|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 04/2021/NQ-HĐND mức chi hỗ trợ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Bến Tre
|
Số hiệu:
|
04/2021/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Mãi
|
|
Ngày ban hành:
|
19/03/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
04/2021/NQ-HĐND
|
Bến Tre, ngày
19 tháng 3 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI CỤ THỂ VÀ THỜI GIAN HƯỞNG CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
TỔ CHỨC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC
CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 20
(KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Nghị quyết số 133/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng
11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Xét Tờ trình số 354/TTr-UBND ngày 21 tháng 01
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin ban hành Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi cụ thể và thời gian hưởng chế độ hỗ trợ
phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm
tra của Ban kinh tế -ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
a) Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể và thời
gian hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa
XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh
Bến Tre.
b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết
này được thực hiện theo Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử các cấp (tỉnh,
huyện, xã);
b) Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp;
c) Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp (tỉnh,
huyện, xã);
d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan
đến công tác phục vụ bầu cử.
Điều 2. Mức chi cụ thể, thời
gian hưởng chế độ hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện
1. Mức chi cụ thể và thời gian hưởng chế độ hỗ trợ
phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Bến Tre được quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu
Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 do
ngân sách Nhà nước đảm bảo (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) và
các nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện
Nghị quyết.
3. Đối với khối lượng công việc của địa phương đã
triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các cơ
quan, đơn vị căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế,
hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà
nước.
4. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi
dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến
Tre khóa IX, kỳ họp thứ 20 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất)
thông qua ngày 19 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng
3 năm 2021./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre;
- Ủy ban bầu cử tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng: HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Đồng Khởi;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh; Trung tâm TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Văn Mãi
|
PHỤ LỤC
MỨC CHI CỤ THỂ VÀ THỜI GIAN HƯỞNG CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ PHỤC VỤ CÔNG
TÁC TỔ CHỨC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC
CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 04 /2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Cấp tỉnh
|
Cấp huyện
|
Cấp xã
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi tổ chức hội nghị,
tập huấn
|
|
|
|
|
a
|
Chi tổ chức hội nghị
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 05/12/2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến
Tre.
|
|
|
b
|
Chi tổ chức tập huấn cho người tham gia phục vụ
công tác tổ chức bầu cử
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 28/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn
tỉnh Bến Tre.
|
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử,
các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
|
|
|
- Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
|
|
|
- Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
b
|
Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
130.000
|
100.000
|
|
|
|
- Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
|
|
|
- Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
3
|
Chi công tác chỉ đạo,
kiểm tra, giám sát bầu cử
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định
hiện hành từ nguồn kinh phí bầu cử, các đoàn công tác được chi như sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
|
|
|
- Thành viên chính thức của đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
|
|
|
- Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám
sát
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Phục vụ trực tiếp
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
|
|
|
+ Phục vụ gián tiếp (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
|
|
|
- Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám
sát:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công
tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết
quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử
|
đồng/báo cáo
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
|
|
+ Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên
gia:
|
đồng/người/lần
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
Tổng mức chi xin ý
kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn bản
|
|
|
+ Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu
cử
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 05/12/2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước đảm bảo cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày
03/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết các định mức chi phục vụ
công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
của các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
|
|
|
|
|
b
|
Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh
của Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 05/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
và Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kế
hoạch; văn bản chỉ đạo, triển khai; văn bản hướng dẫn; báo cáo sơ kết, tổng kết;
biên bản tổng kết cuộc bầu cử):
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng,
bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
đồng/văn bản
|
1.500.000
|
1.000.000
|
500.000
|
|
|
|
- Chi cho các cá nhân, chuyên gia tham gia ý kiến
bằng văn bản
|
đồng/người/lần
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
Tổng mức chi xin ý
kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn bản
|
|
5
|
Chi bồi dưỡng cho những
người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng cho các đối
tượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác
nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực
hiện theo Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Trưởng các Tiểu ban
Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
Thời gian hưởng chế
độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ thời điểm có văn bản của cấp
có thẩm quyền thành lập các tổ chức bầu cử tại địa phương có hiệu lực thi
hành đến khi kết thúc nhiệm vụ theo quy định pháp luật
|
|
|
- Thành viên Ủy ban bầu cử, Phó Trưởng các Tiểu
ban và Thành viên các Tiểu ban Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
1.500.000
|
1.000.000
|
700.000
|
|
|
- Thành viên Tổ giúp việc (Tổ công tác) của các
Tiểu ban Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
|
b
|
Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp
phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham
gia tại các Tiểu ban, các Tổ giúp việc của Tiểu ban Ủy ban bầu cử)
|
đồng/người/ngày
|
100.000
|
80.000
|
50.000
|
Thời gian hưởng chế
độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày tính theo ngày thực hiện nhiệm vụ thực tế
(không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp
dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và
ngày bầu cử).
|
|
|
Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp
phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày, thực hiện chi bồi dưỡng theo mức:
|
đồng/người/tháng
|
1.500.000
|
1.200.000
|
750.000
|
Danh sách chi trên
cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
c
|
Chi bồi dưỡng 02 ngày cao điểm phục vụ công tác bầu
cử (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử),
|
đồng/người/ngày
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
Áp dụng đối với tất
cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được
hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
|
|
6
|
Chi khoán hỗ trợ cước điện
thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử:
|
|
|
a
|
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Trưởng các Tiểu ban Ủy
ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
Thời gian hưởng chế
độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ thời điểm có văn bản của cấp
có thẩm quyền thành lập các tổ chức bầu cử tại địa phương có hiệu lực thi
hành đến khi kết thúc nhiệm vụ theo quy định pháp luật
|
|
b
|
Thành viên Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các Tiểu ban
và Thành viên các Tiểu ban Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
350.000
|
300.000
|
250.000
|
|
c
|
Thành viên Tổ giúp việc (Tổ công tác) của các Tiểu
ban Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
|
d
|
Ngoài các đối tượng nêu trên, trong trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Ủy ban bầu cử quyết định danh sách cán bộ tham gia phục vụ
công tác bầu cử được chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động
|
đồng/người/tháng
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
|
7
|
Chi tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
8
|
Chi đóng hòm phiếu
|
đồng/hòm phiếu
|
350.000
|
|
|
9
|
Chi khắc dấu
|
đồng/dấu
|
250.000
|
|
|
10
|
Chi bảng niêm yết danh
sách bầu cử
|
đồng/bảng
|
1.500.000
|
|
|
11
|
Chi khoán hỗ trợ tiền
(trà, nước, bánh,...) cho các Tổ Nhân dân tự quản (NDTQ) trong việc tuyên
truyền về bầu cử
|
đồng/Tổ NDTQ
|
150.000
|
|
|
12
|
Chi khoán hỗ trợ tiền
trang trí cho các khu vực bỏ phiếu (màn che, băng rôn, khẩu hiệu, cờ, phướm,...)
|
đồng/khu vực bỏ
phiếu
|
1.500.000
|
|
|
13
|
Đối với các nội dung
chi khác không thuộc định mức nêu trên thì thực hiện theo các quy định hiện
hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự
toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 04/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi cụ thể và thời gian hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 04/2021/NQ-HĐND ngày 19/03/2021 quy định về mức chi cụ thể và thời gian hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
26/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2021
Ban hành:
18/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2021
Ban hành:
21/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2021
Ban hành:
19/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2021
Ban hành:
23/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2020
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2020
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
28/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2019
1.958
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|