Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2015

Số hiệu: 15/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Lê Trường Lưu
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2015/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT; CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai 2013 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 15 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế;

Sau khi xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại các Tờ trình số 6568/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; số 6570/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; các ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Thống nhất danh mục 270 công trình, dự án cần thu hồi đất với tổng diện tích là 1.293,08 ha (chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).

2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng 319,72 ha đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện 212 công trình, dự án. Trong đó:

- Diện tích đất lúa: 256,21 ha;

- Diện tích đất rừng phòng hộ: 47,12 ha;

- Diện tích đất rừng đặc dụng: 16,39 ha.

(chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).

3. Cho phép tiếp tục thực hiện 131 công trình, dự án án cần thu hồi đất với tổng diện tích 915,09 ha (chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm) và 96 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ với tổng diện tích 214,82 ha (chi tiết theo Phụ lục 04 đính kèm) đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 14/2014/NĐ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 nhưng chưa thực hiện trong năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Quá trình thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế, xã hội quan trọng cấp bách mà chưa có trong danh mục được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết này thì Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất để tổ chức thực hiện theo quy định, đồng thời tổng hợp bổ sung vào danh mục và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC: 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích

(ha)

UBND huyện Nam Đông

159,48

1

Kè chống sạt lỡ bờ sông Tả Trạch, đoạn từ ông Thụy đến cầu Khe Tre

Thị trấn Khe Tre

0,10

2

Nâng cấp mở rộng đường nội thị tổ dân phố 2 thị trấn Khe Tre (giai đoạn 2)

Thị trấn Khe Tre

0,60

3

Đường quy hoạch tổ dân phố 1 thị trấn Khe Tre (giai đoạn 2) hạng mục đường, vỉa hè, điện chiếu sáng

Thị trấn Khe Tre

0,90

4

Đường và ngầm tràn khe Cha Moong, xã Thượng Lộ

Thượng Lộ

0,60

5

Nâng cấp, sửa chữa đập Ba Hồ

Thượng Long

0,04

6

Đường La Sơn - Nam Đông (giai đoạn 2)

TT Khe Tre, Hương Phú, Hương Hòa, Thượng Lộ

10,24

7

Dự án đầu tư đường lâm nghiệp phục vụ trông rừng sản xuất

Huyện Nam Đông

10,00

8

Dự án đầu tư xây dựng Thủy điện Thượng Nhật

Thượng Nhật

137,00

UBND huyện A Lưới

16,19

1

Tuyến đường nội thị tổ dân phố số 5 (phía sau trường MN Hoa Ta Vai)

Thị trấn A Lưới

0,07

2

Tuyến đường nội thị tổ dân phố số 6

Thị trấn A Lưới

0,35

3

Trường Mầm non Sơn Ca, xã Hồng Kim (giai đoạn 1)

Xã Hồng Kim

0,58

4

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Quỳnh Trên. Hạng mục: GT

Thị trấn A Lưới

0,46

5

Bãi đổ xe trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng các dân tộc huyện A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,70

6

Hệ thống đường nội bộ nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới

Xã Hồng Thượng

2,40

7

Đường vào khu SX các thôn A La, Brách, Tu Vay xã Hồng Thái

Xã Hồng Thái

0,90

8

Đường vào khu SX thôn Cân Sâm, xã Hồng Thượng

Xã Hồng Thượng

0,70

9

Nâng cấp 05 tuyến đường giao thông tổ dân phố số 1 và tổ dân phố số 5, thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,30

10

Nâng cấp đường Hồ Huấn Nghiệp

Thị trấn A Lưới

0,50

11

Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị

Thị trấn A Lưới, Xã Sơn Thủy, Hồng Thái, Hồng Thượng

0,03

12

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất

Xã Hương Lâm, Hồng Hạ, Hồng Bắc

6,00

13

Khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện A Lưới

Xã Hồng Thượng

3,20

UBND huyện Quảng Điền

69,28

1

Trạm tăng áp và trung tâm giao dịch Công ty nước

Thị trấn Sịa

0,98

2

Khu dân cư Đông xã Quảng Lợi (Sịa + Quảng Lợi)

Thị trấn Sịa

4,70

3

Khu dân cư Giang Đông

Thị trấn Sịa

4,60

4

Khu dân cư An Gia

Thị trấn Sịa

4,10

5

Điểm dân cư Bao La - Đức Nhuận

Xã Quảng Phú

1,90

6

Đường liên xã Thọ -Thành nối tỉnh lộ 19

Xã Quảng Thọ

1,50

7

Dân cư xen ghép thôn Lương Cổ (tỉnh lộ 19 từ cây xăng đến UBND xã)

Xã Quảng Thọ

1,50

8

Đường Phước Lập - Giang Đông nối dài đường Vinh Lợi (Sịa +Quảng Lợi)

Xã Quảng Lợi

2,00

9

Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm

Xã Quảng Thái

0,05

10

Điểm dân cư thôn 3, 4

Xã Quảng Công

1,34

11

Nâng cấp mở rộng kết hợp gia cố bờ cống Hàng Tổng

Xã Quảng Phước

3,75

12

GTNĐ thôn Phú Lương B (trạm bơm Mụ Ả + GTNĐ, từ ông Sang - Mỹ Xá - Phú Lương B)

Xã Quảng An

0,40

13

Điểm dân cư cụm thương mại Đông Xuyên

Xã Quảng An

1,40

14

Khu dân cư Trung tâm xã

Xã Quảng Vinh

2,00

15

Điểm dân cư Kim đôi (Miếu Bà)

Xã Quảng Thành

2,50

16

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ huyện

Xã Quảng Vinh, xã Quảng Phú

1,60

17

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043 (hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: tuyến đê đoạn từ km 19+198 đến km22 +766 và đoạn từ km23+470 đến km25+036

Huyện Quảng Điền

9,2

18

Cống An Xuân và kè 2 bờ kênh tiêu

Huyện Quảng Điền

9,50

19

Kè chống xói lở bờ biển khu vực xã Quảng Công và Quảng Ngạn

Huyện Quảng Điền

16,00

20

Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Điền

Thị trấn Sịa

0,26

UBND thị xã Hương Trà

84,15

1

Xây dựng đường Bêtông Các TDP của các phường

Các phường

2,50

2

Xây dựng đường vào khu dân cư Tứ Hạ TDP 1 (Từ CMT8 đến Đặng Vinh)

Thị trấn Tứ Hạ

1,90

3

Xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Tứ Hạ mở rộng

Thị trấn Tứ Hạ

31,79

4

Xây dựng nghĩa trang nhân dân tại Cồn Xoài, TDP 13 (phục vụ di dời mồ mã tại Khu công nghiệp)

Hương Văn

5,40

5

Mở rộng khu dân cư Ruộng Cà tạo quỹ đất phục vụ tái định cư do di dời Khu Công nghiệp

Hương Văn

5,70

6

Xây dựng đường nội thị số 1 giai đoạn 2 tại TDP 4

Hương Văn

0,50

7

Xây dựng mương thoát nước hạn chế ngập úng từ phường Tứ Hạ - Hương Văn

Hương Văn, Tứ Hạ

0,84

8

Xây dựng đường Bê tông tại TDP 3 (từ đường Tránh đến Liễu Nam)

Hương Xuân

0,93

9

Xây dựng Trạm bơm Long Khê

Hương Vân

0,03

10

Mở rộng đường Phú Lâm

Hương Chữ

0,37

11

Xây dựng lò mổ gia súc, gia cầm tập trung tại TDP 7

Hương An

3,00

12

Xây dựng đường Trung tâm phường Hương An

Hương An

0,40

13

Xây dựng Trụ sở HĐND và UBND phường Hương Hồ tại TDP 9

Hương Hồ

0,40

14

Nhà văn hóa trung tâm xã Hương Vinh tại thôn Minh Thanh

Hương Vinh

1,03

15

Dự án nâng cấp bờ kè chống xói lở tại Thôn Thanh Phước

Hương Phong

0,54

16

Mở rộng đường nội đồng từ Họ Dương - Phổ Tư (HTX Thuận Hòa)

Hương Phong

0,19

17

Mở rộng đường nội đồng từ xứ thứ 15 đến thứ 19 của HTX Vân An

Hương Phong

0,20

18

Mở rộng đường Trung tâm xã Hương Toàn

Hương Toàn

0,53

19

Xây dựng kho dự trữ Thừa Thiên Huế (của Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên)

Hương Thọ

7,00

20

Đường Trục thôn tại thôn Thọ Bình

Bình Thành

0,30

21

Đường QH khu dân cư tại thôn Thọ Bình

Bình Thành

0,15

22

Nâng cấp mở rộng đường tại xã Bình Điền (từ Bình Lộc - Thuận Điền)

Bình Điền

0,32

23

Mở rộng đường liên thôn Hải Tân - Bình Dương

Hương Bình

0,51

24

Đường từ đường tránh phía Tây thành phố Huế đi Điện Hòn Chén

Hương Trà

6,50

25

Dự án xây dựng Mạch 2 đường dây 220kV Đông Hà - Huế, đoạn qua thị xã Hương Trà

Hương Vân, Hương Văn, Hương Xuân, Hương Chữ, Hương An, Hương Hồ và Hương Thọ

1,25

26

Xây dựng hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh

Hương Trà

10,00

27

Xây dựng đường nội thị tuyến Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon Tum (Đặng Hữu Tâm)

Tứ Hạ

0,15

28

Xây dựng hệ thống cấp điện khu tái định cư vùng Lim, thôn Chầm phường Hương Hồ

Hương Hồ

0,02

29

Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các phường Hương Văn, Tứ Hạ

Thị xã Hương Trà

1,70

UBND thị xã Hương Thủy

109,23

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam giai đoạn 3, phường Thủy Phương

Phường Thủy Phương

2,60

2

Đường Quy hoạch Tổ 7

Phường Thủy Lương

0,04

3

Xây dựng mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ xã.

Xã Thủy Phù

0,15

4

Xây dựng trung tâm đăng kiểm xe cơ giới (thôn 1B)

Xã Thủy Phù

1,00

5

Kè chống sạt lở sông Tả Trạch đoạn qua thôn Hạ

Xã Dương Hòa

0,50

6

Mương thoát nước Tổ 12;13 và Tổ 15.

Phường Thủy Châu

0,02

7

Khu quy hoạch di dời các cơ sở kinh doanh gây ô nhiễm tại các phường nội thị thị xã Hương Thủy.

Phường Thủy Châu

5,20

8

Đường Sóng Hồng nối dài Tỉnh lộ 10A

Phường Thủy Châu

1,75

9

Khu tái định cư và dân cư Đường và cầu Hồ Châu Sơn

Phường Thủy Châu

0,50

10

Khu TĐC tổ 5 phường Thủy Châu

Phường Thủy Châu

0,70

11

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư TĐC đường Quang Trung (Phù Nam)

Phường Thủy Châu

3,00

12

Hạ tầng kỹ thuật Mương thoát nước tổ 1+2 phường Phú Bài (cạnh trụ sở cơ quan UBMTTQVN thị xã

Phường Phú Bài

0,05

13

Xây dựng Khe Cống mặt trận giai đoạn 4

Phường Phú Bài

0,10

14

Mở rộng Đường bê tông Tổ 7

Phường Phú Bài

0,05

15

Mở rộng Mương thoát nước Tổ 3+4

Phường Phú Bài

0,03

16

Khu hạ tầng kỹ thuật tiếp giáp hói Cây Sen

Phường Thủy Dương

8,00

17

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ 12

Phường Thủy Dương

1,00

18

Đường Phùng Lưu (đoạn từ đường Trưng Nữ Vương đến đường vào sân Golf)

Thủy Dương

0,50

19

Đường vào khu thôn 1 Thủy Dương

Phường Thủy Dương

0,04

20

Khu dân cư Vịnh Mộc giai đoạn 4

Phường Thủy Dương

1,10

21

Công trình đấu nối 22KV và TBA khai thác quặng sắt tại Phú Sơn

Xã Phú Sơn

0,31

22

Dự án Mạch 2 đường dây 220 KV Đông Hà - Huế đoạn qua địa bàn tỉnh TT. Huế

Thủy Bằng

0,21

23

Đường lâm nghiệp phục vụ rừng trồng sản xuất

Dương Hòa, Phú Sơn, Thủy Phù, Thủy Bằng

14,00

24

Nâng cấp đê Đại Giang thuộc dự án Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền trung

Xã Thủy Phù

0,38

25

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải rắn bệnh viện Trung ương Huế

Phú Sơn

2,00

26

HTKT khu TĐ4 thuộc khu B - Khu đô thị mới An Vân Dương

Thủy Vân

5,10

27

HTKT khu tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 3, khu đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Thanh và phường Thủy Dương

10,77

28

HTKT khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3, khu đô thị mới An Vân Dương

Phường Thủy Dương

10,72

29

HTKT khu TĐ5 thuộc khu B - đô thị mới An Vân Dương

Thủy Vân

4,70

30

Đường mặt cắt 19.5m đi qua khu đất xây dựng bệnh viện Sản - Nhi, thuộc khu E- đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Thanh và phường Thủy Dương

0,54

31

Bến xe buýt và bến xe chất lượng cao

Xã Thủy Thanh

3,72

32

Giải phóng mặt bằng cạnh khu vực thực hiện các dự án TĐC2 và đường Trường Chinh nối dài thuộc khu A - đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Thanh

2,45

33

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu TĐC2

Xã Thủy Thanh

3,90

34

Dự án đường nối Phạm Văn Đồng đến đường Thủy Dương Thuận An

Xã Thủy Vân

1,70

35

Khu phức hợp Thủy Vân giai đoạn 1

Xã Thủy Vân

22,40

UBND huyện Phú Vang

103,56

1

HTKT Khu Quy hoạch dân cư Vinh Vệ

Xã Phú Mỹ

1,40

2

Xây dựng đường giao thông nông thôn An Lưu

Xã Phú Mỹ

0,82

3

Đường tuyến biển Phú Diên

Xã Phú Diên

0,35

4

Xây dựng đường giao thông nông thôn Hải Trình

Xã Phú Thanh

0,80

5

Mở rộng HTKT Khu Quy hoạch dân cư Chiết Bi

Xã Phú Thượng

1,50

6

HTKT Khu Quy hoạch dân cư thôn 3 (Ven Nội thị 1)

Xã Vinh Thanh

1,10

7

Đường quy hoạch Vinh Thanh - Tuyến Nội thị số 1 (giai đoạn 2)

Xã Vinh Thanh

0,69

8

Đường quy hoạch Vinh Thanh - Tuyến số 2 ( Tuyến số 3 kéo dài )

Xã Vinh Thanh

0,65

9

Xây dựng giao thông nông thôn Dương Nổ Cồn

Xã Phú Dương

1,00

10

HTKT Khu Quy hoạch dân cư Triều Thủy

Xã Phú An

1,10

11

Mở rộng tuyến đường liên xã Phú Đa - Vinh Thái (từ Trường Lưu đến giáp Trường Mầm non Mong A)

Xã Vinh Thái

0,94

12

Mương thoát nước tập trung của hệ thống thoát nước Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

0,04

13

Tuyến đường từ TL10D đến xóm cây Mân thôn 3 ra bến đò

Xã Vinh Hà

0,48

14

Đường Bêtông từ nhà ông Tếu đến nhà bà Thọ (Trường Hà)

Xã Vinh Phú

0,42

15

Đường giao thông Nội đồng Hói Mùa từ trên Dái xuống Hạ Dái

Xã Phú Lương

0,50

16

Xây dựng Trạm bơm Cồn Đâu Phú Lương 2

Xã Phú Lương

0,15

17

Mở tuyến Thủy đạo chạy thuyền du lịch

Thuận An

0,80

18

Đường giao thông nội đồng tuyến đập Cồn Mô

Xã Phú Mậu

0,40

19

Đường Khe Cạn thôn Kế Võ - Xuân Thiên Thượng

Vinh Xuân

1,71

20

HTKT khung đi qua khu đô thị Mỹ Thượng (Đường mặt cắt 100m và đường mặt cắt 36 m) thuộc Khu C đô thị An Vân Dương

Phú Thượng

Phú Mỹ

9,10

21

Sửa chữa, nâng cấp Đập La Ỷ

Phú Thượng

Phú Mậu

2,00

22

Nâng cấp hệ thống đê sông Đại Giang

Vinh Thái, Vinh Hà

0,75

23

Đường liên xã Phú Đa - Vinh Thái -Vinh Hà

Vinh Hà

Vinh Thái

3,08

24

Nâng cấp hệ thống tiêu úng Dương Thanh Mậu

Huyện Phú Vang

4,00

25

Hệ thống tưới Thanh Lam - Phú Đa

Huyện Phú Vang

8,50

26

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung

Phú Xuân

26,28

27

Đường Chợ mai - Tân Mỹ

Huyện Phú Vang

17,40

28

Đường Phú Mỹ - Thuận An

Huyện Phú Vang

17,40

29

Đường Nguyễn Sinh Cung nối dài đoạn từ cầu Chợ Dinh đến Quốc Lộ 49A

Huyện Phú Vang

0,20

UBND thành phố Huế

52,48

1

Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế (cơ sở 2)

Phường An Hòa, Hương Sơ

3,45

2

Dự án xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế cơ sở 2

Phường An Đông

0,53

3

Xây dựng bể chứa nước sạch tại Đồi Quảng Tế 3

Phường Thủy Xuân

5,00

4

Xây dựng mở rộng nhà máy nước sạch Vạn Niên

Phường Thủy Biều

12,00

5

Xây dựng tuyến đường 36m nối đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường Tố Hữu (khu A - An Vân Dương)

Phường Xuân Phú

3,00

6

Dự án xây dựng cầu Bắc qua sông Lợi Nông

Phường An Đông

0,60

7

Xây dựng kênh thoát nước từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông và HTKT khu đất xen ghép phục vụ tái định cư

Phường An Đông

1,32

8

Xây dựng bến xe buýt và bến xe chất lượng cao (vốn nhà đầu tư)

Phường An Đông

0,62

9

Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Hương Sơ giai đoạn 4 (đợt 1)

Phường An Hòa

6,56

10

Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Bàu Vá giai đoạn 4

Phường Trường An, Phường Đúc

4,60

11

Xây dựng Vườn Sưu tầm thực vật Huế

Phường An Tây

10,83

12

Xây dựng đảo giao thông tổ 13, phường Trường An

Phường Trường An

0,42

13

Dự án Cải thiện hệ thống thoát nước Kinh Thành Huế (SIAAP) (giải toả nhà số 126, đường Xuân 68)

Phường Thuận Lộc

0,02

14

Kè chống xói lở bờ sông Hương đoạn qua phường Phú Hậu

Thành phố Huế

1,00

15

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐC1

Phường Xuân Phú

0,46

16

Đường Đào Tấn nối dài đoạn từ Phan Bội Châu đến Điện Biên Phủ

Thành phố Huế

0,40

17

Kè chống xói lở hai bờ sông An Cựu đoạn còn lại đường Tôn Quang Phiệt và Hải Triều

Phường An Đông

1,44

18

Trụ sở Hạt Kiểm lâm thành phố

Phường An Tây

0,23

UBND huyện Phú Lộc

103,33

1

Nhà văn hóa trung tâm xã Lộc An

Xã Lộc An

0,50

2

Đường GT liên thôn Nam Phổ Hạ - An Lại

Xã Lộc An

0,12

3

Đường giao thông nông thôn (từ Trường TH Tiến Lực đến UBND xã)

Xã Lộc An

0,20

4

Hệ thống thoát nước khu vực trường Cấp 2 Lộc An, Chợ cũ, thôn Xuân Lai, xã Lộc An

Xã Lộc An

0,09

5

Đường GTNT xã Lộc An; Hạng mục: Tuyến đường Nam Phổ Cần - Phước Mỹ

Xã Lộc An

0,60

6

Đường ven sông Truồi về khu di tích lịch sử đình Bàn Môn

Xã Lộc An

4,00

7

Đường vào thôn Phước Trạch

Xã Lộc An

1,50

8

Đường vào chợ Truồi

Xã Lộc An

1,00

9

Trụ sở HĐND và UBND xã Lộc An

Xã Lộc An

0,51

10

Nâng cấp hệ thống đê sông Đại Giang

Xã Lộc An

0,38

11

Đường nối khu TĐC Hạ Kên đến chợ Nong, Lộc Bổn

Xã Lộc Bổn

0,87

12

Đường bê tông dọc sông Nong, xã Lộc Bổn

Xã Lộc Bổn

0,25

13

Đường từ trường học thôn đến ông Kéo giáp đường trục lộ thôn Thuận Hóa

Xã Lộc Bổn

0,10

14

Khu dân cư Hạ Kên mở rộng, thôn Bình An (gđ 2)

Xã Lộc Bổn

3,70

15

Nhà Văn hóa xã Lộc Bổn

Xã Lộc Bổn

1,60

16

Kè chống xói lở sông Nong

Xã Lộc Bổn

3,00

17

Đường và cầu liên thôn Bình An - Thuận Hóa

Xã Lộc Bổn

2,00

18

Đường giao thông khu vực 9, thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Phú Lộc

0,70

19

Đường giao thông Khu vực 1, thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Phú Lộc

0,04

20

KQH dân cư đường Hoàng Đức Trạch

Thị trấn Phú Lộc

2,50

21

Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ

Thị trấn Phú Lộc

3,00

22

Mở rộng Trung tâm dạy nghề huyện

Thị trấn Phú Lộc

0,80

23

Mở rộng chợ Thừa Lưu, xã Lộc Tiến

Xã Lộc Tiến

0,30

24

Trạm bơm và hệ thống kênh An Lộc

Xã Lộc Tiến

3,00

25

Khu quy hoạch dân cư Hòa Mậu

Xã Lộc Trì

2,00

26

Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì

Xã Lộc Trì

0,30

27

Đường liên xã Vinh Hải - Vinh Giang

Xã Vinh Hải

0,40

28

Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Vinh Hải

Xã Vinh Hải

12,50

29

Hạ tầng KDC Hiền Hòa 1 mở rộng

Xã Vinh Hiền

2,00

30

Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An I (giai đoạn 3)

Xã Vinh Hiền

1,00

31

Đường từ tỉnh lộ 21 đến khu TĐC Lộc Bình - Vinh Hiền (giai đoạn 1)

Xã Vinh Hiền

1,50

32

Đường giao thông Hiền Hòa - Hiền An, xã Vinh Hiền

Xã Vinh Hiền

0,30

33

Đường liên xã Vinh Giang - Vinh Hiền

Vinh Giang - Vinh Hiền

2,00

34

Kênh mương thủy lợi kết hợp với đường giao thông xã Vinh Hưng (từ nhà bà Hòa đến đê ngăn mặn)

Xã Vinh Hưng

0,21

35

Kênh mương thủy lợi kết hợp với đường giao thông xã Vinh Hưng (từ nhà thờ họ Trần đến nhà bà Huyền)

Xã Vinh Hưng

0,36

36

Đường bê tông Diêm Trường (từ nhà ông Luyện - đường liên xã), xã Vinh Hưng

Xã Vinh Hưng

0,25

37

Nghĩa trang nhân dân xã Vinh Hưng (giai đoạn 1)

Xã Vinh Hưng

6,70

38

Trụ sở HĐND và UBND xã Lộc Thủy

Xã Lộc Thủy

0,55

39

Đập ngăn mặn, giữ ngọt xã lộc thủy

Xã Lộc Thủy

0,30

40

Đầu tư Xử lý sạt lở bờ sông Bù Lu đoạn qua thôn Cảnh Dương, xã Lộc Vĩnh

Xã Lộc Vĩnh

4,00

41

Đường GT chống ngập lụt vào Trường Tiểu học An Lương Đông và khu TĐC Bàu Ga, thôn Đông An, xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

0,04

42

Xây dựng nhà văn hóa thôn Bát Sơn

Xã Lộc Điền

0,08

43

Khu QH dân cư thôn Trung Chánh

Xã Lộc Điền

1,50

44

Đường GT thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

0,50

45

Đường GT thôn Đông An, xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

0,13

46

Kênh tưới HTX Bắc Sơn (từ Hồ truồi - QLộ 1A)

Xã Lộc Điền

1,00

47

Đường GT nối QL49B đến chợ Mỹ Lợi

Xã Vinh Mỹ

0,60

48

Nâng cấp, mở rộng đường GT thôn 5 (QL49 đến Trường THCS Lâm Mộng Quang)

Xã Vinh Mỹ

0,12

49

Đường Đơn Chế (nhà bà Chí đến Ô. Họa)

Xã Vinh Giang

0,35

50

Đường giao thông liên xã Vinh Giang - Vinh Mỹ - Vinh Hải

Xã Vinh Giang

0,01

51

Đường đội 7, 8/2 thôn Nghi Giang, xã Vinh Giang

Xã Vinh Giang

0,20

52

Đường giao thông thôn 4 (giai đoạn 2)

Xã Xuân Lộc

0,27

53

Khu TĐC thôn 1 (giai đoạn 2)

Xã Xuân Lộc

4,00

54

Đường du lịch sinh thái lòng hồ bản Phúc Lộc

Xã Xuân Lộc

0,71

55

Đường giao thông Bản Phúc Lộc, xã Xuân Lộc (Chương trình 135)

Xã Xuân Lộc

0,02

56

Đường giao thông thôn Vinh Sơn (giai đoạn 2)

Xã Lộc Sơn

0,02

57

Khu QH dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn

Xã Lộc Sơn

1,50

58

Khu QH dân cư Hạ Thủy Đạo mở rộng, xã Lộc Sơn

Xã Lộc Sơn

2,00

59

Di dời chòi canh phòng cháy rừng khu công nghiệp La Sơn

Xã Lộc Sơn

0,01

60

Đường giao thông vành đai phía Đông xã Lộc Sơn

Xã Lộc Sơn

5,10

61

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất trên địa bàn huyện

Xuân Lộc, Lộc Bổn, Lộc Hòa

13,00

62

Kè chống xói lở bờ sông Truồi

Lộc An, Lộc Điền

1,40

63

Xử lý ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt khu III huyện Phú Lộc

Xã Vinh Hải

0,24

64

Mở rộng Nhà máy nước Lộc Trì

Xã Lộc Trì

0,40

65

Nhà máy xử lý nước sạch Lộc Bổn

Xã Lộc Bổn

5,00

UBND huyện Phong Điền

595,38

1

Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn huyện Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

0,20

2

Đường, vỉa hè trong khu đô thị thị trấn Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

1,00

3

Đường từ QL1A nối khu dân cư phía Tây thị trấn Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

3,75

4

Bê chứ nước sạch thuộc hệ thống cấp nước sạch thị trấn Phong Điền và vùng phụ cận

Thị trấn Phong Điền

0,70

5

Xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền

Xã Phong Hiền

1,60

6

Xây dựng cầu Trung Thạnh

Xã Phong Bình

0,02

7

Hệ thống trạm bơm Cao Vìn - Cây Dưới

Xã Phong Bình

0,07

8

Trạm bơm Tân Bình

Xã Phong Bình

0,50

9

Trạm bơm Đạt Nhất - Đông Hùng

Xã Phong Chương

1,00

10

Mở rộng đường bê tông từ Tỉnh lộ 4 đi các thôn

Xã Phong Chương

0,87

11

Mở rộng trạm bơm Cổ By

Xã Phong Sơn

0,80

12

Kênh mương Trạm bơm Bến Dưới

Xã Điền Môn

1,00

13

Xây dựng công trình Trạm tăng áp và Trung tâm giao dịch xã Điền Môn

Xã Điền Môn

0,50

14

Đường giao thông thôn Vĩnh Xương

Xã Điền Môn

0,39

15

Mở rộng Trụ sở UBND xã Điền Hòa

Xã Điền Hòa

0,07

16

Mở rộng trạm bơm Hói Chu

Xã Điền Lộc

0,80

17

Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc

Xã Điền Lộc

4,00

18

Đường giao thông nội đồng xã Điền Hương

Xã Điền Hương

2,00

19

Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản trên cát ven biển xã Điền Hương

Điền Hương

2,70

20

Trụ sở HĐND và UBND xã Điền Hương

Xã Điền Hương

0,08

21

Mở rộng đường Trung tâm xã Phong Hải

Xã Phong Hải

1,00

22

Xây dựng Trạm biến áp 220kV Phong Điền

Xã Phong Thu

4,20

23

Đường vào trạm biến áp 220kV và các đường dây đấu nối

Xã Phong Thu

1,95

24

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất

Phong Sơn, Phong Xuân, Phong An

25,00

25

Đường liên xã Phong Sơn - Phong Xuân (Phe Tư - Hiền An)

Xã Phong Sơn, Phong Xuân

7,70

26

Đường liên xã Phong Bình - Phong Chương

Xã Phong Bình, Phong Chương

6,21

27

Sửa chữa, nâng cấp đê đông phá Tam Giang đoạn qua xã Điền Hòa - Điền Hải

Xã Điền Hòa, Điền Hải

4,62

28

Xây dựng Mạch 2 đường dây 220kV Đông Hà - Huế

Xã Phong Thu và xã Phong An

1,10

29

Đường trục chính trong Khu công nghiệp Phong Điền vào khu chức năng chế biến cát

Huyện Phong Điền

1,56

30

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Hải Phú

Xã Phong Hải

0,50

31

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc thôn Tân Bình

Xã Phong Bình

0,65

32

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc các thôn 2 Kế Môn

Xã Điền Môn

0,51

33

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn Giáp Nam

Xã Điền Lộc

0,70

34

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Nhất Phong, Mỹ Phú và Khu dân cư nông thôn các thôn Chính An, Đại Phú và Trung Thạnh

Xã Phong Chương

3,68

35

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn Bến Củi và Điền Lộc

Xã Phong Xuân

2,30

36

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Sơn Quả và chỉnh trang khu dân cư nông thôn các thôn Cổ By 3, Hiền An

Xã Phong Sơn

2,50

37

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Đông Thái và chỉnh trang khu dân cư nông thôn Bản Hạ Long

Xã Phong Mỹ

5,20

38

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Đức Phú, thôn Tư

Xã Phong Hòa

3,40

39

Giải phóng mặt bằng đất ở tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc và tạo quỹ đất ở

Xã Phong Hiền

10,00

40

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Thượng Hòa, An Lỗ và chỉnh trang khu dân cư nông thôn các thôn Hiền Lương, Truông Cầu

Xã Phong Hiền

20,57

41

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn 4 và thôn 3

Xã Điền Hòa

3,50

42

Xây dựng khu quy hoạch phân lô đất ở dân cư kết hợp dịch vụ tổ dân phố Khánh Mỹ và Trạch Thượng 2

Thị trấn Phong Điền

2,25

43

Giải phóng mặt bằng quy hoạch đất ở dọc tuyến đường nội thị DD6 và phía Bắc Tỉnh lộ 9 thị trấn Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

5,00

44

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc các thôn An Thôn, Khúc Lý và Ưu Thượng

Xã Phong Thu

3,40

45

Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm

Xã Phong Chương, Điền Lộc

0,75

46

Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn

Huyện Phong Điền

2,30

47

Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc

Huyện Phong Điền

50,00

48

Sửa chữa, nâng cấp đường 71 phục vụ giao thông và thi công các dự án thủy điện

Xã Phong Xuân, xã Phong Mỹ

33,99

49

Thủy Điện Rào Trăng 4

Xã Phong Xuân, xã Phong Sơn

160,05

50

Thủy Điện Rào Trăng 3

Xã Phong Xuân

73,22

51

Thủy điện Alin B1

Xã Phong Mỹ

79,43

52

Thủy điện Alin B2

Xã Phong Mỹ, Phong Xuân

38,79

53

Mỏ cát trằm Bàu Bàng

Xã Phong Chương

17,30

 

PHỤ LỤC: 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

UBND huyện A Lưới

0,58

0,08

 

 

1

Trường Mầm non Sơn Ca, xã Hồng Kim (giai đoạn 1)

Xã Hồng Kim

0,58

0,08

 

 

UBND huyện Quảng Điền

62,73

31,40

5,10

 

1

Trạm tăng áp và trung tâm giao dịch Công ty nước

TT Sịa

0,98

0,98

 

 

2

Khu dân cư Đông xã Quảng Lợi (Sịa + Quảng Lợi)

TT Sịa

4,7

4,2

 

 

3

Khu dân cư An Gia

TT Sịa

4,1

4,1

 

 

4

Dân cư xen ghép các thôn

Quảng Phú

1,5

1,2

 

 

5

Điểm dân cư Bao La - Đức Nhuận

Quảng Phú

1,9

1,4

 

 

6

Đường liên xã Thọ - Thành nối tỉnh lộ 19

Quảng Thọ

1,5

1,3

 

 

7

Dân cư xen ghép thôn Lương Cổ (tỉnh lộ 19 từ cây xăng đến UBND xã)

Quảng Thọ

1,5

0,5

 

 

8

Đường Phước Lập - Giang Đông nối dài đường Vinh Lợi (Sịa + Quảng Lợi)

Quảng Lợi

2

1,3

 

 

9

Đường vào khu du lịch hạ sông Ô Lâu

Quảng Thái

0,36

0,36

 

 

10

Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm

Quảng Thái

0,05

0,05

 

 

11

Khu dân cư xen ghép thôn Mai Dương

Quảng Phước

0,26

0,26

 

 

12

Khu dân cư xen ghép thôn Phước Lý

Quảng Phước

0,04

0,04

 

 

13

Nâng cấp mở rộng kết hợp gia cố bờ cống Hàng Tổng

Quảng Phước

3,75

2,4

 

 

14

GTNĐ thôn Phú Lương B (trạm bơm Mụ Ả + GTNĐ, từ ông Sang - Mỹ Xá - Phú Lương B)

Quảng An

0,4

0,4

 

 

15

Điểm dân cư cụm thương mại Đông Xuyên

Quảng An

1,4

1,4

 

 

16

Dân cư xen ghép các thôn

Quảng An

1,5

1,5

 

 

17

Khu dân cư Trung tâm xã

Quảng Vinh

2

1,5

 

 

18

Điểm dân cư Kim Đôi (Miếu Bà)

Quảng Thành

2,5

2,5

 

 

19

Dân cư xen ghép

Quảng Thành

0,3

0,3

 

 

20

Đường Ngoại lộ - Tây Quảng Thành

Quảng Thành

0,27

 

 

 

21

Điểm dân cư xen ghép các thôn

Quảng Vinh

2,1

0,5

 

 

22

Điểm cư mới thôn Thủ Lễ 2

Quảng Phước

0,56

0,25

 

 

23

Dân cư xen ghép thôn 13

Quảng Ngạn

1,44

1,44

 

 

24

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ huyện

Quảng Vinh, Quảng Phú

1,6

1,5

 

 

25

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043 (hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: tuyến đê đoạn từ km 19+198 đến km22 +766 và đoạn từ km23+470 đến km25+036

Huyện Quảng Điền

9,2

1,5

 

 

26

Kè chống xói lở bờ biển khu vực xã Quảng Công và Quảng Ngạn

Huyện Quảng Điền

16

 

5,1

 

27

Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Điền

Thị trấn Sịa

0,26

0,26

 

 

28

Điểm dân cư xen ghép Thủ Lễ 2

Xã Quảng Phước

0,56

0,26

 

 

UBND thị xã Hương Trà

63,01

20,11

 

 

1

Xây dựng đường vào khu dân cư Tứ Hạ TDP 1 (Từ CMT8 đến Đặng Vinh)

Tứ Hạ

1,9

1,9

 

 

2

Xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Tứ Hạ mở rộng

Tứ Hạ

31,79

2,48

 

 

3

Xây dựng đường nội thị số 1 giai đoạn 2 tại TDP 4

Hương Văn

0,5

0,07

 

 

4

Xây dựng mương thoát nước hạn chế ngập úng từ phường Tứ Hạ - Hương Văn

Hương Văn

0,84

0,12

 

 

5

Xây dựng Trạm bơm Long Khê

Hương Vân

0,03

0,03

 

 

6

Xây dựng lò mổ gia súc, gia cầm tập trung tại TDP 7

Hương An

3

2

 

 

7

Xây dựng Trụ sở HĐND và UBND phường Hương Hồ tại TDP 9

Hương Hồ

0,4

0,4

 

 

8

Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bao Vinh

Hương Vinh

0,1

0,1

 

 

9

Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thủy Phú

Hương Vinh

0,1

0,1

 

 

10

Nhà văn hóa trung tâm xã Hương Vinh tại thôn Minh Thanh

Hương Vinh

1,03

0,6

 

 

11

Mở rộng đường nội đồng từ Họ Dương - Phổ Tư (HTX Thuận Hòa)

Hương Phong

0,19

0,19

 

 

12

Mở rộng đường nội đồng từ xứ thứ 15 đến thứ 19 của HTX Vân An

Hương Phong

0,2

0,14

 

 

13

Đường từ đường tránh phía Tây thành phố Huế đi Điện Hòn Chén

Hương Trà

6,5

0,6

 

 

14

Dự án xây dựng Mạch 2 đường dây 220kV Đông Hà - Huế, đoạn qua thị xã Hương Trà

Hương Vân, Hương Văn, Hương Xuân, Hương Chữ, Hương An, Hương Hồ và Hương Thọ

1,25

0,26

 

 

15

Dự án thuê đất làm mặt bằng xây nghiền đá của Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Thừa Thiên Huế

Hương Văn

4

0,24

 

 

16

Dự án xây dựng Showroom ôtô của Công ty TNHH Phước Lộc

Hương Chữ

3,9

3,9

 

 

17

Cơ sở sản xuất kinh doanh tại Thôn Địa Linh

Hương Vinh

0,5

0,5

 

 

18

Mở rộng đất sản xuất kinh doanh

Hương Vinh

1,7

1,4

 

 

19

Xây dựng cửa hàng xăng dầu tại xã Hương Toàn

Hương Toàn

0,18

0,18

 

 

20

Chuyển mục đích sử dụng đất để quy hoạch đất ở xen cư tạo quỹ đất đấu giá quyền sử dụng đất tại các xã, phường

Các xã, phường

4,9

4,9

 

 

UBND thị xã Hương Thủy

50,70

44,53

 

0,12

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam giai đoạn 3, phường Thủy Phương

Phường Thủy Phương

2,6

2,6

 

 

2

Đường Quy hoạch Tổ 7

Phường Thủy Lương

0,04

0,01

 

 

3

Nâng cấp đê Đại Giang thuộc dự án Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền trung

Xã Thủy Phù

0,375

0,38

 

 

4

Khu Xen ghép tổ 03

Phường Thủy Châu

0,15

0,08

 

 

5

Đất kinh doanh, dịch vụ.

Phường Thủy Châu

0,44

0,44

 

 

6

Đường Sóng Hồng nối dài Tỉnh lộ 10A

Phường Thủy Châu

1,75

0,08

 

 

7

Khu TĐC tổ 5 phường Thủy Châu

Phường Thủy Châu

0,7

0,4

 

 

8

Các khu xen cư thôn Thanh Thủy Chánh

Xã Thủy Thanh

0,65

0,65

 

 

9

Quy hoạch đấu giá xen cư thôn Cư Chánh 1

Xã Thủy Bằng

1,28

1,28

 

 

10

Xây dựng Nhà văn hóa xã Thủy Bằng thôn Bằng Lãng

Thủy Bằng

0,4

0,4

 

 

11

Khu dân cư thôn Cư Chánh 2

Thủy Bằng

1,3

1,3

 

 

12

Đất đấu giá Khu trung tâm xã Thủy Tân

Xã Thủy Tân

0,6

0,6

 

 

13

Khu dân cư thôn Dạ Lê

Xã Thủy Vân

1

1

 

 

14

Dự án Mạch 2 đường dây 220 KV Đông Hà - Huế đoạn qua địa bàn tỉnh TT. Huế

Thủy Bằng

0,21

 

 

0,12

15

HTKT khu TĐ4 thuộc khu B - Khu đô thị mới An Vân Dương

Thủy Vân

5,1

4,4

 

 

16

HTKT khu tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 3, khu đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Thanh và phường Thủy Dương

10,77

9,53

 

 

17

HTKT khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3, khu đô thị mới An Vân Dương

Phường Thủy Dương

10,72

9,65

 

 

18

HTKT khu TĐ5 thuộc khu B - đô thị mới An Vân Dương

Thủy Vân

4,7

3,82

 

 

19

Đường mặt cắt 19.5m đi qua khu đất xây dựng bệnh viện Sản - Nhi, thuộc khu E - đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Thanh và phường Thủy Dương

0,54

0,54

 

 

20

Bến xe buýt và bến xe chất lượng cao

Xã Thủy Thanh

3,72

3,72

 

 

21

Cửa hàng xăng dầu (Công ty xăng dầu TT Huế)

Xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

1,2

1,2

 

 

22

Giải phóng mặt bằng cạnh khu vực thực hiện các dự án TĐC2 và đường Trường Chinh nối dài thuộc khu A - đô thị mới An Vân Dương

Xã Thuỷ Thanh

2,45

2,45

 

 

UBND huyện Phú Vang

102,47

40,58

0,20

 

1

HTKT Khu Quy hoạch dân cư Vinh Vệ

Phú Mỹ

1,4

1,4

 

 

2

Mở rộng Nhà hàng Duyên Anh 2

Phú Mỹ

1

1

 

 

3

Xây dựng đường giao thông nông thôn Hải Trình

Phú Thanh

0,8

0,04

 

 

4

Đường trục chính xã từ TL2 đến Cầu Quy Lai

Phú Thanh

0,36

0,15

 

 

5

Mở rộng HTKT Khu Quy hoạch dân cư Chiết Bi

Phú Thượng

1,5

1,5

 

 

6

HTKT Khu Quy hoạch dân cư Phò An

Phú Dương

1,1

0,12

 

 

7

Xây dựng giao thông nông thôn Dương Nổ Cồn

Phú Dương

1

0,1

 

 

8

Quy hoạch Khu dân cư Diên Đại

Phú Xuân

0,42

0,12

 

 

9

Quy hoạch Khu dân cư Trung Chánh

Phú Hồ

1

1

 

 

10

HTKT Khu Quy hoạch dân cư Di Đông

Phú Hồ

0,55

0,55

 

 

11

Quy hoạch Khu dân cư xen ghép thôn Di Tây

Phú Hồ

0,2

0,15

 

 

12

Quy hoạch Khu dân cư xen ghép thôn Trung An

Phú Hồ

0,13

0,13

 

 

13

Xây dựng Trạm bơm Sư Lỗ Thượng, Kênh nhánh

Phú Hồ

0,02

0,02

 

 

14

HTKT Khu Quy hoạch dân cư Triều Thủy

Phú An

1,1

1,1

 

 

15

Xây dựng Nhà SHCĐ thôn Triều Thủy

Phú An

0,2

0,2

 

 

16

Quy hoạch Khu dân cư Kênh Tắc

Vinh Thái

0,5

0,5

 

 

17

Hệ thống tưới Thanh Lam, Phú Đa

Huyện Phú Vang

8,5

4,5

 

 

18

Đê phân vùng Phú Đa - Phú Lương

Phú Đa Phú Lương

0,2

0,2

 

 

19

Quy hoạch Khu dân cư thôn 5

Vinh Hà

0,82

0,82

 

 

20

Xây dựng Trạm bơm Hà Cỏ

Vinh Hà

0,07

0,07

 

 

21

Quy hoạch Khu dân cư xen ghép thôn Khê Xá

Phú Lương

0,2

0,2

 

 

22

Đường giao thông Nội đồng Hói Mùa từ trên Dái xuống Hạ Dái

Phú Lương

0,5

0,1

 

 

23

Xây dựng Trạm bơm Cồn Đâu Phú Lương 2

Phú Lương

0,15

0,15

 

 

24

Xây dựng Nhà SHCĐ tại các thôn

Phú Mậu

0,85

0,57

 

 

25

Xây dựng Cây xăng dầu Phú Mậu

Phú Mậu

0,05

0,05

 

 

26

Quy hoạch Khu dân cư xen ghép thôn Triêm Ân

Phú Mậu

0,2

0,2

 

 

27

Quy hoạch Khu dân cư Lại Ân

Phú Mậu

0,61

0,61

 

 

28

Đường giao thông nội đồng tuyến đập Cồn Mô

Phú Mậu

0,4

0,1

 

 

29

Đường Khe Cạn thôn Kế Võ - Xuân Thiên Thượng

Vinh Xuân

1,71

 

0,2

 

30

HTKT khung đi qua khu đô thị Mỹ Thượng(Đường mặt cắt 100m và đường mặt cắt 36 m) thuộc Khu C đô thị An Vân Dương

Phú Thượng Phú Mỹ

9,10

4,50

 

 

31

Sửa chữa, nâng cấp Đập La Ỷ

Phú Thượng Phú Mậu

2

0,5

 

 

32

Nâng cấp hệ thống đến sông Đại Giang

Vinh Thái Vinh Hà

0,75

0,75

 

 

33

Nâng cấp hệ thống tiêu úng Dương Thanh Mậu

Huyện Phú Vang

4

1,5

 

 

34

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung

Phú Xuân

26,28

0,28

 

 

35

Đường Chợ mai - Tân Mỹ

Huyện Phú Vang

17,4

8,7

 

 

36

Đường Phú Mỹ - Thuận An

Huyện Phú Vang

17,4

8,7

 

 

UBND thành phố Huế

25,98

12,56

 

 

1

Dự án xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế cơ sở 2

An Đông

0,53

0,49

 

 

2

Xây dựng tuyến đường 36m nối đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường Tố Hữu (khu A - An Vân Dương)

Xuân Phú

3,00

1,10

 

 

3

Dự án xây dựng cầu Bắc qua sông Lợi Nông

An Đông

0,6

0,15

 

 

4

Xây dựng kênh thoát nước từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông và HTKT khu đất xen ghép phục vụ tái định cư

An Đông

1,32

0,64

 

 

5

Xây dựng bến xe buýt và bến xe chất lượng cao (vốn nhà đầu tư)

An Đông

0,62

0,62

 

 

6

Xây dựng cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH Thành Đô (vốn nhà đầu tư)

An Đông

1

1

 

 

7

Xây dựng cửa hàng xăng dầu của Công ty xăng dầu khí Thừa Thiên Huế (vốn nhà đầu tư)

An Đông

1,10

1,10

 

 

8

Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Hương Sơ giai đoạn 4 (đợt 1)

An Hòa

6,56

6,26

 

 

9

Xây dựng Vườn Sưu tầm thực vật Huế

An Tây

10,83

0,78

 

 

10

Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 350, 124, 125, 126, 127, tờ bản đồ số 12; thửa số 274, 491 tờ bản đồ số 11 và thửa số 552,544,331 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ 19 mới)

Hương Sơ

0,42

0,42

 

 

UBND huyện Phú Lộc

237,32

57,96

10,60

 

1

Nhà văn hóa xã Lộc An

Lộc An

0,5

0,3

 

 

2

Đường GTNT xã Lộc An; Hạng mục: Tuyến đường Nam Phổ Cần - Phước Mỹ

Lộc An

0,6

0,4

 

 

3

Đường ven sông Truồi về khu di tích lịch sử đình Bàn Môn

Lộc An

4

0,5

 

 

4

Các điểm dân cư xen ghép thôn Tây A, thôn Phước Mỹ, thôn Nam, xã Lộc An (3 điểm dân cư)

Lộc An

0,50

0,50

 

 

5

Các điểm dân cư xen ghép thôn An Lại, thôn Xuân Lai, thôn Hai Hà, xã Lộc An (3 điểm dân cư)

Lộc An

0,37

0,37

 

 

6

Các điểm dân cư xen ghép thôn An Lại, thôn Xuân Lai (2 điểm dân cư)

Lộc An

0,6

0,6

 

 

7

Nâng cấp hệ thống đến sông Đại Giang

Lôc An

0,38

0,38

 

 

8

Đường nối khu TĐC Hạ Kên đến chợ Nong, Lộc Bổn

Lộc Bổn

0,87

0,87

 

 

9

Khu dân cư Hạ Kên mở rộng, thôn Bình An (gđ 2)

Lộc Bổn

3,7

3,7

 

 

10

Nhà Văn hóa xã Lộc Bổn

Lộc Bổn

1,6

0,5

 

 

11

Kè chống xói lở sông Nong

Lộc Bổn

3

1

 

 

12

Đường và cầu liên thôn Bình An - Thuận Hóa

Lộc Bổn

2

1,5

 

 

13

Điểm dân cư xen ghép Rột Dưới, thôn Bình An

Lộc Bổn

0,45

0,45

 

 

14

Chuyển mục đích sử dụng (hộ gia đình, cá nhân)

Lộc Bổn

0,56

0,56

 

 

15

KQH dân cư đường Hoàng Đức Trạch

Thị trấn Phú Lộc

2,5

2,5

 

 

16

Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ

Thị trấn Phú Lộc

3

3

 

 

17

Trung tâm dạy nghề huyện

Thị trấn Phú Lộc

0,8

0,8

 

 

18

Khu Dịch vụ Đồng thôn

Thị trấn Phú Lộc

1,5

1,5

 

 

19

Trạm bơm và hệ thống kênh An Lộc

Lộc Tiến

3

3

 

 

20

Kênh thoát lũ HTX nông nghiệp Trung Hà

Lộc Trì

1

1

 

 

21

Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì

Lộc Trì

0,3

0,3

 

 

22

Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Vinh Hải

Vinh Hải

12,5

 

7,6

 

23

Kênh thoát lũ A Chuân, thôn 1, xã Vinh Hải

Vinh Hải

0,5

0,5

 

 

24

Hạ tầng KDC Hiền Hòa 1 mở rộng

Vinh Hiền

2

1

 

 

25

Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An I (giai đoạn 3)

Vinh Hiền

1

0,5

 

 

26

Đường từ tỉnh lộ 21 đến khu TĐC Lộc Bình - Vinh Hiền (giai đoạn 1)

Vinh Hiền

1,5

1,5

 

 

27

Đường giao thông Hiền Hòa - Hiền An, xã Vinh Hiền

Vinh Hiền

0,3

0,05

 

 

28

Các điểm dân cư xen ghép thôn Hiền An 1, Hiền An 2, Hiền Hòa 1, Hiền Hòa 2, Hiền Vân, xã Vinh Hiền (5 điểm dân cư)

Vinh Hiền

1,50

1,50

 

 

29

Các điểm dân cư xen ghép thôn Phụng Chánh (2 điểm dân cư)

Vinh Hưng

0,20

0,20

 

 

30

Các điểm dân cư xen ghép thôn Diêm Trường, thôn Phụng Chánh (4 điểm dân cư)

Vinh Hưng

0,4

0,4

 

 

31

Các điểm dân cư xen ghép thôn Phụng Chánh, thôn Diêm Trường (4 điểm dân cư)

Vinh Hưng

0,6

0,6

 

 

32

Trụ sở HĐND và UBND xã Lộc Thủy

Lộc Thủy

0,55

0,55

 

 

33

Đường GT chống ngập lụt vào Trường Tiểu học An Lương Đông và khu TĐC Bàu Ga, thôn Đông An, xã Lộc Điền

Lộc Điền

0,04

0,02

 

 

34

Xây dựng nhà văn hóa thôn Bát Sơn

Lộc Điền

0,08

0,08

 

 

35

Khu QH dân cư thôn Trung Chánh

Lộc Điền

1,5

1,5

 

 

36

Đường GT thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền

Lộc Điền

0,5

0,4

 

 

37

Đường GT thôn Đông An, xã Lộc Điền

Lộc Điền

0,13

0,01

 

 

38

Nâng cấp đê đập Đuồi

Lộc Điền

0,3

0,3

 

 

39

Nâng cấp âu thuyền chống bão thôn Miêu Nha, xã Lộc Điền

Lộc Điền

0,1

0,1

 

 

40

Các điểm dân cư xen ghép thôn Đông An, thôn Sư Lỗ, thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền (4 điểm dân cư)

Lộc Điền

1,20

1,20

 

 

41

Chuyển mục đích sử dụng (hộ gia đình, cá nhân) sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Lộc Điền

0,1

0,1

 

 

42

Đường GT nối QL49B đến chợ Mỹ Lợi

Vinh Mỹ

0,6

0,6

 

 

43

Nâng cấp, mở rộng đường GT thôn 5 (QL49 đến Trường THCS Lâm Mộng Quang)

Vinh Mỹ

0,12

0,12

 

 

44

Các điểm dân cư xen ghép xóm Mỹ Hương Đông, thôn 2; xóm Mỹ Thành, thôn 4, xã Vinh Mỹ (2 điểm)

Vinh Mỹ

0,80

0,80

 

 

45

Các điểm dân cư xen ghép thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, xã Vinh Mỹ (6 điểm dân cư)

Vinh Mỹ

0,5

0,5

 

 

46

Đường Đơn Chế (nhà bà Chí đến Ô. Họa)

Vinh Giang

0,35

0,1

 

 

47

Đường giao thông Cây bứa (từ bà Phòng đến âu thuyền)

Vinh Giang

0,22

0,22

 

 

48

Các điểm dân cư xen ghép trên địa bàn xã Vinh Giang (3 điểm dân cư)

Vinh Giang

0,3

0,3

 

 

49

Đường giao thông thôn Vinh Sơn (giai đoạn 2)

Lộc Sơn

0,02

0,02

 

 

50

Khu QH dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn

Lộc Sơn

1,5

1,5

 

 

51

Khu QH dân cư Hạ Thủy Đạo mở rộng, xã Lộc Sơn

Lộc Sơn

2

2

 

 

52

Đường giao thông vành đai phía đông xã Lộc Sơn

Lộc Sơn

5,1

5,1

 

 

53

Các điểm dân cư xen ghép thôn Vinh Sơn, thôn La Sơn, thôn An Sơn, thôn Xuân Sơn, xã Lộc Sơn (4 điểm dân cư)

Lộc Sơn

1,20

1,20

 

 

54

Cửa hàng xăng dầu Lộc Trì

Lộc Trì

0,57

0,57

 

 

55

Cửa hàng xăng dầu xã Vinh Mỹ

Vinh Mỹ

0,46

0,46

 

 

56

Nhà máy sợi (Công ty Phú Quang)

Khu CN số 2, xã Lộc Tiến

5,2

0,33

 

 

57

Phòng giao dịch ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Thừa Lưu

Lộc Tiến,

0,15

0,15

 

 

58

Kho nhựa đường Chân Mây

Lộc Vĩnh,

2

0,25

 

 

59

Hạ tầng khu công nghiệp

Lộc Tiến,

150

9,5

 

 

60

Hệ thống đường và đê chắn sóng cảng Chân Mây

Lộc Vĩnh

10

 

3

 

UBND huyện Phong Điền

252,82

48,99

31,22

6,27

1

Xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền

Xã Phong Hiền

1,6

0,8

 

 

2

Trạm bơm Tân Bình

Xã Phong Bình

0,5

0,5

 

 

3

Trạm bơm Đạt Nhất - Đông Hùng

Xã Phong Chương

1

1

 

 

4

Kênh mương Trạm bơm Bến Dưới

Xã Điền Môn

1

0,5

 

 

5

Xây dựng công trình Trạm tăng áp và Trung tâm giao dịch xã Điền Môn

Xã Điền Môn

0,5

0,5

 

 

6

Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc

Xã Điền Lộc

4

4

 

 

7

Đường giao thông nội đồng xã Điền Hương

Xã Điền Hương

2

1,5

 

 

8

Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản trên cát ven biển xã Điền Hương

Điền Hương

2,7

 

2

 

9

Đường vào trạm biến áp 220kV và các đường dây đấu nối

Xã Phong Thu

1,95

0,02

 

 

10

Đường liên xã Phong Sơn - Phong Xuân (Phe Tư - Hiền An)

Xã Phong Sơn, Phong Xuân

7,7

2,7

 

 

11

Đường liên xã Phong Bình - Phong Chương

Xã Phong Bình, Phong Chương

6,21

2,5

 

 

12

Sửa chữa, nâng cấp đê đông phá Tam Giang đoạn qua xã Điền Hòa - Điền Hải

Xã Điền Hòa, Điền Hải

4,62

2,92

 

 

13

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Thượng An, Phò Ninh, Đồng Lâm, Đông An, Phường Hóp và Vĩnh Hương

Xã Phong An

3,35

0,36

 

 

14

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Đông Thái, Bản Hạ Long, Tân Mỹ, Huỳnh Trúc, Khe Trăn

Xã Phong Mỹ

5,3

0,22

 

 

15

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Nhất Đông, Nhì Đông, Hòa Xuân

Xã Điền Lộc

1,48

1,48

 

 

16

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, Thanh Hương Lâm, Trung Đồng Đông, Trung Đồng Tây

Xã Điền Hương

2,23

0,27

 

 

17

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Nhất Phong, Phú Lộc, Đại Phú

Xã Phong Chương

4,29

3,57

 

 

18

Đất ở nông thôn thuộc các thôn 1, 2 và 4

Xã Điền Hải

1,14

0,7

 

 

19

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Hiền An 2 và các thôn Bình An, Bến Củi, Vinh Phú và Điền Lộc

Xã Phong Xuân

2,5

1

 

 

20

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Sơn Quả, Công Thành, Cổ By 3, Hiền An, Tứ Chánh

Xã Phong Sơn

2,55

1,05

 

 

21

Đất ở nông thôn mới thuộc các thôn Niêm, Cang Cư nam, Trạch Phổ, Trung Cọ, Đông Thượng và Ba Bàu Chợ

Xã Phong Hòa

3,60

2,20

 

 

22

Đất ở nông thôn thuộc các thôn Hưng Long, Thượng Hòa, An Lỗ và các thôn Hiền Lương, Cao Ban, Cao Xá, Gia Viên, Sơn Tùng, Truông Cầu, Vịnh Nảy, Triều Dương và Bắc Thạnh

Xã Phong Hiền

20,89

3,12

 

 

23

Đất ở nông thôn thuộc các thôn 4 và các thôn 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11

Xã Điền Hòa

4,45

0,95

 

 

24

Mở rộng tuyến đường Tỉnh lộ 11C - Tỉnh lộ 9 (13.5m)

Xã Phong Hiền

2,78

0,1

 

 

25

Mở rộng đường Hiền Lương - Gia Viên

Xã Phong Hiền

0,12

0,07

 

 

26

Mở rộng đường Cao Ban - La Vần

Xã Phong Hiền

0,05

0,05

 

 

27

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa sang đất trồng cây Thanh trà

Xã Phong Thu

1,5

1,5

 

 

28

Chuyển mục đích nuôi trồng thủy sản (3 điểm)

Xã Phong Hòa

1,91

1,91

 

 

29

Trang trại Đồng Đờn

Xã Phong Sơn

15

2

 

 

30

Mở rộng đường liên thôn

Xã Điền Lộc

0,16

0,1

 

 

31

Trang trại chăn nuôi lợn tập trung

Xã Phong An

61

1,55

 

 

32

Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm

Xã Phong Chương, Điền Lộc

0,75

0,75

 

 

33

Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc

Huyện Phong Điền

50

9,1

10

 

34

Sửa chữa, nâng cấp đường 71 phục vụ giao thông và thi công các dự án thủy điện

Xã Phong Xuân, xã Phong Mỹ

33,99

 

19,22

6,27

UBND huyện Nam Đông

137

 

47,12

10

1

Dự án đầu tư xây dựng Thủy điện Thượng Nhật

Thượng Nhật

137

 

 

10

 

PHỤ LỤC: 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích

(ha)

UBND thị xã Hương Thủy

59,11

1

Khu dân cư thuộc thôn Cư Chánh 2, xã Thủy Bằng

Xã Thủy Bằng

1,30

2

Khu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và cắm mốc phân lô khu dân cư vùng lộng, tổ 9 (giai đoạn 2)

Phường Thủy Phương

0,52

3

Nâng cấp, mở rộng đường Phùng Quán

Phường Thủy Dương

2,40

4

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và TĐC đường Quang Trung

Phường Phú Bài

4,80

5

Đường hạ tầng Tổ 5 phường Thủy Châu

Phường Thủy Châu

1,63

6

Mở rộng, nâng cấp đường Khúc Thừa Dụ

Phường Thủy Dương

0,56

7

Tuyến giao thông 04

Xã Thủy Thanh

0,50

8

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Thanh Lam

Phường Thủy Phương

2,40

9

Trang trại tập trung

Phường Thủy Dương

1,80

10

Nhà văn hóa xã Thủy Bằng

Xã Thủy Bằng

0,40

11

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 (Giai đoạn 1)

Phường Thủy Dương

6,80

12

Khu dân cư Thủy Dương

Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy

36,00

UBND thành phố Huế

109,94

1

Dựa án giải tỏa Eo bầu, thượng thành (đường Xuân 68); Eo bầu (đường Lương Ngọc Quyến); Eo bầu Tây Trinh và Tây An và eo bầu, thượng thành phía Tây

Phường Thuận Lộc

5,49

2

Dự án chỉnh trang, tôn tạo Hộ Thanh Hào (đoạn từ kiệt ngân hàng đến cống Thanh Long)

Phường Phú Hòa

5,26

3

Dự án xây dựng hệ thống thoát nước đường Võ Thị Sáu - Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão

Phường Phú Hội

1,20

4

Dự án xây dựng hạ tầng khu tái định cư Tây An Hòa

Phường An Hòa

8,80

5

Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề Hương Sơ giai đoạn 9 (đợt 2 + 3)

Phường An Hòa

4,09

6

Dự án mở rộng trường tiểu học Trường An

Phường Trường An

0,17

7

Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hậu đợt 1, giai đoạn 3.

Phường Phú Hậu

2,10

8

Dự án mở rộng trường Mầm non Phú Hiệp

Phường Phú Hiệp

0,07

9

Dự án mở rộng đường Vạn Xuân (đoạn cầu Ba Bến)

Phường Kim Long

0,12

10

Dự án mở rộng Trường Mầm non An Hòa

Phường An Hòa

0,10

11

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân thành phố Huế

Phường Thủy Xuân, thành phố Huế

10,94

12

HTKT khu dân cư TĐC2

Khu A - đô thị mới An Vân Dương

9,12

13

Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4

Khu A - An Vân Dương

2,87

14

Dự án bồi thường GPMB khu đất xây dựng khu đô thị hành chính tỉnh

Khu A - An Vân Dương

17,26

15

Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức nước ngoài của Cơ sở Học học viện Hành chính khu vực miền trung

Một phần lô đất kí hiệu CC3 thuộc khu A - Đô thị mới - An Vân Dương (khu đất nằm giữa khuôn viên Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế và khuôn viên Cục thuế Thừa Thiên Huế)

0,50

16

Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế

Một phần lô đất kí hiệu CHC3, thuộc khu A - Đô thị Mới An Vân Dương

0,50

17

Đường Lâm Hoằng

Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế

1,50

18

Đường Huyền Trân Công Chúa

Phường Thủy Xuân, thành phố Huế

4,40

19

Nút giao Trần Phú - Đặng Huy Trứ

Thành phố Huế

0,70

20

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa xây dựng Đại học Huế

Khu QH mở rộng Đại học Huế - Phường An Tây

0,40

21

Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộc tổ 21 phường An Cựu

Khu QH xây dựng Đại học Huế phường An Cựu

7,15

22

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tổ 6, khu vực 1, phường Thủy Xuân

Tổ 6, khu vực 1, phường Thủy Xuân, thành phố Huế

3,04

23

Khu ở và dịch vụ thương mại

Lô OTM3, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương

6,50

24

Khu nhà ở Tam Thai

Phường An Cựu, thành phố Huế

10,90

25

Khu biệt thự Thủy Trường

Phường Trường An, thành phố Huế

6,76

UBND huyện A Lưới

72,98

1

Dự án hạ tầng khu dân cư

Xã Phú Vinh, Hồng Thượng

3,00

2

Trạm Kiểm lâm lòng hồ A Sáp

Xã Hồng Thái

0,03

3

Dự án Nhà SHCĐ thôn (Làng Bùn)

Xã A Ngo

0,25

4

Xây dựng lò giết mổ gia súc gia cầm tập trung

Xã A Đớt

0,20

5

Dự án giải tỏa để xây dựng Trung tâm thương mại huyện A Lưới

Thị trấn

0,50

6

Đầu tư xây dựng cụm công nghiệp A Co

Xã Hồng Thượng

5,00

7

Dự án bố trí dân cư vùng biên giới Việt Lào tại xã Nhâm

Xã Nhâm

28,00

8

Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647

Xã Hồng Trung

36,00

UBND huyện Nam Đông

53,06

1

Mở rộng đường Trần Hữu Trung

Khu vực 4, thị trấn Khe Tre

1,00

2

Đường Khe Tre - Hương Hòa (tuyến 2)

Thôn 8 xã Hương Hòa

0,90

3

Bãi chôn lấp rác Hương Phú

Xã Hương Phú

0,08

4

Đường vào trung tâm xã Hương Sơn

Xã Hương Sơn

0,65

5

Trường Mầm non Hương Hữu: 01 phòng học và các phòng chức năng

Xã Hương Hữu

0,08

6

Định canh định cư tập trung Tà Rị

Xã Hương Hữu

0,25

7

Đường Tà Rinh Thượng Nhật

Xã Thượng Nhật

0,10

8

Điểm định canh định cư A Kỳ

A Kỳ, xã Thượng Long

43,80

9

QH KDC đồng màu cầu Leno

Thị trấn Khe Tre

6,20

UBND huyện Phú Vang

26,70

1

Khu Văn hóa trung tâm xã

Xã Phú Hải

0,15

2

Quảng trường huyện Phú Vang

Thị trấn Phú Đa

2,00

3

Trạm Quan trắc tổng hợp TNMT-KTTV và Trạm Rada biển

Xã Vinh Thanh

3,00

4

Khu tái định cư Phú Mỹ giai đoạn 2

Xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang thuộc khu C - đô thị mới An Vân Dương

0,60

5

Dự án giải phóng mặt bằng khu đất DV14 tại thôn Nam Thượng xã Phú Thượng

Xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, khu C - Đô thị mới An Vân Dương

0,88

6

Đường Tây phá Tam Giang

Huyện Phú Vang

12,00

7

Khu Nhà ở, V.Phòng và DV tắm biển Thuận An

Thị trấn Thuận An

6,50

8

Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Sa

Thị trấn Thuận An

1,57

UBND huyện Quảng Điền

297,28

1

Kênh từ cầu đường Quang đến Roi

Xã Quảng Vinh

0,13

2

Kênh từ ông Nam đến hàng Bội

Xã Quảng Vinh

0,10

3

Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn

Xã Quảng Vinh

0,25

4

Xây dựng trụ sở Bảo Hiểm huyện

Thị trấn Sịa

0,24

5

Đường Tân Thành - Rột Phò Nam

Xã Quảng Thọ

0,07

6

Đường Đông Xuyên - Hạ Lang Tụng

Xã Quảng Thọ

0,10

7

Đường nội đồng Trường 10 - Đạt dài

Xã Quảng Thọ

0,10

8

Xây dựng đường vào chợ mới (Đường Kênh vịnh)

Xã Quảng Thái

0,30

9

Tuyến đường Giao thông Ruộng chùa Đạt nhất

Xã Quảng An

0,30

10

Đường giao thông nội đồng: Hói mới - Phụng Thiên

Xã Quảng An

0,20

11

Trường Mầm non Đông Phú cơ sở 2 - Phú Lương

Xã Quảng An

0,10

12

Đường cầu giữa - Bàu mới

Xã Quảng Thành

0,65

13

Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền

Xã Quảng Thành

0,10

14

Đường nội đồng thôn Phú Lương A

Xã Quảng Thành

0,12

15

Đường Trung tâm Hành chính, văn hóa thôn Tây Hải

Xã Quảng Ngạn

0,21

16

Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú

Xã Quảng Phú, Quảng Thọ

1,48

17

Bê tông đường nội đồng Côn Sơn

Xã Quảng Lợi

0,15

18

Bê tông đường nội đồng đường Mệ

Xã Quảng Lợi

0,20

19

Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm

Xã Quảng Lợi

0,10

20

Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - đường nối xã Quảng Phú)

Xã Quảng Phú

0,40

21

Tuyến đường giao thông Ông Sang - đường Mỹ Xá

Xã Quảng An

0,20

22

Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần – Nam Dương - Cổ Tháp

Xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền

2,20

23

Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành

Huyện Quảng Điền

1,38

24

Mỏ sa khoáng titan - zircon

Quảng Ngạn, Quảng Công, huyện Quảng Điền

288,20

UBND thị xã Hương Trà

7,00

1

Mở rộng đường Giáp Thượng - Liễu Thượng Quê Chữ => Quốc lộ 1A

Xã Hương Toàn

0,56

Phường Hương Chữ