|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
147/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
26/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 147/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
26 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và các Nghị định sửa đổi, bổ sung liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch;
Căn cứ Quyết định số
65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán
hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 11/TTr-SVHTTDL
ngày 16 tháng 01 năm 2026; Tờ trình số 14/TTr- SVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của ngành Văn
hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, BTCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 147/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (22 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Văn hóa (01 TTHC)
|
|
01
|
|
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Đến dưới 50 phút: 1.000.000
Từ 50 đến dưới 100 phút:
1.400.000.
Từ 100 đến dưới 150 phút:
2.000.000
Từ 150 đến dưới 200 phút:
2.340.000
Từ 200 phút trở lên:
3.500.000.
Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị,
đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này (Thông tư số
153/2025/TT-BTC), bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm
ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các
nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến
Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam
hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
II
|
Lĩnh vực điện ảnh (01 TTHC)
|
|
01
|
1.011454
|
Cấp Giấy phép phân loại phim
(thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phim thương mại
Phim truyện: 3.600.000
đồng/tập phim
Phim ngắn: độ dài đến dưới 60
phút (2.2000.000 đồng/phim); độ dài từ 60 phút trở lên (3.6000.000 đồng/phim).
Phim phim phi thương mại Phim
truyện: độ dài đến dưới 100 phút (2.4000.000 đồng/phim); độ dài từ 100 phút
đến dưới 150 phút (4.8000.000 đồng/phim);
Phim ngắn: độ dài đến dưới 60
phút (1.6000.000 đồng/phim); độ dài từ 60 phút đến dưới 100 phút (2.4000.000 đồng/phim);
độ dài từ 100 phút đến dưới 150 phút (3.6000.000 đồng/phim); độ dài từ 150
phút đến dưới 200 phút (4.8000.000 đồng/phim); Miễn phí thẩm định và phân
loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ
nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận
hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
Chương trình chiếu phim nước
ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo
quy định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm
ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các
nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyên thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến
Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam
hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
|
Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15
ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL
ngày 27 tháng 12 năm 2022;
Thông tư 11/2023/TT-BVHTTDL
ngày 05 tháng 10 năm 2023;
Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
Quyết định 3891/QĐ-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2023
|
|
III
|
Lĩnh vực Du lịch (19 TTHC)
|
|
01
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
2.000.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
02
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
03
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
2.000.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
04
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả
kiểm tra.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
100.000 đồng/thẻ (Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu
lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020
Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
05
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
325.000 đồng/thẻ (Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu
lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày
13 tháng 11 năm 2020
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
06
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
325.000 đồng/thẻ (Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu
lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
07
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
325.000 đồng/thẻ (Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu
lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024.
|
|
08
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
a) 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu
lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
b) 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019.
|
|
09
|
1.003717
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
- 07 ngày làm việc trong
trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của
Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc trong
trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam
kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là
thành viên.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
2.000.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016
Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
10
|
1.003240
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng
đại diện
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016
Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
11
|
1.003275
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016;
Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
12
|
1.014144
|
Thủ tục điều chỉnh giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của
Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động
không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc
tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của
Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù
hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà
Việt Nam là thành viên.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016;
Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
13
|
1.003002
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016;
Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
14
|
1.004551
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông
tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
15
|
1.004503
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông
tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
16
|
1.001455
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông
tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
17
|
1.004580
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông
tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
18
|
1.004572
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông
tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017;
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
19
|
1.004594
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt
thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- 1.000.000 đồng/hồ sơ đề
nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
- 1.400.000 đồng/hồ sơ đề
nghị công nhận hạng 3 sao (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024;
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Mua bán hàng hoá
quốc tế chuyên ngành Văn hoá (01 TTHC)
|
|
01
|
1.003560
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền có văn bản thông báo cho Thương nhân đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền sẽ có văn
bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề nghị nhập khẩu của Thương nhân
và nêu rõ lý do.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua
DVBCCI tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Qua DVC trực tuyến toàn
trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
1. Mức thu phí thẩm định nội
dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc,
sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 140.000
đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block
tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình:
200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho
mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên đĩa
nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài
hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc:
1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát,
bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài
hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản
nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000
đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.
2. Chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập
khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 12 năm 2014;
- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL
ngày 11 tháng 9 năm 2018;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
|
Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 147/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|