Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2715/QĐ-UBND năm 2011 công bố thủ tục hành chính được bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Số hiệu: 2715/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Võ Kim Cự
Ngày ban hành: 22/08/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2715/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 08 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2638/TTr-SNN ngày 10/8/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 16 (mười sáu) thủ tục hành chính được bổ sung, 40 (bốn mươi) thủ tục hành chính được sửa đổi và 14 (mười bốn) thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trang Website tỉnh;
- TT Công báo-Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.

CHỦ TỊCH




Võ Kim Cự

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2715/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÀ TĨNH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Nông nghiệp

1

Công nhận nguồn giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

2

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho sản phẩm hàng hóa xuất khẩu đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và vật tư chuyên dùng trong chăn nuôi

3

Cấp Chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

4

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

5

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

6

Cấp Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

7

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

8

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

9

Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản

10

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản

11

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản

12

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống.

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Hủy bỏ Chứng chỉ công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp

2

Thẩm định và phê duyệt chuyển rừng, đất lâm nghiệp sang trồng cao su đối với chủ đầu tư trồng cao su là tổ chức

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Nông nghiệp

1

Công bố hợp quy chất lượng giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi (Công bố tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi - T-HTI-052235-TT)

2

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn - T-HTI-052282-TT

3

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh - T-HTI-050298-TT)

4

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh (Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh - T-HTI-050273-TT)

5

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh - T-HTI-050286-TT)

6

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh (Kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh - T-HTI-050994-TT)

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính - T-HTI-053796-TT

2

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống - T-HTI-047682-TT

3

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp - T-HTI-053802-TT

4

Công nhận nguồn gốc giống của lô cây con - T-HTI-053798-TT

5

Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt - T-HTI-047664-TT

6

Cấp phép khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng do thanh lý rừng, chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, khai thác tận dụng trong chuyển đổi rừng tự nhiên sang trồng  cao su (Cấp phép khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng do thanh lý rừng, chuyển đổi mục đích sử dụng rừng - T-HTI-047828-TT)

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản các loại động vật hoang dã thông thường - T-HTI-047514-TT

8

Đóng dấu búa Kiểm lâm - T-HTI-047551-TT

9

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cấp quý hiếm và sản phẩm của chúng trong trường hợp vận chuyển ra ngoại tỉnh- T-HTI-047442-TT

10

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu đã gắn chíp điện tử (Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu - T-HTI-047457-TT)

11

Cấp giấy phép di chuyển Gấu nuôi đã lập hồ sơ quản lý, gắn chíp điện tử (Cấp Giấy phép di chuyển Gấu - T-HTI-047541-TT)

12

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật rừng khai thác, gây nuôi trong nước và sản phẩm của chúng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm (Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật rừng khai thác, gây nuôi trong nước và sản phẩm của chúng - T-HTI-047474-TT)

13

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm đã tịch thu sung quỹ Nhà nước - T-HTI-047487-TT

14

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng và sản phẩm của chúng (trừ gỗ) thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm - T-HTI-047466-TT

III. Lĩnh vực thủy sản

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở, nhóm cơ sở/vùng nuôi tôm, nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững - T-HTI-049283-TT

2

Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản đối với động vật và thực vật thủy sản để làm giống - T-HTI-049502-TT

3

Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản đối với thức ăn, thuốc, hóa chất và chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản - T-HTI-049532-TT

4

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá - T-HTI-046213-TT

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá - T-HTI-046120-TT

6

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời - T-HTI-045208-TT

7

Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá (Kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá - T-HTI-045467-TT)

8

Cấp Sổ Danh bạ thuyền viên tàu cá - T-HTI-046754-TT

9

Cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản - T-HTI-046189-TT

10

Đổi Giấy phép khai thác thủy sản (có thay đổi nội dung ghi trong giấy phép) - T-HTI-046821-TT

11

Đổi Giấy phép khai thác thủy sản (không thay đổi nội dung ghi trong giấy phép) - T-HTI-046893-TT

12

Gia hạn Giấy phép khai thác thủy sản - T-HTI-046916-TT

13

Cấp mới Giấy phép khai thác thủy sản - T-HTI-046724-TT

14

Đăng ký kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (Kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm - T-HTI-052296-TT

15

Đăng ký kiểm tra và cấp lại quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (Kiểm tra và cấp lại quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm - T-HTI-053013-TT)

IV. Lĩnh vực Thủy lợi

1

Thẩm định cấp Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại Khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 - T-HTI-051117-TT)

2

Thẩm định cấp Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi - T-HTI-051138-TT

3

Thẩm định gia hạn hoặc điều chỉnh bổ sung Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi - T-HTI-051154-TT)

4

Thẩm định cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi (Gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi - T-HTI-051073-TT)

IV. Lĩnh vực Phát triển nông thôn

1

Bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư (Di dân nội vùng và ngoại vùng - T-HTI-049611-TT

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Nông nghiệp

1

Phê duyệt thiết kế, dự toán các công trình chăn nuôi - T-HTI-051538-TT

2

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán các công trình khai hoang, phục hóa, trồng cây lương thực, rau màu - T-HTI-052226-TT

3

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán các công trình trồng trọt - T-HTI-052222-TT

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Thẩm định và phê duyệt Dự án trồng cao su trên đất lâm nghiệp được quy hoạch là rừng sản xuất - T-HTI-047748-TT

III. Lĩnh vực Thủy sản

1

Kiểm tra và chứng nhận chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản - T-HTI-053025-TT

IV. Lĩnh vực Thủy lợi

1

Tham gia ý kiến về báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình - T-HTI-130694-TT

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động để vật liệu, khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông - T-HTI-047003-TT

V. Lĩnh vực Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài

1

Phê duyệt các dự án khoa học nông lâm nghiệp - T-HTI-051511-TT

2

Thẩm định chương trình cấp nước sinh hoạt - T-HTI-051577-TT

3

Thẩm định thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - T-HTI-051611-TT

4

Thẩm định thiết kế kỹ thuật- tổng dự toán các dự án thủy sản - T-HTI-052213-TT

5

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của các dự án chế biến nông, lâm sản, ngành nghề nông thôn - T-HTI-052215-TT

6

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình trong lĩnh vực nông nghiệp - T-HTI-052217-TT

7

Thẩm định, phê duyệt dự toán các công trình mục tiêu quốc gia - T-HTI-052219-TT

PHẦN 2. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÀ TĨNH

A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG

I. Lĩnh vực Nông nghiệp

1. Công nhận nguồn giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp nộp hồ sơ hoặc gửi qua bưu điện về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Qua đường bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn xin công nhận nguồn giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (theo mẫu);

- Các tài liệu liên quan khác: Sơ đồ vườn cây, báo cáo tóm tắt lịch sử nguồn giống; năng suất, chất lượng, khả năng chống chịu sâu bệnh, điều kiện ngoại cảnh bất thuận của nguồn giống; kết quả nghiên cứu hoặc hội thi trước đó (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức và cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn xin công nhận nguồn giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

- Quyết định số 64/2008/QĐ-BNN ngày 23/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

- Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục

Mẫu đơn đề nghị công nhận nguồn giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN NGUỒN
GIỐNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh/TP …………………..

1. Tên tổ chức, cá nhân: ........................................................................................................

2. Địa chỉ: …………………………… Điện thoại/Fax/E-mail ........................................................

3. Tên giống: .........................................................................................................................

4. Vị trí hành chính và địa lý của nguồn giống

Thôn …………………………… xã ……………………….. huyện ………. tỉnh/TP: .........................

5. Các thông tin chi tiết về nguồn giống đăng ký công nhận:

- Năm trồng: ……………………

- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân giống khác):

- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng):

- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu):

Đối với nguồn giống là vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:

- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):

- Diện tích vườn (m2):

- Khoảng cách trồng (m x m):

6. Các tài liệu liên quan khác kèm theo:

- Sơ đồ vườn cây;

- Tóm tắt quá trình phát hiện hoặc lịch sử trồng trọt;

- Kết quả nghiên cứu, đánh giá hoặc hội thi đã có;

- Tình hình sinh trưởng, phát triển của nguồn giống.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định theo đúng quy định.

 

 

Ngày … tháng … năm 20 …
Đại diện đơn vị
(ký tên, đóng dấu)

(* Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn)

 

2. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho sản phẩm hàng hóa xuất khẩu đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và vật tư chuyên dùng trong chăn nuôi

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp nộp hồ sơ hoặc gửi qua bưu điện về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ:

Đối với hồ sơ gửi qua đường bưu điện trong thời gian không quá 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký cấp CFS, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp CFS nêu rõ những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Đối với hồ sơ được gửi trực tiếp: Cán bộ chuyên môn tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu chưa đầy đủ, không hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ viết giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục I) được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ;

- Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy phép đầu tư) của doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do;

- Bản sao có công chứng xác nhận công bố hợp chuẩn, hoặc công bố hợp quy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành;

- Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu (nếu có).

Đối với trường hợp đề nghị cấp CFS lần đầu tiên, phải đăng ký Hồ sơ thương nhân với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:

- Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký đơn đề nghị cấp CFS và con dấu của thương nhân (Phụ lục II);

- Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của thương nhân;

- Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế;

- Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có) của thương nhân (Phụ lục III).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức và cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận lưu hành tự do.

Giấy chứng nhận lưu hành tự do có hiệu lực tối đa 02 năm kể từ ngày cấp.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục I);

- Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký đơn đề nghị cấp CFS và con dấu của thương nhân (Phụ lục II);

- Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có) của thương nhân (Phụ lục III).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp CFS phải đăng ký hồ sơ thương nhân với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khi đề nghị cấp CFS lần đầu tiên và chỉ được xem xét cấp CFS khi đã đăng ký hồ sơ thương nhân.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH ngày 05/4/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;

- Thông tư số 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ;

- Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu;

- Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Phụ lục I

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (CFS) CHO SẢN PHẨM HÀNG HÓA XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI GIỐNG VẬT NUÔI, THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ VẬT TƯ CHUYÊN DÙNG TRONG CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên Tổ chức

Địa chỉ: ……………………….

Số điện thoại: ……………….

Số Fax: ………………………

Email: ………………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

………, ngày … tháng … năm ………..

 

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh

Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/thương nhân) đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi sản xuất, kinh doanh của [Tên tổ chức/thương nhân] như sau:

TT

Tên sản phẩm

Số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn

Thành phần hàm lượng hoạt chất (nếu có)

Nước nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu x nếu có):

TT

Tên loại giấy tờ

Có (x)

1

Hồ sơ thương nhân

 

2

Bản sao có công chứng xác nhận công bố hợp chuẩn, hoặc công bố hợp quy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

 

3

Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy phép đầu tư) của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do).

 

4

Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/nhà nhập khẩu (nếu có).

 

Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.

 

 

(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của tổ chức ký và đóng dấu)

 

Phụ lục II

ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CFS VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)

………, ngày ….. tháng ….. năm …….

Kính gửi: ...............................................................................  (tên của Tổ chức cấp CFS)

Công ty: .............................................................................................  (tên doanh nghiệp)

Địa chỉ: ...................................................................................  (địa chỉ của doanh nghiệp)

1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của doanh nghiệp có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:

TT

Họ và tên

Chức vụ

Mẫu chữ ký

Mẫu dấu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

có thẩm quyền hoặc được ủy quyền ký trên đơn đề nghị cấp mẫu CFS.

2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:

TT

Họ và tên

Chức danh

Phòng (Công ty)

Số chứng minh thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

được ủy quyền tới liên hệ cấp CFS tại … (tên của Tổ chức cấp CFS).

Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này.

 

 

CÔNG TY …………
(Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục III

DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)

………., ngày ….. tháng ….. năm ………..

Kính gửi: ................................................................................  (tên của cơ quan cấp CFS)

Công ty: .............................................................................................  (tên doanh nghiệp)

Địa chỉ: ...................................................................................  (địa chỉ của doanh nghiệp)

Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu của doanh nghiệp chúng tôi như sau:

TT

Tên, địa chỉ, điện thoại, fax của cơ sở

Phụ trách cơ sở

Diện tích nhà xưởng

Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng dòng cho mỗi mặt hàng)

Tên hàng

Số lượng công nhân

Số lượng máy móc

Công suất theo tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này.

 

 

CÔNG TY …………
(Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, đóng dấu)

 

3. Cấp Chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn có công chứng;

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (nếu là cán bộ, công chức xin hành nghề) hoặc của chính quyền địa phương nơi người xin hành nghề cư trú (bản chính);

- Bản kê các dụng cụ, nguyên vật liệu để hành nghề;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Cấp Chứng chỉ hành nghề lần đầu (hạn 5 năm): 50.000đ/lần;

- Kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 250.000đ/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề:

a) Điều kiện về bằng cấp chuyên môn:

- Người hành nghề chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản đối với hành nghề thú y thủy sản.

- Người hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn động vật phải có chứng chỉ tốt nghiệp lớp đào tạo về kỹ thuật do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y cấp tỉnh cấp.

b) Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

c) Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định tại khoản 1, 2 còn phải có lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 66 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP .

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

- Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động hành nghề thú y.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của UBND cấp xã, Thủ trưởng cơ quan);

2. Bản sao bằng cấp chuyên môn (có công chứng);

4. Giấy khám sức khỏe;

5. Ảnh (3 x 4): 4 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn có công chứng;

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (nếu là cán bộ, công chức xin hành nghề) hoặc của chính quyền địa phương nơi người xin hành nghề cư trú (bản chính);

- Bản kê các dụng cụ, nguyên vật liệu để hành nghề;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Cấp lại Chứng chỉ hành nghề: 25.000đ/lần;

- Kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 250.000đ/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề:

a) Điều kiện về bằng cấp chuyên môn:

- Người hành nghề chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản đối với hành nghề thú y thủy sản.

- Người hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn động vật phải có chứng chỉ tốt nghiệp lớp đào tạo về kỹ thuật do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y cấp tỉnh cấp.

b) Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

c) Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định tại khoản 1, 2 còn phải có lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 66, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP .

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

- Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động hành nghề thú y.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của UBND cấp xã, Thủ trưởng cơ quan);

2. Bản sao bằng cấp chuyên môn (có công chứng);

4. Giấy khám sức khỏe;

5. Ảnh (3 x 4): 4 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

5. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề thú y đã cấp;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Cấp Chứng chỉ hành nghề lần đầu (hạn 5 năm): 50.000đ/lần;

- Phí kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 250.000đ/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

- Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động hành nghề thú y.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề thú y đã cấp;

2. Giấy chứng nhận sức khỏe.

3. Ảnh (3 x 4): 02 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

6. Cấp Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn có công chứng;

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (nếu là cán bộ, công chức xin hành nghề) hoặc của chính quyền địa phương nơi người xin hành nghề cư trú (bản chính);

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Cấp Chứng chỉ hành nghề lần đầu (hạn 5 năm): 50.000đ/lần;

- Kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 250.000đ/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

a) Người hành nghề tư vấn dịch vụ kỹ thuật về thú y tối thiểu phải có bằng trung cấp thú y, trung cấp chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản, đã tốt nghiệp lớp đào tạo về chuyên ngành thú y đối với hành nghề thú y thủy sản.

b) Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

c) Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định tại khoản 1, 2 còn phải có lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 66, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP .

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

- Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động hành nghề thú y.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của UBND cấp xã, Thủ trưởng cơ quan);

2. Bản sao bằng cấp chuyên môn (có công chứng);

4. Giấy khám sức khỏe;

5. Ảnh (3 x 4): 4 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

7. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn có công chứng;

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (nếu là cán bộ, công chức xin hành nghề) hoặc của chính quyền địa phương nơi người xin hành nghề cư trú (bản chính);

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề: 25.000đ/lần;

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

a) Người hành nghề tư vấn dịch vụ kỹ thuật về thú y tối thiểu phải có bằng trung cấp thú y, trung cấp chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản, đã tốt nghiệp lớp đào tạo về chuyên ngành thú y đối với hành nghề thú y thủy sản.

b) Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

c) Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định tại khoản 1, 2 còn phải có lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 66, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP .

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

- Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động hành nghề thú y.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của UBND cấp xã, Thủ trưởng cơ quan);

2. Bản sao bằng cấp chuyên môn (có công chứng);

4. Giấy khám sức khỏe;

5. Ảnh (3 x 4): 4 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

8. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề thú y đã cấp;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Gia hạn Chứng chỉ hành nghề: 50.000đ/lần;

- Kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 250.000đ/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

- Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động hành nghề thú y.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề thú y đã cấp;

2. Giấy chứng nhận sức khỏe;

3. Ảnh (3 x 4): 02 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

9. Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn (có công chứng), nếu văn bằng hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn gốc được viết bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt;

- Bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (nếu là công chức xin hành nghề) hoặc của chính quyền địa phương nơi người xin hành nghề cư trú (bản chính);

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

- 02 ảnh màu cỡ 3x4.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí Chứng chỉ hành nghề lần đầu (hạn 5 năm): 40.000đ/lần;

- Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 142.500đ/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề thú y.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Điều kiện về bằng cấp chuyên môn: Chủ cửa hàng kinh doanh thuốc thú y thủy sản tối thiểu phải có bằng trung cấp nuôi trồng thủy sản. Người trực tiếp bán hàng tối thiểu phải có chứng chỉ tốt nghiệp lớp tập huấn về lĩnh vực đăng ký hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y cấp tỉnh cấp;

- Điều kiện về sức khỏe: Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

- Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định tại khoản 1, 2 còn phải có lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 66, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP .

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của UBND cấp xã, Thủ trưởng cơ quan);

2. Bản sao bằng cấp chuyên môn (có công chứng);

4. Giấy khám sức khỏe;

5. Ảnh (3 x 4): 4 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

10. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn (có công chứng), nếu văn bằng hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn gốc được viết bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt;

- Bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (nếu là công chức xin hành nghề) hoặc của chính quyền địa phương nơi người xin hành nghề cư trú (bản chính);

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

- 02 ảnh màu cỡ 3x4.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề: 40.000đ/lần;

- Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở để cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 142.500 đ/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Điều kiện về bằng cấp chuyên môn: Chủ cửa hàng kinh doanh thuốc thú y thủy sản tối thiểu phải có bằng trung cấp nuôi trồng thủy sản. Người trực tiếp bán hàng tối thiểu phải có chứng chỉ tốt nghiệp lớp tập huấn về lĩnh vực đăng ký hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y cấp tỉnh cấp;

- Điều kiện về sức khỏe: Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

- Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định tại khoản 1, 2 còn phải có lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 66, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP .

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề;

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của UBND cấp xã, Thủ trưởng cơ quan);

2. Bản sao bằng cấp chuyên môn (có công chứng);

4. Giấy khám sức khỏe;

5. Ảnh (3 x 4): 4 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

11. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

- Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề thú y đã cấp;

- Giấy chứng nhận sức khỏe của Trung tâm y tế cấp huyện trở lên cấp (bản chính).

- 02 ảnh màu cỡ 3x4.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí gia hạn Chứng chỉ hành nghề: 40.000đ/lần;

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y phải có giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khỏe để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản;

- Thông tư số 37/2006/TT-BNN , ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y, kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Kính gửi: Chi cục Thú y Hà Tĩnh

Họ và tên (viết chữ in hoa):.................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................

Quê quán: ........................................................................................................................

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số nhà ……….; thôn, xóm: ................................................

xã, phường: ……………………………. huyện: ....................................................................

số CMND: ………………………., cấp ngày: ……./……/…….., tại: ........................................

Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................

Nội dung đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm đăng ký hành nghề: .............................................................................................

........................................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y trong quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin chịu sự xử lý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Tôi gửi kèm đơn này gồm:

1. Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề thú y đã cấp;

2. Giấy chứng nhận sức khỏe;

3. Ảnh (3 x 4): 02 ảnh

 

 

Ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

12. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Thời gian khai báo:

- Đối với con giống phải khai báo ít nhất 03 ngày trước khi xuất hàng;

- Đối với thủy sản thương phẩm, sản phẩm thủy sản phải khai báo ít nhất 02 ngày trước khi xuất hàng.

Kiểm dịch viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì trong thời gian 01 ngày kiểm dịch viên thông báo về thời gian, địa điểm, nội dung kiểm dịch; hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước;

- Bản sao giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh nơi xuất phát của thủy sản (nếu có);

- Bản sao phiếu kết quả xét nghiệm bệnh thủy sản (nếu có);

- Giấy phép của cơ quan Kiểm lâm đối với thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc những loài có trong danh mục động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc quy định tại Phụ lục của Công ước CITES.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): (theo Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính), cụ thể:

a) Lệ phí: Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước: 40.000 đ/lần cấp;

b) Phí: Kiểm dịch:

* Cá nước mặn, lợ

- Cá bố mẹ, cá giống hậu bị: 5.500 đ/con

- Cá bột: 2.500 đ/vạn con

- Cá hương, cá giống: 40 đ/con

- Trứng, tinh trùng: 2.500 đ/vạn

* Cá nước ngọt

- Cá bố mẹ, cá giống hậu bị: 1.500 đ/con

- Cá bột: 2.500 đ/vạn con

- Cá hương, cá giống: 2.500 đ/vạn con

* Tôm nước mặn, lợ (trừ tôm chân trắng)

- Tôm bố mẹ: 16.500 đ/con

- Nauplius: 2.500 đ/vạn con

- Postlarvae: 4.500 đ/vạn con

- Tôm giống: 4.500 đ/vạn con

* Tôm chân trắng

- Tôm bố mẹ: 4.500 đ/con

- Nauplius: 800 đ/vạn con

- Postlarvae (từ PL12 trở lên): 2.500 đ/vạn con

- Tôm giống: 2.500 đ/vạn con

* Tôm nước ngọt

- Tôm bố mẹ: 8.500 đ/con

- Postlarvae: 4.500 đ/vạn con

- Tôm giống: 4.500 đ/vạn con

* Vích, đồi mồi, rùa da giống: 6.000 đ/con

* Baba, sam giống: 10 đ/con

* Cá sấu giống: 2.000 đ/con

* Cua giống: 10 đ/con

* Ếch lươn giống: 10 đ/con

* Hải sâm, sá sùng, trùn lá giống: 30 đ/con

* Cá cảnh: giá trị lô hàng: 0.95% tối thiểu 285.000 đ, tối đa 9.500.000 đ

* Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu vẹm, ốc giống: 100 đ/kg

c) Phí kiểm tra các chỉ tiêu đơn lẻ (theo mục G của Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính).

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Giấy khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước (Phụ lục 02, Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Động vật, sản phẩm động vật đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thuộc Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch và được bao gói, bảo quản theo quy định của Pháp luật.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản;

- Quyết định số 110/2008/QĐ-BNN ngày 12/11/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành danh mục đối tượng kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thủy sản;

- Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản;

- Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 Ban hành Quy định về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y.

 

Phụ lục 2

Mẫu hồ sơ kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Mẫu 1

GIẤY KHAI BÁO KIỂM DỊCH THỦY SẢN,
SẢN PHẨM THỦY SẢN VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC

Số:……………../ĐK-KDTS

Kính gửi: …………………………………………

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):.......................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Điện thoại:...................................... Di động:.......................... Fax:............................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

STT

Tên thương mại

Tên khoa học

Kích thước cá thể/Dạng sản phẩm (1)

Số lượng/ Trọng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

Mục đích sử dụng:....................................................................................................................

Quy cách đóng gói/bảo quản:..................................................... Số lượng bao gói:.....................

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế/bảo quản............................ :

...............................................................................................................................................

Điện thoại:................................................................. Fax:........................................................

Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng:...............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Điện thoại:................................................................. Fax:........................................................

Nơi đến cuối cùng:....................................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/........................................................... Số lượng:.................... Trọng lượng:.........................

2/........................................................... Số lượng:.................... Trọng lượng:.........................

3/........................................................... Số lượng:.................... Trọng lượng:.........................

Phương tiện vận chuyển:...........................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:.................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch:..................................................................................................................

Thời gian kiểm dịch:..................................................................................................................

Chúng tôi cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại: ………………………………. vào hồi……. giờ ….. ngày……/……/……..
Vào sổ đăng ký số …………….ngày……/……/…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại
………………………
Ngày …… tháng …… năm …..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn; hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y;

- Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng);

- Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Biểu mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính.

Phí kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống:

* Môi trường không khí:

- Độ bụi không khí: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Ánh sáng: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Tiếng ồn: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ ẩm không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Nhiệt độ không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ chuyển động không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ nhiễm khuẩn không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Nồng độ CO2: 50.000 đ/chỉ tiêu;

- Nồng độ khí H2S: 50.000 đ/chỉ tiêu;

- Nồng độ khí NH3: 50.000 đ/chỉ tiêu;

* Xét nghiệm nước:

- Độ PH: 15.000 đ/chỉ tiêu;

- Nhiệt độ: 3.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ dẫn điện: 15.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3): 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Clorua: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Clo dư: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Sunfat: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Photphat: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Đồng: 30.000 đ/chỉ tiêu;

- Sắt tổng số: 30.000 đ/chỉ tiêu;

- Natri: 40.000đ/chỉ tiêu;

- Mangan: 40.000đ/chỉ tiêu;

- Natri (tính theo N): 30.000đ/chỉ tiêu;

- Nitrit (tính theo N): 20.000đ/chỉ tiêu;

- Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí): 250.000đ/chỉ tiêu;

- Tổng số vi khuẩn hiếu khí: 20.000/chỉ tiêu;

- Coli forms: 20.000/chỉ tiêu;

- Feacal forms: 20.000/chỉ tiêu;

- E.coli: 20.000/chỉ tiêu;

- Cl. Perfringeips: 20.000/chỉ tiêu;

- Các vi khuẩn gây bệnh khác: 40.000/chỉ tiêu;

- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc: 100đ/chỉ tiêu;

- BOD520C (Biochemical Oxygen Demand): 50.000 đ/chỉ tiêu;

- COD (Chemical Oxygen Demand)

- Sunphua (H2S): 50.000 đ/chỉ tiêu;

- Amoniac (NH3)

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu số 05, Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 Quyết định ban hành quy định về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

Mẫu 5

(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Mẫu: 5

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Số:…………./ĐK-KTVSTY

Kính gửi:…………………………………………

Họ tên chủ cơ sở (hoặc người đại diện):.....................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................................. Cấp ngày……/…../……tại..................................

