Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 75/2015/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 28/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 75/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:

a) Cơ sở dữ liệu địa chính;

b) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

c) Cơ sở dữ liệu giá đất;

d) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Đối với các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai không quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định khác của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu đất đai.

2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở dữ liệu đất đai là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.

2. Dữ liệu đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai và các dữ liệu khác có liên quan đến thửa đất.

3. Dữ liệu không gian đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và các dữ liệu không gian chuyên đề.

4. Dữ liệu thuộc tính đất đai bao gồm dữ liệu thuộc tính địa chính; dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; dữ liệu thuộc tính giá đất; dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất bao gồm bản ký số hoặc bản quét Giấy chứng nhận; Sổ địa chính; giấy tờ pháp lý làm căn cứ để cấp Giấy chứng nhận; hợp đồng hoặc văn bản thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.

6. Siêu dữ liệu (metadata) là các thông tin mô tả về dữ liệu.

7. Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

8. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.

9. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là ngôn ngữ định dạng mở rộng có khả năng mô tả nhiều loại dữ liệu khác nhau bằng một ngôn ngữ thống nhất và được sử dụng để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

10. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý) là một dạng mã hóa của ngôn ngữ XML để thể hiện nội dung các thông tin địa lý.

Chương II

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Điều 4. Nội dung dữ liệu không gian đất đai

1. Dữ liệu không gian đất đai nền bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;

b) Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới gồm lớp dữ liệu mốc biên giới, địa giới; lớp dữ liệu đường biên giới, địa giới; lớp dữ liệu địa phận của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); lớp dữ liệu địa phận của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); lớp dữ liệu địa phận của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

c) Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ gồm lớp dữ liệu thủy hệ dạng đường, lớp dữ liệu thủy hệ dạng vùng;

d) Nhóm lớp dữ liệu giao thông gồm lớp dữ liệu tim đường, lớp dữ liệu mặt đường bộ, lớp dữ liệu ranh giới đường, lớp dữ liệu đường sắt;

đ) Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú gồm lớp dữ liệu điểm địa danh, điểm kinh tế, văn hóa, xã hội; lớp dữ liệu ghi chú.

2. Dữ liệu không gian chuyên đề bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu địa chính gồm lớp dữ liệu thửa đất; lớp dữ liệu tài sản gắn liền với đất; lớp dữ liệu đường chỉ giới và mốc giới của hành lang an toàn bảo vệ công trình, quy hoạch xây dựng, quy hoạch giao thông và các loại quy hoạch khác có liên quan đến thửa đất theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính;

b) Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lớp dữ liệu khu chức năng cấp tỉnh; lớp dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; lớp dữ liệu khu chức năng cấp huyện; lớp dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;

c) Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai gồm lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã, lớp dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 5. Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai

1. Dữ liệu thuộc tính địa chính bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu về thửa đất;

b) Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất;

c) Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất;

d) Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, người quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;

đ) Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

e) Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

g) Nhóm dữ liệu về sự biến động trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất;

h) Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất.

2. Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Dữ liệu thuộc tính giá đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu giá đất theo bảng giá đất;

b) Nhóm dữ liệu giá đất cụ thể;

c) Nhóm dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường.

4. Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã;

d) Nhóm dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 6. Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Hệ quy chiếu không gian và thời gian áp dụng cho dữ liệu đất đai

1. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia áp dụng cho dữ liệu không gian đất đai được thực hiện theo quy định về bản đồ địa chính hiện hành.

2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

Điều 8. Siêu dữ liệu đất đai

1. Siêu dữ liệu đất đai bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai;

b) Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

c) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

d) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

đ) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.

2. Siêu dữ liệu đất đai được lập cho phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt và được cập nhật khi có biến động về dữ liệu đất đai.

3. Siêu dữ liệu đất đai phải được mã hóa bằng XML.

4. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Chất lượng dữ liệu đất đai

1. Chất lượng dữ liệu địa chính được xác định cho từng thửa đất và phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính với hồ sơ địa chính.

