|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 34/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 06
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON
NUÔI; QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3671/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 170/TTr-STP ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Tờ trình số
171/TTr-STP ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Nuôi con nuôi; Quốc tịch theo Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày
25 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 3713/QĐ- BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ
công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
09
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI; QUỐC TỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 34/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính được
công bố theo Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (01
TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
1.003198.H21
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng không quá 30 ngày.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan phối hợp;
- Mức độ DVC trực tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính
được công bố theo Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Quốc tịch (05
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
2.001895 .H21
|
Thời gian thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông
thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc
69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mức độ dịch vụ công trực
tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí:
- Nếu nộp hồ sơ tại Cơ quan
đại diện Việt Nam ở nước ngoài: 20 USD.
- Nếu nộp hồ sơ tại Sở Tư
pháp: 100.000 đồng.
(Thu tại thời điểm nộp hồ
sơ)
- Miễn phí đối với: người di
cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định
của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất
liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi cư trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Công an tỉnh
|
x
|
|
2
|
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002039.H21
|
105 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
- Trực tiếp đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc
69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
(Nơi người đó cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ).
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
-
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mức độ dịch vụ công trực
tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
Lệ phí: 3.000.000 đồng. (Thu
tại thời điểm nộp hồ sơ) Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt
đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người
được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước
Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam
Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó)
+ Người không quốc tịch có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư
trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Bộ Tư pháp, Công an tỉnh
|
x
|
|
3
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002038.H21
|
85 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc
69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mức độ dịch vụ công trực
tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng. (Thu
tại thời điểm nộp hồ sơ) Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở
lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Bộ Tư pháp, Công an tỉnh
|
x
|
|
4
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002036.H21
|
75 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc
69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
(Nơi người đó cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ).
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mức độ dịch vụ công trực
tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng. (Thu
tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Bộ Tư pháp, Công an tỉnh
|
x
|
|
5
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
1.005136.H21
|
Thời gian thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền:
- 18 ngày làm việc đối với
trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối với
trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc
69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
(Nơi người đó cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ).
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mức độ dịch vụ công trực
tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 100.000 đồng (Thu tại
thời điểm nộp hồ sơ) Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư
trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế
mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam
tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Bộ Tư pháp, Công an tỉnh
|
x
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được
công bố theo Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
|
|
|
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
|
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước
2.001263.H21
|
- Thời gian xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận
con nuôi: Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại
khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người nhận
con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp
xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh,
đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản thông báo kết quả
đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và
lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký
việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc
nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao
và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã;
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan phối hợp;
- Mức độ DVC trực tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Mức thu lệ phí: 400.000
(bốn trăm nghìn) đồng/trường hợp.
(Thu tại thời điểm nộp hồ
sơ hoặc trả kết quả)
- Miễn lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi;
nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc
bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn;
người có công với cách mạng nhận con nuôi.
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
x
|
|
2
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước
láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
2.002349.H21
|
10 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã;
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan phối hợp;
- Mức độ DVC trực tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
x
|
|
3
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
2.002363.H21
|
- Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã;
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Lệ phí: Không;
- Phí cấp bản sao Trích lục
Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
x
|
|
Tổng cộng: 03 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 34/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi; Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 34/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi; Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
04/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
217
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|