|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2416/QĐ-BYT 2017 công bố thủ tục hành chính hướng dẫn thi hành Luật dược
|
Số hiệu:
|
2416/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Trương Quốc Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2416/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 06 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 54/2017/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 5 NĂM
2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT DƯỢC
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP
ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý dược, Bộ
Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 82 thủ tục hành chính được
ban hành tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dược
(Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Bãi bỏ 77 thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số
4622/QĐ-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế (Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2017.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục,
Thanh tra Bộ, Tổng cục, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo);
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Cục KHCN&ĐT, Cục QLYDCT (để thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD; Cục QLYDCT; Cục KHCN&ĐT;
- Lưu: VT, PC, QLD (2b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Quốc Cường
|
PHỤ LỤC I.
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH TẠI NGHỊ ĐỊNH 54/2017/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 5 NĂM 2017 CỦA
CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT DƯỢC
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I. Thủ tục hành
chính cấp Trung ương
|
|
1.
|
Công bố cơ sở tổ chức
thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược phẩm
|
Cục Khoa học công nghệ
và Đào tạo
|
TTHC được ban hành tại
Nghị định số 54/2017/NĐ -CP
|
|
2.
|
Điều chỉnh công bố cơ sở
tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược trong trường hợp thay đổi thông
tin về tên địa chỉ cơ sở tổ chức thi
|
Dược phẩm
|
Cục Khoa học công nghệ
và Đào tạo
|
|
3.
|
Điều chỉnh công bố cơ sở
tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược trong trường hợp thay đổi phạm
vi tổ chức thi
|
Dược phẩm
|
Cục Khoa học công nghệ
và Đào tạo
|
|
4.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành
nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức
thi
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;
Cục Khoa học và Đào tạo
|
|
5.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức thi trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược.
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học và Đào tạo
|
|
6.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dược theo hình thức thi
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học và Đào tạo
|
|
7.
|
Điều chỉnh nội dung Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức thi
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học và Đào tạo
|
|
8.
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương
đương sinh học của thuốc).
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi
kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh
doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch
vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm
sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc).
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch
vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học
của thuốc).
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
11.
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương
đương sinh học của thuốc).
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
12.
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ
Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
13.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng
thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ; cơ sở sản xuất thuốc dạng phối
hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng
thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
14.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược cho các cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa
dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại Điều 50 của
Nghị định này); cơ sở kinh doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc,
dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
15.
|
Cho phép mua thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
16.
|
Cho phép mua nguyên liệu
làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm
thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
17.
|
Cho phép cơ sở sản xuất
nhượng lại nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần
và tiền chất dùng làm thuốc
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
18.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược
chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu
làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm
thuốc
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
19.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
phóng xạ; thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục
chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc
làm thuốc
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
20.
|
Cấp phép xuất khẩu dược
liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm
soát
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền
|
|
21.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
phải kiểm soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
22.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
phải kiểm soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
23.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối
hợp có chứa tiền chất để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
24.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược
chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền
chất dùng làm thuốc cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh
giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
25.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
phóng xạ, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất trong danh
mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành,
lĩnh vực cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh
khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
26.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc được phép xuất khẩu không cần giấy phép của Bộ Y tế
theo quy định tại khoản 5 Điều 60 của Luật dược
mà cơ sở có nhu cầu cấp giấy phép xuất khẩu
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
27.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
có chứa dược chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, thuốc có
chứa dược liệu lần đầu sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
28.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
có chứa dược chất đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa
đáp ứng đủ nhu cầu điều trị, thuốc có chứa dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc
tại Việt Nam nhưng thuốc chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
29.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
30.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
có hiệu quả vượt trội trong điều trị so với thuốc đang lưu hành tại Việt Nam
hoặc chưa có thuốc khác thay thế, đã được lưu hành tại nước sản xuất hoặc nước
tham chiếu là nước thành viên ICH hoặc Australia, có đầy đủ dữ liệu lâm sàng về an toàn, hiệu quả theo
quy định về đăng ký thuốc của Bộ trưởng Bộ Y tế và được Hội đồng tư vấn cấp
Giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc đề xuất sử dụng
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
31.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
sử dụng cho mục đích cấp cứu, chống độc mà không có cùng hoạt chất và đường dùng
với thuốc đang lưu hành tại Việt Nam; vắc xin dùng cho một số trường hợp đặc
biệt với số lượng sử dụng hạn chế do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định trên cơ sở
có dữ liệu đạt yêu cầu về chất lượng, hiệu quả, độ an toàn
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục Quản
lý Y, Dược cổ truyền
|
|
32.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
hiếm
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
33.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng
bào chế với biệt dược gốc có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, được sản
xuất bởi chính nhà sản xuất biệt dược gốc hoặc bởi nhà sản xuất được ủy quyền,
có giá thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại Việt Nam
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
34.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
35.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
36.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
dùng cho mục đích thử lâm sàng, thử trong thử tương đương sinh học, đánh giá
sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
37.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để trưng bày tại các triển
lãm, hội chợ liên quan đến y, dược, thiết bị y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
38.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
39.
