Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 29/2015/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 29/2015/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 29/05/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 29/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2015

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 05 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh viết trong ngoặc đơn là những địa danh cũ có liên quan đến các văn bản, bản đồ pháp lý về biên giới quốc gia.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NAM

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Hội An

2

Thành phố Tam Kỳ

3

Huyện Bắc Trà My

4

Huyện Đại Lộc

5

Huyện Điện Bàn

6

Huyện Đông Giang

7

Huyện Duy Xuyên

8

Huyện Hiệp Đức

9

Huyện Nam Giang

10

Huyện Nam Trà My

11

Huyện Nông Sơn

12

Huyện Núi Thành

13

Huyện Phú Ninh

14

Huyện Phước Sơn

15

Huyện Quế Sơn

16

Huyện Tây Giang

17

Huyện Thăng Bình

18

Huyện Tiên Phước

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(Độ, phút, giây)

Kinh độ
(Độ, phút, giây)

Vĩ độ
(Độ, phút, giây)

Kinh độ
(Độ, phút, giây)

Vĩ độ
(Độ, phút, giây)

Kinh độ
(Độ, phút, giây)

đường tỉnh 603A

KX

P. Cẩm An

TP. Hội An

 

 

15° 58' 14"

108° 16' 53"

15° 52' 47"

108° 23' 16"

D-49-1-B-a

khách sạn Agribank Hội An Beach

KX

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 12"

108° 21' 20"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố An Bàng

DC

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 55' 00"

108° 19' 57"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

cầu An Bàng

KX

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 19"

108° 20' 10"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

bãi tắm An Bàng

KX

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 54"

108° 20' 35"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố An Tân

DC

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 43"

108° 20' 24"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

sông Cổ Cò

TV

P. Cẩm An

TP. Hội An

 

 

15° 55' 14"

108° 18' 41"

15° 52' 24"

108° 23' 13"

D-49-1-B-a

đường Lạc Long Quân

KX

P. Cẩm An

TP. Hội An

 

 

15° 55' 09"

108° 19' 36"

15° 53' 59"

108° 21' 36"

D-49-1-B-a

khối phố Tân Mỹ

DC

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 02"

108° 21' 22"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Tân Thành

DC

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 26"

108° 20' 55"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Tân Thịnh

DC

P. Cẩm An

TP. Hội An

15° 54' 12"

108° 21' 03"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường tỉnh 608

KX

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

 

 

15° 53' 50"

108° 15' 18"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

khối phố An Mỹ

DC

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 45"

108° 20' 38"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Cửa Đại

KX

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

 

 

15° 52' 49"

108° 20' 01"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

sông Cổ Cò

TV

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

 

 

15° 55' 14"

108° 18' 41"

15° 52' 24"

108° 23' 13"

D-49-1-B-a

đường Lê Thánh Tông

KX

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

 

 

15° 53' 02"

108° 20' 57"

15° 54' 01"

108° 20' 46"

D-49-1-B-a

cầu Phước Trạch

KX

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 46"

108° 21' 40"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Sơn Phô 1

DC

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 07"

108° 20' 40"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Sơn Phô 2

DC

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 13"

108° 20' 52"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

cầu Sông Đò

KX

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 01"

108° 20' 58"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Thanh Nam

DC

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 52' 43"

108° 20' 28"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Thanh Tây

DC

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 32"

108° 21' 03"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

Tờng Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo

KX

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 29"

108° 21' 22"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Trường Lệ

DC

P. Cẩm Châu

TP. Hội An

15° 53' 18"

108° 19' 50"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

cầu Cẩm Nam

KX

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

15° 52' 37"

108° 19' 53"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Châu Trung

DC

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

15° 52' 25"

108° 20' 16"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

khối phố Hà Trung

DC

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

15° 52' 21"

108° 20' 34"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

khối phố Thanh Nam Đông

DC

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

15° 52' 15"

108° 21' 01"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

khối phố Thanh Nam Tây

DC

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

15° 52' 13"

108° 20' 53"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

sông Thu Bồn

TV

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-c

khối phố Xuyên Trung

DC

P. Cẩm Nam

TP. Hội An

15° 52' 28"

108° 19' 53"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

đường tỉnh 607

KX

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 57' 26"

108° 15' 10"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 608

KX

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 53' 50"

108° 15' 18"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

khối phố Hoài Phô

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 52' 45"

108° 19' 22"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đưng Hùng Vương

KX

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 53' 18"

108° 17' 19"

15° 52' 48"

