Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 02/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 02/2019/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 29/03/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Hải Phòng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN (120b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được chuẩn hoá từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền thành phố Hải Phòng.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hoá, tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng trên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC” là nhóm địa danh dân cư; “SV” là nhóm địa danh sơn văn; “TV” là nhóm địa danh thuỷ văn; “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”; Q là chữ viết tắt của “quận”.

đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hoá ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Quận Dương Kinh

3

2

Quận Đồ Sơn

9

3

Quận Hải An

15

4

Quận Hồng Bàng

23

5

Quận Kiến An

32

6

Quận Lê Chân

40

7

Quận Ngô Quyền

48

8

Huyện An Dương

56

9

Huyện An Lão

75

10

Huyện Kiến Thuỵ

92

11

Huyện Thuỷ Nguyên

108

12

Huyện Tiên Lãng

146

13

Huyện Vĩnh Bảo

165


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Toạ độ trung tâm

Toạ độ điểm đầu

Toạ độ điểm cuối

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

khu đô thị Anh Dũng

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 49''

106° 41' 40''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu đô thị Sao Đỏ

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 00''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Ninh Hải

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 44''

106° 42' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phấn Dũng

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 01''

106° 41' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phú Hải

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 18''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trà Khê

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 12''

106° 41' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

bảo tàng Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 38''

106° 41' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cầu Rào

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 44''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Rào 2

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 13''

106° 41' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 37''

106° 41' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Vọng Hải

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 19''

106° 42' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phấn Dũng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 05''

106° 41' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đoàn 6 Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 29''

106° 41' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Kênh Hoà Bình

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 38''

106° 42' 49''

20° 47' 01''

106° 39' 56''

F-48-82-A-d

đường Mạc Đăng Doanh

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 12''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 353

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 363

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 38''

106° 42' 49''

20° 42' 59''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

Học viện Kỹ thuật Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 16''

106° 41' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

nghĩa trang Ninh Hải

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 23''

106° 42' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trung tâm hành chính quận Dương Kinh

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 40''

106° 42' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tế

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 18''

106° 42' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Bách Nghệ Hải Phòng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 27''

106° 42' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Anh Dũng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 11''

106° 41' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Anh Dũng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 13''

106° 41' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 54''

106° 42' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Viện Y học Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 25''

106° 41' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông He

TV

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 02''

106° 42' 35''

20° 46' 51''

106° 43' 26''

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đông Lãm

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 29''

106° 39' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phúc Hải

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 39''

106° 39' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Quảng Luận

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 59''

106° 39' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Vân Quan

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 03''

106° 39' 12''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 27''

106° 39' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đa Phúc (chợ chiều)

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 44''

106° 39' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Vân Quan

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 02''

106° 39' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 14''

20° 48' 59''

106° 39' 51''

F-48-82-A-d

đường Mạc Đăng Doanh

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 12''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Như Quế

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 18''

106° 38' 55''

20° 48' 13''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 361

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 02''

106° 39' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 05''

106° 39' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Thuỷ Giang

DC

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 25''

106° 44' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hải Thành 1

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 21''

106° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hải Thành 2

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 47' 48''

106° 42' 45''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 353

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d

Khu liên hợp Thể thao Thành phố

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 47' 26''

106° 43' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hải Thành 1

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 27''

106° 43' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hải Thành 2

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 47' 53''

106° 42' 42''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hải Thành

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 26''

106° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

khu dân cư Tĩnh Hải

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 51''

106° 43' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu dân cư Tư Thuỷ

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 33''

106° 42' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 47''

106° 42' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 18''

106° 43' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 11

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 55''

106° 43' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 12

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 37''

106° 44' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hoà Nghĩa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 17''

106° 43' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Đồn Riêng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 04''

106° 44' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hợp Lễ

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 19''

106° 42' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Đồn Riêng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 04''

106° 44' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình An Lạc

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 46''

106° 42' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Hợp Lễ

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 19''

106° 42' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Trung Hoa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 57''

106° 43' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

Đường huyện 362

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 53''

106° 44' 18''

20° 45' 11''

106° 40' 19''

F-48-82-A-d

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 353

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hoà Nghĩa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 15''

106° 43' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hoà Nghĩa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 13''

106° 42' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh Cầu Đen (Sông Đào)

TV

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 42''

106° 40' 22''

20° 46' 16''

106° 43' 58''

F-48-82-A-d

kênh trục Sông Lai (Sông Lai)

TV

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 46' 01''

106° 43' 29''

20° 44' 42''

106° 43' 40''

