Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3500/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 3500/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận Người ký: Nguyễn Ngọc Hai
Ngày ban hành: 17/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3500/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 17 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 407/TTr-STP ngày 26 tháng 11 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Các cơ quan CM thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC (Lam).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3500 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (28 TTHC)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (vnđ) (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (09 TTHC)

1

BTP- BTN- 276941

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

07 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

3.500.000

(cá nhân nộp trực tiếp cho Cục Bổ trợ tư pháp – Bộ Tư pháp)

- Luật công chứng năm 2014;

- Thông tư số 04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

2

BTP- BTN- 276942

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

08 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

100.000

- Luật công chứng năm 2014;

- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

3

BTP- BTN- 276943

Cấp lại Thẻ công chứng viên

03 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

100.000

- Luật công chứng năm 2014;

- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

4

BTP- BTN- 276944

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng

04 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Luật công chứng năm 2014;

- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

5

BTP- BTN- 276952

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

Luật công chứng năm 2014

Rút ngắn thời gian giải quyết

6

BTP- BTN- 276955

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

1.000.000

- Luật công chứng năm 2014;

- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

7

BTP- BTN-276957

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

500.000

- Luật công chứng năm 2014;

- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

8

BTP- BTN-276959

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

500.000

- Luật công chứng năm 2014;

- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

9

BTP- BTN- 276962

Thành lập Hội công chứng viên

37 ngày

(Sở Tư pháp: 16 ngày, Sở Nội vụ: 12 ngày; UBND tỉnh: 09 ngày)

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, UBND tỉnh.

Không

- Luật công chứng năm 2014;

- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ.

Rút ngắn thời gian giải quyết

II

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 TTHC)

1

BTN- 262326

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

19 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh;

- Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn, Sở Tư pháp, UBND tỉnh.

Không

Luật Giám định tư pháp năm 2012.

Rút ngắn thời gian giải quyết

2

BTP- BTN- 277021

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh;

- Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn, Sở Tư pháp, UBND tỉnh.

Không

Luật Giám định tư pháp năm 2012.

Rút ngắn thời gian giải quyết

III

LĨNH VỰC LUẬT SƯ (07 TTHC)

1

BTP- BTN-276999

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

08 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp

200.000

- Luật Luật sư năm 2006;

- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

2

BTP- BTN- 277003

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

100.000

- Luật Luật sư năm 2006;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012;

- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

3

BTP- BTN- 277006

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Luật Luật sư năm 2006;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012.

Rút ngắn thời gian giải quyết

4

BTP- BTN-277007

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Luật Luật sư năm 2006;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012,

- Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

5

BTP- BTN-277014

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Luật Luật sư năm 2006;

- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 17/2011/TT-BTP ngày 14/10/2011 của Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

6

BTP- BTN-277017

Giải thể Đoàn luật sư

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh (quầy tiếp nhận của Văn phòng UBND tỉnh).

- Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh.

Không

Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Rút ngắn thời gian giải quyết

7

BTP- BTN-277020

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

08 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

2.000.000/ hồ sơ

- Luật Luật sư năm 2006;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012.

- Thông tư số 17/2011/TT-BTP ngày 14/10/2011 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

IV

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)

1

BTP-BTN-277301

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

04 ngày

(Sở Tư pháp: 02 ngày, UBND tỉnh: 02 ngày)

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp, UBND tỉnh.

Không

- Luật nuôi con nuôi 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

2

BTP- BTN- 277302

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

34 ngày

(Sở Tư pháp: 19 ngày, UBND tỉnh: 15 ngày)

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp

4.500.000/ trường hợp

- Luật nuôi con nuôi 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

Rút ngắn thời gian giải quyết

V

LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (01 TTHC)

1

BTP- BTN- 277276

Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.

- Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ.

- Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA ngày 1/3/2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an.

- Thông tư số 08/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

VI

LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (04 TTHC)

1

BTP- BTN- 277453

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước.

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp.

Ban hành mới

2

BTP- BTN- 277439

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước.

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Sửa đổi, bổ sung nội dung và căn cứ pháp lý

3

BTP- BTN- 277444

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

03 ngày[1] hoặc 15 ngày[2]

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước (đối với khiếu nại lần 1) hoặc Trung tâm hành chính công tỉnh (đối với khiếu nại lần 2).

- Cơ quan thực hiện: Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước/Sở Tư pháp.

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Sửa đổi, bổ sung nội dung và căn cứ pháp lý

4

BTP- BTN- 277454

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

03 ngày

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước.

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Bổ sung

VII

LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (03 TTHC)

1

BTP- BTN- 276921

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ.

- Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

2

BTP- BTN- 276922

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

09 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ.

- Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

3

BTP- BTN- 276949

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn)

12 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

Không

- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ.

- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ.

- Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp.

- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp.

Rút ngắn thời gian giải quyết

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (vnđ) (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (THUỘC LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT)

1

BTP- BTN-277448

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

11 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện.

Không

- Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;

- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ.

Công bố chuẩn hóa

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (24 TTHC)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (vnđ) (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (THUỘC LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT) (04 TTHC)

1

BTP- BTN- 277449

Thủ tục công nhận hòa giải viên

05 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã.

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013.

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT/CP- UBTUMTTQVN ngày 18/11/2014 của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Công bố chuẩn hóa (thay đổi tên TTHC)

2

BTP- BTN-277452

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

05 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã.

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013.

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT/CP- UBTUMTTQVN ngày 18/11/2014 của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Công bố chuẩn hóa (thay đổi tên TTHC)

3

BTP- BTN-277450

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

05 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã.

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013.

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT/CP- UBTUMTTQVN ngày 18/11/2014 của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Công bố chuẩn hóa

4

BTP- BTN-277451

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

05 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã.

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013.

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT/CP- UBTUMTTQVN ngày 18/11/2014 của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Công bố chuẩn hóa

II

LĨNH VỰC HỘ TỊCH (20 TTHC)

1

BTN-262798

Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Trong ngày hoặc ngày làm việc tiếp theo[3].

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng/ bản sao trích lục/ sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

Sửa đổi lệ phí

2

BTP- BTN-277261

Thủ tục đăng ký khai sinh

Trong ngày hoặc ngày làm việc tiếp theo[4].

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng/ trường hợp[5]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

3

BTP- BTN-277262

Thủ tục đăng ký kết hôn

- Trong ngày hoặc ngày làm việc tiếp theo[6]

- 05 ngày làm việc[7]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không quy định

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

Sửa đổi lệ phí

4

BTP- BTN-277263

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

02 ngày hoặc 08 ngày[8]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

15.000 đồng/ trường hợp[9]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

5

BTP- BTN- 277264

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

2,5 ngày hoặc 08 ngày[10]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Đăng ký khai sinh: 8.000 đồng/ trường hợp;

- Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp[11]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

6

BTP- BTN-277265

Thủ tục đăng ký khai tử

- Trong ngày hoặc ngày làm việc tiếp theo[12] - 03 ngày[13]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng/ trường hợp[14]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

7

BTP- BTN-277266

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

04 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng/ trường hợp[15]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

8

BTP- BTN- 277267

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

04 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

30.000 đồng/ trường hợp[16]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

9

BTP- BTN-277268

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

04 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng/ trường hợp[17]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

10

BTP- BTN-277273

Thủ tục đăng ký giám hộ

2,5 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không quy định

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

11

BTP- BTN-277274

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

1,5 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không quy định

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

Sửa đổi lệ phí

12

BTP- BTN-277275

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

- Thay đổi, cải chính hộ tịch: 2,5 ngày hoặc 06 ngày[18]

- Bổ sung hộ tịch: trong ngày hoặc ngày làm việc tiếp theo

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

15.000 đồng/ trường hợp[19]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

13

BTP- BTN- 277277

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

02 ngày hoặc 06 ngày[20]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

15.000 đồng/ trường hợp[21]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

14

BTP- BTN-277278

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

04 ngày hoặc 13 ngày[22]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng[23]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

15

BTP- BTN-277280

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

04 ngày hoặc 13 ngày[24]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng[25]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

16

BTP- BTN-277282

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

04 ngày hoặc 13 ngày [26]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

30.000 đồng/trường hợp[27]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

17

BTP- BTN-277283

Thủ tục đăng ký lại khai tử

04 ngày hoặc 10 ngày[28]

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

8.000 đồng[29]

- Luật hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

18

BTP- BTN-276670

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

13 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Các phường thuộc thành phố Phan Thiết là 15.000 đồng; các địa bàn còn lại trên địa bàn tỉnh là 7.000 đồng/lần đăng ký.

- Luật Cư trú năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cư trú năm 2013);

- Luật Bảo hiểm y tế năm 2008 (được sửa đổi bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014);

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18/4/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 80/2011/TT-BCA ngày 15/12/2011 của Bộ Công an;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014 của Bộ Công an;

- Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BTP- BCA-BYT ngày 15/5/2015 của Bộ Tư pháp, Bộ Công an và Bộ Y tế;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 13/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp;

- Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

19

BTP- BTN-276665

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

18 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không quy định

- Luật Bảo hiểm y tế năm 2008 (được sửa đổi bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014);

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ;

- Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BTP- BCA-BYT ngày 10/6/2015 của liên Bộ: Tư pháp, Công an, Y tế.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 13/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp.

Sửa đổi lệ phí

20

BTN-262492

Liên thông đăng ký khai tử và xóa đăng ký thường trú, thay đổi chủ hộ (nếu có)

3,5 ngày

- Cơ quan tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không quy định

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Luật Cư trú ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cư trú năm 2013;

- Nghị định số 31/2014/ NĐ-CP ngày 18/4/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 35/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014 của Bộ Công an;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014 của Bộ Công an;

- Nghị định số 123/2015/ NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015.

- Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh.

Sửa đổi lệ phí

 



[1] Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý.

[2] Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Tư pháp.

[3] Trường hợp tiếp nhận yêu cầu sau 15h.

[4] Trường hợp tiếp nhận yêu cầu sau 15h.

[5] Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộ c hộ nghèo; người khuyết tật.

[6] Trường hợp tiếp nhận yêu cầu sau 15h.

[7] Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ.

[8] Trường hợp cần phải xác minh.

[9] Miễn lệ phí cho người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[10] Trường hợp cần phải xác minh.

[11] Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[12] Trường hợp tiếp nhận yêu cầu sau 15h.

[13] Trường hợp cần xác minh.

[14] Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[15] Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; ng ười khuyết tật.

[16] Miễn lệ phí đăng ký kết hôn lần đầu của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[17] Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[18] Trường hợp phải xác minh.

[19] Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[20] Trường hợp phải gửi văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

[21] Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[22] Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thờ i gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

[23] Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[24] Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

[25] Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[26] Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

[27] Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

[28] Trường hợp cần phải xác minh.

[29] Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3500/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


72
DMCA.com Protection Status

IP: 54.162.151.77