1. Danh sách 101 tên các nhân vật lịch sử và địa
danh, gồm:
- 27 tên đường mang tên nhà nghiên cứu, nhà hoạt động
văn hóa nghệ thuật, khoa học kỹ thuật;
- 02 tên đường mang tên địa danh.
2. Danh sách 969 Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng đã mất được
truy tặng, phong tặng danh hiệu Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng đủ điều kiện để bổ sung
Quỹ tên đường tại Thành phố.
(Danh sách đính kèm).
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
DANH HIỆU PHONG TẶNG,
TRUY TẶNG
|
GHI CHÚ
|
|
I. Xã AN PHÚ
|
|
1.
|
Võ Thị Biền
|
Quyết định truy tặng số QĐ 288 KT/CTN, ngày
14/7/2000.
|
|
|
2.
|
Nguyễn Thị Chiếu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
3.
|
Võ Thị Chiệu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 514/2004 KT/CTN, ngày
12/8/2004.
|
|
|
4.
|
Nguyễn Thị Chồi
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
5.
|
Đỗ Thị Chuồi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
6.
|
Đỗ Thị Có
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
7.
|
Nguyễn Thị Dồi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
8.
|
Nguyễn Thị Dốm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
9.
|
Phan Thị Đài
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
10.
|
Nguyễn Thị Đừng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
11.
|
Võ Thị Ga
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
12.
|
Nguyễn Thị Gắng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 44/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002.
|
|
|
13.
|
Phan Thị Hà
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
14.
|
Cao Thị Hỏi
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
15.
|
Hứa Thị Hôn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
16.
|
Nguyễn Thị Lập
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
.
|
|
17.
|
Trần Thị Lộc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN,
ngày24/4/1995.
|
|
|
18.
|
Nguyễn Thị Nà
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
19.
|
Hồ Thị Nhóm
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
20.
|
Phan Thị Rảng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
21.
|
Nguyễn Thị Sửa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 856 KT/CTN, ngày
06/11/2001
|
|
|
22.
|
Phan Thị Sửu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
23.
|
Huỳnh Thị Tao
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
24.
|
Nguyễn Thị Thắng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
25.
|
Huỳnh Thị Xem
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
II. Xã BÌNH MỸ
|
|
26.
|
Trần Thị Ảnh
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
27.
|
Nguyễn Thị Da
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
28.
|
Huỳnh Thị Dần
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
29.
|
TrầnThị Dùng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
30.
|
Đỗ Thị Gìn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
31.
|
Võ Thị Giỏi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
32.
|
Nguyễn Thị Học
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
33.
|
VõThị Láng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
34.
|
Trương Thị Lẹ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
35.
|
LêThị Lơn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
36.
|
Huỳnh Thị Mén
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
37.
|
Phạm Thị Mua
|
Quyết định truy tặng số QĐ 289 KT/CTN, ngày
14/7/2000.
|
|
|
38.
|
Nguyễn Thị Nghiêm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
39.
|
Huỳnh Thị Quyến
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN,
ngày28/4/1997.
|
|
|
40.
|
Võ Thị Siêng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
41.
|
Đồng Thị Thiệm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 374/2009/QĐ/CTN, ngày
10/3/2009
|
|
|
42.
|
Trương Thị Thơm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
43.
|
Phạm Thị Trăm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
44.
|
Phạm Thị Trích
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN,
ngày17/12/1994.
|
|
|
45.
|
Trần Thị Trò
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
46.
|
Nguyễn Thị Tư
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
III. Xã PHÚ MỸ HƯNG
|
|
47.
|
Nguyễn Thị Ba
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
.
|
|
48.
|
Ngô Thị Bạch
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997
|
|
|
49.
|
Võ Thị Bàng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
50.
|
Trần Thị Chắc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 44/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002
|
|
|
51.
|
Trương Thị Chiêu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
52.
|
Nguyễn Thị Chọn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
53.
|
NguyễnThị Chưa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
54.
|
Trương Thị Cớ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
55.
|
Đào Thị Đàng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
56.
|
Cao Thị Đậu
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
57.
|
Phạm Thị Gắng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
58.
|
Nguyễn Thị Hai
|
Quyết định truy tặng số QĐ 43/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002.
|
|
|
59.
|
Đỗ Thị Hoa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
60.
