Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2299/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 2299/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Lý Thái Hải
Ngày ban hành: 28/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2299/-UBND

Bắc Kạn, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Danh mục thủ tục hành chính chi tiết được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Bc Kạn tại chuyên mục “Thủ tục hành chính”, địa chỉ: http//tthc. backan.gov.vn/pages/gioi-thieu.aspx.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Cục KSTTHC - Văn phòn
g chính ph (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP. PCVP (ô. Thất);
- Lưu: VT, NCPCNV.

CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Kèm theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bc Kạn)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

SỞ NI V

-

Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ

1

Công nhn Ban Vn đng thành lập hội (đối với những hội hoạt động trong lĩnh vực liên quan ti chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ)

2

Thành lập hội

3

Phê duyệt Điu lệ Hội

4

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

5

Đi tên hội

6

Hội tự giải th

7

Báo cáo tổ chức Đại hội nhiệm kỳ và Đại hội bất thường của hội

8

Cho phép hội đặt văn phòng đại diện

9

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

10

Công nhn quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

11

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

12

Thay đi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) qu

13

Cấp li giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

14

Cho phép quhoạt động trlại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

15

Hp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

16

Đi tên quỹ

17

Quỹ tự giải th

-

Lĩnh vực công chc

18

Tiếp nhận và thuyên chuyn công chức, viên chức

19

Thi tuyn công chc

20

Xét tuyển công chức

21

Thi nâng ngạch công chức

22

Xét chuyển cán b, công chc cấp xã thành công chức cấp huyện tr lên

23

Tiếp nhn các trưng hợp đc biệt trong tuyển dụng công chức

-

Lĩnh vực viên chức

24

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

25

Thi tuyển viên chức

26

Xét tuyển viên chức

27

Xét tuyển đặc cách viên chức

-

Lĩnh vực văn thư - lưu trữ

28

Quy trình phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc

29

Quy trình cấp bản sao và chứng thực lưu trữ

-

Lĩnh vực quản lý văn thư - lưu trữ

30

Quy trình thủ tục cấp, cấp lại, cấp bổ sung lĩnh vực hành nghề của chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

-

Lĩnh vực chính quyền địa phương

31

Thành lập xóm (thôn) mới, t dân phmới tỉnh Bc Kạn.

-

Lĩnh vực công tác thanh niên

32

Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

33

Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

34

Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong cấp tỉnh

-

Lĩnh vực thi đua - khen thưởng

35

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

36

Tặng cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh

37

Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

38

Tặng danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc”

39

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo đạt hoặc chuyên đề

40

Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đợt hoặc chuyên đ

41

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đột xuất

42

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho gia đình

43

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đối ngoại

-

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

44

Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

45

Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

46

Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

47

Đăng ký thuyên chuyển chức sc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

48

Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

49

Đề nghị mời t chc, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

50

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

51

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động một tỉnh

52

Đề nghị thay đi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

53

Thông báo thay đi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

54

Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

55

Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tnh theo quy định của hiến chương

55

Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

56

Thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

57

Thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

58

Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tnh

59

Thông báo người được phong phm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

60

Thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sc đi với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

61

Đăng ký người được bnhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

62

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của t chc được cp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động một tỉnh

63

Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưng, tôn giáo

64

Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động một tỉnh

65

Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

66

Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

67

Thông báo kết quả bnhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

68

Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

69

Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

70

Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

71

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

72

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

73

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

74

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

75

Đề nghị tổ chức đại hội của t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

76

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiêu huyện thuộc một tnh hoặc ở nhiu tỉnh

77

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiu huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh

-

Lĩnh vực tổ chức hành chính, sự nghiệp

78

Thẩm định việc thành lập mới đơn vị sự nghiệp công lập

79

Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

80

Thẩm định việc giải thđơn vị sự nghiệp công lập

II

S XÂY DNG

-

Lĩnh vực quy hoạch, xây dng

1

Cấp giy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giy phép sửa cha, ci tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng dài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

2

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

Cấp Giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

4

Cấp giấy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình không theo tuyến nằm trên các tuyến, trục đường chính trong đô thị và nhà ở riêng lẻ có quy mô từ 08 tầng trở lên (mặt cắt ngang đường ≥ 30m); công trình theo tuyến trong và ngoài đô thị; công trình quảng cáo của tổ chức và cá nhân có diện tích ≥ 20m2 và < 40m2 gắn vào công trình xây dựng có sẵn (nhà ở) trong đô thị; công trình cấp III có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn cộng đồng (trừ nhà ở riêng lẻ); cấp giấy phép xây dựng công trình nằm trong khu di tích lịch sử - văn hóa cách mạng được xếp hạng và các công trình khác được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền (trừ nhà ở riêng lẻ)

5

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình nằm trên các tuyến, trục đường chính trong đô thị và nhà ở riêng lẻ có quy mô từ 08 tầng trở lên (mặt cắt ngang đường ≥ 30m); công trình theo tuyến trong và ngoài đô thị; công trình quảng cáo của tổ chức và cá nhân có diện tích ≥ 20m2 và < 40m2 gắn vào công trình xây dựng có sẵn (nhà ở) trong đô thị; công trình cấp III có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn cộng đồng (trừ nhà ở riêng lẻ); công trình nằm trong khu di tích lịch sử - văn hóa cách mạng và các công trình khác được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền (trừ nhà ở riêng lẻ)

6

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cp tỉnh

7

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

-

Lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng

8

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng

9

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động

10

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

-

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

11

Thẩm định dự án, dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kếsở điều chỉnh

12

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản v thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế một bước)

13

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

-

Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

14

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng

-

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

15

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

16

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

17

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

18

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài

19

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

20

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

21

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

22

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2, Điều 44a, NĐ số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, ty xóa làm sai lệch nội dung chng chhành nghề)

23

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mt, hư hỏng, hết hạn)

24

Cấp lại chứng chhành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp

25

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

26

Điều chỉnh giy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hp đng của dự án nhóm B, C

-

Lĩnh vực nhà

27

Gia hạn sở hu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài

28

Chấp thuận chtrương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại khoản 5, Điều 9, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

29

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại khoản 6, Điều 9, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

30

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại đối với trường hợp chỉ định chủ đầu tư quy định tại Khoản 2, Điều 18, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

31

Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bng nguồn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh

32

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh

33

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

34

Cho thuê, cho mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

35

Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

36

Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

-

Lĩnh vực kinh doanh bất động sản

37

Chuyn nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư

38

Chuyn nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố quyết định đầu tư

39

Cấp mới chứng chhành nghề môi giới bất động sản

40

Cấp lại (cấp đi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sn

III

S GIAO THÔNG VN TẢI

-

Lĩnh vực đường bộ

1

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác

2

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

3

Cấp phép thi công xây dựng biên quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến được giao quản lý

4

Chp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

5

Cấp phép thi công nút giao đấu ni vào quốc lộ

6

Cấp giấy phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

7

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá kh gii hạn, xe bánh xích, xe vận chuyn hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

8

Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác

9

Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đu nối vào quc lộ

10

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

11

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bng xe ô tô

12

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

13

Đăng ký khai thác tuyến

14

Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định

15

Cấp phù hiệu xe nội bộ

16

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

17

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

18

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyn

19

Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tn suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

20

Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh

21

Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đng, xe vận tải hàng hóa bng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

22

Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vn tải hành khách theo tuyến cđịnh, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

23

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

24

Công bđưa bến xe khách vào khai thác

25

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

26

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

27

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, bin s xe máy chuyên dùng ln đu

28

Di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng

29

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng, cho ch s hu xe máy chuyên dùng di chuyn đến

30

Sang tên đăng ký xe máy chun dùng cho tchức, cá nhân do cùng một SGiao thông vận tải quản lý

31

Cp Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng có thời hạn

32

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng bị mất

33

Cấp Giy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

34

Đi Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng

35

Xóa số đăng ký xe máy chuyên dùng

36

Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô

37

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô

38

Cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

39

Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

40

Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

41

Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

42

Cấp giấy phép xe tập lái

43

Cấp lại giấy phép xe tập lái

44

Cấp mới Giấy phép lái xe

45

Cấp lại Giấy phép lái xe

46

Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

47

Đi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

48

Đi giấy phép lái xe quân sự do Bộ quốc phòng cấp

49

Đi giy phép lái xe hoặc bng lái xe của nước ngoài cấp.

50

Đi giấy phép lái xe hoặc bng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

51

Đi giy phép lái xe trực tuyến

-

Lĩnh vực đường thủy ni đa

52

Cấp giấy chng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa ln đầu đối với phương tiện chưa khai thác

53

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa ln đu đi với phương tiện đang khai thác

54

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

55

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

56

Cấp, cấp lại, chuyn đi Giấy chng nhận khả năng chuyên môn thuyn trưng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chnghiệp vụ (đi với địa phương chưa có cơ sở dạy ngh), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bn thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

57

Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông

58

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

59

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyn từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

60

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đi cơ quan đăng ký phương tiện

62

ĐK lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đi cơ quan đăng ký phương tiện

63

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

64

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

65

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

66

Cấp bin hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch

67

Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp bin hiệu hết hiệu lực

68

Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp bin hiệu bị mất hoặc hỏng không sử dụng được

IV

S TÀI CHÍNH

-

Lĩnh vực tài chính - đầu tư

1

Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

2

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn NSNN theo niên độ ngân sách hàng năm của các chủ đu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

-

Lĩnh vực tài chính - giá, công sản

1

Thủ tục Kê khai giá của các doanh nghiệp thuộc Sở Tài chính tiếp nhận

2

Thẩm định phương án giá thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính

3

Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức

4

Quyết định sử dụng tài sản công đ tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

5

Phê duyệt đề án sdụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lp vào mục đích kinh doanh, cho thuê

6

Phê duyệt đề án sdụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

7

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đu tư dự án nhà ở xã hội

8

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

9

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

10

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

11

Mua quyển hóa đơn

12

Mua hóa đơn lẻ

13

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập dự án đầu tư

14

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

15

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

16

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

17

Quyết định điều chuyển tài sản công

18

Quyết định bán tài sản công

19

Quyết định thanh lý tài sản công

20

Quyết định tiêu hủy tài sản công

V

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

-

Lĩnh vực lao đng việc làm

1

Thông báo việc tổ chức làm thêm từ 200 giờ đến 300 giờ trong một năm

2

Đăng ký công b hp quy sản phẩm, hàng hóa

3

Thông báo về việc tuyn dụng lần đầu người dưới 15 tuổi vào làm việc

4

Thẩm định chương trình huấn luyện chi tiết về an toàn lao động, vệ sinh lao động của Cơ sở

5

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

6

Đăng ký hợp đồng cá nhân

7

Cấp Giy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

8

Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

9

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

10

Báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

11

Báo cáo thay đi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

12

Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyn người lao động nước ngoài

13

Thông báo về việc chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động

14

Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động

15

Báo cáo về việc thay đổi người quản lý, người giữ chức danh chủ cht của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

16

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

17

Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu

18

Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III)

19

Gửi thỏa ước lao động tập thcấp doanh nghiệp

20

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

21

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

22

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

23

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

24

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyn đi)

25

Chuyn nơi hưởng trợ cấp tht nghiệp (chuyển đến)

26

Giải quyết hỗ trợ học nghề

27

Htrợ tư vấn, giới thiệu việc làm

28

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng

29

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưng nâng cao trình độ kỹ năng nghề đduy trì việc làm cho người lao động

30

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

31

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

32

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

33

Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập

34

Tổ chức lại, giải thTrung tâm dịch vụ việc làm do Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định

35

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý)

36

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A (đối với t chc, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyn cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập, doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý)

37

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao đng hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý)

38

Thông báo doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý)

39

Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

-

Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

40

Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

41

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập thuộc tnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

42

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

43

Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

44

Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lp trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

45

Đi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

46

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

47

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

48

Thành lập hội đồng trường, bnhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

49

Miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

50

Cách chức chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

51

Bổ nhiệm hiệu trưởng trường cao đng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

52

Miễn nhiệm, cách chức hiệu trưởng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

53

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

54

Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

55

Bổ nhiệm hiệu trưởng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

56

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

57

Miễn nhiệm, cách chức hiệu trưởng trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

58

Thành lp hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

59

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

-

Lĩnh vực bảo tr xã hội

60

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tng slao động trở lên là người khuyết tật

61

Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh có t30% lao động trở lên là người khuyết tật

62

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tnh

63

Tổ chức lại, giải th cơ strợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chun môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

64

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc thẩm quyền gii quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

65

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

66

Giải thcơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

67

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

68

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

69

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

70

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

71

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

72

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

-

Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội

73

Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

74

Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

75

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

76

Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

77

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

78

Đưa người nghiện ma túy, người bán dâm tự nguyện vào cai nghiện, chữa trị, phục hồi tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội

79

Chế độ thăm gặp đối với học viên tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội

80

Nghchịu tang của học viên tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội

-

Lĩnh vực bảo vệ và chăm sóc trẻ em

81

Áp dụng các biện pháp can thiệp khn cấp hoặc tạm thời cách ly trem khỏi môi trường hoặc người gây tn hại cho trẻ em

82

Chm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

-

Lĩnh vực người có công

83

Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong các trường hợp:

- Bị tạm đình chchế độ do bị kết án tù đã chp hành xong hình phạt tù;

- Bị tạm đình chdo xuất cnh trái phép nay tr vnước trú;

- Đã đi khi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyn hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưng chế độ;

- Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của Cơ quan điu tra.

84

Giải quyết chế đtrợ cấp đối với vợ hoặc chng liệt sĩ đi ly chng hoặc v khác

85

Giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

86

Giải quyết chế đđối với thương binh đng thời là bệnh binh

87

Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

88

Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

89

Giám đnh vết thương còn sót

90

Giám đnh li thương tt do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ

91

Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mt sức lao đng

VI

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN

-

Lĩnh vực thủy lợi

1

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trưng hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giy phép đã được cấp bị thay đi do chuyn nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

3

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Ủy ban nhân dân tnh quản lý

4

Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý

5

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sn, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngm thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.

6

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

7

Cấp giy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện giới, trừ xe mô tô, xe gn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của Ủy ban nhân dân tỉnh

8

Cấp giy phép cho các hoạt động trng cây lâu năm trong phạm vi bo vệ công trình thủy li thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

9

Cấp giấy phép nuôi trng thủy sn thuộc thẩm quyền cấp phép của y ban nhân dân tỉnh

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật , phương tiện; Khoan, đào kho sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sn, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngm thuộc thẩm quyền cp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

12

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

13

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

14

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, ththao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

15

Cấp giấy phép nmìn và các hoạt động gây nkhác thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

16

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

-

Lĩnh vực phát triển nông thôn

17

Công nhn làng nghề

18

Công nhận nghề truyền thống

19

Công nhận làng nghề truyền thống

20

Hỗ trợ dự án liên kết

21

Tiếp nhận bản công bố hợp quy

22

B trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh

23

Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư

24

Xác nhận đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới

25

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới

26

Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

-

Lĩnh vực chăn nuôi và thú y

27

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất b sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa cht chuyên dùng trong chăn nuôi

28

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bo qun tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi

29

Cấp giấy chng nhận kim dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyn ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

30

Cấp giấy chng nhận kim dịch động vật, sn phm động vật thủy sn vận chuyn ra khỏi địa bàn cấp tnh

31

Cấp, gia hạn Chứng chhành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chn đoán bệnh, xét nghim bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

32

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

33

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

34

Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện buôn bán thuc thú y

35

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

36

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuc thú y

37

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

38

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trong thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản ging)

39

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đi với cơ sở phải đánh giá lại

40

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

41

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

42

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước)

43

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

44

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đi với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

45

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đi với cơ sở có Giy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

46

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi

47

Kiểm dch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đu thể thao, biểu din nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

-

Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản, thủy sản

48

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trong sn xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

49

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sn với trường hợp Giy chng nhận sp hết hạn

50

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP

51

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

-

Lĩnh vực trồng trọt

52

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

53

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

54

Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

55

Tiếp nhận bản công bố hp quy ging cây trng

-

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

57

Cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chi hoạt động đóng gói phân bón

58

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

59

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

60

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón

61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

62

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

63

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

64

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thc vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

65

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thc vật đối với các lô vật thể vận chuyn từ vùng nhiễm đối tượng kim dịch thực vật

-

Lĩnh vực lâm nghiệp

66

Công nhận nguồn ging cây trồng lâm nghiệp (Gm công nhận: cây trội; lâm phần tuyn chọn; rng ging chuyn hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

67

Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưng đối với khu rừng đặc dụng do tính quản lý

68

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

69

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình,cá nhân, cộng đồng dân cư thôn)

70

Cấp phép khai thác chính grừng tự nhiên

71

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu grừng trng trong rừng phòng hộ chrừng là tổ chức

72

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng

73

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ

74

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được Lâm nghiệp ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của tổ chức

75

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý

76

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý

77

Giao rng cho tổ chức

78

Cho thuê rừng cho tổ chức

79

Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rng là tổ chức

80

Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý

81

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

82

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

83

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng đkinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

84

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác đkinh doanh dịch vụ nghdưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

85

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư đthực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý

86

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

87

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương qun lý

88

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương qun lý

89

Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh

90

Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý

91

Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)

92

Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý

93

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư)

94

Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thm quyn UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)

95

Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với nhng khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập

96

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tnh

97

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyn sang sử dụng cho mục đích khác

98

Miễn, giảm tin chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh)

99

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đi với hộ gia đình, cá nhân

100

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đi với cộng đồng dân cư thôn

101

Khoán công việc và dịch vụ

102

Lưu giữ sưu tầm mẫu vật, nguồn gen sinh vật rừng thông thường trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (thuộc Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)

103

Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức cá nhân trong nước

104

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống cây trồng

105

Cấp chng nhận nguồn gốc lô cây con

-

Lĩnh vực kim lâm

106

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trng cây nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại phụ lục II và phụ lục III của Công ước CITES

107

Cấp giy chng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam không quy định tại các phụ lục của Công ước CITES

108

Giao nộp gấu cho nhà nước

109

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

VII

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

-

Lĩnh vực hot đng khoa học công ngh

1

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

2

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm n yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

3

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm n yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

4

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyn giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

6

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

7

Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

8

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

9

Bnhiệm giám định viên tư pháp

10

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

11

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

12

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

13

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát trin công nghệ được mua bng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tnh, thành phố trực thuộc trung ương

14

Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

15

Cấp Giấy chng nhận đăng ký hoạt động Sàn Giao dịch công nghệ vùng

16

Cấp giấy chng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm giao dịch công nghệ

17

Cấp giấy chng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ

18

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ đi mới sáng tạo

19

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

20

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

21

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

22

Thay đi, bổ sung nội dung Giy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

23

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

24

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

25

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

26

Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tchức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

27

Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

28

Mua sáng chế, sáng kiến

29

Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

30

Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

31

Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

32

Htrợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyn giao công nghệ địa phương đhoàn thiện kết quả nghiên cu khoa học và phát triển công nghệ

33

Giao quyền shữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

-

Lĩnh vực sở hữu trí tuệ

34

Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

35

Cp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

36

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tải sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

37

Đề nghị thay đi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

38

Đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương qun )

39

Đánh giá, nghim thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

-

Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân

40

Khai báo thiết bị X-quang chn đoán trong y tế

41

Cấp giy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chn đoán trong y tế)

42

Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chn đoán trong y tế)

43

Phê duyệt kế hoạch ng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (Đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang y tế)

44

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chn đoán y tế)

45

Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang y tế)

46

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang y tế)

-

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lưng

47

Công bsử dụng dấu định lượng

48

Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

49

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hp chuẩn của tổ chức chứng nhận

50

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

51

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

52

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được qun lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

53

Cp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải tởng cht lượng sn phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân

54

Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đi với phương tiện đo, lượng của hàng đóng sn nhập khu

55

Kiểm tra cht lượng hàng hóa nhập khu thuộc trách nhiệm qun của Bộ Khoa học và Công nghệ

56

Cấp mới Giấy phép vận chuyn hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thônggiới đường bộ, đường st và đường thủy nội địa

57

Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

58

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường st và đường thủy nội địa

59

Đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia

60

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kim định, chứng nhận

61

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

62

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

63

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

VIII

SỞ VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LỊCH

-

Lĩnh vực văn hóa

1

Cấp giấy phép phổ biến phim

(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;

- Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:

+ Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;

+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

2

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

3

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phm mỹ thuật

4

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật

5

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

6

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

7

Cấp giy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc

8

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam

9

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

10

Cấp giấy phép tổ chức biu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

11

Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

12

Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

13

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

14

Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

15

Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

16

Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

17

Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường

18

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

19

Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

20

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

21

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

22

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

23

Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

24

Cấp phép nhập khu văn hóa phm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của S Văn hóa, Ththao và Du lịch

25

Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức địa phương

26

Phê duyệt nội dung tác phm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phm nhiếp ảnh nhập khu

27

Phê duyệt nội dung tác phm điện ảnh nhập khu

28

Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khu

29

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vn sách ban đu từ 2.000 bn trở lên

-

Lĩnh vực L hi

30

Đăng ký tổ chức lhội

31

Thông báo t chc lhội

-

Lĩnh vc Di sn văn hóa

32

Đăng ký di vật, cvật, bảo vật quốc gia

33

Cấp phép cho người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cu sưu tm di sn văn hóa phi vật thtại địa phương

34

Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bo tàng ngoài công lập

35

Cấp giy phép hoạt động bo tàng ngoài công lập

36

Cấp giy phép khai quật khn cấp

37

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cvật, bảo vật quốc gia

38

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

39

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ s hu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

40

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cvật

41

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cvật

42

Cấp chứng chỉ hành nghề tu b di tích

43

Cấp lại chứng chỉ hành ngh tu b di tích

44

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu b di tích

45

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu b di tích

-

Lĩnh vực Gia đình

46

Cấp Giấy chng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

47

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

48

Đi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

49

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

50

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

51

Đi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn vphòng, chống bạo lực gia đình

52

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

53

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

54

Cp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

55

Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

56

Cấp Th nhân viên tư vn phòng, chống bạo lực gia đình

57

Cp lại Th nhân viên tư vn phòng, chống bạo lực gia đình

-

Lĩnh vực thể thao

58

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th thao đối với Câu lạc bộ th thao chun nghiệp

59

Cp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động th thao

60

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

61

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

62

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Billards & Snooker

63

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục thể hình

64

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Vũ đạo giải trí

65

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bơi, lặn

66

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Khiêu vũ thể thao

67

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Vovinam

68

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quần vợt

69

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục thm mỹ

70

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt Dù lượn và điều bay động cơ

71

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quyền anh

72

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo

73

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Bn súng thể thao

74

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo

75

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng

76

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

77

Cp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá

78

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn

79

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Cu lông

80

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Patin

81

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động th thao t chc hoạt động Yoga

82

Cp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Golf

83

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Bóng ném (Căn cứ Quyết định số 4349/QĐ-BVHTTDL ngày 26/11/2018 của Bộ VHTT&DL và đang trình UBND tỉnh công bố)

84

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Wushu (Căn cứ Quyết định số 4349/QĐ-BVHTTDL ngày 26/11/2013 của Bộ VHTT&DL và đang trình UBND tỉnh công b)

85

Cp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Leo núi th thao (Căn cứ Quyết định s 4350/QĐ-BVHTTDL ngày 26/11/2018 của Bộ VHTT&DL và đang trình UBND tnh công b)

86

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Bóng r(Căn c Quyết định s 4350/QĐ-BVHTTDL ngày 26/11/2018 của Bộ VHTT&DL và đang trình UBND tỉnh công b)

87

Đăng cai tổ chức Giải thi đu vô địch từng môn ththao của tỉnh

88

Thành lập Liên đoàn, hội, CLB thdục th thao cp tnh

89

Cấp Giy chứng nhận trọng tài ththao cấp tỉnh

90

Cp phép đăng cai tổ chức giải thi đấu ththao thành tích cao cấp tỉnh

-

Lĩnh vực Du lịch

91

Công nhận điểm du lịch

92

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

93

Cp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

94

Cp đi giấy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa

95

Thu hồi giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ l hành

96

Thu hi giấy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải th

97

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sn

98

Chm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

99

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại đim

100

Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

101

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ththao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

102

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chun phục vụ khách du lịch

103

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

104

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

105

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyn địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

106

Cp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

107

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lhành nước ngoài

108

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

109

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

110

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

111

Cấp đi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

112

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

113

Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đi với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

114

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

115

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn ung đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

IX

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

-

Lĩnh vực bưu chính

1

Cấp giấy phép bưu chính

2

Sa đi, bổ sung giấy phép bưu chính

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn.

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được.

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mt hoặc hư hỏng không sử dụng được

-

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

8

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

9

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

11

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

12

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

13

Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

14

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tng hợp

15

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

16

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

17

Thông báo thay đi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

18

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

19

Thông báo thay đi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện t G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyn đi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đi phần vốn góp dẫn đến thay đi thành viên góp vn (hoặc c đông) có phn vn góp từ 30% vn điều lệ trở lên

20

Thông báo thay đi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

21

Thông báo thay đi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện t (trên Internet), kênh phân phi trò chơi (trên mạng vin thông di động); thloại trò chơi (G2,G3,G4); thay đi địa chỉ trụ sở chính ca doanh nghiệp cung cp dịch vụ trò chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng

22

Thông báo thay đi cơ cấu, tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyn đi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đi phần vn góp dẫn đến thay đi thành viên góp vốn (hoặc c đông) có phn vốn góp t30% vốn điều lệ trở lên

-

Lĩnh vực báo chí

23

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

24

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

25

Thay đi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

26

Cho phép họp báo (trong nước)

27

Cho phép họp báo (nước ngoài)

-

Lĩnh vực xuất bản, in, phát hành

28

Cp giy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

29

Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

30

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phm

31

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

32

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phm cho nước ngoài

33

Cấp giấy phép nhập khu xuất bản phẩm không kinh doanh

34

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phm

35

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phm

36

Cấp giấy phép hoạt động in

37

Cp lại giấy phép hoạt động in

38

Đăng ký hoạt động cơ sở in

39

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

40

Đăng ký sử dụngy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

41

Chuyển nhượngy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

-

Lĩnh vực công nghệ thông tin

42

Thẩm định thiết kế sơ bộ d án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tnh Bắc Kạn

43

Thẩm định, phê duyệt thiết kế thi côngtổng dự toán d án ứng dụng công nghệ thông tin sdụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

SỞ TƯ PHÁP

-

Lĩnh vực lý lịch tư pháp

1

Cp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Vit Nam

2

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân việt Nam, người nước ngoài đang cư trú Việt Nam)

3

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

-

Lĩnh vực công chứng

4

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

5

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tp sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

6

Thay đi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thanh phố trực thuộc Trung ương

7

Thay đi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương khác

8

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

9

Chm dứt tập shành nghề công chứng

10

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chng

11

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

12

Thay đi công chng viên hướng dẫn tập sự

13

Tạm đình chỉ hành nghề công chứng

14

Hy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng

15

Xóa đăng ký hành nghề công chứng

16

Đăng ký tham dkiểm tra kết qutập sự hành nghề công chứng

17

Đăng ký hành nghề và cp Thẻ công chng viên

18

Cấp lại Thẻ công chứng viên

19

Thành lập Văn phòng công chứng

20

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

21

Thay đi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chng

22

Thu hi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chng

23

Chm dứt hoạt động Văn phòng công chng (trường hợp tự chấm dứt)

24

Chm dứt hoạt động Văn phòng công chng (trường hợp Văn phòng công chng bị thu hồi Quyết định cho phép thành lp)

25

Hợp nhất Văn phòng Công chng

26

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

27

Sáp nhập Văn phòng Công chứng

28

Thay đi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chng nhận sáp nhập

29

Chuyn nhượng Văn phòng Công chứng

30

Thay đi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyn nhượng

31

Chuyn đi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

32

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

33

Thành lập Hội Công chứng viên

34

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

35

Công chứng hợp đng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người u cu công chứng

36

Công chứng việc sửa đổi, bsung, hủy bỏ hợp đng, giao dịch

37

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

38

Công chng hợp đng ủy quyền

39

Công chứng di chúc

40

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

41

Công chứng văn bn khai nhận di sản

42

Công chứng văn bản từ chi nhận di sản

43

Nhn lưu gi di chúc

44

Công chứng bản dịch

45

Cp bn sao văn bn công chứng

-

Lĩnh vực đấu giá tài sn

46

Cp Thẻ đấu giá viên

47

Cp lại Thẻ đu giá viên

48

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sn

49

Thu hi Thẻ đấu giá viên

50

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đu giá tài sản

51

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đu giá tài sn thành lp trước ngày Luật Đu giá tài sn có hiệu lực thi hành chuyn đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

52

Đăng ký hoạt động đi với doanh nghiệp đu giá tài sn thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sn có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sn và kinh doanh các ngành nghề khác

53

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sn

54

Cp lại Giấy đăng ký hoạt cộng của doanh nghiệp đấu giá tài sn

55

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

56

Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

57

Thu hi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

-

Lĩnh vực Hộ tịch

58

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

59

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tnước ngoài

-

Lĩnh vực Quốc tịch

60

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

61

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

62

Nhập quốc tịch Việt Nam

63

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

64

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

65

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

-

Lĩnh vực Luật sư

66

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

67

Thay đi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

68

Thay đi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hu hạn một thành viên

69

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hp danh

70

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

71

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

72

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

73

Đăng ký hoạt động ca chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại việt Nam

74

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

-

Lĩnh vực tr giúp pháp

75

Rút yêu cầu tr giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

76

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

77

Gii quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

78

Lựa chọn, ký hp đồng với Luật sư

79

La chn, ký hp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp

80

Cp lại Giy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

81

Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp

82

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

83

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

84

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

85

Thay đi nội dung Giy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

86

Thay đi người thực hiện tr giúp pháp lý

87

Thu hồi Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

88

Gii quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

89

La chọn, ký hợp đồng với Luật sư

90

La chọn, ký hợp đồng với tchức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

91

Cp lại Giy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

92

Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

93

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

94

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

95

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

96

Thay đi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

97

Thay đổi người thực hiện tr giúp pháp lý

98

Thu hồi Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

99

Thu hồi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vn pháp luật

100

Đnghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

-

Lĩnh vực nuôi con nuôi

101

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tnước ngoài

102

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

-

Lĩnh vực Qun tài viên

103

Đăng ký hành nghề qun lý, thanh lý tài sn với tư cách cá nhân

104

Chấm dứt hành nghề qun lý, thanh lý tài sn với tư cách cá nhân

105

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp qun lý. thanh lý tài sn

106

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ doanh nghiệp tư nhân qun lý, thanh lý tài sn

107

Đăng ký hành nghề qun , thanh lý tài sn đối với doanh nghiệp qun lý, thanh lý tài sn

108

Thay đi thông tin đăng ký hành nghề của Qun tài viên

109

Thay đi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

110

Tạm đình chỉ hành nghề qun lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

111

Tạm đình chhành nghề qun lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

112

Gia hạn quyết định tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

113

Hy bỏ quyết định tạm đình chhành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với Quản tài viên

114

Hy bỏ việc tạm đình chhành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

-

Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật

115

Công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh

116

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh

-

Hòa giải thương mại

117

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

118

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp

119

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

120

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

121

Thay đi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc TW này sang tnh, thành phố trực thuộc TW khác

122

Đăng ký hoạt động chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

123

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa gii thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa gii thương mại

124

Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

125

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

126

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

127

Thay đi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giy đăng ký hoạt động ca chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

128

Thay đi địa chtrụ scủa chi nhánh tổ chức hòa gii thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tnh, thành phố trực thuộc TW này sang tnh, thành phố trực thuộc TW khác

129

Chm dứt hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa gii tơng mại nước ngoài tại Việt Nam

-

Trọng tài thương mại

130

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

131

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

132

Thay đi nội dung Giây đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

133

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

134

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

135

Thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài ti Vit Nam

136

Cp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

-

Bồi thường nhà ớc

137

Phục hồi danh dự

138

Xác định cơ quan giải quyết bồi thường

139

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

140

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

141

Trả lại tài sản trong hoạt động quản lý hành chính

-

Chứng thực

142

Cấp bản sao từ sổ gốc

143

Chứng thực bn sao từ bản chính giy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ca Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

144

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bn do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ca Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

145

Chứng thực chký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không đim chỉ được)

-

Lĩnh vực Giao dịch bảo đảm

146

Đăng ký thế chp quyn sdụng đất, tài sn gn lin với đất (gm trưng hợp đăng ký thế chp quyền sử dụng đt hoặc đăng ký thế chp quyn sử dụng đất đồng thời với tài sn gn lin với đất hoặc đăng ký thế chp tài sn gn lin với đất)

147

Đăng ký thế chp dự án đầu tư xây dựng nhà , nhà ở hình thành trong tương lai

148

Đăng ký thế chp tài sn gắn liền với đất không phi là nhà mà tài sn đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhn quyền s hu trên Giy chứng nhận

149

Đăng ký bảo lưu quyền sở hu trong trường hợp mua bán tài sản gn lin với đất có bảo lưu quyền sở hữu

150

Đăng ký thay đi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyn sử dụng đất, tài sn gn liền với đất đã đăng ký

151

Sửa cha sai sót nội dung biện pháp bảo đm bng quyn sử dụng đất, tài sn gn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

152

Đăng ký văn bn thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bng quyn sử dụng đất, tài sản gn liền với đất

153

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

154

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bng quyền sử dụng đất, tài sản gn liền với đất

XI

S CÔNG THƯƠNG

-

Lĩnh vực Xuất - Nhập khẩu

1

Xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công

2

Cấp Bản xác nhận nhu cầu nhập khu thép

-

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trng cây thuc lá

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện đầu tư trồng cây thuc lá

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trng cây thuốc lá

6

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuc lá

7

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

8

Cấp sa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

9

Cp Giấy phép sn xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

10

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

11

Cp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

12

Cp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

13

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

14

Cp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

-

Lĩnh vực vật liệu n công nghiệp

15

Cấp Giấy chứng nhận hun luyện kthuật an toàn vật liệu n công nghiệp thuộc thm quyền gii quyết của Sở Công Thương

16

Cp lại Giấy chứng nhn huấn luyện kthuật an toàn vật liệu ncông nghiệp thuộc thm quyền gii quyết của S Công Thương

17

Cp Giấy chứng nhận hun luyện kỹ thuật an toàn tin chất thuốc n

18

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc n

19

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu ncông nghiệp thuộc thm quyền giải quyết của Sở Công Thương

20

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu ncông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

21

Thu hi giấy phép sử dụng vật liệu ncông nghiệp

-

Lĩnh vực hóa chất

22

Cp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyn hàng công nghiệp nguy hiểm

23

Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

25

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xut, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

26

Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

27

Cp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

28

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

-

Lĩnh vực Điện

29

Hun luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

30

Cấp lại thẻ an toàn điện

31

Hun luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

32

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thm quyn cấp của S Công Thương

33

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cp của SCông Thương trường hợp thbị mt hoặc bị hỏng thẻ

34

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chnh Hợp phn Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)

35

Cp giấy phép hoạt động tư vn chuyên ngành điện thuộc thm quyền cấp của địa phương

36

Cấp sa đổi, b sung giy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thm quyn cấp của địa phương

37

Cp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

38

Cấp sửa đổi, b sung giy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

39

Cấp giy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

40

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

41

Cp giy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

42

Cấp sửa đổi, bsung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

-

Lĩnh vực Công nghiệp nặng

43

Tham gia ý kiến thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác chế biến khoáng sản rắn nhóm B, C

-

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

44

Cấp Giy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

45

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài ti Việt Nam

46

Cp lại Giấy phép thành lp Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

47

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

48

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

-

Lĩnh vực Dầu khí

49

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điu chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng du có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3

50

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

51

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

-

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

52

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

53

Đăng ký hoạt động khuyến mại đi với chương trình khuyến mại mang tính may ri thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

54

Đăng ký sa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may ri thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương

55

Thông báo hoạt động khuyến mại

56

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

57

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

-

Lĩnh vực Qun lý cạnh tranh

58

Đăng ký Hp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thm quyn của S Công Thương

59

Xác nhận Đăng ký lại Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thm quyền của Sở Công Thương

60

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

61

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

62

Chm dt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

63

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

-

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

64

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thng phân phi xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

65

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đđiều kiện làm tng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng du trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

66

Cấp lại Giy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thng phân phi xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

67

Cp Giy xác nhận đđiều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

68

Cp sửa đổi, b sung Giy xác nhn đđiều kiện làm đại lý bán lẻ xăng du

69

Cấp lại Giy xác nhận đđiều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

70

Cp Giy chứng nhận ca hàng đủ điều kiện bán lxăng dầu

71

Cấp sửa đi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lxăng dầu

72

Cấp lại Giy chứng nhận của hàng đủ điều kiện bán l xăng du

73

Cp Giấy phép bán buôn sn phm thuốc lá

74

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sn phẩm thuốc lá

75

Cp lại Giy phép bán buôn sn phm thuốc lá

76

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

77

Cp sa đổi, bổ sung Giy phép bán buôn rượu trên địa bàn tnh, thành phố; trực thuộc trung ương

78

Cấp lại Giy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

79

Tiếp nhận, rà soát biểu mu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

80

Tiếp nhận, rà soát biu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở ng Thương

-

Lĩnh vực kinh doanh khí

81

Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

82

Cấp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

83

Cấp điều chỉnh Giy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

84

Cp Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

85

Cấp lại Giy chứng nhận đđiều kiện trạm nạp LPG vào chai

86

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đđiều kiện trạm nạp LPG vào chai

87

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

88

Cấp lại Giy chứng nhận đđiều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

89

Cấp điều chỉnh Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

90

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

91

Cp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

92

Cp điều chỉnh Giấy chứng nhận đđiều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vn tải

93

Giấy chứng nhận đđiều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

94

Cp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

95

Cp điều chỉnh Giy chứng nhận đđiều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

96

Cấp Giy chứng nhn đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận ti

97

Cấp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

98

Cp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận ti

99

Cp Giấy chứng nhận đđiều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

100

Cp lại Giy chng nhn đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

101

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhn đđiều kin thương nhân kinh doanh mua bán CNG

102

Cp Giy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận ti

103

Cp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận ti

104

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vn tải

-

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

105

Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phm do Sở Công Thương thực hiện

106

Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

107

Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

108

Cp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện an toàn thực phẩm đi với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

109

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

-

Lĩnh vc Khoa học công nghệ

110

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chun kỹ thuật tương ứng

-

Lĩnh vực Giám đnh thương mi

111

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

112

Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ giám định thương mại

-

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

113

Cấp Giấy chứng nhận sn phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biu cấp tỉnh

-

Lĩnh vực Quản lý ch

114

Phê duyệt phương án b trí, sp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ đi với chợ hạng 1

115

Phê duyệt nội quy chợ hạng 1

XII

S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-

Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lp hoặc cho phép thành lập trường trung học ph thông tư thục

2

Cho phép trường trung học ph thông hoạt động giáo dục

3

Cho phép trường trung học phthông hoạt động trlại

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học ph thông

5

Gii thtrường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phthông chuyên tư thục

7

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

8

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

9

Sáp nhập, chia tách trường trung học ph thông chuyên

10

Gii thể trường trung học phổ thông chuyên

11

Thành lập trường phthông dân tộc nội trú

12

Cho phép trường phthông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

13

Sáp nhập, chia, tách trường phthông dân tộc nội trú

14

Giải thtrường phthông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

15

Thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp

16

Cho phép trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp hoạt động trở lại

17

Sáp nhập, chia tách trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp

18

Giải thtrung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp

19

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

20

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

21

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

22

Giải thtrung tâm giáo dục thường xuyên

23

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

24

Cho phép trung tâm ngoại ng, tin học hoạt động giáo dục

25

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

26

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ng, tin học

27

Gii thể trung tâm ngoại ng, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lp trung tâm ngoại ng, tin hc)

28

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát trin giáo dục hòa nhập tư thục

29

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

30

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

31

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát trin giáo dục hòa nhập

32

Gii th trung tâm h trvà phát triển giáo dục hòa nhập

33

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

34

Sáp nhập, chia, tách trường trung cp sư phạm

35

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

36

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trlại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

37

Cp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

38

Đăng ký b sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

39

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lp phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

40

Giải thphân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp)

41

Thành lập trường năng khiếu thdục th thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thdục, ththao thuộc trường trung học ph thông

42

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

43

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì li nhuận

44

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

45

Điều chỉnh, bổ sung giấy chng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

46

Đnghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

47

Cp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

48

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

49

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học ph thông

50

Cấp Giy chng nhận kim định chất lượng Giáo dục Mầm non

51

Cấp giấy chứng nhn cht lượng giáo dục đối với trường tiểu học

52

Cp giy chứng nhn chất lượng giáo dục đi với trường trung học (Bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phthông; trường ph thông có nhiu cấp học; trường ph thông dân tộc nội trú cp huyện; trường ph thông dân tộc nội trú cấp tnh; trường ph thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ; trường ph thông dân tộc bán trú trường chun thuộc các loại hình trong hệ thng giáo dục quốc dân)

53

Cấp giy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục tờng xuyên

54

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

55

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

56

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia

57

Công nhận trường trung học phthông đạt chuẩn quốc gia

58

Công nhận trường ph thông có nhiu cấp học đạt chuẩn quốc gia

59

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

60

Công nhận huyện đạt chuẩn phcập giáo dục, xóa mù ch

61

Chuyển trường, đối với học sinh trung học phổ thông

62

Xin học lại tại trường khác đi với học sinh trung học

63

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

64

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

65

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiu s

66

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phthông là người dân tộc Kinh

67

H trhọc tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiu s rt ít người

68

Đnghị miễn gim học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

69

Thủ tục chuyn trường đối với học sinh Trung học cơ sở thuộc các trường trực thuộc Sở GD&ĐT (PTDT Nội trú cấp huyện, THPT có cấp THCS)

-

Lĩnh vực Quy chế thi tuyn sinh

70

Đăng ký dự thi trung học phthông quốc gia

71

Phúc khảo bài thi trung học phthông quốc gia

72

Xét tuyn học sinh vào trường dự bị đại học

73

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

74

Phúc kho bài thi trung học phthông quốc gia

75

Xét tuyn học sinh vào trường dự bị đại học

-

Nhóm TTHC, quy định liên quan về lĩnh vực văn bằng, chứng ch

76

Cấp bn sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

77

Chnh sa nội dung văn bng, chứng ch

78

Công nhn văn bằng tốt nghiệp các cấp học phthông do cơ sở nước ngoài cấp

XIII

S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

-

Lĩnh vực đất đai

1

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01/7/2004

2

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đi với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lp dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

3

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyn mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

4

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đi với d án phi trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

5

Giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyn sử dụng đất đi với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

6

Cp giấy phép hoạt động Đo đạc, bn đồ

7

Cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đ

8

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp ca cơ sở tôn giáo

9

Đăng ký quyn sử dụng đất ln đu

10

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để qun lý

11

Chuyn nhượng vốn đu tư là giá trị quyền sử dụng đất

12

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn liền với đất lần đầu đối với tài sn gn liền với đất mà ch s hu không đồng thời là người sử dụng đất

13

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền shữu nhà và tài sn khác gn liền với đất lần đầu

14

Cp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn shữu nhà tài sn khác gn lin với đt cho người đã đăng ký quyn sử dụng đất ln đầu

15

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bng quyền sdụng đất, quyn shữu tài sn gn lin với đất

16

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cu

17

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

18

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ shữu tài sản gắn lin với đất phát hiện

19

Đăng ký đối với trường hợp chuyn mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

20

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giy chứng nhận đã cấp

21

Đính chính Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất

22

Cung cấp dữ liệu đất đai tại Địa phương

23

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gn liền với đất do thay đi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đi về nghĩa vụ tài chính; thay đi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

24

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

25

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn lin với đất cho người nhận chuyn nhượng quyn sử dụng đất, mua nhà , công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

26

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

27

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

28

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn lin với đt đi với trường hợp đã chuyn quyn sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyn quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyn quyn theo quy định

29

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất lin ksau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền k

30

Chuyển đi quyn sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

31

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyn từ hình thức thuê đất tr tin hàng năm sang thuê đất trtiền một ln cho cthời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sdụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tin sử dụng đất

32

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền s hu tài sn gắn lin với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vn bng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gn lin với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gắn lin với đất của vợ hoặc chng thành của chung vợ và chng; tăng thêm diện tích do nhn chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyn sử dụng đất đã có Giy chứng nhận

33

Bán hoặc góp vốn bng tài sản gn lin với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

34

Đăng ký biến động quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sn gắn liền với đất đthi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập t chc; tha thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

35

Chuyn mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

36

Thu hồi đất mục đích quốc phòng an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (trường hợp công trình dự án chcó đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích ca xã, phường, thị trấn

37

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

38

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài

39

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất của Công ty nông, lâm nghiệp

40

Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

-

Lĩnh vực khoáng sản

41

Đăng ký khai thác khoáng sn vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sn phm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm c đăng ký khi lượng cát, sỏi thu hi từ dự án nạo vét, khơi thông lung lạch

42

Chấp thuận tiến hành kho sát tại thực địa, ly mẫu trên mặt đất đlựa chọn din tích lp đề án thăm dò khoáng sn

43

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sn

44

Trlại Giấy phép khai thác khoáng sn hoặc trlại một phn diện tích khu vực khai thác khoáng sn

45

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

46

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

47

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

48

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sn

49

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

50

Đu giá quyn khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

51

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

52

Đóng cửa mỏ khoáng sản

53

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

54

Cấp giấp phép thăm dò khoáng sản

55

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

56

Cấp, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

57

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

58

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực)

-

Lĩnh vực Môi trường

59

Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường

60

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

61

Xác nhận đề án bo vệ môi trường đơn giản

62

Chp thuận tách đấu nối khỏi hệ thng xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh

63

Cấp s đăng ký chnguồn thải chất thải nguy hại

64

Cấp lại s đăng ký chủ ngun thi chất thải nguy hại

65

Cp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khu phế liệu làm nguyên liệu sn xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khu làm ngun liệu sn xuất.

66

Cấp lại giy xác nhận đủ điều kiện về bo vệ môi trường trong nhập khu phế liệu làm nguyên liệu sn xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khu làm ngun liệu sn xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)

67

Cấp lại giy xác nhận đủ điều kiện về bo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sn xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khu làm ngun liệu sn xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)

68

Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

69

Chp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bo vệ môi trường của dự án

70

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

71

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

72

Thm định, phê duyệt phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung đi với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

73

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

74

Thm đnh, phê duyệt phương án cải to, phc hồi môi trường bsung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

75

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

76

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

-

Lĩnh vực Tài nguyên nước-KTTV&BĐKH

77

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

78

Tính tiền cp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

79

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đi với công trình có lưu trọng dưới 3.000m3/ngày đêm

80

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

81

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sdụng nước mặt cho sn xuất nông nghiệp, nuôi trng thủy sn với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lp máy dưi 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm

82

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xnước thi vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trng thy sn; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đi với các hoạt động khác

83

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

84

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

85

Lấy ý kiến cấp tỉnh đi với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tnh, dự án đu tư xây dựng hồ đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

86

Chuyn nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

87

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hchứa thủy lợi

88

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

89

Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

90

Cấp giấy phép hoạt động dbáo, cảnh báo khí tượng thủy văn

91

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tưng thủy văn

92

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

93

Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm

94

Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm

95

Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công sut lp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm

96

Cấp Giấy phép xnước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

-

Lĩnh vực Công nghệ thông tin

97

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

XIV

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

-

Lĩnh vực Thành Lập và hoạt động của doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lp doanh nghiệp tư nhân

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở n

4

Đăng ký thành lập công ty c phn

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ schính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cphần, công ty hp danh)

7

Đăng ký đi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hợp danh)

8

Đăng ký thay đổi thành viên hp danh

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cphần, công ty hợp danh)

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyn nhượng toàn bộ điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

13

Đăng ký thay đi chủ sở hu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sp xếp đi mới doanh nghiệp nhà nước

14

Đăng ký thay đi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vn của chủ shữu, công ty đăng ký chuyn đi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

16

Đăng ký thay đổi chủ shữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phn vn góp

17

Đăng ký thay đi chsở hu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyn nhượng, tặng cho một phn vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giy phép đu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

20

Thông báo b sung, thay đi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hợp danh)

21

Thông báo thay đổi vn đầu tư của chdoanh nghiệp tư nhân

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty c phn

23

Thông báo thay đi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty c phn chưa niêm yết

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

25

Thông báo thay đổi thông tin người qun lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyn (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hợp danh)

26

Công bnội dung đăng ký doanh nghiệp (đi với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hp danh)

27

Thông báo sử dụng, thay đi, hủy mu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

28

Đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy t có giá trị pháp tương đương)

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cphần, công ty hợp danh)

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

34

Đăng ký thay đi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cphần, công ty hp danh)

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa đim kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

37

Thông báo chào bán cổ phần riêng lcủa công ty cổ phần không phi là công ty cphần đại chúng

38

Thông báo cập nhật thông tin c đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo y quyền ca c đông là tchức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

39

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

40

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tviệc chia doanh nghiệp

41

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trlên từ việc chia doanh nghiệp

42

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

43

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

44

Đăng ký thành lp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

45

Đăng ký thành lp công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

46

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hp danh)

47

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

48

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

50

Chuyển đổi công ty cphần thành công ty trách nhiệm hu hạn hai thành viên trở lên

51

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hu hạn

52

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

53

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

54

Giải thdoanh nghiệp

55

Gii thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

56

Chm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

57

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

58

Cp đi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuê sang Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

59

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

60

Cp nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

-

Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

61

Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

62

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lp hoặc được giao qun lý

63

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tnh quyết định thành lập hoặc được giao qun

64

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên

65

Gii th công ty TNHH một thành viên

-

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội

66

Thông báo cam kết thực hiện mc tiêu xã hội, môi trường

67

Thông báo thay đi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

68

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

69

Thông báo tiếp nhận viện tr, tài trợ

70

Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ

71

Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội

72

Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ

73

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

74

Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan Công an nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu

-

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã

75

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

76

Đăng ký thành lp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

77

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

78

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

79

Đăng ký khi liên hiệp tác xã tách

80

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nht

81

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

82

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mt)

83

Cp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mt)

84

Cp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hng)

85

Cp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

86

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối vi trường hợp hợp tác xã gii thể tự nguyện)

87

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

88

Thông báo thay đi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

89

Thông báo về việc góp vn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

90

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

91

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

92

Cấp lại giấy chng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)

93

Thay đi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

-

Lĩnh vực Đầu tư ti Việt Nam

94

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

95

Quyết định chtrương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

96

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

97

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cp tnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

98

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đu tư

99

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

100

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giy chứng nhận đăng ký đầu tư

101

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

102

Điều chỉnh Giy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chtrương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