|
Cấp phép nhập khẩu
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
40.
|
Cấp phép nhập khẩu dược
chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để làm mẫu kiểm
nghiệm, nghiên cứu thuốc, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
41.
|
Cấp phép nhập khẩu dược
chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất
thuốc xuất khẩu, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
42.
|
Cấp phép nhập khẩu dược
chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất
thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục
hậu quả thiên tai, thảm họa, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
43.
|
Cấp phép nhập khẩu tá
dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
44.
|
Cấp phép nhập khẩu dược
liệu không sử dụng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc, tham gia trưng bày
tại triển lãm, hội chợ, sản xuất thuốc xuất khẩu, sản xuất thuốc phục vụ yêu
cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai,
thảm họa
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
45.
|
Cho phép nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
46.
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc là dược chất
theo hình thức công nhận, thừa nhận kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan
quản lý nhà nước về dược
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
47.
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược
chất theo hình thức thẩm định hồ sơ liên quan đến điều kiện sản xuất và kiểm
tra tại cơ sở sản xuất
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
48.
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ
nang tại nước ngoài khi đăng ký, lưu hành tại Việt Nam
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
49.
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là dược liệu
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Y Dược cổ
truyền
|
|
50.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức phát hành tài liệu thông tin thuốc
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
51.
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc (trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương tiện tổ chức
hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc)
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
52.
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thông qua phương tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện
giới thiệu thuốc
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
53.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
54.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
quảng cáo thuốc
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
55.
|
Điều chỉnh nội dung
thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
56.
|
Điều chỉnh nội dung quảng
cáo thuốc đã được cấp Giấy xác nhận
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
|
|
57.
|
Kê khai giá thuốc sản xuất
trong nước hoặc thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
58.
|
Kê khai lại giá thuốc
nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
59.
|
Bổ sung, thay đổi thông
tin của thuốc đã kê khai, kê khai lại giá trong trường hợp có thay đổi so với
thông tin đã được công bố nhưng giá thuốc không đổi.
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
II.
Thủ tục hành chính cấp địa phương
|
|
60.
|
Công bố cơ sở đào tạo,
cập nhật kiến thức chuyên môn về dược
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
TTHC được ban hành tại
Nghị định số 54/2017/NĐ -CP
|
|
61.
|
Điều chỉnh công bố đào
tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
62.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành
nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức
xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
63.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị
ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
64.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
65.
|
Điều chỉnh nội dung Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
66.
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
67.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm
vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm
kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
68.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
69.
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
70.
|
Thông báo hoạt động bán
lẻ thuốc lưu động
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
71.
|
Cho phép hủy thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất
gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
72.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng
thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ; cơ sở sản xuất thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
73.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược cho các cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa
dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại Điều 50 của
Nghị định này); cơ sở kinh doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc,
dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
74.
|
Cho phép mua thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
75.
|
Cho phép bán lẻ thuốc
thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
76.
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
77.
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh
gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh
để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
78.
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người nhập cảnh
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
79.
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
80.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
81.
|
Điều chỉnh nội dung
thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
82.
|
Kê khai lại giá thuốc sản
xuất trong nước
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
PHỤ LỤC II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày
tháng năm 2017 của Bộ Y tế)
|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1.
|
B-BYT-172409-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thành phẩm chưa có số đăng ký lưu hành.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
TTHC được ban hành tại
Nghị định số 54/2017/NĐ- CP ngày 08 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược
|
|
2.
|
B-BYT-172410-TT
|
Cấp phép nhập khẩu vắc
xin, sinh phẩm y tế chưa có số đăng ký lưu hành.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
3.
|
B-BYT-172442-TT
|
Cấp phép nhập khẩu vắc
xin, sinh phẩm y tế theo nhu cầu điều trị đặc biệt của cơ sở điều trị, cơ sở
tiêm phòng và cơ sở xét nghiệm.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
4.
|
B-BYT-172455-TT
|
Cấp giấy phép nhập thuốc
cho phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
5.
|
B-BYT-172457-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
cho các chương trình mục tiêu y tế quốc gia
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
6.
|
B-BYT-172458-TT
|
Cấp phép nhập khẩu vắc
xin, sinh phẩm y tế là huyết thanh có chứa các kháng thể dùng để phòng bệnh,
chữa bệnh cho các chương trình mục tiêu y tế quốc gia
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
7.
|
B-BYT-172460-TT
|
Cấp phép nhập khẩu vắc
xin, sinh phẩm y tế nhập khẩu theo kết quả trúng thầu của đấu thầu quốc gia
hoặc quốc tế tại Việt Nam cho các chương trình mục tiêu y tế quốc gia.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
8.
|
B-BYT-172463-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
viện trợ, viện trợ nhân đạo đối với cơ sở tiếp nhận viện trợ thuộc Bộ và thuốc
nhận viện trợ là thuốc mới
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
9.
|
B-BYT-172464-TT
|
Cấp phép nhập khẩu vắc
xin, sinh phẩm y tế là huyết thanh có chứa các kháng thể dùng để phòng bệnh,
chữa bệnh viện trợ, viện trợ nhân đạo.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
10.
|
B-BYT-172465-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
dùng cho mục đích thử nghiệm lâm sàng.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
11.
|
B-BYT-172473-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
dùng cho mục đích nghiên cứu sinh khả dụng/tương đương sinh học.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
12.
|
B-BYT-172479-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
viện trợ, viện trợ nhân đạo đối với cơ sở tiếp nhận viện trợ thuộc tỉnh và
thuốc nhận viện trợ là các thuốc Generic.
|
Sở Y tế;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
13.
|
B-BYT-172489-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (FSC) hoặc Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm (CPP) cho thuốc sản
xuất trong nước để xuất khẩu.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 12/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
|
|
|
14.
|
B-BYT-173071 -TT
|
Thẩm định điều kiện sản
xuất thuốc từ dược liệu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Thông tư số 16/2011/TT-BYT
|
|
|
15.
|
B-BYT-173072-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu đối với trường
hợp bổ sung phạm vi kinh doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Thông tư số 16/2011/TT-BYT
|
|
|
16.
|
B-BYT-173073-TT
|
Gia hạn giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu đã được thẩm
định điều kiện sản xuất thuốc theo Quyết định số 15/2008/QĐ-BYT
ngày 21/4/2008 của Bộ Y tế và được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh thuốc có hiệu lực đến ngày 31/12/2010 thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Thông tư số 16/2011/TT-BYT
|
|
|
17.
|
B-BYT-173075-TT
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu đã được
thẩm định điều kiện sản xuất thuốc theo Quyết định số 15/2008/QĐ-BYT ngày 21/4/2008 của Bộ Y tế và
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc có hiệu lực đến ngày
31/12/2010 thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế;
|
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Thông tư số 16/2011/TT-BYT
|
|
|
18.
|
B-BYT-173076-TT
|
Thẩm định điều kiện sản
xuất thuốc từ dược liệu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
Sở Y tế;
|
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Thông tư số 16/2011/TT-BYT
|
|
|
19.
|
B-BYT-173077-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu đối với trường hợp
bổ sung phạm vi kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
Sở Y tế;
|
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược
- Thông tư số 16/2011/TT-BYT
|
|
|
20.
|
B-BYT-194072-TT
|
Cấp đơn hàng nhập khẩu
thuốc hiếm cung cấp cho chuỗi nhà thuốc đạt GPP
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Thông tư 45/2011/TT-BYT
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Thông tư 03/2009/TT-BYT
- Quyết định 37/2008/QĐ-BYT
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Luật Dược.
|
|
|
21.
|
B-BYT-194302-TT
|
Cấp lại giấy chứng nhận
“Thực hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) đối với cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược;
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT;
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
|
|
|
22.