F-48-82-A-d

Sông He

TV

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 02''

106° 42' 35''

20° 46' 51''

106° 43' 26''

F-48-82-A-d

khu Phúc Lộc

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 15''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu Phương Lung

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 37''

106° 40' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu Tiểu Trà

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 04''

106° 41' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu Vọng Hải

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 23''

106° 40' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Chợ Hương

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 39''

106° 40' 31''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hương Hải Tự

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 20''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hương Linh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 37''

106° 40' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Khánh Long

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 10''

106° 40' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Trà Linh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 12''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Di tích Tội ác chiến tranh của Đế quốc Mỹ

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 59''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phúc Lộc

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 17''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phương Lung

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 34''

106° 40' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Tiểu Trà

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 09''

106° 40' 53''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Vọng Hải

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 31''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Mạc Đăng Doanh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 12''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 361

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Trung tâm y tế quận Dương Kinh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 41''

106° 40' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 47''

106° 40' 38''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 1)

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 31''

106° 40' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 2)

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 09''

106° 41' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 3)

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 05''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hưng Đạo

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 46''

106° 40' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Tân Hợp

DC

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 20''

106° 45' 13''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

tổ dân phố Tân Lập

DC

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 49''

106° 44' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Tân Tiến

DC

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 05''

106° 45' 05''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

chợ Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 14''

106° 45' 19''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c,

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c,

F-48-82-D-a

đường Vũ Thị Ngọc Toàn

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 46' 06''

106° 44' 29''

20° 44' 39''

106° 45' 49''

F-48-82-A-d,

F-48-82-D-a

Khu công nghiệp Đồ Sơn

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 44' 26''

106° 45' 43''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

phố Mạc Phúc Tư

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 35''

106° 44' 33''

20° 46' 09''

106° 45' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

phố Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 05''

106° 44' 59''

20° 45' 37''

106° 46' 00''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

Trường Tiểu học Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 10''

106° 45' 13''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

Trường Trung học cơ sở Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 09''

106° 45' 12''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

sông Lạch Tray

TV

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

tổ dân phố Đồng Tiến

DC

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 00''

106° 45' 03''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Trung Hải

DC

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 29''

106° 44' 16''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Trung Hoà

DC

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 23''

106° 44' 14''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

bảo tàng Hải Dương Học

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 50''

106° 45' 25''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

cầu Sông Họng

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 45' 35''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

chùa Quang Khánh

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 02''

106° 45' 01''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

chùa Thiên Phúc

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 30''

106° 44' 12''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Đường tỉnh 361

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Bàng La (khu vực A)

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 05''

106° 45' 01''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Bàng La (khu vực B)

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 25''

106° 44' 06''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Trường Trung học cơ sở Bàng La

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 41''

106° 44' 17''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

từ đường họ Nguyễn Khắc

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 42''

106° 44' 21''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

từ đường họ Nguyễn Văn

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 45''

106° 44' 20''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

tổ dân phố Bình Minh

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 23''

106° 43' 50''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Quý Kim 2

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 59''

106° 44' 48''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Quyết Tiến 2

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 45' 01''

106° 42' 58''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trung Nghĩa 2

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 45' 19''

106° 44' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Quý Kim

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 45' 03''

106° 44' 57''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Đức Hậu

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 20''

106° 43' 48''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

đình Quý Kim

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 58''

106° 44' 53''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Hợp Đức

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 29''

106° 44' 04''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Trường Trung học cơ sở Hợp Đức

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 33''

106° 44' 09''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Lai (Sông Lai)

TV

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 46' 01''

106° 43' 29''

20° 44' 42''

106° 43' 40''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)

TV

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 44' 42''

106° 43' 40''

20° 43' 28''

106° 44' 09''

F-48-82-C-b

tổ dân phố Nghĩa Phương

DC

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 02''

106° 44' 56''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Ngô Quyền

DC

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 36''

106° 44' 30''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Quang Trung

DC

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 34''

106° 44' 54''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

đền Thượng Đức

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 35''

106° 44' 42''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Đường huyện 403

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 41' 31''

106° 39' 21''

20° 43' 57''

106° 45' 30''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)

TV

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 44' 42''

106° 43' 40''

20° 43' 28''

106° 44' 09''

F-48-82-C-b

sông Cánh Dán

TV

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 45''

106° 44' 28''

20° 43' 30''

106° 44' 35''

F-48-82-C-b

cảng cá Ngọc Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 47' 35''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đền Bà Đế

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 25''

106° 47' 56''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đình Ngọc Hán

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 42' 58''

106° 47' 13''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Bà Đế

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 11''

106° 47' 25''

20° 43' 25''

106° 47' 57''

F-48-82-D-a

đường Lý Thánh Tông

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 43' 22''

106° 46' 52''

F-48-82-D-a

đường Nguyễn Hữu Cầu

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 32''

106° 46' 21''

20° 42' 41''

106° 47' 21''

F-48-82-D-a

đường Sơn Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 49''

106° 47' 09''

20° 43' 14''

106° 47' 19''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên quận Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 04''

106° 46' 55''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Ngọc Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 07''

106° 47' 07''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học cơ sở Ngọc Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 03''

106° 47' 04''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đồi Độc

SV

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 19''

106° 47' 51''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Tổ 1B

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 16''

106° 46' 44''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 3

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 00''

106° 46' 46''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 5

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 51''

106° 46' 23''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 6

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 05''

106° 46' 23''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 8

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 32''

106° 46' 16''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 9

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 25''

106° 46' 26''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Bệnh viện Đa khoa Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 10''

106° 46' 51''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

cầu Sông Họng

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 45' 35''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đình Ngọc Xuyên

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 50''

106° 46' 28''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Lý Thánh Tông

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 43' 22''

106° 46' 52''

F-48-82-D-a

đường Nguyễn Hữu Cầu

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 32''

106° 46' 21''

20° 42' 41''

106° 47' 21''

F-48-82-D-a

đường Phạm Ngọc

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 30''

106° 46' 22''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-D-a

đường Suối Rồng

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 57''

106° 46' 52''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

đường Thanh Niên

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 56''

106° 46' 43''

20° 43' 04''

106° 46' 23''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 361

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-D-a

Khu công nghiệp Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 44' 26''

106° 45' 43''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

phế tích tháp Tường Long

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 54''

106° 46' 06''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Ngọc Xuyên

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 60''

106° 46' 39''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học phổ thông Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 04''

106° 46' 48''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Chòi Mòng

SV

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 27''

106° 46' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Mẫu Sơn

SV

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 56''

106° 46' 06''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 1

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 16''

106° 46' 16''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 2

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 07''

106° 46' 04''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 3

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 01''

106° 45' 56''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 4

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 51''

106° 46' 00''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 5

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 47''

106° 46' 02''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 6

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 55''

106° 45' 58''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 7

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 40''

106° 46' 05''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 8

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 48''

106° 47' 27''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Bến Nghiêng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 04''

106° 47' 56''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

bến Tầu không số K15

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 45''

106° 47' 54''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Công ty trách nhiệm hữu hạn Liên doanh Du lịch Quốc tế Hải Phòng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 36''

106° 48' 09''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đền Nghè

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 03''

106° 45' 59''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đền Vạn Chài

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 51''

106° 47' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Lý Thái Tổ

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 41' 46''

106° 47' 29''

F-48-82-D-a

đường Phạm Ngọc

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 30''

106° 46' 22''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

đường Suối Rồng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 57''

106° 46' 52''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

đường Vạn Hoa

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 41' 46''

106° 47' 29''

20° 40' 43''

106° 48' 10''

F-48-82-D-a

đường Vạn Hương

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 41' 50''

106° 47' 30''

20° 41' 05''

106° 47' 39''

F-48-82-D-a

đường Vạn Lê

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 59''

106° 45' 56''

20° 42' 10''

106° 47' 04''

F-48-82-D-a

đường Yết Kiêu

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 35''

106° 47' 32''

20° 41' 46''

106° 47' 29''

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Vạn Hương

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 46' 20''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học cơ sở Vạn Hương

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 20''

106° 46' 17''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Phòng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 06''

106° 47' 09''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đồi 46

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 40''

106° 47' 39''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Ba Đì

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 01''

106° 47' 15''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Chòi Mòng

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 27''

106° 46' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đầu Chòi

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 38''

106° 48' 14''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đầu Nở

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 59''

106° 48' 00''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đồ Sơn

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 24''

106° 47' 07''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Mái Nhà

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 01''

106° 47' 43''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Mẫu Sơn

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 56''

106° 46' 06''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-D-a

tổ dân phố Chẽ

DC

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 37''

106° 46' 59''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Đại Đồng

DC

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 41''

106° 47' 29''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Hang Dơi

DC

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 40''

106° 47' 10''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Bưu điện Đồ Sơn

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 46''

106° 47' 08''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

chợ Cầu Vồng

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 47''

106° 47' 05''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Chùa Hang

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 31''

106° 47' 27''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đền Trần

KX