Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 99/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 24/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 99/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Tịnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 09/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tịnh và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 259/TTr- STNMT ngày 17/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tịnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2017 là 85 công trình, dự án với tổng diện tích 574,26 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 08 công trình với tổng diện tích 318,17 ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 16 công trình với tổng diện tích 27,47 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 37 công trình với tổng diện tích 47,48 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 24 công trình, dự án với tổng diện tích là 181,14 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của huyện Sơn Tịnh năm 2017 (Quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật đất đai năm 2013) gồm có: 33 công trình, dự án với tổng diện tích: 39,79 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2015 chuyển sang 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 04 công trình với tổng diện tích 4,52 ha.

(Có phụ biểu 04 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 14 công trình với tổng diện tích 20,87 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 15 công trình với tổng diện tích 14,40 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện.

a) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017.

Có 02 công trình, dự án, với diện tích là 2,03 ha. Trong đó: Có 01 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai và 01 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.

(Có phụ biểu 07 và phụ biểu 10 kèm theo)

b) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

Có 01 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017 với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 1,51 ha.

(Có phụ biểu 08 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Sơn Tịnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Sơn Tịnh chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak78.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

24.310,01

1.708,46

2.508,46

915,14

883,01

3.571,21

2.122,07

2.528,45

1.481,68

1.910,63

3.932,17

2.748,73

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNB

19.079,03

1.373,29

2.211,45

614,50

702,72

3.112,05

1.850,27

2.198,71

1.084,88

1.286,50

3.089,87

1.554,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,659.56

251,32

286,21

249,77

274,40

810,28

439,38

463,29

358,56

364,12

707,40

454,83

 

Trong đó: Đất chuyền trồng lúa nước

LUC

4.066,58

156,68

234,39

249,77

262,80

779,50

437,14

423,55

347,49

166,42

700,26

308,58

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

592,98

94,64

51,82

 

11,60

30,78

2,24

39,74

11,07

197,70

7,14

146,25

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,897,64

538,75

377,35

252,16

244,19

961,77

464,54

897,35

388,47

754,36

738,38

280,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.751,20

210,02

646,69

107,03

46,06

368,42

457,06

558,14

111,88

59,69

1.027,84

158.37

1.4

Đất trồng phòng hộ

RPH

299,22

 

96,33

 

 

87,95

75,00

 

 

 

12,40

27,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,99

371,70

802,67

 

126,19

875,63

386,37

277,82

225,97

106,83

560,28

623,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,05

1,50

2,20

1,01

 

 

 

 

 

 

3,34

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

106,37

 

 

4,53

11,88

8,00

27,92

2,11

 

1,50

40,23

10,20

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.100,41

332,25

288,62

300,29

175,45

456,38

269,07

328,36

349,47

571,59

841,40

1.187,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,18

 

 

 

 

108,06

3,00

 

 

3,39

 

7,73

2.2

Đất an ninh

CAN

12,94

 

 

 

 

 

 

 

2,18

2,56

 

8,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

566,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127,14

439,43

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,29

 

 

 

9,29

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

55,10

 

1,02

 

 

 

0,39

0,18

0,18

2,93

0,13

50,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,23

 

 

0,49

2,81

 

 

 

7,65

 

 

23,28

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.712,12

100,87

128,66

61,94

76,67

150,23

115,20

183,59

92,62

216,65

402,88

182,81

 

Đất giao thông

DGT

1.032,76

58,69

68,26

38,43

43,68

79,92

74,74

111,20

58,96

145,17

259,12

94,59

 

Đất thủy lợi

DTL

579,79

34,85

52,56

18,34

25,35

63.58

33,15

64,74

27,23

57,81

132,59

69,59

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,21

0,36

0,29

0,04

0,08

0,35

0,33

0,33

0,14

0,04

0,03

0,22

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,52

0,08

0,04

0,02

0,05

0,02

0,02

0,22

0,02

0,02

0,02

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,67

0,03

0,05

0,27

 

 

 

 

 

3,32

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,12

0,13

0,24

0,25

0,25

0,06

0,37

0,10

0,26

0,13

0,16

0,17

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

51,97

2,16

2,52

1,64

4,73

3,18

3,16

4,45

3,72

5,13

6,84

14,44

 

Đt cơ sở thể dục - thể thao

DTT

34,78

4,48

4,70

2,67

2,31

2,96

2,96

2,08

1,84

4,14

3,94

2,70

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ y tế xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,30