2. Chất lượng dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Chất lượng dữ liệu giá đất được xác định cho từng thửa đất và phải thống nhất với giá đất theo quy định, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4. Chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai với dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Việc thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu nhiệm vụ, dự án công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng cho quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực đất đai.

Điều 10. Trình bày và hiển thị cơ sở dữ liệu đất đai

1. Việc trình bày dữ liệu thuộc tính đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ địa chính; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Việc hiển thị dữ liệu không gian đất đai được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai

1. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng địa lý GML.

2. Chuẩn định dạng siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối siêu dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML.

3. Dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu và các dịch vụ truyền dữ liệu.

Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với công trình, dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thì thực hiện như sau:

1. Các công trình, dự án có nội dung thiết kế kỹ thuật - dự toán chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này và chưa được triển khai thực hiện thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Thông tư này để phê duyệt bổ sung và tổ chức thực hiện.

2. Các công trình, dự án đang triển khai và đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt; chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để tổ chức thực hiện.

3. Các công trình, dự án đang triển khai nhưng chưa được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để đơn vị thi công tiếp tục thực hiện.

Điều 15. Trách nhiệm thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Gồm các Phụ lục sau:

1. Phụ lục số 01: Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

2. Phụ lục số 02: Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

3. Phụ lục số 03: Hiển thị dữ liệu không gian đất đai

4. Phụ lục số 04: Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai.

 

PHỤ LỤC I

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Mô hình cơ sở dữ liệu đất đai

1. Mô hình dữ liệu không gian đất đai

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất đai

II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai

1. Danh mục bảng mã

1.1. Loại điểm tọa độ

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemToaDo

Giá trị

1

Điểm thiên văn

2

Điểm tọa độ quốc gia

3

Điểm địa chính cơ sở

4

Điểm địa chính

5

Điểm khống chế

1.2. Loại điểm độ cao

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemDoCao

Giá trị

1

Độ cao quốc gia

2

Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

1.3. Loại mốc

Tên bảng dữ liệu: LoaiMoc

Giá trị

1

Mốc chôn

2

Mốc gắn

3

Khác

1.4. Loại cấp hạng

Tên bảng dữ liệu: LoaiCapHang

Giá trị

1

Cấp 0

2

Hạng I

3

Hạng II

4

Hạng III

5

Hạng IV

1.5. Loại mốc biên giới, địa giới

Tên bảng dữ liệu: LoaiMocBienGioiDiaGioi

Giá trị

1

Mốc biên giới

2

Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

3

Mốc địa giới hành chính cấp huyện

4

Mốc địa giới hành chính cấp xã

1.6. Loại đường thủy hệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiDuongThuyHe

Giá trị

1

Đường mép nước

2

Đường bờ nước

3

Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước

4

Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

1.7. Loại vùng thủy hệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiVungThuyHe

Giá trị

1

Sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2

Mặt nước chuyên dùng

1.8. Loại đường

Tên bảng dữ liệu: LoaiDuong

Giá trị

1

Đường bộ

2

Đường sắt

3

Cầu

1.9. Loại địa danh

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiaDanh

Giá trị

DC

Dân cư

SV

Sơn văn

TV

Thủy văn

KX

Kinh tế, văn hóa, xã hội

1.10. Loại bản đồ địa chính

Tên bảng dữ liệu: LoaiBanDoDiaChinh

Giá trị

1

Bản đồ địa chính (VN2000)

2

Bản đồ địa chính (HN72)

3

Bản đồ 299/TTg

4

Sơ đồ trích đo địa chính

5

Bản đồ địa chính khác

1.11. Loại tài sản gắn liền với đất

Tên bảng dữ liệu: LoaiTaiSanGanLienVoiDat

Giá trị

1

Nhà ở riêng lẻ

2

Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

3

Nhà chung cư

4

Căn hộ

5

Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

6

Công trình xây dựng

7

Công trình ngầm

8

Hạng mục của công trình xây dựng

9

Rừng sản xuất là rừng trồng

10

Cây lâu năm

1.12. Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận

Tên bảng dữ liệu: LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

Giá trị

1

Chưa đăng ký

2

Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

3

Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

4

Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

5

Đã cấp giấy chứng nhận

1.13. Loại quy hoạch

Tên bảng dữ liệu: LoaiQuyHoach

Giá trị

1

Quy hoạch sử dụng đất

2

Quy hoạch xây dựng

3

Quy hoạch giao thông

4

Quy hoạch khác có liên quan

1.14. Loại hành lang an toàn bảo vệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiHanhLangAnToanBaoVe

Giá trị

1

Hành lang bảo vệ sông

2

Hành lang bảo vệ đê điều

3

Hành lang bảo vệ cầu

4

Hàng lang bảo vệ nguồn nước

5

Hành lang an toàn ống cấp nước

6

Hành lang an toàn đường sắt

7

Hành lang an toàn đường bộ

8

Hành lang an toàn lưới điện

9

Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện

10

Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

11

Hành lang an toàn bảo vệ khác

1.15. Loại khu chức năng cấp tỉnh

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapTinh

Giá trị

KNN

Khu sản xuất nông nghiệp

KLN

Khu lâm nghiệp

KBT

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KPC

Khu phát triển công nghiệp

DTC

Khu đô thị

KTM

Khu thương mại, dịch vụ

DNT

Khu dân cư nông thôn

1.16. Loại khu chức năng cấp huyện

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapHuyen

Giá trị

KVL

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVN

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KPH

Khu vực rừng phòng hộ

KDD

Khu vực rừng đặc dụng

KSX

Khu vực rừng sản xuất

KKN

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KDV

Khu đô thị, thương mại, dịch vụ

KDL

Khu du lịch

KON

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.17. Loại khu vực tổng hợp

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuVucTongHop

Giá trị

DNT

Đất khu dân cư nông thôn

DTD

Đất đô thị

CNC

Đất khu công nghệ cao

KKT

Đất khu kinh tế

KBT

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

KĐD

Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

MVB

Đất có mặt nước ven biển

1.18. Đối tượng sử dụng

Tên bảng dữ liệu: DoiTuongSuDung

Giá trị

GDC

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

TCC

Tổ chức trong nước

TKT

Tổ chức kinh tế trong nước

TCN

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước

TSN

Tổ chức sự nghiệp công lập

TKH

Tổ chức trong nước khác

NNG

Tổ chức nước ngoài

TVN

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

TNG

Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

CNN

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

CDS

Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo

UBQ

Ủy ban nhân dân cấp xã

TPQ

Tổ chức phát triển quỹ đất

TKQ

Cộng đồng dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất

1.19. Mục đích sử dụng

Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDung

Mô tả: là mục đích sử dụng ghi thống nhất với bản đồ địa chính và hồ sơ địa chính

Giá trị

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

LUN

Đất trồng lúa nương

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu năm

RSX

Đất rừng sản xuất

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp khác

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

SKK

Đất khu công nghiệp

SKN

Đất cụm công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

DGT

Đất giao thông

DTL

Đất thủy lợi

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDL

Đất có danh lam thắng cảnh

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DNL

Đất công trình năng lượng

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DCH

Đất chợ

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DCK

Đất công trình công cộng khác

TON

Đất cơ sở tôn giáo

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

NCS

Núi đá không có rừng cây

1.20. Loại đất hiện trạng

Tên bảng dữ liệu: LoaiDatHienTrang

Giá trị

SXN

Đất nông nghiệp

NNP

Đất sản xuất nông nghiệp

CHN

Đất trồng cây hàng năm

LUA

Đất trồng lúa

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

LUN

Đất trồng lúa nương

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu năm

LNP

Đất lâm nghiệp

RSX

Đất rừng sản xuất

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp khác

PNN

Đất phi nông nghiệp

OTC

Đất ở

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

CDG

Đất chuyên dùng

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

DSN

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

CSK

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

SKN

Đất cụm công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

CCC

Đất có mục đích công cộng

DGT

Đất giao thông

DTL

Đất thủy lợi

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDL

Đất có danh lam thắng cảnh

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DNL

Đất công trình năng lượng

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DCH

Đất chợ

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DCK

Đất công trình công cộng khác

TON

Đất cơ sở tôn giáo

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

CSD

Đất chưa sử dụng

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

NCS

Núi đá không có rừng cây

MVB

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVT

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVR

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVK

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

1.21. Mục đích sử dụng theo quy hoạch

Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDungQH

Giá trị

NNP

Đất nông nghiệp

LUA

Đất trồng lúa

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu năm

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

RSX

Đất rừng sản xuất

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp khác

PNN

Đất phi nông nghiệp

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

SKK

Đất khu công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

SKN

Đất cụm công nghiệp

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

DHT

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

TON

Đất cơ sở tôn giáo

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

CSD

Đất chưa sử dụng

KCN

Đất khu công nghệ cao

KKT

Đất khu kinh tế

KDT

Đất đô thị

1.22. Loại giấy tờ tùy thân

Tên bảng dữ liệu: LoaiGiayToTuyThan

Giá trị

1

Giấy khai sinh

2

Chứng minh nhân dân

3

Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

4

Giấy chứng minh công an nhân dân

5

Căn cước công dân

6

Hộ chiếu

7

Sổ hộ khẩu

8

Các loại giấy tờ tùy thân khác

2. Dữ liệu không gian đất đai

2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền

2.1.1. Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc

a) Lớp điểm tọa độ

Tên lớp dữ liệu: DiemToaDo

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

toaDoID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Loại điểm tọa độ

loaiDiemToaDo

Số nguyên

Integer

 

Loại điểm tọa độ được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu điểm

soHieuDiem

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

 

Là toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

 

Là toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Loại cấp hạng

loaiCapHang

Số nguyên

Integer

 

Loại cấp hạng được xác định trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm tọa độ

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_Point

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp điểm độ cao

Tên lớp dữ liệu: DiemDoCao

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

doCaoID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Loại điểm độ cao

loaiDiemToaDo

Số nguyên

Integer

 

Loại điểm độ cao được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu điểm

soHieuDiem

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

 

Là toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

 

Là toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Độ cao H

doCaoH

Số thực

Real

 

Là độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Loại mốc

loaiMoc

Số nguyên

Integer

 

Loại mốc được xác định trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm độ cao

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_Point

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.1.2. Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới

a) Lớp mốc biên giới, địa giới

Tên lớp dữ liệu: MocBienGioiDiaGioi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian: nằm trên đường biên giới, đường địa giới hành chính các cấp

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mocBienGioiDiaGioiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại mốc biên giới, địa giới

loaiMocBienGioiDiaGioi

Số nguyên

Integer

 

Loại mốc biên giới, địa giới được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu mốc

soHieuMoc

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu mốc theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

 

Là tọa độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

 

Là tọa độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Độ cao H

doCaoH

Số thực

Real

 

Là độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm mốc biên giới, địa giới

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_Point

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp đường biên giới

Tên lớp dữ liệu: DuongBienGioi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới.

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongBienGioiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường biên giới

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại

Loai

Lô gíc

Boolean

 

Giá trị 1: xác định

Giá trị 0: chưa xác định

Mã tỉnh liền kề trái

maTinhLienKeTrai

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã tỉnh liền kề trái

Mã tỉnh liền kề phải

maTinhLienKePhai

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã tỉnh liền kề phải

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp đường địa giới hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa giới hành chính cấp huyện

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp đường địa giới hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa giới hành chính cấp xã

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp địa phận hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số thực

Real

 

Là diện tích tự nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp tỉnh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp địa phận hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số thực

Real

 

Là diện tích tự nhiên của huyện, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp huyện

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

h) Lớp địa phận hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Tên xã

tenXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số thực

Real

 

Là diện tích tự nhiên của xã, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp xã

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.1.3. Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ

a) Lớp thủy hệ dạng đường

Tên lớp dữ liệu: DuongThuyHe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongThuyHeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên thủy hệ

ten

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên của đường thủy hệ

Loại thủy hệ dạng đường

loaiDuongThuyHe

Số nguyên

Integer

 

Là trường thể hiện là đường mép nước, đường bờ nước, thủy hệ 1 nét

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp thủy hệ dạng vùng

Tên lớp dữ liệu: VungThuyHe

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungThuyHeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên thủy hệ

ten

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên thủy hệ

Loại thủy hệ dạng vùng

loaiVungThuyHe

Số nguyên

Integer

 

Là trường thể hiện vùng chiếm đất của: sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

2.1.4. Nhóm lớp dữ liệu giao thông

a) Lớp tim đường

Tên lớp dữ liệu: TimDuong

Là các đoạn tim đường bộ có đặc tính đồng nhất thuộc các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trong khu dân cư (đường làng, ngõ, phố), đường giao thông nội đồng,…

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

timDuongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại đường

loaiDuong

Số nguyên

Integer

 

Là loại đường nằm trong bảng danh mục

Tên đường

tenDuong

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên đường

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp mặt đường bộ

Tên lớp dữ liệu: MatDuongBo

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

matDuongBoID

ID

ID

 

Là khóa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp ranh giới đường

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiDuong

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: nằm trên đường biên của lớp mặt đường bộ

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiDuongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại đường

loaiDuong

Số nguyên

Integer

 

Là loại đường nằm trong bảng danh mục

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp đường sắt

Tên lớp dữ liệu: DuongSat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongSatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.1.5. Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú

a) Lớp điểm địa danh

Tên lớp dữ liệu: DiemDiaDanh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaDanhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã địa danh

loaiDiaDanh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Được xác định trong bảng mã: “Loại địa danh”

Tên địa danh

tenDiaDanh

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên địa danh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp điểm ghi chú

Tên lớp dữ liệu: DiemGhiChu

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diemGhiChuID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Nội dung ghi chú

noiDungGhiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Nội dung ghi chú

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2. Dữ liệu không gian chuyên đề

2.2.1. Nhóm lớp dữ liệu địa chính

a) Lớp thửa đất

Tên lớp dữ liệu: ThuaDat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

thuaDatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Số hiệu tờ bản đồ

soHieuToBanDo

Số nguyên

Integer

 

Là số hiệu tờ bản đồ

Số thửa đất

soThuTuThua

Số nguyên

Integer

 

Là số thứ tự thửa đất

Trạng thái đăng ký

trangThaiDangKy

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

 

Là diện tích không gian của thửa đất,

đơn vị tính là m2

Loại đất

loaiDat

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là mục đích sử dụng đất theo bản đồ địa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp tài sản gắn liền với đất

Tên lớp dữ liệu: TaiSanGanLienVoiDat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

taiSanID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã loại tài sản gắn liền với đất

loaiTaiSanGanLienVoiDat

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản gắn liền với đất”

Tên tài sản

tenTaiSan

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên tài sản

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

chiGioiHanhLangID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại hành lang an toàn bảo vệ

loaiHanhLangAnToanBaoVe

Số nguyên

Integer

 

Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên công trình

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu: MocGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian: nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mocGioiHanhLangID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại hành lang an toàn bảo vệ

loaiHanhLangAnToanBaoVe

Số nguyên

Integer

 

Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên công trình

Ghi chú mốc giới

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là ghi chú mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_ Point

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp đường chỉ giới quy hoạch

Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc giới quy hoạch

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongChiGioiQHID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại quy hoạch

loaiQuyHoach

Số nguyên

Integer

 

Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp mốc giới quy hoạch

Tên lớp dữ liệu: MocGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

moiGioiQHID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại quy hoạch

loaiQuyHoach

Số nguyên

Integer

 

Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là ghi chú mốc giới quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_ Point

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2.2. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

a) Lớp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachKeHoachSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungQuyHoachCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên vùng quy hoạch

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp khu chức năng cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khuChucNangCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên khu chức năng

tenKhuChucNang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên khu chức năng

Mã loại khu chức năng cấp tỉnh

loaiKhuChucNangCapTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp tỉnh”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungQuyHoachCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên vùng quy hoạch cấp huyện

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp khu chức năng cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khuChucNangCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên khu chức năng

tenKhuChucNang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên khu chức năng

Mã loại khu chức năng cấp huyện

loaiKhuChucNangCapHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp huyện”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

keHoachSDDCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên vùng quy hoạch cấp huyện

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2.3. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_Line

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp kết quả điều tra kiểm kê

Tên lớp dữ liệu: KetQuaDieuTraKiemKe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ketQuaKiemKeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Số thứ tự khoanh đất

soThuTuKhoanhDat

Số nguyên

Integer

 

 

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

maDoiTuong

Số nguyên

Integer

 

Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

Diện tích khoanh đất

dienTichKhoanhDat

Số thực

Real

 

Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

3. Dữ liệu thuộc tính đất đai

3.1. Dữ liệu địa chính

3.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất

a) Dữ liệu về thửa đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

thuaDatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Số hiệu tờ bản đồ

soHieuToBanDo

Số nguyên

Integer

 

Là số hiệu bản đồ

Số thửa đất

soThuTuThua

Số nguyên

Integer

 

Là số thứ tự thửa đất

Số hiệu tờ bản đồ cũ

soHieuToBanDoCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

Số thửa đất cũ

soThuTuThuaCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

Mục đích sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng của thửa đất

 

 

 

 

Nguồn gốc sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về nguồn gốc sử dụng

 

 

 

 

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

 

Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2

Diện tích pháp lý

dienTichPhapLy

Số thực

Real

 

Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

Đơn vị tính là m2

Tài liệu đo đạc

taiLieuDoDacID

Số nguyên

Integer

 

Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

Là đối tượng chiếm đất

laDoiTuongChiemDat

Lôgíc

Boolean

 

Là đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất

Quyền quản lý

Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền quản lý đất

 

 

 

Là thông tin về quyền quản lý của thửa đất

Quyền sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền sử dụng đất

 

 

 

Là thông tin về quyền sử dụng của thửa đất

Thay đổi trong quá trình sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

 

 

 

Là thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của thửa đất

b) Dữ liệu về mục đích sử dụng của thửa

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mucDichSuDungDatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã thửa đất

thuaDatID

 

 

 

Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

Số thứ tự mục đích sử dụng

soThuTuMDSD

Số nguyên

Integer

 

Là số thứ tự của mục đích sử dụng theo thửa

Mã mục đích sử dụng đất

maMDSD

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã mục đích sử dụng đất được xác định trong bảng mã

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

maMDSDQH

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

 

Là diện tích của mục đích sử dụng

Sử dụng chung

suDungChung

Lôgíc

Boolean

 

Là hình thức sử dụng chung của mục đích sử dụng

Thời hạn sử dụng

thoiHanSuDung

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế

c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nguonGocID

ID

ID

 

Là khóa chính

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là thông tin về nguồn gốc sử dụng

d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc

Tên lớp dữ liệu: TaiLieuDoDac

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tài liệu đo đạc

taiLieuDoDacID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Loại bản đồ địa chính

loaiBanDoDiaChinh

Số nguyên

Integer

 

Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục

Đơn vị đo đạc

donViDoDac

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên đơn vị đo đạc

Phương pháp đo

phuongPhapDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là phương pháp đo đạc

Mức độ chính xác

mucDoChinhXac

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là mức độ chính xác

Tỷ lệ đo đạc

tyLeDoDac

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000

Ngày hoàn thành

ngayHoanThanh

Ngày

Date

 

Là ngày hoàn thành đo đạc

3.1.2. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

a) Dữ liệu về cá nhân

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

caNhanID

ID

ID

 

Là khóa chính

Họ và tên

hoTen

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là họ và tên của người ghi trong giấy chứng minh nhân dân

Ngày tháng năm sinh

ngaySinh

Ngày tháng

Date/Integer

 

Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)

Năm sinh

namSinh

Ngày tháng

Integer

 

Năm sinh

Giới tính

gioiTinh

Số nguyên

Integer

 

Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Giấy tờ tùy thân

Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy tờ tùy thân

 

 

 

Liên kết sang dữ liệu về giấy tờ tùy thân. Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Quốc tịch

Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch

 

 

 

Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân

Dân tộc

Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc

 

 

 

Là trường dữ liệu về dân tộc

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân

b) Dữ liệu về hộ gia đình

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hoGiaDinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Chủ hộ

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ

Vợ hoặc chồng

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ

Thành viên

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

Là các thành viên của hộ gia đình

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình

c) Dữ liệu về vợ chồng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

voChongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Vợ

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò là vợ

Chồng

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò là chồng

d) Dữ liệu về tổ chức

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

toChucID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên tổ chức

tenToChuc

Chuỗi ký tự

CharacterString

120

Là tên của tổ chức

Tên viết tắt

tenVietTat

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên viết tắt của tổ chức

Tên tổ chức bằng tiếng Anh

tenToChucTA

Chuỗi ký tự

CharacterString

120

Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

 

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh

Ngày quyết định

ngayQuyetDinh

Ngày tháng

Date/Integer

 

Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức

Loại quyết định thành lập

loaiQuyetDinhThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức

Mã số doanh nghiệp

maDoanhNghiep

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là mã số doanh nghiệp

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Mã loại tổ chức

loaiToChuc

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là loại tổ chức nằm trong danh mục bảng mã

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của tổ chức

đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

congDongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên cộng đồng

tenCongDong

Chuỗi ký tự

CharacterString

120

Là tên của cộng đồng dân cư

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

 

Địa danh cư trú

diaDanhCuTru

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư

e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nhomNguoiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người đại diện cho nhóm người (trong trường hợp cử người đại diện)

Thành viên

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức

 

 

 

Là các thành viên còn lại của nhóm

g) Dữ liệu về địa chỉ

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaChiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã đơn vị hành chính

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà; tên ngõ phố (nếu có).

Đường phố

tenDuongPho

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên đường phố (nếu có).

Tổ dân phố

tenToDanPho

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

Xã/phường

tenXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

Quận/huyện

tenQuan

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

Tỉnh/thành phố

tenTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc

Trung ương

h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giayToTuyThanID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã loại giấy tờ tùy thân

loaiGiayToTuyThan

Số nguyên

Integer

 

Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã

Số giấy tờ

soGiayTo

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là số giấy tờ tùy thân

Ngày cấp

ngayCap

Ngày tháng

Date/Integer

 

Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

Nơi cấp

noiCap

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

i) Dữ liệu về quốc tịch

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

quocTichID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã quốc gia

maQuocGia

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1

Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

tenQuocGiaTV

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

Tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

tenQuocGiaQT

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

k) Dữ liệu về dân tộc

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

danTocID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên dân tộc

tenDanToc

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên dân tộc

3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nhaRiengLeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số thực

Real

 

Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số thực

Real

 

Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Số tầng

soTang

Số nguyên

Integer

 

Thể hiện tổng số tầng nhà

Số tầng hầm

soTangHam

Số nguyên

Integer

 

Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)

Kết cấu nhà ở

ketCau

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói”

Cấp hạng

capHang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

 

 

 

Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ

b) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khuChungCuID

ID

ID