|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1726/QĐ-TTg 2018 phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản hướng dẫn luật
|
Số hiệu:
|
1726/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1726/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 12 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
THI HÀNH CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XIV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ 6
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và phân công cơ
quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết thi hành các luật, nghị quyết
được Quốc hội khóa XIV thông qua tại Kỳ họp thứ 6.
Điều 2.
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ
quan ngang bộ chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm:
a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ xây dựng các nghị định
trình Chính phủ theo Quyết định này;
b) Ban hành các thông tư quy định chi tiết các nội
dung được luật giao, bảo đảm có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của luật, nghị
quyết, không để tình trạng chậm, nợ ban hành văn bản;
c) Phối hợp chặt chẽ với Bộ Tư pháp, Văn phòng
Chính phủ trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản; thường xuyên đôn đốc, kiểm
điểm làm rõ trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị và người đứng đầu được phân
công xây dựng, trình văn bản; công khai nội dung công việc, tiến độ, kết quả cụ
thể từng giai đoạn trên Cổng thông tin điện tử của bộ, cơ quan ngang bộ;
d) Trong quá trình nghiên cứu, soạn thảo văn bản, nếu
có khó khăn, vướng mắc, cơ quan chủ trì soạn thảo chủ động phối hợp với Bộ Tư
pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan có liên quan giải quyết hoặc kịp thời báo
cáo xin ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ phụ
trách lĩnh vực.
2. Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì soạn thảo Nghị
quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định vị trí có cấp bậc hàm cao nhất là
cấp Tướng trong công an nhân dân để quy định chi tiết khoản 2 Điều
25 và khoản 2 Điều 45 Luật Công an nhân dân, trình Chính phủ tháng 01 năm
2019 và trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét ban hành theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015.
3. Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ cử cán bộ, công
chức tham gia soạn thảo, chỉnh lý và theo dõi quá trình xây dựng, trình ban
hành các nghị định của Chính phủ; đẩy nhanh tiến độ thẩm định, thẩm tra, trình
các dự thảo nghị định của Chính phủ quy định chi tiết các luật, nghị quyết bảo
đảm chất lượng, tiến độ theo đúng quy định của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ trực tiếp
phụ trách và chỉ đạo công tác xây dựng pháp luật; chịu trách nhiệm trước Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ về chất lượng, tiến độ xây dựng, ban hành văn bản quy
định chi tiết của cơ quan mình.
5. Định kỳ ngày 20 hàng tháng, cơ quan chủ trì soạn
thảo cập nhật thông tin về tình hình, tiến độ soạn thảo và gửi Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ để tổng hợp, báo cáo Chính phủ tại phiên họp thường kỳ.
6. Cho phép áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với
một số văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ được xác định cụ thể tại
Danh mục văn bản quy định chi tiết và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các PTTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ;
- Lưu: VT, PL (2). XĐ.
|
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
|
DANH
MỤC VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH
CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XIV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ 6
(Kèm theo Quyết định
số 1726/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT
|
Tên luật, ngày
có hiệu lực
|
Tên văn bản quy
định chi tiết
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời hạn trình
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên
quan đến quy hoạch
(Có hiệu lực ngày 01/01/2019)
|
1. Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định,
phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (khoản 6 Điều 28)
|
Bộ Xây dựng
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 12/2018
|
Thực hiện theo thủ
tục rút gọn
|
|
2. Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng (Khoản 7, khoản 11
Điều 29).
|
Tháng 12/2018
|
|
3. Nghị định quy định chi tiết thi hành một
số điều liên quan đến lĩnh vực Giao thông vận tải trong Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến Quy hoạch (khoản 2 Điều 1; khoản 6, khoản 10 Điều 2; khoản
2 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung)
|
Bộ Giao thông vận
tải
|
Tháng 12/2018
|
|
4. Nghị định hướng dẫn chi tiết việc lập,
thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng chống
lũ của tuyến sông có đê (khoản 6 và 11 Điều 13; khoản 5 Điều 14).
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Tháng 12/2018
|
|
5. Nghị định quy định chi tiết việc lập,
thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch
phát triển điện hạt nhân (khoản 3 Điều 15 Luật sửa đổi, bổ sung)
|
Bộ Công Thương
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 12/2018
|
Thực hiện theo thủ
tục rút gọn
|
|
6. Nghị định quy định chi tiết việc lập,
thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch
phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử (khoản 2 Điều 15 Luật sửa đổi bổ
sung)
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
Tháng 12/2018
|
|
2.
|
Luật Đặc xá (sửa đổi)
(Có hiệu lực ngày 01/7/2019)
|
7. Nghị định quy định chi tiết một số điều
của Luật Đặc xá (khoản 5 Điều 11; khoản
2 Điều 19; khoản 1 Điều 21; khoản 4 Điều 33)
|
Bộ Công an
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
3.
|
Luật Công an nhân dân
(Có hiệu lực ngày 01/7/2019)
|
8. Nghị định quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Công an nhân dân (khoản
2 Điều 8; khoản 4 Điều 30; khoản 4 Điều 33; khoản 3 Điều 39; điểm b khoản 1
Điều 41; điểm a khoản 3 Điều 41; khoản 6, 7 Điều 41; khoản 3 Điều 42)
|
Bộ Công an
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
9. Nghị định thay thế Nghị định số
77/2020/NĐ-CP ngày 12/7/2010 của Chính phủ về phối hợp giữa Bộ Công an và Bộ
Quốc phòng trong việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật
tự, an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng (Điều 11)
|
Bộ Công an
|
Tháng 12/2018
|
|
|
10. Nghị định quy định việc xây dựng Công
an xã, thị trấn chính quy (khoản 2 Điều 17)
|
Bộ Công an
|
Tháng 4/2019
|
|
|
11. Nghị định quy định việc biệt phái sĩ
quan Công an nhân dân (khoản 4 Điều 29)
|
Bộ Công an
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
12. Nghị định về phát triển công nghiệp an
ninh (khoản 4 Điều 34)
|
Bộ Công an
|
Tháng 4/2019
|
|
|
13. Thông tư quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương; Công an xã, phường, thị trấn và các đơn vị còn lại
trong Công an nhân dân (khoản 2 Điều 18)
|
Bộ Công an
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
4.
|
Luật Cảnh sát biển
(Có hiệu lực ngày 01/7/2019)
|
14. Nghị định quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Cảnh sát biển Việt
Nam (Điều 25; Điều 26; Điều 29; Điều 31; Điều 34)
|
Bộ Quốc phòng
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
15. Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng
và danh mục các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của Cảnh sát biển Việt
Nam (Điều 15)
|
Bộ Quốc phòng
|
Tháng 4/2019
|
|
|
16. Thông tư quy định quy trình tuần tra,
kiểm tra, kiểm soát của Cảnh sát biển Việt Nam (Điều 13)
|
Bộ Quốc phòng
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
17. Thông tư quy định điều kiện, tiêu chuẩn
tuyển chọn công dân vào Cảnh sát biển Việt Nam (Điều 35)
|
Bộ Quốc phòng
|
Tháng 4/2019
|
|
5.
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học
(Có hiệu lực ngày 01/7/2019)
|
18. Nghị định quy định chi tiết và thi
hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giáo dục đại học (khoản 3, 4, 10, 12, 13, 15, 23, 24, 28, 34 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều)
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
19. Nghị định quy định về cơ chế tự chủ của
cơ sở giáo dục đại học công lập (khoản 17 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều)
|
Tháng 4/2019
|
|
6.
|
Luật Phòng, chống tham nhũng
(Có hiệu lực ngày 01/7/2019)
|
20. Nghị định quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng (khoản
4 Điều 15; khoản 2 Điều 17; điểm d khoản 2 Điều 20; khoản 3 Điều 22; khoản 4
Điều 23; khoản 4 Điều 25; khoản 2 Điều 35; khoản 2 Điều 80; khoản 4 Điều 81;
khoản 2 Điều 83; khoản 4 Điều 95)
|
Thanh tra Chính phủ
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2019
|
|
|
21. Nghị định về kiểm soát tài sản, thu nhập,
(khoản 3 Điều 31; khoản 2 Điều 35; khoản 6 Điều 39; khoản 2 Điều 41; khoản
4 Điều 54)
|
Thanh tra Chính phủ
|
Tháng 4/2019
|
|
7.
|
Luật Trồng trọt
(Có hiệu lực ngày 01/01/2020)
|
22. Nghị định quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Trồng trọt (Khoản
2 Điều 12, khoản 8 Điều 15, khoản 3 Điều 16, khoản 3 Điều 17, khoản 4 Điều
21, khoản 3 Điều 22, khoản 7 Điều 24, khoản 3 Điều 27, khoản 3 Điều 28, khoản
4 Điều 29, khoản 5 Điều 29, khoản 2 Điều 56, khoản 3 Điều 57, khoản 5 Điều
69)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Văn phòng Chính phủ,
Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ
quan có liên quan
|
Tháng 9/2019
|
|
|
23. Nghị định quy định về quản lý phân bón
(khoản 5 Điều 36, khoản 4 Điều 37, khoản 3 Điều 38, khoản 2 Điều 40, khoản
4 Điều 41, khoản 3 Điều 42, khoản 3 Điều 44, khoản 4 Điều 45, khoản 4 Điều
46, khoản 2 Điều 49)
|
Tháng 9/2019
|
|
|
24. Thông tư quy định việc cung cấp thông
tin, cập nhật, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt (Khoản
4 Điều 8)
|
Bô Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
Tháng 10/2019
|
|
|
25. Thông tư ban hành Danh mục giống cây
trồng chính (Khoản 6 Điều 13)
|
|
|
26. Thông tư quy định về quản lý, sử dụng,
lưu giữ mẫu giống cây trồng; về lấy mẫu giống, kiểm định ruộng giống (khoản
4 Điều 20, khoản 3 Điều 26)
|
|
|
27. Thông tư quy định việc thu gom, xử lý,
sử dụng phụ phẩm cây trồng (Khoản 3 Điều 76)
|
|
|
8.
|
Luật Chăn nuôi
(Có hiệu lực ngày 01/01/2020)
|
28. Nghị định hướng thi hành Luật Chăn nuôi (Khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều
19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản
5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điều 58, khoản 2 Điều
62, khoản 2 Điều 63, khoản 4 Điều 64, khoản 3 Điều 67, khoản 2 Điều 68, khoản
5 Điều 78)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 10/2019
|
|
|
29. Thông tư quy định việc cập nhật, khai
thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (khoản 4 Điều 11)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
Tháng 11/2019
|
|
|
30. Thông tư hướng dẫn quản lý giống vật
nuôi (khoản 1 Điều 15, khoản 4)
|
|
31. Thông tư hướng dẫn quản lý thức ăn
chăn nuôi (điểm d khoản 3 Điều 34, khoản 4 Điều 37, khoản 1 Điều 44, khoản
2 Điều 46, điểm đ khoản 2 Điều 48, điểm c khoản 2 Điều 39)
|
|
|
32. Thông tư hướng dẫn một số quy định về
hoạt động chăn nuôi (khoản 3 Điều 8, khoản 2 Điều 54, khoản 3 Điều 55, khoản
3 Điều 65, khoản 2 Điều 68, điểm c khoản 2 Điều 79)
|
|
|
33. Thông tư hướng dẫn quy định về xử lý
chất thải chăn nuôi (điểm c khoản 2 Điều 79)
|
|
|
34. Thông tư ban hành Danh mục hóa chất, sản
phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi (khoản 4 Điều
37)
|
|
|
35. Thông tư ban hành Danh mục nguyên liệu
được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi (khoản 4 Điều 37)
|
|
|
9.
|
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước
(Có hiệu lực ngày 01/7/2020)
|
36. Nghị định quy định chi tiết một số điều
của Luật bảo vệ bí mật nhà nước (khoản 4
Điều 10; khoản 7 Điều 11; khoản 7 Điều 13; khoản 5 Điều 14; khoản 4 Điều 17;
điểm đ khoản 3 Điều 24)
|
Bộ Công an
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 11/2019
|
|
|
37. Thông tư ban hành các biểu mẫu sử dụng
trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước (điểm g khoản 2 Điều 24)
|
Bộ Công an
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 11/2019
|
|
|
38. Thông tư quy định về công tác bảo vệ
bí mật nhà nước trong lực lượng công an nhân dân (khoản 4 Điều 11; khoản 2
Điều 15; điểm d khoản 3 Điều 23)
|
Bộ Công an
|
Tháng 4/2020
|
|
|
10.
|
Tiếp tục thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước
ngoài nhập cảnh Việt Nam (Nghị quyết kỳ họp thứ 6 Quốc hội khóa XIV)
|
39. Nghị định sửa đổi Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25/01/2017 của Chính phủ
quy định trình tự, thủ tục thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người
nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
|
Bộ Công an
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 01/2019
|
Thực hiện theo thủ
tục rút gọn
|
Quyết định 1726/QĐ-TTg năm 2018 về danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản hướng dẫn thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XIV thông qua tại Kỳ họp thứ 6 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1726/QĐ-TTg ngày 11/12/2018 về danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản hướng dẫn thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XIV thông qua tại Kỳ họp thứ 6 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2020
Ban hành:
24/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2020
Ban hành:
26/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
3.670
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|