103

Điều chỉnh Giấy chứng nhn đăng ký đu tư đối với dự án đu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chtrương đầu tư của Thtướng Chính phủ

104

Chuyn nhượng dự án đu tư

105

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyn đi loại hình tổ chức kinh tế

106

Điều chỉnh dự án đu tư theo bn án, quyết định của Tòa án, trọng tài

107

Cấp lại Giy chứng nhận đăng ký đầu tư

108

Hiệu đính thông tin trên Giy chứng nhận đăng ký đầu tư

109

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

110

Giãn tiến độ đầu tư

111

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

112

Chm dứt hoạt động của dán đầu tư

113

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đng BCC

114

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

115

Đi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư; Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

116

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

117

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

118

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

119

Đi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

120

Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

121

Áp dụng ưu đãi đầu tư

122

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

123

Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

-

Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (oda) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài tr nước ngoài và viện trợ phi chính phủ nước ngoài

124

Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (PCPNN)

125

Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (PCPNN)

126

Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn vin trphi chính phủ nước ngoài (PCPNN)

127

Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án

128

Lp, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thm quyn của người đứng đầu cơ quan ch qun

129

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án

130

Lập, phê duyệt kế hoạch tng ththực hiện chương trình, dự án sử dụng vn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng

131

Lập, phê duyt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vn vay ưu đãi, vn đi ứng hàng năm

132

Xác nhận chuyên gia

133

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kthuật, phi dự án sử dụng vn ODA viện trợ không hoàn lại

-

Lĩnh vực Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

134

Cam kết htrợ vn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

135

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dán được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

136

Giải ngân khoản vốn hỗ trcho doanh nghiệp

-

Thủ tục hành chính đặc thù của tnh

137

Xét cho phép sử dụng thẻ ABTC (th đi lại của doanh nhân APEC) đối với doanh nhân ca doanh nghiệp

138

Xét cho phép sử dụng thẻ ABTC (th đi li của doanh nhân APEC) đối với cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước

-

Lĩnh vực đầu tư công

139

Thẩm định nguồn vn và khả năng cân đối vốn các Chương trình, Dự án đu tư công

-

Lĩnh vực đấu thầu, la chn nhà đầu tư

140

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đu tư đề xuất

141

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

142

Thm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đxuất

143

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

144

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định ch trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

145

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cu khthi dự án do nhà đầu tư đề xut

-

Lĩnh vực hỗ tr doanh nghiệp nhỏ và vừa

146

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khi nghiệp sáng tạo

147

Thông báo tăng, gim vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

148

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quđầu tư khởi nghiệp sáng tạo

149

Thông báo gii thể và kết qu gii thquỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

150

Thông báo chuyn nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

151

Đnghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vn

152

Đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên

153

H trtư vấn, hướng dẫn h sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp

XV

S Y TẾ

-

Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm

1

Công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

2

Điều chỉnh công bố đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

3

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

4

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

5

Cấp lại Chứng chhành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

6

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét h

7

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quy thuc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc ctruyền)

8

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuc, nguyên liệu làm thuc; Cơ sở bán lẻ thuc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán ldược liệu, thuốc dược liệu, thuốc ctruyền)

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của SY tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lthuốc bao gồm nhà thuốc, quy thuc, tủ thuc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc ctruyền)

10

Điều chỉnh Giấy chng nhận đđiều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của SY tế (Cơ sở bán buôn thuc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuc, tthuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán ldược liệu, thuc dược liệu, thuốc ctruyền)

11

Thông báo hoạt động bán lthuốc lưu động

12

Cho phép hy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, ngun liệu làm thuốc là dược cht gây nghiện, dược chất hướng thn, tin cht dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

13

Cấp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán l thuốc gây nghiện, thuốc hướng thn, thuốc tin chất, thuốc phóng xạ

14

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thn, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

15

Cho phép mua thuốc gây nghin, thuc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

16

Cho phép bán lthuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

17

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

18

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh đđiều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

19

Cấp phép nhập khu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tchức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh đđiều trị bệnh cho bn thân người nhập cnh

20

Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thc hội thảo giới thiệu thuốc

21

Cấp lại Giy xác nhận nội dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

22

Điều chỉnh nội dung thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của SY tế

23

Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước

24

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

25

Trả lại Chứng chhành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược trường hợp cá nhân đơn phương đề nghị

26

Trlại Chứng chhành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược trường hợp cơ s kinh doanh đề nghị

27

Đăng ký thuốc gia công ca thuốc đã có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thuộc danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại SY tế địa phương quy định tại Phụ lục V - Thông tư 22/2009/TT-BYT)

28

Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có sổ đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thuộc danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại SY tế địa phương quy định tại Phụ lục V - Thông tư 22/2009/TT-BYT)

29

Đăng ký lại thuốc gia công (thuốc thuộc danh mục thuốc sn xuất trong nước nộp hđăng ký tại S Y tế địa phương quy định tại Phụ lục V - Thông tư 22/2009/TT-BYT)

30

Đăng ký ln đầu, đăng ký lại và đăng ký gia hạn các thuốc dùng ngoài sn xuất trong nước quy định tại Phụ lục V - Thông tư 44/2014/TT-BYT

31

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

32

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phm trong trường hợp bị mt hoặc hư hng

33

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

34

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

35

Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

36

Gia hạn giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đi với cơ sở bán buôn dược liệu

37

B sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

38

Cấp lại giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

39

Cấp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

40

Gia hạn giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

41

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liu

42

Cp lại giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ s bán ldược liệu

43

Cp Giy chứng nhận đủ điu kiện sn xuất mỹ phm

44

Cấp lại Giy chứng nhận đđiều kiện sản xuất mỹ phm

45

Điều chỉnh Giy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

46

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lthuốc

47

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thn, thuốc có cha tiền chất, thuốc phóng xạ

48

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lthuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có cha dược cht gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có cha dược cht hướng thn, thuốc dạng phối hợp có cha tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất, thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

49

Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lthuốc

50

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bán lthuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc chất gây nghiện, thuốc hướng thn, thuốc có chứa tiền cht

51

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có cha dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

52

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điềm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT

53

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

54

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có cha tin chất

55

Đánh giá đáp ứng Thực hành tt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có cha dược chất hướng thn, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuc, dược chất thuộc danh mục chất bị cm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

56

Đánh giá đáp ng Thực hành tt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đi với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại

57

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thn, có chứa tiền chất không vì mục đích thương mại

58

Đánh giá đáp ứng Thực hành tt đối với cơ sở phân phi thuốc dạng phối hợp có cha dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có cha dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có cha tin chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mc thuốc, dược chất thuộc danh mục cht bị cm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, không vì mục đích thương mại

59

Đánh giá duy trì đáp ng thực hành tốt phân phi thuốc, nguyên liệu làm thuốc

60

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối có kinh doanh thuốc, ngun liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc cha tin chất

61

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đi với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có cha dược chất gây nghin, thuốc dạng phi hợp có chứa dược cht hướng thn, thuốc dạng phi hợp có cha tiền chất; thuốc độc, ngun liệu độc làm thuốc: thuốc, dược cht trong danh mục thuốc, dược cht thuộc danh mục chất bị cm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực;

62

Kiểm soát thay đi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khon 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT

-

Lĩnh vực Khám chữa bnh

63

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

64

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chthập đỏ khi thay đổi địa điểm

65

Cp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chthập đ do mt, rách, hỏng

66

Đề nghị phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, cha bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

67