Điện thoại:.......................... Fax:....................... Email:..............................................................

Đề nghị quý cơ quan kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở (1):

1. Cơ sở chăn nuôi động vật.

Loại động vật:............................................................... Số lượng:............................................

2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống.

Loại động vật:............................................................... Số lượng:............................................

3. Cơ sở cách ly kiểm dịch động vật.

Loại động vật:............................................................... Số lượng:............................................

4. Cơ sở cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật:................................................ Khối lượng:..........................................

5. Nơi tập trung, bốc xếp động vật/sản phẩm động vật.       £

6. Cơ sở giết mổ động vật.

Loại động vật:...................................................... Công suất giết mổ:........................... con/ngày

7. Cơ sở sơ chế sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật:...................................................... Công suất:......................... tấn/ngày

8. Cơ sở bảo quản sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật:............................................................ Công suất:........................... tấn

9. Cơ sở kinh doanh động vật/sản phẩm động vật.

Loại động vật/sản phẩm động vật:...............................................................................................

10. Cơ sở sản xuất thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hóa chất dùng trong thú y:                £

11. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hóa chất dùng trong thú y:            £

12. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật:

Loại động vật:...........................................................................................................................

An toàn với bệnh:......................................................................................................................

13. Cơ sở xét nghiệm, cơ sở xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật:           £

Địa điểm cơ sở:.......................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Địa điểm và thiết kế xây dựng đã được cơ quan thú y có thẩm quyền thẩm định vào ngày…/…/…

Đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số:....................... Cấp tại.................................................

Mục đích sử dụng:

£   Tiêu thụ nội địa

£   Phục vụ xuất khẩu

Các giấy tờ liên quan:...............................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động: ngày…./…../……..

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH
Đồng ý kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở…………(2)…………………
Thời gian kiểm tra: …….giờ, ngày …/…/…
Vào sổ đăng ký số…………ngày …/…/…

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại ……………………
Ngày …….tháng ……..năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

14. Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y;

- Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng);

- Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Biểu mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính.

Phí kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống:

* Môi trường không khí:

- Độ bụi không khí: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Ánh sáng: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Tiếng ồn: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ ẩm không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Nhiệt độ không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ chuyển động không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ nhiễm khuẩn không khí: 10.000 đ/chỉ tiêu;

- Nồng độ CO2: 50.000 đ/chỉ tiêu;

- Nồng độ khí H2S: 50.000 đ/chỉ tiêu;

- Nồng độ khí NH3: 50.000 đ/chỉ tiêu;

* Xét nghiệm nước:

- Độ PH: 15.000 đ/chỉ tiêu;

- Nhiệt độ: 3.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ dẫn điện: 15.000 đ/chỉ tiêu;

- Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3): 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Clorua: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Clo dư: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Sunfat: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Photphat: 20.000 đ/chỉ tiêu;

- Đồng: 30.000 đ/chỉ tiêu;

- Sắt tổng số: 30.000 đ/chỉ tiêu;

- Natri: 40.000đ/chỉ tiêu;

- Mangan: 40.000đ/chỉ tiêu;

- Natri (tính theo N): 30.000đ/chỉ tiêu;

- Nitrit (tính theo N): 20.000đ/chỉ tiêu;

- Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí): 250.000đ/chỉ tiêu;

- Tổng số vi khuẩn hiếu khí: 20.000/chỉ tiêu;

- Coli forms: 20.000/chỉ tiêu;

- Feacal forms: 20.000/chỉ tiêu;

- E.coli: 20.000/chỉ tiêu;

- Cl. Perfringeips: 20.000/chỉ tiêu;

- Các vi khuẩn gây bệnh khác: 40.000/chỉ tiêu;

- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc: 100đ/chỉ tiêu;

- BOD520C (Biochemical Oxygen Demand): 50.000 đ/chỉ tiêu;

- COD (Chemical Oxygen Demand)

- Sunphua (H2S): 50.000 đ/chỉ tiêu;

- Amoniac (NH3)

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu số 05, Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 46/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y, danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

Mẫu 5

(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Mẫu: 5

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Số:…………./ĐK-KTVSTY

Kính gửi:…………………………………………

Họ tên chủ cơ sở (hoặc người đại diện):.....................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................................. Cấp ngày……/…../……tại..................................

Điện thoại:.......................... Fax:....................... Email:..............................................................

Đề nghị quý cơ quan kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở (1):

1. Cơ sở chăn nuôi động vật.

Loại động vật:............................................................... Số lượng:............................................

2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống.

Loại động vật:............................................................... Số lượng:............................................

3. Cơ sở cách ly kiểm dịch động vật.

Loại động vật:............................................................... Số lượng:............................................

4. Cơ sở cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật:................................................ Khối lượng:..........................................

5. Nơi tập trung, bốc xếp động vật/sản phẩm động vật.       £

6. Cơ sở giết mổ động vật.

Loại động vật:...................................................... Công suất giết mổ:........................... con/ngày

7. Cơ sở sơ chế sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật:...................................................... Công suất:......................... tấn/ngày

8. Cơ sở bảo quản sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật:............................................................ Công suất:........................... tấn

9. Cơ sở kinh doanh động vật/sản phẩm động vật.

Loại động vật/sản phẩm động vật:...............................................................................................

10. Cơ sở sản xuất thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hóa chất dùng trong thú y:                £

11. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hóa chất dùng trong thú y:            £

12. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật:

Loại động vật:...........................................................................................................................

An toàn với bệnh:......................................................................................................................

13. Cơ sở xét nghiệm, cơ sở xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật:           £

Địa điểm cơ sở:.......................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Địa điểm và thiết kế xây dựng đã được cơ quan thú y có thẩm quyền thẩm định vào ngày…/…/…

Đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số:....................... Cấp tại.................................................

Mục đích sử dụng:

£   Tiêu thụ nội địa

£   Phục vụ xuất khẩu

Các giấy tờ liên quan:...............................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động: ngày…./…../……..

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH
Đồng ý kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở …………(2)…………………
Thời gian kiểm tra: …….giờ, ngày …/…/…
Vào sổ đăng ký số…………ngày …/…/…

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại ……………………
Ngày …….tháng ……..năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

1. Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Tờ trình đề nghị hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (bản chính);

- Báo cáo thực trạng của nguồn giống (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Không.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Chứng chỉ công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp bị hủy bỏ khi có một trong các trường hợp sau đây:

a) Chủ nguồn giống tự nguyện đề nghị hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống;

b) Nguồn giống đã công nhận bị thoái hóa, suy giảm năng suất so với khi được công nhận đến mức phải thay thế;

c) Nguồn giống đã công nhận bị phá hại (bị cháy hơn 40% diện tích, bị sâu bệnh nặng hơn 30%) không đạt tiêu chuẩn sản xuất;

d) Nguồn giống đã công nhận không còn hiệu quả trong sản xuất.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004;

- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

2. Thẩm định và phê duyệt chuyển rừng, đất lâm nghiệp sang trồng cao su đối với chủ đầu tư trồng cao su là tổ chức.

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ (trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa phù hợp thì thông báo cho tổ chức biết để hoàn thiện hồ sơ theo quy định).

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Văn bản đề nghị của tổ chức, Báo cáo kết quả điều tra hiện trạng đất, rừng khu vực đề nghị chuyển đổi, kèm theo các tài liệu điều tra, khảo sát ngoại nghiệp của đơn vị tư vấn và các tài liệu khác có liên quan (bản chính).

- Bản đồ thiết kế khu vực điều tra tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục Lâm nghiệp tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh (đối với tổ chức, doanh nghiệp).

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Không.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 9/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

B. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI

I. Lĩnh vực Nông nghiệp

1. Công bố hợp quy chất lượng giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi - T-HTI-052235-TT

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn; nếu chưa đầy đủ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh để nộp lại.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy:

+ Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định (Phụ lục I);

+ Bản sao chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp;

+ Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hóa (đặc điểm, tính năng, công dụng …).

- Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh:

+ Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định (Phụ lục I);

+ Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hóa (đặc điểm, tính năng, công dụng …);

+ Kết quả thử nghiệm, hiệu chuẩn (nếu có) tại phòng thử nghiệm được công nhận;

+ Quy trình sản xuất và kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu tại Phụ lục II hoặc bản sao chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001 trong trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001;

+ Kế hoạch giám sát định kỳ;

+ Báo cáo đánh giá hợp quy gồm những nội dung: Đối tượng được chứng nhận hợp quy; Tài liệu kỹ thuật (số hiệu, tên) sử dụng làm căn cứ để chứng nhận hợp quy; Tên và địa chỉ của tổ chức thực hiện đánh giá hợp quy; Phương thức đánh giá hợp quy được sử dụng; Mô tả quá trình đánh giá hợp quy (lấy mẫu đánh giá, thời gian đánh giá; …) và các lý giải cần thiết;

+ Kết quả đánh giá (bao gồm cả độ lệch và mức chấp nhận);

+ Các thông tin cần bổ sung và tài liệu khác liên quan.

b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.

4. Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Mẫu Bản công bố hợp quy (Phụ lục I), ban hành kèm theo Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Mẫu Kế hoạch kiểm soát chất lượng (Phụ lục II), ban hành kèm theo Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH ngày 05/4/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;

- Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

 

Phụ lục I

MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

Số:………..

Tên tổ chức, cá nhân:......................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:........................................................

E-mail:............................................................................................................................

CÔNG BỐ

Sản phẩm, hàng hóa (Tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật, …)

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp …):

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

 

 

………, ngày … tháng … năm …
Đại diện tổ chức, cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)

 

 

Phụ lục II

MẪU KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Sản phẩm, hàng hóa: …………………………………………………

 

Các quá trình sản xuất cụ thể

Kế hoạch kiểm soát chất lượng

Các chỉ tiêu kiểm soát

Quy định kỹ thuật

Tần suất lấy mẫu/ cỡ mẫu

Thiết bị thử nghiệm/ kiểm tra

Phương pháp thử/ kiểm tra

Biểu ghi chép

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………, ngày … tháng … năm …
Đại diện doanh nghiệp
(ký tên, đóng dấu)

 

2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn (T-HTI-052282-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và sơ chế rau, quả an toàn (theo mẫu), (bản chính).

- Bản kê khai điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn (theo mẫu), (bản chính).

b. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, giấy chứng nhận (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và sơ chế rau, quả an toàn theo mẫu tại Phụ lục 3, 4 (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);

- Bản kê khai điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn theo mẫu tại Phụ lục 5 (Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

1. Điều kiện sản xuất rau, quả an toàn

a) Nhân lực:

- Có hoặc thuê cán bộ kỹ thuật chuyên ngành trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật từ trung cấp trở lên để hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sản xuất rau, quả an toàn (cán bộ của cơ sở sản xuất, cán bộ khuyến nông, bảo vệ thực vật hoặc hợp đồng lao động thường xuyên hoặc không thường xuyên);

- Người lao động phải qua tập huấn kỹ thuật, có chứng chỉ đào tạo của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc tổ chức có chức năng nhiệm vụ tập huấn về VietGAP và các quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả, chè an toàn.

b) Đất trồng và giá thể

- Vùng đất trồng phải trong quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phê duyệt. Không bị ảnh hưởng trực tiếp các chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt từ các khu dân cư, bệnh viện, các lò giết mổ gia súc tập trung, nghĩa trang, đường giao thông lớn;

- Hàm lượng một số kim loại nặng trong đất, giá thể trước khi sản xuất và trong quá trình sản xuất (kiểm tra khi thấy có nguy cơ gây ô nhiễm) không vượt quá ngưỡng cho phép nêu tại Phụ lục 1 của Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN .

c) Nước tưới

- Không sử dụng nước thải công nghiệp, nước thải từ các bệnh viện, khu dân cư tập trung, trang trại chăn nuôi, lò giết mổ gia súc để tưới trực tiếp cho rau, quả và chè;

- Hàm lượng một số hóa chất và kim loại nặng trong nước tưới trước khi sản xuất và trong quá trình sản xuất (kiểm tra khi thấy có nguy cơ gây ô nhiễm) không vượt quá ngưỡng cho phép nêu tại Phụ lục 2 của Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ;

- Nước sử dụng trong sản xuất rau mầm phải đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt cho người.

d) Quy trình sản xuất rau, quả an toàn

Nhà sản xuất xây dựng quy trình sản xuất phù hợp với cây trồng và điều kiện cụ thể của địa phương, nhưng phải phù hợp với các quy định về đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm có trong VietGAP.

đ) Nhà sản xuất phải cam kết đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và có hồ sơ ghi chép toàn bộ quá trình sản xuất theo VietGAP.

2. Điều kiện sơ chế rau, quả an toàn

a) Nhân lực phải đáp ứng các điều kiện nêu ở mục a khoản 1 Điều 3 Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN và được kiểm tra sức khỏe định kỳ, đảm bảo không mắc các bệnh truyền nhiễm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế;

b) Có địa điểm, nhà xưởng, dụng cụ sơ chế, bao gói sản phẩm, phương tiện vận chuyển đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm theo VietGAP;

c) Nước dùng rửa rau, quả phải đạt tiêu chuẩn theo Quyết định số 1329/2002/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống;

d) Có hợp đồng mua rau, quả tươi của nhà sản xuất rau, quả an toàn (trong trường hợp mua nguyên liệu để sơ chế);

đ) Nhà sơ chế phải cam kết đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và có hồ sơ ghi chép toàn bộ quá trình sơ chế theo VietGAP;

e) Quy trình sơ chế rau, quả an toàn

Nhà sơ chế xây dựng quy trình sơ chế phù hợp với các quy định về đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm có trong VietGAP”.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn;

- Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục số 3

Mẫu đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

………, ngày ….. tháng ….. năm …..

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ RAU, QUẢ AN TOÀN

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.

1. Tên nhà sản xuất/sơ chế:...................................................................................................

2. Địa chỉ:.............................................................................................................................

ĐT:............................................. Fax................................. Email..........................................

3. Quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh (nếu có):

4. Hình thức đề nghị cấp

Cấp mới                                      Cấp lại

5. Đăng ký được cấp giấy chứng nhận

Sau khi nghiên cứu Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả, chè an toàn, đặc biệt về điều kiện sản xuất/ sơ chế rau, quả, chè an toàn, liên hệ với điều kiện cụ thể, chúng tôi xin đăng ký được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/ sơ chế rau, quả an toàn:

- Diện tích sản xuất rau, quả an toàn đăng ký: ……….ha/ công suất sơ chế rau, quả an toàn đăng ký: ……. kg/đơn vị thời gian;

- Chủng loại rau, quả an toàn đăng ký:………………

- Địa điểm: thôn….xã, (phường) …………….huyện (quận)………..

- Bản kê điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn (kèm theo);

6. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả an toàn.

Đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn./.

 

 

Đại diện của nhà sản xuất
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 5

Mẫu bản kê khai điều kiện sản xuất, chế biến rau, quả, chè an toàn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

………, ngày ….. tháng ….. năm …..

BẢN KÊ KHAI
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN

1. Tên nhà sản xuất:..................................................................................................

2. Địa chỉ:............................. ĐT...................... Fax..................... Email.....................

3. Điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn

3.1. Nhân lực:

Danh sách cán bộ kỹ thuật

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Thời gian công tác

Ghi chú

 

 

 

 

 

Danh sách hộ gia đình sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn

TT

Họ tên chủ hộ

DT đất trồng (ha)

Chứng chỉ tập huấn

Ghi chú

 

 

 

 

 

3.2. Đất trồng:

- Diện tích sản xuất rau, quả, chè an toàn đăng ký: ……………….ha (hoặc quy mô sản xuất …….kg/đơn vị thời gian);

- Địa điểm: thôn….xã, (phường) …………..huyện …………..

- Bản đồ giải thửa, hoặc sơ đồ khu vực sản xuất;

- Kết quả phân tích đất theo Phụ lục 1 của Quy định này (nếu có);

- Khu vực sản xuất, sơ chế, chế biến cách ly các nguồn gây ô nhiễm ……………m.

3.3. Nguồn nước tưới:

- Nguồn nước tưới cho cây rau, quả, chè (sông, ao hồ, nước ngầm…):……..

- Kết quả phân tích nước tưới theo Phụ lục 2 của Quy định này (nếu có).

3.4. Quy trình sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn:

- Các loài rau, quả, chè đăng ký sản xuất: ……………………………

- Các quy trình sản xuất sơ chế rau, quả, chè an toàn theo GAP (VietGAP…) và chế biến chè theo quy trình chế biến an toàn …..

3.5. Điều kiện sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn:

- Diện tích khu sơ chế ……..m2, loại nhà:……..

- Diện tích kho bảo quản: ………m2, tình trạng kỹ thuật:……..

- Điều kiện bao gói sản phẩm:………………………………………

- Quy trình sơ chế rau, quả an toàn theo GAP (VietGAP…) và Quy trình chế biến chè an toàn … cho loại rau, quả, chè đăng ký sản xuất…………………

Chúng tôi cam kết các thông tin trong bản kê khai là đúng sự thật.

 

 

……., ngày … tháng …. năm …..
Đại diện của nhà sản xuất
(ký tên, đóng dấu)

 

3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (T-HTI-050298-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh).

Thời gian ít nhất trước 02 ngày nếu động vật đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc theo quy định và còn miễn dịch.

Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (bản chính), (bản chính);

- Bản sao phiếu kết quả xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y sản phẩm động vật (nếu có);

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

* Phí Kiểm tra lâm sàng động vật.

- Trứng gia cầm: 2 đ/quả;

- Trứng chim cút: 50 đ/kg.

* Phí Kiểm dịch sản phẩm động vật:

- Thịt động vật đông lạnh:

+ Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh (từ 9 tấn trở lên): 450.000 đ/lô hàng;

+ Vận chuyển với số lượng ít (dưới 9 tấn): 50 đ/kg.

- Da trâu, bò: 1.000 đ/tấm.

* Phí Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch.

- Xe ô tô: 30.000 đ/lần/cái;

- Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch: 300 đ/m2.

* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh 20.000 đ/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh. Mẫu 14.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Sản phẩm động vật được lấy từ động vật đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thuộc danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch; thuộc vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc, còn miễn dịch và đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y được bao gói, bảo quản theo quy định của Pháp luật.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

Mẫu 14

(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Dấu của cơ quan kiểm dịch

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA NGOÀI TỈNH

Số:…………./ĐK-KDNĐ

Kính gửi:……………………………………………………………

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):.......................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................................. Cấp ngày…../……/…..tại...................................

Điện thoại:............................................... Fax:.......................... Email.......................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Nơi xuất phát:..........................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật:....................................................................................................

...............................................................................................................................................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh:.........................................................

theo Quyết định số…/……….ngày …/…/… của ………. (1)………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

2/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

3/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

4/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

5/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

2/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

3/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

4/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

5/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số……../…….ngày…./…../…….của……………(3)……………(nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:......................................................................................................

...............................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:...............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

Nơi đến (cuối cùng):..................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển:...........................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

2/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

3/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:...................................................................

Các vật dụng khác liên quan kèm theo:.......................................................................................

...............................................................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:.................................................................................................

...............................................................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch:..................................................................................................................

Thời gian kiểm dịch:..................................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm ……………………………
………………………………………………………………
…………..vào hồi……giờ…….ngày……/……../……..
Vào sổ đăng ký số………/ngày……/……/………

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại ……………………
Ngày …… tháng …… năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

4. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh (T-HTI-050273-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trạm Thú y huyện, thị xã, thành phố - Chi cục Thú y.

Thời gian ít nhất trước 02 ngày đối với sản phẩm đã được kiểm tra các chỉ tiêu VSTY, 07 ngày đối với sản phẩm chưa được kiểm tra các chỉ tiêu VSTY.

Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện (theo mẫu), (bản chính);

- Bản sao phiếu kết quả xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y sản phẩm động vật (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Trạm thú y huyện, thị xã, thành phố.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh: 3.000 đ/lần;

* Phí Kiểm tra lâm sàng động vật:

- Trứng gia cầm: 2 đ/quả;

- Trứng chim cút: 50 đ/kg

* Phí Kiểm dịch sản phẩm động vật: Da trâu, bò: 1.000 đ/tấm.

* Phí Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch:

- Xe ô tô: 30.000 đ/lần/cái;

- Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch: 300 đ/m2.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện. Mẫu 1.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Sản phẩm động vật được lấy từ động vật đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thuộc danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch; thuộc vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc, còn miễn dịch và đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y được bao gói, bảo quản theo quy định của Pháp luật.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

Mẫu 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Dấu của cơ quan kiểm dịch

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN

Số:…………./ĐK-KDNĐ

Kính gửi:……………………………………………………………

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):.......................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................................. Cấp ngày…../……/…..tại...................................

Điện thoại:............................................... Fax:.......................... Email.......................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Nơi xuất phát:..........................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật:....................................................................................................

...............................................................................................................................................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh:.........................................................

theo Quyết định số …/……… ngày…/…/… của ………. (1)………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

2/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

3/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

4/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

5/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

2/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

3/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

4/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

5/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số……../…….ngày…./…../…….của……………(3)……………(nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:......................................................................................................

...............................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:...............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

Nơi đến (cuối cùng):..................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển:...........................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

2/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

3/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:...................................................................

Các vật dụng khác liên quan kèm theo:.......................................................................................

...............................................................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:.................................................................................................

...............................................................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch:..................................................................................................................

Thời gian kiểm dịch:..................................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm ……………………………
………………………………………………………………
…………..vào hồi……giờ…….ngày……/……../……..
Vào sổ đăng ký số………/ngày……/……/………

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại ……………………
Ngày …….tháng ……..năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

5. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (T-HTI-050286-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận - trả kết quả - Chi cục Thú y Hà Tĩnh (số 140, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh).

Thời gian ít nhất trước 02 ngày nếu động vật đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc theo quy định và còn miễn dịch.

Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (theo mẫu), (bản chính);

- Bản sao giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh nơi xuất phát động vật (nếu có);

- Giấy chứng nhận tiêm phòng, phiếu kết quả xét nghiệm bệnh động vật (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

* Phí Kiểm tra lâm sàng động vật:

- Trâu, bò, ngựa, lừa: 4.000 đ/con;

- Dê: 2.000 đ/con;

- Lợn:

+ Lợn (trên 15 kg): 1.000 đ/con

+ Lợn (bằng hoặc dưới 15 kg): 500 đ/con;

- Chó mèo: 2.000 đ/con;

- Khỉ, vườn, cáo, nhím, chồn: 5.000 đ/con;

- Chim cảnh các loại: 5.000 đ/con;

- Chim làm thực phẩm: 30 đ/con;

- Hươu: 30.000 đ/con;

- Gia cầm các loại: 50 đ/con;

* Phí Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch:

- Xe ô tô: 30.000 đ/lần/cái;

- Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch: 300 đ/m2.

* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh: 20.000 đ/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh. Mẫu 14.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Động vật đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thuộc Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch; được lấy từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc và còn miễn dịch.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

Mẫu 14

(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Dấu của cơ quan kiểm dịch

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA NGOÀI TỈNH

Số:…………./ĐK-KDNĐ

Kính gửi:……………………………………………………………

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):.......................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................................. Cấp ngày…../……/…..tại...................................

Điện thoại:............................................... Fax:.......................... Email.......................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Nơi xuất phát:..........................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật:....................................................................................................

...............................................................................................................................................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh:.........................................................

theo Quyết định số…/……….ngày …/…/… của ………. (1)………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

2/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

3/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

4/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

5/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

2/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

3/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

4/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

5/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số……../…….ngày…./…../…….của……………(3)……………(nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:......................................................................................................

...............................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:...............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

Nơi đến (cuối cùng):..................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển:...........................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

2/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

3/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:...................................................................

Các vật dụng khác liên quan kèm theo:.......................................................................................

...............................................................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:.................................................................................................

...............................................................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch:..................................................................................................................

Thời gian kiểm dịch:..................................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm ……………………………
………………………………………………………………
…………..vào hồi……giờ…….ngày……/……../……..
Vào sổ đăng ký số………/ngày……/……/………

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại ……………………
Ngày …… tháng …… năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

6. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh (T-HTI-050994-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trạm Thú y huyện, thị xã, thành phố - Chi cục Thú y.

