Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
941/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Bình Định
Người ký:
Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày ban hành:
22/03/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 941/QĐ-UBND
Bình Định, ngày
22 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ TUY
PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP
ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định
chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết đinh số
4231/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng
đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân
dân huyện Tuy Phước tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 18/3/2024 và đề nghị của Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-TNMT ngày 19/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu
sau:
1.1. Phân bổ các loại đất
trong năm 2024
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2024
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2024
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng năm 2024
(theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện
kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển
khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn
và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
của huyện Tuy Phước; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có
sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải
phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh
thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả,
đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Việc giao đất, cho thuê đất
phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu
giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai
năm 2013, các Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020, số 10/2023/NĐ-CP
ngày 03/04/2023 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Tổ chức rà soát điều chỉnh, bổ
sung các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ
2021-2030; đồng thời, tổng hợp các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để
phát triển kinh tế - xã hội và danh mục các công trình, dự án sử dụng dưới 10
ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 20ha đất rừng đặc dụng, báo
cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để trình HĐND tỉnh thông
qua có cơ sở triển khai thực hiện
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch
thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất
và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh
trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên
truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật,
sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát
triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo
cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024; đồng thời, báo
cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch
xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông
qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 941/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tuy Phước
Diêu Trì
Phước An
Phước Hiệp
Phước Hòa
Phước Hưng
Phước Lộc
Phước Nghĩa
Phước Quang
Phước Sơn
Phước Thắng
Phước Thành
Phước Thuận
I
Tổng diện tích tự nhiên
21.987,21
649,96
573,17
3.336,59
1.595,49
2.009,63
1.024,00
1.184,56
672,29
1.083,12
2.643,19
1.412,94
3.544,89
2.257,37
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.386,74
343,45
277,20
2.192,51
1.056,93
1.130,57
769,43
614,72
400,30
763,05
1.801,79
1.027,69
2.144,19
864,92
1.1
Đất trồng lúa
LUA
7.440,48
248,66
148,27
807,46
704,07
508,02
674,82
442,01
283,16
646,99
1.191,69
896,00
344,29
545,02
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
7.154,01
248,55
148,27
682,30
700,20
508,02
674,82
440,60
283,16
646,99
1.190,75
896,00
189,95
544,41
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.955,53
66,96
87,83
376,75
295,54
122,20
94,24
129,33
55,20
115,32
155,68
79,46
321,80
55,22
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
291,65
1,79
10,51
56,50
95,47
6,56
2,20
0,58
113,73
4,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
338,61
56,51
73,55
187,66
20,89
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.374,44
24,92
30,58
941,46
56,94
36,35
59,19
58,72
1.128,82
37,47
Đất có rừng sản xuất là rừng
TN
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
927,87
3,44
348,37
0,04
320,67
52,23
3,89
199,24
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
58,15
1,12
6,91
0,39
0,36
0,42
0,55
0,74
0,90
44,00
2,77
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.097,09
287,07
282,74
1.002,38
501,32
819,02
252,47
498,82
228,63
316,82
804,14
373,58
1.353,93
1.376,17
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.267,84
0,03
0,14
363,39
64,21
3,15
0,12
51,05
0,47
782,79
2,50
2.2
Đất an ninh
CAN
5,46
3,39
0,11
0,20
0,12
0,14
0,16
0,47
0,20
0,28
0,14
0,25
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
89,85
51,61
38,24
2.5
Đất thương mại dịch vụ
TMD
97,53
15,38
1,85
0,26
0,41
5,17
0,48
23,16
1,94
0,35
2,58
1,05
44,89
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
161,85
9,81
2,85
35,18
1,52
0,06
2,03
36,57
9,26
0,60
2,42
0,28
60,06
1,21
2.7
Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản
SKS
44,70
44,70
2.8
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm
SKX
53,58
27,00
0,06
5,44
0,82
0,26
19,99
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.536,23
128,89
105,90
270,65
249,10
256,47
140,08
224,26
94,09
192,27
250,56
151,69
233,33
238,92
Đất giao thông
DGT
1.165,03
69,03
61,71
141,26
88,94
95,00
49,68
105,67
46,34
62,97
129,17
66,45
136,33
112,48
Đất thuỷ lợi
DTL
619,62
14,02
6,11
41,01
58,45
108,51
35,24
44,67
20,05
55,05
64,69
58,52
38,93
74,39
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
8,43
5,77
0,35
0,01
1,03
0,52
0,37
0,24
0,07
0,08
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,61
2,45
0,31
0,23
0,10
0,28
0,12
0,05
0,24
0,12
0,20
0,16
0,25
0,11
Đất xây dựng cơ sở GDĐT
DGD
69,49
10,65
4,72
5,67
3,98
5,00
4,70
4,84
2,15
5,19
10,11
3,25
4,66
4,56
Đất xây dựng cơ sở TDTT
DTT
19,68
0,20
1,41
1,52
1,94
0,58
2,28
3,30
1,59
3,57
0,27
2,23
0,79
Đất công trình năng lượng
DNL
16,89
0,18
0,01
7,52
0,24
5,85
0,70
1,06
0,01
0,14
0,52
0,02
0,52
0,12
Đất công trình bưu chính
VT
DBV
0,39
0,03
0,07
0,04
0,01
0,05
0,06
0,03
0,01
0,01
0,02
0,07
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
DDT
15,48
0,40
0,30
10,69
0,31
0,26
1,57
1,57
0,39
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
4,61
4,61
Đất cơ sở tôn giáo
TON
51,68
1,32
1,13
1,97
12,01
3,64
3,35
2,60
1,11
3,51
7,94
0,56
2,53
10,03
Đất làm nghĩa trang, nhà
TL
NTD
550,04
23,80
28,69
65,94
71,93
34,76
42,88
59,13
20,85
60,52
36,50
20,15
48,40
36,49
Đất chợ
DCH
10,26
1,46
1,34
0,22
0,82
1,45
0,35
0,95
0,18
0,56
1,08
0,27
0,90
0,68
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
9,83
0,48
0,27
1,70
0,38
0,52
0,96
0,84
0,76
0,59
0,86
1,17
0,74
0,54
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí CC
DKV
83,34
2,20
1,51
0,07
1,16
0,34
0,16
3,00
0,35
2,60
0,07
71,90
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.173,24
143,02
97,16
104,71
85,75
136,01
40,83
73,21
147,16
64,26
93,05
188,07
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
233,58
94,70
130,14
8,74
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,43
3,54
0,13
0,19
0,56
0,53
0,20
0,23
0,29
0,37
0,21
0,30
0,34
0,54
2.16
Đất XD trụ sở của tổ chức SN
DTS
2,94
0,48
1,06
0,63
0,03
0,00
0,07
0,66
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
10,15
0,33
0,35
1,49
1,57
0,38
0,09
1,47
0,16
1,03
0,93
0,72
0,94
0,69
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
966,01
23,13
37,03
36,50
74,65
250,45
20,17
21,63
28,10
40,75
8,66
147,46
115,96
161,52
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1.353,53
4,70
1,39
70,47
10,41
197,10
2,36
0,91
1,88
6,47
386,74
7,31
7,12
656,66
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
503,38
19,44
13,23
141,71
37,25
60,03
2,11
71,03
43,36
3,24
37,26
11,67
46,77
16,28
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 941/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tuy Phước
Diêu Trì
Phước An
Phước Hiệp
Phước Hòa
Phước Hưng
Phước Lộc
Phước Nghĩa
Phước Quang
Phước Sơn
Phước Thắng
Phước Thành
Phước Thuận
1
Đất nông nghiệp
NNP
550,29
39,63
76,47
49,31
24,54
31,18
10,36
50,60
4,89
15,19
33,06
26,44
85,98
102,65
1.1
Đất trồng lúa
LUA
313,54
37,71
52,74
8,23
17,93
23,86
8,40
26,38
3,90
13,71
30,18
23,41
47,14
19,94
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
304,75
37,63
52,74
6,19
17,93
23,86
8,40
26,37
3,90
13,71
30,18
23,41
40,48
19,94
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
85,09
1,32
14,13
11,31
6,60
6,98
1,96
11,01
0,75
1,48
1,39
2,53
12,69
12,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,91
0,60
0,70
1,00
0,33
0,33
0,24
3,61
0,10
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,07
0,07
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
73,26
8,90
28,76
12,88
0,24
1,17
19,80
1,51
Đất có rừng sản xuất là rừng
TN
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
63,08
0,01
0,07
0,50
0,15
62,34
1.8
Đất làm muối
LMU
5,82
5,82
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,53
2,53
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
71,01
0,84
7,37
4,72
2,35
1,50
0,56
9,16
1,11
3,38
6,57
1,82
7,79
23,83
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,23
0,23
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi NN
SKC
1,44
0,13
0,11
0,09
1,11
0,00
2.7
Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm
SKX
0,21
0,21
2.9
Đất phát triển HT
DHT
41,98
0,48
6,75
1,15
1,01
0,53
0,20
6,69
0,98
1,26
3,46
0,80
3,71
14,96
Đất giao thông
DGT
15,57
0,30
3,27
0,06
0,01
0,11
3,15
0,13
0,20
0,04
8,30
Đất thuỷ lợi
DTL
12,26
0,15
1,88
0,07
0,30
0,27
0,08
1,00
0,60
2,39
0,77
1,32
3,44
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,06
0,05
0,01
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở GDĐT
DGD
0,24
0,14
0,10
Đất xây dựng cơ sở TDTT
DTT
Đất công trình năng lượng
DNL
0,03
0,03
Đất công trình bưu chính
VT
DBV
0,06
0,05
0,01
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,01
0,01
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa
NTD
13,73
0,03
1,54
0,94
0,70
0,24
0,00
2,55
0,98
0,51
0,73
0,04
2,35
3,12
Đất chợ
DCH
0,02
0,01
0,01
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí CC
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
18,12
3,25
0,82
0,57
0,14
0,80
0,11
1,22
2,05
0,28
2,96
5,92
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,62
0,36
0,26
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,06
0,01
0,04
0,01
2.16
Đất xây dựng trụ của tổ chức
SN
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,42
0,02
0,03
0,37
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
4,69
0,23
0,32
0,40
0,24
0,20
0,12
0,02
0,75
0,09
0,64
1,68
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
3,24
0,11
0,16
0,02
1,00
0,04
0,93
0,10
0,00
0,88
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 941/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Tuy Phước
TT Diêu Trì
Phước An
Phước Hiệp
Phước Hòa
Phước Hưng
Phước Lộc
Phước Nghĩa
Phước Quang
Phước Sơn
Phước Thắng
Phước Thành
Phước Thuận
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
726,15
41,26
78,01
85,10
25,03
32,27
11,78
56,34
5,55
15,79
37,54
30,01
111,01
196,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
335,00
39,31
53,28
11,19
17,93
23,86
9,82
31,82
4,30
13,71
34,66
23,48
47,25
24,36
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
326,89
39,23
53,28
8,05
17,93
23,86
9,82
31,80
4,30
13,71
34,66
23,48
42,39
24,36
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
98,41
1,35
15,13
12,94
7,09
8,07
1,96
11,31
1,01
2,08
1,39
6,03
17,62
12,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
7,11
0,60
0,70
1,20
0,33
0,33
0,24
3,61
0,10
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,07
0,07
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
124,25
8,90
59,76
12,88
0,24
1,17
39,79
1,51
Đất có rừng sản xuất là rừng
TN
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
134,81
0,01
0,07
0,50
0,15
134,08
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
23,98
23,98
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2,53
2,53
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
3
Chuyển đổi đất phi nông
nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất
18,23
0,28
6,66
0,29
0,50
0,10
0,06
4,37
0,06
1,05
0,03
0,60
4,23
3.1
Đất phi nông nghiệp không phải
đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
18,23
0,28
6,66
0,29
0,50
0,10
0,06
4,37
0,06
1,05
0,03
0,60
4,23
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 941/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tuy Phước
Diêu Trì
Phước An
Phước Hiệp
Phước Hòa
Phước Hưng
Phước Lộc
Phước Nghĩa
Phước Quang
Phước Sơn
Phước Thắng
Phước Thành
Phước Thuận
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
26,04
0,93
3,74
1,61
0,01
0,43
0,88
2,06
0,24
1,06
0,38
0,65
3,97
10,08
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,13
0,00
0,03
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại dịch vụ
TMD
1,81
0,56
0,04
0,10
0,02
1,10
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi NN
SKC
2,10
0,05
2,05
2.7
Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
14,16
0,03
1,37
1,21
0,01
0,21
0,77
0,78
0,07
0,83
0,23
0,29
1,81
6,54
Đất giao thông
DGT
5,05
1,33
1,02
0,01
0,21
0,50
0,78
0,05
0,07
0,22
0,17
0,62
0,06
Đất thuỷ lợi
DTL
3,53
0,04
0,75
0,01
0,12
1,14
1,48
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,01
0,01
Đất xây dựng cơ sở GDĐT
DGD
0,07
0,02
0,03
0,02
Đất công trình năng lượng
DNL
0,10
0,03
0,02
0,05
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
0,01
0,01
Đất làm nghĩa trang, nhà
TL
NTD
5,39
0,15
0,24
5,00
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí CC
DKV
0,02
0,02
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,92
0,40
0,10
0,11
1,27
0,12
0,23
0,12
0,35
0,01
0,21
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
4,89
0,34
2,33
2,23
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 22/03/2024 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
609
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng