STT
|
Tên thủ tục
|
Mã thủ tục
|
Đơn vị tham mưu
giải quyết
|
Thứ trưởng phụ
trách
|
I
- Lĩnh vực Đường bộ
|
1
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường
cao tốc
|
1.002798
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường bộ
|
2
|
Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai
thác
|
1.002556
|
Cục Quản lý đầu tư
xây dựng
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường bộ
|
3
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc
đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải (đối với chấp
thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở
xuống).
|
2.001921
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường bộ
|
4
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu,
chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của
quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao
thông vận tải (đối với chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện
lực có điện áp từ 35 kV trở xuống).
|
2.001915
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường bộ
|
5
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ (đối với trường hợp đặc biệt phục vụ an ninh, quốc phòng, công
trình năng lượng, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn)
|
1.000028
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường bộ
|
6
|
Chấp thuận cho phương tiện cơ giới nước ngoài vào
tham gia giao thông tại Việt Nam
|
1.005026
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường bộ
|
II
- Lĩnh vực Đường sắt
|
1
|
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
|
1.004691
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường sắt
|
2
|
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
|
1.004685
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường sắt
|
3
|
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến
đường sắt
- Gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
- Bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
1.004681
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường sắt
|
4
|
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với
đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường
sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
|
1.004883
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường sắt
|
III
- Lĩnh vực Hàng hải
|
1
|
Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
|
1.004166
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
2
|
Đổi tên cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao
và khu nước, vùng nước, cảng dầu khí ngoài khơi đã được công bố (đối với đề
nghị đổi tên cảng biển hoặc cảng dầu khí ngoài khơi)
|
1.003253
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
3
|
Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với
điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn
|
1.004284
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
4
|
Chuyển đổi điểm thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu
thành cảng cạn
|
1.001857
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
5
|
Đổi tên cảng cạn
|
1.001870
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
6
|
Tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn
|
1.004280
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
7
|
Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
|
1.004147
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
8
|
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng
công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác
trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam
|
3.000188
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo,
huấn luyện thuyền viên hàng hải
|
1.004850
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo,
huấn luyện thuyền viên hàng hải
|
1.004843
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
11
|
Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước
ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng
xạ
|
1.004050
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
12
|
Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển nước
ngoài
- Đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa siêu
trường, siêu trọng hoặc các loại hàng hóa khác bằng tàu biển chuyên dùng; giải
tỏa hàng hóa, hành khách và hành lý bị ách tắc tại cảng;
- Đối với trường hợp phòng chống khắc phục
thiên tai, dịch bệnh hoặc cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.
|
1.004425
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
13
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để
phá dỡ
|
2.000378
|
Vụ Khoa học - Công
nghệ và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
14
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
1.000940
|
Vụ Khoa học - Công
nghệ và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
15
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt
động
|
1.007949
|
Vụ Khoa học - Công
nghệ và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
|
1.001223
|
Vụ Kế hoạch - Đầu
tư
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng hải
|
IV
- Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
1
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (đối với
công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài)
|
1.004242
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
2
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (đối
với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009443
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
3
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (đối
với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009444
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
4
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa (đối với nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009445
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
5
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội
địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với
cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (đối với công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009446
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
6
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (đối với cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009447
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
7
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (đối với
công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009456
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
8
|
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động
|
1.009457
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
9
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc
gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (trường hợp luồng chuyên
dùng nối với luồng quốc gia)
|
1.009459
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
10
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không
còn nhu cầu khai thác, sử dụng (đối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia)
|
1.009460
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
11
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội
địa (đối với thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
1.009462
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
12
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội
địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các
hoạt động trên đường thủy nội địa (đối với các công trình, hoạt động quốc
phòng, an ninh có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy
nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa
quốc gia)
|
1.009463
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực đường thủy nội địa
|
V
- Lĩnh vực Hàng không
|
1
|
Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay
trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
|
1.002890
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
2
|
Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay
trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn
hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không,
an ninh hàng không
|
1.002886
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
3
|
Mở cảng hàng không, sân bay
|
1.001369
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
|
1.004682
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
5
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh cảng hàng
không
|
1.004674
|
Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng
không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
|
1.000312
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
7
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển
hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
|
1.000423
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
8
|
Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch
đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có
|
1.009437
|
Vụ Kế hoạch - Đầu
tư
|
Thứ trưởng phụ
trách lĩnh vực hàng không
|
VI
- Lĩnh vực khác
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức
quốc tế
|
1.005042
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác vận tải đa phương thức (logistics)
|
2
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức
quốc tế
|
1.005038
|
Vụ Vận tải
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác vận tải đa phương thức (logistics)
|
3
|
Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển
Giao thông vận tải Việt Nam”
|
1.008058
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác thi đua, khen thưởng
|
4
|
Xét tặng Danh hiệu Chiến sỹ thi đua Ngành Giao
thông vận tải
|
1.005052
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác thi đua, khen thưởng
|
5
|
Xét tặng Danh hiệu Cờ thi đua của Bộ Giao thông vận
tải
|
1.005048
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác thi đua, khen thưởng
|
6
|
Xét tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
1.005045
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác thi đua, khen thưởng
|
7
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa để nghiên cứu khoa học
|
1.005192
|
Vụ Khoa học - Công
nghệ và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ
trách công tác khoa học - công nghệ
|