Giao Văn phòng Bộ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, tổng
hợp kết quả rà soát và phương án đơn giản hóa của các đơn vị, trình Bộ trưởng
phê duyệt phương án đơn giản hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc
Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên báo cáo
|
Nội dung báo
cáo
|
VB quy định báo
cáo
|
Lĩnh vực
|
Hình thức thực
hiện báo cáo
|
Cơ quan nhận
báo cáo
|
Cơ quan thực hiện
bc
|
Tên cơ quan/đơn
vị chủ trì rà soát, xây dựng PAĐGH
|
|
BC giấy
|
BC qua hệ thống
phần mềm, điện tử
|
Cấp TW
|
Cấp tỉnh
|
|
1.
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước về tài nguyên và môi trường của Bộ hằng tuần
|
Tình hình quản lý theo chức năng nhiệm vụ được
giao trong tuần
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
2.
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước về tài nguyên và môi trường của Bộ hằng tháng
|
Tình hình quản lý theo chức năng nhiệm vụ được
giao trong tháng
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
3.
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước về tài nguyên và môi trường của Bộ hằng quý
|
Tình hình quản lý theo chức năng nhiệm vụ được
giao trong quý
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
4.
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước về TNMT của Bộ 6 tháng đầu năm
|
Tình hình quản lý theo chức năng nhiệm vụ được
giao trong 6 tháng đầu năm
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
5.
|
Báo cáo tổng kết công tác năm của ngành tài
nguyên và môi
|
Tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước của
ngành trong năm
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
|
6.
|
Báo cáo phục vụ Bộ trưởng tham dự họp Chính phủ
thường kỳ hằng tháng
|
Tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước của
Bộ trong tháng; các vấn đề dự kiến thảo luận trong phiên họp; đề xuất, kiến
nghị với CP, TTg và các Bộ, ngành liên quan
|
Theo công văn yêu cầu hằng tháng của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
7.
|
Báo cáo tiến độ thực hiện Chương trình công tác của
Bộ hằng tháng
|
Tiến độ thực hiện các đề án, văn bản quy phạm
pháp luật
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ, Vụ
Pháp chế, Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
8.
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ CP, TTgCP và
LĐB giao cho các đơn vị trực thuộc Bộ hằng tuần
|
Rà soát tiến độ thực hiện các nhiệm vụ CP, TTg,
Lãnh đạo Bộ giao cho các đơn vị
|
Quyết định số 2016/QĐ-BTNMT ngày 01/9/2016
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
9.
|
Báo cáo tình hình tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính hằng quý
|
Tình hình tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính của các đơn vị
|
Quyết định số 2868/QĐ-BTNMT
ngày 12/12/2014 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý hồ sơ giải quyết TTHC
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
x
|
Văn phòng Bộ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
10.
|
Báo cáo kiểm điểm chỉ đạo, điều hành 6 tháng đầu
năm
|
Kiểm điểm tình hình thực hiện công tác quản lý
nhà nước của Bộ, sự chỉ đạo, điều hành của CP; việc thực hiện CTCT của CP,
TTgCP trong 6 tháng đầu năm
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ; Công văn yêu cầu của Văn
phòng Chính phủ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
|
Văn phòng Chính phủ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
11.
|
Báo cáo kiểm điểm chỉ đạo, điều hành năm và danh
mục các đề án đăng ký trình CP, TTCP, Ban Bí thư, Bộ CT
|
Kiểm điểm tình hình thực hiện công tác quản lý
nhà nước của Bộ, sự chỉ đạo, điều hành của CP; việc thực hiện CTCT của CP,
TTgCP trong năm; đăng ký đề án trình CP, TTCP, Ban Bí thư, Bộ CT trong năm tiếp
theo
|
Quyết định số 2888/QĐ-BTNMT
ngày 15/12/2016 ban hành Quy chế làm việc của Bộ; Công văn yêu cầu của Văn
phòng Chính phủ
|
Tài nguyên môi trường
|
x
|
|
Văn phòng Chính phủ
|
x
|
|
Văn phòng Bộ
|
|
12.
|
Báo cáo công tác cải cách hành chính hằng quý
|
Tình hình thực hiện công tác cải cách hành chính
trong quý
|
Quyết định của Bộ trưởng ban hành Kế hoạch CCHC hằng
năm
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức Cán bộ
|
|
13.
|
Báo cáo công tác cải cách hành chính 6 tháng
|
Tình hình thực hiện công tác cải cách hành chính
6 tháng đầu năm
|
Quyết định của Bộ trưởng ban hành Kế hoạch CCHC hằng
năm
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
14.
|
Báo cáo công tác cải cách hành chính hằng năm
|
Tình hình thực hiện công tác cải cách hành chính
trong năm
|
Quyết định của Bộ trưởng ban hành Kế hoạch CCHC hằng
năm
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
15.
|
Báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức
|
Tổng hợp số lượng, chất lượng công chức, viên chức
của các đơn vị
|
Thông tư số 11/2012/TT-BNV
ngày 17/12/2012; CV số 351/BTNMT-TCCB ngày 07/9/2015
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
16.
|
Báo cáo tổng hợp kết quả, đánh giá thực hiện tình
hình tinh giản biên chế hằng năm
|
Tình hình thực hiện tinh giản biên chế của các
đơn vị trong năm
|
Công văn số 3401/BTNMT- TCCB ngày 18/8/2015 của Bộ
TNMT về việc thực hiện Nghị định số 108/2014/ND-CP
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
17.
|
Báo cáo kết quả thực hiện chế độ nâng bậc lương
thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên
chức
|
Tình hình thực hiện chế độ nâng bậc lương thường
xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn: gồm số lượng, danh sách, bậc lương, hệ
số được hưởng trước và sau khi nâng bậc
|
Thông tư số 08/2013/TT-BNV
ngày 31/7/ 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
18.
|
Báo cáo tình hình thực hiện chế độ nghỉ hưu đối với
công chức, viên chức.
