Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 87/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang
Số hiệu:
87/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Tuyên Quang
Người ký:
Nguyễn Đình Quang
Ngày ban hành:
22/03/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
87/QĐ-UBND
Tuyên
Quang, ngày 22 tháng 3 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH
TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày
11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND
ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi
đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân
huyện Lâm Bình tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 10/01/2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-TNMT ngày 11/3/2019 về việc phê duyệt
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lâm Bình,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện
Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân
bổ trong năm kế hoạch
STT
CHỈ
TIÊU
Mã
T ổng diện tích (ha)
Cơ
cấu (%)
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
78.496,74
1 00,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
71.933,24
91,64
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.479,38
1,88
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1.096,89
1,40
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
821,51
1,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
868,14
1,11
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
42.766,54
54,48
1.5
Đất r ừng sản
xuất
RSX
25.926,63
33,03
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
71,03
0,09
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.906,15
7,53
2.1
Đất quốc phòng
CQP
5,82
0,01
2.2
Đất an ninh
CAN
4,40
0,01
2.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,22
0,00
2.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,22
0,00
2.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
26,33
0,03
2.6
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4.786,59
6,10
2.7
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,30
0,00
2.8
Đất ở tại nông thôn
ONT
326,59
0,42
2.9
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
14,50
0,02
2.10
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
1,38
0,00
2.11
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
43,44
0,06
2.12
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
3,05
0,00
2.13
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
6,57
0,01
2.14
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,55
0,00
2.15
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
677,65
0,86
2.16
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
6,53
0,01
3
Đất chưa sử dụng
CSD
657,35
0,84
(Chi
tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
STT
MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG
Mã
Diện
tích (ha)
( 1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp
NNP
28,35
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1,90
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,95
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,39
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
3,92
1.5
Đất r ừng sản
xuất
RSX
6,09
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
(Chi
tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2019
STT
CHỈ
TIÊU
Mã
Diện
tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
33,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
3,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
1,90
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
10,95
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,06
1.4
Đất r ừng phòng
hộ
RPH/PNN
3,92
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
6,09
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
(Chi
tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Danh mục công trình, dự án thực hiện
trong năm 2019
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện
Lâm Bình có có 22 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với
tổng diện tích là 35,02 ha.
(Chi
tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Vị trí các loại đất trong kế hoạch
sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ
1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân
huyện Lâm Bình có trách nhiệm
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất
theo đ úng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế
hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình có trách nhiệm báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công thương, Xây dựng,
Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận Tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám
đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện Lâm Bình; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy
(Báo cáo) ;
- Thường trực HĐND tỉnh (Báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (Báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT. ĐC (Tính 26).
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Quang
Biểu số 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN
LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Quyết định số 8 7/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
CHỈ TIÊU
Mã
T ổ ng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Xã Bình An
Xã H ồng Quang
Xã
Khuôn Hà
X ã Lăng Can
Xã Phúc Yên
Xã Thổ Bình
Xã Th ượ ng Lâm
Xã Xuân Lập
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
TỔNG DIỆN
TÍCH TỰ NHIÊN
78.496,74
5.262,85
5.876,02
14.545,33
7.331,12
17.935,49
6.876,90
13.170,19
7.498,84
1
Đất nông
nghiệp
NNP
71.933,24
5.035,16
5.677,98
12.631,61
6.983,35
15.933,92
6.699,94
11.566,47
7.404,81
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
1.479,38
142,71
156,00
182,24
282,14
78,56
226,09
307,79
103,84
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.096,89
109,66
135,43
139,81
273,99
60,53
213,57
112,59
51,30
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
821,51
122,06
141,66
69,20
94,01
106,16
94,20
129,87
64,35
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
868,14
94,14
150,77
61,15
97,16
82,05
235,93
114,75
32,20
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
42.766,54
1.632,28
958,40
10.438,18
3.949,82
10.433,23
3.906,51
8.499,64
2.948,48
1.5
Đất r ừ ng sản
xuất
RSX
25.926,63
3.037,17
4.252,92
1.874,05
2.547,05
5.232,72
2.232,29
2.497,54
4.252,90
1.6
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
71,03
6,80
18,23
6,79
13,18
1,20
4,91
16 , 88
3 , 04
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
5.906,15
198,61
197,64
1.909,65
334,40
1.539,24
174,76
1.457,82
94,03
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
5,82
5,82
2.2
Đất an ninh
CAN
4,40
4,28
0,12
2.3
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
2,22
1,30
0,92
2.4
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
0,22
0,07
0,15
2.5
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
26,33
6,44
19,89
2.6
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4.786,59
69,51
34,83
1. 767,27
142,63
1.473,91
54,37
1.213,36
30,70
2.7
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
0,30
0,30
2.8
Đất ở tại
nông thôn
ONT
326,59
30,61
68,62
31,37
52,60
22,89
46,53
53 , 97
20 , 00
2.9
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
14,50
0,94
0,30
0,18
11,77
0,44
0,30
0,27
0 , 30
2.10
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,38
1,38
2.11
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
43,44
8,76
2,88
4,01
1,92
4,03
13,08
5,26
3,50
2.12
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
3,05
3,02
0,03
2.13
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
6,57
1,02
0,38
0,88
0,58
0,63
0,36
2,46
0,26
2.14
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
0,55
0
0,03
0,38
2.15
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
677,65
81
90,48
104,50
89,56
30,81
60,12
181,97
39,26
2.16
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
6,53
7
3
Đất chưa
sử dụng
CSD
657,35
29,08
0,40
4,07
13,37
462,33
2,20
145,90
Biểu số 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN
LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Quyết định 87 /QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG
Mã
Diện
tích (ha)
Phân
theo đơn vị hành chính cấp xã
Xã
Bình An
Xã
Hồng Quang
Xã
Khuôn Hà
Xã
Lăng Can
Xã
Phúc Yên
Xã
Thổ Bình
Xã
Thượng Lâm
Xã
Xuân Lập
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
( 11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
28,35
2,43
0,58
7,04
3,33
5,08
5,01
3,88
1,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3,00
0,32
1,00
0,35
0,13
1,20
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1,90
0,32
0,50
0,35
0,13
0,60
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,95
1,41
0,58
1,34
1,09
0,58
2,77
2,68
0,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,39
1,24
0,54
2,11
0,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
3,92
3,50
0,42
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
6,09
0,70
2,20
3,19
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
Biểu số 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Quyết định 87 /QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
CHỈ
TIÊU
Mã
Diện
tích (ha)
Phân
theo đơn vị hành chính cấp xã
Xã
Bình An
Xã
Hồng Quang
Xã
Khuôn Hà
Xã Lăng Can
Xã
Phúc Yên
Xã
Thổ Bình
Xã
Th ượng Lâm
Xã
Xuân Lập
(1)
(2)
( 3)
(4)
(5)
( 6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
33,02
3,97
1,62
8,09
3,33
5,08
5,01
4,92
1,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
3,00
0,32
1,00
0,35
0,13
1,20
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
1,90
0,32
0,50
0,35
0,13
0,60
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
10,95
1,41
0,58
1,34
1,09
0,580
2,77
2,68
0,500
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,06
1,54
1,04
1,05
1,24
0,54
2,11
1,04
0,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
3,92
3,50
0,42
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
6,09
0,70
2,20
3,19
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
Biểu số 04
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH - TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Quyết định số 87 /QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
Tên
dự án, công trình
Số
công trình, dự án
Nhu
cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)
Địa
điểm thực hiện dự án, công trình (đến thôn, xã)
Tổng
diện tích
Đất
trồng lúa
Đất
rừng đặc dụng
Đất
rừng phòng hộ
Các
loại đất khác
T ỔNG
22
35,02
3,00
3,92
28,10
A
DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH
AN NINH, QUỐC PHÒNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013
B
DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THU HỒI ĐẤT ĐỂ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62
LUẬT ĐẤT ĐAI 2013
19
18,91
3,00
3,92
11,99
I
Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, Tổ chức chính trị, Tổ
chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công
trình sự nghiệp công cấp địa phương.
2
0,27
0,27
1
Bổ sung xây dựng trường mầm non
Thôn Nà Cọn
1
0,07
0,07
Th ổ Bình
2
Xây dựng nhà Làm việc thi hành án
huyện Lâm Bình
1
0,20
0,20
thôn
Bản Khiển, xã Lăng Can
II
Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ
thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực,
thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải
13
15,33
2,40
2,62
10,31
1
Nâng cấp đường ngã ba Nà Tông đi bến
Thủy, Thượng Lâm.
1
1,10
0,30
0,80
Xã
Thượng Lâm
2
Đường giao thông nội đồng xã Bình
An
1
0,92
0,22
0,70
Xã
Bình An
3
Công tr ình đường
liên thôn, đường bê tông nội đồng xã Thổ Bình
1
2,73
0,13
2,60
xã
Thổ Bình
4
Xây dựng bến xe và nhà quản lý của
Hạt quản lý giao thông huyện Lâm Bình thôn Nà Khà
1
1,00
1,00
thôn
Nà Khà, xã Lăng Can
5
Đường từ khu tái định cư Khun Hon đến
đài truyền hình xã Thượng Lâm
1
1,10
0,30
0,80
Thôn
Bản Bó, xã Thượng Lâm
6
Sửa chữa nền, mặt đường tuyến ĐT
185 đoạn từ km 52+00-Km 64+00 (Phúc Yên - Khau Cau) huyện Lâm Bình
1
3,61
0,42
3,19
xã
Phúc Yên
7
Đường nội đồng thôn Bản Thàng
1
0,35
0,35
xã
Phúc Yên
8
Công trình thủy lợi Khuôn Xúm, thôn
Tát Ten, Bình An
1
0,10
0,10
thôn
Tát Ten, xã Bình An
9
Sửa chữa nâng cấp CTTL hồ Nà Vàng,
xã Khuôn Hà
1
1,20
1,20
Thôn
Nà Vàng, xã Khuôn Hà
10
Nâng cấp, mở rộng và xây mới cụm
công trình cấp nước tập trung xã Thổ Bình và xã Lăng Can
1
0,02
0,02
02
xã Thổ B ình và xã Lăng Can
11
Đường lên hang Khuổi Pín
1
2,00
2,00
xã
Khuôn Hà
12
Đường giao thông từ thôn Nà Vàng,
xã Khuôn Hà ra bến thủy hồ thủy điện Tuyên Quang
1
0,60
0,60
xã
Khuôn Hà
13
Đường giao thông từ thôn Nà Ráo đi
Nà Phủng
1
0,60
0,200
0,40
xã
Khuôn Hà
III
Dự án xây dựng công trình phục vụ
sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên,
nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn
hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng;
2
1,97
1,30
0,67
1
Xây dựng Nhà văn hóa và sân thể
thao thôn Nà Coóc, xã Bình An
1
0,67
0,67
xã
Bình An
2
Khu du lịch dịch vụ lòng hồ Tuyên
Quang
1
1,30
1,30
xã
Khuôn Hà
IV
Dự án xây dựng khu đô thị mới,
khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công
nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung;
dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
2
1,3
0,6
0,7
1
Khu dân cư thôn Nà Lung xã Thượng
Lâm
1
0,60
0,60
xã
Thượng Lâm
2
Khu dân cư thôn Phiêng Luông, Tống
Pu, Bình An
1
0,74
0,74
Xã
Bình An
C
CÁC DỰ ÁN KHÁC
3
16,11
16,11
1
Chuyển mục đích sử dụng đất nông
nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở
1
8,00
8,00
Các xã
Bình An, Khuôn Hà, Thượng Lâm, Lăng Can, Hồng Quang, Thổ Bình
2
Chuyển mục đích sử dụng đất nông
nghiệp xen kẹp, nhỏ lẻ trong khu dân cư (không trong cùng thửa đất có nhà ở;
không đủ điều kiện quy hoạch xây dựng khu, điểm dân cư) sang đất ở
1
8,00
8,00
Các
xã Bình An, Khuôn Hà, Thượng Lâm, Lăng Can, Hồng Quang, Thổ Bình
2
Cửa hàng xăng dầu thôn Bản Phú, xã
Thổ Bình
1
0,11
0,11
Bản
Phú, xã Thổ Bình
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH
(PHÂN THEO SỰ PHÙ HỢP VỚI QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT)
(Kèm
theo Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
Tên
dự án, công trình
Số
công trình, dự án
Nhu
cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)
Địa
điểm thực hiện dự án, công trình (đến thôn, xã)
Tổng
diện tích
Đất
trồng lúa
Đất
r ừng đặc dụng
Đất
rừng phòng hộ
Các
loại đất khác
T ỔNG
22
35,02
3,00
19,92
12,10
1
Công trình, dự án có trong quy
hoạch sử dụng đất được duyệt và hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được
HĐND cấp huyện thông qua
15
30,57
2,65
16,42
11,50
1
Xây dựng bến xe và nhà quản lý của Hạt
quản lý giao thông huyện Lâm Bình thôn Nà Khà
1
1,00
1,00
Thôn
Nà Kh à, xã Lăng Can
2
Xây dựng nhà Làm việc thi hành án
huyện Lâm Bình
1
0,20
0,20
Thôn
Bản Khiển, xà L ăng Can
3
Nâng cấp đường ngã ba Nà Tông đi bến
Thủy, Thượng Lâm.
1
1,10
0,30
0,80
Thôn
Nà Tông, xã Thượng Lâm
4
Đường giao thông nội đồng xã Bình
An
1
0,92
0,22
0,70
xã
Bình An
5
Công trình đường liên thôn, đường bê
tông nội đồng xã Thổ Bình
1
2,73
0,13
2,60
xã
Thổ Bình
6
Đường từ khu tái định cư Khun Hon đến
đài truyền hình xã Thượng Lâm
1
1,10
0,30
0,80
thôn
Bản Bó, thôn Khun Hon, xã Thượng Lâm
7
Sửa chữa nền, mặt đường tuyến ĐT
185 đoạn từ km 52+00- Km 64+00 (Phúc Yên - Khau Cau) huyện Lâm Bình
1
3,61
0,42
3,19
xã
Phúc Yên
8
Công trình thủy lợi Khuôn Xúm, thôn
Tát Ten, Bình An
1
0,10
0,1
Thôn
Tát Ten, xã Bình An
9
Sửa chữa nâng cấp CTTL hồ Nà Vàng,
xã Khuôn Hà
1
1,20
1,20
thôn
Nà Vàng, xã Khuôn Hà
10
Đường giao thông từ thôn Nà Vàng,
xã Khuôn Hà ra bến thủy hồ thủy điện Tuyên Quang
1
0,60
0,60
xã
Khuôn Hà
11
Xây dựng Nhà văn hóa và sân thể
thao thôn Nà Coóc, xã Bình An
1
0,67
0,67
thôn
Nà Coóc, xã Bình An
12
Khu dân cư thôn Nà Lung xã Thượng
Lâm
1
0,60
0,6
thôn
Nà Lung, xã Thượng Lâm
13
Khu dân cư thôn Phiêng Luông, Tống
Pu, Bình An
1
0,74
0,74
thôn
Phiêng Luông, thôn Tống Pu, xã Bình An
14
Chuyển mục đích sử dụng đất nông
nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở
1
8,00
8,00
Các xã
Bình An, Khuôn Hà, Thượng Lâm, Lăng Can, Hồng Quang, Thổ Bình
15
Chuyển mục đích sử dụng đất nông
nghiệp xen kẹp, nhỏ lẻ trong khu dân cư (không trong cùng thửa đất có nhà ở;
không đủ điều kiện quy hoạch xây dựng khu, điểm dân cư) sang đất ở
1
8,00
8,00
Các
xã Bình An, Khuôn Hà, Thượng Lâm, Lăng Can, Hồng Quang, Thổ Bình
II
Công trình, dự án không có trong danh mục quy hoạch SDĐ được duyệt và hồ sơ điều chỉnh quy hoạch SDĐ đ ược HĐND cấp
huyện thông qua nhưng việc thực hiện dự án nằm trong khu vực quy hoạch, CMĐ,
không làm thay đổi về ch ỉ tiêu sử dụng đất theo
loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện
III
Công trình, dự án không có trong
danh mục quy hoạch sử dụng đất được duyệt và hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất được HĐND cấp huyện thông qua; việc thực hiện dự án nằm ngoài khu vực quy
hoạch, CMĐ, làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử
dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
7
4,45
0,35
3,50
0,60
1
Khu du lịch dịch vụ lòng hồ Tuyên
Quang
1
1,3
1,30
xã
Khuôn Hà
2
Đường giao thông từ thôn Nà Ráo đi
Nà Phùng
1
0,6
0,2
0,4
xã
Khuôn Hà
3
Nâng cấp, mở rộng và xây mới cụm
công trình cấp nước tập trung xã Thổ Bình và xã Lăng Can
1
0,02
0,02
xã
Thổ Bình, xã L ăng Can
4
Bổ sung xây dựng trường mầm non
Thôn Nà Cọn
1
0,07
0,07
xã
Thổ B ình
5
Đường nội đồng thôn Bản Thàng
1
0,35
0,35
thôn
Bản Thàng, xã Phúc Yên
6
Đường lên hang Khuổi Pín
1
2,0
2,0
xã
Khuôn Hà
7
Cửa hàng xăng dầu thôn Bản Phú, xã Thổ
Bình
1
0,11
0,11
Xã
Th ổ Bình
Quyết định 87/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 87/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 22/03/2019 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
1.681
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng