|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2044/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đình Việt
|
|
Ngày ban hành:
|
15/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2044/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 15
tháng 08 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH (LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM; MỸ PHẨM; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG)
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1921/QĐ-BYT ngày 11/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2244/QĐ-BYT ngày 07/7/2025 về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số
3562/QĐ-BYT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Y dược cổ truyền được quy định tại Thông tư 24/2024/TT-BYT ngày
29/20/2024 của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2257/QĐ-BYT ngày 08/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số
2393/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-BYT ngày
03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2294/QĐ-BYT ngày 10/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư số 25/2025/TT-BYT
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung
tại Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 232/TTr-SYT ngày 14/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dược phẩm; Mỹ phẩm; Khám bệnh, chữa bệnh
và Thi đua - Khen thưởng) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế,
cụ thể như sau:
1. Công bố 15 Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành (Trong đó, lĩnh vực Dược phẩm: 12 danh mục; Mỹ
phẩm: 01 danh mục; Khám bệnh, chữa bệnh: 01 danh mục và Thi đua - Khen thưởng:
01 danh mục).
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung 01
Danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 04, mục IV - Lĩnh vực Mỹ phẩm, phần
A, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Phê duyệt 15 Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này;
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 2 Điều 1 Quyết định
này thực hiện theo số thứ tự 4.1, 4.2 mục IV, phần B, phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng, quản
lý nhà nước của Sở Y tế
(Có phụ lục III kèm theo)
4. Bãi bỏ 18 Danh mục thủ
tục hành chính và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
cấp tỉnh tại số thứ tự từ 01 đến 18 mục II - Lĩnh vực Dược phẩm, phần A, phụ lục
Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh và tại số thứ
tự từ 01 đến 18 mục II, phần B - Lĩnh vực Dược phẩm, phụ lục Quyết định số
754/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có phụ lục IV kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH DƯỢC PHẨM
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 15/08/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 12
TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
1.014076
|
21 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
1. Thẩm định điều kiện và
đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP):
4.000.000 đồng
2.Thẩm định điều kiện và đánh
giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP): 500.000 đồng
b) Đối với các cơ sở tại các
địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng
3. Thẩm định điều kiện của cơ
sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc
cổ truyền) 300.000 đồng
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật Dược số 44/2024/QH15
ngày 21/11/2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
2
|
Cho phép nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định
1.014078
|
10 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
3
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014087
|
21 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật
Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về
thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 27/TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
4
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
1.014090
|
5 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
5
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
1.014092
|
14 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
500.000 đồng
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
6
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
1.014099
|
3 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
500.000 đồng
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định số
2257/QĐ-BYT ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
7
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
1.014100
|
7 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
500.000 đồng
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
8
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
1.014101
|
7 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
500.000 đồng
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
9
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động
1.014102
|
2 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
10
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
1.014104
|
- 14 ngày đối với trường hợp
quy định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật Dược.
- 05 ngày đối với trường hợp
quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật Dược.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
11
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
1.014105
|
05 ngày làm việc đối với trường
hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất
khẩu.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược .
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật
Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 27/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 3235/QĐ-BYT
ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thuốc, dược chất thuộc
danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực;
- Thông tư số 06/2017/TT-BYT
ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên liệu
độc làm thuốc;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
12
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ
chức kệ thuốc
1.014069
|
03 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 31/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều
của Luật Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
II
|
LĨNH VỰC MỸ PHẨM: 01 TTHC
|
|
1
|
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ
phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm
1.002238
|
03 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không có
|
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông tư số 06/2011/TT-BYT
ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;
3. Thông tư số 34/2025/TT-BYT
ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản
lý mỹ phẩm;
- Quyết định số 2393/QĐ-BYT
ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-BYT ngày 03/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT-BYT
ngày 25/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
|
III
|
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN
THƯỞNG: 01 TTHC
|
|
|
1
|
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng
Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
1.009249
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 24/2024/TT-BYT
ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 16/2020/TT-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Bộ Y tế ban hành tiêu chuẩn
và hướng dẫn xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ
truyền;
- Quyết định số 2244/QĐ-BYT
ngày 07/7/2025 về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số
3562/QĐ-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền được quy định tại Thông tư số
24/2024/TT-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH:
01 TTHC
|
|
1
|
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án
1.014128
|
Thời gian cấp bản tóm tắt hồ
sơ bệnh án và thực hiện việc cấp theo đúng thời gian trong giấy hẹn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ qua bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15
- Luật Bảo hiểm xã hội số
41/2024/QH15
- Thông tư số 25/2025/TT-BYT
ngày 30-06-2025 của Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành luật bảo hiểm xã hội,
luật an toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và một số điều của luật khám
bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định số 2294/QĐ-BYT
ngày 10/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư số 25/2025/TT- BYT thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
MỸ PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 15/08/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
I. LĨNH VỰC MỸ PHẨM: 01 TTHC
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố
sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
1.002600
|
03 ngày làm việc, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ ban hành số tiếp nhận Phiếu công bố.
05 ngày làm việc, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản nội dung phải sửa đổi, bổ sung;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.sonla.gov.vn
|
500.000 đồng
|
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 1211/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông tư số 06/2011/TT-BYT
ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;
- Thông tư số 29/2020/TT-BYT
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Thông tư số 34/2025/TT-BYT
ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản
lý mỹ phẩm.
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 15/08/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH
LIÊN THÔNG CẤP TỈNH: 04 quy trình
1. Thủ tục
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm
thông quan ngắn hơn quy định
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công;
|
- Thẩm định hồ sơ; Dự thảo
Văn bản chấp thuận/Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời
không cho phép nhập khẩu.
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Văn bản trình UBND tỉnh phê
duyệt
- Dự thảoVăn bản chấp thuận/Văn
bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời không cho phép nhập khẩu
|
01 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
05 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn bản chấp thuận/Văn bản
yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời không cho phép nhập khẩu.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
2. Thủ tục
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối
hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 21 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công;
|
- Thẩm định hồ sơ; Dự thảo
Đơn hàng mua thuốc được phê duyệt/ Văn bản thông báo kết quả giải quyết hồ
sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Văn bản trình UBND tỉnh phê
duyệt
- Dự thảo Đơn hàng mua thuốc
được phê duyệt/ Văn bản thông báo kết quả giải quyết hồ sơ
|
02 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
10 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đơn hàng mua thuốc được phê
duyệt/ Văn bản thông báo kết quả giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
21 ngày
|
3. Thủ tục
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều
trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công;
|
- Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy
phép nhập khẩu/ Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ Văn bản thông báo cho
cơ sở về việc không cấp phép nhập
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Văn bản trình UBND tỉnh phê
duyệt
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu/
Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ Văn bản thông báo cho cơ sở về việc
không cấp phép nhập
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy phép nhập khẩu/ Văn bản
yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ Văn bản thông báo cho cơ sở về việc không cấp
phép nhập
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
4. Thủ tục
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ
chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ
chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không
phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy
phép xuất khẩu/Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời không cấp
phép xuất khẩu.
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Văn bản trình UBND tỉnh phê
duyệt
- Dự thảo Giấy phép xuất khẩu/Văn
bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời không cấp phép xuất khẩu.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy phép xuất khẩu/Văn bản
yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời không cấp phép xuất khẩu.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ Y TẾ
I. LĨNH
VỰC DƯỢC PHẨM: 09 quy trình
1. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền).
- Thời gian giải quyết: 21 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
- Chuyên viên được phân công;
- Đoàn đánh giá
|
Biên bản đánh giá GPP/GDP
|
16 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
01 ngày
|
|
B6
|
Chuyên viên được phân công in
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban
hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược
|
01 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
21 ngày
|
2. Thủ tục
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược
cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
- Thời gian giải quyết: 14 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY-Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ, Họp Hội đồng tư vấn
|
- Chuyên viên được phân công;
- Các thành viên hội đồng
|
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định
- Dự thảo Chứng chỉ
|
10 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY-Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY-Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Quyết định
- Chứng chỉ hành nghề Dược
|
01 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Chứng chỉ
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
14 ngày
|
3. Thủ tục
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ
hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo Chứng chỉ
|
1,75 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NV Y - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Chứng chỉ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan chứng chỉ
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
4. Thủ tục
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng
hoặc bị mất).
- Thời gian giải quyết: 7 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ, Họp Hội đồng tư vấn
|
- Chuyên viên được phân công;
- Các thành viên hội đồng
|
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định
- Dự thảo Chứng chỉ
|
04 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Quyết định
- Chứng chỉ hành nghề Dược
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Chứng chỉ
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
5. Thủ tục
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ, Họp Hội đồng tư vấn
|
- Chuyên viên được phân công;
- Các thành viên hội đồng
|
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định
- Dự thảo Chứng chỉ
|
04 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Quyết định
- Chứng chỉ hành nghề Dược
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Chứng chỉ
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
6. Thủ tục
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
- Thời gian giải quyết: 02 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo thông báo
|
3/4 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản thông báo
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Chuyên viên được phân công
chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách CNTT
|
Công bố thông tin cơ sở tổ chức
bán lẻ thuốc lưu động trên trang thông tin điện tử
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
02 ngày
|
7. Thủ tục
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc
bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
7.1 Thủ tục
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật Dược
- Thời gian giải quyết: 14 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Quyết định
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược
|
10 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NV Y - Dược
xem xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược
|
01 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
14 ngày
|
7.2. Thủ
tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật Dược
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Quyết định
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược
|
02 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
8. Thủ tục
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công;
|
Dự thảo Quyết định công bố cơ
sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc/ Văn bản trả lời kết quả giải quyết hồ sơ
|
1,75 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định công bố cơ sở kinh
doanh có tổ chức kệ thuốc/ Văn bản trả lời kết quả giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Chuyên viên được phân công
chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách CNTT
|
Công bố thông tin cơ sở kinh
doanh có tổ chức kệ thuốc trên trang thông tin điện tử
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
II. LĨNH
VỰC MỸ PHẨM: 01 quy trình
1. Xác nhận
Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng NVY - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công;
|
Dự thảo Văn bản phê duyệt/Văn
bản thông báo không phê duyệt kèm lý do
|
1,75 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược xem
xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NVY - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản phê duyệt / Văn bản
thông báo không phê duyệt kèm lý do
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Văn bản
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
III.
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG: 01 quy trình
1. Thủ tục:
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
- Thời gian giải quyết: 105
ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng TCCB
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Đề xuất thụ lý, thẩm
định hồ sơ và trình Hội đồng cấp cơ sở tiến hành xét tặng đối với các cá nhân
đủ tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông/ Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
3,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng TCCB xem xét
trình hội đồng thi đua khen thưởng
|
Thành viên hội đồng thi đua
khen thưởng
|
Hồ sơ của đơn vị trình Hội đồng
cơ sở được thẩm định
|
10 ngày
|
|
B5
|
Hội đồng thi đua khen thưởng
Sở xét duyệt
|
Hội đồng thi đua khen thưởng
Sở Y tế, Lãnh đạo phòng TCCB
|
Biên bản họp Hội đồng cơ sở
thông qua đề xuất cá nhân xét tặng giải thưởng;
Dự thảo văn bản trình Chủ tịch
Hội đồng thông báo cho cá nhân đề xuất xét tặng giải thưởng (Hồ sơ của Hội đồng
cơ sở trình Hội đồng cấp Bộ)
|
15 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo phòng TCCB xem xét,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Hồ sơ đề nghị xét tặng giải
thưởng Hải Thưởng Lãn Ông
|
03 ngày
|
|
B7
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Văn thư Sở Y tế
|
Chuyển hồ sơ cho Hội đồng thường
trực cấp Bộ, Bộ Y tế
|
01 ngày
|
|
B8
|
Văn thư Bộ Y tế
|
Hội đồng thường trực cấp Bộ,
Bộ Y tế xét và ra quyết định
|
Quyết định tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông.
Văn bản thông báo của Thường
trực Hội đồng cấp Bộ đối với trường hợp không được tặng giải thưởng cho Hội đồng
cơ sở có cá nhân được đề xuất
|
70 ngày
|
|
B9
|
Văn thư Sở Y tế
|
Vào sổ văn bản đến, phát hành
|
Quyết định tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông;
Văn bản thông báo của Thường
trực Hội đồng cấp Bộ đối với trường hợp không được tặng giải thưởng cho Hội đồng
cơ sở có cá nhân được đề xuất
|
01 ngày
|
|
B10
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Văn bản
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
105 ngày
|
IV. LĨNH
VỰC KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH: 01 quy trình
1. Cấp bản
tóm tắt hồ sơ bệnh án (Quy trình này không thực hiện trên Hệ thống thông tin điện
tử tỉnh)
Thời gian giải quyết: Thời gian
cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án và thực hiện việc cấp theo đúng thời gian trong
giấy hẹn
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận,
kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
|
Viên chức hành chính cơ sở
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Scan hồ sơ
|
Trong giờ hành chính
|
|
B2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Khoa, phòng lưu trữ
hồ sơ
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
Trong giờ hành chính
|
|
B3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
|
Nhân viên khoa, phòng lưu trữ
hồ sơ
|
Dự thảo Bản tóm tắt hồ sơ bệnh
án
|
Trong giờ hành chính
|
|
B4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Khoa, phòng lưu trữ
hồ sơ
|
Ý kiến thẩm định
|
Trong giờ hành chính
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo cơ sở Khám bệnh, chữa
bệnh
|
Ý kiến phê duyệt
|
Trong giờ hành chính
|
|
B6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Nhân viên khoa, phòng lưu trữ
hồ sơ
|
Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án
|
Trong giờ hành chính
|
|
B7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Viên chức hành chính cơ sở
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Thông báo tới cá nhân, tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện: Thời gian cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án và
thực hiện việc cấp theo đúng thời gian trong giấy hẹn
|
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 15/08/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 18 TTHC
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.004616
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều
28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
|
|
2
|
1.004604
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp CCHND bị bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp CCHND.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
3
|
1.004599
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất, hết hạn).
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
4
|
1.004596
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
5
|
1.004593
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền).
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
6
|
1.004585
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi
phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
7
|
1.004576
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền).
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
8
|
1.004571
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền).
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
9
|
1.004557
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
10
|
1004532
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y
tế.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
11
|
1.004529
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chấT thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
12
|
1.004459
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
13
|
1.004516
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
14
|
1.004449
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
15
|
1.004087
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
16
|
1.003963
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
|
17
|
1.001893
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ
chức kệ thuốc.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 31/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật
Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 8/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
18
|
1.002399
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
|
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 9/7/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
|
Quyết định 2044/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Dược phẩm; Mỹ phẩm; Khám bệnh, chữa bệnh và Thi đua - Khen thưởng) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2044/QĐ-UBND ngày 15/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Dược phẩm; Mỹ phẩm; Khám bệnh, chữa bệnh và Thi đua - Khen thưởng) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
7
Quyết định 1996/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 35 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, Thi đua khen thưởng, Công chức, viên chức, Dân số, Bà mẹ và Trẻ em, Y Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
461
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|