108° 19' 16"

D-49-1-B-a

khối phố Lâm Sa

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 52' 56"

108° 19' 09"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 53' 07"

108° 19' 26"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

khối phố Ngọc Thành

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 52' 33"

108° 19' 09"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Nguyễn Tất Thành

KX

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 54' 04"

108° 17' 30"

15° 53' 07"

108° 19' 26"

D-49-1-B-a

sông Thu Bồn

TV

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-a;

D-49-1-B-c

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

 

 

15° 52' 48"

108° 19' 16"

15° 52' 49"

108° 20' 01"

D-49-1-B-a

khối phố Tu Lễ

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 52' 56"

108° 19' 17"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Xuân An

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 52' 56"

108° 19' 33"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Xuân Hòa

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 53' 07"

108° 19' 19"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Xuân Lâm

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 52' 54"

108° 19' 31"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Xuân Thuận

DC

P. Cẩm Phô

TP. Hội An

15° 53' 00"

108° 19' 31"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường tỉnh 603A

KX

P. Cửa Đại

TP. Hội An

 

 

15° 58' 14"

108° 16' 53"

15° 52' 47'

108° 23' 16"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 608

KX

P. Cửa Đại

TP. Hội An

 

 

15° 53' 50"

108° 15' 18"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

đường Cửa Đại

KX

P. Cửa Đại

TP. Hội An

 

 

15° 52' 49"

108° 20' 01"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

sông Cổ Cò

TV

P. Cửa Đại

TP. Hội An

 

 

15° 55' 14"

108° 18' 41"

15° 52' 24"

108° 23' 13"

D-49-1-B-d

khu du lịch Biển Hội An

KX

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 53' 21"

108° 22' 57"

 

 

 

 

D-49-1-B-b

bãi tắm Cửa Đại

KX

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 53' 57"

108° 21' 53"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Phước Hải

DC

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 52' 51"

108° 22' 58"

 

 

 

 

D-49-1-B-b

khối phố Phước Hòa

DC

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 53' 06"

108° 22' 47"

 

 

 

 

D-49-1-B-b

khối phố Phước Tân

DC

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 53' 54"

108° 21' 39"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Phước Thịnh

DC

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 52' 58"

108° 22' 59"

 

 

 

 

D-49-1-B-b

khối phố Phước Trạch

DC

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 53' 21"

108° 22' 34"

 

 

 

 

D-49-1-B-b

cầu Phước Trạch

KX

P. Cửa Đại

TP. Hội An

15° 53' 46"

108° 21' 40"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

sông Thu Bồn

TV

P. Cửa Đại

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-b

đường tỉnh 607

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 57' 26"

108° 15' 10"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 608

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 53' 50"

108° 15' 18"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

khối phố An Định

DC

P. Minh An

TP. Hội An

15° 52' 44"

108° 19' 42"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố An Hội

DC

P. Minh An

TP. Hội An

15° 52' 33"

108° 19' 22"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố An Thái

DC

P. Minh An

TP. Hội An

15° 52' 52"

108° 19' 43"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố An Thắng

DC

P. Minh An

TP. Hội An

15° 52' 44"

108° 19' 32"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Bạch Đằng

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 52' 41"

108° 19' 27"

15° 52' 40"

108° 19' 52"

D-49-1-B-a

khối phố Đồng Hiệp

DC

P. Minh An

TP. Hội An

15° 52' 33"

108° 19' 31"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 53' 07"

108° 19' 26"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường Nguyễn Thái Học

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 52' 39"

108° 19' 30"

15° 52' 40"

108° 19' 45"

D-49-1-B-a

đường Phan Châu Trinh

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 52' 46"

108° 19' 17"

15° 52' 46"

108° 19' 50"

D-49-1-B-a

sông Thu Bồn

TV

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-a;

D-49-1-B-c

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Minh An

TP. Hội An

 

 

15° 52' 48"

108° 19' 16"

15° 52' 49"

108° 20' 01"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 607

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 57' 26"

108° 15' 10"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 608

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 53' 50"

108° 15' 18"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

khối An Hòa

DC

P. Sơn Phong

TP. Hội An

15° 53' 06"

108° 19' 46"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối An Thọ

DC

P. Sơn Phong

TP. Hội An

15° 52' 43"

108° 19' 56"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

cầu Cẩm Nam

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

15° 52' 37"

108° 19' 53"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Cửa Đại

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 52' 49"

108° 20' 01"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

đường Lý Thái Tổ

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 53' 27"