|
Võ Thị Hốt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
61.
|
Trần Thị Huế
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
62.
|
Hà Thị Kiểm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
63.
|
Lê Thị Kính
|
Quyết định phong tặng số QĐ 44/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002
|
|
|
64.
|
Võ Thị Lia
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
65.
|
Nguyễn Thị Liễng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
66.
|
Võ Thị Mẹo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
67.
|
Phùng Thị Mộc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
68.
|
Bùi Thị Mộng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
69.
|
Đỗ Thị Nam
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
70.
|
Phạm Thị Nè
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
71.
|
Nguyễn Thị Ngày
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
72.
|
Bùi Thị Nhồng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 43/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002
|
|
|
73.
|
Lê Thị Phàn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 515/2004 /QĐ/CTN, ngày
12/8/2004.
|
|
|
74.
|
Phạm Thị Qưới
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
75.
|
Phạm Thị Rảnh
|
Quyết định truy tặng số QĐ 44/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002
|
|
|
76.
|
Nguyễn Thị Se
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
77.
|
Bùi Thị Thêu
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
78.
|
Hà Thị Tĩnh
|
Quyết định truy tặng số QĐ 43/2002/QĐ/CTN, ngày
17/01/2002
|
|
|
79.
|
Nguyễn Thị Vui
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
80.
|
Đinh Thị Xuân
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
Xã PHƯỚC THẠNH
|
|
81.
|
Trương Thị Bán
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
82.
|
Nguyễn Thị Chuỗi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
83.
|
Nguyễn Thị Hẳng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
84.
|
Trần Thị Hiểu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
85.
|
Trương Thị Khét
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
86.
|
Nguyễn Thị Khuyên
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
87.
|
Nguyễn Thị Lạc
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
88.
|
Huỳnh Thị Lớn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
89.
|
Huỳnh Thị Mua
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
90.
|
Lê Thị Nghĩ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
91.
|
Phạm Thị Ngoẹt
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
92.
|
Trần Thị Nị
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
93.
|
Nguyễn Thị Quá
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
94.
|
Lê Thị Quận
|
Quyết định truy tặng số QĐ 514/2004 /QĐ/CTN, ngày
12/8/2004.
|
|
|
95.
|
Lê Thị Rạch
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
96.
|
Trương Thị Rành
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
97.
|
Đỗ Thị Sân
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
98.
|
Phan Thị Sẻ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
99.
|
Phan Thị Sện
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
100.
|
Nguyễn Thị Tấm
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
101.
|
Phạm Thị Thâu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
102.
|
Trần Thị Thêm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
103.
|
Huỳnh Thị Thổi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
104.
|
Võ Thị Thuẩn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
105.
|
Nguyễn Thị Thương
|
Quyết định truy tặng QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
106.
|
Đỗ Thị Từng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
107.
|
Phạm Thị Xạ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
Xã PHƯỚC VĨNH AN
|
|
108.
|
Đặng Thị Bến
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
109.
|
Mai Thị Buội
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
110.
|
Cao Thị Chiếc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
111.
|
Lê Thị Chính
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
112.
|
Nguyễn Thị Dồi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
113.
|
Đặng Thị Dợt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
114.
|
Lê Thị Hoa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
115.
|
Nguyễn Thị Lẫy
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
116.
|
Võ Thị Lợi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
117.
|
Lê Thị Ngà
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
118.
|
Huỳnh Thị Ợt
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
119.
|
Nguyễn Thị Phia
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
120.
|
Trần Thị Quán
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
121.
|
Huỳnh Thị Rẫy
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
122.
|
Lê Thị Sến
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
123.
|
Nguyễn Thị Séo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
124.
|
Trần Thị Sơ
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
125.
|
Phùng Thị Tâm
|
Quyết định phong tặng QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
126.
|
Nguyễn Thị Thăng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN,
ngày17/12/1994
|
|
|
127.
|
Hồng Thị Thao
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
128.
|
Trần Thị Tia
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
129.
|
Võ Thị Trái
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
130.
|
Nguyễn Thị Xạnh
|
Quyết định truy tặng QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
TÂN THẠNH TÂY
|
|
131.
|
Trần Thị Bọn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994.
|
|
|
132.
|
Hồ Thị Bưng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
133.
|
Trương Thị Buôn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
134.
|
Nguyễn Thị Dơn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
135.
|
Nguyễn Thị Dơn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
136.
|
Kim Thị Đưa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
137.
|
Hồ Thị Gỡ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
138.
|
Phạm Thị Hào
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
139.
|
Trần thị Khoe
|
Quyết đinh truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
140.
|
Nguyễn Thị Khuê
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
141.
|
Trần Thị Lan
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
142.
|
Trần Thị Lặc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
143.
|
Trần Thị Lẹ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
144.
|
Trần Thị Lơn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
145.
|
Võ Thị Lòng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 856 KT/CTN, ngày
06/11/2001.
|
|
|
146.
|
Nguyễn Thị Ny
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
147.
|
Nguyễn Thị Quơ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
148.
|
Hồ Thị Rạnh
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
149.
|
Lê Thị Sọc
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
150.
|
Đặng Thị Sứa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
151.
|
Nguyễn Thị Sương
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
152.
|
Lê Thị Truyên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
153.
|
Trần Thị Vén
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
154.
|
Nguyễn Thị Xa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
155.
|
Phạm Thị Xích
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
Xã TÂN THÔNG HỘI
|
|
156.
|
Nguyễn Thị Chuẩn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
157.
|
Phan Thị Cộng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
158.
|
Võ Thị Dòn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN,
ngày24/4/1995.
|
|
|
159.
|
Võ Thị Du
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
160.
|
Nguyễn Thị Hé
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
161.
|
Lê Thị Hổi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
162.
|
Ngô Thị Nào
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
163.
|
Nguyễn Thị Nhúng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
164.
|
Nguyễn Thị Se
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
165.
|
Huỳnh Thị Thơm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
166.
|
Đỗ Thị Xích
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
Thị trấn CỦ CHI
|
|
167.
|
Nguyễn Thị Chuối
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
168.
|
Nguyễn Thị Sảng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994.
|
|
|
169.
|
Nguyễn Thị Tiệp
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
170.
|
Võ Thị Bán
|
Quyết định truy tặng số QĐ 856 KT/CTN, ngày
06/11/2001.
|
|
|
171.
|
Nguyễn Thị Bển
|
Quyết định truy tặng số QĐ 505 KT/CTN, ngày
02/10/1998.
|
|
|
172.
|
Nguyễn Thị Bưa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
173.
|
Nguyễn Thị Cần
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
174.
|
Trần Thị Chọn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
175.
|
Nguyễn Thị Dặm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
176.
|
Nguyễn Thị Dưng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
177.
|
Phạm Thị Điệu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
178.
|
Nguyễn Thị Đóm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
179.
|
Võ Thị Đống
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
180.
|
Nguyễn Thị Gắt
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
181.
|
Trần Thị Hò
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
182.
|
Nguyễn Thị Hương
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
183.
|
Lê Thị Khánh
|
Quyết định truy tặng Mẹ số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
184.
|
Nguyễn Thị Kiệp
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
185.
|
Lê Thị Liểu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
186.
|
Nguyễn Thị Mãng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
187.
|
Văn Thị Mơi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
188.
|
Lê Thị Năm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
189.
|
Đặng Thị Ớ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
190.
|
Phạm Thị Phạn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
191.
|
Ngô Thị Phẩm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
192.
|
Trần Thị Rộng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
193.
|
Lê Thị Tặng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
194.
|
Nguyễn Thị Tắng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
195.
|
Võ Thị Thuộc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
196.
|
Huỳnh Thị Thưởng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN,
ngày17/12/1994.
|
|
|
197.
|
Nguyễn Thị Tím
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994.
|
|
|
198.
|
Đặng Thị Tô
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
199.
|
Nguyễn Thị Tứ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 925/2006/QĐ/CTN, ngày
16/8/2006.
|
|
|
Xã AN NHƠN TÂY
|
|
200.
|
Võ Thị Biền
|
Quyết định truy tặng số QĐ 505 KT/CTN, ngày
02/10/1998.
|
|
|
201.
|
Lê Thị Bứa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
202.
|
Lê Thị Bụi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
203.
|
Võ Thị Bụng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
204.
|
Trần Thị Cam
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
205.
|
Nguyễn Thị Chang
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
206.
|
Phạm Thị Chén
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
207.
|
Nguyễn Thị Chì
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
208.
|
Trần Thị Chớ
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN,
ngày 17/12/1994
|
|
|
209.
|
Đặng Thị Chơn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
210.
|
Nguyễn Thị Cơ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
211.
|
Nguyễn Thị Dặn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
212.
|
Nguyễn Thị Dần
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
213.
|
Nguyễn Thị Dạo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
214.
|
Phạm Thị Do
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
215.
|
Nguyễn Thị Dợn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
216.
|
Nguyễn Thị Đẹt
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
217.
|
Nguyễn Thị É
|
Quyết định truy tặng số QĐ 400/2003/QĐ/CTN, ngày 02/7/2003.
|
|
|
218.
|
Nguyễn Thị Ết
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
219.
|
Nguyễn Thị Giảng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
220.
|
Lâm Thị Giữa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
221.
|
Nguyễn Thị Gởi
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
222.
|
Lê Thị Hòa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
223.
|
Tăng Thị Hội
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
224.
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
225.
|
Tô Thị Keo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 504 KT/CTN, ngày
02/10/1998.
|
|
|
226.
|
Nguyễn Thị Khinh
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
227.
|
Phạm Thị Lãng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
228.
|
Nguyễn Thị Lập
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
229.
|
Trần Thị Lét
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
230.
|
Nguyễn Thị Liều
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
231.
|
Võ Thị Mè
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
232.
|
Nguyễn Thị Mì
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
233.
|
Lê Thị Mọc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
234.
|
Hồ Thị Nang
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
235.
|
Mai Thị Nàng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
236.
|
Lâm Thị Ngành
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
237.
|
Bùi Thị Ngọn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
238.
|
Nguyễn Thị Nhiển
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
239.
|
Nguyễn Thị Nhương
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
240.
|
Phan Thị Niệm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
241.
|
Trần Thị Ổi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997
|
|
|
242.
|
Phạm Thị Rực
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
243.
|
Hồ Thị Sáng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 288 KT/CTN, ngày
14/7/2000.
|
|
|
244.
|
Lê Thị Sua
|
Quyết định truy tặng số QĐ 514/2004/QĐ/CTN,ngày
12/8/2004.
|
|
|
245.
|
Lý Thị Thái
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
246.
|
Phạm Thị Than
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
247.
|
Bùi Thị Thanh
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
248.
|
Lê Thị Thanh
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
249.
|
Nguyễn Thị Thảnh
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994.
|
|
|
250.
|
Nguyễn Thị Thẻ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
251.
|
Đào Thị Thơm
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
252.
|
Trần Thị Thuận
|
Quyết định truy tặng số QĐ 400/2003/QĐ/CTN,ngày
02/7/2003
|
|
|
253.
|
Trần Thị Tôm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
254.
|
Trần Thị Trỉ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
255.
|
Ngô Thị Trình
(1908 - 1973)
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
256.
|
Phan Thị Vẽ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
257.
|
Trần Thị Vén
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
258.
|
Nguyễn Thị Vui
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
259.
|
Huỳnh Thị Xăng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
260.
|
Phạm Thị Xiêm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
Xã HÒA PHÚ
|
|
261.
|
Huỳnh Thị Cưỡng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994.
|
|
|
262.
|
Cao Thị Đáo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994.
|
|
|
263.
|
Huỳnh Thị Đát
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
264.
|
Nguyễn Thị Hai
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994.
|
|
|
265.
|
Huỳnh Thị Hấu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày
24/4/1995.
|
|
|
266.
|
Võ Thị Hết
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày 24/4/1995.
|
|
|
267.
|
Trần Thị Hồ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày
24/4/1995.
|
|
|
268.
|
Du Thị Hồi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN
ngày17/12/1994.
|
|
|
269.
|
Trần Thị Kiều
|
Quyết định truy tặng số QĐ 44/2002/QĐ/CTN ngày 17/1/2002.
|
|
|
270.
|
Nguyễn Thị Láo
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN ngày
24/4/1996.
|
|
|
271.
|
Võ Thị Mùi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994.
|
|
|
272.
|
Nguyễn Thị Mười
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 927/2006/QĐ/CTN ngày
16/8/2006.
|
|
|
273.
|
Võ Thị Nào
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày
24/4/1995.
|
|
|
274.
|
Nguyễn Thị Ngăn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995.
|
|
|
275.
|
Đỗ Thị Phố
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày 24/4/1995
|
|
|
276.
|
Dương Thị Tèn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994.
|
|
|
277.
|
Lương Thị Thiềm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 505 KT/CTN ngày
2/10/1998.
|
|
|
278.
|
Huỳnh Thị Xiếu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày 27/8/1995.
|
|
|
279.
|
Huỳnh Thị Xưa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994.
|
|
|
Xã TÂN PHÚ TRUNG:
|
|
280.
|
Nguyễn Thị Bâu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
281.
|
Nguyễn Thị Bi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
282.
|
Đặng Thị Bìa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
283.
|
Lý Thị Bở
|
Quyết định phong tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
284.
|
Trần Thị Cẩm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 514/2004/QĐ/CTN, ngày
12/8/2014
|
|
|
285.
|
Phạm Thị Deo
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
286.
|
Lê Thị Giót
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
287.
|
Đặng Thị Giọt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
288.
|
Nguyễn Thị Khâu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
289.
|
Lê Thị Khởi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
290.
|
Đào Thị Kiểm
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
291.
|
Hồ Thị Lai
|
Quyết định truy tặng, số QĐ 394 KT/CTN,
ngày 17/12/1994.
|
|
|
292.
|
Võ Thị Miền
|
Quyết định truy tặng số QĐ 514/2004/QĐ/CTN, ngày
12/8/2014.
|
|
|
293.
|
Phan Thị Nê
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
294.
|
Đặng Thị Nghỉ
|
Quyết định phong tặng, số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
295.
|
Nguyễn Thị Nghỉ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
296.
|
Võ Thị Nghỉ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
297.
|
Lê Thị Ngót
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
298.
|
Nguyễn Thị Nhân
|
Quyết định truy tặng số QĐ 288 KT/CTN, ngày
14/7/2000.
|
|
|
299.
|
Võ Thị Nhúa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
300.
|
Lê Thị Niệm
|
Quyết định phong tặng số QĐ 289 KT/CTN, ngày
14/7/2000.
|
|
|
301.
|
Lê Thị Nửa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
302.
|
Võ Thị Quận
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
303.
|
Lê Thị Sắc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
304.
|
Cao Thị Sáu
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
305.
|
Võ Thị Se
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
306.
|
Nguyễn Thị Tám
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
307.
|
Nguyễn Thị The
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
308.
|
Trần Thị Trâm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
Xã TÂN AN HỘI:
|
|
309.
|
Trần Thị Bàu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
310.
|
Nguyễn Thị Biền
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày 27/8/1995
|
|
|
311.
|
Bùi Thị Bùng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
312.
|
Nguyễn Thị Chiên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
313.
|
Mai Thị Chửng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994
|
|
|
314.
|
Lê Thị Dệt
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
315.
|
Nguyễn Thị Điểu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
316.
|
Trần Thị Dợi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994
|
|
|
317.
|
Trần Thị Dư
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
318.
|
Nguyễn Thị Dừng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
319.
|
Trình Thị Gắt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày 28/4/1997.
|
|
|
320.
|
Trần Thị Hải
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
321.
|
Võ Thị Lính
|
Quyết định truy tặng số QĐ 505 KT/CTN, ngày
02/10/1998
|
|
|
322.
|
Nguyễn Thị Lớn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994
|
|
|
323.
|
Nguyễn Thị Lư
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
324.
|
Huỳnh Thị Nhiễn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 374/2009/QĐ/CTN,ngày
10/3/2009.
|
|
|
325.
|
Mai Thị Nhu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
326.
|
Nguyễn Thị Niếu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
327.
|
Phan Thị Phiên
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
328.
|
Ngô Thị Phiện
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
329.
|
Nguyễn Thị Quởn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
330.
|
Nguyễn Thị Rõ
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
331.
|
Lê Thị Siêng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
332.
|
Trần Thị Thại
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
333.
|
Bùi Thị Thê
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
334.
|
Nguyễn Thị Thở
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
335.
|
Mai Thị Thửng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
336.
|
Lê Thị Trắng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
337.
|
Lê Thị Triệu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
338.
|
Huỳnh Thị Vân
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
339.
|
Lê Thị Xấu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 505 KT/CTN, ngày
02/10/1998
|
|
|
Xã PHÖ HÒA ĐÔNG
|
|
340.
|
Nguyễn Thị Bển
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
341.
|
Lê Thị Bon
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
342.
|
Nguyễn Thị Chắc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
343.
|
Trần Thị Chân
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
344.
|
Nguyễn Thị Châu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
345.
|
Lý Thị Chừng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
346.
|
Hà Thị Đáng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
347.
|
Nguyễn Thị Đành
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
348.
|
Hồ Thị Dẹp
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày 27/8/1995
|
|
|
349.
|
Nguyễn Thị Đó
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
350.
|
Phùng Thị Liếu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
351.
|
Lê Thị Mận
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN ngày 28/4/1997
|
|
|
352.
|
Nguyễn Thị Ngọt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995
|
|
|
353.
|
Trương Thị Nguýt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
354.
|
Lê Thị Nỉ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN ngày 28/4/1997
|
|
|
355.
|
Nguyễn Thị Nữa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
356.
|
Lê Thị Nưng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
357.
|
Nguyễn Thị Phe
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
358.
|
Phạm Thị Quý
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày
24/4/1995.
|
|
|
359.
|
Nguyễn Thị Rỡ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
360.
|
Lê Thị Se
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
361.
|
Lê Thị Sớm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
362.
|
Phùng Thị Tâm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
363.
|
Trần Thị Thẩn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
364.
|
Nguyễn Thị Thao
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995
|
|
|
365.
|
Phạm Thị Thao
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
366.
|
Nguyễn Thị Thôn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
367.
|
Nguyễn Thị Tư
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
368.
|
Trần Thị Tuồng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
Xã THÁI MỸ
|
|
369.
|
Nguyễn Thị Bưng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
370.
|
Phạm Thị Diệu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 400/2003/QĐ/CTN, ngày
02/7/2003.
|
|
|
371.
|
Lê Thị Do
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
372.
|
Hồ Thị Gừng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
373.
|
Dương Thị Hèn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
374.
|
Nguyễn Thị Hóa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
375.
|
Huỳnh Thị Huề
|
Quyết định truy tặng số QĐ 288 KT/CTN, ngày
14/7/2000.
|
|
|
376.
|
Nguyễn Thị Hưng
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
377.
|
Lê Thị Kịa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
378.
|
Nguyễn Thị Lan
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
379.
|
Phạm Thị Liền
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
380.
|
Võ Thị Lợi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
381.
|
Nguyễn Thị Măng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
382.
|
Trần Thị Ngon
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
383.
|
Nguyễn Thị Thi
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
384.
|
Võ Thị Thiêu
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
385.
|
Nguyễn Thị Xa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
386.
|
Phạm Thị Xẩm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
387.
|
Trà Thị Xóm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
388.
|
Dương Thị Yêm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
389.
|
Nguyễn Thị Yển
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
Xã TRUNG LẬP THƯỢNG
|
|
390.
|
Nguyễn Thị Bạc
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
391.
|
Phạm Thị Bến
|
- Mẹ được phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
392.
|
Huỳnh Thị Bia
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
393.
|
Nguyễn Thị Bương
|
Quyết định truy tặng QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
394.
|
Trần Thị Đẳng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
395.
|
Trần Thị Dày
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
396.
|
Nguyễn Thị Đây
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
397.
|
Phạm Thị Điệp
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
398.
|
Biện Thị Dời
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 288 KT/CTN, ngày
14/7/2000
|
|
|
399.
|
Lương Thị Đọt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
400.
|
Đào Thị Đưa
|
Quyết định phong tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
401.
|
Huỳnh Thị Đừng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
402.
|
Lương Thị Đựng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
403.
|
Lê Thị Hai
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
404.
|
Nguyễn Thị He
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
405.
|
Nguyễn Thị Hẹ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
406.
|
Lý Thị Huê
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
407.
|
Phạm Thị Kìa
|
Mẹ được truy tặng số QĐ 374/2009/QĐ/CTN, ngày
10/3/2009.
|
|
|
408.
|
Đinh Thị Kiệm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
409.
|
Đoàn Thị Liên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996
|
|
|
410.
|
Huỳnh Thị Lới
|
Quyết định truy tặng số QĐ 374/2009/QĐ/CTN, ngày
10/3/2009.
|
|
|
411.
|
Lý Thị Lơn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
412.
|
Phan Thị Mọn
|
- Mẹ được truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
413.
|
Nguyễn Thị Náo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
414.
|
Biện Thị Nghê
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997
|
|
|
415.
|
Nguyễn Thị Ngoạn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
416.
|
Nguyễn Thị Nho
|
Quyết định truy tặng , số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
417.
|
Trần Thị Nị
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
418.
|
Nguyễn Thị Ớt
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
419.
|
Huỳnh Thị Phẩm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
420.
|
Nguyễn Thị Phe
|
Quyết định truy tặng số QĐ 400/2003/QĐ/CTN, ngày
02/7/2003
|
|
|
421.
|
Nguyễn Thị Rạnh
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
422.
|
Ngô Thị Tộ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
423.
|
Trần Thị Tua
|
Quyết định phong tặng số QĐ 289 KT/CTN, ngày
14/7/2000
|
|
|
424.
|
Nguyễn Thị Ty
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
425.
|
Võ Thị Vạn
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
426.
|
Ngô Thị Xái
|
Quyết định phong tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
XÃ NHUẬN ĐỨC
|
|
427.
|
Lý Thị Bì
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994.
|
|
|
428.
|
Lưu Thị Bời
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
429.
|
Nguyễn Thị Bưng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
430.
|
Nguyễn Thị Chào
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
431.
|
Đặng Thị Chính
|
- Mẹ được phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
432.
|
Nguyễn Thị Dạng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
433.
|
Phạm Thị Đăng
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 400/2003/QĐ/CTN,
ngày 2/7/2003
|
|
|
434.
|
Nguyễn Thị Dạo
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
435.
|
Nguyễn Thị Đát
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
436.
|
Trần Thị Đầy
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
437.
|
Nguyễn Thị Dòn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
438.
|
Nguyễn Thị Dòn
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
439.
|
Hồ Thị Đừng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
440.
|
Võ Thị Hốt
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
441.
|
Trần Thị Hy
|
Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
442.
|
Lâm Thị Hỷ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
443.
|
Lý Thị Khai
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
444.
|
Trần Thị Liêng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
445.
|
Nguyễn Thị Lộc
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
446.
|
Lâm Thị Luyến
|
Quyết định truy tặng, số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
447.
|
Nguyễn Thị Mạng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
448.
|
Đoàn Thị Mối
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
449.
|
Nguyễn Thị Mớp
|
Quyết định truy tặng, số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
450.
|
Phan Thị Ngãi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
451.
|
Phạm Thị Nghiên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
452.
|
Đặng Thị Nguyên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
453.
|
Nguyễn Thị Nhành
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
454.
|
Nguyễn Thị Nhì
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
455.
|
Nguyễn Thị Nổi
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
456.
|
Lâm Thị Sáu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
457.
|
Lê Thị Sử
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
458.
|
Nguyễn Thị Thẻ
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
459.
|
Nguyễn Thị Thia
|
Quyết định truy tặng, số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
460.
|
Võ Thị Thương
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
461.
|
Bùi Thị Trèn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995
|
|
|
462.
|
Trần Thị Triên
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
463.
|
Phan Thị Ươm
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
464.
|
Trần Thị Vững
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
465.
|
Trần Thị Xong
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
Xã TÂN THẠNH ĐÔNG
|
|
466.
|
Lê Thị Bay
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
467.
|
Nguyễn Thị Đặng
|
Mẹ được truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995
|
|
|
468.
|
Lê Thị Đảo
|
Quyết địnhphong tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
469.
|
Nguyễn Thị Dưỡng
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
470.
|
Nguyễn Thị Gởi
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
471.
|
Nguyễn Thị Hảo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
472.
|
Hồ Thị Hớn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
473.
|
Nguyễn Thị Nếp
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
474.
|
Lê Thị Nghiên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
475.
|
Nguyễn Thị Nhu
|
Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
476.
|
Nguyễn Thị Quyên
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
477.
|
Nguyễn Thị Rẩy
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
478.
|
Đặng Thị Thưa
|
Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
479.
|
Nguyễn Thị Trốn
|
Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
480.
|
Lý Thị Xâm
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
Xã TRUNG AN
|
|
481.
|
Lê Thị Ân
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
482.
|
Trần Thị Bìa
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
483.
|
Trần Thị Bông
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
484.
|
Nguyễn Thị Hai
|
Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995
|
|
|
485.
|
Nguyễn Thị Kéo
|
Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
486.
|
Nguyễn Thị Khuya
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN ngày
24/4/1995
|
|
|
487.
|
Bùi Thị Lành
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN ngày
24/4/1996
|
|
|
488.
|
Nguyễn Thị Lèn
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN ngày
28/4/1997
|
|
|
489.
|
Nguyễn Thị Lĩnh
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
490.
|
Phạm Thị Lòng
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995
|
|
|
491.
|
Võ Thị Mận
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
492.
|
Nguyễn Thị Minh
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
493.
|
Nguyễn Thị My
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
494.
|
Võ Thị Năm
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
495.
|
Nguyễn Thị Nâu
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
496.
|
Đỗ Thị Nhặt
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
497.
|
Nguyễn Thị Nhịp
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995
|
|
|
498.
|
Nguyễn Thị Nỉ
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN ngày
17/12/1994
|
|
|
499.
|
Cao Thị Niêm
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN ngày
28/4/1997
|
|
|
500.
|
Nguyễn Thị Nói
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 374/200/QĐ/CTN ngày
10/3/2009
|
|
|
501.
|
Dương Thị Phua
|
Quyết định số QĐ 394 KT/CTN ngày 17/12/1994
|
|
|
502.
|
Nguyễn Thị Trong
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN ngày
28/4/1997
|
|
|
503.
|
Nguyễn Thị Tửu
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN ngày
27/8/1995
|
|
|
504.
|
Hồ Thị Xâng
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN ngày
24/4/1996
|
|
|
Xã PHƯỚC HIỆP
|
|
505.
|
Nguyễn Thị Ba
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày 17/12/1994.
|
|
|
506.
|
Cao Thị Bèo
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
507.
|
Nguyễn Thị Cất
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
508.
|
Trịnh Thị Chắc
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
509.
|
Phạm Thị Chanh
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
510.
|
Lê Thị Chừng
|
- Mẹ được truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
511.
|
Nguyễn Thị Đeo
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
512.
|
Phan Thị Dư
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 505 KT/CTN, ngày
02/10/1998.
|
|
|
513.
|
Nguyễn Thị Dùm
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
514.
|
Phạm Thị Giác
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
515.
|
Nguyễn Thị Hiểu
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
516.
|
Mai Thị Kiếu
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày 27/8/1995.
|
|
|
517.
|
Lê Thị Long
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
518.
|
Phạm Thị Mịnh
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
519.
|
Tô Thị Mừng
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
520.
|
Nguyễn Thị Nang
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
521.
|
Phạm Thị Nghĩ
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
522.
|
Nguyễn Thị Nghỉ
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 841 KT/CTN, ngày
24/4/1996.
|
|
|
523.
|
Nguyễn Thị Nhẹo
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
524.
|
Nguyễn Thị Nhia
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
525.
|
Nguyễn Thị Nị
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
526.
|
Đàn Thị Quả
|
Quyết dịnh truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
527.
|
Trần Thị Rít
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 856 KT/CTN, ngày
06/11/2001.
|
|
|
528.
|
Nguyễn Thị Rọc
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
529.
|
Lê Thị Rớt
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
530.
|
Võ Thị Sanh
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 514/2004 /QĐ/CTN, ngày
12/8/2004.
|
|
|
531.
|
Đỗ Thị Sao
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
532.
|
Đào Thị Sứa
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 1212 KT/CTN, ngày
28/4/1997.
|
|
|
533.
|
Lê Thị Tân
|
- Quyết định truy tặng Mẹ số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994
|
|
|
534.
|
Phạm Thị Thàng
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
535.
|
Nguyễn Thị Thạo
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 438 KT/CTN, ngày
24/4/1995.
|
|
|
536.
|
Phạm Thị Thung
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 522 KT/CTN, ngày
27/8/1995.
|
|
|
537.
|
Nguyễn Thị Tiếp
|
- Quyết định phong tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
538.
|
Lê Thị Xem
|
- Quyết định truy tặng số QĐ 394 KT/CTN, ngày
17/12/1994.
|
|
|
TỔNG CỘNG: 538 MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG
|