Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
982/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký:
Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày ban hành:
28/04/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 982 / QĐ -UBND
Hà Tĩnh,
ngày 28 tháng 4
năm 202 3
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CẨM XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Luật sửa đổi, b ổ sung một số
điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14
ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 37/2019/NĐ’CP ngày 07/5/2019 của Ch í nh ph ủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định q u y định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/202 1 /TT - BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đ ấ t;
Căn cứ Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày
16/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công
trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 1 95/QĐ-UBND
ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 huyện C ẩm Xuyên;
Xét đề nghị của UBND huyện Cẩ m Xuyên tại Tờ
trình số 911/TTr-UBND ngày 28/3/2023 (kèm theo Bản đồ K ế hoạch sử dụng
đất năm 2023); của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
1289/TTr-STMMT ngày 06/4/2023; sau khi các Thành viên UBND tỉnh biểu quyết đồng
ý (qua Phần mềm
Điện tử TD và Phiếu giấy).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên (kèm
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu
như sau:
1. Diện tích, các loại
đất phân bổ trong năm 2023:
STT
Chỉ tiêu sử
dụng đất
Mã
Kế hoạch
năm 2023
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Tổng diện tích tự
nhiên (1+2+3)
63.703,53
100,00
1
Đ ất nông nghiệp
NNP
49.866,31
78,28
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.969,11
17,22
Trong đ ó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
10.631,56
16,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.143,86
1,80
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4.412,73
6,93
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
13.700,19
21,51
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
11.895,51
18,67
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.386,18
10,02
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.089,51
1,71
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
691,28
1,09
1.8
Đất làm muối
LMU
5,52
0,01
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
661,94
1,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
12.524,91
19,66
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
74,51
0,12
2.2
Đất an ninh
CAM
50,75
0,08
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
41,60
0,07
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
68,18
0,11
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
79,67
0,13
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
71,53
0,11
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
48,74
0,08
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp t ỉ nh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
5.142,66
8,07
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
2.796,03
4,39
-
Đất thủy lợi
DTL
1.136,73
1,78
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
5,52
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,53
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
179,30
0,28
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
84,49
0,13
-
Đất công trình năng lượng
DNL
105,19
0,17
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,84
0,00
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
12,17
0,02
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
32,93
0,05
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
16,87
0,03
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
747,94
1,17
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
15,10
0,02
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đ ồ ng
DSH
44,26
0,07
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
3,69
0,01
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.877,62
2,95
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
254,82
0,40
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
60,83
0,10
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
0,37
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
42,01
0,07
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.057,19
1,66
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
3.594,85
5,64
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
11,66
0,02
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.312,31
2,06
2. Kế hoạch thu hồi
các loại đất năm 2023:
STT
Chỉ tiêu s ử d ụng đất
Mã
Tổng diện
tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
602,55
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
350,42
Trong đ ó : Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
339,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
68,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
80,49
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2,60
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
21,90
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
336,58
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
4,06
1.8
Đất làm muối
LMU
7,00
1 . 9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,20
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
29,01
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,58
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,21
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,65
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
0,64
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp t ỉ nh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
15,30
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
5,37
-
Đất thủy lợi
DTL
7,50
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,50
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2,69
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
3,26
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
6,68
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,50
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
29,53
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,32
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,92
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
0,04
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
87,63
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
21,72
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
3. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2023:
STT
Chỉ tiêu sử
dụng đất
Mã
Tổng diện
tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
602,55
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
299,57
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
288,24
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
61,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLNZPNN
74,69
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
2,60
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
21,90
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
133,59
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,90
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
7,00
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,20
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng l ú a chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
LUA/NTS
16,80
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi
trồng
thủy s ả n
HNK/NTS
1,80
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
202,99
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
SSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
6,31
4. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
STT
Chỉ tiêu sử
dụng đất
Mã
Tổng diện
tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
16,06
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nu ô i trồng thủy sản
NTS
11,02
1.8
Đất làm muối
LM U
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
5,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
74,30
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
4,32
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
4,38
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,80
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
30,16
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
10,45
-
Đất thủy lợi
DTL
15,80
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,24
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,20
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,80
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,08
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,04
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,05
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
0,80
-
Đất xây dựng cơ sử khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng c ơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
1,70
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,15
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,30
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
11,73
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
17,41
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,05
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
5. Danh mục các công
trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023: Trong năm kế hoạch trên địa
bàn huyện Cẩm Xuyên có 330 công trình, dự án càn thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất.
(Chi tiết thể
hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên có trách
nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo theo đúng quy định và Kế hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có
trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định và Kế hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực
hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả
thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng
thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp t ỉ nh, UBND huyện Cẩm
Xuyên chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm
tra về các thông tin, số liệu, nội dung thẩm định, đề xuất tại các văn bản nêu trên
và quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CB - TH t ỉ nh;
- Lưu: VT, NL.
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Hồng Lĩnh
Quyết định 982/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 982/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/04/2023 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
701
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng