Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 89/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Nguyễn Đình Quang
Ngày ban hành: 22/03/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 89/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 25/01/2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-TNMT ngày 11/3/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Sơn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

113.301,55

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

103.150,33

91,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.010,71

5,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.169,44

3,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.062,75

4,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.645,29

7,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.631,81

13,80

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

120,98

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.790,06

58,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

812,16

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,57

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.167,58

8,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.998,32

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

140,08

0,12

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,08

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,26

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

162,65

0,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.024,26

2,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,42

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,00

1,24

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,73

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

0,001

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

279,96

0,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,14

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,09

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,06

1,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,14

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,64

0,87

4

Đất đô thị*

KDT

804,35

0,71

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,77

1.1

Đất trng lúa

LUA

90,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

147,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

305,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,28

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,35

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

241,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,07

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

151,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

308,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,69

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,00

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,07

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

14,27

1.3

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

1.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công hình, dự án thực hiện trong năm 2019

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Yên Sơn có 98 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 1.076,42 ha.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận Tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (Báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (Báo cáo)
;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT. ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT.Tân Bình

Xã Đạo Viện

Xã Đội Bình

Xã Công Đa

Xã Chân Sơn

Xã Chiêu Yên

Xã Hùng Li

Xã Hoàng Khai

Xã Kim Phú

Xã Kim Quan

Xã Kiến Thiết

Xã Lang Quán

Xã Lc Hành

Xã Mỹ Bằng

Xã Nhữ Hán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

113.301,55

804,35

4.298,38

2.078,62

4.843,12

2.747,85

2.874,23

10.367,20

1.199,82

1.928,99

3.047,26

10.948,01

2.782,25

2.535,38

3.266,33

2.123,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

103.150,33

18,46

4.143,15

1.434,70

4.687,99

2.289,30

2.592,32

9.937,62

1.014,84

1.439,17

2.826,81

10.683,82

2.511,46

2.350,39

2.810,59

1.820,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.010,71

 

136,51

223,93

145,04

216,08

96,52

228,73

193,59

558,19

151,77

153,53

326,16

128,58

429,20

324,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.169,44

 

93,67

137,18

120,64

145,92

61,41

66,60

191,31

451,32

98,47

130,13

296,68

100,45

210,28

214,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.062,75

0,23

33,71

124,96

97,45

93,41

656,61

220,82

44,57

70,80

132,98

146,71

50,98

102,26

221,50

96,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.645,29

18,23

91,74

349,76

112,05

376,45

269,38

118,15

148,37

326,15

106,32

173,44

278,61

193,99

951,21

381,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.631,81

 

62,59

 

850,90

593,46

 

4.299,20

487,17

 

480,40

1.892,88

357,76

141,10

287,54

359,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,98

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.790,06

 

3.802,51

727,66

3.464,12

965,47

1.561,97

5.043,97

75,95

451,24

1.937,22

8.306,49

1.446,29

1.769,74

755,59

622,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

812,16

 

16,09

8,39

18,44

44,43

7,84

26,75

48,48

31,03

18,11

10,77

45,32

14,72

29,80

36,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,57

 

 

 

 

 

 

 

16,71

1,76

 

 

6,34

 

14,77

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

9.167,58

785,89

135,28

641,09

150,46

457,67

181,88

332,91

184,30

478,75

163,43

252,98

243,29

135,18

448,53

301,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.998,32

739,39

 

424,58

 

226,33

 

 

28,99

130,28

 

 

 

 

74,33

147,91

2.2

Đất an ninh

CAN

140,08

 

 

 

 

 

 

 

 

24,66

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36,86

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,08

 

 

 

 

 

 

0,06

0,45

0,18

 

0,19

 

0,12

0,12

0,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,26

 

1,66

0,78

 

0,96

0,37

 

1,77

3,76

0,33

0,34

0,90

 

4,11

0,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

162,65

 

 

 

7,29

 

4,67

13,90

 

 

 

 

 

 

 

2,27

2.7

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.024,26

4,21

58,03

54,58

59,34

151,59

31,57

94,32

92,80

160,10

53,40

155,65

76,60

57,63

144,95

80,58

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

5,24

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

0,36

1,01

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,00

 

