Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 28/2015/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 28/2015/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 29/05/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2015

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư; sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Ngãi;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Quảng Ngãi.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột ‘‘Địa danh’‘ là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột ‘‘Nhóm đối tượng’‘ là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột ‘‘Tên ĐVHC cấp xã’‘ là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: ‘‘P.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘phường’‘; ‘‘TT.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘thị trấn’‘.

d) Cột ‘‘Tên ĐVHC cấp huyện’‘ là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: ‘‘TP.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘thành phố’; ‘‘H.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘huyện’‘; ‘‘TX.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘thị xã’‘.

đ) Cột ‘‘Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng’‘ là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột ‘‘Địa danh’‘; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột ‘‘Tọa độ trung tâm’‘; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột ‘‘Tọa độ điểm đầu’‘ và ‘‘Tọa độ điểm cuối’‘.

e) Cột ‘‘Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình’‘ là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột ‘‘Địa danh’‘.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Danh mục địa danh dân cư; sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Quảng Ngãi

2

Huyện Ba Tơ

3

Huyện Bình Sơn

4

Huyện Đức Phổ

5

Huyện Minh Long

6

Huyện Mộ Đức

7

Huyện Nghĩa Hành

8

Huyện Sơn Hà

9

Huyện Sơn Tây

10

Huyện Sơn Tịnh

11

Huyện Tây Trà

12

Huyện Trà Bồng

13

Huyện Tư Nghĩa

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ

(Độ, phút, giây)

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

Vĩ độ

(Độ, phút, giây)

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

Vĩ độ

(Độ, phút, giây)

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

cầu Bàu Giang

KX

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 0555’‘

108° 48’ 58’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

sông Bàu Giang

TV

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05' 27’‘

108° 46’ 40’‘

15° 06' 01’‘

108° 51’ 52’‘

D-49-14-D-c

đường Lê Lợi

KX

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06’ 51’‘

108° 47' 32’‘

15° 06' 51’‘

108° 48’ 24’‘

D-49-14-D-c

kênh N6

TV

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05' 54’‘

108° 44' 12’‘

15° 07’ 19’‘

108° 49’ 11’‘

D-49-14-D-c

Trường Đại học Phạm Văn

KX

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 19’‘

108° 48’ 35’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Phan Đình Phùng

KX

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 39’‘

108° 48’ 03’‘

15° 06' 51’‘

108° 48' 05’‘

D-49-14-D-c

đường Quang Trung

KX

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08’ 03’‘

108° 47’ 59’‘

15° 06' 00’‘

108° 48’ 54’‘

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 11’‘

108° 47' 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 2

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 09’‘

108° 47' 58’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 58’‘

108° 48' 01’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 4

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 52’‘

108° 47' 56’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 11’‘

108° 48' 06’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 6

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 03’‘

108° 48' 08’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 57’‘

108° 48’ 08’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 8

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 08’‘

108° 48’ 11’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 9

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 55’‘

108° 48' 13’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 10

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 52’‘

108° 48' 17’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 11

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 49’‘

108° 48’ 16’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 12

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 48’‘

108° 48’ 23’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 13

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 43’‘

108° 48’ 18’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 14

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 40’‘

108° 48’ 24’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 15

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 44’‘

108° 48' 03’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 16

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 34’‘

108° 48’ 06’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 17

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 35’‘

108° 48’ 20’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 18

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 28’‘

108° 48' 27’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 19

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 01’‘

108° 48' 45’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 20

DC

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 06’‘

108° 48' 23’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Chánh Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 22’‘

108° 47' 30’‘

15° 0713’‘

108° 48' 14’‘

D-49-14-D-c

đường Bà Triệu

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07 56’‘

108° 48’ 21’‘

15° 07' 30’‘

109° 48’ 46’‘

D-49-14-D-a

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 0803’‘

108° 47 59’‘

15° 07’ 38’‘

108° 46' 34’‘

D-49-14-D-a

đường Nguyễn Du

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 48’‘

108° 48’ 30’‘

15° 07' 00’‘

108° 48' 45’‘

D-49-14-D-a

đường Quang Trung

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08' 03’‘

108° 47’ 59’‘

15° 06’ 00’‘

108° 48’ 54’‘

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 1

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 45’‘

108° 48’ 26’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 2

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 49’‘

108° 48' 24’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 3

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 42’‘

108° 48' 16’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 4

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 47’‘

108° 48’ 11’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 5

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 44’‘

108° 48’ 02’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 6

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 58’‘

108° 48' 02’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 7

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 56’‘

108° 48' 08’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 8

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 49’‘

108° 47’ 54’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 9

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 08' 00’‘

108° 47' 55’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 10

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 58’‘

108° 47' 53’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 11

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 54’‘

108° 47' 40’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 12

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 47’‘

108° 47’ 40’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 13

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 51’‘

108° 47’ 29’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 14

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 58’‘

108° 47' 27’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

sông Trà Khúc

TV

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 00' 24’‘

108° 29' 55’‘

15° 08’ 38’‘

108° 53’ 42’‘

D-49-14-D-a

cầu Trà Khúc 1

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 08’ 24’‘

108° 47' 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

cầu Trà Khúc 2

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

15° 08' 18’‘

108° 48' 17’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

đường Trương Quang Trọng

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 39’‘

108° 48’ 03’‘

15° 07’ 48’‘

108° 48’ 30’‘

D-49-14-D-a

Quốc lộ 1

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 22' 32’‘

108° 43’ 11’‘

14° 36' 14’‘

109° 03’ 07’‘

D-49-14-D-c

Trạm biến áp 110 KV

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 22’‘

108° 48' 56’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường tỉnh 623C

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 30’‘

108° 48’ 46’‘

15° 08' 05’‘

108° 53’ 18’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

khu dân cư An Phú Sinh

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 59’‘

108° 49’ 06’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

cầu Bản 2

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 12’‘

108° 48’ 50’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

cầu Bản 3

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 41’‘

108° 48' 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

cầu Bàu Giang

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 05' 55’‘

108° 4858’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

sông Bàu Giang

TV

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05' 27’‘

108° 46' 40’‘

15° 06’ 01’‘

108° 51’ 52’‘

D-49-14-D-c

Núi Bút

SV

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 30’‘

108° 48’ 44’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

bến xe Chín Nghĩa

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 54’‘

108° 48’ 58’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Lê Trung Đình

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 28’‘

108° 48’ 07’‘

15° 07' 30’‘

108° 48' 46’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

Kênh N6

TV

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05' 54’‘

108° 44' 12’‘

15° 07' 19’‘

108° 49' 11’‘

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Du

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 48’‘

108° 48’ 30’‘

15° 07’ 00’‘

108° 48' 45’‘

D-49-14-D-c

khu đô thị mới Phú Mỹ

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 24’‘

108° 49' 09’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Quang Trung

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08’ 03’‘

108° 47’ 59’‘

15° 06’ 00’‘

108° 48' 54’‘

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 20’‘

108° 49’ 00’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 2

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 25’‘

108° 48' 49’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 35’‘

108° 48’ 39’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 4

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 26’‘

108° 48’ 42’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 22’‘

108° 48' 34’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 6

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 13’‘

108° 48' 26’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 10’‘

108° 48’ 37’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 8

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 59’‘

108° 48' 28’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 9

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 56’‘

108° 48' 30’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 10

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 07’‘

108° 48' 19’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 11

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 05’‘

108° 48’ 37’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 12

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 46’‘

108° 48' 29’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 13

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 40’‘

108° 48' 33’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 14

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 56’‘

108° 48’ 45’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 15

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 20’‘

108° 48' 42’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 16

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 11’‘

108° 48’ 50’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 17

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 40’‘

108° 49’ 14’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 18

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 05’‘

108° 49’ 07’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 19

DC

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 11’‘

108° 49’ 05’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

chùa Thiên Bút

KX

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 31’‘

108° 48’ 37’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

sông Trà Khúc

TV

P. Nghĩa Chánh

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 00’ 24’‘

108° 29' 55’‘

15° 08' 38’‘

108° 53’ 42’‘

D-49-14-D-a

đường tỉnh 624

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06’ 50’‘

108° 4731’‘

14° 55' 17’‘

108° 41’ 28’‘

D-49-14-D-c

Cu Bản

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 23’‘

108° 47' 14’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

sông Bàu Giang

TV

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05’ 27’‘

108° 46' 40’‘

15° 06’ 01’‘

108° 51’ 52’‘

D-49-14-D-c

đường Chu Văn An

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07 21’‘

108° 47' 24’‘

15° 06' 51’‘

108° 47’ 32’‘

D-49-14-D-c

mương Cổ Cò

TV

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06’ 16’‘

108° 47’ 58’‘

15° 06’ 46’‘

108° 47’ 40’‘

D-49-14-D-c

đường Lê Lợi

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06' 51’‘

108° 47' 32’‘

15° 06’ 51’‘

108° 48' 24’‘

D-49-14-D-c

kênh N6

TV

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05' 54’‘

108° 44’ 12’‘

15° 07’ 19’‘

108° 49’ 11’‘

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Trãi

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06’ 51’‘

108° 46’ 42’‘

15° 06’ 51’‘

108° 47’ 32’‘

D-49-14-D-c

chùa Phổ Hiền

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 40’‘

108° 47’ 21’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 01’‘

108° 47' 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 2

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 05’ 58’‘

108° 47' 49’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 16’‘

108° 47' 28’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 4

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 28’‘

108° 47’ 25’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 30’‘

108° 47’ 12’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 6

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 34’‘

108° 47’ 42’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 47’‘

108o 47’ 38’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 8

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 40’‘

108° 47’ 43’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 9

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 54’‘

108° 47’ 37’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 10

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 45’‘

108° 47’ 21’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 11

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 55’‘

108° 47' 25’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 12

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 59’‘

108° 47' 10’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 13

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 07’‘

108° 47’ 09’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 14

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 04’‘

108° 47 23’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 15

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 05’‘

108° 47 31’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 16

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 03’‘

108° 47 36’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 17

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 06’‘

108° 47 40’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 18

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 10’‘

108° 47' 29’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 19

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 16’‘

108° 47' 35’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 20

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 15’‘

108° 47' 48’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 21

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 02’‘

108° 47’ 44’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 22

DC

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 09’‘

108° 47’ 51’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Nghĩa Lộ

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 22’‘

108° 47' 30’‘

15° 07' 13’‘

108° 48' 14’‘

D-49-14-D-c

đường Hùng Vương

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 07' 28’‘

108° 48' 07’‘

D-49-14-D-c

đường Lê Trung Đình

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 28’‘

108° 48’ 07’‘

15° 07’ 30’‘

108° 48' 46’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Du

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 48’‘

108° 48’ 30’‘

15° 07' 00’‘

108° 48’ 45’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Nghiêm

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 18’‘

108° 48’ 01’‘

15° 07’ 28’‘

108° 48' 36’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

đường Phan Đình Phùng

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 39’‘

108° 48’ 03’‘

15° 06’ 51’‘

108° 48' 05’‘

D-49-14-D-c

đường Quang Trung

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08’ 03’‘

108° 47’ 59’‘

15° 06’ 00’‘

108° 48' 54’‘

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 0731’‘

108° 48’ 30’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 2

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 0715’‘

108° 48’ 04’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07 16’‘

108° 47' 59’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 4

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 20’‘

108° 47’ 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 23’‘

108° 47' 50’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 6

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 27’‘

108° 48’ 21’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 28’‘

108° 48' 15’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 8

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 24’‘

108° 48' 11’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 9

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 24’‘

108° 48’ 14’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 10

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 19’‘

108° 48' 13’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 11

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 16’‘

108° 48' 16’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 12

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 0723’‘

108° 48' 06’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 13

DC

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 22’‘

108° 48' 02’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Nguyễn Nghiêm

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 22’‘

108° 47’ 30’‘

15° 07' 13’‘

108° 48’ 14’‘

D-49-14-D-c

suối Ba Đơn

TV

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 04' 44’‘

108° 42’ 41’‘

15° 05' 30’‘

108° 46’ 39’‘

D-49-14-D-c

kênh Bàu Lăng

TV

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06’ 43’‘

108° 46' 34’‘

15° 06' 24’‘

108° 46' 26’‘

D-49-14-D-c

Trung tâm Đào tạo Kỹ thuật Nghiệp vụ Giao thông Vận tải

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 48’‘

108° 46’ 04’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08' 03’‘

108° 47' 59’‘

15° 07’ 38’‘

108° 46' 34’‘

D-49-14-D-a

đường Hoàng Hoa Thám

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06' 51’‘

108° 46' 42’‘

15° 07’ 02’‘

108° 45’ 36’‘

D-49-14-D-c

đường Hoàng Văn Thụ

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 38’‘

108° 46' 34’‘

15° 05' 36’‘

108° 46' 54’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

kênh N6

TV

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 05’ 54’‘

108° 44' 12’‘

15° 07’ 19’‘

108° 49' 11’‘

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Đình Chiểu

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 06’ 50’‘

108° 47' 08’‘

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Thuỵ

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 07’ 05’‘

108° 46' 39’‘

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Trãi

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 06’ 51’‘

108° 46’ 42’‘

15° 06’ 51’‘

108° 47’ 32’‘

D-49-14-D-c

Trường Trung học phổ thông Nội Trú Dân Tộc

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 07’‘

108° 46' 37’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

ga Quảng Ngãi

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 19’‘

108° 46’ 46’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

khu công nghiệp Quảng Phú

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 13’‘

108° 45’ 52’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

Nhà máy Bia Sài Gòn

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 29’‘

108° 46’ 25’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 43’‘

108° 46’ 35’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 2

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 27’‘

108° 46’ 38’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 22’‘

108° 46’ 33’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 4

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 19’‘

108° 46’ 40’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 0718’‘

108° 46' 32’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 6

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 01’‘

108° 46’ 42’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 56’‘

108° 46’ 48’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 8

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 03’‘

108° 46' 54’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 9

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 07’‘

108° 46’ 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 10

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 59’‘

108° 46' 55’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 11

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 51’‘

108° 46’ 55’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 12

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 47’‘

108° 46' 55’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 13

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 38’‘

108° 46’ 50’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 14

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 37’‘

108° 46' 42’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 15

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 32’‘

108° 46' 32’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 16

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 34’‘

108° 46' 18’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 17

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 51’‘

108° 46' 28’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 18

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 50’‘

108° 46’ 11’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 19

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 23’‘

108° 45' 55’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 20

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06' 35’‘

108° 45' 56’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 21

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 06’ 53’‘

108° 45' 41’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 22

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 04’‘

108° 46' 23’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 23

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 15’‘

108° 46' 16’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 24

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 24’‘

108° 45’ 54’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 25

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 18’‘

108° 45’ 39’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 26

DC

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 38’‘

108° 45’ 59’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

sông Trà Khúc

TV

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 00' 24’‘

108° 29' 55’‘

15° 08’ 38’‘

108° 53' 42’‘

D-49-14-D-a

cầu Trường Xuân

KX

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 08’ 02’‘

108° 46' 36’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

kênh Tư Nghĩa

TV

P. Quảng Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 48’‘

108° 46’ 15’‘

15° 05' 28’‘

108° 46’ 40’‘

D-49-14-D-c

đường Hùng Vương

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 07’ 28’‘

108° 48' 07’‘

D-49-14-D-c

đường Lê Trung Đình

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 28’‘

108° 48' 07’‘

15° 07’ 30’‘

108° 48’ 46’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

đường Phan Đình Phùng

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 39’‘

108° 48’ 03’‘

15° 06’ 51’‘

108° 48' 05’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

đường Quang Trung

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08’ 03’‘

108° 47’ 59’‘

15° 06' 00’‘

108° 48' 54’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 42’‘

108° 48' 29’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 2

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 38’‘

108° 48’ 21’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 3

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 32’‘

108° 48' 19’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 4

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 38’‘

108° 48’ 15’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 5

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 32’‘

108° 48’ 14’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 6

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 28’‘

108° 48' 08’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 33’‘

108° 48’ 11’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 8

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 0734’‘

108° 48' 07’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 9

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 39’‘

108° 48' 09’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 10

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 37’‘

108° 48’ 05’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 11

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 35’‘

108° 48' 00’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 12

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 32’‘

108° 48' 02’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 13

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 29’‘

108° 48’ 02’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 14

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 36’‘

108° 47' 55’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 15

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 35’‘

108° 47' 48’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 16

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 29’‘

108° 47' 54’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 17

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 30’‘

108° 47' 46’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 18

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 25’‘

108° 47' 46’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Trương Quang Trọng

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 39’‘

108° 48' 03’‘

15° 07' 48’‘

108° 48’ 30’‘

D-49-14-D-a

Trường Chính Trị

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 28’‘

108° 47' 42’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

đường Chu Văn An

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 21’‘

108° 47’ 24’‘

15° 06’ 51’‘

108° 47’ 32’‘

D-49-14-D-c

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08' 03’‘

108° 47' 59’‘

15° 07' 38’‘

108° 46' 34’‘

D-49-14-D-a

đường Hùng Vương

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 07' 28’‘

108° 48’ 07’‘

D-49-14-D-c

đường Nguyễn Thuỵ

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07’ 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 07’ 05’‘

108° 46’ 39’‘

D-49-14-D-c

ga Quảng Ngãi

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 19’‘

108° 46' 46’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 1

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 21’‘

108° 47’ 46’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 2

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 18’‘

108° 47' 28’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 25’‘

108° 47' 37’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 4

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 25’‘

108° 47' 27’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 25’‘

108° 47’ 20’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 6

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 22’‘

108° 47' 11’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 7

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 23’‘

108° 47’ 03’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 8

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 26’‘

108° 47' 05’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 9

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 14’‘

108° 47’ 16’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 10

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 15’‘

108° 47’ 04’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 11

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 13’‘

108° 46’ 58’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 12

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 15’‘

108° 46' 51’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 13

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 18’‘

108° 46’ 47’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 14

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 24’‘

108° 46' 56’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 15

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 30’‘

108° 46’ 50’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 16

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 33’‘

108° 46' 44’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 17

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 47’‘

108° 46’ 51’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 18

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 27’‘

108° 46' 59’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 19

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 39’‘

108° 47’ 00’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 20

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 30’‘

108° 47’ 10’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 21

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 33’‘

108° 47' 08’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 22

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 48’‘

108° 47' 08’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

tổ dân phố Số 23

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 35’‘

108° 47’ 25’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

tổ dân phố Số 24

DC

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07’ 33’‘

108° 47’ 30’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

chùa Tịnh Nghiêm

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 07' 14’‘

108° 46’ 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-c

sông Trà Khúc

TV

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 00’ 24’‘

108° 29' 55’‘

15° 08’ 38’‘

108° 53’ 42’‘

D-49-14-D-a

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 22’‘

108° 47' 30’‘

15° 07’ 13’‘

108° 48’ 14’‘

D-49-14-D-c

đường Trương Định

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 07' 18’‘

108° 47’ 01’‘

15° 07’ 45’‘

108° 47' 05’‘

D-49-14-D-a;

D-49-14-D-c

cầu Trường Xuân

KX

P. Trần Phú

TP. Quảng Ngãi

15° 08' 02’‘

108° 46’ 36’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

Quốc lộ 1

KX

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 22’ 32’‘

108° 43' 11’‘

14° 36' 14’‘

109° 03’ 07’‘

D-49-14-D-a

quốc lộ 24B

KX

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 13’ 12’‘

108° 54’ 44’‘

14° 45’ 32’‘

108° 33’ 11’‘

D-49-14-D-a

kênh B6

TV

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 08' 28’‘

108° 46’ 15’‘

15° 12’ 41’‘

108° 44' 35’‘

D-49-14-D-a

kênh B8

TV

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 12' 53’‘

108° 45’ 31’‘

15° 09' 11’‘

108° 53' 19’‘

D-49-14-D-a

kênh B8-3

TV

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 11’ 45’‘

108° 46’ 24’‘

15° 10’ 12’‘

108° 47’ 37’‘

D-49-14-D-a

Dinh Bà

KX

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

15° 08’ 30’‘

108° 47' 54’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

sông Bầu Sắt

TV

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 09' 50’‘

108° 48’ 05’‘

15° 08’ 37’‘

108° 47' 23’‘

D-49-14-D-a

núi Chi Khu

SV

P.Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

15° 09 23’‘

108° 47' 57’‘

 

 

 

 

D-49-14-D-a

kênh Chìm Sơn Tịnh

TV

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi

 

 

15° 09' 51’‘

108° 46’ 51’‘

15° 11’ 23’‘

108° 48' 08’‘

D-49-14-D-a

Cầu Kênh

KX

P. Trương Quang Trọng

TP. Quảng Ngãi