108° 19' 32"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 53' 07"

108° 19' 26"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

khối Phong An

DC

P. Sơn Phong

TP. Hội An

15° 52' 56"

108° 20' 14"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối Phong Niên

DC

P. Sơn Phong

TP. Hội An

15° 52' 48"

108° 20' 13"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối Phong Thiện

DC

P. Sơn Phong

TP. Hội An

15° 52' 54"

108° 19' 56"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

sông Thu Bồn

TV

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-a

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Sơn Phong

TP. Hội An

 

 

15° 52' 48"

103° 19' 16"

15° 52' 49"

108° 20' 01"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 607

KX

P. Tân An

TP. Hội An

 

 

15° 57' 26"

108° 15' 10"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

khối phố An Phong

DC

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 41"

108° 19' 35"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

trưng Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung

KX

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 18"

108° 19' 17"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

trưng Cao đng Điện lực Miền Trung

KX

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 14"

108° 19' 22"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Tân An

TP. Hội An

 

 

15° 53' 07"

108° 19' 26"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường Nguyễn Tất Thành

KX

P. Tân An

TP. Hội An

 

 

15° 54' 04"

108° 17' 30"

15° 53' 07"

108° 19' 26"

D-49-1-B-a

khối phố Tân Hòa

DC

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 21"

108° 19' 25"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Tân Lập

DC

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 39"

108° 18' 53"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Tân Thanh

DC

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 29"

108° 19' 10"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Xuân Mỹ

DC

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 19"

108° 19' 36"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Xuân Quang

DC

P. Tân An

TP. Hội An

15° 53' 12"

108° 19' 36"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường tỉnh 607

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 57' 26"

108° 15' 10"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 607B

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 53' 18"

108° 17' 19"

15° 56' 03"

108° 18' 29"

D-49-1-B-a

đường tỉnh 608

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 53' 50"

108° 15' 18"

15° 53' 55"

108° 21' 51"

D-49-1-B-a

khối phố An Bang

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 52' 54"

108° 17' 54"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đưng An Dương Vương

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 53' 18"

108° 17' 19"

15° 54' 04"

108° 17' 29"

D-49-1-B-a

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Quảng Nam

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 53' 18"

108° 17' 56"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Bàu Đưng

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 53' 23"

108° 18' 35"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Bàu Súng

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 53' 58"

108° 17ʹ 38"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

Sông Đầm

TV

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 53' 22"

108° 17' 03"

15° 52' 37"

108° 1747"

D-49-1-B-a

khối phố Hậu Xá

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 52' 54"

108° 18' 44"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Hòa Yên

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 53' 14"

108° 17' 29"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đưng Hùng Vương

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 53' 18"

108° 17' 19"

15° 52' 48"

108° 19' 16"

D-49-1-B-a

chùa Minh Giác

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 52' 52"

108° 17' 52"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

Xí nghiệp Mộc Việt Đức

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 53' 11"

108° 17' 40"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

khối phố Nam Diêu

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 52' 45"

108° 17' 57"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Nguyễn Tất Thành

KX

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 54' 04"

108° 17ʹ 30"

15° 53' 07"

108° 19' 26"

D-49-1-B-a

sông Phú Triêm

TV

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 51' 51"

108° 16' 03"

15° 52' 40"

108° 18' 22"

D-49-1-B-a

khối phố Thanh Chiếm

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 52' 57"

108° 18' 23"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

sông Thu Bồn

TV

P. Thanh Hà

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-a;

D-49-1-B-c

khối phố Trảng Sỏi

DC

P. Thanh Hà

TP. Hội An

15° 53' 29"

108° 17' 47"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường tỉnh 607

KX

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

 

 

15° 57' 26"

108° 15' 10"

15° 52' 56"

108° 20' 05"

D-49-1-B-a

cầu An Bàng

KX

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 54' 19"

108° 20' 10"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Bầu Ốc Hạ

DC

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 53' 51"

108° 18' 33"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Bầu Ốc Thượng

DC

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 53' 59"

108° 18' 15"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Bến Trễ

DC

Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 54' 22"

108° 18' 47"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

sông Cổ Cò

TV

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

 

 

15° 55' 14"

108° 18' 41"

15° 52' 24"

108° 23' 13"

D-49-1-B-a

thôn Cửa Suối

DC

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 53' 56"

108° 19' 09"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Đồng Nà

DC

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 54' 19"

108° 19' 26"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

đường Lê Hồng Phong

KX

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

 

 

15° 53' 30"

108° 19' 19"

15° 53' 46"

108° 19' 34"

D-49-1-B-a

đường Nguyễn Tất Thành

KX

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

 

 

15° 54' 04"

108° 17' 30"

15° 53' 07"

108° 19' 26"

D-49-1-B-a

thôn Trà Quế

DC

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 54' 12"

108° 20' 13"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Trảng Kèo

DC

xã Cẩm Hà

TP. Hội An

15° 53' 49"

108° 19' 30"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Đông Hà

DC

xã Cẩm Kim

TP. Hội An

15° 51' 49"

108° 19' 42"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

thôn Đông Vĩnh

DC

xã Cẩm Kim

TP. Hội An

15° 51' 46"

108° 19' 50"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

thôn Phước Thắng

DC

xã Cẩm Kim

TP. Hội An

15° 52' 06"

108° 18' 41

 

 

 

 

D-49-1-B-c

sông Thu Bồn

TV

xã Cẩm Kim

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-a;

D-49-1-B-c

thôn Trung Châu

DC

xã Cẩm Kim

TP. Hội An

15° 52' 06"

108° 19' 09"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

thôn Trung Hà

DC

xã Cẩm Kim

TP. Hội An

15° 51' 52"

108° 19' 19"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

sông Cổ Cò

TV

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

 

 

15° 55' 14"

108° 18' 41"

15° 52' 24"

108° 23' 13"

D-49-1-B-b;

D-49-1-B-c;

D-49-1-B-d

thôn Cồn Nhàn

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 59"

108° 22' 04

 

 

 

 

D-49-1-B-a

cầu Sông Đò

KX

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 53' 01"

108° 20' 58"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Thanh Đông

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 59"

108° 21' 06"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Thanh Nhì

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 35"

108° 21' 22"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Thanh Nhứt

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 42"

108° 21' 48"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Thanh Tam Đông

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 23"

108° 22' 16"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

thôn Thanh Tam Tây

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 20"

108° 21' 44"

 

 

 

 

D-49-1-B-c

sông Thu Bồn

TV

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

 

 

15° 34' 11"

108° 07' 09"

15° 52' 30"

108° 23' 41"

D-49-1-B-c;

D-49-1-B-d

đường Tống Văn Sương

KX

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

 

 

15° 53' 01"

108° 20' 59"

15° 54' 01"

108° 20' 46"

D-49-1-B-a

thôn Vạn Lăng

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 52' 46"

108° 22' 20"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

thôn Võng Nhi

DC

xã Cẩm Thanh

TP. Hội An

15° 53' 22"

108° 21' 36"

 

 

 

 

D-49-1-B-a

quốc lộ 1

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 56' 52"

108° 13' 08"

15° 22' 32"

108° 43' 11"

D-49-1-D-d

Khối phố 1

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 19"

108° 28' 55"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 2

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 16"

108° 29' 03

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 3

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 11"

108° 28' 53"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 4

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 33' 59"

108° 28' 48"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 5

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 22"

108° 28' 48"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 6

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 15"

108° 28' 39"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 7

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 33' 45"

108° 28' 35"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 8

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 33' 57'

108° 28' 30"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 9

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 33' 57"

108° 28' 18"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 10

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 03"

108° 28' 24"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 11

DC

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 14"

108° 28' 14"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Hùng Vương

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 05"

108° 28' 01"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

hồ Nguyễn Du

TV

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 22"

108° 28' 44"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Nguyễn Hoàng

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 15"

108° 27' 48"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

đường Nguyễn Thái Học

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 01"

108° 28' 56"

15° 34' 27"

108° 28' 52"

D-49-1-D-d

đường Phan Chu Trinh

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 29"

108° 28' 50"

15° 33' 10"

108° 30' 31"

D-49-1-D-d

Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 25"

108° 28' 36"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

trường Đại học Quảng Nam

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

15° 34' 02"

108° 28' 34"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Trưng Nữ Vương

KX

P. An Mỹ

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 00"

108° 28' 01"

15° 34' 54"

108° 28' 44"

D-49-1-D-d

Núi An Hà

SV

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 31"

108° 28' 36"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố An Hà Đông

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 36' 06"

108° 29' 14"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố An Hà Nam

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 38"

108° 29' 09"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố An Hà Trung

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 50"

108° 28' 36"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

sông Bàn Thạch

TV

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 09"

108° 28' 31"

15° 34' 05"

108° 30' 01"

D-49-1-D-d

Núi Cấm

SV

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 34' 57"

108° 30' 37"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

sông Đầm

TV

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 36' 39"

108° 29' 32"

15° 36' 08"

108° 27' 58"

D-49-1-D-d

Ban quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai

KX

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 53"

108° 29' 43"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

sông Kỳ Phú

TV

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 36' 34"

108° 27' 17"

15° 34' 15"

108° 31' 22"

D-49-1-D-d

cầu Kỳ Phú 2

KX

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 34' 12"

108° 29' 50"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Lê Thánh Tông

KX

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 54"

108° 28' 40"

15° 34' 37"

108° 31' 29"

D-49-1-D-d;

D-49-2-C-c

khối phố Ngọc Nam

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 44"

108° 30' 18"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

đường Nguyễn Văn Trỗi

KX

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 05"

108° 28' 01"

15° 36' 24"

108° 29' 04"

D-49-1-D-d

cầu Nguyễn Văn Trỗi

KX

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 29"

108° 28' 20"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

KX

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 58"

108° 28' 39"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Phú Ân

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 34' 34"

108° 29' 53"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Phú Phong

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 35' 07"

108° 29' 39"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Phú Sơn

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 34' 40"

108° 30' 31"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

khối phố Phú Trung

DC

P. An Phú

TP. Tam Kỳ

15° 34' 53"

108° 29' 53"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

Quốc lộ 1

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 56' 52"

108° 13' 08"

15° 22' 32"

108° 43' 11"

D-49-1-D-d

Khối phố 1

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 26"

108° 30' 09"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 2

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 42"

108° 29' 53"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 3

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 44"

108° 29' 29"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 4

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 37"

108° 29' 20"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 5

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 32"

108° 29' 14"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 6

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 35"

108° 29' 38"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 7

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 24"

108° 29' 50"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khối phố 8

DC

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 05"

108° 29' 39"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Quốc lộ 40B

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

14° 35' 42"

108° 31' 51"

14° 59' 13"

108° 03' 00"

D-49-1-D-d;

D-49-2-C-c

đường tỉnh 616

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 59"

108° 29' 32"

15° 08' 12"

108° 07' 29"

D-49-2-C-c

trưng Cao đẳng Kinh tế-kỹ thuật Quảng Nam

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 34"

108° 29' 26"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

phố Duy Tân

TV

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 50"

108° 29' 33"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Hùng Vương

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 05"

108° 28' 01"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

đường Nguyễn Hoàng

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 15"

108° 27ʹ 48"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

đường Phan Chu Trinh

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 29"

108° 28' 50"

15° 33' 10"

108° 30' 31"

D-49-1-D-d

cầu Tam Kỳ

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 20"

108° 30' 15"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

sông Tam Kỳ

TV

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 30' 08"

108° 30' 02"

15° 31' 24"

108° 35' 46"

D-49-2-C-c;

D-49-1-D-d

đường Thanh Hóa

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 26"

108° 31' 38"

15° 32' 58"

108° 28' 28"

D-49-1-D-d

đường Tôn Đc Thắng

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 52"

108° 29' 43"

15° 33' 25"

108° 29' 32"

D-49-1-D-d

đưng Trần Cao Vân

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 01"

108° 28' 55"

15° 34' 06"

108° 29' 36"

D-49-1-D-d

Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ

KX

P. An Sơn

TP. Tam Kỳ

15° 33' 35"

108° 29' 35"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 56' 52"

108° 13' 08"

15° 22' 32"

108° 43' 11"

D-49-1-D-d

khối phố 1

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 57"

108° 29' 24"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 2

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 50"

108° 29' 18"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 3

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 32"

108° 29' 00"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 4

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 45"

108° 28' 53"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 5

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 55"

108° 29' 01"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 6

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 34' 00"

108° 29' 05"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 7

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 34' 03"

108° 29' 11"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 8

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 34' 09"

108° 29' 11"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 9

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 34' 02"

108° 29' 19"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 10

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 45"

108° 29' 11"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố 11

DC

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 37"

108° 29' 07"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường tỉnh 616

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 59"

108° 29' 32"

15° 08' 12"

108° 07' 29"

D-49-2-C-c

hồ An Xuân

TV

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 34' 00"

108° 29' 24"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đưng Hùng Vương

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 05"

108° 28' 01"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

đường Huỳnh Thúc Kháng

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 32"

108° 28' 56"

15° 34' 11"

108° 29' 23"

D-49-1-D-d

đường Nguyễn Hoàng

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 15°

108° 27' 48"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

đường Phan Chu Trinh

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 29"

108° 28' 50"

15° 33' 10"

108° 30' 31"

D-49-1-D-d

ga Tam Kỳ

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 32"

108° 28' 52"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Trung tâm Thanh Thiếu niên Miền Trung

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

15° 33' 49"

108° 29' 04"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Trần Cao Vân

KX

P. An Xuân

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 01"

108° 28' 55"

15° 34' 06"

108° 29' 36"

D-49-1-D-d

quốc lộ 40B

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

14° 35' 42"

108° 31' 51"

14° 59' 13"

108° 03' 00"

D-49-2-C-c

khối phố Bàn Thạch

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 56"

108° 29' 55"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

sông Bàn Thạch

TV

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 09"

108° 28' 31"

15° 34' 05"

108° 30' 01"

D-49-1-D-d;

D-49-2-C-c

đường Duy Tân

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 33' 52"

108° 29' 43"

15° 34' 00"

108° 29' 45"

D-49-2-C-c

khối phố Hồng Lư

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 49"

108° 29' 56"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Hồng Phong

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 52"

108° 29' 52"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

khối phố Hương Chánh

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 39"

108° 30' 07"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

khối phố Hương Sơn

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 45"

108° 30' 36"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

khối phố Hương Trà Đông

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 34' 09"

108° 30' 56"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

khối phố Hương Trà Tây

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 26"

108° 30' 55"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

khối phố Hương Trung

DC

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 30' 25"

108° 33' 06"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

sông Kỳ Phú

TV

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 36' 34"

108° 27' 17'

15° 34' 15"

108° 31' 22"

D-49-1-D-d;

D-49-2-C-c

cầu Kỳ Phú 1

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 34' 03"

108° 29' 46"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Phan Chu Trinh

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 29"

108° 28' 50"

15° 33' 10"

108° 30' 31"

D-49-1-D-d;

D-49-2-C-c

cầu Tam Kỳ

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 20"

108° 30' 15"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

sông Tam Kỳ

TV

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 30' 08"

108° 30' 02"

15° 31' 24"

108° 35' 46"

D-49-1-D-d;

D-49-2-C-c

cầu Tam Phú

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 34' 16"

108° 31' 15"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

đường Thanh Hóa

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 26"

108° 31' 38"

15° 32' 58"

108° 28' 28"

D-49-1-D-d

Trung tâm Thể dục Thể thao tỉnh Quảng Nam

KX

P. Hòa Hương

TP. Tam Kỳ

15° 33' 40"

108° 30' 16"

 

 

 

 

D-49-2-C-c

Quốc lộ 1

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 56' 52"

108° 13' 08"

15° 22' 32"

108° 43' 11"

D-49-1-D-d

khối phố An Hòa

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 48"

108° 27' 32"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Đông An

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 33' 46"

108° 27' 08"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Đông Trà

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 33' 25"

108° 26' 59"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Đông Yên

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 33' 34"

108° 27' 21"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Hùng Vương

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 05"

108° 28' 01"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

Trung tâm Khí tượng Thủy văn tỉnh Quảng Nam

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 03"

108° 27' 38"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Mỹ Thạch Tây

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 33' 55"

108° 27' 58"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Mỹ Thạch Trung

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 24"

108° 27' 50"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Nguyễn Hoàng

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 15"

108° 27' 48"

15° 33' 00"

108° 29' 57"

D-49-1-D-d

đường Phan Bội Châu

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 35' 15"

108° 27' 48"

15° 34' 29"

108° 28' 50"

D-49-1-D-d

khối phố Phương Hòa Đông

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 60"

108° 27' 40"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Phương Hòa Nam

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 57"

108° 27' 56"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Phương Hòa Tây

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 35' 26"

108° 27ʹ 33"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

trại tạm giam tỉnh Quảng Nam

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 33' 34"

108° 26' 53"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

cầu Tây Yên

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 33' 44"

108° 26' 47"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Thuận Trà

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 26"

108° 27' 33"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

Khu công nghiệp Thuận Yên

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 04"

108° 27' 33"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

khối phố Trà Cai

DC

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 17"

108° 27' 20"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

núi Trà Cai

SV

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

15° 34' 00"

108° 27' 18"

 

 

 

 

D-49-1-D-d

đường Trần Quý Cáp

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ

 

 

15° 34' 33"

108° 28' 01"

15° 34' 14"

108° 27' 46"

D-49-1-D-d

đường Trương Chí Cương

KX

P. Hòa Thuận

TP. Tam Kỳ