0,09

 

0,28

0,22

0,16

0,47

0,47

0,45

0,89

0,18

1,09

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

 

 

0,23

 

0,10

 

0,41

2,27

0,01

4,91

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,41

0,11

 

 

 

0,11

 

0,15

 

0,04

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,052,61

69,43

57,87

44,34

40,33

93,70

85,94

86,32

71,61

144,63

98,87

259,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,77

0,17

0,68

0,27

0,32

0,48

0,39

0,93

0,33

5,07

0,42

0,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự kiện

DTS

13,28

1,80

0,67

0,09

1,52

0,24

0,19

0,35

0,61

1,69

0,91

5,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,42

1,39

 

 

 

 

0,41

0,08

0,13

1,93

0,27

2,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

421,42

22,05

24,56

50,53

18,57

29,57

15,29

23,16

39,78

85,05

75,31

37,55

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

240,54

 

0,24

 

7,65

 

 

14,97

5,25

 

72,80

139,63

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,91

0,92

0,98

1,43

0,35

1,39

1,57

1,45

1,23

0,79

1,90

1,90

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,55

0,46

0,16

 

 

0,21

0,30

1,37

0,23

1,56

1,86

2,40

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

634,76

80,37

68,42

134,40

8,82

31,24

26,59

2,37

121,05

103,22

41,58

16,70

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

177,39

54,68

5,36

6,57

9,12

41,05

19,80

13,03

4,35

2,07

12.42

8,94

2.26

Đất phi công nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

130,57

2,92

8,39

0,35

4,84

2,78

2,73

1,38

47,33

52,54

0,90

6,41

4

Đất chưa sử dụng *

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế *

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị *

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.186,98

59,98

250,88

0,89

37,75

488,36

158,33

253,10

7297

76,40

432,61

355,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,72

0,38

1,55

 

9,61

 

1,53

2,43

7,27

14,87

59,24

27,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

123,72

 

1,05

 

9,61

 

1,53

2,43

7,27

14,81

59,24

27,84

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,94

0,38

0,50

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

Đất trồng lúa nước

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

173,08

1,86

1,00

0,89

5,96

1,62

13,22

2,05

4,79

31,91

71,36

38,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

548,79

51,40

34,06

 

1,19

251,38

34,75

13,49

1,32

3,83

20,55

136,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,80

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,74

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.336,58

6,34

213,77

 

20,99

235,36

108,83

235,13

59,59

25,79

278,71

152,07

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

67,12

1,25

1,90

0,39

0,42

0,10

 

1,21

1,97

10,72

38,87

10,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,12

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

24,47

0,27

 

0,03

 

 

 

0,01

0,33

3,05

15,40

5,38

 

Đất giao thông

DGT

5,33

0,08

 

 

 

 

 

 

 

1,46

2,82

0,97

 

Đất thủy lợi

DTL

17,35

0,03

 

 

 

 

 

0,01

0,33

1,26

12,33

3,39

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,08

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,26

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,28

0,25

0,57

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

27,54

0,92

 

 

 

0,10

 

 

1,30

4,29

19,70

1,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,09

 

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,69

0,02

 

0,36

0,42

 

 

 

0,31

2,70

3,54

2,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

0,34

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,34

 

1,90

 

 

 

 

1,20

0,02

 

0,05

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã SDĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất công nghiệp chuyển sang nông nghiệp

NNP/PNN

430,11

3,15

3,31

0,89

16,76

2,99

3,79

14,18

13,38

50,96

185,94

134,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

124,72

0,38

1,55

 

9,61

 

1,53

2,43

7,27

14,87

59,24

27,84

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,78

 

1,05

 

9,61

 

1,53

2,43

7,27

14,81

59,24

27,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,91

1,86

1,00

0,89

5,96

1,62

1,05

2,05

4,79

31,91

71,36

38,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,93

0,36

0,76

 

1,19

1,37

0,03

 

1,32

3,83

20,55

4,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

110,54

0,55

 

 

 

 

1,18

9,70

 

0,35

34,78

63,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.067,81

5,79

213,77

 

20,99

147,41

37,37

225,43

59,59

25,44

243,93

88,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trng thủy sn

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.067,81

5,79

213,77

 

20,99

147,41

37,37

225,43

59,59

25,44

243,93

88,09

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

3,86

0,17

 

0,19

0,42

 

 

0,01

0,25

1,68

0,02

1,12

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản,  đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

                                                           

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

4,69

 

 

 

 

 

1,1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,69

 

 

 

 

 

4,69

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,37

0,05

 

 

 

 

0,07

 

0,20

0,28

0,57

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,07

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,71

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,47

0,05

 

Đất giao thông

DGT

0,36

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,17

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

0,03

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xlý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,37

 

 

 

 

 

 

 

0,20

0,07

0,10

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trsở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đấ t xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đắt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN SANG NĂM 2016 NAY CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng

(triệu đồng)

 

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ,...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (8) + (9)+ (10) + (11) + (12)

(8)

(9)

(10

(11)

(12)

(13)

1

KDC thôn Minh Mỹ (KDC Gò Miễu thông Minh Mỹ), xã Tịnh Bắc

0,58

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ: 16

CV số 664/UBND-CNXD ngày 26/3/2013 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Bắc để đầu tư XD Điểm dân cư nông thôn

135

 

 

 

135

 

Thông báo thu hồi đất số 703/TB- UBND ngày 02/10/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Tịnh Bắc

2

Nghĩa địa đồi ông Luyến

1,19

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ: 2

CV số 662/UBND- CNXD ngày 26/3/2013 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Bắc để đầu tư XD nghĩa địa tập trung

298

 

 

 

298

 

Thông báo số 298/TB-UBND ngày 27/10/2016 của UBND tỉnh về việc thông báo thu hồi đất để thực hiện công trình Nghĩa địa đồi ông Luyến tại xã Tịnh Bắc, huyện Sơn Tịnh

3

Bia tưởng niệm Tiểu đoàn đặc công 406

0,05

Xã Tịnh Đông

Tờ bản đồ: 16

CV số 1131/UBND ngày 24/6/2014 của UBND huyện về việc ban liên lạc Cựu chiến binh Tiểu Đoàn Đặc công 406 Quân khu V xây dựng bia tưởng niệm liệt sĩ Tiểu đoàn 406

13

 

 

 

 

13

Đã xây dựng xong, chủ đầu tư đang lập hồ trình giao đất (Đất dân hiến tặng)

4

Đường trục chính Bắc - Nam

6,04

Xã Tịnh Hà

Tờ bản đồ: 17, 18, 20, 21

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư năm 2014

34.800

 

34.800

 

 

 

Quyết định số 3901/TB-UBND ngày 03/9/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để thực hiện dự án: Đường trục chính Nam-Bắc trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

5

Khu đô thị-dịch vụ Vsip Quảng Ngãi

305,26

Xã Tịnh Phong và xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ: 11,12, 13, 19, 20 , 28, 27, 33, 36

CV số 1190/UBND- CNXD ngày 21/4/2012 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án Khu Công nghiệp-Đô thị-Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi và Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Đô thị-Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1

.

 

 

 

 

 

Thông báo thu hồi đất số 19/TB-UBND ngày 17/01/2014 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng KCN VSIP Quảng Ngãi- giai đoạn 1B

6

Khu TĐC Thế Long

4,85

Xã Tịnh Phong

Tờ bản đồ: 19,20,22

QĐ số 162/QĐ-BQL ngày 09/8/2013 của BQL KKT Dung Quất Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu TĐC Vsip Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường xong và có QĐ giao đất là 8,93 ha, giai đoạn II còn 4,85 ha chưa có QĐ giao đất

7

Khu di tích Đám Bờ Trảy, xóm 2 thôn Thọ Tây

0,12

Xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ: 21

QĐ số 4143/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của UBND huyện về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Trùng tu, tôn tạo di tích lịch sử, văn hóa trong năm 2014. Địa điểm xây dựng: xã Tịnh Bình, Tịnh Trà, Tịnh Thọ, Tịnh Hiệp- huyện Sơn Tịnh

30

 

 

30

 

 

Đã xây dựng xong, chủ đầu tư đang làm thủ tục trình giao đất

8

Đim SHVH xóm 3, thôn Thọ Đông, xã Tịnh Thọ

0,08

Xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ: 40

QĐ số 2990/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn năm 2011 đến 2015, định hướng đến năm

20

 

 

 

 

20

Đang xây dựng, vốn dân tự góp, đất không bồi thường

 

Tổng cộng

318,17

 

 

 

35.296

 

34.800

30

433

33

 

 

PHỤ BIỂU 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã