Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 20/2008/NQ-HĐND về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2007 do tỉnh Thái Nguyên ban hành

Số hiệu: 20/2008/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Nguyễn Văn Vượng
Ngày ban hành: 09/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2008/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 09 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2007

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Báo cáo kiểm toán ngân sách, tiền và tài sản Nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2008 ngày 09/10/2008 của Kiểm toán Nhà nước khu vực I;

Xét Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 20/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2007; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2007 với mức thu, chi và kết dư ngân sách như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 1.021.917.767.814 đồng

(Một nghìn không trăm hai mươi mốt tỷ, chín trăm mười bẩy triệu, bẩy trăm sáu mươi bẩy ngàn, tám trăm mười bốn đồng).

Trong đó:

- Thu nội địa: 768.977.675.791 đồng

- Thu xuất nhập khẩu: 24.219.671.584 đồng

- Thu quản lý qua ngân sách: 228.720.420.439 đồng

2. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách): 2.626.179.183.091 đồng (Hai nghìn sáu trăm hai mươi sáu tỷ, một trăm bẩy mươi chín triệu, một trăm tám mươi ba ngàn, không trăm chín mươi mốt đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương (không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách): 2.607.441.343.422 đồng (Hai nghìn sáu trăm linh bẩy tỷ, bốn trăm bốn mươi mốt triệu, ba trăm bốn ba ngàn, bốn trăm hai mươi hai đồng).

Trong đó: Chi chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác: 354.557.724.986 đồng

Bao gồm:

- Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 82.475.305.983 đồng

- Chi chương trình 5 triệu ha rừng: 13.040.818.728 đồng

- Chi chương trình 135: 46.745.928.432 đồng

- Chi chương trình mục tiêu khác: 212.295.971.843 đồng

4. Kết dư ngân sách địa phương năm 2007: 18.737.839.669 đồng

(Mười tám tỷ, bẩy trăm ba mươi bẩy triệu, tám trăm ba mươi chín ngàn, sáu trăm sáu mươi chín đồng).

Trong đó:

- Kết dư ngân sách tỉnh: 847.174.543 đồng

- Kết dư ngân sách huyện: 10.887.269.434 đồng

- Kết dư ngân sách xã: 7.003.395.692 đồng

(Chi tiết quyết toán thu - chi và kết dư ngân sách có phụ biểu từ số 01 đến 09 kèm theo )

Điều 2. Số kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2007 trích 50% là: 423 triệu đồng vào quỹ dự trữ tài chính của tỉnh; số còn lại đưa vào thu ngân sách năm 2008 và giao Uỷ ban nhân dân tỉnh lập dự toán sử dụng vào thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2008 đúng mục đích và có hiệu quả; thực hiện nghiêm túc việc tiếp thu, khắc phục những hạn chế, sai phạm theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước khu vực I trong Báo cáo kiểm toán ngân sách, tiền và tài sản Nhà nước năm 2007 của tỉnh Thái Nguyên, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước ngày 31/12/2008.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Vượng

 


BIỂU SỐ 01

BÁO CÁO THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2007 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2008NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

DT năm 2007

Quyết toán thu NSNN

Trong đó

So sánh (%)

DT ĐP đầu năm

DT điều chỉnh

Thu NS TW

Thu NS địa phương

QT/DT đầu năm

QT/DT điều chỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8=5/3

9=5/4

A

TỔNG THU TRÊN ĐỊA BÀN (I + II)

766 145

813 640

1 021 917

31 277

990 640

133.4%

125.6%

I

THU CÂN ĐỐI NSNN

651 445

697 140

793 197

31 277

761 920

121.8%

113.8%

a

Thu nội địa

604 945

650 640

768 978

7 058

761 920

127.1%

118.2%

1

Thu từ DNNN Trung ương

155 000

160 000

170 330

370

169 960

109.9%

106.5%

2

Thu từ DNNN địa phương

11 320

14 000

15 597

 

15 597

137.8%

111.4%

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

11 000

22 000

20 678

 

20 678

188.0%

94.0%

4

Thu từ khu vực CTN và NQD

148 000

148 000

163 308

 

163 308

110.3%

110.3%

5

Lệ phí trước bạ

23 780

30 000

38 057

 

38 057

160.0%

126.9%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

320

350

548

 

548

171.3%

156.6%

7

Thuế nhà đất

6 000

6 400

6 685

 

6 685

111.4%

104.5%

8

Thuế TN đối với người có TN cao

4 700

10 000

12 576

 

12 576

267.6%

125.8%

9

Thu phí xăng dầu

60 000

72 000

67 965

 

67 965

113.3%

94.4%

10

Thu phí và lệ phí

25 000

25 000

34 401

5 229

29 172

137.6%

137.6%

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

7 685

10 500

13 602

 

13 602

177.0%

129.5%

12

Thu tiền sử dụng đất

120 000

120 000

195 308

 

195 308

162.8%

162.8%

13

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

11 350

11 350

12 691

 

12 691

111.8%

111.8%

14

Thu bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

200

450

487

17

470

243.5%

108.2%

15

Thu khác của ngân sách

16 880

16 880

12 940

1 442

11 498

76.7%

76.7%

16

Thu hoa lợi cs, quỹ đất công ích... tại xã

3 710

3 710

3 805

 

3 805

102.6%

102.6%

b

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

46 500

46 500

24 219

24 219

 

52.1%

52.1%

II

Thu quản lý qua ngân sách

114 700

116 500

228 720

 

228 720

199.4%

196.3%

B

Thu chuyển nguồn

 

152 352

171 854

 

171 854

 

112.8%

C

Thu vay đầu tư CSHT và KCHKM

 

15 000

15 000

 

15 000

 

100.0%

D

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

 

14 473

 

14 473

 

 

E

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1 234 498

1 319 504

1 434 212

 

1 434 212

116.2%

108.7%

1.

Bổ sung cân đối

849 586

849 586

849 586

 

849 586

100.0%

100.0%

2.

Bổ sung có mục tiêu

384 912

469 918

584 626

 

584 626

151.9%

124.4%

 

Tổng cộng ( A+B+C + D + E)

2 000 643

2 300 496

2 657 456

31 277

2 626 179

132.8%

115.5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH THEO SẮC THUẾ NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm 2007

Quyết toán năm 2007

So sánh QT/DT (%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

Các khoản thu khác

A

Thu NSNN trên địa bàn

766.145

166.320

11.000

148.000

440.825

1.021.917

185.928

20.678

163.307

652.004

133.4%

111.8%

14.0%

110.3%

147.9%

I

Các khoản thu từ thuế

390.325

166.320

11.000

147.800

65.205

427.161

185.804

20.678

163.049

57.630

109.4%

111.7%

14.0%

110.3%

88.4%

1

Thuế giá trị gia tăng

279.033

141.773

8.860

104.400

24.000

290.753

150.420

12.561

112.297

15.475

104.2%

106.1%

12.0%

107.6%

64.5%

a

Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước

255.033

141.773

8.860

104.400

 

275.278

150.420

12.561

112.297

 

107.9%

106.1%

12.0%

107.6%

 

b

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

24.000

 

 

 

24.000

15.475

 

 

 

15.475

64.5%

 

 

 

64.5%

2

Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

1.460

160

 

1.300

 

2.515

99

 

2.416

 

172.3%

61.9%

0.0%

185.8%

 

3

Thuế xuất khẩu

22.500

 

 

 

22.500

4.345

 

 

 

4.345

19.3%

 

 

 

19.3%

4

Thuế nhập khẩu

 

 

 

 

 

4.399

 

 

 

4.399

 

 

 

 

 

5

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng NK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu chênh lệch giá hàng NK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế thu nhập doanh nghiệp

48.600

13.500

2.100

33.000

 

66.324

20.595

8.074

37.655

 

136.5%

152.6%

24.5%

114.1%

 

8

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thuế tài nguyên

12.020

10.420

 

1.600

 

16.470

14.216

 

2.254

 

137.0%

136.4%

0.0%

140.9%

 

10

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

4.700

 

 

 

4.700

12.576

 

 

 

12.576

267.6%

 

 

 

267.6%

11

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

320

 

 

 

320

548

 

 

 

548

171.3%

 

 

 

171.3%

12

Thuế nhà đất

6.000

 

 

 

6.000

6.685

 

 

 

6.685

111.4%

 

 

 

111.4%

13

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

7.685

 

 

 

7.685

13.602

 

 

 

13.602

177.0%

 

 

 

177.0%

14

Thuế môn bài

8.007

467

40

7.500

 

8.944

474

43

8.427

 

111.7%

101.5%

0.6%

112.4%

 

II

Các khoản phí, lệ phí

108.780

 

 

 

108.780

140.423

 

 

 

140.423

129.1%

 

 

 

129.1%

15

Lệ phí trước bạ

23.780

 

 

 

23.780

38.057

 

 

 

38.057

160.0%

 

 

 

160.0%

16

Phí xăng dầu

60.000

 

 

 

60.000

67.965

 

 

 

67.965

113.3%

 

 

 

113.3%

17

Các khoản phí, lệ phí

25.000

 

 

 

25.000

34.401

 

 

 

34.401

137.6%

 

 

 

137.6%

III

Các khoản thu khác còn lại

152.340

 

 

200

152.140

225.613

124

 

258

225.231

148.1%

 

 

129.0%

148.0%

18

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

11.350

 

 

 

11.350

12.691

 

 

 

12.691

111.8%

 

 

 

111.8%

19

Thu giao quyền sử dụng đất

120.000

 

 

 

120.000

195.308

 

 

 

195.308

162.8%

 

 

 

162.8%

20

Thu tiền bán, thuê nhà thuộc SHNN

200

 

 

 

200

487

 

 

 

487

243.5%

 

 

 

243.5%

21

Thu cho thuê quầy

863

 

 

 

863

863

 

 

 

863

100.0%

 

 

 

100.0%

22

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

3.710

 

 

 

3.710

3.805

 

 

 

3.805

102.6%

 

 

 

102.6%

23

Thu khác

16.217

 

 

200

16.017

12.459

124

 

258

12.077

76.8%

 

 

129.0%

75.4%

VI

Thu quản lý qua ngân sách

114.700

 

 

 

114.700

228.720

 

 

 

228.720

199.4%

 

 

 

199.4%

B

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

 

 

 

 

14.473

 

 

 

14.473

 

 

 

 

 

C

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

646.056

 

 

 

646.056

761.919

 

 

 

761.919

 

 

 

 

117.9%

 


BIỂU SỐ 03

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Nội dung

Dự toán 2007

QT năm 2007

So sánh

Dự toán đầu năm

DT điều chỉnh

QT/DTĐN

QT/DTĐC

1

2

3

4

5=4/2

6=4/3

Tổng chi ngân sách địa phương (A+ B + C )

1 969 059

2 387 809

2 607 441

132.4

109.2

A/ Chi trong cân đối

1 469 447

1 801 391

2 030 548

138.2

112.7

I. Chi đầu tư phát triển

297 800

344 356

264 998

89.0

77.0

1. Chi đầu tư XDCB từ nguồn tập trung

173 800

184 676

112 512

64.7

60.9

- Vốn trong nước

173 800

184 676

112 512

64.7

60.9

- Vốn ngoài nước

 

 

 

 

 

2. Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

120 000

155 000

147 670

123.1

95.3

Trong đó: Đầu tư hạ tầng từ nguồn tiền đất

120 000

155 000

147 670

123.1

95.3

3. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho DNNN

4 000

4 680

4 816

120.4

102.9

II. Chi thường xuyên

1 127 459

1 351 164

1 301 194

115.4

96.3

1. An ninh - Quốc phòng

17 305

22 733

22 736

131.4

100.0

2. Chi sự nghiệp GD - DT và dạy nghề

524 586

622 499

610 108

116.3

98.0

- Sự nghiệp giáo dục

481 012

571 883

566 510

117.8

99.1

- Sự nghiệp đào tạo

43 574

50 616

46 598

106.9

92.1

3. Chi sự nghiệp Y tế

139 843

158 406

149 218

106.7

94.2

4. Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

8 620

8 937

6 318

73.3

70.7

5. Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

12 485

19 602

19 380

155.2

98.9

6. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

9 457

11 074

11 075

117.1

100.0

7. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

8 606

10 654

10 573

122.9

99.2

8. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

27 635

35 166

35 170

127.3

100.0

9. Chi sự nghiệp kinh tế

98 477

111 029

98 477

100.0

88.7

- SN nông - lâm nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản

52 374

55 275

48 240

92.1

87.3

- SN giao thông

21 900

25 800

21 262

97.1

82.4

- SN kiến thiết thị chính

6 660

9 988

10 008

150.3

100.2

- Sự nghiệp kinh tế khác

17 543

19 966

18 967

108.1

95.0

10. Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

239 761

301 385

293 901

122.6

97.5

11. Chi trợ giá mặt hàng chính sách

8 954

8 954

9 199

102.7

102.7

12. Chi sự nghiệp môi trường

23 388

31 388

28 074

120.0

89.4

13. Chi khác ngân sách

8 342

9 337

6 965

83.5

74.6

III. Trả nợ gốc lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

 

15 000

101 226

 

674.8

IV. Dự phòng ngân sách

43 188

14 078

 

0.0

0.0

V. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

100.0

100.0

VI. Chi chuyển nguồn

 

75 793

362 130

 

477.8

B. Chi CT mục tiêu quốc gia

384 912

469 918

354 558

92.1

75.5

1 Chương trình mục tiêu quốc gia

91 929

99 668

82 475

89.7

82.7

2. Chương trình 135

35 436

47 142

46 746

131.9

99.2

3. Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng

14 610

16 669

13 041

89.3

78.2

4. Hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ

242 937

306 439

212 296

87.4

69.3

C. Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

114 700

116 500

222 335

193.8

190.8

1. Chi đầu tư cơ sở hạ tầng

16 700

16 700

35 626

213.3

213.3

2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

26 000

26 000

49 604

190.8

190.8

3. Chi sự nghiệp y tế

40 800

40 800

99 892

244.8

244.8

4. Chi từ nguồn viện trợ

25 200

25 200

17 679

70.2

70.2

5.Chi từ nguồn xổ số kiến thiết

3 000

4 800

5 564

185.5

115.9

6. Các nội dung chi khác

3 000

3 000

13 970

465.7

465.7

 


BIỂU SỐ 04

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Nội dung

Dự toán năm 2007

Quyết toán năm 2007

So sánh QT/DT

Dự toán đầu năm

DT HĐND điều chỉnh

DT đ/năm

DT ĐP

A

B

1

2

3

4=3/1

5=3/2

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

766 145

813 640

1 021 917

133.4%

125.6%

1

Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)

604 945

650 640

768 978

127.1%

118.2%

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

46 500

46 500

24 219

52.1%

52.1%

3

Thu quản lý qua ngân sách

114 700

116 500

228 720

199.4%

196.3%

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1 954 143

2 253 996

2 626 179

134.4%

116.5%

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

719 645

767 140

990 640

137.7%

129.1%

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

604 945

650 640

761 920

125.9%

 

 

- Thu quản lý qua ngân sách

114 700

116 500

228 720

199.4%

196.3%

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 234 498

1 319 504

1 434 212

116.2%

108.7%

 

- Bổ sung cân đối

849 586

849 586

849 586

100.0%

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

384 912

469 918

584 626

151.9%

 

3

Nguồn làm lương

 

 

 

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

152 352

171 854

 

112.8%

5

Kết dư ngân sách năm 2006

 

 

14 473

 

 

6

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8

 

15 000

15 000

 

100.0%

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1 969 059

2 387 809

2 607 441

132.4%

109.2%

I

Chi đầu tư phát triển

297 800

344 356

264 998

89.0%

77.0%

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung

173 800

184 676

112 512

 

60.9%

2

Chi đầu tư XDCSHT

120 000

155 000

147 670

 

95.3%

 

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

120 000

155 000

147 670

 

95.3%

3

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

4 000

4 680

4 816

 

102.9%

II

Chi thường xuyên

1 127 459

1 351 164

1 301 194

115.4%

96.3%

III

Chi trả nợ quỹ HTPT

 

15 000

101 226

 

674.8%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

100.0%

100.0%

V

Chi dự phòng

43 188

14 078

 

 

 

VI

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

384 912

469 918

354 558

92.1%

75.5%

VIII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NS

114 700

116 500

222 335

 

190.8%

VIII

Chi chuyển nguồn

 

75 793

362 130

 

477.8%

 

BIỂU SỐ 05

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Trong đó:

Quyết toán năm 2007

Trong đó

So sánh QT/DTĐC (%)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Tổng số

Cấp tỉnh

Cấp huyện

A

B

1

1=2+3

2

3

4=4+6

5

6

7=4/1

8=4/2

9=4/3

 

Tổng chi NSĐP ( A+B+C+D)

1 969 059

2 387 809

1 265 690

1 122 119

2 607 441

1 372 017

1 235 424

109.2

108.4

110.1

A

Chi trong cân đối

1 469 447

1 725 598

709 495

1 016 103

1 668 418

662 637

1 005 781

96.7

93.4

99.0

I

Chi đầu tư phát triển.

297 800

344 356

209 356

135 000

264 998

117 328

147 670

77.0

56.0

109.4

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi Giáo duc - Đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi Khoa hoc và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

1 127 459

1 351 164

470 061

881 103

1 301 194

443 083

858 111

96.3

94.3

97.4

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi SN giáo duc - đào tạo và dạy nghề

524 586

622 499

115 730

506 769

610 108

108 517

501 591

98.0

93.8

99.0

2

Chi SN khoa học công nghệ

8 620

8 937

8 937

 

6 318

6 318

 

70.7

70.7

 

III

Chi trả gốc, lãi theo khoản 3 Điều 8

 

15 000

15 000

 

101 226

101 226

 

674.8

674.8

 

IV

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

 

1 000

1 000

 

100.0

100.0

 

V

Dự phòng ngân sách

43 188

14 078

14 078

 

 

 

 

 

 

 

VI

Nguồn TH cải cách tiền lương từ nguồn vượt thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi CT M.tiêu quốc gia

384 912

469 918

430 105

39 813

354 558

312 979

41 579

75.5

72.8

104.4

C

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

114 700

116 500

64 300

52 200

222 335

154 181

68 154

190.8

239.8

130.6

D

Chi chuyển nguồn

 

75 793

61 790

14 003

362 130

242 220

119 910

477.8

392.0

856.3

 

BIỂU SỐ 06

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh năm 2007

Quyết toán năm 2007

Tng số

Cp tỉnh thực hiện

Huyện TH

Tổng số

Cp tỉnh thực hiện

Huyện TH

Tng số

Vốn đầu tư

Vốn SN

Tng số

Vốn đầu tư

Vốn SN

 

Tng số

384 912

469 918

430 105

335 701

94 404

39 813

354 558

312 979

246 704

66 275

41 579

A

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

91 929

99 668

99 668

22 216

77 452

 

82 475

80 133

23 081

57 052

2 342

I

Chương trình giảm nghèo

790

1 616

1 616

 

1 616

 

1 558

1 558

40

1 518

 

II

Chương trình việc làm

1 580

1 580

1 580

1 580

 

 

1 338

1 338

1 338

 

 

III

Chương trình nước sạch VSMT nông thôn

6 300

6 329

6 329

6 029

300

 

6 114

6 114

5 814

300

 

IV

Chương trình chống tội phạm

640

640

640

 

640

 

637

637

 

637

 

V

Chương trình dân số kế hoạch hoá gia đình

7 356

7 367

7 367

231

7 136

 

7 164

7 164

44

7 120

 

VI

Chương trình phòng, chống một số bệnh XH ( HIV/AIDS)

13 005

14 045

14 045

9 040

5 005

 

11 310

11 310

6 305

5 005

 

VII

Chương trình văn hoá

5 714

7 218

7 218

5 336

1 882

 

7 152

7 152

5 335

1 817

 

VIII

Chương trình phòng chống ma tuý (vốn SN)

2 200

2 200

2 200

 

2 200

 

2 198

2 198

 

2 198

 

I X

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

944

944

944

 

944

 

944

944

 

944

 

X

Chương trình giáo dục và đào tạo

53 400

57 729

57 729

 

57 729

 

44 060

41 718

4 205

37 513

2 342

B

CHƯƠNG TRÌNH 135

35 436

47 142

42 329

41 866

463

4 813

46 746

41 764

41 398

366

4 982

C

DƯ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIU HA RỪNG

14 610

16 669

16 669

16 669

 

 

13 041

13 041

13 041

 

 

D

BỔ SUNG CÓ MT CÔNG TRÌNH, DA QUAN TRỌNG

242 937

306 439

271 439

254 950

16 489

35 000

212 296

178 041

169 184

8 857

34 255

I

Vốn xây dựng cơ bản

238 583

289 950

254 950

254 950

 

35 000

202 940

169 246

169 184

62

33 694

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA)

45 000

45 000

45 000

45 000

 

 

15 297

15 297

15 297

 

 

2

Nguồn vốn ATK

15 000

16 834

16 834

16 834

 

 

15 850

15 850

15 850

 

 

3

Hỗ trợ theo NQ 37

51 100

52 713

52 713

52 713

 

 

39 136

39 136

39 136

 

 

4

Hỗ trợ y tế tỉnh, huyện

17 000

19 090

19 090

19 090

 

 

15 671

15 671

15 671

 

 

5

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

25 000

29 822

29 822

29 822

 

 

21 021

21 021

21 021

 

 

6

Đầu tư hạ tầng chợ

2 000

2 005

2 005

2 005

 

 

559

559

559

 

 

7

Đầu tư hạ tầng làng nghề

2 000

2 734

2 734

2 734

 

 

2 720

2 720

2 720

 

 

8

Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi

5 000

5 731

5 731

5 731

 

 

3 426

3 426

3 426

 

 

9

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

24 000

24 480

24 480

24 480

 

 

19 327

19 327

19 327

 

 

10

Hỗ trợ truyền hình thể thao

6 000

6 306

6 306

6 306

 

 

5 831

5 831

5 831

 

 

11

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

2 000

2 167

2 167

2 167

 

 

2 162

2 162

2 162

 

 

12

Hỗ trợ trung tâm cai nghiện

4 000

6 029

6 029

6 029

 

 

5 587

5 587

5 587

 

 

13

Hỗ trợ hạ tầng Khu công nghiệp

9 000

9 398

9 398

9 398

 

 

6 973

6 973

6 973

 

 

14

Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hóa

10 000

10 000

10 000

10 000

 

 

2 031

2 031

2 031

 

 

15

Hỗ trợ chương trình 134

15 700

35 000

 

 

 

35 000

33 694

 

 

 

33 694

16

Dự án xắp xếp bố trí lại dân cư

3 500

3 500

3 500

3 500

 

 

2 713

2 713

2 713

 

 

17

Đề án tin học cơ quan Đảng

2 283

2 283

2 283

2 283

 

 

2 272

2 272

2 272

 

 

18

Hỗ trợ giáo dục, y tế từ nguồn xổ số kiến thiết

 

231

231

231

 

 

196

196

196

 

 

19

Kiên cố hoá trường lớp học

 

331

331

331

 

 

284

284

284

 

 

20

DA đường Phổ Yên - Điềm Thụy - Phú Bình

 

37

37

37

 

 

 

 

 

 

 

21

Đầu tư các dự án nhiệm vụ khác

 

2 177

2 177

2 177

 

 

1 907

1 907

1 907

 

 

22

DA kè đá sông cầu

 

14 082

14 082

14 082

 

 

6 221

6 221

6 221

 

 

23

Trung tâm nước sạch

 

 

 

 

 

 

62

62

 

62

 

II

Vốn sự nghiệp

4 354

16 489

16 489

 

16 489

 

9 356

8 795

 

8 795

561

1

KP thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em

308

368

368

 

368

 

368

368

 

368

 

2

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư