|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3543/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3543/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 30 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 20814/TTr-SXD-VP ngày 19 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, gồm:
12 thủ tục được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục bị bãi bỏ.
Danh mục thủ tục hành chính
được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn
và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng rà soát,
đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử; tham mưu phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính theo quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ
tục hành chính Thành phố.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Bãi bỏ nội dung công bố cho thủ
tục hành chính có thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 tại
Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi
số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3543/QĐ-UBND ngày 30 tháng năm của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện giao thông đường sắt
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
đăng ký: 120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường
sắt.
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện giao thông đường sắt
|
a) Đối với cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng
sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký
bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và đúng theo quy định
b) Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện bị mất Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh cấp, cấp lại, thông báo hết hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giao thông đường sắt trên đường sắt địa phương, đường sắt chuyên dùng.
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
đăng ký: 120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường
sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
3.
|
Xét cấp giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Lệ phí cấp giấy phép lái tàu:
100.000 đồng/giấy phép lái tàu
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT- BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường
sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4.
|
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu
cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Lệ phí cấp giấy phép lái tàu:
100.000 đồng/giấy phép lái tàu
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường
sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Lệ phí cấp giấy phép lái tàu:
100.000 đồng/giấy phép lái tàu
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường
sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép kết nối ray các
tuyến đường sắt
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
7.
|
Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
8.
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
9.
|
Bãi bỏ đường ngang
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
10.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
11.
|
Cấp giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
12.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Không
|
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định đã công bố Danh mục TTHC
|
Tên Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Quyết định số 3337/QĐ- UBND
ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng (Thứ tự 7, 12, 16 tại Phụ lục XV ban hành kèm theo).
|
- Thông tư số 33/2025/TTBXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về quản lý, khai thác vận tải đường
sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
Cấp giấy phép lái tàu trên
đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền nước ngoài cấp
|
|
3
|
Chấp thuận chủ trương kết nối
các tuyến đường sắt
|
- Thông tư số 34/2025/TTBXD
ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt
- Quyết định 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Quyết định 3543/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3543/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|