|
Số lượng, danh sách công chức, viên chức nghỉ
hưu, thời gian nghỉ hưu, kết quả giải quyết chế độ hưu trong năm
|
Quyết định số 1368/QĐ-BTNMT ngày 02/6/2017 ban
hành Quy chế thực hiện thủ tục nghỉ hưu đối với công chức, viên chức và người
lao động thuộc Bộ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
19.
|
Báo cáo minh bạch tài sản, thu nhập năm
|
Nội dung báo cáo theo hướng dẫn của Thông tư
|
Thông tư số 08/2013/TT-TTCP
ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
20.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Quy chế dân chủ 6
tháng đầu năm
|
Tình hình thực hiện Quy chế dân chủ tại cơ sở
trong 6 tháng đầu năm
|
Thông tư số 01/2016/TT-BNV
ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
21.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Quy chế dân chủ hằng
năm
|
Tình hình thực hiện Quy chế dân chủ tại cơ sở
trong năm
|
Thông tư số 01/2016/TT-BNV
ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
22.
|
Báo cáo định kỳ đội ngũ công chức, viên chức
|
Tổng hợp chất lượng, số lượng đội ngũ công chức,
viên chức
|
Thông tư số 11/2012/TT-BNV
ngày 17/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
23.
|
Kế hoạch biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức
hành chính
|
Đánh giá tình hình thực hiện KH biên chế; Xác định
số lượng biên chế công chức năm tiếp theo
|
Nghị định số 21/2010/NĐ-CP
ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
|
Bộ Nội vụ
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
24.
|
Kế hoạch biên chế công chức trong đơn vị sự nghiệp
công lập
|
Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch biên chế;
Xác định số lượng biên chế công chức năm tiếp theo
|
Nghị định số 21/2010/NĐ-CP
ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
|
Bộ Nội vụ
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
25.
|
Báo cáo công tác quản lý hồ sơ công chức
|
Đánh giá việc thực hiện Quy chế quản lý hồ sơ
công chức; thực trạng số lượng, chất lượng hồ sơ công chức; cơ sở vật chất,
trang thiết bị và công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức trực tiếp làm công
tác quản lý hồ sơ
|
Thông tư số 11/2012/TT-BNV
ngày 17/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
|
Bộ Nội vụ
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
26.
|
Báo cáo thống kê số lượng, chất lượng công chức,
danh sách và tiền lương công chức
|
Số lượng, chất lượng công chức, danh sách và tiền
lương công chức của các đơn vị
|
Thông tư số 11/2012/TT-BNV
ngày 17/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
|
Bộ Nội vụ
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
27.
|
Báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức hằng năm
|
Kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức trong năm
|
Nghị định số 101/2017/ND-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ (có hiệu lực từ ngày 23/10/2017)
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
|
Bộ Nội vụ
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
28.
|
Báo cáo việc thực hiện mục tiêu quốc gia về bình
đẳng giới hằng năm
|
Kết quả thực hiện mục tiêu quốc gia về bình đẳng
giới trong năm
|
Luật Bình đẳng giới
năm 2016 và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
tổ chức cán bộ
|
x
|
|
Bộ Nội vụ
|
x
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
29.
|
Báo cáo tình hình giải ngân hằng tháng (gồm tình
hình giải ngân vốn đầu tư)
|
Tình hình sử dụng NSNN trong tháng
|
Quy chế Quản lý tài chính
|
Tài chính
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
30.
|
Báo cáo tình hình quản lý sử dụng tài sản Nhà nước
|
Tình hình quản lý sử dụng tài sản Nhà nước của
các đơn vị
|
Theo hướng dẫn hàng năm của Bộ TN&MT
|
Tài chính
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
31.
|
Báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước
|
Tổng hợp số liệu thu chi NSNN
|
Thông tư số 108/2008/TT-BTC
ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính
|
Tài chính
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
32.
|
Báo cáo công khai dự toán ngân sách hằng năm (gồm
công khai phân bổ vốn đầu tư)
|
Công khai dự toán thu chi NSNN (kể cả phần điều
chỉnh giảm hoặc bổ sung nếu có)
|
Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tài chính - Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
33.
|
Báo cáo công khai tình hình thực hiện dự toán
ngân sách hằng quý
|
Công khai thuyết minh và số liệu tình hình thực
hiện dự toán NSNN
|
Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tài chính- Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
34.
|
Báo cáo công khai tình hình thực hiện dự toán
ngân sách 6 tháng
|
Công khai thuyết minh và số liệu tình hình thực
hiện dự toán NSNN
|
Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tài chính - Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
35.
|
Báo cáo công khai tình hình thực hiện dự toán
ngân sách hằng năm
|
Công khai thuyết minh và số liệu tình hình thực
hiện dự toán NSNN
|
Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tài chính - Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch -Tài
chính
|
|
36.
|
Báo cáo công khai quyết toán ngân sách nhà nước
(gồm công khai quyết toán vốn đầu tư theo niên độ, vốn đầu tư dự án hoàn
thành)
|
Công khai thuyết minh và số liệu quyết toán NSNN
hằng năm
|
Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017; số 10/2005/TT-BTC ngày
02/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tài chính - Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
37.
|
Báo cáo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 6
tháng đầu năm
|
Nội dung báo cáo theo hướng dẫn của Bộ
|
Theo Luật thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí 44/2013/QH13 ngày 26/11/2013
|
Tài chính - Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
|
|
Vụ Kế hoạch- Tài
chính
|
|
38.
|
Báo cáo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí hằng
năm
|
Nội dung báo cáo theo hướng dẫn của Bộ
|
Theo Luật thực
hành tiết kiệm, chống lãng phí 44/2013/QH13 ngày 26/11/2013
|
Tài chính - Kế hoạch
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
|
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
39.
|
Kế hoạch và Dự toán NSNN hằng năm
|
Thuyết minh cơ sở tính và số liệu thu - chi dự
toán NSNN
|
Luật Ngân sách
và các văn bản hướng dẫn
|
Tài chính
|
x
|
|
Bộ Tài chính, Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch -Tài
chính
|
|
40.
|
Báo cáo quyết toán NSNN hằng năm (gồm quyết toán
vốn đầu tư theo niên độ)
|
Thuyết minh và số liệu quyết toán thu chi NSNN
|
Luật Ngân sách,
Luật Kế toán và các Nghị định hướng dẫn Luật
|
Tài chính
|
x
|
|
Bộ Tài chính
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
41.
