Acetic anhydride

108-24-7

C4H6O3

 

189

Maleic anhydrit

Maleic anhydride

108-31-6

C4H2O3

 

190

Pyrazoxon

Pyrazoxon

108-34-9

C8H15N2O4P

100

191

Clo anilin

2-Chloroaniline
3-Chloroaniline
4-Chloroaniline

95-51-2
108-42-9 106-47-8

C6H6ClN

 

192

meta-Toluidin

meta-Toluidine

108-44-1

C7H9N

 

193

Resorcinol

Resorcinol

108-46-3

C6H6O2

 

194

Metaldehit

Metaldehyde

108-62-3

C8H16O4

 

195

1,3,5- Trimetylbenzen

1,3,5-Trimetylbenzene

108-67-8

C9H12

 

196

Dimetyl-n-propylamin

Dimethyl-N-propylamine

108-68-9

C5H13N

 

197

Xyanuric clorua

Cyanuric chloride

108-77-0

C3N3Cl3

 

198

Diisobutyl keton

Diisobutyl ketone

108-83-8

C9H17O

 

199

Metylamyl axetat

Methylamyl acetate

108-84-9

C8H16O2

 

200

Bromuabenzen

Bromobenzene

108-86-1

C6H5Br

 

201

Metylcyclohexan

Methylcyclohexane

108-87-2

C7H14

 

202

Toluen

Toluene

108-88-3

C7H8

 

203

4-Metyl pyritin

4-Methylpyridine

108-89-4

C6H7N

 

204

Clo benzen

Chlorobenzene

108-90-7

C6H5Cl

 

205

Cyclohexanamine

Cyclohexylamine (Cyclohexanamine)

108-91-8

C6H13N

6810

206

Cyclohexanon

Cyclohexanone

108-91-1

C6H10O

 

207

Phenol

Phenol

108-95-2

C6H6O

 

208

Phenyl mercaptan

Phenyl mercaptan (Thiophenol)

108-98-5

C6H6S

 

209

Vinyl etyl ete

Vinyl ethyl ether

109-92-2

C4H8O

Trùng 231

210

2-Clo pyridin

2-Chloropyridine

109-09-1

C5H4ClN

 

211

Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%)

Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)

109-13-7

C8H16O3

5000

212

1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1-tetrazen

1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1-tetrazene

109-27-3

C2H8N10O

10000

213

Vinyl isobutyl ete

Vinyl isobutyl ether

109-53-5

C6H12O

 

214

Dietylaminopropylamin

Diethylaminopropylamine

109-55-7

C5H14N2

 

215

N-Propyl axetat

Propyl acetate

109-60-4

C5H10O2

 

216

Propyl clo format

Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)

109-61-5

C4H7ClO2

6810

217

Bo triflo dietyl etherat

Boron trifluoride diethyl etherate

109-63-7

C4H10BF3O

 

218

Brom butan

1-Bromobutane

109-65-9

C4H9Br

 

219

Pentan

Pentane

109-66-0

C5H12

4540

220

Penten 1

1-Pentene

109-67-1

C5H10

4540

221

1-Brom-3-clo propan

1-Chloro-3-bromopropane

109-70-6

C3H6BrCl

 

222

n-Butylamin

n-Butylamine

109-73-9

C4H11N

 

223

Butyronitril

Butyronitrile

109-74-0

C4H7N

 

224

Malononitril

Malononitrile

109-77-3

C3H2N2

 

225

Butyl mercaptan

Butyl mercaptan (Butanethiol)

109-79-5

C4H10S

 

226

2-Methoxyetanol

2-Methoxyethanol

109-86-4

C3H8O2

 

227

Metylal

Dimethoxymethane

109-87-5

C3H8O2

 

228

Dietylamin

Diethylamine

109-89-7

C4H11N

 

229

Vinyl etyl ete

Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)

109-92-2

C4H8O

4540

230

Divinyl etyl ete

Vinyl ether

109-93-3

C4H6O

 

231

Etyl format

Ethyl formate

109-94-4

C3H6O2

 

232

Etyl nitrite

Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)

109-95-5

C2H5NO2

4540

233

Tetrahydrofuran

Tetrahydrofuran

109-99-9

C4H8O

 

234

Furan

Furan

110-00-9

C4H4O

2270

235

Tetrahydrothiophen (thiolan)

Tetrahydrothiophene

110-01-0

C4H8S

 

236

Thiophen

Thiophene

110-02-1

C4H4S

 

237

1,2-Di-(dimetylamino) etan

1,2-Di-(dimethylamino)ethane

110-18-9

C6H16N2

 

