Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban ngành tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 282/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Cao Văn Trọng
Ngày ban hành: 15/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 282/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 15 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN NGÀNH TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre và thí điểm chuyển giao một số nhiệm vụ, dịch vụ hành chính công cho Bưu điện tỉnh Bến Tre;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 174/TTr-VPUBND ngày 13 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban ngành tỉnh thực hiện tiếp nhn hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (kèm theo Danh sách Sở, ban ngành và Danh mục thủ tục hành chính).

1. Kể từ ngày Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (gọi tắt: Trung tâm) chính thức hoạt động, địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết đối với các thủ tục hành chính nêu trên được thực hiện tại Tòa nhà Bưu điện tỉnh (tầng 1, tầng 2), số 03, đại lộ Đồng Khởi, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

2. Đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban ngành tỉnh không đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm (Phụ lục 17) thì được thực hiện tại Sở hoặc cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở.

Điều 2. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành tỉnh

1. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Sở, ban ngành tỉnh tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thm quyền giải quyết, bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định công bố “đơn vị tiếp nhận hồ sơ; cách thức thực hiện” theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ.

2. Niêm yết, đăng tải công khai tại trụ sở cơ quan, trên Trang thông tin điện tử cơ quan và Cổng thông tin điện tử của tỉnh các Danh mục thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này.

3. Phối hợp với Trung tâm niêm yết, công khai tại Trung tâm Danh mục thủ tục hành chính và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết được đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm.

4. Đối với thủ tục hành chính thuộc Danh mục thủ tục hành chính đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm đã tiếp nhận hồ sơ trước ngày Trung tâm chính thức hoạt động nhưng chưa trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân thì tiếp tục trả kết quả giải quyết tại Sở hoặc cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở.

5. Thực hiện việc giải thể Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở, ngành kể từ ngày Trung tâm chính thức hoạt động (Danh sách Sở, ngành kèm theo); bố trí, sắp xếp, phân công lại việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết đối với thủ tục hành chính không đưa vào Trung tâm, đảm bảo thuận lợi cho tổ chức, công dân khi đến giao dịch.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành tnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục
Kiểm soát TTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBN
D tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Phòng
: KSTT (02 bộ), TH, HCTC, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT
.TTPVHCC

CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

DANH SÁCH

CÁC SỞ, BAN NGÀNH TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Danh mục, số lượng thủ tục hành chính

Danh mục

Tổng số TTHC (tính đến ngày 31/01/2019)

Tổng số TTHC đưa vào thực hiện tại Trung tâm

Tổng số TTHC không đưa vào thực hiện tại Trung tâm

1

Sở Công Thương

Ph lc 1

108

108

0

2

Sở Giao thông vận tải

Phụ lục 2

108

99

9

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

Phụ lc 3

74

68

6

4

Sở Kế hoạch và Đầu

Phụ lục 4

141

136

5

5

Sở Khoa học và Công nghệ

Phụ lục 5

62

62

0

6

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

Phlục 6

111

111

0

7

Sở Nội vụ

Phụ lc 7

80

70

10

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Phụ lục 8

156

152

4

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

Phụ lục 9

108

106

2

10

Sở Tài chính

Ph lc 10

31

29

2

11

Sở Tư pháp

Ph lc 11

168

142

26

12

Sở Thông tin và Truyền thông

Phụ lục 12

37

37

0

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Phụ lục 13

113

113

0

14

Sở Xây dựng

Ph lc 14

38

38

0

15

Sở Y tế

Ph lc 15

113

91

22

16

Ban Quản lý các khu công nghiệp

Phụ lục 16

16

16

0

 

Tổng cộng

1464

1378

86

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh Bến Tre)

TT

Lĩnh Vực/TTHC

Tổng số TTHC

Mc độ dịch vụ công

Thời hạn giải quyết TTHC

Phí, lệ phí (X: Có thu phí, lệ phí)

Mức độ 2

Mức độ 3

Mức độ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu (01tt)

 

 

 

 

 

 

1

Xác nhận bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công

 

x

 

 

05 ngày

 

II

Lĩnh vực: Thương mại quốc tế (06tt)

 

 

 

 

 

 

2

Thẩm định hồ sơ và trình UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC)

 

x

 

 

05 ngày

 

3

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

07 ngày

 

4

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

05 ngày

 

5

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

05 ngày

 

6

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

05 ngày

 

7

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

05 ngày

 

III

Lĩnh vực: Công nghiệp (04tt)

 

 

 

 

 

 

8

Thành lập cụm công nghiệp

 

x

 

 

15 ngày

 

9

Mở rộng cụm công nghiệp

 

x

 

 

10 ngày

 

10

Điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi quy hoạch

 

x

 

 

10 ngày

 

11

Bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp

 

x

 

 

5 ngày

 

IV

Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng (09tt)

 

 

 

 

 

 

12

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

x

 

 

15 ngày

X

13

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

x

 

 

07 ngày

X

14

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

x

 

 

07 ngày

X

15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

x

 

 

10 ngày

X

16

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày

X

17

Cấp lại Giấy chng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày: mất, rách, tiêu hủy;

10 ngày: hết hạn

X

18

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

 

10 ngày

 

19

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày: mất, rách, tiêu hủy

10 ngày: hết hạn

 

20

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày

 

V

Lĩnh vực: Công nghiệp nặng (01tt)

 

 

 

 

 

 

21

Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dán đầu xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn nhóm B.C

 

x

 

 

20 ngày

 

VI

Lĩnh vực: Vật liu nổ (03tt)

 

 

 

 

 

 

22

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

 

 

05 ngày

X

23

Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

 

 

05 ngày

X

24

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

 

 

05 ngày

X

VII

Lĩnh vực: Hóa chất (07tt)

 

 

 

 

 

 

25

Cấp Giy chứng nhận hun luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

 

x

 

 

20 ngày

 

26

Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

x

 

 

08 ngày

X

27

Cấp lại Giy chng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

x

 

 

03 ngày

 

28

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

x

 

 

08 ngày

X

29

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

x

 

 

08 ngày

X

30

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

x

 

 

03 ngày

 

31

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

x

 

 

08 ngày

X

VIII

Lĩnh vực: Điện (13tt)

 

 

 

 

 

 

32

Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

 

x

 

 

05 ngày

X

33

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

34

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

35

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hot động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

36

Cấp sa đi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

37

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưi 3MW đặt tại địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

38

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

39

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

 

x

 

 

15 ngày

X

40

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương cấp tỉnh

 

x

 

 

05 ngày

 

41

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương cấp tỉnh trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

42

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

 

x

 

 

10 ngày

 

43

Cấp lại thẻ an toàn điện

 

x

 

 

10 ngày

 

44

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

 

x

 

 

10 ngày

 

IX

Lĩnh vực: Năng lượng (01tt)

 

 

 

 

 

 

45

Điu chỉnh quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh hợp phần quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung

 

x

 

 

10 ngày

 

X

Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại (06tt)

 

 

 

 

 

 

46

Thông báo thực hiện khuyến mại

 

 

 

 

Không

 

47

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

 

x

 

 

Không

 

48

Đăng ký thực hiện khuyến mại đối với chương trình mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn một tnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

x

 

 

05 ngày

 

49

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01

 

x

 

 

05 ngày

 

50

Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

x

 

 

07 ngày

 

51

Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

x

 

 

07 ngày

 

XI

Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh (05tt)

 

 

 

 

 

 

52

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

x

 

 

07 ngày làm việc

 

53

Đăng ký sửa đổi, bsung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

x

 

 

07 ngày làm việc

 

54

Chm dứt hoạt động bán hàng đa cấp ti địa phương

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

55

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

56

Đăng ký hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

XII

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước (17tt)

 

 

 

 

 

 

57

Cấp Giy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

x

 

 

30 ngày

X

58

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

x

 

 

30 ngày

 

59

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

x

 

 

30 ngày

X

60

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

x

 

 

30 ngày

X

61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

x

 

 

30 ngày

 

62

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

x

 

 

30 ngày

X

63

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

x

 

 

20 ngày

X

64

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

x

 

 

20 ngày

 

65

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

x

 

 

20 ngày

X

66

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

67

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

68

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

69

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

 

x

 

 

15 ngày

X

70

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

 

x

 

 

07 ngày

 

71

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm rượu

 

x

 

 

15 ngày làm việc: GP hết hiệu lực;

07 ngày làm việc: GP bị mất, hỏng.

X

72

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

 

 

05 ngày

 

73

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

 

 

Không

 

XIII

Lĩnh vực: An toàn thực phẩm (05tt)

 

 

 

 

 

 

74

Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

x

 

 

22 ngày làm việc

X

75

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện:

 

x

 

 

 

 

- Cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hng; cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất.

 

 

 

10 ngày

 

- Cp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.

 

 

 

22 ngày

X

76

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm

 

x

 

 

22 ngày làm việc

X

77

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm:

 

x

 

 

 

 

- Cấp lại do Giấy chứng nhận bị mt hoặc bị hỏng; cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất

 

 

 

10 ngày

 

- Cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.

 

 

 

22 ngày

X

78

Kiểm tra và cp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

x

 

 

13 ngày làm việc

X

XIV

Lĩnh vực: Khoa học và Công ngh (01tt)

 

 

 

 

 

 

79

Cấp thông báo xác nhận công bsản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

x

 

 

05 ngày

 

XV

Lĩnh vực: Giám định thương mi (02tt)

 

 

 

 

 

 

80

Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

 

x

 

 

07 ngày

 

81

Đăng ký thay đi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

 

x

 

 

05 ngày

 

XVI

Lĩnh vực: Dầu khí (03tt)

 

 

 

 

 

 

82

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210 m3 đến dưới 5.000m3

 

x

 

 

50 ngày

 

83

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

 

x

 

 

50 ngày

 

84

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

 

x

 

 

50 ngày

 

XVII

Lĩnh vực: Kinh doanh khí (24tt) gm:

 

 

 

 

 

 

XVII.1

Lĩnh vực: Khí dầu mỏ hóa lỏng (12tt)

 

 

 

 

 

 

85

Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

x

 

 

15 ngày

X

86

Cấp lại Cấp Giấy chng nhận đđiều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

x

 

 

07 ngày

 

87

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

x

 

 

07 ngày

 

88

Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện trạm nạp LPG vào chai

 

x

 

 

15 ngày

X

89

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

x

 

 

07 ngày

 

90

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

x

 

 

07 ngày

 

91

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

x

 

 

15 ngày

X

92

Cấp lại Giấy chng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

x

 

 

07 ngày

 

93

Cấp điều chỉnh Giấy chng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

x

 

 

07 ngày

 

94

Cấp Giy chng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

15 ngày

X

95

Cấp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

07 ngày

 

96

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

07 ngày

 

XVII.2

Lĩnh vực: Khí thiên nhiên hóa lỏng (06tt)

 

 

 

 

 

 

97

Giy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

x

 

 

15 ngày

X

98

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kin thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

x

 

 

07 ngày

 

99

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

x

 

 

07 ngày

 

100

Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

15 ngày

X

101

Cấp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

07 ngày

 

102

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

07 ngày

 

XVII.3

Lĩnh vực: Khí thiên nhiên nén (06tt)

 

 

 

 

 

 

103

Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

x

 

 

15 ngày

X

104

Cấp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

x

 

 

07 ngày

 

105

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

x

 

 

07 ngày

 

106

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải CNG

 

x

 

 

15 ngày

X

107

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

07 ngày

 

108

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

x

 

 

07 ngày

 

 

Tổng cộng

108

108

0

0

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT

Lĩnh vực/TTHC

Tổng số TTHC

Mức độ dịch v công

Thời hạn giải quyết TTHC

Phí, lệ phí (X: Có thu phí, lệ phí)

Mc đ 2

Mức độ 3

Mức đ 4

1

2

3

4

5

5

7

8

I

Lĩnh vực: Đường thủy nội địa (36tt)

 

 

 

 

 

 

1

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trưng hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

2

Chấp thuận đơn vị tư vấn giám sát dự án thực hiện nạo vét theo hình thc kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

3

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

 

x

 

 

* Đối với cảng thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 10 ngày làm việc.

* Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc.

 

4

Công bố lại cảng thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

5

Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

04 ngày làm việc

 

6

Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

7

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

8

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

9

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng ni đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

10

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

11

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bng tàu khách cao tốc

 

x

 

 

* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở GTVT gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan có liên quan.

* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có văn bản trả lời.

* Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn lấy ý kiến, Sở GTVT có văn bản chấp thun.

 

12

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

13

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

 

x

 

 

* Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: 05 ngày làm việc.

* Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: 07 ngày làm việc.

 

14

Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông

 

x

 

 

* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Sở GTVT lấy ý kiến của các cơ quan liên quan.

* Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Sở GTVT có văn bản chấp thuận.

 

15

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam

 

x

 

 

* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Sở GTVT lấy ý kiến của các cơ quan liên quan.

* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Sở GTVT có văn bản chấp thuận.

 

16

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

17

Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

18

Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

19

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

20

Chấp thuận điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

21

Dự thi, kiểm tra lấy Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở GTVT

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

22

Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở GTVT

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

23

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

24

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

25

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

26

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

27

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

29

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

30

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

31

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

32

Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

33

Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

34

Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện các dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

35

Phê duyệt hồ sơ đề xut dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

36

Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

II

Lĩnh vực: Đường bộ (63tt)

 

 

 

 

 

 

37

Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định

 

x

 

 

* Thời gian hết hạn nộp hồ sơ lựa chọn: 10 ngày làm việc, kể từ ngày công bố kế hoạch lựa chọn.

* Thời gian tổ chức mở hồ sơ lựa chọn: 01 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ.

* Thời gian đánh giá hồ sơ lựa chọn: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức mở hồ sơ.

* Thời gian ra Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ trình phê duyệt kết quả lựa chọn.

 

38

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

 

x

 

 

03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra

 

39

Xét duyệt phương án hoạt động đào tạo lái xe theo quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ các hạng A1, A2, A3 và A4

 

x

 

 

03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra

 

40

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

 

x

x

 

05 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra

 

41

Đăng ký khai thác tuyến

 

x

 

 

05 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra

 

42

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

 

x

x

 

10 ngày làm việc

 

43

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

44

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông ca nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

45

Cấp phép thi công nút giao đu nối vào quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

 

x

 

 

07 ngày làm việc

 

46

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

 

x

x

 

07 ngày làm việc

 

47

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác SGTVT quản lý

 

x

 

 

07 ngày làm việc

 

48

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác

 

x

x

 

05 ngày làm việc

 

49

Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

50

Cấp phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

 

x

 

 

02 ngày làm việc

 

51

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia

 

x

 

 

* Trường hợp sửa đổi, bổ sung: 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, 02 ngày làm việc đối với trường hợp nộp qua bưu điện.

* Trường hợp đăng ký mới: 03 ngày làm việc.

 

52

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

 

x

 

 

01 ngày làm việc

 

53

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

 

x

 

x

01 ngày làm việc

 

54

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

 

x

 

x

05 ngày làm việc

 

55

Cấp phù hiệu xe nội bộ

 

x

 

x

* 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương;

* 08 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký không thuộc địa phương nơi giải quyết TTHC.

 

56

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

 

x

 

x

* 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương;

* 08 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký không thuộc địa phương nơi giải quyết TTHC.

 

57

Cp phù hiệu xe trung chuyển

 

x

 

x

* 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương;

* 08 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký không thuộc đa phương nơi gii quyết TTHC.

 

58

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

 

x

 

x

* 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương;

* 08 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký không thuộc địa phương nơi giải quyết TTHC.

 

59

Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bng xe buýt

 

x

 

x

* 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương;

* 08 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký không thuộc địa phương nơi giải quyết TTHC

 

60

Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

 

x

 

x

* 02 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương;

* 08 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký không thuộc địa phương nơi giải quyết TTHC.

 

61

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

 

x

 

 

07 ngày làm việc

 

62

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

 

x

 

 

* 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra

* 15 ngày làm việc

 

63

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

 

x

 

 

* 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra

* 15 ngày làm việc

 

64

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái trừ phương tiện của các cơ quan TW của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, VP các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội

 

x

 

x

03 ngày làm việc

 

65

Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia -Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam

 

x

 

x

01 ngày làm việc

 

66

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

67

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

68

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

 

x

 

x

03 ngày làm việc

 

69

Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

 

x

 

x

02 ngày làm việc

 

70

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

 

x

 

x

02 ngày làm việc

 

71

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

72

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển sxe máy chuyên dùng có thời hạn

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

73

Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở GTVT quản lý

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

74

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

 

x

 

 

30 ngày làm việc

X

75

Cấp Giy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

76

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

77

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

78

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng

 

x

 

 

01 ngày làm việc

 

79

Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng

 

x

 

 

02 ngày làm việc

 

80

Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

81

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

 

x

 

 

03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra

 

82

Cấp Giy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

83

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

84

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

85

Cấp mới Giấy phép lái xe

 

x

 

 

10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch

X

86

Cấp lại Giấy phép lái xe

 

x

 

 

* 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ sơ theo quy định hoặc kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch;

* Trường hợp bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng thì sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ.

X

87

Đổi Giấy phép lái xe do ngành GTVT cấp

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

88

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

89

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

90

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

91

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

 

x

 

 

01 ngày làm việc

 

92

Cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

 

x

 

 

05 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.

X

93

Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

 

x

 

 

03 ngày làm việc

X

94

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

95

Cấp Giấy phép xe tập lái

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

96

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

97

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

98

Cấp Giấy phép lái xe quốc tế

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

99

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

 

Tổng cộng

99

99

4

13

 

 

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT

Lĩnh vực/TTHC

Tổng sTTHC

Mức độ dịch vụ công

Thời hạn giải quyết TTHC

Phí, lệ phí (X: Có thu phí, lệ phí)

Mức độ 2

Mức đ 3

Mức độ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

I

nh vực: Giáo dục và đào tạo (64tt)

 

 

 

 

 

 

1

Thành lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thông

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

2

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

3

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

4

Giải thể trường trung học phổ thông

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

5

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

6

Sáp nhập, giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

7

Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

8

Thành lập trung tâm ngoại ngữ - tin học

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

9

Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ - tin học

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

10

Giải thể trung tâm ngoại ngữ - tin học

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

11

Cấp phép tổ chức đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

12

Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi đối với đơn vị cấp huyện

 

x

 

 

14 ngày làm việc

 

13

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

14

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

 

60 ngày làm việc

 

15

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

 

60 ngày làm việc

 

16

Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

 

45 ngày làm việc

 

17

Công nhận trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

 

60 ngày làm việc

 

18

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

 

x

 

 

Trong ngày làm việc

 

19

Xin hc li tại trường khác đối với học sinh trung học

 

x

 

 

03 ngày làm việc

 

20

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

21

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trưởng trung học phổ thông chuyên

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

22

Cấp Giấy chng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

23

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học (bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ; trường phổ thông dân tộc n trú; trường chuyên thuộc các loại hình trong hệ thống giáo dục quốc dân)

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

24

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

25

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

 

x

x

 

30 ngày làm việc

 

26

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du hc

 

x

 

 

25 ngày làm việc

 

27

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục mầm non

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

28

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

29

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

30

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thc

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

31

Thành lập và công nhận hội đồng qun trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

32

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

33

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

34

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

 

x

 

 

Trước 30/12 hàng năm

 

35

Cấp Giấy phép, gia hạn Giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học phổ thông

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

36

Cho phép hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

37

Đề nghị phê duyệt việc dạy và hc bng tiếng nước ngoài

 

x

x

 

20 ngày làm việc

 

38

Phê duyệt liên kết giáo dục

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

39

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

40

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

41

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

45 ngày làm việc

 

42

Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

43

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

44

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

45

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

46

Giải thcơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

47

Chm dt hoạt động của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

 

30 ngày làm việc

 

48

Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

49

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại.

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

50

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

51

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

52

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp)

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

53

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

54

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình đtrung cấp

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

55

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

 

x

 

 

10 ngày làm việc

 

56

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

57

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

58

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

59

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

60

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

 

15 ngày làm việc

 

61

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

62

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

63

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

 

x

 

 

20 ngày làm việc

 

64

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

 

x

 

 

40 ngày làm việc

 

II

Lĩnh vực: Quy chế thi, tuyển sinh (01tt)

 

 

 

 

 

 

65

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

 

x

 

 

Theo quy định kỳ thi trung học phổ thông quốc gia

 

III

Lĩnh vực: Hệ thống văn bằng, chứng chỉ (03tt)

 

 

 

 

 

 

66

Cấp bản sao văn bằng, chng chỉ từ sổ gốc

 

x

 

 

Trong ngày làm việc

 

67

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

 

x

x

 

15 ngày làm việc

 

68

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

 

x

x

 

05 ngày làm việc

 

 

Tng cộng

68

68

3

0

 

 

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT

Lĩnh vực/TTHC

Tng số TTHC

Mức độ dịch vụ công

Thời hạn giải quyết TTHC

Phí, lệ phí (X: Có thu phí, lệ phí)

Mức độ 2

Mức độ 3

Mức độ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60tt)

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

6

Đăng ký thay đi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

12

Đăng ký thay đổi chủ shữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong tr ường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các Giấy tờ có giá tr pháp lý tương đương khác

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

21

Thông báo thay đổi vn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

26

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

Sau khi Phòng Đăng ký kinh doanh/Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục Quản lý đăng ký kinh doanh nhận được phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.

X

* Miễn phí trong trường hợp: Thay đổi địa gii hành chính dẫn đến thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; công bố lần đầu trong trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi từ hộ kinh doanh (Thông tư số 130/2017/TT- BTC).

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

Khi nhận Thông báo mẫu con dấu/Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu, số lượng con dấu/Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh trao Giấy biên nhận và thực hiện đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Miễn phí khi công bmẫu con dấu

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

37

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

38

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

39

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

40

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

41

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

42

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

43

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

44

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

45

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phn và công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

46

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

47

Chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

48

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên

 

x

x

 

* Trường hợp đăng ký trực tiếp: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.

* Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo cho các cơ quan nhà nước liên quan theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 của Luật Doanh nghiệp; đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

X

* Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 130/2017/TT- BTC)

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

 

x

 

05 ngày làm việc

X

50

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH

 

 

x

 

05 ngày làm việc

X

51

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

 

 

x

 

03 ngày làm việc

X

52

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

 

x

x

 

03 ngày làm việc

X

53

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

x

x

 

Không

X

54

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

 

x

x

 

Công ty có quyền bán cổ phần sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh

X

55

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

 

x

x

 

02 ngày làm việc

 

56

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

 

x

x

 

02 ngày làm việc

 

57

Giải thể doanh nghiệp

 

x

x

 

04 ngày làm việc

 

58

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định ca Tòa án

 

x

x

 

Sau thời hạn 180 ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 203 Luật Doanh nghiệp mà không nhận phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 

59

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

x

x

 

05 ngày làm việc

 

60

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

x

x

 

03 ngày làm việc

 

II

Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động liên hiệp hợp tác xã (19tt)

 

 

 

 

 

 

61

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

62

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

63

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

64

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

65

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

 

x

 

 

05 ngày m việc

X

66

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

67

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

68

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

69

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

70

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

71

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hng)

 

x

 

 

05 ngày làm việc

X

72

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

 

x

 

 

05 ngày làm việc

 

73

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

x