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện cơ chế tự chủ
tài chính hằng năm
|
Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của
các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức KH&CN công lập
thuộc Bộ
|
Nghị định số 130/2006/NĐ-CP,
141/2016/NĐ-CP, 54/2016/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn
|
Tài chính
|
x
|
|
Bộ Tài chính
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
42.
|
Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
|
Tình hình phổ biến, quán triệt việc thực hiện các
văn bản về đấu thầu. Phân cấp trong đấu thầu. Công tác thanh kiểm tra. Báo
cáo về tổng hợp số liệu gói thầu.
|
Khoản 2 Điều 84 Luật
Đấu thầu
|
Kế hoạch - Tài
chính
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
43.
|
Báo cáo giám sát và đánh giá đầu tư
|
Tình hình ban hành văn bản hướng dẫn chính sách,
pháp luật liên quan đến đầu tư. Tình hình thực hiện giám sát, đánh giá đầu
tư.
|
Điều 68 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP
|
Kế hoạch - Tài
chính
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
44.
|
Báo cáo tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch hằng
năm
|
Kết quả, thực hiện chương trình, dự án đầu tư
công
|
Điều 90 Luật Đầu tư
công
|
Kế hoạch - Tài
chính
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch -Tài
chính
|
|
45.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết 19-2017/NQ-CP
|
Tình hình thực hiện nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải
thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh QG định hướng đến
2020
|
Nghị quyết số 19-2017/NQ-CP
ngày 06/02/2017
|
Tài nguyên Môi trường
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch -Tài
chính
|
|
46.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết 35/NQ-CP ngày 16/5/2017
|
Tình hình hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến
năm 2020
|
Nghị quyết số 35/NQ-CP
ngày 16/5/2016 của Chính phủ
|
Tài nguyên Môi trường
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch -Tài
chính
|
|
47.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết 01/NQ-CP ngày 01/01/2017
|
Tổng hợp những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo
điều hành thực hiện kế hoạch PT KT-XH và Dự toán NSNN
|
Nghị quyết số 01/NQ-CP
ngày 01/01/2017 của Chính phủ
|
Tài nguyên Môi trường
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
48.
|
Báo cáo tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
hằng tuần
|
Tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được
giao chủ trì soạn thảo trong tuần
|
Theo yêu cầu của Bộ
|
pháp chế
|
x
|
x
|
Vụ Pháp chế
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
49.
|
Báo cáo tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
hằng tháng
|
Tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được
giao chủ trì soạn thảo trong tháng
|
Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT
ngày 07/11/2016
|
pháp chế
|
x
|
x
|
Vụ Pháp chế
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
50.
|
Báo cáo tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
hằng quý
|
Tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được
giao chủ trì soạn thảo trong quý
|
Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT
ngày 07/11/2016
|
pháp chế
|
x
|
x
|
Vụ Pháp chế
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
51.
|
Báo cáo tình hình thực hiện chương trình xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật 6 tháng đầu năm
|
Tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được
giao chủ trì soạn thảo trong 6 tháng đầu năm
|
Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT
ngày 07/11/2016
|
pháp chế
|
x
|
x
|
Vụ Pháp chế
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
52.
|
Báo cáo tình hình thực hiện chương trình xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật hằng năm
|
Tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được
giao chủ trì soạn thảo trong năm
|
Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT
ngày 07/11/2016
|
pháp chế
|
x
|
x
|
Vụ Pháp chế
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
53.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết của Quốc hội
về chất vấn và trả lời chất vấn
|
Tình hình thực hiện các Nghị quyết của Quốc hội về
chất vấn và trả lời chất vấn của Bộ
|
Theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ quốc hội hoặc
VPCP
|
pháp chế
|
x
|
|
Ủy ban thường vụ
Quốc hội/ VPCP
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
54.
|
Báo cáo Kết quả giải quyết kiến nghị cử tri qua các
kỳ họp
|
Tình hình giải quyết kiến nghị cử tri thông qua
các kỳ họp của Bộ
|
Theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ quốc hội
|
pháp chế
|
x
|
|
Ủy ban thường vụ
quốc hội
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
55.
|
Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra hướng dẫn
xây dựng, ban hành các Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
TƯ thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của Bộ
|
Tình hình và kết quả kiểm tra hướng dẫn xây dựng,
ban hành các Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc phạm vi trách
nhiệm quản lý của Bộ
|
Theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ quốc hội
|
pháp chế
|
x
|
|
Ủy ban thường vụ
quốc hội
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
56.
|
Báo cáo kết quả thực hiện kiến nghị của Ủy ban
Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
Kết quả thực hiện kiến nghị của Ủy ban Trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
Theo yêu cầu của Mặt trận tổ quốc Việt Nam
|
pháp chế
|
x
|
|
Mặt trận tổ quốc
Việt Nam
|
x
|
|
Pháp chế
|
|
57.
|
Báo cáo công tác tư pháp 6 tháng đầu năm
|
Công tác xây dựng văn bản, kiểm tra, rà soát,
theo dõi thi hành pháp luật, công tác phổ biến giáo dục pháp luật, công tác
kiểm soát thủ tục hành chính
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
58.
|
Báo cáo công tác tư pháp hằng năm
|
Công tác xây dựng văn bản, kiểm tra, rà soát,
theo dõi thi hành pháp luật, công tác phổ biến giáo dục pháp luật, công tác
KSTTHC
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
59.
