CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 3566/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức tiếp
nhận hồ sơ
|
Cơ quan/Tổ chức
nộp/gửi hồ sơ ban đầu
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Quyết định điều chuyển tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn
vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
2
|
Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự
án khi dự án kết thúc
|
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Ban quản lý dự án, cơ quan chủ quản dự án.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị dinh số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 16/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử
dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An.
|
|
3
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công
trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu chuyển đổi
công năng tài sản công.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công.
|
|
4
|
Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp
cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại
tài sản cho Nhà nước và trường hợp theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ
và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
- Tự nguyện trả lại: Cơ quan, tổ chức, đơn vị
không còn nhu cầu sử dụng tài sản công được giao.
- Các trường hợp theo quy định tại điểm a, b, c,
d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công: Cơ quan có
chức năng thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, xử phạt vi phạm hành chính và các
cơ quan quản lý nhà nước khác.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
5
|
Quyết định bán tài sản công
|
Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản công thuộc
các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
6
|
Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản
công
|
Không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi
qua đường bưu điện.
|
Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản
công.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
7
|
Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử
dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án
|
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi
qua đường bưu điện.
|
Ban quản lý dự án, cơ quan chủ quản dự án.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
8
|
Thống kê, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công
tại cơ quan nhà nước
|
Cuối kỳ kế toán năm
|
Cơ quan nhà nước thực hiện kiểm kê và báo cáo.
|
Cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài
sản công.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
9
|
Quyết định thanh lý tài sản công
|
Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi
qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản đủ điều kiện
thanh lý.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị dinh quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
10
|
Quyết định tiêu hủy tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi
qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản công thuộc
các trường hợp phải tiêu hủy về bảo vệ bí mật nhà nước, pháp luật về bảo vệ
môi trường và pháp luật có liên quan
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
11
|
Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất,
bị hủy hoại
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi
qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử
dụng tài sản bị mất, hủy hoại.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
12
|
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị
sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi
qua đường bưu điện.
|
Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu sử dụng tài
sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
13
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
|
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
UBND cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập được giao
quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch.
|
|
14
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
UBND cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập được giao
quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch.
|
|
15
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
UBND cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập được giao
quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch.
|
|
16
|
Thanh toán chi phí từ việc khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch, đơn vị sự
nghiệp công lập được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch.
|
|
17
|
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng cấp nước sạch
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch, đơn vị sự
nghiệp công lập được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch.
|
|
18
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
19
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
20
|
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
21
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định 44/2024/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
22
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
23
|
Thu hồi tài sản trong trường hợp cơ quan, người
có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình
thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản (Cơ quan đại diện chủ sở
hữu của doanh nghiệp được giao tài sản theo hình thức đầu tư vốn nhà nước vào
doanh nghiệp là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
24
|
Thanh toán chi phí từ việc khai thác, xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
25
|
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
26
|
Thành lập Quỹ phát triển đất
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính
phủ Quy định về quỹ phát triển đất.
|
|
27
|
Thực hiện ứng vốn
|
7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Tổ chức được ứng vốn.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính
phủ Quy định về quỹ phát triển đất.
|
|
28
|
Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ phát triển đất từ nguồn
vốn của dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt và trong trường hợp
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 18
|
3 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Tổ chức được ứng vốn.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính
phủ Quy định về quỹ phát triển đất.
|
|
29
|
Giải thể Quỹ phát triển đất
|
Không quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Hội đồng giải thể.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính
phủ Quy định về quỹ phát triển đất.
|
|
30
|
Trình tự xác định tiền thuê đất, tiền sử dụng đất
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan có chức
năng quản lý đất đai hoặc bộ phận một cửa liên thông, cơ quan thuế.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
|
|
31
|
Giao nhà, đất quy định tại các khoản 2, khoản 3
Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ- CP cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Sở Tài chính.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công
không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
|
|
32
|
Giao nhà, đất quy định tại các khoản 5 Điều 5
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà
địa phương
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao nhiệm vụ tiếp nhận nhà, đất chuyển giao.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công
không sử dụng vào mục đích đê ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
|
|
33
|
Giao nhà, đất quy định tại các khoản 6 Điều 5
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà
địa phương
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp được giao
thực hiện nhiệm vụ chủ trì xử lý nhà, đất.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công
không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
|
|
34
|
Chuyển giao công trình điện là tài sản công tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, công trình điện thuộc dự án hạ tầng
kỹ thuật được đầu tư bằng vốn nhà nước
|
44 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, Ban quản
lý dự án có đề nghị chuyển giao.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính
phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn điện
lực Việt Nam.
|
|
35
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công
trình điện được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
74 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc Cơ quan ký kết
hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính
phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn điện
lực Việt Nam.
|
|
36
|
Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án
đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
|
67 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
|
Cơ quan, đơn vị, tổ chức có nhu cầu sử dụng tài
sản công đê tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
37
|
Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý
tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
|
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
38
|
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
đối với nhà, đất do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý.
|
Không quy định
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính
phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất
|
|
39
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý đường thủy nội địa cấp tỉnh (đối
với tài sản thuộc địa phương quản lý).
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
40
|
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản cấp tỉnh, Cơ quan quản lý
tài sản cấp huyện.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
41
|
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản cấp tỉnh, Cơ quan quản lý
tài sản cấp huyện.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
42
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
43
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
44
|
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của
Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
45
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
46
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
47
|
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
48
|
Quản lý, sử dụng tài sản KCHT đường thủy nội địa
được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
49
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cho cơ quan
quản lý tài sản theo hình thức ghi tăng tài sản
|
15 ngày kể từ ngậy nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý hàng hải ở địa phương.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
50
|
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản ở địa phương.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
51
|
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng hàng hải
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản ở địa phương.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
52
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
53
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
54
|
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
55
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
56
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
57
|
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy dinh
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
58
|
Quản lý, sử dụng tài sản KCHT hàng hải được đầu
tư theo phương thức đối tác công tư
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều
2 Nghị định số 84/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
hải.
|
|
59
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài
sản
|
- BĐS vô chủ: 36 ngày
- Tài sản đánh rơi: 29-36 ngày
- Hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải
quan: 52 ngày
- Tài sản do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển
giao quyền sở hữu cho Nhà nước: 22 ngày (nếu đơn vị chủ trì không có cơ quan
cấp trên) hoặc 37 ngày (nếu đơn vị chủ trì có cơ quan cấp trên)
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển
giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam: 15 ngày
- Tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác
công tư: 15 ngày
- Tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc
về Nhà nước: 22 ngày
- Tài sản là di sản không người thừa kế 29-36
ngày
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
- BĐS vô chủ: UBND cấp xã, Công an cấp xã
- Tài sản đánh rơi: UBND cấp xã, Công an cấp xã
- Hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan:
Cơ quan hải quan nơi có hàng hóa.
- Tài sản do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển
giao quyền sở hữu cho Nhà nước: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển
giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
- Tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác
công tư: Cơ quan ký kết hợp đồng dự án.
-Tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc
về Nhà nước: Sở Tài chính.
- Tài sản là di sản không người thừa kế: UBND cấp
xã nơi mở thừa kế.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và
xử lý đối với tài sản dược xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
60
|
Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản
|
Thay đổi tùy trường hợp (từ 30 đến 135 ngày)
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan quản lý tài sản công, đơn vị chủ trì quản
lý tài sản, Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không có
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và
xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
61
|
Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý,
xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Chủ tài khoản tạm giữ theo quy định tại Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và
xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
62
|
Thanh toán chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát
hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận thông tin quy định tại khoản
1 Điều 68 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
|
Không có
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và
xử lý đối với tài sản dược xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
63
|
Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân
phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chim đắm, tài sản
bị đánh rơi, bỏ quên
|
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi/trình hồ sơ trên hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành: https://nghean.vnptioffice.vn hoặc qua đường bưu điện.
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận thông tin quy định tại khoản
1 Điều 68 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
|
Không có
|
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
21/6/2017;
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và
xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|