238

Isobutyl axetat

Isobutyl acetate

110-19-0

C6H12O2

 

239

N-Amyl metyl keton

2-Heptanone

110-43-0

C7H14O

 

240

Amyl nitrit

Amyl nitrite

110-46-3

C5H11NO2

 

241

2-Methoxyethyl acetat

2-Methoxyethyl acetate

110-49-6

C5H10O3

 

242

Hexan

Hexane

110-54-3

C6H14

 

243

N-amylamin

Pentylamine

110-58-7

C5H13N

 

244

Valeraldehit

Pentanaldehyde (Valeraldehyde, Pentanal)

110-62-3

C5H10O

 

245

1,4-Butynediol

1,4-Butynediol

110-65-6

C4H6O2

 

246

Amyl mercaptan

Amyl mercaptan

110-66-7

C5H12S

 

247

N-Metylbutylamin

N-Methylbutylamine

110-68-9

C5H13N

 

248

Butyraldoxim

Butyraldoxime

110-69-0

C4H9NO

 

249

Stibi kali tartrat

Antimony potassium tartrate

11071-15-1

K2Sb2C8H8O12

 

250

Etylen glycol dietyl ete

Ethylene glycol dimethyl ether

110-71-4

C4H10O2

 

251

Propyl format

Propyl formate

110-74-7

C4H8O2

 

252

N-Propyl isocyanat

N-Propyl isocyanate

110-78-1

C4H7NO

 

253

2-Ethoxyetanol

2-Ethoxyethanol (Ethylene glycol monoethyl ether)

110-80-5

C4H10O2

 

254

Cyclohexan

Cyclohexane

110-82-7

C6H12

 

255

Cyclohexen

Cyclohexene

110-83-8

C6H10

 

256

Piperazin

Piperazine

110-85-0

C4H10N2

 

257

Pyridin

Pyridine

110-86-1

C5H5N

 

258

2,3-Dihydropyran

Dihydropyran

110-87-2

C5H8O

 

259

Piperidin

Piperidine

110-89-4

C5H11N

6810

260

Morpholin

Morpholine

110-91-8

C4H9NO

 

261

Diisobutylamin

Diisobutylamine

110-96-3

C8H19N

 

262

Polychlorinated Biphenyls

Polychlorinatede Biphenyls

11097-69-1

C12H10-xClx

 

263

Nitơ oxit

Nitrogen oxide

11104-93-1

NO

50000

264

Hỗn hống natri - thủy ngân

Sodium-mercury amalgam

11110-52-4

 

 

265

2-Ethoxyethyl acetat

2-Ethoxyethyl acetate

111-15-9

C6H12O3

 

266

Hexanol

Hexanol (Hexan-1-ol)

111-27-3

C6H14O

 

267

Butyl vinyl ete

N-Butyl vinyl ether
Tert-Butyl vinyl ether

111-34-2 926-02-3

C6H12O

 

268

N-Butyl isocyanat

N-Butyl isocyanate

111-36-4

C5H9NO

 

269

Dietylentriamin

Diethylenetriamine

111-40-0

C4H13N3

 

270

Di-n-propyl ete

Di-n-propyl ether

111-43-3

C6H14O

 

271

2,2-Diclo dietyl ete

2,2'-Dichlorodiethyl ether

111-44-4

C4H8C12O

 

272

Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyetyl) sulfit

Bis(2-hydroxyetyl) sulfite

111-48-8

C4H10O2S

 

273

Hexametylenimin

Hexamethyleneimine

111-49-9

C6H13N

 

274

Octan

Octane

111-65-9

C8H18

 

275

Adiponitril

Adiponitrile

111-69-3

C6H8N2

 

276

N-Heptanaldehit

N-Heptanaldehyde (Heptanal)

111-71-7

C7H14O

 

277

Axit Acetic trimetystannyl ester

Acetic acid,trimethylstannyl ester

1118-14-5

C5H12 O2 Sn

 

278

Nonan

Nonane

111-84-2

C9H20

 

279

Di-n-butylamin

Dibutylamine

111-92-2

C8H19N

 

280

Undecan

Undecane

1120-21-4

C11H24

 

281

Octadecyl triclo silan

Octadecyltrichorosilane

112-04-9

C18H37 Cl3 Si

 

282

1,3-propan sulton

1,3-propanesultone

1120-71-4

C3H6 O3 S

1

283

Trietylentetramin

Triethylenetetramine

112-24-3

C6H18N4

 

284

Etylphenyldiclosilan

Ethylphenyldichlorosilane

1125-27-5

C8H10 C12 Si

 

285

Tetraetylenpentamin

Tetraethylenepentamine

112-57-2

C8H23N5

 

286

N-Butylanilin

N-Butylanilin

1126-78-9

C10H15N

 

287

Propoxur

Propoxure (2-Isopropoxyphenyl methylcarbamate)

114-26-1

C11H15NO3

 

288

Propylen

Propylene (1-Propene)

115-07-1

C3H6

4540

289

Dimetyl ete

Methyl ether (Methane, oxybis-)

115-10-6

C2H6O

4540

290

2-Metyl propen

2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-)

115-11-7

C4H8

4540

291

Etyl triclo silan

Ethyltrichlorosilane

115-21-9

C2H5Cl3Si

 

292

Octaflo cyclobutan

Octafluorocyclobutane

115-25-3

C4F8

 

293

Dimefox

Dimefoxe

115-26-4

C4H12FN2OP

100

294

Endosulfan (hỗn hợp đồng phân)

Endosulfane (mixed isomers)

115-29-7

C25H6O3S

 

295

Pensulfothion

Pensulfothion

115-90-2

C11H17O4PS2

100

296

Tris(2-clo ethyl)phosphat

Tris(2-chloroethyl)phosphate

115-96-8

C6H12Cl3O4P

 

297

Aldicarb

Aldicarb

116-06-3

C7H14N2O2S

100

298

Tetraflo Etylen

Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)

116-14-3

C2F4

4540

299

Hexaclo aceton

Hexachloroacetone

116-16-5

C3Cl6O

 

300

Metyl diclo axetat

Methyl dichloroacetate

116-54-1

C3H4Cl2O2

 

301

Hexaclo benzen

Hexachlorobenzene

118-74-1

C6Cl6

 

302

Axit o-Toluic

o-Toluic acid

118-90-1

C8H8O2

 

303

2,4,6-trinitrotoluene

2,4,6-trinitrotoluene

118-96-7

C7H5N3O6

50000

304

Thủy ngân oleat

Mercury oleate

1191-80-6

C36H68O4Hg

 

305

Nitrotoluidin (mono)

Nitrotoluidine

119-32-4

C7H8N2O2

 

306

o-Tolidin

o-Tolidine

119-93-7

C14H16N2

 

307

N- Etylbenzyltoluidin

N-Ethylbenzyltoluidine

119-94-8

C16H19N

 

308

Amiăng (amphibol forms)

Asbestos (amphibole forms)

12001-28-4

 

 

309

Amiăng (crocidolit)

Asbestos (crocidolite)

12001-28-4

 

 

310

Amiăng (anthophyllit)

Asbestos (anthophyllite)

12001-29-5

 

 

311

Đồng acetoasenit

copper(II) acetoarsenite (C.I.Pigment Green 21)

12002-03-8

C2H3O4AsCu

 

312

Thủy ngân nucleat

Mercury nucleate

12002-19-6

 

 

313

Canxi silic

Calcium silicide

12013-56-8

CaSi2

 

314

Sắt silicon

Iron silicide

12022-95-6

FeSi

 

315

Liti peroxit

Lithium peroxide

12031-80-0

Li2O2

 

316

Photpho heptasulfua

Phosphorus heptasulfide

12037-82-0

P4S7

 

317

Asen (V) oxit

Arsenic Pentoxide

12044-50-7

As2O5

 

318

Magie phốtphua

Magnesium phosphide

12057-74-8

Mg3P2

 

319

Chì selenua

Lead Selenide

12069-00-0

PbSe

 

320

2,4-Diclo phenol

2,4-Dichlorophenol

120-83-2

C6H4Cl2O

 

321

Cyclopentanon

Cyclopentanone

120-93-3

C5H8O

 

322

2,4-Dinitrotoluen

2,4-Dinitrotoluene

121-14-2

 

 

323

Axít 4-hydroxy-3- nitrophenyl Arsonic

Arsonic-(4-hydroxy-3-nitrophenyl) Acid

121-19-7

C6H6AsNO6

 

324

Amoni florua

((1,1'-Biphenyl)-4-amine) Ammonium fluoride

12125-01-8

NH4F

 

325

Amon sulfua

Ammonium sulfide

12135-76-1

(NH4)2S

 

326

Kali monoxit

Potassium oxide

12136-45-7

K2O

 

327

Chì photphit Dibasic

Dibasic Lead Phosphite

12141-20-7

PbHPO32(PbO)

 

328

Trimetyl borat

Trimethyl borate

121-43-7

C3H9BO3

 

329

Trietylamin

Triethylamine

121-44-8

C6H15N

 

330

Trimetyl phosphit

Trimethyl phosphite

121-45-9

C3H9O3P

 

331

2,5-Norbornadien (dicycloheptadien)

2,5-Norbornadiene

121-46-0

C7H8

 

332

3-Nitro-4-clo benzotriflorua

3-Nitro-4-chlorobenzotrifluoride

121-50-6

C7H5ClF3N

 

333

n,n-Dimetyl anilin

n,n-Dimethylaniline

121-69-7

C8H11N

 

334

Amiăng (chrysotil)

Asbestos (chrysotile)

12172-73-5

 

 

335

1-Clo-3-nitrobenzen

1-Chloro-3-nitrobenzene

121-73-3

C6H4ClNO2

 

336

Xyclotrimetylen trinitramin

Cyclotrimethylene trinitramine

121-82-4

C3H6N6O6

50000

337

Clo nitroanilin

Chloronitroaniline

121-87-9

C6H5ClN2O2

 

338

Fenitrothion

Fenitrothion (O,O-Dimethyl O-4-nitro-m-tolyl phosphorothioate)

122-14-5

C9H12NO5PS

 

339

Diphenylamin

Diphenylamine

122-39-4

C12H11N

 

340

Etyl orthoformat

Ethyl orthoformate

122-51-0

C7H16O3

 

341

Trietyl phosphit

Triethy Phosphite

122-52-1

C6H15O3P

 

342

1,2-Diphenylhydrazin

1,2-Diphenylhydrazine

122-66-7

C12H12N2

 

343

Alpha-Metylvaleraldehit

Alpha-Methylvaleraldehyde

123-15-9

C6H12O

 

344

Dipropyl keton

Dipropyl ketone

123-19-3

C7H14O

 

345

Vinyl butyrat

Vinyl butyrate

123-20-6

C6H10O2

 

346

Hydroquinon

Hydroquinone

123-31-9

C6H6O2

 

347

Propionaldehit

Propionaldehyde

123-38-6

C3H6O

 

348

Diaceton

Diacetone alcohol

123-42-2

6H12O2

 

349

Pentan-2,4-dion

Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)

123-54-6

C5H8O2

 

350

Propionic anhydrit

Propionic anhydride

123-62-6

C6H10O3

 

351

Paraldehit

Paraldehyde

123-63-7

C6H12O3

 

352

Butyraldehit

Butyraldehyde

123-72-8

C4H8O

 

353

Butenal 2, (E)-

Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)

123-73-9

C4H6O

9080

354

Pyrolidin

Pyrrolidine

123-75-1

C4H9N

 

355

Butyl axetat

n-Butyl acetate

123-86-4

C6H12O2

 

356

1,4-Dioxan

1,4-Dioxane

123-91-1

C4H8O2

 

357

Diallylamin

Diallylamine

124-02-7

C6H11N

 

358

Hexametylendiamin

Hexamethylenediamine

124-09-4

C6H16N2

 

359

Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)

Octanal

124-13-0

C8H16O

 

360

N-Decan

N-Decane

124-18-5

C10H22

 

361

Maned (công thức hóa học: C4H6MnN2S4)

Maned (carbamodithioic acid, N,N'-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))

12427-38-2

C4H6MnN2S4

 

362

Dimetylamin

Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-)

124-40-3

C2H7N

4540

363

Natri Metylat

Sodium methoxide

124-41-4

CH3NaO

 

364

Urea hydro peroxit

Urea hydrogen peroxide

124-43-6

CH6N2O3

 

365

Magiê flo silicat

Magnesium fluorosilicate

12449-55-7

MgSiF6

 

366

Axit metyl arsonic

Methylarsonic acid

124-58-3

CH5AsO3

 

367

Metansulphonyl clorid

Methanesulfonyl chloride

124-63-0

CH3ClO2S

 

368

Axít Arsinic, dimetyl-, muối natri

Arsinic dimethyl Acid Sodium Salt

124-65-2

C2H7AsO2Na

 

369

Chì cromat molybdat sulphat đỏ

Lead chromate molybdate sulphate red

12656-85-8

PbCrO4, PbMoO4, PbSO4

 

370

Tris (2,3 dibro propyl) phosphate

Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate

126-72-7

C9H15Br6PO4

 

371

Demeton-s

Demeton-s (O,O-Diethyl S-2- ethylthioethyl phosphorothioate)

126-75-0

C8H19 O3PS2

 

372

Metacrylonitril

Methacrylonitrile (2-Propenenitrile, 2-methyl-)

126-98-7

C4H5N

4540

373

Clo pren

Chloroprene

126-99-8

C4H5Cl

 

374

Tetraclo Etene

Etene, tetrachloro -

127-18-4

C2Cl4

 