22,51

47,44

24,92

47,45

31,55

44,52

51,64

115,21

27,76

35,84

54,94

28,19

124,71

53,84

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

7,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

 

0,35

0,09

0,47

1,19

0,39

0,16

0,68

0,49

0,16

0,39

0,36

 

0,23

0,49

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,73

 

0,13

 

 

 

0,03

 

 

0,09

 

0,11

 

0,53

0,14

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

-

-

-

-

0,09

-

-

0,26

0,15

-

(0,15)

-

-

0,22

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

279,96

2 22

9,00

8,18

7,16

14,07

7,86

0,49

4,39

12,05

6,98

1,08

30,64

1,58

18,26

6,69

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,14

 

 

5,95

 

 

 

 

 

2,41

1,00

 

1,03

0,82

0,41

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,09

0,14

0,79

0,71

0,36

1,19

0,61

0,56

1,00

2,68

0,28

0,69

1,41

1,17

3,68

1,18

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

 

 

0,83

 

0,10

 

 

0,27

2,31

 

 

1,29

 

1,09

0,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,06

32

42,80

59,46

50,42

14,70

104,83

178,90

2,07

17,32

55,74

55,19

38,55

44,77

70,03

6,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,14

 

 

38,50

 

 

 

 

 

7,06

17,30

2,65

0,73

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,64

 

19,95

2,83

4,67

0,88

100,03

96,67

0,68

11,07

57,02

11,21

27,50

49,81

7,21

1,25

4

Đất đô thị*

KDT

804,35

804,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tính vào tng diện tích tự nhiên

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã NhKhê

Xã Phú Lâm

Xã Phú Thịnh

Xã Phúc Ninh

Xã Quý Quân

Xã Tân Long

Xã Tân Tiến

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tiến Bộ

Xã Tứ Quận

Xã Trung Môn

Xã Trung Minh

Xã Trung Sơn

Xã Trung Trực

Xã Xuân Vân

A

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.701,38

3.799,04

3.013,62

3.303,79

3.387,61

3.836,25

5.696,04

2.699,77

2.634,45

4.627,31

3.627,01

1.195,05

6.525,37

4.287,38

3.132,73

3.989,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.528,23

3.260,91

2.885,05

2.910,24

3.011,17

3.411,44

5.480,81

2.398,38

2.204,03

4.296,19

3.327,77

878,64

6.339,34

4.085,01

3.019,86

3.551,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

183,16

307,62

77,63

54,35

80,64

200,48

181,08

142,81

229,97

160,68

321,83

238,93

113,91

98,64

110,09

196,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,09

104,83

52,40

16,62

51,45

124,52

119,00

115,38

204,61

107,83

316,17

196,72

44,80

91,59

71,45

162,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

176,36

215,19

27,93

821,30

10,42

171,59

159,52

122,84

164,93

135,08

153,87

100,35

113,89

90,91

126,52

378,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

515,05

635,83

114,77

480,56

102,43

270,35

184,20

279,60

438,69

264,80

571,50

249,42

89,39

96,91

137,39

319,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

485,56

369,83

 

553,68

257,36

486,74

112,04

 

375,65

 

 

2.107,94

594,43

267,33

208,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

637,20

1.555,66

2.279,19

1.547,30

2.252,23

2.484,28

4.447,62

1.714,83

1.304,10

3.317,29

2.157,63

250,63

3.910,28

3.195,59

2.370,12

2.435,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,29

25,91

15,70

6,72

11,76

27,38

20,39

26,27

66,34

42,71

122,94

39,32

3,93

8,36

8,13

13,53

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

35,13

 

 

 

 

1,25

 

 

 

 

 

 

0,16

0,27

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

171,95

532,54

101,65

311,89

365,66

272,51

153,45

262,40

396,97

284,31

278,41

316,08

184,11

194,78

89,27

358,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

201,18

 

0,56

 

 

 

 

 

 

2,38

22,39

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112,79

2,64

 

 

 

 

 

23

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

20,31

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

37,18

 

 

 

0,13

 

2,12

1,02

 

0,39

0,11

 

0,69

0,12

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

0,96

 

0,02

 

7,38

0,57

8,39

5,30

 

2,57

4,20

 

1,92

0,79

0,53

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

59,90

 

9,29

 

 

3,83

20,65

 

3,82

5,13

 

31,90

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

67,35

112,06

40,12

108,46

419,65

66,30

43,36

55,62

189,35

72,32

142,29

132,31

89,47

85,55

39,55

85,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

0,19

 

 

0,51

0,13

0,43

0,16

 

2,21

0,20

0,02

 

0,06

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,80

 

 

 

 

0,01

 

6,01

 

 

 

0,23

 

 

 

1,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

50,16

62,43

21,63

38,06

11,53

40,30

29,98

39,87

63,05

37,59

60,76

91,13

19,93

34,90

24,29

71,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,19

0,15

0,37

0,50

0,15

1,20

0,48

0,13

3,30

0,27

4,73

1,51

0,47

1,18

0,22

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

0,17

 

 

0,24

 

0,29

 

 

1,57

4,36

 

 

 

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2,42

-

0,38

0,09

0,10

-

0,66

0,18

-

0,14

0,15

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,41

10,99

6,50

6,55

1,06

7,07

9,98

4,91

8,15

3,02

3,94

46,17

5,77

13,74

0,19

14,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,90

 

 

0,34

 

0,35

 

12,37

10,28

 

 

5,27

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

1

0

1

0

1

1

 

1

0

1

1

0

1

0

0

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

1,13

 

0,38

 

 

 

0,14

0,54

0,18

0,03

 

 

 

 

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,73

31,01

32,39

146,14

-67,12

147,53

59,77

110,82

94,26

53,64

45,15

7,16

36,12

53,48

22,25

181,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

12,33

 

 

 

 

4,50

 

 

0,32

3,57

 

 

2,43

1,47

1,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

5,58

26,92

81,66

10,78

152,30

61,78

38,98

33,45

46,81

20,83

0,33

1,92

7,59

23,60

79,14

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tính vào tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT.Tân Bình

Xã Đạo Viện

Xã Đội Bình

Xã Công Đa

Xã Chân Sơn

Xã Chiêu Yên

Xã Hùng Lợi

Xã Hoàng Khai

Xã Kim Phú

Xã Kim Quan

Xã Kiến Thiết

Xã Lang Quán

Xã Lực Hành

Xã Mỹ Bằng

Xã Nh Hán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,77

 

0,55

9,05

0,81

8,09

1,54

55,27

19,69

19,34

0,90

28,39

48,07

19,90

0,26

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,62

 

0,12

0,82

0,10

 

0,14

4,69

2,71

3,84

0,15

3,12

6,05

0,98

0,15

0,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,72

 

0,02

0,72

0,02

 

0,10

3,51

0,71

3,72

0,10

2,92

5,48

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

147,90

 

0,06

3,30

0,02

3,03

0,42

8,76

5,15

5,93

0,47

16,85

0,81

0,45

0,11

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,91

 

0,37

0,33

0,18

1,42

0,48

4,78

11,83

5,07

0,28

2,40

21,60

0,07

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,57

 

 

 

 

 

 

5,89

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng sản xuất

RSX

305,09

 

 

4,30

0,51

3,64

0,50

30,54

 

4,00

 

5,80

17,67

18,40

 

 

1,6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,69

 

 

0,30

 

 

 

0,61

 

0,50

 

0,22

1,94

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,01

2,00

0,07

1,66

 

3,20

0,10

5,21

 

 

 

51,48

3,66

0,07

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,20

2,00

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,28

 

 

 

 

3,20

 

0,82

 

 

 

0,30

2,13

0,07

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,35

 

0,07

0,24

 

 

0,10

2,01

 

 

 

1,70

1,52

 

 

 

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

241,01

 

 

0,20

 

 

 

2,38

 

 

 

49,33

0,01

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

21,07

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã NhKhê

Xã Phú Lâm

Xã Phú Thịnh

Xã Phúc Ninh

Quý Quân

Xã Tân Long

Xã Tân Tiến

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tiến Bộ

Xã Tứ Quận

Xã Trung Môn

Xã Trung Minh

Xã Trung Sơn

Xã Trung Trực

Xã Xuân Vân

A

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

23

26

27

28

29

30

31

32

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,83

58,70

0,19

38,94

136,79

9,01

0,02

8,28

34,40

18,72

6,85

57,41

62,56

13,95

0,02

16,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,19

0,48

0,06

5,85

15,79

2,00

 

1,41

12,32

1,57

2,22

14,18

6,51

1,63

 

2,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,09

0,18

 

5,75

15,30

1,00

 

0,10

12,30

0,07

2,00

14,10

 

1,03

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,64

3,04

0,02

11,40

29,30

2,13

0,02

1,82

8,00

1,67

2,05

21,01

6,14

5,36

0,02

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,78

0,11

9,37

18,33

1,48

0,00

2,95

11,85

2,99

1,88

8,33

0,90

1,86

0,00

4,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,67

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10,76

54,40

 

7,12

68,57

3,40

 

2,10

1,80

12,49

0,50

12,11

34,33

5,10

 

7,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

 

 

5,20

4,80

 

 

 

0,43

 

0,20

1,78

0,01

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,06

3,10

0,04

2,24

195,09

 

 

 

1,64

0,05

0,15

6,50

17,09

1,50

 

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

1,50

0,04

0,50

9,90

 

 

 

0,44

 

 

5,60

0,78

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,76

1,60

 

1,74

11,79

 

 

 

1,20

0,05

0,15

0,90

0,92

1,50

 

0,10

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

 

 

 

173,40

 

 

 

 

 

 

 

15,39

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

0,30

 

 

0,10

 

 

 

3,50

11,35

 

0,26

 

5,27

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

 

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT.Tân Bình

Xã Đạo Viện

Xã Đội Bình

Xã Công Đa

Xã Chân Sơn

Xã Chiêu Yên

Xã Hùng Li

Xã Hoàng Khai

Xã Kim Phú

Xã Kim Quan

Xã Kiến Thiết

Xã Lang Quán

Xã Lực Hành

Xã Mỹ Bng

Xã Nhữ Hán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,99

 

0,55

9,05

0,91

8,14

1,54

55,37

9,79

19,44

0,90

28,49

48,62

20,00

0,24

0,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,46

 

0,07

0,77

0,15

 

0,09

4,74

2,76

3,89

0,10

3,17

6,10

1,03

0,10

0,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,57

 

0,07

0,77

0,07

 

 

3,56

0,76

3,77

 

2,97

5,53

0,35

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

151,50

 

0,06

3,30

0,02

3,03

0,42

8,76

5,15

5,93

0,47

16,85

0,81

0,45

0,11

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,68

 

0,42

0,38

0,23

1,47

0,53

4,83

1,88

5,12

0,33

2,45

22,10

0,12

0,03

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,57

 

 

 

 

 

 

5,89

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

308,09

 

 

4,30

0,51

3,64

0,50

30,54

 

4,00

 

5,80

17,67

18,40

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,69

 

 

0,30

 

 

 

0,61

 

0,50

 

0,22

1,94

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

 

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã NhKhê

Xã Phú Lâm

Phú Thịnh

Xã Phúc Ninh

Xã Quý Quân

Xã Tân Long

Xã Tân Tiến

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tiến Bộ

Xã Tứ Quận

Xã Trung Môn

Xã Trung Minh

Xã Trung Sơn

Xã Trung Trực

Xã Xuân Vân

A

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

20,83

58,80

0,29

38,94

136,89

9,11

0,05

12,38

37,93

18,77

7,45

57,43

62,66

14,05

0,05

16,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,14

0,53

0,11

5,80

15,84

2,05

 

1,86

12,35

1,57

2,32

14,15

6,56

1,68

 

2,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,14

0,23

 

5,80

15,30

1,00

 

0,50

12,30

0,07

2,15

14,15

 

1,08

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,64

3,04

0,02

11,40

29,30

2,13

0,02

5,42

8,00

1,67

2,05

21,01

6,14

5,36

0,02

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,59

0,83

0,16

9,42

18,38

1,53

0,03

3,00

12,35

3,04

2,38

8,38

0,95

1,91

0,03

4,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,67

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,76

54,40

 

7,12

68,57

3,40

 

2,10

4,80

12,49

0,50

12,11

34,33

5,10

 

7,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

 

 

5,20

4,80

 

 

 

0,43

 

