Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 90/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 90/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Nguyễn Đình Quang
Ngày ban hành: 22/03/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 90/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 14/01/2019,

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 78/TTr-TNMT ngày 11/3/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Sơn Dương,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân btrong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.986,34

88,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.575,44

9,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.701,13

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.920,91

11,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.280,24

11,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.630,63

37,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

989,88

1,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.459,50

9,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

86,44

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

138,14

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

33,00

0,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

236,10

0,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,69

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,34

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

213,04

0,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.027,97

3,84

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

57,03

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,22

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.424,22

1,81

2.12

Đất tại đô thị

ODT

78,03

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,29

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

0,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,65

0,27

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,36

0,04

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

0,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.567,28

1,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,70

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.349,33

1,71

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

227,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,63

1.4

Đất rng sản xuất

RSX

62,23

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,47

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,00

(Chi tiết có biu s 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2019

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

276,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,45

1.4

Đất rng sản xuất

RSX/PNN

69,46

15

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

(Chi tiết có biu s 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

(Chi tiết có biu s 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Sơn Dương có 92 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tng diện tích là 309,79 ha.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đđiều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận Tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT. ĐC (T
ính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hp Hòa

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(28)

(19)

(20)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,17

1.293,81

2.144,57

3.100,49

976,22

2.078,40

3.178,79

958,93

2.486,45

1.244,00

593,34

3.868,27

2.820,90

2.564,37

1.159,30

3.391,32

1.448,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.986,34

1.156,74

1.540,93

2.845,20

763,32

1.700,42

2.983,14

783,57

2.274,14

1.087,98

400,75

3.592,97

2.655,34

2.210,18

1.043,34

3.100,10

1.228,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.575,44

145,27

281,36

300,29

177,10

181,61

149,03

148,19

359,50

212,32

81,96

299,04

46,68

267,51

220,97

473,09

242,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.701.13

129,34

280,20

258,10

175,66

132,94

141,87

136,23

333,81

202,12

70,94

255,46

46,28

177,79

221,15

476.79

219,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.920,91

271,40

280,94

138,54

148,55

98,43

176,09

54,10

105,81

128,85

56,23

318,43

174,48

483,93

191,76

414,24

372,30

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

9.280,24

255,92

215,34

260,13

226,73

412,50

369,52

155,88

233,54

164,08

71,28

388,33

265,67

292,50

170,28

465,55

240,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

41,74

-

1.824,06

-

-

437,62

-

1.402,17

-

-

1.592,58

876,28

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

29.630,63

415,14

745,50

300,91

186,37

963,69

1.696,60

412,18

161,11

553,52

180,85

950,25

1.258,95

1.131,97

447,87

1.716,76

337,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

989,88

27,27

17,79

21,27

24,57

44,19

40,70

13,22

12,01

29,21

10,43

44,35

29,73

34,27

12,46

30,46

35,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

-

-

-

-

-

113,59

-

-

-

-

-

3,56

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.459,50

132,70

585,10

218,01

211,59

315,86

151,65

174,84

211,04

149,91

191,65

269,54

162,17

259,28

114,31

286,99

218,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

86,44

-

-

-

-

5,11

0,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

138,14

-

6,46

-

0,06

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

33,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

236,10

-

222,51

-

-

3,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,69

-

0,80

1,58

0,10

4,90

-

-

0,38

-

-

0,34

0,02

0,30

-

-

-

2.6

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,34

0,03

0,34

-

8,08

11,35

1,25

-

0,14

-

-

-

1,11

-

4,13

0,89

0,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

213,04

-

-

29,40

-

-

-

-

1,20

-

-

4,87

48,09

0,96

-

-

36,29

2.8

Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.027,97

60,75

106,07

81,19

92,53

135,09

78,77

63,99

93,94

67,53

39,95

107,39

56,41

106,53

63,51

153,56

110,23

2.9

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

57,03

1,30

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,22

-

-

-

1,66

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

2,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.424,22

26,32

70,15

41,62

34,65

-

34,71

25,10

60,08

33,22

21,67

60,83

36,44

50,28

31,64

98,61

49,68

2.12

Đất tại đô thị

ODT

78,03

-

-

-

-

78,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,29

0,35

0,47

1,20

0,66

8,76

0,35

0,45

0,44

0,29

0,24

0,35

0,55

1,10

0,88

0,97

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

-

-

-

-

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

-

4,83

0,29

0,30

-

-

0,22

-

1,18

-

0,40

-

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,65

4,29

10,22

6,58

6,09

6,59

6,64

2,00

3,04

3,28

2,22

12,16

2,44

10,22

3,97

5,47

7,26

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

-

0,35

6,28

0,03

4,50

-

9,18

1,54

3,01

-

-

0,93

4,26

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,36

0,24

0,79

1,30

0,59

2,31

1,18

0,45

0,78

0,33

0,32

0,96

0,35

0,35

0,67

1,71

1,34

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

-

-

-

-

1,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưng

TIN

5,76

0,08

0,25

0,06

0,77

0,29

-

0,06

0,26

0,15

0,06

-

-

0,08

0,25

0,36

0,72

2.21

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.567,28

39,34

161,86

48,51

-

47,22

27,80

72,12

48,94

40,93

127,19

82,23

15,84

85,19

9,26

25,41

9,23

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,70

-

-

-

66,06

-

-

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.349,33

4,37

18,54

37,28

1,31

62,12

44,00

0,51

1,27

6,11

0,94

5,77

3,39

94,91

1,65

4,23

2,02

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

 

 

 

 

2.078,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tính vào tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc ng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng m

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

(1)

(2)

(3)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(38)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

