|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1322/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 29
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THƯ VIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH
BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-UBND ngày 02 tháng
11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ
tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025
trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Căn cứ Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 26 tháng
4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thông qua phương án đơn giản
hóa 03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 1309/TTr-SVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thư viện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 03 thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành hành trong lĩnh vực thư viện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Phòng KG-VX, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNBV.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính nội bộ
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh,
thư viện đại học là thư việc công lập; thư viện cấp huyện
|
Thư viện
|
Quyết định số
1269/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc
thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
2
|
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp
huyện
|
|
3
|
Thông báo giải thể thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh,
thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
LĨNH VỰC: THƯ VIỆN
1. Thủ tục: Thông báo thành lập
thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện
cấp huyện - Mã số 6.001340.
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết
định thành lập thư viện, cơ quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo
đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre, địa
chỉ: 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố 2, phường Phú Tân, Thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre hoặc trực tuyến trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh
Bến Tre.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm: Bản sao Quyết định của cơ quan
có thẩm quyền hoặc Thông báo thành lập thư viện (dành cho thư viện của cơ quan,
tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục) (theo mẫu số 3 quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan thành lập thư viện.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân
tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (đối với trường
hợp sử dụng hình thức thông báo bằng văn bản): Thông báo thành lập thư viện
(dành cho Thư viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11
năm 2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các nẫu văn bản
thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động
thư viện.
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành).
- Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thông qua phương án đơn giản hóa
03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 03
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
…….1……...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……………, ngày….
tháng…. năm …..
|
THÔNG BÁO THÀNH LẬP
THƯ VIỆN
(Dành cho Thư viện
của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục)
Kính gửi: …………………….2
………………….……..
Ngày tháng năm ………,………….. 3…………… đã ban
hành Quyết định số……………… về việc thành lập thư viện………………………….. /thành lập………………4……………….trong
đó có thư viện ……………….5……………. (có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thư viện được thành lập như sau:
1. Thư viện
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):
……………………………………………………………..
Tên tiếng nước ngoài (nếu có):
………………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có) ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại:………………………………………; Fax:
……………………………………...
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu
có):……………………………………..
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thư viện (nếu
có) ……………………………………
2. Đối tượng phục vụ ………………………………………………………………………….
3. Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện ban
đầu của thư viện
- Tổng số bản sách: …………………………………………………………………………….
Số đầu sách:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:
…………………………………………………………………..
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)
…………………………………………………………..
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:
…………………………………………
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư
viện kèm theo)
4. Diện tích thư viện …………………… m2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m2
5. Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ………………………………………………………………………………………….
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:
…………………………………………………
+ Ngày tháng năm sinh:
……………………………………………………………………………
+ Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
+ Số điện thoại:………………………………………………… E-mail:
……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày…. tháng………
năm ……………………….
Theo quy định của Luật Thư viện, …….1………
trân trọng thông báo./.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
|
___________________
1 Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập
thư viện; cơ sở giáo dục quản lý thư viện
2 Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận
thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
3 Người/tổ chức có thẩm quyền ban hành
Quyết định thành lập thư viện.
4 Đơn vị mà thư viện là một bộ phận
trong đó (Áp dụng trong trường hợp thư viện không phải là đơn vị độc lập).
5 Tên thư viện.
2. Thủ tục: Thông báo sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư
viện công lập; thư viện cấp huyện - Mã số: 6.001341.
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết
định sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, cơ quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi
thông báo đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2.2 Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre, địa
chỉ: 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, Thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre hoặc trực tuyến trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh
Bến Tre.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm: Bản sao Quyết định của cơ quan
có thẩm quyền hoặc Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo mẫu số 4 quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
cơ quan thành lập thư viện.
2.6. Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân
tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản trả lời.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Đối với trường
hợp sử dụng hình thức thông báo bằng văn bản): Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
thư viện (theo mẫu số 4 quy định
tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30
tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11
năm 2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các nẫu văn bản
thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động
thư viện.
- Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành).
- Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thông qua phương án đơn giản hóa
03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 04
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
…….1……...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………….., ngày….
tháng…. năm …..
|
THÔNG BÁO SÁP NHẬP/HỢP
NHẤT/CHIA/TÁCH THƯ VIỆN
Kính gửi: ……………………..2………………………..….
Triển khai văn bản số……. ngày……. của……. /thỏa thuận
của các bên liên quan3, ……..1…… đã thực hiện sáp nhập/hợp
nhất/chia/tách4 thư viện cụ thể như sau:
1. Thông tin về thư viện trước sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện: ……………………………………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
- Thành lập theo Quyết định số…………………………… /Văn bản
thông báo số3…….. của ………………………………………………………….
(Trường hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin
của từng thư viện bị sáp nhập, hợp nhất, chia, tách)
b) Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin của thư
viện5 và trao trả tài nguyên thông tin được tiếp nhận luân chuyển từ
thư viện công lập (nếu có) (có phương án kèm theo).
2. Thông tin về thư viện sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):
…………………………………………………………
Tên tiếng nước ngoài (nếu có):
………………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có):
……………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ
dân phố/khu phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành
phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố
trực thuộc trung ương)
Số điện thoại:…………………………….; Fax: ………………………………………………
E-mail (nếu có):…………………………. Website (nếu
có): ………………………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thư viện
(nếu có) …………………………………….
b) Đối tượng phục vụ (đối với cơ quan, tổ chức,
cơ sở giáo dục chỉ phải kê khai nếu có đối tượng phục vụ ngoài tổ chức):
…………………………………………………………………………..
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện của
thư viện:
- Tổng số bản sách: ………………………………………………………………………………
- Tổng số đầu báo, tạp chí:
……………………………………………………………………….
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)
…………………………………………………………….
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:
……………………………………………..
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư
viện kèm theo)
d) Diện tích thư viện:…………………………… m2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:………………… m2
đ) Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ………………………………………………………………………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:
……………………………
+ Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………….
+ Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
+ Số điện thoại:…………………………… E-mail: ……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
e) Bắt đầu hoạt động từ ngày……. tháng…….. năm …………
3. Thông tin về thư viện chấm dứt hoạt động sau
sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):
…………………………… sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày…… tháng… năm ……
Theo quy định của Luật Thư viện, …………1……………….trân
trọng thông báo đến ………2…………./.
|
|
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN
THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
|
_________________
1 Tên cơ quan thành lập thư viện.
2 Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận
thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
3 Đối với thư viện tư nhân, thư viện cộng
đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam.
4 Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất
hoặc chia hoặc tách thư viện.
5 Đối với thư viện công lập.
3. Thủ tục: Thông báo giải thể
thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện
cấp huyện - Mã số: 6.001342.
3.1. Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết
định giải thể thư viện, cơ quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo
đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
3.2 Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre, địa
chỉ: 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, Thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre hoặc trực tuyến trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh
Bến Tre.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm: Bản sao Quyết định của cơ quan
có thẩm quyền hoặc Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu M03 quy định tại khoản 5 Điều
3 Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan thành lập thư viện.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân
tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đối với trường hợp
sử dụng hình thức thông báo bằng văn bản): Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt
động thư viện (theo Mẫu M03
quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11
năm 2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các nẫu văn bản
thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động
thư viện.
- Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thông qua phương án đơn giản hóa
03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 03
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
…..1……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../TB-TV
|
……….…., ngày ...
tháng ... năm…..
|
THÔNG BÁO
Về việc giải thể2/chấm
dứt hoạt động của thư viện3
Kính gửi: ………….4
………………………..
……………5……………………. trân trọng thông báo:
Tên thư viện (viết chữ in hoa):
………………….………………….………………….……………
Địa chỉ: ………………….………………….………………….………………….…………………..
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ
dân phố/khu phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành
phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày… tháng… năm….. theo Quyết định số
……………..6/Thông báo hoạt động thư viện ngày…………… và Văn bản trả lời số………………….
7 ngày.... tháng.... năm…….. của …………..
sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày…… tháng…… năm
…………
Lý do chấm dứt hoạt động:
………………….………………….………………….………………….………………….
………………….………………….………………….………………….………………….
………………….………………….………………….………………….………………….
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thư viện.
2. Quyết định giải thể thư viện (đối với thư viện
công lập);
3. Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin thư viện
theo phương án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt6/Hồ sơ chuyển
giao tài nguyên thông tin7.
Theo quy định của Luật Thư viện, ………5
……………….trân trọng thông báo./.
|
|
CƠ QUAN THÀNH LẬP
THƯ VIỆN/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
|
_________________
1 Tên cơ quan, tổ chức thành lập thư viện;
cơ sở giáo dục có thư viện.
2 Áp dụng đối với các trường hợp giải thể
thư viện công lập.
3 Áp dụng đối với các trường hợp tự chấm
dứt hoạt động của thư viện cộng đồng, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng,
thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam; chấm dứt hoạt
động của thư viện của tổ chức khác.
4 Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông
báo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
5 Cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập
thư viện.
6 Đối với thư viện của cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cơ sở giáo dục.
7 Đối với thư viện cộng đồng, thư viện
tư nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục
vụ người Việt Nam.