375

Axit nitrobenzensulphonic

2-Nitrobenzenesulfonic acid
3-Nitrobenzenesulfonic acid
4-Nitrobenzenesulfonic acid

127-68-4
98-47-5
138-42-1

C6H5NO5S

 

376

Natri hydro 4-amino phenylarsona

Natri hydro 4-amino phenylarsona

127-85-5

C6H8AsNO3Na

 

377

Axit Amyl phosphat

Amyl acid phosphate

12789-46-7

C5H13O4P

 

378

Axit trinitrobenzoic

Trinitrobenzoic acid

129-66-8

C7H3N3O8

50000

379

Nhôm cacbon

Aluminium carbide

1299-86-1

C3Al4

 

380

Xylidin

Xylidine

1300-73-8

C8H11N

 

381

Natri aluminat

Sodium aluminate

1302-42-7

AlO2Na

 

382

Arsen pentoxit

Arsenic pentoxide

1303-28-2

As2O5

1000

383

Kẽm asenat

Zinc Arsenate

1303-39-5

Zn3(AsO4)2

 

384

Bari oxit

Barium oxide

1304-28-5

BaO

 

385

Bari peroxit

Barium peroxide

1304-29-6

BaO2

 

386

Canxi peroxit

Calcium peroxide

1305-79-9

CaO2

 

387

Cadimi oxit

Cadmium oxide

1306-19-0

CdO

 

388

Cadimi sulfua

Cadmium sulfide

1306-23-6

CdS

 

389

Cadimi selenua

Cadmium selenide

1306-27-4

CdSe

 

390

Cadimi tellurua

Cadmium telluride

1306-25-8

CdTe

 

391

Chì dioxit

Lead dioxide

1309-60-0

PbO2

 

392

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

1310-58-3

KOH

 

393

Liti hydroxit

Lithium hydroxide

1310-65-2

LiOH

 

394

Natri hydroxit

Sodium hydroxide

1310-73-2

NaOH

 

395

Rubidi hydroxit

Rubidium hydroxide

1310-82-3

RbOH

 

396

Xyhexatin; Plictran

Xyhexatine; Plictrane

13121-70-5

C18H34OSn

 

397

Kali sulfua

Potassium sulfide

1312-73-8

K2S

 

398

Natri monoxit

Sodium oxide

1313-59-3

Na2O

 

399

Natri sulfua

Sodium sulfide

1313-82-2

Na2S

 

400

Niken nitrat

Nickel(II) nitrate

13138-45-9

Ni(NO3)2

 

401

Stronti peroxit

Strontium peroxide

1314-18-7

SrO2

 

402

Kẽm peroxit

Zinc peroxide

1314-22-3

ZnO2

 

403

Phopho trioxit

Phosphorus trioxide

1314-24-5

P2O5

 

404

Tri chì tetraoxit

Lead tetraoxide

1314-41-6

Pb3O4

 

405

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

1314-56-3

P2O5

 

406

Vanadi pentoxit

Anadium(V) oxide

1314-62-1

V2O5

 

407

Photpho pentasulfua

Phosphorus pentasulfide

1314-80-3

P2S5

 

408

Kẽm phốtphua

Zinc phosphide

1314-84-7

Zn3P3

 

409

Photpho sesquisulfua

Phosphorus sesquisulfide

1314-85-8

P4S3

 

410

Phosphamidon

Phosphamidon

13171-21-6

C10H19ClNO5P

100

411

Chì (II) oxit

Lead(II) oxide

1317-36-8

PbO

 

412

Bis(2,4,6-trinitrophenyl)amin

Bis(2,4,6-trinitrophenyl)amine

131-73-7

C12H5N7O12

50000

413

Axit cresylic

Cresylic acid

1319-77-3

C7H8O

 

414

PentaClo

Pentachloronaphthalene

1321-64-8

C10H3Cl5

 

415

Amiăng (amosit)

Asbestos (amosite)

132207-32-0

 

 

416

Thorin

Thorine

132-33-2

C16H13AsN2O10S2

 

417

Arsen trioxit

Arsenic trioxide

1327-53-3

As2O3

100

418

Tricresyl phosphat

Tricresyl phosphate

1330-78-5

C21H21O4P

 

419

Metylcyclohexanon

Methylcyclohexanone
2-methyl cyclohexanone
3-methyl cyclohexanone
4-methyl cyclohexanone

1331-22-2 583-60-8 591-24-2 589-92-4

C7H12O

 

420

Asbestos

Asbestos

1331-21-4

NaOH

 

421

Alpha-Metylbenzyl alcohol

Alpha-Methylbenzyl alcohol

13323-81-4