0,20

1,78

0,01

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Đội Bình

Xã Lang Quán

Xã Nhữ Khê

Xã Phúc Ninh

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tứ Quận

Xã Trung Minh

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,07

0,25

0,04

0,30

0,10

3,50

11,35

0,26

5,27

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

-

-

-

-

-

-

0,26

-

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,27

0,25

-

0,30

0,10

-

8,35

-

5,27

1.3

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

-

-

-

-

3,50

3,00

-

-

 


Biểu số 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 89
/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

 

TT

Tên dự án, công trình

Số công trình dự án

Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)

Địa điểm thực hiện dự án, công trình (thôn, xã)

Tổng diện tích

Đất trồng lúa

Đất rừng rừng đặc dụng

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

 

Tổng cộng

98

1.076,42

91,46

 

20,57

964,39

 

A

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

85

1017,80

90,62

 

20,57

906,61

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

9

3,97

0,12

 

 

3,85

 

1

Trường Trung học cơ sở Đội Bình

1

1,20

 

 

 

1,20

Xã Đội Bình

2

Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Lang Quán

1

0,06

 

 

 

0,06

Xã Lang Quán

3

Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Kim Phú

1

0,12

0,12

 

 

 

Xã Kim Phú

4

Trường mầm non Lực Hành

1

0,07

 

 

 

0,07

Xã Lực Hành

5

Trạm Y tế xã Hùng Lợi

1

0,30

 

 

 

0,30

xã Hùng Lợi

6

Xây dựng trường THPT Xuân Vân

1

1,50

 

 

 

1,50

xã Xuân Vân

7

Xây dựng nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Đội Bình

1

0,02

 

 

 

0,02

xã Đội Bình

8

Xây dựng trụ sở UBND xã Xuân Vân

1

0,40

 

 

 

0,40

xã Xuân Vân

9

Trạm y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

1

0,30

 

 

 

0.30

xã Phú Lâm

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy li, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

40

761,04

69,32

 

20,57

671,15

 

1

Đường ra khu nghĩa trang xóm 16 kết hợp đường ra khu sản xuất, xã Kim Phú

1

0,39

0,03

 

 

0,36

xã Kim Phú

2

Hp phần cầu dân sinh dự án LRAMP xã Phúc Ninh

1

0,30

 

 

 

0,30

Xã Phúc Ninh

3

Dự án nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn km187+610 - km 290+00

1

15,30

2,80

 

 

12,50

Xã Thái Bình, xã Tiến Bộ

4

Dự án nâng cấp QL 2C đoạn km135+400 - km157+00

1

21,65

3,20

 

 

18,45

Xã Xuân Vân, Tân Long

5

Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho Khuôn Cướm, Bản Giàng xã Trung Sơn

1

0,41

0,08

 

 

0,33

Xã Trung Sơn

6

Trạm bơm Khuẩy Phát xã Kim Quan

1

0,60

 

 

 

0,60

Xã Kim Quan

7

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ ống, lũ quét, sạt lở đất và vùng rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ

1

10,00

 

 

 

10,00

Xã Tiến Bộ

8

Công trình sửa chữa nâng cấp hồ thủy lợi Ngòi Là, xã Trung Môn

1

22,00

0,40

 

 

21,60

Xã Trung Môn, xã Chân Sơn

9

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Coóc, thôn Đồng Trang và thôn Yểng xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

1

0,04

 

 

 

0,04

Xã Hùng Lợi

10

Cấp nước sinh hoạt thôn Quân, thôn Toạt và thôn Nà Trang xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

1

0,03

 

 

 

0,03

Xã Hùng Li

11

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Phúc Ninh, Quý Quân, Lực Hành

1

0,03

 

 

 

0,03

Xã Phúc Ninh, Quý Quân, Lực Hành

12

Cấp nước sinh hoạt xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn

1

0,02

 

 

 

0,02

Xã Hoàng Khai

13

Cấp nước sinh hoạt xã Kiến Thiết và thôn Đồng Cầu, Bình Ca 2, thôn Khe Đảng, xã Tứ Quận,

1

0,05

 

 

 

0,05

Xã Kiến Thiết và xã Tứ Quận

14

Dự án Thủy điện Sông Lô 8B