Thời gian ít nhất trước 02 ngày đối với sản phẩm đã được kiểm tra các chỉ tiêu VSTY, 07 ngày đối với sản phẩm chưa được kiểm tra các chỉ tiêu VSTY.

Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện (theo mẫu), (bản chính);

- Bản sao giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh nơi xuất phát động vật (nếu có);

- Giấy chứng nhận tiêm phòng, phiếu kết quả xét nghiệm bệnh động vật (nếu có), (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Trạm thú y huyện, thị xã, thành phố.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh: 3.000 đ/lần;

* Phí Kiểm tra lâm sàng động vật:

- Trâu, bò, ngựa, lừa: 4.000 đ/con;

- Dê: 2.000 đ/con;

- Lợn:

+ Lợn (trên 15kg): 1.000 đ/con

+ Lợn (bằng hoặc dưới 15kg): 500 đ/con;

- Chó mèo: 2.000 đ/con;

- Khỉ, vườn, cáo, nhím, chồn: 5.000 đ/con;

- Chim cảnh các loại: 5.000 đ/con;

- Chim làm thực phẩm: 30 đ/con;

- Hươu: 30.000 đ/con;

- Gia cầm các loại: 50 đ/con;

* Phí Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch:

- Xe ô tô: 30.000 đ/lần/cái;

- Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch: 300 đ/m2.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện. Mẫu 1.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Động vật đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thuộc Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch; được lấy từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc và còn miễn dịch.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

Mẫu 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Dấu của cơ quan kiểm dịch

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN

Số:…………./ĐK-KDNĐ

Kính gửi:……………………………………………………………

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):.......................................................................................

Địa chỉ giao dịch:......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................................. Cấp ngày…../……/…..tại...................................

Điện thoại:............................................... Fax:.......................... Email.......................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Nơi xuất phát:..........................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật:....................................................................................................

...............................................................................................................................................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh:.........................................................

theo Quyết định số …/……… ngày …/…/… của ………. (1)………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

2/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

3/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

4/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

5/............................................................... Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……/…./…..

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

2/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

3/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

4/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

5/..................................................................... tiêm phòng ngày ……./………/…………………….

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):............................................................................................................

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số……../…….ngày…./…../…….của……………(3)……………(nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:......................................................................................................

...............................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:...............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................ Fax:.................................................................

Nơi đến (cuối cùng):..................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển:...........................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

2/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

3/............................................................................ Số lượng………….. Khối lượng:…………….

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:...................................................................

Các vật dụng khác liên quan kèm theo:.......................................................................................

...............................................................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:.................................................................................................

...............................................................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch:..................................................................................................................

Thời gian kiểm dịch:..................................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm ……………………………
………………………………………………………………
…………..vào hồi……giờ…….ngày……/……../……..
Vào sổ đăng ký số………/ngày……/……/………

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại ……………………
Ngày …….tháng ……..năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính (T-HTI-053796-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đăng ký đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu đơn tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đăng ký đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp. Mẫu số 09.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại phải có đủ điều kiện sau đây:

a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống cây trồng;

b) Có địa điểm sản xuất giống cây trồng phù hợp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp, ngành Thủy sản và phù hợp với yêu cầu sản xuất của từng loại giống, từng cấp giống; bảo đảm tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật và pháp luật về thủy sản;

c) Có cơ sở vật chất và trang, thiết bị kỹ thuật phù hợp với quy trình kỹ thuật sản xuất từng loại giống, từng cấp giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản ban hành;

d) Có hoặc thuê nhân viên kỹ thuật đã được đào tạo về kỹ thuật trồng trọt, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ thực vật.

2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh giống cây trồng chính phải có đủ các điều kiện sau đây:

a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong đó có mặt hàng về giống cây trồng;

b) Có địa điểm kinh doanh và cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp với việc kinh doanh từng loại giống, từng cấp giống;

c) Có nhân viên kỹ thuật đủ năng lực nhận biết loại giống kinh doanh và nắm vững kỹ thuật bảo quản giống cây trồng;

d) Có hoặc thuê nhân viên kiểm nghiệm, thiết bị kiểm nghiệm chất lượng các loại giống kinh doanh.

3. Hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng chính mà không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh thì không phải thực hiện quy định tại khoản 1 và khoản 2 nhưng phải bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật, pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về thủy sản.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004;

- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Mẫu số 09

MẪU ĐƠN XIN CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT/KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH
GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh…………..

Căn cứ vào Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp; căn cứ năng lực hoạt động và cơ sở vật chất, kỹ thuật của đơn vị, chúng tôi làm đơn này đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định và chứng nhận cho đơn vị chúng tôi có đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính hoạt động tại tỉnh…….

1. Phần kê khai của người làm đơn:

Tên đơn vị:

Địa chỉ:

Số điện thoại:                                                 Số Fax:

Đề nghị được chứng nhận đủ điều kiện là (sử dụng loại hình đơn vị thích hợp sau đây):

□ Đơn vị sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính

□ Đơn vị kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính

□ Đơn vị sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp chính.

Với tư cách pháp nhân là người trưởng đơn vị, tôi xin cam đoan:

1. Chấp hành đầy đủ Pháp lệnh về Giống cây trồng, Quy chế Quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

2. Chỉ sản xuất/kinh doanh giống cây trong Danh mục Giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và PTNT đã ban hành.

Chúng tôi xin đính kèm theo đây các văn bản liên quan:

- Bản mô tả doanh nghiệp (bao gồm cả thành phần nhân sự)

- Danh mục các trang, thiết bị kỹ thuật để sản xuất/kinh doanh giống cây trồng của đơn vị.

- Danh mục các giống cây trồng lâm nghiệp chính đăng ký sản xuất/kinh doanh.

Năng lực sản xuất dự kiến của đơn vị:

- Khối lượng hạt giống từng loại:......................... kg/năm

- Số lượng cây con từng loại:............................ cây/năm

 

Ngày… tháng… năm 200…
Trưởng đơn vị
(Chữ ký và con dấu nếu có)

 

2. Phần dành cho Sở Nông nghiệp và PTNT:

Ngày nhận đơn:

Ngày họp tổ thẩm định:

Ngày kiểm tra thực tế tại cơ sở sản xuất, kinh doanh:

 

Ngày… tháng… năm 200…
Đại diện Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh…
(Ký tên)

 

2. Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống (T-HTI-047682-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Thông báo thu hoạch vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện Thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận công nhận nguồn gốc lô giống. Mức phí: 100.000 đồng/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Thông báo thu hoạch vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp. Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004;

- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Phụ lục 15: Mẫu thông báo thu hoạch giống lâm nghiệp
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

THÔNG BÁO
THU HOẠCH VẬT LIỆU GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP

Kính gửi: .............................................

Thực hiện quy định trong thủ tục giám sát chuỗi hành trình giống cây trồng lâm nghiệp chính; căn cứ vào sản lượng hiện thời nguồn giống của đơn vị (hoặc của chủ nguồn giống có hợp đồng kinh tế với đơn vị), chúng tôi xin thông kế hoạch tiến hành thu hoạch vật liệu giống theo thời gian và khối/số lượng dự kiến như sau:

Phần 1: Thông báo thu hoạch vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp

Tên chủ nguồn giống

 

Địa chỉ kèm theo

Tel/Fax/Email của chủ nguồn giống

 

Loài cây được thu hoạch giống

 

Mã số nguồn giống

 

Địa điểm nguồn giống được thu hái

 

Loại hình nguồn giống

(theo giấy chứng nhận công nhận nguồn giống)

□ Lâm phần tuyển chọn               □ Bình cấy mô

□ Rừng giống chuyển hóa            □ Cây mẹ (Cây trội)

□ Rừng giống                              □ Vườn cung

□ Vườn giống                             cấp hom

Thời gian dự kiến thu hoạch giống

- Ngày bắt đầu:

- Ngày kết thúc:

Ngày … tháng …. năm 200…

Chữ ký và con dấu (nếu có) của chủ nguồn giống

Ngày … tháng …. năm 200…

Chữ ký và con dấu (nếu có) của đơn vị thu hoạch

Phần 2: Kết quả thu hoạch giống và xin cấp chứng nhận lụ giống thu hoạch được

Thời gian thu hoạch thực tế

- Ngày bắt đầu:

- Ngày kết thúc:

Lượng thu hoạch thực tế sau khi tinh chế/xử lý

- Kg (đối với hạt giống)

- Số hom (đối với vật liệu sinh dưỡng)

- Số bình cấy (đối với vật liệu nuôi cấy mô)

Ngày ….tháng….năm 200…

Chữ ký và con dấu (nếu có) của chủ nguồn giống

Ngày….tháng….năm 200…

Chữ ký và con dấu (nếu có) của đơn vị thu hoạch giống

Ghi chú: Thông báo này được làm thành 3 liên. Liên đầu (bản gốc) được chủ nguồn thu giống lưu giữ và điền các thông tin thích hợp theo tiến độ thực hiện việc thu hoạch giống. Liên 2 được chủ nguồn giống gửi tới Chi cục Lâm nghiệp tỉnh sau khi đã điền vào phần 1, chậm nhất là 10 ngày trước khi tiến hành công việc thu hoạch giống. Liên 3 được gửi tới Chi cục Lâm nghiệp tỉnh sau khi đã điền phần 2 và kết quả thu hoạch giống cuối cùng thay báo cáo để xin giấy cấp giấy chứng nhận lô giống đã thu hoạch.

 

3. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (T-HTI- 053802-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn; hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ (trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày được hồ sơ phải thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định).

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đăng ký nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (bản chính);

- Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ.

8. Lệ phí (nếu có):

- Phí công nhận cây trội. Mức phí: 300.000 đ/cây.

- Phí công nhận vườn cây đầy dòng. Mức phí: 500.000 đ/giống.

- Phí công nhận lâm phần tuyển chọn. Mức phí: 500.000 đ/giống.

- Phí công nhận rừng giống, vườn giống. Mức phí: 1.500.000 đ/vườn (rừng).

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đăng ký nguồn giống cây trồng lâm nghiệp. Mẫu biểu 05.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004;

- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

- Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý giống cây trồng.

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Mẫu biểu 05

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CỦA TỈNH
(Ban hành kèm theo Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp theo Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CỦA TỈNH

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh………

Căn cứ vào Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp và tiêu chuẩn về các loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đã ban hành, chúng tôi làm đơn này đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh………………. thẩm định và cấp chứng chỉ công nhận các nguồn giống sau đây:

A. Phần dành cho người làm đơn

Tên chủ nguồn giống

(Đơn vị hoặc cá nhân)

 

Địa chỉ

(Kèm số ĐT/Fax/Email nếu có)

 

Loài cây

1. Tên khoa học

2. Tên Việt Nam

Vị trí hành chính và địa lý của nguồn giống xin công nhận

Tỉnh:…… Huyện:………. Xã:……

Thuộc lô, khoảnh, tiểu khu, lâm trường:

Vĩ độ:                      Kinh độ:

Độ cao trên mặt nước biển:

Các thông tin chi tiết về nguồn giống xin công nhận:

1. Nguồn gốc (rừng tự nhiên/rừng trồng):

2. Tuổi trung bình hoặc năm trồng:

3. Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ươm từ hạt, cây ghép, cây giâm hom, cây nuôi cấy mô, xuất xứ, số cây trội được lấy hạt, số dòng vô tính):

4. Sơ đồ bố trí cây trồng:

5. Diện tích:

6. Chiều cao trung bình (m):

7. Đường kính trung bình ở 1.3m (m):

8. Đường kính tán cây trung bình (m):

9. Cự ly trồng ban đầu và mật độ hiện thời (số cây/ha):

10. Tình hình ra hoa, kết hạt:

11. Tóm tắt các kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử bằng nguồn giống này (nếu có):

Sơ đồ vị trí nguồn giống (nếu có):

Loại hình nguồn giống đề nghị được công nhận:

□ Lâm phần tuyển chọn

□ Rừng giống chuyển hóa

□ Rừng giống trồng

□ Cây mẹ (cây trội)

□ Cây đầu dòng (hoặc Vườn cung cấp hom)

 

Ngày… tháng … năm 200…
Chữ ký của người làm đơn
(Con dấu của đơn vị nếu có)

B. Phần dành cho Sở Nông nghiệp và PTNT

Nhận đơn ngày … tháng … năm 200…

Ngày thẩm định tại hiện trường nguồn giống:

Ngày họp Hội đồng thẩm định:

 

Ngày … tháng… năm 200…
Chi Cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp
hoặc Trưởng phòng Lâm nghiệp Sở
(Ký tên)

 

4. Công nhận nguồn gốc giống của lô cây con (T-HTI-053798-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Thông báo kết quả sản xuất cây con theo mẫu (bản chính).

- Giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống (bản sao có công chứng).

- Hóa đơn chứng từ, phiếu xuất kho đối với trường hợp mua vật liệu giống (bản sao).

- Sổ theo dõi vật liệu giống nhập, xuất kho và gieo ươm (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Thông báo kết quả sản xuất cây con. Phụ lục 14 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Phụ lục 14

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT CÂY CON LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG BÁO
KẾT QUẢ SẢN XUẤT CÂY CON Ở VƯỜN ƯƠM CÂY LÂM NGHIỆP

Kính gửi: -………...............

Thực hiện quy định trong thủ tục giám sát chuỗi hành trình giống cây trồng lâm nghiệp chính, chúng tôi xin thông báo kết quả sản xuất cây con của vụ/năm……… và đề nghị quý cơ quan thẩm định để cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống cho lô cây con sau đây:

Tên đơn vị SXKDGLN

 

Địa chỉ của đơn vị SXKDGLN

 

Loại cây con được sản xuất

1. Cây ươm từ hạt

2. Cây giâm hom

3. Cây nuôi cấy mô

Mã số nguồn giống gốc được công nhận dùng để nhân giống

 

Số lượng

4. Khối lượng (kg) hạt được đưa vào gieo ươm

5. Số lượng hom/bình cấy

6. Số lượng cây con đạt tiêu chuẩn xuất vườn

Ngày … tháng … năm 200…

Trưởng đơn vị SXKDGLN
(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Thông báo này phải được gửi tới Chi cục lâm nghiệp sở tại chậm nhất là 10 ngày trước khi đơn vị bán/giao cây con cho khách hàng.

 

5. Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt (T-HTI-047664-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ (trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày được hồ sơ phải thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định).

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đối với hộ gia đình phải có đơn đề nghị được cải tạo rừng, có xác nhận của Kiểm lâm địa bàn và UBND xã (bản chính);

- Đối với với chủ rừng là tổ chức (trừ Vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ NN và PTNT) phải có tờ trình và Dự án cải tạo rừng (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 03 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: Trong thời hạn 07 ngày làm việc Sở Nông nghiệp và PTNT phải có báo cáo thẩm định và trình UBND tỉnh ra quyết định; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND tỉnh phải ra Quyết định cho phép cải tạo rừng.

Riêng đối với trường hợp hồ sơ của Hộ gia đình, cá nhân: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn của UBND huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT phải có văn bản thẩm định gửi về UBND huyện ra Quyết định.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh (đối với chủ rừng là tổ chức hoặc hộ gia đình nhưng diện tích xin cải tạo từ 5 ha trở lên).

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.

8. Lệ phí (nếu có): Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Không.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo;

- Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

6. Cấp phép khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng do thanh lý rừng, chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, khai thác tận dụng trong chuyển đổi rừng tự nhiên sang trồng cao su (T-HTI-047828-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh (số 70, đường Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Lâm nghiệp Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Tờ trình, thuyết minh và xây dựng hệ thống bảng biểu xác định địa danh, diện tích khu khai thác (bản chính).

- Xác định tuổi, trữ lượng, cường độ khai thác, tỷ lệ lợi dụng và sản lượng.

- Lập bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1/5.000.

b) Số lượng hồ sơ: 05 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Riêng đối với khai thác tận dụng trong chuyển đổi rừng tự nhiên sang trồng cao su: Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và PTNT phải thông báo cho chủ rừng hoặc chủ đầu tư để hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục Lâm nghiệp tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp phép khai thác tận dụng lâm sản và trả kết quả cho chủ rừng hoặc chủ đầu tư và đơn vị có chức năng khai thác được UBND tỉnh giao.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.

8. Lệ phí (nếu có): Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Không.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng;

- Quyết định số 40/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Quy chế khai thác gỗ và lâm sản;

- Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 9/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

7. Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản các loại động vật hoang dã thông thường (T-HTI-047514-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh (152 đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc Chi cục Kiểm lâm phải thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị để hoàn thiện hồ sơ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

- Qua đường bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giầy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (theo mẫu quy định), (bản chính).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và năng lực sản xuất của trại.

- Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, an toàn dịch bệnh và vệ sinh môi trường theo quy định.

- Có nguồn gốc vật nuôi rõ ràng.

- Trường hợp động vật có nguồn gốc nhập khẩu (không phân bố tại Việt Nam) phải có xác nhận bằng văn bản của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam là việc nuôi loài đó không ảnh hưởng tới các loài động vật khác và hệ sinh thái trong nước.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Chỉ thị số 1284/CT-BNN ngày 11/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc tăng cường công tác quản lý các trại nuôi sinh sản, sinh trưởng và cơ sở trồng cây nhân tạo động vật, thực vật hoang dã;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục 01

Mẫu giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản/sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

…….,ngày…tháng…năm …..

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN/ SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ THÔNG THƯỜNG

Kính gửi: ……………………………………………………………………

1. Tên và địa chỉ của trại nuôi:

2. Họ tên chủ trại hoặc người đại diện:

Số CMND/hộ chiếu:                               ngày cấp:                            Nơi cấp:

Hộ khẩu thường trú:

3. Giấy phép đăng ký kinh doanh số …. Do …..cấp ngày …. tháng … năm…..

4. Loài đăng ký nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng:

TT

Tên loài

Số lượng khi đăng ký

Mục đích gây nuôi (làm cảnh, thương mại, làm giống, làm xiếc, khoa học…)

Tên thông thường

Tên khoa học

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Nguồn gốc vật nuôi: (Ghi rõ nguồn gốc mua, bắt, bẫy, cho, tặng v.v. từ đâu và thời gian nào)

6. Mô tả cơ sở hạ tầng của trại nuôi: (diện tích, quy mô trại nuôi, vật liệu xây dựng, bản vẽ hoàn công, điều kiện về an toàn, phòng ngừa bệnh dịch, vệ sinh môi trường,…)

 

 

….., ngày …… tháng …… năm…..
Người đại diện ký, ghi rõ họ tên (chức vụ và đóng dấu nếu là tổ chức)

 

8. Đóng dấu búa Kiểm lâm (T-HTI-047551-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Chủ rừng hoặc chủ gỗ nộp hồ sơ đến cơ quan Kiểm lâm sở tại đề nghị đóng búa kiểm lâm. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn; nếu hồ sơ chưa đủ thì hướng dẫn chủ rừng hoặc chủ gỗ bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Chủ rừng hoặc chủ gỗ nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan Kiểm lâm sở tại.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức quản lý người nộp hồ sơ đề nghị đóng búa kiểm lâm;

- Lý lịch gỗ do chủ rừng hoặc chủ gỗ lập;

- Các giấy tờ chứng minh nguồn gốc gỗ hợp pháp.

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ rừng hoặc chủ gỗ.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan Kiểm lâm sở tại.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Không

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm;

- Quyết định 107/2007/QĐ-BNN ngày 31/12/2007 về sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2006/QĐ-BNN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về đóng búa kiểm lâm;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

9. Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cấp quý hiếm và sản phẩm của chúng trong trường hợp vận chuyển ra ngoại tỉnh (T-HTI-047442-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hố sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

- Qua đường bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (theo mẫu quy định), (bản chính)

- Tài liệu chứng minh nguồn gốc lâm sản nguy cấp, quý, hiếm đề nghị cấp giấy phép vận chuyển (bản sao mang theo bản chính để đối chiếu trong trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; bản sao có công chứng hoặc chứng thực trong trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (Phụ lục 09 của Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định kiểm tra, kiểm soát lâm sản;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục 09

Mẫu giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy phép vận chuyển đặc biệt

Kính gửi:…………………………………………………………

1. Tên cá nhân, Tổ chức ........................................................................................................

2. Địa chỉ..............................................................................................................................

3. Đề nghị được vận chuyển...................................................................................................

Nơi đi...................................................................................................................................

Nơi đến.................................................................................................................................

4. Mục đích vận chuyển..........................................................................................................

5. Chủng loại.........................................................................................................................

Nguồn gốc.............................................................................................................................

6. Số lượng...................................................... Khối lượng:...................................................

7. Phương tiện vận chuyển.....................................................................................................

8. Thời gian vận chuyển..........................................................................................................

 

 

…..ngày……tháng…năm……
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ, tên)

 

10. Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu đã gắn chíp điện tử (T-HTI-047457-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh (152 đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị đăng ký trại nuôi gấu (theo mẫu quy định), (bản chính);

- Hồ sơ về nguồn gốc hợp pháp của gấu hoặc hồ sơ về gấu đã đăng ký quản lý và gắn chíp điện tử;

- Bản thuyết minh về điều kiện chuồng, trại nuôi bao gồm: Bản vẽ mô tả chi tiết, chuồng, trại nuôi gấu có kèm theo ảnh, chế độ chăm sóc, thức ăn và hệ thống xử lý chất thải;

- Bản sao hợp đồng lao động với người có chuyên môn thú y hoặc hợp đồng với bác sĩ thú y hay cơ sở thú y để chăm sóc gấu nuôi.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị đăng ký trại nuôi gấu (Phụ lục 10 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Gấu có nguồn gốc hợp pháp, gấu đã được lập hồ sơ quản lý và gắn chíp điện tử.

- Có chuồng và trại nuôi gấu đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 3, 4, 5 và 6 của Quy chế quản lý gấu nuôi.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Về việc ban hành Quy chế quản lý gấu nuôi.

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục 10

Mẫu đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÊN ĐƠN VỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………..,ngày….tháng….năm…….

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TRẠI NUÔI GẤU

Kính gửi: …………………………….

Họ và tên người đề nghị: (Trường hợp là tổ chức thì tên người đại diện)

Số CMND:                                                      ngày cấp:                            nơi cấp:

Hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Tên tổ chức:                                                                                    Địa chỉ:

Giấy phép kinh doanh số:                                                                 Nơi cấp:

Đề nghị cơ quan xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký nuôi … con gấu ngựa;….. con gấu chó; …… con gấu ….. với chi tiết sau:

TT

Tên loài và (tên khoa học)

Số chíp điện tử (số hồ sơ)

Số chuồng

Cân nặng (ước tính)

Nguồn gốc (Ghi rõ nguồn gốc từ đâu, thời gian nào, được nuôi theo Quyết định nào)

Ghi chú

1

Gấu ngựa (Ursus thibetanus)

 

 

 

 

 

2

Gấu chó (Ursus malayanus)

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

Mục đích nuôi:………..

Mô tả cơ sở hạ tầng của trại nuôi: (địa điểm, diện tích, quy mô trại nuôi, vật liệu xây dựng, bản vẽ hoàn công, điều kiện về an toàn, phòng ngừa bệnh dịch, vệ sinh môi trường,…)

Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:……

Tôi cam đoan chịu trách nhiệm đảm bảo duy trì mọi điều kiện để nuôi gấu và tuân thủ theo các quy định của Nhà nước.

 

 

Người làm đơn (ký, ghi rõ họ tên); đóng dấu đối với tổ chức

 

11. Cấp giấy phép di chuyển Gấu nuôi đã lập hồ sơ quản lý, gắn chíp điện tử (T-HTI-047541-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm sở tại. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hố sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Hạt Kiểm lâm sở tại.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị vận chuyển gấu (theo mẫu quy định), (bản chính)

- Hồ sơ về nguồn gốc hợp pháp của gấu hoặc hồ sơ về gấu đã đăng ký quản lý và gắn chíp điện tử;

- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi của nơi đến. Trường hợp vận chuyển gấu ra địa bàn ngoài tỉnh chủ nuôi gấu thông báo bằng văn bản với Cơ quan kiểm lâm sở tại đến làm biên bản kiểm tra xác nhận.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Hạt Kiểm lâm sở tại.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị vận chuyển gấu (Phụ lục VI Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Chỉ được phép vận chuyển các cá thể gấu được quy định tại Khoản 1, Điều 7 của Quy chế quản lý gấu nuôi: Gấu có nguồn gốc hợp pháp, gấu đã được lập hồ sơ quản lý và gắn chíp điện tử.

- Đối với các cá thể gấu đã được lập hồ sơ và gắn chíp điện tử thì trước khi vận chuyển phải được Hạt Kiểm lâm (Chi cục Kiểm lâm đối với các tỉnh không có Hạt Kiểm lâm) kiểm tra chíp điện tử để xác định mã số chíp tại nơi đi;

- Nơi tiếp nhận gấu là các trại nuôi đã được cấp giấy chứng nhận trại nuôi hoặc các cơ sở cứu hộ theo quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đảm bảo các điều kiện về an toàn và sức khỏe của gấu trong quá trình vận chuyển.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Về việc ban hành Quy chế quản lý gấu nuôi.

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục VI

Đơn đề nghị vận chuyển gấu
(Ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TÊN ĐƠN VỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

….., ngày…..tháng…..năm 20…..

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP DI CHUYỂN GẤU

Kính gửi: Chi cục Kiểm lâm tỉnh, thành phố …….............
(Trường hợp địa phương nào không có Chi cục Kiểm lâm thì gửi Cơ quan Kiểm lâm vùng)

Tên tôi là:..............................................................................................................................

CMND số................................. Cấp ngày....................................... Tại..................................

Địa chỉ thường trú..................................................................................................................

Được cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu số … ngày…/…./….. Cơ quan cấp:…..........................

Đề nghị cho phép di chuyển số gấu như sau:

1. Loài..................................... Giới tính (đực, cái) ......................... Nặng......................... (kg)

Đặc điểm................................. Số chíp điện tử.....................................................................

2..........................................................................................................................................

(nếu số lượng nhiều thì lập thành danh sách riêng kèm theo)

Đang nuôi nhốt tại địa chỉ:......................................................................................................

Tới địa điểm mới là:..................

Lý do di chuyển:.......................

Tôi xin cam đoan thực hiện đúng các quy định của Nhà nước về quản lý gấu nuôi nhốt và đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển.

(kèm theo đây là bản sao hồ sơ các con gấu nói trên).

 

 

…. ngày…. tháng….năm……
Người làm đơn
(họ tên, chữ ký; đóng dấu đối với tổ chức)

 

12. Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật rừng khai thác, gây nuôi trong nước và sản phẩm của chúng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm (T-HTI-047474-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hố sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (theo mẫu quy định), (bản chính)

- Tài liệu chứng minh nguồn gốc lâm sản nguy cấp, quý, hiếm đề nghị cấp giấy phép vận chuyển (bản sao, mang theo bản chính để đối chiếu).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (Phụ lục 09 của Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định kiểm tra, kiểm soát lâm sản;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục 09

Mẫu giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy phép vận chuyển đặc biệt

Kính gửi:…………………………………………………………

1. Tên cá nhân, Tổ chức ........................................................................................................

2. Địa chỉ..............................................................................................................................

3. Đề nghị được vận chuyển...................................................................................................

Nơi đi...................................................................................................................................

Nơi đến.................................................................................................................................

4. Mục đích vận chuyển..........................................................................................................

5. Chủng loại.........................................................................................................................

Nguồn gốc.............................................................................................................................

6. Số lượng...................................................... Khối lượng:...................................................

7. Phương tiện vận chuyển.....................................................................................................

8. Thời gian vận chuyển..........................................................................................................

 

 

…..ngày……tháng…năm……
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ, tên)

 

13. Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm đã tịch thu sung quỹ Nhà nước (T-HTI-047487-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hố sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (theo mẫu quy định), (bản chính)

- Tài liệu chứng minh nguồn gốc lâm sản nguy cấp, quý, hiếm đề nghị cấp giấy phép vận chuyển (bản sao, mang theo bản chính để đối chiếu).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (Phụ lục 09 của Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định kiểm tra, kiểm soát lâm sản;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục 09

Mẫu giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy phép vận chuyển đặc biệt

Kính gửi:…………………………………………………………

1. Tên cá nhân, Tổ chức ........................................................................................................

2. Địa chỉ..............................................................................................................................

3. Đề nghị được vận chuyển...................................................................................................

Nơi đi...................................................................................................................................

Nơi đến.................................................................................................................................

4. Mục đích vận chuyển..........................................................................................................

5. Chủng loại.........................................................................................................................

Nguồn gốc.............................................................................................................................

6. Số lượng...................................................... Khối lượng:...................................................

7. Phương tiện vận chuyển.....................................................................................................

8. Thời gian vận chuyển..........................................................................................................

 

 

…..ngày……tháng…năm……
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ, tên)

 

14. Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng và sản phẩm của chúng (trừ gỗ), thuộc loài nguy cấp quý hiếm (T-HTI-047466-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hố sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước;

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (theo mẫu quy định), (bản chính)

- Tài liệu chứng minh nguồn gốc lâm sản nguy cấp, quý, hiếm đề nghị cấp giấy phép vận chuyển (bản sao, mang theo bản chính để đối chiếu).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Hạt Kiểm lâm nơi có lâm sản.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

8. Lệ phí (nếu có): Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt (Phụ lục 09 của Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy định kiểm tra, kiểm soát lâm sản;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 

Phụ lục 09

Mẫu giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy phép vận chuyển đặc biệt

Kính gửi:…………………………………………………………

1. Tên cá nhân, Tổ chức ........................................................................................................

2. Địa chỉ..............................................................................................................................

3. Đề nghị được vận chuyển...................................................................................................

Nơi đi...................................................................................................................................

Nơi đến.................................................................................................................................

4. Mục đích vận chuyển..........................................................................................................

5. Chủng loại.........................................................................................................................

Nguồn gốc.............................................................................................................................

6. Số lượng...................................................... Khối lượng:...................................................

7. Phương tiện vận chuyển.....................................................................................................

8. Thời gian vận chuyển..........................................................................................................

 

 

…..ngày……tháng…năm……
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ, tên)

 

III. Lĩnh vực Thủy sản

1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở, nhóm cơ sở/vùng nuôi tôm, nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững (T-HTI-049283-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững (bản gốc);

- Bản thuyết minh về bố trí mặt bằng, điều kiện môi trường, trang thiết bị, dụng cụ và nhân lực của cơ sở nuôi (bản gốc);

- Báo cáo khắc phục sai lỗi (nếu có), (bản gốc).

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí kiểm tra công nhận cơ sở, vùng nuôi trồng thủy sản đạt tiêu chuẩn GAP/CoC/BMP:

- Mức phí:

+ Theo phương thức thâm canh hoặc công nghiệp (có diện tích mặt nước nuôi > 30ha) 1.406.000 đ/lần.

+ Theo phương thức thâm canh hoặc công nghiệp (có diện tích mặt nước nuôi ≤ 30ha) 1.140.000 đ/lần.

+ Theo phương thức bán thâm canh hoặc quảng canh 266.000 đ/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Mẫu giấy đăng ký kiểm tra chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững. Phụ lục 1.

- Bản thuyết minh về bố trí mặt bằng, điều kiện môi trường, trang thiết bị, dụng cụ và nhân lực của cơ sở nuôi. Mẫu ĐKKTCN1.

- Báo cáo khắc phục sai lỗi. Mẫu ĐKKTCN2.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 56/2008/QĐ-BNN ngày 29/4/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy chế kiểm tra, hướng dẫn nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững;

- Quyết định số 60/2008/QĐ-BTC ngày 31/7/2008 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản;

- Quyết định số 06/2006/QĐ-BTS ngày 10/4/2006 của Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy chế quản lý vùng và cơ sở nuôi tôm an toàn;

- Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Phụ lục 1. Mẫu Giấy đăng ký kiểm tra chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững
(Ban hành kèm theo Quyết định 56/2008/QĐ-BNN ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THEO HƯỚNG BỀN VỮNG

Kính gửi: (1) ..............................................

Căn cứ theo Quy chế kiểm tra, chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững ban hành kèm theo Quyết định số …../QĐ-BNN ngày ……. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Tên cơ sở, vùng nuôi:

Địa chỉ cơ sở, vùng nuôi:

Tên người đại diện:

Số điện thoại:                                                                Fax:

Đối tượng nuôi:

Hình thức nuôi:

Diện tích, số ao/ lồng/ bè: (2)

Mã số các ao/ lồng/ bè: (3)

Sản lượng dự kiến thu hoạch (kg):

Sau thời gian … tháng áp dụng và đối chiếu các quy định điều kiện nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững với điều kiện thực tế của cơ sở nuôi, đề nghị cơ quan tiến hành kiểm tra và công nhận cho cơ sở nuôi của chúng tôi đạt (4):

£ BMP                                     £ GAqP                             £ CoC

Hồ sơ gửi kèm (đối với đăng ký kiểm tra lần đầu):

□ Bản thuyết minh về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị, dụng cụ và nhân lực (5);

□ Bản vẽ sơ đồ mặt bằng sản xuất;

Hồ sơ gửi kèm (đối với đăng ký kiểm tra lại):

□ Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và nhân lực (nếu có thay đổi) (5);

□ Bản vẽ sơ đồ mặt bằng sản xuất (nếu có thay đổi);

□ Báo cáo khắc phục sai lỗi (6).

 

 

…….., ngày ….. tháng …. năm …..
Đại diện cơ sở nuôi
(Ký tên và đóng dấu nếu có)

Ghi chú:

(1) Cơ quan kiểm tra hoặc cơ quan chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững

(2) Ghi rõ diện tích, số lượng ao/lồng/bè

(3) Ghi mã số các ao/lồng/bè nuôi đăng ký chứng nhận (mã số này do cơ sở nuôi tự quy định và phải thể hiện rõ trên sơ đồ)

(4) Chỉ đánh dấu ü vào ô BMP hoặc GAqP hoặc CoC theo nhu cầu đăng ký

(5) Theo mẫu ĐKKTCN1

(6) Theo mẫu ĐKKTCN2

 

Mẫu ĐKKTCN1

Bản thuyết minh về cơ sở hạ tầng (địa điểm xây dựng; thiết kế, xây dựng) trang thiết bị, dụng cụ và nhân lực áp dụng nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững

I. Thông tin chung:

1. Tên cơ sở, vùng nuôi:

2. Địa chỉ cơ sở, vùng nuôi:

Số điện thoại:                                                  Fax:

3. Người đại diện (nếu cơ sở do một tổ chức làm chủ):

4. Số lượng thành viên (nếu cơ sở do một tổ chức làm chủ):

II. Tóm tắt hiện trạng:

1. Địa điểm cơ sở, vùng nuôi:

- Vị trí địa lý:

- Chất đất:

- Nguồn nước:

2. Thiết kế và xây dựng cơ sở nuôi (kèm theo bản vẽ bố trí mặt bằng):

- Tổng diện tích

- Diện tích ao nuôi                     chiếm          % so với tổng diện tích

- Diện tích ao lắng                     chiếm          % so với diện tích ao nuôi

- Diện tích khu vực chứa và xử lý nước thải            chiếm      % so với diện tích ao nuôi

- Diện tích khu vực chứa và xử lý bùn thải chiếm    % so với diện tích ao nuôi

- Kho chứa thức ăn, thuốc và chất xử lý môi trường (số lượng, kết cấu ….)

- Công trình phụ trợ khác (nhà ở, nhà làm việc, nhà vệ sinh, kho chứa xăng dầu, hóa chất …)

- Mô tả hiện trạng:

+ Ao nuôi, ao lắng và bờ ao (vật liệu, kết cấu, lưới rào …)

+ Bờ kênh mương (vật liệu, kết cấu …)

+ Cống cấp, thoát (vật liệu, kết cấu …)

3. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất

- Nêu các loại trang thiết bị dụng cụ chính

- Nhận xét về tình trạng hoạt động của thiết bị

III. Nhân sự dự kiến thực hiện Chương trình thực hành nuôi theo hướng bền vững

1. Tổng số cán bộ thực hiện Chương trình: …………… người, trong đó:

- Cán bộ có trình độ Đại học, Cao đẳng trở lên: ………… người; Trung cấp ………… người.

- Số cán bộ được đào tạo về nuôi theo hướng bền vững ………… người.

2. Tổng số công nhân: ………………… người, số công nhân được đào tạo về nuôi theo hướng bền vững là ………….. người.

 

 

…….., ngày ….. tháng …. năm …..
Đại diện cơ sở nuôi
(Ký tên và đóng dấu nếu có)

 

Mẫu ĐKKTCN2

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC SAI LỖI

I. Thông tin chung:

1. Tên cơ sở nuôi:

2. Địa chỉ cơ sở, vùng nuôi:

Số điện thoại:                                              Fax:

II. Tóm tắt kết quả khắc phục sai lỗi

TT

Sai lỗi theo kết luận kiểm tra ….. ngày ….. của ……………..

Biện pháp khắc phục

Kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…….., ngày ….. tháng …. năm …..
Đại diện cơ sở nuôi
(Ký tên và đóng dấu nếu có)

 

2. Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản đối với động vật và thực vật thủy sản để làm giống (T-HTI-049502-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh (theo mẫu);

- Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng);

- Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đúng mục đích hoặc hợp đồng thuê mặt bằng, bản sao hộ khẩu thường trú, giấy chứng minh nhân dân);

- Giấy chứng nhận đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y thủy sản.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 03 - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản công bố

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch giống thủy sản. Mức phí: 40.000 đ/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị kiểm tra điều kiện sản xuất kinh doanh giống thủy sản (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của pháp lệnh Thú y;

- Quyết định số 425/2001/QĐ-BTS ngày 25/5/2001 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành Thủy sản;

- Quyết định số 21/2006/QĐ-BTS ngày 01/12/2006 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) về việc ban hành danh mục giống Thủy sản phải áp dụng tiêu chuẩn ngành;

- Quyết định số 60/2008/QĐ-BTC ngày 31/7/2008 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và Thú y thủy sản;

- Công văn số 2596/CLTY-TY về việc hướng dẫn công tác kiểm dịch Thủy sản của Cục quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và Thú y thủy sản.

- Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh giống thủy sản;

- Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Phụ lục số 1

Mẫu đơn đề nghị kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH
GIỐNG THỦY SẢN

Số: ………./ĐL-KTĐKSXKD

Kính gửi: ...............................................................................................................................

Họ tên chủ cơ sở (hoặc người đại diện): .................................................................................

Địa chỉ giao dịch: ...................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: …………….. cấp ngày …/…/……. Tại ...............................................

.............................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………….. Fax: …………………… Email: ................................................

Đề nghị Quý cơ quan kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản cho cơ sở:

.............................................................................................................................................

Địa điểm tại: ..........................................................................................................................

Vị trí và dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản đã được cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản thẩm định vào ngày ........................................................................................................................

Đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số: …………….. cấp tại ..................................................

Mục đích: sản xuất giống ...........................................................................  phục vụ nuôi trồng.

Các giấy tờ liên quan: ............................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động ngày ......................................................................

Tôi xin chân thành cảm ơn.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CẤP TỈNH

Đăng ký tại: ……………………………..

Đồng ý kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh cho cơ sở ………………………………………..

Thời gian kiểm tra … giờ, ngày …./…/20 …

Vào sổ đăng ký số ……. ngày …/…/20 …

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

…….., ngày … tháng … năm 20 …
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

3. Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản đối với thức ăn, thuốc, hóa chất và chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản (T-HTI-049532-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh. Cán bộ chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa (theo mẫu);

- Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa công bố (bản chính);

+ Trường hợp công bố theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành thì không cần kèm theo tiêu chuẩn;

+ Trường hợp công bố theo tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn nước ngoài phải kèm theo tiêu chuẩn và quyết định ban hành (bản chính);

- Nhãn hàng hóa kèm theo (bản chính)

b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Nuôi trồng thủy sản Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản công bố

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa. Mức phí: được quy định tại Quyết định số 60/2008/QĐ-BTC ngày 31/7/2008 của Bộ Tài chính.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/4/2004;

- Nghị định số 15 CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về việc quản lý thức ăn chăn nuôi;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh của một số ngành nghề thủy sản;

- Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa;

- Quyết định số 1184/QĐ-KHCN ngày 21/12/1996 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc ban hành quy chế kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hóa thủy sản;

- Quyết định số 60/2008/QĐ-BTC ngày 31/7/2008 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và Thú y thủy sản;

- Quyết định số 425/2001/QĐ-BTS ngày 25/5/2001 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc ban hành quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành Thủy sản;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BTS ngày 8/9/2006 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc ban hành quy chế quản lý nhập khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản;

- Quyết định số 03/2007/QĐ-BTS ngày 3/4/2007 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc TYTS, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường NTTS;

- Quyết định số 10/2007/QĐ-BTS ngày 31/7/2007 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc TYTS, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường NTTS được phép lưu hành tại Việt Nam;

- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNN ngày 18/1/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung danh mục thuốc TYTS, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường NTTS được phép lưu hành tại Việt Nam;

- Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc hướng dẫn thi hành Nghị định 59 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/1998/TT-BTS ngày 14/3/1998 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005 của Chính phủ;

- Quyết định số 650/2000/QĐ-BTS ngày 4/8/2000 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hóa thủy sản;

- Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

Phụ lục số 3

Mức thu phí về công tác quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thủy sản
(Ban hành kèm theo Quyết định 60/2008/QĐ-BTC ngày 31/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

NỘI DUNG KHOẢN THU

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đồng)

GHI CHÚ

1

Các chỉ tiêu cảm quan và vật lý

 

 

 

1.1

Xác định màu sắc, mùi, vị

đ/chỉ tiêu

15.000

 

1.2

Trạng thái, mặt bằng, khuyết tật, trạng thái cơ thịt)

nt

10.000

 

1.3

Kích cỡ

nt

7.000

 

1.4

Tạp chất

nt

5.000

 

1.5

Khối lượng tịnh

nt

5.000

 

1.6

Nhiệt độ trung tâm sản phẩm

nt

3.000

 

1.7

Độ chân không

nt

10.000

 

1.8

Độ kín của hộp

nt

20.000

 

1.9

Trạng thái bên trong vỏ hộp

nt

10.000

 

1.10

Khối lượng cái

nt

10.000

 

1.11

Tỷ lệ cái và nước

nt

10.000

 

1.12

Độ mịn

nt

20.000

 

1.13

Đánh giá điều kiện bao gói, ghi nhãn vận chuyển và bảo quản

nt

5.000

 

1.14

Ký sinh trùng

nt

15.000

 

2

Các chỉ tiêu vi sinh

 

 

 

2.1

Tổng vi khuẩn hiếu khí

nt

50.000

 

2.2

Coliform:

nt

55.000

 

2.3

E. Coli

nt

60.000

 

2.4

Clostridium Perfringens

nt

60.000

 

2.5

Staphylococcus aureus

nt

55.000

 

2.6

Streptococcus feacalis

nt

60.000

 

2.7

Nấm men

nt

60.000

 

2.8

Nấm mốc

nt

60.000

 

2.9

Bacillus sp.

nt

60.000

 

2.10

Vibrrio Parahaemolyticus

nt

60.000

 

2.11

Salmonella sp.

nt

50.000

 

2.12

Shigella

nt

60.000

 

2.13

Tổng vi sinh vật kỵ khí sinh H2S

nt

60.000

 

2.14

Coliform phân:

nt

50.000

 

2.15

V.cholera

nt

60.000

 

2.16

Enterococci

nt

60.000

 

2.17

Xác định vi sinh vật chịu nhiệt

nt

60.000

 

2.18

Tổng số Lactobacillus

nt

60.000

 

2.19

Listeria monocytogenes

nt

150.000

 

2.20

Bào tử kỵ khí trong đồ hộp

nt

60.000

 

3

Các chỉ tiêu hóa học thông thường

 

 

 

3.1

Xác định Sunfuahydro (H2S)

nt

40.000

 

3.2

Xác định Nitơ amoniac (NH3)

nt

55.000

 

3.3

Xác định độ pH

nt

40.000

 

3.4

Xác định hàm lượng nước

nt

40.000

 

3.5

Xác định hàm lượng muối ăn (NaCl)

nt

50.000

 

3.6

Xác định hàm lượng axít

nt

40.000

 

3.7

Xác định hàm lượng mỡ

nt

60.000

 

3.8

Xác định hàm lượng tro

nt

50.000

 

3.9

Xác định hàm lượng nitơ tổng số và Protein thô

nt

55.000

 

3.10

Xác định hàm lượng nitơ formon hoặc ni tơ amin

nt

55.000

 

3.11

Borat

nt

50.000

 

3.12

Cyclamate

nt

50.000

 

3.13

Natri benzoat

nt

40.000

 

3.14

Sacarine

nt

100.000

 

3.15

Định tính Urê

nt

60.000

 

3.16

Canxi

nt

55.000

 

3.17

Phốt pho

nt

70.000

 

3.18

Sạn cát

nt

60.000

 

3.19

Hàm lượng Nitơ bazơ bay hơi

nt

100.000

 

3.20

Hàm lượng SO2

nt

50.000

 

3.21

Hàm lượng NO2

nt

60.000

 

3.22

Hàm lượng NO3

nt

60.000

 

4

Các chỉ tiêu hóa học đặc biệt

 

 

 

4.1

Xác định kim loại nặng (Cd, As, Hg, Pb …)

đ/1 nguyên tố

130.000

 

4.2

Độc tố vi nấm

- Chỉ tiêu đầu

- Chỉ tiêu tiếp theo

 

đ/chỉ tiêu

nt

 

200.000

130.000

 

4.3

Dư lượng thuốc trừ sâu

- Chỉ tiêu đầu

- Chỉ tiêu tiếp theo

 

đ/chỉ tiêu

nt

 

170.000

80.000

 

4.4

Sắt

nt

60.000

 

4.5

Histamin

- Phân tích bằng HPLC

- Phân tích bằng ELISA

 

đ/chỉ tiêu

nt

 

380.000

380.000

 

4.6

Xác định PSP, DSP bằng phương pháp sinh hóa trên chuột

nt

250.000

 

4.7

Kiểm chứng PSP, DSP, ASP bằng HPLC

nt

350.000

 

4.8

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng Elisa:

- Chloramphenicol

- AOZ

- AMOZ

- Quinolones

- Malachite Green

 

đ/chỉ tiêu

nt

nt

nt

nt

 

280.000

380.000

380.000

300.000

280.000

 

4.9

Dư lượng thuốc kháng sinh (kiểm tra bằng LC/MS, LC/MS/MS)

đ/chỉ tiêu

 

 

 

- Chỉ tiêu đầu

- Chỉ tiêu tiếp theo cùng nhóm

đ/chỉ tiêu

nt

350.000

135.000

 

4.10

Phẩm màu thực phẩm

- Định tính

- Định lượng bằng HPLC

 

nt

 

40.000

100.000

 

4.11

Thuốc nhuộm màu

nt

350.000

 

5

Các chỉ tiêu hóa học của nước

 

 

 

5.1

Xác định độ cứng của nước

đ/chỉ tiêu

60.000

 

5.2

Xác định chlorin trong nước

nt

18.000

 

5.3

Cặn không tan

nt

50.000

 

5.4

Tổng số chất rắn hòa tan

nt

60.000

 

5.5

Cặn toàn phần

nt

60.000

 

5.6

Độ Oxy hóa

nt

70.000

 

5.7

Ôxy hòa tan

nt

60.000

 

5.8

Chlorua

nt

50.000

 

5.9

Nitrit

nt

50.000

 

5.10

Nitrate

nt

50.000

 

5.11

Amoni

nt

55.000

 

5.12

Sắt

nt

60.000

 

5.13

Chì

nt

130.000

 

5.14

Thủy ngân

nt

130.000

 

5.15

Asen

nt

130.000

 

5.16

Hydrosunfua

nt

60.000

 

5.17

Phenol

nt

300.000

 

5.18

Thuốc trừ sâu Clo hữu cơ

nt

200.000

 

5.19

Thuốc trừ sâu lân hữu cơ

nt

200.000

 

5.20

Độ đục

nt

50.000

 

5.21

Mangan

nt

60.000

 

5.22

Sulfat

nt

50.000

 

5.23

Kẽm

nt

60.000

 

6

Phân tích tảo

 

 

 

6.1

Phân tích định tính, định lượng tảo

đ/mẫu

240.000

 

 

4. Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (T-HTI-046213-TT)

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Hà Tĩnh (số 137 Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh). Cán bộ, công chức kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn, hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh nếu chưa đầy đủ, hợp lệ.

- Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ.

- Bước 3. Đến ngày hẹn, Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Hà Tĩnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

* Tờ khai đăng ký tàu cá (theo mẫu);

* Giấy tờ chứng minh nguồn gốc của tàu:

- Đối với tàu cá đóng mới:

+ Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng, sửa tàu cấp (bản chính);

+ Văn bản chấp thuận đóng mới của Sở Thủy sản hoặc Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

- Đối với tàu cả cải hoán:

+ Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu (bản chính);

+ Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ (bản gốc);

+ Văn bản chấp thuận cải hoán của Sở Thủy sản hoặc Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

- Đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu:

+ Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định hiện hành của Nhà nước (bản chính);

+ Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ (bản chính) kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu (bản chính);

- Đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu:

+ Văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu vào Việt Nam do cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền cấp (bản chính);

+ Hợp đồng thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu vào Việt Nam (bản chính);

+ Giấy chứng nhận tạm ngừng đăng ký cũ của tàu do cơ quan Đăng ký cũ cấp (bản chính) và kèm theo bản dịch ra tiếng Việt do cơ quan có thẩm quyền xác nhận nội dung dịch.

* Biên lai nộp thuế trước bạ (cả máy tàu và vỏ tàu, bản chính);

* Ảnh màu cỡ 9 x 12 (ảnh màu, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Hà Tĩnh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

8. Lệ phí (nếu có):

- Lệ phí cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. Mức phí: 40.000 đ/lần cấp.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

- Tờ khai đăng ký tàu cá (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Xuất trình Hồ sơ an toàn kỹ thuật do cơ quan Đăng kiểm cấp (bản chính).

- Xuất trình Lý lịch máy tàu (bản chính).

- Xuất trình Giấy chứng nhận sử dụng đài tàu (bản chính - nếu có).

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Thủy sản ngày 26/11/2003;

- Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ về việc đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản;

- Quyết định số 31/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí về công tác Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản;

- Quyết định số