|
Báo cáo kiểm soát TTHC 6 tháng
|
Kiểm soát TTHC tại Bộ TNMT
|
Thông tư số 05/2014/TT-BTP
|
pháp chế
|
x
|
|
VPCP, Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
60.
|
Báo cáo kiểm soát TTHC năm
|
Kiểm soát TTHC tại Bộ TNMT
|
Thông tư số 05/2014/TT-BTP
|
pháp chế
|
x
|
|
VPCP, Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
61.
|
Báo cáo hoạt động quản lý nhà nước về công tác bồi
thường của nhà nước hằng năm
|
Công tác bồi thường của nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
62.
|
Báo cáo công tác thi hành án hành chính 6 tháng đầu
năm
|
Công tác thi hành án hành chính của Bộ trong 6
tháng đầu năm
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
63.
|
Báo cáo công tác thi hành án hành chính hằng năm
|
Công tác thi hành án hành chính của Bộ trong năm
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
64.
|
Báo cáo tình hình thi hành pháp luật về tài
nguyên và môi trường hằng năm
|
Công tác thi hành pháp luật về tài nguyên và môi
trường trong năm
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
65.
|
Báo cáo tổng kết thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính hàng năm
|
Tình hình kết quả thực hiện Luật xử lý vi phạm hành chính
|
Quyết định số 582/QĐ-BTP
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
66.
|
Báo cáo thống kê tư pháp 6 tháng
|
Thống kê ngành tư pháp
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
67.
|
Báo cáo thống kê tư pháp năm
|
Thống kê ngành tư pháp
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
68.
|
Báo cáo công tác giám định tư pháp
|
Công tác giám định tư pháp
|
Theo yêu cầu của Bộ Tư pháp
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
69.
|
Báo cáo đối ngoại 6 tháng đầu năm
|
Tình hình thực hiện công tác đối ngoại của Bộ
trong 6 tháng đầu năm
|
Quy chế đối ngoại
|
đối ngoại
|
x
|
|
Bộ Ngoại giao
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
70.
|
Báo cáo đối ngoại hằng năm
|
Tình hình thực hiện công tác đối ngoại của Bộ
trong năm
|
Quy chế đối ngoại
|
đối ngoại
|
x
|
|
Bộ Ngoại giao
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
71.
|
Báo cáo tình hình ký kết và thực hiện ĐƯQT, TTQT
và hợp đồng quốc tế 6 tháng đầu năm
|
Hoạt động ký kết và thực hiện ĐƯQT, TTQT và hợp đồng
quốc tế trong 6 tháng đầu năm
|
Luật ĐƯQT 2016
và Pháp lệnh về ký kết và thực hiện TTQT 2007
|
đối ngoại
|
x
|
|
Bộ Ngoại giao
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
72.
|
Báo cáo tình hình ký kết và thực hiện ĐƯQT, TTQT
và hợp đồng quốc tế hằng năm
|
Hoạt động ký kết và thực hiện ĐƯQT, TTQT và hợp đồng
quốc tế trong năm
|
Luật ĐƯQT 2016
và Pháp lệnh về ký kết và thực hiện TTQT 2007
|
đối ngoại
|
x
|
|
Bộ Ngoại giao
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
73.
|
Báo cáo tình hình thực hiện các dự án hỗ trợ về
pháp luật 6 tháng đầu năm
|
Dự án hỗ trợ về pháp luật
|
Nghị định số 113/2014/NĐ-CP
ngày 26/11/2014 của Chính phủ về hợp tác quốc tế về pháp luật
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
74.
|
Báo cáo tình hình thực hiện các dự án hỗ trợ về
pháp luật hằng năm
|
Dự án hỗ trợ về pháp luật
|
Nghị định số 113/2014/NĐ-CP
ngày 26/11/2014 của Chính phủ về hợp tác quốc tế về pháp luật
|
pháp chế
|
x
|
|
Bộ Tư pháp
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
75.
|
Báo cáo tình hình thực hiện Đề án hợp tác quốc tế
các vùng đồng bào dân tộc
|
Đề án hợp tác quốc tế các vùng đồng bào dân tộc
|
Quyết định số 2214/QĐ-TTg
ngày 14/11/2013 phê duyệt Đề án tăng cường HTQT hỗ trợ phát triển KT-XH vùng
đồng bào dân tộc thiểu số
|
đối ngoại
|
x
|
|
UB Dân tộc
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
76.
|
Báo cáo hợp tác ASEAN 6 tháng đầu năm
|
kết quả hợp tác trong khối ASEAN
|
Theo yêu cầu của Bộ Ngoại giao
|
đối ngoại
|
x
|
|
Bộ Ngoại giao
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
77.
|
Báo cáo tổng kết hợp tác ASEAN
|
kết quả hợp tác trong khối ASEAN
|
Theo yêu cầu của Bộ Ngoại giao
|
đối ngoại
|
x
|
|
Bộ Ngoại giao
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
78.
|
Báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi định kỳ hằng quý
|
Tình hình vận động, ký kết các điều ước quốc tế cụ
thể về vốn ODA và vốn vay ưu đãi; Tình hình thực hiện và giải ngân.
|
Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
ngày 08/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
kế hoạch - Tài
chính
|
x
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
x
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
79.
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ
|
tiến độ thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ (báo cáo
trước ngày 15/4; ngày 15/10 hằng năm)
|
Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT
|
khoa học công nghệ
|
x
|
x
|
Vụ Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Vụ Khoa học và
Công nghệ
|
|
80.
|
Báo cáo tình hình việc áp dụng hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2008 vào hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc Bộ
|
Tình hình áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các đơn vị trực thuộc Bộ trong năm
|
Quyết định số 19/QĐ-TTg
của Thủ tướng Chính phủ
|
khoa học công nghệ
|
x
|
x
|
Vụ Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Vụ Khoa học và
Công nghệ
|
|
81.
|
Báo cáo về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống quản lý nhà nước
|
Tình hình áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của Bộ TN&MT trong năm
|
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ
|
khoa học công nghệ
|
x
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Vụ Khoa học và
Công nghệ
|
|
82.
|
Báo cáo về ứng dụng bức xạ trong khí tượng, thủy
văn, địa chất, khoáng sản và bảo vệ môi trường
|
Tình hình ứng dụng bức xạ trong khí tượng, thủy
văn, địa chất, khoáng sản và bảo vệ môi trường trong năm
|
Quyết định số 899/QĐ-TTg
ngày 10/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ
|
khoa học công nghệ
|
x
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Vụ Khoa học và
Công nghệ
|
|
83.
|
Báo cáo công tác thi đua, khen thưởng 6 tháng đầu
năm
|
Rà soát, tổng hợp tình hình thi đua khen thưởng
|
Theo yêu cầu của Bộ
|
thi đua khen thưởng
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
x
|
Vụ Thi đua KT
& Tuyên truyền
|
|
84.
|
Báo cáo công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
|
Rà soát, tổng hợp tình hình thi đua khen thưởng
|
Theo yêu cầu của Bộ
|
thi đua khen thưởng
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
x
|
Vụ Thi đua KT
& Tuyên truyền
|
|
85.
|
Báo cáo công tác tuyên truyền 6 tháng đầu năm
|
Công tác tuyên truyền trong lĩnh vực TNMT trong 6
tháng đầu năm
|
Theo yêu cầu của Bộ
|
truyền thông
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
x
|
Vụ Thi đua KT
& Tuyên truyền
|
|
86.
|
Báo cáo công tác tuyên truyền hằng năm
|
Công tác tuyên truyền trong lĩnh vực TNMT trong
năm
|
Theo yêu cầu của Bộ
|
truyền thông
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
x
|
Vụ Thi đua KT
& Tuyên truyền
|
|
87.
|
Báo cáo kiểm tra công tác thi đua khen thưởng và
tuyên truyền hằng năm
|
Tình hình thực hiện và kiểm tra việc thực hiện
công tác thi đua, khen thưởng, tuyên truyền trong năm
|
Theo yêu cầu của Bộ
|
thi đua khen thưởng
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
x
|
Vụ Thi đua KT
& Tuyên truyền
|
|
88.
|
Báo cáo công tác thi đua, khen thưởng 6 tháng đầu
năm
|
Báo cáo thực hiện Luật
thi đua, Khen thưởng
|
Theo yêu cầu của Ban Thi đua, Khen thưởng TW
|
thi đua khen thưởng
|
x
|
|
Ban Thi đua, Khen
thưởng TW
|
x
|
|
Vụ Thi đua KT &
Tuyên truyền
|
|
89.
|
Báo cáo kết quả công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng hằng tháng
|
Kết quả thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực TNMT trong tháng
|
Thông tư số 03/2013/TTCP
ngày 10/6/2013 của Thanh tra Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
|
Thanh tra Bộ
|
|
90.
|
Báo cáo kết quả công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng quý I
|
Kết quả thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực TNMT trong quý
|
Thông tư số 03/2013/TTCP
ngày 10/6/2013 của Thanh tra Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Thanh tra Chính phủ
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
91.
|
Báo cáo kết quả công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng 6 tháng đầu năm
|
Kết quả thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực TNMT trong 6 tháng đầu năm
|
Thông tư số 03/2013/TTCP
ngày 10/6/2013 của Thanh tra Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Thanh tra Chính phủ
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
92.
|
Báo cáo kết quả công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng quý III và 9 tháng đầu năm
|
Kết quả thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực TNMT trong 9 tháng đầu năm
|
Thông tư số 03/2013/TTCP
ngày 10/6/2013 của Thanh tra Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Thanh tra Chính phủ
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
93.
|
Báo cáo kết quả công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng hằng năm
|
Kết quả thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực TNMT trong năm
|
Thông tư số 03/2013/TTCP
ngày 10/6/2013 của Thanh tra Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Thanh tra Chính phủ
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
94.
|
Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng quý I
|
Công tác phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực
TNMT trong quý
|
Nghị định số 120/2006/NĐ-CP
ngày 20/10/2006 của Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Ban Nội chính
Trung ương
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
95.
|
Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng 6 tháng
đầu năm
|
Công tác phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực
TNMT trong 6 tháng đầu năm
|
Nghị định số 120/2006/NĐ-CP
ngày 20/10/2006 của Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Ban Nội chính
Trung ương
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
96.
|
Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng 9 tháng
đầu năm
|
Công tác phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực
TNMT trong 9 tháng đầu năm
|
Nghị định số 120/2006/NĐ-CP
ngày 20/10/2006 của Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Ban Nội chính
Trung ương
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
97.
|
Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng hằng năm
|
Công tác phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực
TNMT trong năm
|
Nghị định số 120/2006/NĐ-CP
ngày 20/10/2006 của Chính phủ
|
Thanh tra
|
x
|
|
Ban Nội chính
Trung ương
|
x
|
x
|
Thanh tra Bộ
|
|
98.
|
Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản
và hoạt động khoáng sản
|
Công tác quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạt động
khoáng sản trên phạm vi cả nước
|
Điều 7, Nghị định số 158/2016/ND-CP ngày
29/11/2016 của Chính phủ
|
Khoáng sản
|
x
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
x
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
99.
|
Báo cáo tình hình thực hiện chỉ thị số 03/CT-TTg ngày 30/3/2015 của Thủ tướng Chính
phủ
|
Thực thi chính sách, pháp luật về khoáng sản
|
Mục 4, Chỉ thị số 03/CT-TTg
ngày 30/3/2015 của TTgCP
|
Khoáng sản
|
x
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
x
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
100.
|
Báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 18/3/2013
|
Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết
số 35/NQ-CP ngày 18/3/2013 về một số vấn
đề cấp bách trong lĩnh vực BVMT
|
Nghị quyết số 35/NQ-
CP ngày 18/3/2013 của Chính phủ về một số vấn đề cấp bách trong lĩnh vực
BVMT
|
Môi trường
|
x
|
|
Chính phủ
|
x
|
|
Tổng cục Môi trường
|
|
101.
|
Báo cáo kết quả thực hiện Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 31/8/2016
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 31/8/2016 về một số nhiệm vụ,
giải pháp cấp bách về BVMT
|
Chỉ thị số 25/CT-TTg
ngày 31/8/2016 của TTgCP về một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách về BVMT
|
Môi trường
|
x
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
|
Tổng cục Môi trường
|
|
102.
|
Báo cáo kết quả thực hiện Quyết định số 1788/QĐ-TTg ngày 01/10/2013
|
Kiểm điểm, đánh giá kết quả triển khai Thực hiện
Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ONMTNT đến năm 2020
|
Quyết định số 1788/QĐ-TTg
của TTgCP ngày 01/10/2013 phê duyệt kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây
ONMTNT đến năm 2020
|
Môi trường
|
x
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
|
Tổng cục Môi trường
|
|
103.
|
Báo cáo kết quả thực hiện Thông tư số 19/2016/TT-BTNMT
|
Đánh giá kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi
trường
|
Thông tư số 19/2016/TT-BTNMT
ngày 24/8/2016 về báo cáo công tác BVMT
|
Môi trường
|
x
|
|
Chính phủ, Quốc hội
|
x
|
|
Tổng cục Môi trường
|
|
104.
|
Báo cáo kết quả thực hiện Quyết định số 985a/QĐ-TTg ngày 01/6/2016
|
Các kết quả thực hiện các nhiệm vụ, đề án được Thủ
tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 985a/QĐ-TTg
|
Quyết định số 985a/QĐ-TTg
ngày 01/6/2016 của TTgCP phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về quản lý chất
lượng không khí đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
x
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
105.
|
Báo cáo kết quả thực hiện của Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 11/4/2013
|
Phân tích, đánh giá việc thực hiện các nội dung,
nhiệm vụ của Đề án tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường do sử dụng túi ni
lông khó phân hủy trong sinh hoạt đến năm 2020 phê duyệt tại Quyết định số 5 82/QĐ-TTg của TTgCP
|
Quyết định số 582/QĐ-TTg
ngày 11/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ
|
Môi trường
|
x
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
106.
|
Báo cáo kết quả thực hiện của Quyết định số 577/QĐ-TTg ngày 11/4/2013
|
Phân tích, đánh giá việc thực hiện các nội dung,
nhiệm vụ của Đề án bảo vệ môi trường làng nghề đến năm 2020 và định hướng đến
năm 2030 phê duyệt tại Quyết định số 577/QĐ-TTg
TTgCP
|
Quyết định số 577/QĐ-TTg
ngày 11/04/2013 của Thủ tướng Chính phủ
|
Môi trường
|
x
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
107.
|
Báo cáo về nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu
của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Báo cáo về thông tin các cá nhân tổ chức được
phép nhập khẩu phế liệu, thông tin về các lô hàng phế liệu nhập khẩu (khối lượng,
cửa khẩu nhập, số tiền ký quỹ). Báo cáo về tình hình bảo vệ môi trường của
các tổ chức, cá nhân được phép nhập khẩu phế liệu
|
Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT
ngày 09/9/2015 về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
108.
|
Báo cáo kết quả quan trắc môi trường định kỳ
|
Báo cáo về kết quả quan trắc các thành phần môi
trường theo đợt, năm (bao gồm: giới thiệu sơ lược về chương trình quan trắc,
nhận xét đánh giá kết quả quan trắc, kết quả QA.QC đợt quan trắc, các kết quả
quan trắc môi trường)
|
Thông tư số 43/2015/TT-
BTNMT ngày 29/9/2015
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên
& Môi trường
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
109.
|
Báo cáo của Ủy ban quốc gia về Biến đổi khí hậu 6
tháng đầu năm
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ về BĐKH
|
Quyết định số 43/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 v/v thành lập Ủy ban quốc gia về Biến đổi khí hậu.
|
Biến đổi khí hậu
|
x
|
|
Văn phòng Ủy ban
Quốc gia về BĐKH
|
x
|
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
|
110.
|
Báo cáo của Ủy ban quốc gia về Biến đổi khí hậu hằng
năm
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ về BĐKH
|
Quyết định số 43/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 thành lập Ủy ban quốc gia về BĐKH
|
Biến đổi khí hậu
|
x
|
|
Văn phòng Ủy ban
Quốc gia về BĐKH
|
x
|
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
|
111.
|
Báo cáo kết quả triển khai nghị quyết 36a/NQ-CP
|
Báo cáo về chính phủ điện tử của Bộ
|
Nghị quyết số 36a/NQ-CP
|
Công nghệ thông
tin
|
|
x
|
Bộ TNMT, Văn phòng
chính phủ
|
|
x
|
Cục CNTT và Dữ liệu
TNMT
|
|
112.
|
Báo cáo kế hoạch ứng phó đảm bảo an toàn thông
tin mạng
|
Kế hoạch ứng phó sự cố đảm bảo an toàn thông tin
mạng
|
2640/BTTTT- VNERT
|
Công nghệ thông
tin
|
x
|
|
Bộ TT và TT
|
|
x
|
Cục CNTT và Dữ liệu
TNMT
|
|
STT
|
Tên báo cáo
|
Nội dung báo
cáo
|
VB quy định báo
cáo
|
Lĩnh vực
|
Hình thức thực
hiện báo cáo
|
Cơ quan nhận
báo cáo
|
Đối tượng thực
hiện báo cáo
|
Tên cơ quan/đơn
vị chủ trì rà soát, xây dựng PADGH
|
|
BC giấy
|
BC qua hệ thống
phần mềm, điện tử
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
|
1
|
Báo cáo chuẩn bị về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
của cả nước để báo cáo Chính phủ trình Quốc hội vào kỳ họp cuối năm
|
Chuẩn bị nội dung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất của cả nước để báo cáo Chính phủ trình Quốc hội vào kỳ họp cuối năm
|
Điều 50 Luật Đất
đai
|
Quy hoạch sử dụng
đất
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
2
|
Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
do các tỉnh chuẩn bị gửi đến Bộ TN&MT
|
Điều 50 Luật Đất
đai
|
Quy hoạch sử dụng
đất
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
3
|
Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất quốc phòng, an ninh
|
kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
quốc phòng, an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an gửi đến Bộ TN&MT
|
Điều 50 Luật Đất
đai
|
Quy hoạch sử dụng
đất
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
4
|
Báo cáo về tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng
phôi Giấy chứng nhận của địa phương
|
Báo cáo về tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng
phôi Giấy chứng nhận của địa phương
|
Thông tư số 23/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2017
|
Đất đai
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
5
|
Báo cáo theo chuyên đề về quản lý, sử dụng đất
đai và tác động của chính sách, pháp luật về đất đai
|
Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất
đai và tác động của chính sách pháp luật đất đai đến kinh tế, xã hội và môi
trường
|
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;
CV số 1678/TCQLĐĐ- CKSQLSDĐ ngày 31/8/2016
|
Đất đai
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
6
|
Báo cáo về kết quả xây dựng bảng giá đất của Sở
Tài nguyên và Môi trường
|
Báo cáo về kết quả xây dựng bảng giá đất của Sở
Tài nguyên và Môi trường
|
Khoản 4 Điều 21 Thông tư 36/2014/TT- BTNMT
|
Đất đai
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
7
|
Báo cáo công bố công khai diện tích đất chưa cho
thuê, cho thuê lại trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng
nghề do doanh nghiệp đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp,
khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề
|
Định kỳ hàng năm công bố công khai diện tích đất
chưa cho thuê, cho thuê lại trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công
nghiệp, làng nghề do doanh nghiệp đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề
|
Điểm c Khoản 5 Điều 51 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
|
Đất đai
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
8
|
Báo cáo tình hình thực hiện Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính
|
Báo cáo tình hình thực hiện Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính
|
Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014
|
Đất đai
|
x
|
|
Bộ TN&MT (qua
Tổng cục Quản lý đất đai)
|
|
x
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
9
|
Báo cáo Quản lý chất thải nguy hại định kỳ của chủ
xử lý Chất thải nguy hại
|
Tình hình quản lý chất thải nguy hại; số liệu chất
thải nguy hại thu gom, xử lý
|
Nghị định 38/2015/NĐ-CP
ngày 24/4/2015; Thông tư số 36/2015/TT- BTNMT
ngày 30/6/2015
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Tổng cục Môi trường)
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
10
|
Báo cáo tình hình thu gom, xử lý sản phẩm thải bỏ
|
Kết quả thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ; Danh
sách điểm thu hồi sản phẩm thải bỏ đã thiết lập
|
Quyết định 16/2015/QĐ-
TTg ngày 22/5/2015; Thông tư số 34/2017/TT-
BTNMT ngày 04/10/2017
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Tổng cục Môi trường)
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
11
|
Báo cáo về tình hình thu gom, vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt
|
Hàng năm báo cáo về tình hình thu gom, vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của pháp luật
|
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP
ngày 24/4/2015
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Tổng cục Môi trường)
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
12
|
Báo cáo tình hình phát sinh, quản lý chất thải rắn
công nghiệp thông thường trong báo cáo giám sát môi trường định kỳ.
|
Định kỳ báo cáo tình hình phát sinh, quản lý chất
thải rắn công nghiệp thông thường trong báo cáo giám sát môi trường định kỳ.
|
Khoản 3, Điều 30, Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015
|
Môi trường
|
x
|
|
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
13
|
Báo cáo về nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu
của tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản
xuất
|
Báo cáo về nhập khẩu, sử dụng phế liệu nhập khẩu
trong năm (bao gồm: các lô hàng phế liệu đã nhập khẩu, khối lượng nhập khẩu,
cửa khẩu nhập khẩu, số tiền ký quỹ)
Báo cáo về công tác bảo vệ môi trường trong quá
trình nhập khẩu và sử dụng
|
Thông tư số 41/2015/TT-
BTNMT ngày 09/9/2015 về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Tổng cục Môi trường)
|
x
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
14
|
Báo cáo về nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu
của tổ chức, cá nhân nhận ủy thác nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
|
Báo cáo về nhập khẩu, sử dụng phế liệu nhập khẩu
trong năm (bao gồm: các lô hàng phế liệu đã nhập khẩu, khối lượng nhập khẩu,
cửa khẩu nhập khẩu, số tiền ký quỹ)
Báo cáo về công tác bảo vệ môi trường trong quá
trình nhập khẩu và sử dụng
|
Thông tư số 41/2015/TT-
BTNMT ngày 09/9/2015 về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Tổng cục Môi trường)
|
x
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
15
|
Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đối với các
hoạt động dầu khí trên biển
|
- Quan trắc môi trường nền 01 lần trước khi tiến
hành các hoạt động khoan phát triển và khai thác mỏ.
- Quan trắc môi trường 01 lần trong thời gian 01
năm kể từ thời điểm thu được dòng dầu hoặc khí thương mại đầu tiên từ mỏ.
- Quan trắc định kỳ 3 năm/lần tính từ thời điểm
thực hiện chương trình quan trắc môi trường đầu tiên sau khoan phát triển mỏ.
|
Thông tư số 22/2015/TT-
BTNMT ngày 28/5/2015 quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng dung dịch
khoan; quản lý chất thải và quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu
khí trên biển
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ TNMT, Sở TNMT
nơi có hoạt động dầu khí
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
16
|
Báo cáo kết quả quan trắc môi trường định kỳ
|
Báo cáo về kết quả quan trắc các thành phần môi
trường theo đợt, năm (bao gồm: giới thiệu sơ lược về chương trình quan trắc,
nhận xét đánh giá kết quả quan trắc, kết quả QA.QC đợt quan trắc, các kết quả
quan trắc môi trường)
|
Thông tư số 43/2015/TT-
BTNMT ngày 29/9/2015
|
Môi trường
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Tổng cục Môi trường)
|
|
x
|
Tổng cục Môi trường
|
|
17
|
Báo cáo tình hình hoạt động khoáng sản năm....
(theo Giấy phép thăm dò/khai thác khoáng sản do Bộ TN&MT cấp)
|
Tình hình hoạt động khoáng sản hàng năm của tổ chức,
cá nhân hoạt động khoáng sản theo Giấy phép thăm dò/khai thác khoáng sản được
cấp
|
Điều 7, Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ
|
Khoáng sản
|
x
|
|
Bộ TNMT (qua Tổng
cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)
|
x
|
x
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
18
|
Báo cáo kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng
khoáng sản đã khai thác năm....
|
Kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã
khai, thác theo Giấy phép thăm dò/khai thác khoáng sản do Bộ TN&MT cấp
|
Thông tư số 02/2013/TT-
BTNMT ngày 01/3/2013 của Bộ TN&MT
|
Khoáng sản
|
x
|
|
Bộ TNMT (qua Tổng
cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)
|
x
|
x
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
19
|
Báo cáo kết quả điều tra cơ bản TNN, tình hình quản
lý, khai thác, sử dụng, bảo vệ TNN, phòng, chống khắc phục hậu quả tác hại do
nước gây ra trên địa bàn
|
Báo cáo kết quả điều tra cơ bản TNN, tình hình quản
lý, khai thác, sử dụng, bảo vệ TNN, phòng, chống khắc phục hậu quả tác hại do
nước gây ra trên địa bàn
|
Điểm g, Khoản 1, Điều 13 Luật Tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
|
x
|
Cục Quản lý tài nguyên
nước
|
|
20
|
Báo cáo kết quả kiểm kê tài nguyên nước đối với
các nguồn nước nội tỉnh
|
Báo cáo kết quả kiểm kê tài nguyên nước đối với
các nguồn nước nội tỉnh
|
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP
ngày 27/11/2013
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
21
|
Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
|
Báo cáo tình hình sử dụng tài nguyên nước
|
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP
ngày 27/11/2013
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
22
|
Báo cáo tình hình cấp phép hành nghề khoan nước
dưới đất và hoạt động hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh/thành
phố
|
Tình hình cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất;
tình hình hoạt động hành nghề của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh; Đề
xuất, kiến nghị
|
Thông tư số 40/2014/TT-
BTNMT ngày 11/7/2014
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
23
|
Báo cáo tình hình đăng ký, cấp phép thăm dò, khai
thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
|
Hằng năm tổng hợp, báo cáo tình hình đăng ký, cấp
phép thăm dò,, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
|
Khoản 3, Điều 11, Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT, ngày 30/5/2017
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
24
|
Báo cáo tình hình thực hiện việc xác định và công
bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các công trình khai
thác nước để cấp cho sinh hoạt trên địa bàn
|
hằng năm tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện việc
xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các
công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt trên địa bàn
|
Khoản 4 Điều 9 Thông tư số 24/2016/TT- BTNMT ngày 9/9/2016
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
25
|
Báo cáo tổng hợp kết quả phê duyệt tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước trên địa bàn
|
tổng hợp kết quả phê duyệt tiền cấp quyền tài
nguyên nước
|
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP
ngày 17/7/2017
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
26
|
Báo cáo tổng hợp kết quả thu tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước trên phạm vi cả nước
|
tổng hợp kết quả thu tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước trên phạm vi cả nước
|
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP
ngày 17/7/2017
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài chính; Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
27
|
Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép khai thác,
sử dụng nước mặt, nước biển, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, khai thác
nước dưới đất
|
tình hình thực hiện Giấy phép khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, khai thác nước dưới
đất
|
Khoản 3, Điều 43, Luật
Tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
x
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
28
|
Báo cáo tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất
|
Tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất năm gồm:
Tên chủ công trình; Vị trí công trình; Các thông tin chi tiết về giếng
|
Thông tư số 40/2014/TT-
BTNMT ngày 11/7/2014
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Quản lý TNN)
|
x
|
x
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
|
29
|
Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch Thỏa thuận
Paris theo Quyết định 2053/QĐ-TTg của Thủ
tướng Chính phủ ngày 28/10/2016
|
Báo cáo định kỳ gửi trước 31/10 hàng năm về tình
hình triển khai các nhiệm vụ theo Kế hoạch cụ thể thực hiện Thỏa thuận Paris
về BĐKH
|
Thông báo số 278/TB-VPCP
ngày 22/6/2017 Kết luận của TTCP tại cuộc họp thứ 8 của UBQGBĐKH
|
Biến đổi khí hậu
|
x
|
|
Văn phòng Ủy ban
quốc gia biến đổi khí hậu, Bộ TNMT
|
|
x
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
|
30
|
Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo Cơ chế
phát triển sách (CDM)
|
báo cáo định kỳ 06 tháng một lần về tình hình hoạt
động của dự án
|
Thông tư số 15/TT-BTNMT
ngày 24/3/2014 của Bộ TN&MT
|
Biến đổi khí hậu
|
x
|
|
Cục Biến đổi khí hậu
- Cơ quan thẩm quyền quốc gia về CDM (DNA Việt Nam)
|
|
x
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
|
31
|
Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc và bản đồ
|
Tình hình hoạt động đo đạc và bản đồ của cá nhân,
tổ chức
|
Thông tư số 46/2015/TT-
BTNMT ngày 30/10/2015
|
Đo đạc Bản đồ
|
x
|
x
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường (qua Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam)
|
|
x
|
Cục Đo đạc, Bản đồ
và Thông tin địa lý Việt Nam
|