|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2393/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
22/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2393/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 22
tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
BỊ BÃI BỎ; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC
DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM, BẢO TRỢ XÃ HỘI) THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2922/QĐ-BYT ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi,
quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2944/QĐ-BYT ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y
tế tại Tờ trình số 267/TTr-SYT ngày 19 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính (Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ và Trẻ em; Bảo trợ xã hội) thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế, cụ thể như sau:
1. Ban hành mới 04 danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Có
phục lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 04 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em tại
khoản 1 Điều 1 Quyết định này thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Y tế.
(Có
phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 06 danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế, cụ thể
như sau: Tại số thứ tự 1, 2 mục I phần B phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 1587/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; Tại số
thứ tự 1, 2, 5 mục X Phần A và số thứ tự 2 mục I phần B phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Y tế.
4. Bãi bỏ 06 quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể như sau: Tại số thứ tự 7, 8 mục I phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc sửa đổi quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ
xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế;
Tại số thứ tự 1,2,5 mục IX phần B và số thứ tự 1 phần C phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định 754/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng,
quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Có
phụ lục III kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ 01/10/2025.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DÂN SỐ,
BÀ MẸ - TRẺ EM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng sinh
1.014331
|
- Trường hợp 1: 3,5 ngày làm
việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp 2:
+ Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
01 ngày làm việc.
+ Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện kỹ
thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Trực tiếp
|
Không
|
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện
tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
- Nghị định số 207/2025/NĐ-CP
ngày 15/7/2025 quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo;
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng sinh.
1.014332
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được giấy tờ hợp lệ.
|
Cơ sở khám chữa bệnh
|
Trực tiếp
|
Không
|
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện
tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
II. CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng sinh
1.014331
|
- Trường hợp 1: 3,5 ngày làm
việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp 2:
+ Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
01 ngày làm việc.
+ Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện kỹ
thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Trực tiếp
|
Không
|
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện
tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
- Nghị định số 207/2025/NĐ-CP
ngày 15/7/2025 quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo;
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng sinh.
1.014332
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được giấy tờ hợp lệ.
|
Cơ sở khám chữa bệnh
|
Trực tiếp
|
Không
|
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện
tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
PHỤC LỤC II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1. Cấp Giấy
chứng sinh
a) Trường hợp 1: Cấp giấy chứng
sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng
được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô
đỡ thôn, bản đỡ đẻ.
- Thời gian giải quyết: 3,5
ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp
giấy chứng sinh
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Hồ sơ được tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, hướng
dẫn bổ sung (nếu thiếu)
|
Cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Xác minh thông tin người đỡ đẻ,
mẹ, trẻ
|
Cán bộ chuyên môn
|
Báo cáo xác minh
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 01)
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 01 - giấy/điện
tử)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
3,5 ngày
|
b) Trường hợp 2: Cấp giấy
chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
- Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
+ Thời hạn giải quyết theo quy
định của pháp luật: Cấp ngay (trước khi trẻ ra viện)
+ Thời gian thực hiện 01
ngày làm việc (08 giờ làm việc).
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng
sinh
|
Cha mẹ đẻ, bên mang thai hộ
hoặc thân nhân
|
Hồ sơ được tiếp nhận
|
01 giờ
|
|
B2
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận
|
02 giờ
|
|
B3
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02)
|
04 giờ
|
|
B4
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02 - giấy/điện
tử)
|
01 giờ
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
08 giờ
|
- Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
Thời gian giải quyết: 2,5
ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ (gồm bản xác nhận
mang thai hộ + giấy tờ tùy thân)
|
Người nộp hồ sơ
|
Hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xác minh, đối chiếu bản xác
nhận
|
Bộ phận chuyên môn
|
Phiếu xác minh
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02)
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02 - giấy/điện
tử)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
2,5 ngày
|
2. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng sinh
- Thời gian giải quyết: 02 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
chứng sinh
|
Cha mẹ đẻ, hoặc thân nhân
|
Hồ sơ được tiếp nhận
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp lại giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02)
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02 - giấy/điện
tử)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
02 ngày
|
II. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính cấp xã
1. Cấp Giấy
chứng sinh
a) Trường hợp 1: Cấp giấy chứng
sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng
được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô
đỡ thôn, bản đỡ đẻ.
- Thời gian giải quyết: 3,5
ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp
giấy chứng sinh
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Hồ sơ được tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, hướng
dẫn bổ sung (nếu thiếu)
|
Cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Xác minh thông tin người đỡ đẻ,
mẹ, trẻ
|
Cán bộ chuyên môn
|
Báo cáo xác minh
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 01)
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 01 - giấy/điện
tử)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
3,5 ngày
|
b) Trường hợp 2: Cấp giấy
chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
- Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
+ Thời hạn giải quyết theo quy
định của pháp luật: 01 ngày (Cấp ngay trước khi trẻ ra viện)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng
sinh
|
Cha mẹ đẻ, bên mang thai hộ
hoặc thân nhân
|
Hồ sơ được tiếp nhận
|
01 giờ
|
|
B2
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận
|
02 giờ
|
|
B3
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02)
|
04 giờ
|
|
B4
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02 - giấy/điện
tử)
|
01 giờ
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
01 ngày
|
- Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ cho người sinh ra trẻ.
Thời gian thực tế giải quyết: 2,5
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ (gồm bản xác nhận
mang thai hộ + giấy tờ tùy thân)
|
Người nộp hồ sơ
|
Hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Xác minh, đối chiếu bản xác
nhận
|
Bộ phận chuyên môn
|
Phiếu xác minh
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02)
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02 - giấy/điện
tử)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
2,5 ngày
|
2. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng sinh
- Thời gian giải quyết: 02 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
chứng sinh
|
Cha mẹ đẻ, hoặc thân nhân
|
Hồ sơ được tiếp nhận
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
|
Bộ phận tiếp nhận cơ sở KCB
|
Phiếu tiếp nhận
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo cơ sở KCB phê duyệt,
ký cấp lại giấy chứng sinh
|
Lãnh đạo cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02)
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Trả kết quả cho người đề nghị
|
Cơ sở KCB
|
Giấy chứng sinh (Mẫu 02 - giấy/điện
tử)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
02 ngày
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN SỐ,
BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
A
|
Cấp tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ và
Trẻ em: 03 TTHC
|
|
1
|
1.003943
|
Cấp giấy chứng sinh cho trường
hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ.
|
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
|
2
|
1.003564
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối với
trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh.
|
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
|
3
|
1.002150
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối với
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng.
|
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
|
B
|
Cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
1.013821
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng,
thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
|
- Nghị định số 215/2025/NĐ-
CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và
phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới
nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục
quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ
thể di sản văn hóa phi vật thể;
- Quyết định số 2944/QĐ-BYT
ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2
|
1.013822
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với
nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
|
- Nghị định số 215/2025/NĐ-
CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và
phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới
nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục
quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ
thể di sản văn hóa phi vật thể;
- Quyết định số
2944/QĐ-BYT ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế.
|
|
II
|
Lĩnh vực Dân số, bà mẹ và
Trẻ em: 01 TTHC
|
|
1
|
1.002192
|
Cấp giấy chứng sinh đối với
trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ
y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ.
|
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
|
Quyết định 2393/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Bảo trợ xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2393/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Bảo trợ xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
20/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
690
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|