Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 24/2015/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 24/2015/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 28/05/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 05 năm 2015

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Hà Tĩnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", TX. là chữ viết tắt của "thị xã", H. là chữ viết tắt của "huyện".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH HÀ TĨNH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Hà Tĩnh

2

Thị xã Hồng Lĩnh

3

Huyện Cẩm Xuyên

4

Huyện Can Lộc

5

Huyện Đức Thọ

6

Huyện Hương Khê

 

7

Huyện Hương Sơn

8

Huyện Kỳ Anh

9

Huyện Lộc Hà

10

Huyện Nghi Xuân

 

11

Huyện Thạch Hà

12

Huyện Vũ Quang

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ

(Độ, phút, giây)

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

Vĩ độ

(Độ, phút, giây)

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

Vĩ độ

(Độ, phút, giây)

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

Tổ dân phố 1

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 32"

105° 53' 44"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 38"

105° 53' 36"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 28"

105° 54' 02"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 47"

105° 53' 39"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 49"

105° 53' 45"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 47"

105° 53' 53"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 55"

105° 53' 52"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 57"

105° 53' 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 9

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 29"

105° 53' 50"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 10

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 36"

105° 53' 58"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố 11

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 41"

105° 53' 55"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố 12

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 36"

105° 53' 51"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố 13

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 39"

105° 53' 45"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố 14

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 34"

105° 53' 29"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố 15

DC

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20' 37"

105° 53' 41"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Lý Tự Trọng

KX

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20' 30"

105° 53' 30"

18° 27' 19"

105° 55' 03"

E-48-44-B-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20' 18"

105° 54' 07"

18° 21' 10"

105° 53' 57"

E-48-44-B-d

đường Phan Đình Phùng

KX

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20' 21"

105° 53' 38"

18° 20' 31"

105° 54' 25"

E-48-44-B-d

đường Trần Phú

KX

P. Bắc Hà

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21' 56"

105° 51' 60"

18° 20' 21"

105° 53' 38"

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 18' 46"

105° 54' 23"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 18' 49"

105° 54' 37"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 16"

105° 54' 28"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 23"

105° 54' 31"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 29"

105° 54' 36"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 23"

105° 54' 53"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 34"

105° 54' 55"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 26"

105° 55' 05"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 9

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 30"

105° 55' 14"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 10

DC

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

18° 19' 49"

105° 55' 33"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Hà Huy Tập

KX

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

18° 18’ 31"

105° 55’ 28"

E-48-44-B-d

đường Nguyễn Hoành Từ

KX

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 19’ 34"

105° 54’ 20"

18° 17’ 47"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

sông Rào Cái

TV

P. Đại Nài

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 07"

105° 53’ 44"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 55"

105° 53’ 57"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 36"

105° 54’ 16"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 43"

105° 53’ 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 02"

105° 53’ 49"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 00"

105° 53’ 33"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 09"

105° 53’ 30"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Hà Huy Tập

KX

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

18° 18’ 31"

105° 55’ 28"

E-48-44-B-d

kênh N1-9

TV

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 17’ 03"

105° 51’ 25"

18° 23’ 17"

105° 53’ 45"

E-48-44-B-d

đường Nguyễn Hoành Từ

KX

P. Hà Huy Tập

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 19’ 34"

105° 54’ 20"

18° 17’ 47"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 54"

105° 54’ 19"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 48"

105° 54’ 10"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 02"

105° 54’ 02"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 06"

105° 53’ 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 10"

105° 53’ 52"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 18"

105° 53’ 54"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 23"

105° 54’ 08"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 16"

105° 54’ 03"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 9

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 05"

105° 54’ 12"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 10

DC

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 06"

105° 54’ 15"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Hà Huy Tập

KX

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

18° 18’ 31"

105° 55’ 28"

E-48-44-B-d

đường Phan Đình Phùng

KX

P. Nam Hà

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

18° 20’ 31"

105° 54’ 25"

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 02"

105° 53’ 54"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 16"

105° 53’ 48"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 04"

105° 53’ 36"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 55"

105° 53’ 21"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 08"

105° 53’ 08"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 23"

105° 53’ 19"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 39"

105° 53’ 19"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

kênh N1-9

TV

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 17’ 03"

105° 51’ 25"

18° 23’ 17"

105° 53’ 45"

E-48-44-B-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 18"

105° 54’ 07"

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

E-48-44-B-d

đường Quang Trung

KX

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

18° 22’ 18"

105° 53’ 37"