|
B-BYT-194318-TT
|
Cấp giấy chứng nhận “Thực
hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) (trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc
thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý dược)
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược;
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT;
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
|
|
|
23.
|
B-BYT-194321-TT
|
Cấp lại giấy chứng nhận
“Thực hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) (trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản
thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý dược)
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược;
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT;
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
|
|
|
24.
|
B-BYT-194051-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
dùng cho mục đích làm mẫu đăng ký và phục vụ nghiên cứu, kiểm nghiệm, kiểm định.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược;
- Nghị định số 79/2006/NĐ-CP;
- Quyết định 151/2007/QĐ-TTg
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Thông tư 45/2011/TT-BYT.
|
|
|
25.
|
B-BYT-194066-TT
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
thuốc hiếm, thuốc cho nhu cầu điều trị của bệnh viện trong trường hợp đặc biệt.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược;
- Nghị định số 79/2006/NĐ-CP;
- Quyết định 37/2008/QĐ-BYT
- Thông tư 47/2010/TT-BYT
- Thông tư 45/2011/TT-BYT.
|
|
|
26.
|
B-BYT-194285-TT
|
Cấp giấy chứng nhận “Thực
hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) đối với cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược;
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT;
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
|
|
|
27.
|
B-BYT-202775-TT
|
Kê khai lại giá thuốc sản
xuất tại Việt Nam đối với cơ sở có trụ sở sản xuất thuốc đóng trên địa bàn tỉnh,
thành phố
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP;
- Nghị định 84/2011/NĐ-CP
- Nghị định 93/2011/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
|
28.
|
B-BYT-202771-TT
|
Kê khai lại giá thuốc
nhập khẩu đối với cơ sở nhập khẩu thuốc hoặc cơ sở ủy thác nhập khẩu
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP;
- Nghị định 84/2011/NĐ-CP
- Nghị định 93/2011/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
|
29.
|
B-BYT-202747-TT
|
Kê khai giá thuốc trước
khi đưa thuốc ra lưu hành lô hàng đầu tiên trên thị trường đối với cơ sở nhập
khẩu thuốc hoặc cơ sở ủy thác nhập khẩu
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP;
- Nghị định 84/2011/NĐ-CP
- Nghị định 93/2011/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
|
30.
|
B-BYT-202756-TT
|
Kê khai giá khi nộp hồ sơ
đăng ký mới thuốc nước ngoài đối với cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài hoặc cơ
sở được ủy quyền đăng ký thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP;
- Nghị định 84/2011/NĐ-CP
- Nghị định 93/2011/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
|
31.
|
B-BYT-202760-TT
|
Kê khai giá thuốc đối với
thuốc sản xuất tại Việt Nam (bao gồm cả thuốc sản xuất giá công) trước khi
đưa ra lưu hành lần đầu tiên
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP;
- Nghị định 84/2011/NĐ-CP
- Nghị định 93/2011/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
|
32.
|
B-BYT-202767-TT
|
Kê khai lại giá thuốc
nhập khẩu đối với cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài hoặc cơ sở được ủy quyền
đăng ký thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP;
- Nghị định 84/2011/NĐ-CP
- Nghị định 93/2011/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
|
33.
|
B-BYT-227519-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đạt
nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm"
(GMP bao bì)
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Quyết định số 43/2007/QĐ-TTg
- Thông tư số 14/2012/TT-BYT
|
|
|
34.
|
B-BYT-227533-TT
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm"
(GMP bao bì)
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Quyết định số 43/2007/QĐ-TTg
- Thông tư số 14/2012/TT-BYT
|
|
|
35.
|
B-BYT-241477-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc, làm dịch vụ bảo quản thuốc,
làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (Cấp liên thông với cấp giấy GPs).
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
36.
|
B-BYT-241481-TT
|
Bổ sung phạm vi kinh
doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất
thuốc, làm dịch vụ bảo quản thuốc, làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (Cấp liên
thông với cấp giấy GPs).
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
37.
|
B-BYT-241501-TT
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với doanh nghiệp sản xuất thuốc, doanh nghiệp
làm dịch vụ bảo quản thuốc doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (Cấp
liên thông với cấp giấy GPs)
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
38.
|
B-BYT-241540-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc, làm dịch vụ bảo quản thuốc,
làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (Đối với cơ sở đã có Chứng nhận đạt GPs còn hiệu
lực)
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
39.
|
B-BYT-241541 -TT
|
Bổ sung phạm vi kinh
doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất
thuốc, làm dịch vụ bảo quản thuốc, làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (Đối với cơ
sở đã được cấp GPs phù hợp với địa điểm và phạm vi kinh doanh, còn hiệu lực).
