|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1085/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1085/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
14 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
847/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc uỷ quyền cho Sở Văn
hoá, Thể thao và Du lịch cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke và dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số
893/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số
957/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 78/TTr-SVHTTDL ngày
08/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì,
phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch căn cứ Quy trình được phê duyệt,
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
A.
DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke 1.001029.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
- Tại các thành phố trực thuộc
trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:
+ Từ 01 đến 03 phòng:
4.000.000 đồng/giấy;
+ Từ 04 đến 05 phòng:
6.000.000 đồng/giấy;
+ Từ 06 phòng trở lên:
12.000.000 đồng/giấy.
- Tại các khu vực khác:
+ Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000
đồng/giấy;
+ Từ 04 đến 05 phòng:
3.000.000 đồng/giấy;
+ Từ 06 phòng trở lên:
6.000.000 đồng/giấy.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ- CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 01/2021/TT- BTC
ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ.
- Quyết định số 847/QĐ-
UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh về việc uỷ quyền cho Sở Văn hoá, Thể thao
và Du lịch cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke và dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh.
|
Thay đổi thẩm quyền giải quyết, trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý…
của TTHC
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ
CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 14
tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ TTHC BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Di sản văn hóa
|
|
|
|
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu di vật, cổ
vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
1.013456
|
- 02 ngày làm việc.
- Trường hợp cần xin ý kiến của
các bộ, ngành hoặc cơ quan có liên quan, thời hạn giải quyết tối đa không quá
10 ngày.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
0,75 ngày
|
Phòng quản lý Văn hóa
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Xử lý hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
0,5 ngày
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Văn hóa, TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,25 ngày
|
Phòng quản lý Văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh
vực Văn hoá: 02 TTHC
|
|
1
|
Thông báo nhập khẩu văn hoá
phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
1.003784.000.00.00.H50
|
- Cấp ngay Giấy biên nhận
thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ.
- Trường hợp phát hiện văn
hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy
biên nhận, Sở VHTTDL gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng
nhập khẩu văn hóa phẩm.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên Một cửa
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ (trường
hợp phát hiện văn hoá phẩm cấm nhập khẩu)
|
1,25 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng Quản lý văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo cơ quan
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên Một cửa
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên Một cửa
|
|
2
|
Kiểm tra chuyên ngành văn hoá
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
1.003743.000.00.00.H50
|
12 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên Một cửa
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
7 ngày
|
Phòng Quản lý văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
2 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo cơ quan
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên Một cửa
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên Một cửa
|
C. QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh
vực Văn hóa
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke 1.001029.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
6,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
5,5 ngày
|
Phòng Quản lý văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
01 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo cơ quan
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết cho cá nhân, tổ chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke 1.000963.000.00.00.H50
|
07 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
4 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
3,0 ngày
|
Phòng Quản lý văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1,0 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo cơ quan
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết cho cá nhân, tổ chức
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường 1.001008.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
6.5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
5,5 ngày
|
Phòng Quản lý văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
01 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo cơ quan
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết cho cá nhân, tổ chức
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường 1.000922.000.00.00.H50
|
07 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
4 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
3 ngày
|
Phòng Quản lý văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo cơ quan
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết cho cá nhân, tổ chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
D. QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nội dung công việc và
trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh
vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (13 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 2.001765.000.00.00.H50
|
12 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
8 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
2 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 1.003384.000.00.00.H50
|
08 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
4 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0.5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp 2.001098.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1.005452.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
2.001091.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
2.001087.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
1.002001.H50
|
15 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
7 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
2 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
1.001976.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
9
|
Gia hạn Giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
2.002738.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
1.001988.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
11
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
1.004508.H50
|
10 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
2.002739.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
13
|
Cấp lại Giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 2.002740.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
II
|
Lĩnh
vực Báo chí (04 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương) 1.009374.000.00.00.H50
|
20 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
12 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
8 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
4 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
3 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
3 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) 1.009386.000.00.00.H50
|
15 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
6 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Cho phép họp báo (trong nước)
2.001171.000.00.00.H50
|
Không quy định
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Không tính thời gian
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
Không tính thời gian
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
Không tính thời gian
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Không tính thời gian
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
Không tính thời gian
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
2.001173.000.00.00.H50
|
02 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
0,5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,25 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
III
|
Lĩnh
vực Xuất bản, In và Phát hành (13 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh
doanh 1.003868.000.00.00.H50
|
15 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
3 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm 2.001594.000.00.00.H50
|
15 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
3 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm 2.001584.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Cấp đổi giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm 1.003729.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
5
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài 2.001564.000.00.00.H50
|
10 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
4 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động
in 1.004153.000.00.00.H50
|
15 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
3 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in 2.001744.000.00.00.H50
|
7 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
4 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
2.5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1.5 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
8
|
Xá nhận đăng ký hoạt
động cơ sở in 2.001740.000.00.00.H50
|
03 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
9
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in 2.001737.000.00.00.H50
|
3 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh 1.003725.000.00.00.H50
|
15 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
3 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
1 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
11
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
1.003483.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
6 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
12
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm 2.003114.000.00.00.H50
|
5 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm 2.008201.000.00.00.H50
|
5 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
1 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Thông tin Đối ngoại (01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa phương) 1.003888.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
|
|
Bước 2a
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Thẩm tra xác minh hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
4 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét hồ sơ
|
1 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
Sở VH,TT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện kết quả
|
2 ngày
|
Phòng quản lý BCXB
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
Quyết định 1085/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1085/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|