E-48-44-B-d

đường Trần Phú

KX

P. Nguyễn Du

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 56"

105° 51’ 60"

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

E-48-44-B-d

Khối phố 1

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 58"

105° 54’ 01"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 2

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 54"

105° 54’ 10"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 3

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 47"

105° 54’ 12"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 4

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 33"

105° 54’ 06"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 5

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 41"

105° 54’ 09"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 6

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 37"

105° 54’ 17"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 7

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 38"

105° 54’ 21"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 8

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 35"

105° 54’ 26"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 9

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 41"

105° 54’ 27"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Khối phố 10

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 25"

105° 54’ 26"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố 12

DC

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 25"

105° 54’ 13"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Sông Cụt

TV

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 14"

105° 54’ 15"

18° 20’ 37"

105° 55’ 01"

E-48-44-B-d

Di tích Khu lưu niệm Bác Hồ

KX

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 35"

105° 54’ 15"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Mai Thúc Loan

KX

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 31"

105° 54’ 25"

18° 20’ 54"

105° 54’ 43"

E-48-44-B-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 18"

105° 54’ 07"

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

E-48-44-B-d

đường Phan Đình Phùng

KX

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

18° 20’ 31"

105° 54’ 25"

E-48-44-B-d

Di tích Võ Miếu

KX

P. Tân Giang

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 37"

105° 54’ 24"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường tỉnh 550

KX

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 24’ 06"

105° 58’ 34"

18° 20’ 10"

105° 45’ 07"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-d

tổ dân phố Bắc Tiến

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 32"

105° 52’ 20"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

Sông Cày

TV

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 50"

105° 51’ 45"

18° 23’ 58"

105° 52’ 44"

E-48-44-B-c

tổ dân phố Đại Đồng

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 23"

105° 51’ 54"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

Cầu Đông

KX

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 23"

105° 52’ 20"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

tổ dân phố Hòa Linh

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 27"

105° 52’ 45"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố Hợp Tiến

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 01"

105° 52’ 18"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

tổ dân phố Linh Tân

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 55"

105° 52’ 59"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố Linh Tiến

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 20"

105° 52’ 31"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

kênh N1-9

TV

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 17’ 03"

105° 51’ 25"

18° 23’ 17"

105° 53’ 45"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-d

tổ dân phố Nam Tiến

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 48"

105° 52’ 21"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

tổ dân phố Nhật Tân

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 03"

105° 52’ 03"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

tổ dân phố Tân Tiến

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 58"

105° 52’ 25"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

đường Trần Phú

KX

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 56"

105° 51’ 60"

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-d

tổ dân phố Tuy Hòa

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 46"

105° 52’ 47"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố Vĩnh Hoà

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 57"

105° 52’ 58"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Vũ Quang

KX

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 35"

105° 53’ 26"

18° 20’ 25"

105° 52’ 35"

E-48-44-B-d

tổ dân phố Yên Đồng

DC

P. Thạch Linh

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 28"

105° 52’ 07"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

khối phố Bắc Quý

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 47"

105° 53’ 58"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Sông Cụt

TV

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 14"

105° 54’ 15"

18° 20’ 37"

105° 55’ 01"

E-48-44-B-d

khối phố Đông Quý

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 31"

105° 54’ 25"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Hậu Thượng

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 59"

105° 54’ 22"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Mai Thúc Loan

KX

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 31"

105° 54’ 25"

18° 20’ 54"

105° 54’ 43"

E-48-44-B-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 18"

105° 54’ 07"

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

E-48-44-B-d

đường Quang Trung

KX

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

18° 22’ 18"

105° 53’ 37"

E-48-44-B-d

sông Rào Cái

TV

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

khối phố Tâm Quý

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 42"

105° 54’ 05"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Tân Quý

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 20"

105° 53’ 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Tiền Giang

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 37"

105° 54’ 43"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Tiền Phong

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 41"

105° 54’ 36"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Tiền Tiến

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 47"

105° 54’ 43"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Trung Đình

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 03"

105° 54’ 12"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Trung Lân

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 08"

105° 54’ 01"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

khối phố Trung Quý

DC

P. Thạch Quý

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 36"

105° 54’ 11"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 45"

105° 53’ 01"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 41"

105° 53’ 09"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 38"

105° 53’ 15"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 28"

105° 53’ 24"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 39"

105° 53’ 30"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 24"

105° 53’ 31"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 15"

105° 53’ 21"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 9

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 25"

105° 53’ 09"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

kênh N1-9

TV

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 17’ 03"

105° 51’ 25"

18° 23’ 17"

105° 53’ 45"

E-48-44-B-d

đường Trần Phú

KX

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 56"

105° 51’ 60"

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

E-48-44-B-d

đường Vũ Quang

KX

P. Trần Phú

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 35"

105° 53’ 26"

18° 20’ 25"

105° 52’ 35"

E-48-44-B-d

Sông Cụt

TV

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 14"

105° 54’ 15"

18° 20’ 37"

105° 55’ 01"

E-48-44-B-d

tổ dân phố Hòa Bình

DC

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 58"

105° 54’ 51"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

sông Rào Cái

TV

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

tổ dân phố Tân Yên

DC

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 04"

105° 54’ 27"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố Tây Yên

DC

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 16"

105° 54’ 19"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố Văn Phúc

DC

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 60"

105° 55’ 11"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

tổ dân phố Văn Thịnh

DC

P. Văn Yên

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 05"

105° 54’ 58"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Bình Lý

DC

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

18° 18’ 40"

105° 55’ 25"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Bình Minh

DC

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

18° 18’ 50"

105° 55’ 20"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Bình Yên

DC

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

18° 18’ 56"

105° 55’ 43"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Đông Nam

DC

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 09"

105° 56’ 07"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Hà Huy Tập

KX

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

18° 18’ 31"

105° 55’ 28"

E-48-44-B-d

sông Rào Cái

TV

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

thôn Tây Bắc

DC

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

18° 19’ 12"

105° 55’ 55"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Xóm Mới

DC

xã Thạch Bình

TP. Hà Tĩnh

18° 18’ 59"

105° 54’ 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường tỉnh 550

KX

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 24’ 06"

105° 58’ 34"

18° 20’ 10"

105° 45’ 07"

E-48-44-B-b+45-A-a;

E-48-44-B-d

thôn Đồng Công

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 13"

105° 55’ 14"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Đồng Giang

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 27"

105° 55’ 33"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Đồng Liên

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 26"

105° 55’ 21"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Đồng Thanh

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 23"

105° 55’ 09"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Đồng Tiến

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 20"

105° 55’ 23"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Hoà Bình

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 12"

105° 55’ 03"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

sông Rào Cái

TV

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-b+45-A-a;

E-48-44-B-d

cầu Thạch Đồng

KX

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 34"

105° 55’ 39"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Thắng Lợi

DC

xã Thạch Đồng

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 13"

105° 54’ 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường tỉnh 549

KX

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 22’ 18"

105° 53’ 37"

18° 27’ 20"

105° 55’ 04"

E-48-44-B-d;

E-48-44-B-b+45-A-a

sông Cửa Sót

TV

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 23’ 58"

105° 52’ 44"

18° 27’ 40"

105° 55’ 43"

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Đông Đoài

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 23’ 00"

105° 52’ 51"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

Thôn Hạ

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 23’ 30"

105° 53’ 14"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Liên Hà

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 23’ 31"

105° 53’ 32"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Liên Nhật

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 28"

105° 53’ 50"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Liên Thanh

DC

xã Thạch Hạ

TP, Hà Tĩnh

18° 22’ 55"

105° 53’ 40"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Minh Tiến

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 12"

105° 53’ 31"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Minh Yên

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 49"

105° 52’ 55"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

kênh N1-9

TV

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 17’ 03"

105° 51’ 25"

18° 23’ 17"

105° 53’ 45"

E-48-44-B-b+45-A-a;

E-48-44-B-d

đường Ngô Quyền

KX

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 47"

105° 52’ 12"

18° 22’ 26"

105° 54’ 39"

E-48-44-B-d

đường Quang Trung

KX

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

18° 22’ 18"

105° 53’ 37"

E-48-44-B-b+45-A-a

sông Rào Cái

TV

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Tân Học

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 34"

105° 53’ 36"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Tân Lộc

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 26"

105° 53’ 13"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Thôn Thượng

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 23’ 14"

105° 53’ 03"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

Thôn Trung

DC

xã Thạch Hạ

TP. Hà Tĩnh

18° 23’ 26"

105° 53’ 02"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

Thôn Bình

DC

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 06"

105° 54’ 51"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

cầu Đò Hà

KX

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 54"

105° 55’ 24"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Thôn Hòa

DC

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 10"

105° 54’ 40"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Kinh Nam

DC

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 20’ 51"

105° 55’ 14"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

sông Rào Cái

TV

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-d

thôn Thúy Hội

DC

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 35"

105° 54’ 59"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Tiến Hưng

DC

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 50"

105° 55’ 39"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Trung Hưng

DC

xã Thạch Hưng

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 00"

105° 55’ 13"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Ngô Quyền

KX

xã Thạch Môn

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 47"

105° 52’ 12"

18° 22’ 26"

105° 54’ 39"

E-48-44-B-d

thôn Quyết Tiến

DC

xã Thạch Môn

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 56"

105° 54’ 27"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

sông Rào Cái

TV

xã Thạch Môn

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 18’ 32"

105° 54’ 10"

18° 24’ 09"

105° 54’ 04"

E-48-44-B-b+45-A-a;

E-48-44-B-d

thôn Thanh Tiến

DC

xã Thạch Môn

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 34"

105° 54’ 20"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Tiền Tiến

DC

xã Thạch Môn

TP. Hà Tĩnh

18° 23’ 11"

105° 54’ 50"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Trung Tiến

DC

xã Thạch Môn

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 48"

105° 54’ 45"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Bắc Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 28"

105° 52’ 29"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

thôn Bắc Quang

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 00"

105° 52’ 56"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Cầu Cày

KX

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 56"

105° 51’ 59"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

Sông Cày

TV

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 20’ 50"

105° 51’ 45"

18° 23’ 58"

105° 52’ 44"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-a

thôn Đoài Thịnh

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 36"

105° 53’ 01"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Đông Tiến

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 52"

105° 53’ 31"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Đức Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 35"

105° 52’ 37"

 

 

 

 

E-48-44-B-b+45-A-a

thôn Hồng Hà

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 04"

105° 53’ 12"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Liên Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 01"

105° 52’ 18"

 

 

 

 

E-48-44-B-c

kênh N1-9

TV

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 17’ 03"

105° 51’ 25"

18° 23’ 17"

105° 53’ 45"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-b+45-A-a;

E-48-44-B-d

thôn Nam Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 18"

105° 52’ 37"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Nam Quang

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 04"

105° 53’ 05"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Ngô Quyền

KX

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 47"

105° 52’ 12"

18° 22’ 26"

105° 54’ 39"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-d

đường Quang Trung

KX

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 10"

105° 53’ 57"

18° 22’ 18"

105° 53’ 37"

E-48-44-B-b+45-A-a;

E-48-44-B-d

thôn Tân Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 41"

105° 52’ 16"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Tân Trung

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 16"

105° 52’ 46"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

thôn Thanh Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 21’ 40"

105° 52’ 33"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

đường Trần Phú

KX

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

 

 

18° 21’ 56"

105° 51’ 60"

18° 20’ 21"

105° 53’ 38"

E-48-44-B-c;

E-48-44-B-a;

E-48-44-B-d

thôn Trung Phú

DC

xã Thạch Trung

TP. Hà Tĩnh

18° 22’ 24"

105° 52’ 39"

 

 

 

 

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 44"

105° 42’ 02"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 28"

105° 42’ 04"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 08"

105° 41’ 59"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 59"

105° 42’ 02"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 58"

105° 41’ 45"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 43"

105° 41’ 50"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 03"

105° 41’ 19"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 48"

105° 41’ 41"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 9

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 15"

105° 42’ 00"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 10

DC

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 59"

105° 42’ 15"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Mồng Gà

SV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 04"

105° 43’ 06"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

đường Nguyễn Ái Quốc

KX

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 34’ 07"

105° 41’ 09"

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

E-48-32-C-d

đường Nguyễn Nghiễm

KX

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 31’ 24"

105° 43’ 28"

E-48-32-C-d

kênh Nhà Lê

TV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 49"

105° 39’ 50"

18° 28’ 48"

105° 44’ 44"

E-48-32-C-d

Dãy núi Hồng

SV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 37’ 55"

105° 42’ 33"

18° 32’ 45"

105° 47’ 17"

E-48-32-C-d

kênh Ông Đạt

TV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 54"

105° 41’ 16"

18° 32’ 08"

105° 41’ 41"

E-48-32-C-d

hồ Thiên Tượng

TV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 44"

105° 42’ 35"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Thiên Tượng

SV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 44"

105° 42’ 21"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Suối Tiên

TV

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 32’ 47"

105° 42’ 58"

18° 31’ 45"

105° 41’ 20"

E-48-32-C-d

đường Trần Phú

KX

P. Bắc Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 32’ 14"

105° 39’ 53"

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 23"

105° 44’ 02"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 33"

105° 43’ 45"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 43"

105° 43’ 38"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 36"

105° 43’ 14"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 43"

105° 43’ 05"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 48"

105° 42’ 52"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 59"

105° 42’ 50"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 30"

105° 43’ 37"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

quốc lộ 8B

KX

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 41’ 06"

105° 46’ 10"

E-48-32-C-d

Suối Bạc

TV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 32’ 46"

105° 45’ 35"

18° 32’ 26"

105° 43’ 55"

E-48-32-C-d;

E-48-32-D-c+d

Khe Chò

TV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 08"

105° 45’ 11"

18° 34’ 59"

105° 44’ 14"

E-48-32-C-d;

E-48-32-D-c+d

khe Cửa Trâm

TV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 01"

105° 44’ 00"

18° 31’ 07"

105° 43’ 32"

E-48-32-C-d

Di tích Đền thờ Bùi Cẩm Hổ

KX

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 44"

105° 43’ 18"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

suối Hai Huyện

TV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 45"

105° 43’ 49"

18° 29’ 33"

105° 43’ 04"

E-48-32-C-d;

E-48-44-A-b

núi Mồng Gà

SV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 04"

105° 43’ 06"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Khe Nâu

TV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 13"

105° 44’ 08"

18° 31’ 29"

105° 43’ 41"

E-48-32-C-d

đường Nguyễn Nghiễm

KX

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 31’ 24"

105° 43’ 28"

E-48-32-C-d

kênh Nhà Lê

TV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 49"

105° 39’ 50"

18° 28’ 48"

105° 44’ 44"

E-48-32-C-d;

E-48-44-A-b

đập Nham Xá

KX

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 47"

105° 43’ 25"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Dãy núi Hồng

SV

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 37’ 55"

105° 42’ 33"

18° 32’ 45"

105° 47’ 17"

E-48-32-C-d

đường Quang Trung

KX

P. Đậu Liêu

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 29’ 45"

105° 44’ 12"

E-48-32-C-d;

E-48-44-A-b

Di tích Đền thờ Song Trạng Nguyên

KX

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 44"

105° 41’ 03"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Đồng Thuận

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 57"

105° 41’ 01"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Ngọc Sơn

SV

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 46"

105° 41’ 07"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Ngọc Sơn

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 37"

105° 41’ 13"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

đường Nguyễn Ái Quốc

KX

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 34’ 07"

105° 41’ 09"

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

E-48-32-C-d

kênh Nhà Lê

TV

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 49"

105° 39’ 50"

18° 28’ 48"

105° 44’ 44"

E-48-32-C-d

Dãy núi Hồng

SV

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 37’ 55"

105° 42’ 33"

18° 32’ 45"

105° 47’ 17"

E-48-32-C-d

kênh Ông Đạt

TV

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 54"

105° 41’ 16"

18° 32’ 08"

105° 41’ 41"

E-48-32-C-d

hồ Thiên Tượng

TV

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 44"

105° 42’ 35"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Thiên Tượng

SV

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 30"

105° 42’ 29"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Thuận An

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 44"

105° 40’ 13"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Thuận Hòa

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 08"

105° 40’ 23"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Thuận Hồng

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 01"

105° 41’ 55"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Thuận Minh

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 23"

105° 41’ 46"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Thuận Tiến

DC

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 24"

105° 40’ 04"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

đường Trần Phú

KX

P. Đức Thuận

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 32’ 14"

105° 39’ 53"

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 1

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 39"

105° 42’ 12"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 2

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 47"

105° 42’ 10"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 3

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 46"

105° 42’ 28"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 4

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 32"

105° 42’ 32"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 5

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 36"

105° 42’ 16"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 6

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 31"

105° 42’ 16"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 7

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 21"

105° 42’ 14"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Tổ dân phố 8

DC

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 18"

105° 42’ 22"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Mồng Gà

SV

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

18° 32’ 04"

105° 43’ 06"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

đường Nguyễn Nghiễm

KX

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 31’ 24"

105° 43’ 28"

E-48-32-C-d

kênh Nhà Lê

TV

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 49"

105° 39’ 50"

18° 28’ 48"

105° 44’ 44"

E-48-32-C-d

Dãy núi Hồng

SV

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 37’ 55"

105° 42’ 33"

18° 32’ 45"

105° 47’ 17"

E-48-32-C-d

đường Quang Trung

K.X

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 29’ 45"

105° 44’ 12"

E-48-32-C-d

đường Trần Phú

KX

P. Nam Hồng

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

18° 32’ 14"

105° 39’ 53"

E-48-32-C-d

tổ dân phố Bấn Xá

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 43"

105° 41’ 31"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Đa Hồng

SV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 34’ 11"

105° 41’ 27"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Điếm

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 36"

105° 40’ 13"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

hói Đồng Ải

TV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 58"

105° 40’ 57"

18° 34’ 31"

105° 40’ 27"

E-48-32-C-d

tổ dân phố Hầu Đền

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 41"

105° 40’ 01"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

sông La Giang

TV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 32’ 24"

105° 37’ 06"

18° 34’ 28"

105° 39’ 53"

E-48-32-C-d

tổ dân phố La Giang

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 59"

105° 40’ 03"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Sông Lam

TV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 34’ 46"

105° 36’ 51"

18° 45’ 52"

105° 45’ 45"

E-48-32-C-d

kênh Lam Hồng

TV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 19"

105° 40’ 16"

18° 33’ 54"

105° 41’ 16"

E-48-32-C-d

đường Nguyễn Ái Quốc

KX

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 34’ 07"

105° 41’ 09"

18° 31’ 51"

105° 42’ 17"

E-48-32-C-d

kênh Nhà Lê

TV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 49"

105° 39’ 50"

18° 28’ 48"

105° 44’ 44"

E-48-32-C-d

Dãy núi Hồng

SV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 37’ 55"

105° 42’ 33"

18° 32’ 45"

105° 47’ 17"

E-48-32-C-d

kênh Ông Đạt

TV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 54"

105° 41’ 16"

18° 32’ 08"

105° 41’ 41"

E-48-32-C-d

tổ dân phố Phúc Sơn

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 54"

105° 41’ 21"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Quỳnh Lâm

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 34"

105° 41’ 38"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Tân Miếu

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 26"

105° 40’ 20"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

chùa Thiên Tượng

KX

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 33"

105° 42’ 08"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

núi Thiên Tượng

SV

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 30"

105° 42’ 29"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Tiên Sơn

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 36"

105° 40’ 21"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Trung Hậu

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 36"

105° 40’ 06"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

tổ dân phố Tuần Cầu

DC

P. Trung Lương

TX. Hồng Lĩnh

18° 33’ 34"

105° 39’ 54"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

kênh 19-5

TV

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 31’ 58"

105° 36’ 37"

18° 30’ 08"

105° 41’ 34"

E-48-32-C-d

Thôn Chùa

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 05"

105° 40’ 58"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Đồi Cao

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 23"

105° 41’ 25"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Hồng Lam

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 01"

105° 41’ 44"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Hồng Nguyệt

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 29’ 45"

105° 41’ 35"

 

 

 

 

E-48-44-A-b

kênh Nhà Lê

TV

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

 

 

18° 33’ 49"

105° 39’ 50"

18° 28’ 48"

105° 44’ 44"

E-48-32-C-d;

E-48-44-A-b

thôn Phúc Thuận

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 31’ 04"

105° 41’ 12"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Tân Hòa

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 04"

105° 41’ 07"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Thuận Giang

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 35"

105° 41’ 09"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Thuận Sơn

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 23"

105° 41’ 01"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

thôn Thuận Trung

DC

xã Thuận Lộc

TX. Hồng Lĩnh

18° 30’ 33"

105° 41’ 04"

 

 

 

 

E-48-32-C-d

Quốc lộ 1

KX

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

 

 

18° 38’ 51"

105° 42’ 24"

17° 57’ 24"

106° 27’ 47"

E-48-45-C-a;

E-48-45-A-c;

E-48-44-B-d

Tổ dân phố 2

DC

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

18° 16’ 18"

106° 00’ 17"

 

 

 

 

E-48-45-A-c

Tổ dân phố 3

DC

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

18° 16’ 03"

106° 00’ 01"

 

 

 

 

E-48-45-A-c

Tổ dân phố 4

DC

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

18° 15’ 48"

106° 00’ 14"

 

 

 

 

E-48-45-A-c

Tổ dân phố 5

DC

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

18° 15’ 36"

106° 00’ 39"

 

 

 

 

E-48-45-A-c

Tổ dân phố 6

DC

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

18° 15’ 34"

106° 00’ 28"

 

 

 

 

E-48-45-A-c

Tổ dân phố 7

DC

TT. Cẩm Xuyên

H. Cẩm Xuyên

18° 15’ 22"

106° 00’ 18"