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
40.
|
B-BYT-241653-TT
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với doanh nghiệp sản xuất thuốc, doanh nghiệp
làm dịch vụ bảo quản thuốc doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (Đối với
cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đạt GPs phù hợp với địa điểm và phạm vi
kinh doanh, còn hiệu lực)
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
41.
|
B-BYT-241656-TT
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất, hỏng, rách nát; thay đổi người quản
lý chuyên môn về dược; thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc nhưng không thay đổi
địa điểm kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh trong trường
hợp trụ sở đăng ký kinh doanh không phải là địa điểm hoạt động kinh doanh đã
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với doanh nghiệp sản xuất thuốc, doanh
nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
42.
|
B-BYT-241671-TT
|
Bổ sung phạm vi kinh
doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc (Cấp liên thông với cấp giấy GPs).
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
43.
|
B-BYT-241658-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán
buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Cấp liên thông với cấp giấy GPs).
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
44.
|
B-BYT-241706-TT
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán
buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Cấp liên thông với cấp giấy GPs)
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
45.
|
B-BYT-241709-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn
thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận thực
hành tốt (GPs) phù hợp với địa điểm và phạm vi kinh doanh, còn hiệu lực).
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
46.
|
B-BYT-241712-TT
|
Bổ sung phạm vi kinh
doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc (Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
phù hợp, còn hiệu lực)
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
47.
|
B-BYT-241715-TT
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán
buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
phù hợp)
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
48.
|
B-BYT-241723-TT
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất, hỏng, rách nát; thay đổi người quản
lý chuyên môn về dược; thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc nhưng không thay đổi
địa điểm kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh trong trường
hợp trụ sở đăng ký kinh doanh không phải là địa điểm hoạt động kinh doanh đã
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
- Quyết định số 3886/2004/QĐ-BYT
- Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT
- Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT
- Thông tư số 45/2011/TT-BYT
|
|
|
49.
|
B-BYT-241727-TT
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược cho cá nhân là công dân Việt Nam đăng ký hành nghề dược
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
|
|
|
50.
|
B-BYT-241735-TT
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng
ký hành nghề dược
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
|
|
|
51.
|
B-BYT-241741 -TT
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dược (do bị mất, rách nát, thay đổi thông tin cá nhân, hết hạn hiệu lực)
cho cá nhân đăng ký hành nghề dược
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định số 89/2012/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2007/TT-BYT
- Thông tư số 10/2013/TT-BYT
|
|
|
52.
|
B-BYT-256585-TT
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
nguyên liệu làm thuốc, dược liệu chưa có số đăng ký lưu hành, bao bì tiếp xúc
trực tiếp với thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Quyết định số 151/2007/QĐ-TTg
- Quyết định số 42/2013/QĐ-TTg
- Thông tư số 47/2010/TT-BYT
- Thông tư số 38/2013/TT-BYT
|
|
|
53.
|
B-BYT-256594-TT
|
Cho phép tổ chức, cá
nhân xuất khẩu/nhập khẩu thuốc theo đường phi mậu dịch đối với thuốc thành phẩm
chứa hoạt chất là thuốc gây nghiện và cho phép tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc theo đường phi mậu dịch
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Nghị định số 58/2003/NĐ-CP
- Quyết định số 151/2007/QĐ-TTg
- Quyết định số 42/2013/QĐ-TTg
- Thông tư số 39/2013/TT-BYT
|
|
|
54.
|
B-BYT-256595-TT
|
Cho phép tổ chức, cá nhân
xuất khẩu/nhập khẩu thuốc theo đường phi mậu dịch đối với thuốc thành phẩm
không chứa hoạt chất là thuốc gây nghiện
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Nghị định số 58/2003/NĐ-CP
- Quyết định số 151/2007/QĐ-TTg
- Quyết định số 42/2013/QĐ-TTg
- Thông tư số 39/2013/TT-BYT
|
|
|
55.
|
B-BYT-276504-TT
|
Duyệt dự trù thuốc gây
nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc cho công ty sản xuất
thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở nghiên cứu, kiểm nghiệm, cơ sở đào tạo
chuyên ngành Y - dược.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
56.
|
B-BYT-276512-TT
|
Duyệt dự trù thuốc gây
nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc cho các cơ sở không
thuộc ngành Y tế quản lý nhưng có nhu cầu mua thuốc gây nghiện để nghiên cứu
khoa học trên cơ sở đề cương nghiên cứu khoa học đã được cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
57.
|
B-BYT-276515-TT
|
Duyệt dự trù thành phẩm
thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc cho Cục Quân
Y - Bộ Quốc phòng
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
58.
|
B-BYT-276525-TT
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
nguyên liệu gây nghiện, hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
59.
|
B-BYT-276538-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc chưa có số
đăng ký lưu hành theo nhu cầu đặc thù của bệnh viện.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
60.
|
B-BYT-276556-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, dạng phối hợp có chứa
hoạt chất hướng tâm thần, dạng phối hợp có chứa tiền chất dùng làm thuốc có số
đăng ký.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
61.
|
B-BYT-276650-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, dạng phối hợp có chứa
hoạt chất hướng tâm thần, dạng phối hợp có chứa tiền chất dùng làm thuốc chưa
có số đăng ký lưu hành.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
62.
|
B-BYT-276652-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, tiền
chất dùng làm thuốc có số đăng ký lưu hành.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
63.
|
B-BYT-276651-TT
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc chưa có số
đăng ký lưu hành.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
64.
|
B-BYT-276653-TT
|
Cấp phép xuất khẩu
nguyên liệu gây nghiện, hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
65.
|
B-BYT-276655-TT
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
thành phẩm gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc có số
đăng ký.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
66.
|
B-BYT-276656-TT
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc chưa có số
đăng ký.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
67.
|
B-BYT-276657-TT
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, dạng phối hợp có chứa
hoạt chất hướng tâm thần, dạng phối hợp có chứa tiền chất có số đăng ký
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
68.
|
B-BYT-276658-TT
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, dạng phối hợp có chứa
hoạt chất hướng tâm thần, dạng phối hợp có chứa tiền chất chưa có số đăng ký.
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
69.
|
B-B YT-276798-TT
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, có chứa hoạt chất hướng
tâm thần, dạng phối hợp có chứa tiền chất xuất khẩu để làm mẫu đăng ký, hội
chợ, triển lãm, nghiên cứu
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
70.
|
B-BYT-276802-TT
|
Duyệt dự trù thuốc thành
phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất cho công ty bán
buôn, cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong và ngoài ngành (trừ
các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Giao thông vận tải), cơ sở nghiên cứu,
cơ sở đào tạo chuyên ngành Y- dược.
|
Sở Y tế;
|
- Luật Dược
- Luật Phòng, chống ma túy
- Thông tư 19/2014/TT-BYT
- Nghị định 82/2013/NĐ-CP
- Nghị định 89/2012/NĐ-CP
- Nghị định 79/2006/NĐ-CP
- Nghị định 58/2003/NĐ-CP
- Nghị định 80/2001/NĐ-CP
|
|
|
71.
|
B-BYT-286654-TT
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Quảng cáo;
- Luật Dược;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
|
|
72.
|
B-BYT-036058-TT
|
Tiếp nhận Hồ sơ đăng ký
thông tin thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
Thông tư số 13/2009/TT-BYT
|
|
|
73.
|
B-BYT-194339-TT
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
Hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế
|
Sở Y tế;
|
Thông tư số 13/2009/TT-BYT
|
|
|
74.
|
B-BYT-286655-TT
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Quảng cáo;
- Luật Dược;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
|
|
75.
|
B-BYT-286656-TT
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Quảng cáo;
- Luật Dược;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
|
|
76.
|
B-BYT-286657-TT
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo thuốc
|
Cục Quản lý Dược;
|
- Luật Quảng cáo;
- Luật Dược;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
|
|
77.
|
B-BYT-286719-TT
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
dược liệu
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền
|
Thông tư số 03/2016/TT-BYT ngày 21/01/2016
|
|
Quyết định 2416/QĐ-BYT năm 2017 về công bố thủ tục hành chính tại Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật dược do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/06/2017 về công bố thủ tục hành chính tại Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật dược do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
10/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2023
Ban hành:
08/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2017
Ban hành:
31/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2016
Ban hành:
27/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/10/2016
Ban hành:
15/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
31/08/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/09/2012
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
5.102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|