791,82

3.254,81

3.308,47

3.665,86

4.000,38

2.025,61

1.508,01

3.510,76

2.069,93

2.239,03

3.298,74

2.682,65

1.327,60

2.501,52

4.912,07

3.059,74

1.330,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

585,40

3.071,39

3.002,98

3.456,98

3.098,91

1.714,49

1.322,60

3.259,73

1.961,23

1.826,15

3.051,78

2.303,37

1.183,44

2.331,72

4.536,21

2.699,09

1.214,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

110,22

199,43

245,97

264,43

398,76

326,84

235,57

171,52

61,93

273,22

278,96

130,47

237,07

219,52

392,79

293,81

148,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

103,30

173,46

228,47

214,07

275,37

223,21

233,93

162,11

61,81

234,55

236,34

121,51

232,88

217,62

364,44

214,08

145,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,78

216,47

211,12

692,06

563,33

234,57

518,65

217,86

73,55

257,75

204,76

439,84

332,97

392,57

626,27

303,68

127,62

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

132,68

193,38

440,75

230,81

847,86

412,61

295,31

260,84

50,17

231,81

232,73

233,13

132,53

195,74

282,98

813,92

104,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

185,14

577,96

-

532,20

-

-

-

885,22

-

243,31

312,84

158,15

237,68

159,80

-

190,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

343,14

139,10

-

-

-

-

2.283,63

-

-

1.048,86

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

232,56

1.891,18

1.334,90

2.246,09

738,88

716,32

244,46

277,76

884,79

1.037,32

973,50

1.181,92

308,84

1.257,13

3.015,53

1.195,10

635,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

16,17

42,66

53,18

23,59

17,87

24,16

28,61

48,11

5,57

25,57

69,67

5,17

13,88

29,07

58,84

92,57

8,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,40

156,17

284,81

205,67

445,55

304,87

184,34

231,42

61,35

288,23

222,57

215,58

136,92

169,08

337,85

246,70

110,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

17,00

-

60,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

17,90

-

-

0,30

-

-

-

107,42

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

33,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

10,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,06

-

-

-

1,49

0,32

-

-

0,18

-

-

-

-

0,55

0,58

-

2.6

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

-

3,00

0,74

54,06

0,42

0,90

0,73

-

0,02

-

0,43

-

0,59

0,48

20,76

0,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

25,95

-

-

22,22

-

-

-

6,00

32,07

-

-

-

-

1,24

4,75

-

2.8

Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,93

77,11

104,56

109,51

165,59

132,88

101,04

125,81

19,37

72,38

88,29

77,92

87,57

89,12

123,21

106,46

72,79

2.9

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

-

26,15

0,20

-

-

-

13,92

-

1,41

4,30

1,05

1,38

-

-

7,22

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

10,47

-

-

0,36

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

24,52

25,40

43,11

46,43

63,87

76,40

54,27

32,02

10,75

38,50

52,38

43,21

36,56

42,50

75,51

61,59

22,18

2.12

Đất tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,85

0,47

0,34

2,40

0,63

1,04

2,58

0,26

0,22

0,53

0,66

0,16

0,63

0,63

0,45

2,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

-

1,11

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.05

-

-

-

-

0,12

0,70

-

-

-

-

-

-

-

0,46

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,95

0,19

1,42

6,74

20,55

9,35

12,92

6,70

2,49

5,12

8,45

4,50

4,60

6,24

16,40

10,00

1,56

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

15,37

0,03

-

0,85

0,04

7,91

-

24,28

-

-

-

3,47

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

0,41

1,58

0,96

2,80

1,68

2,06

1,32

0,34

0,04

0,62

0,84

0,50

0,74

1,33

0,55

0,52

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưng

TIN

0,03

0,14

-

0,06

0,50

0,28

-

0,06

-

0,10

-

-

0,23

0,52

-

0,23

0,22

2.21

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

118,38

26,07

52,26

40,68

27,24

38,05

11,11

47,07

22,11

22,71

67,88

62,68

5,93

28,73

115,03

29,53

10,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

17,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,02

27,25

20,68

3,21

455,92

6,24

1,07

19,61

47,34

124,66

24,39

163,70

7,24

0,72

38,00

113,95

4,90

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cp xã

Xã Vĩnh Lợi

Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hp Hòa

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

227,77

2,37

0,31

5,87

30,40

1,18

0,38

7,23

0,64

4,08

0,31

0,28

0,37

2,06

6,60

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,75

1,90

0,26

0,80

6,58

0,29

0,30

6,10

0,28

0,28

0,31

0,28

0,31

0,40

4,10

1,76

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

34,55

1,30

0,26

0,40

6,18

0,29

0,30

5,30

0,28

0,28

0,31

0,28

0,31

0,10

0,30

1,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,96

0,47

0,03

3,07

7,46

0,89

0,08

1,11

0,10

3,00

 

 

0,06

0,66

1,00

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,63

 

 

1,50

10,56

 

 

0,02

0,26

0,80

 

 

 

 

0,70

 

1.4

Đất rng sản xuất

RSX

62,23

 

0,02

0,50

5,80

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

0,80

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,49

 

 

 

0,30

0,14

 

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,47

 

 

 

 

0,14

 

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất tại nông thôn

ONT

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng m

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,67

13,33

17,56

2,22

58,02

44,00

0,23

2,83

 

0,37

4,73

0,38

2,17

3,89

3,41

9,28

0,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,28

0,18

0,26

0,42

0,35

12,76

0,20

1,59

 

0,29

1,19

0,30

0,67

0,42

0,33

2,09

0,46

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

0,28

0,18

0,26

0,42

0,35

9,76

0,20

0,79

 

0,29

0,89

0,30

0,37

0,42

0,33

2,09

0,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

3,00

7,10

1,80

8,38

20,22

0,03

1,24

 

0,08

1,84

0,08

0,50

2,07

0,58

2,74

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,39

3,00

0,20

 

2,93

10,82

 

 

 

 

0,80

 

 

0,20

 

4,45

 

1.4

Đất rng sản xuất

RSX

 

7,15

10,00

 

31,36

 

 

 

 

 

0,90

 

1,00

1,20

2,50

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

15,00

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

0,09

0,50

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

0,15

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

0,05

 

2.4

Đất tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

0,09

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

10,00

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Li

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hp Hòa

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

276,43

0,90

2,95

2,37

6,75

25,32

2,06

1,26

8,01

0,98

4,60

1,32

0,80

2,49

2,84

7,64

3,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,33

 

1,88

0,53

0,78

6,72

0,37

0,38

6,08

 

 

0,52

 

0,37

0,54

4,34

1,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,94

 

1,28

0,53

0,38

6,32

0,37

0,38

5,28

 

 

0,52

 

0,37

0,24

0,54

1,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,99

0,50

0,77

1,53

3,67

7,84

1,39

0,58

1,61

0,50

3,50

0,50

0,50

1,36

1,00

1,50

0,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,45

0,40

0,30

0,30

1,80

10,06

0,30

0,30

0,32

0,48

1,10

0,30

0,30

0,30

0,30

1,00

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,46

 

 

0,02

0,50

0,70

 

 

 

 

 

 

 

0,46

1,00

0,80

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc ng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Li

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

(1)

(2)

(3)

(21)

(22)

(23)

(24)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,29

13,95

19,00

2,60

63,22

46,25

0,80

3,71

0,80

21,16

5,60

1,31

4,04

4,27

5,42

8,76

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

4,75

12,98

 

1,67

 

1,65

1,26

0,43

1,74

 

0,30

1,07

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

4,43

9,98

 

1,13

 

0,52

0,96

0,43

1,44

 

0,30

1,07

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

3,50

7,80

2,30

8,88

21,75

0,50

1,74

0,50

8,18

2,34

0,58

1,00

2,57

1,68

2,94

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,69

3,30

0,80

0,30

3,23

11,32

0,30

0,30

0,30

0,50

1,10

0,30

0,30

0,50

0,30

4,75

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

7,15

10,40

 

31,36

 

 

 

 

10,83

0,90

 

1,00

1,20

3,14

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

15,00

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sdụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Phúc ng

Xã Thanh Phát

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,00

10,00

3,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

10,00

-

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

-

3,00

 

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tnh Tuyên Quang)

 

Tên dự án, công trình

Số công trình, dự án

Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)

Địa điểm thực hiện dự án, công trình (đến, thôn, xã)

Tổng diện tích

Đt trồng lúa

Đất trồng rừng đặc dụng

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

 

TNG

92

309,79

50,33

 

 

259,47

 

A

DỰ ÁN THU HI ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH QUỐC PHÒNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61 LUẬT ĐT ĐAI 2013

3

5,15

0,30

 

 

4,85

 

1

Xây dựng trụ scông an huyện Sơn Dương

1

4,00

 

 

 

4,00

Thị trấn Sơn Dương

2

Xây dựng thao trường huấn luyện quân sự và thao trường kiểm tra bn đạn thật xã Hp Thành

1

0,85

 

 

 

0,85

Thôn Đồng Đài, xã Hp Thành

3

Xây dựng Đồn Công an xã Sơn Nam

1

0,30

0,30

 

 

 

Xã Sơn Nam

B

DỰ ÁN THU HI ĐT Đ PHÁT TRIN KINH TXÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐT ĐAI NĂM 2013

2

34,00

5,00

 

 

29,00

 

1

Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Sơn Nam, huyện Sơn Dương

1

10,00

2,00

 

 

8,00

Xã Sơn Nam

2

Xây dựng các công trình trong khu công nghiệp Sơn Nam

1

24,00

3,00

 

 

21,00

Xã Sơn Nam

C

DỰ ÁN THU HỒI ĐT ĐPHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

72

221,17

40,75

 

 

180,43

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch s- văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, qung trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương.

8

13,35

1,20

 

 

12,15

 

1

Xây dựng trụ sở trạm Kiểm lâm Tân Bình thuộc Hạt kiểm lâm Sơn Dương

1

0,18

 

 

 

0,18

Thôn Phai Cày, xã Phúc ng

2

Xây dựng nhà làm việc Đội thuế liên xã Sơn Nam thuộc Chi cục thế Sơn Dương

1

0,07

 

 

 

0,07

Thôn Quyết Thắng, xã Sơn Nam

3

Xây dựng khu di tích chùa Lang Đạo xã Tú Thịnh

1

5,00

 

 

 

5,00

Xã Tú Thịnh

4

Mrộng Bệnh viện Sơn Dương

1

1,20

0,40

 

 

0,80

Thị trấn Sơn Dương

5

Dự án xây dựng Di tích Bộ Tài chính tại thôn Cầu Bì, xã Tú Thịnh

1

2,00

0,80

 

 

1,20

Thôn Cầu Bì, xã Tú Thịnh

6

Dự án xây dựng Di tích Bộ Tài chính tại thôn Cảy xã Minh Thanh

1

0,20

 

 

 

0,20

Thôn Cảy, xã Minh Thanh

7

Xây dựng bệnh viện đa khoa Kim Xuyên, xã Hồng Lạc

1

4,50

 

 

 

4,50

Thôn Kho 9, xã Hồng Lạc

8

Dự án xây dựng Di tích Văn phòng Bộ Tài chính tại thôn Trấn Kiêng xã Phú Lương

1

0,20

 

 

 

0,20

Thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