Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 86/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương do tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 86/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Nguyễn Hoàng Sơn
Ngày ban hành: 21/12/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 86/2009/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 21 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 80/2005/TT-BTC ngày 15/9/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.

3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.

4. Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế.

5. Tính các nghĩa vụ tài chính khác về đất theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Sơn

 

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Điều 1. Giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

160

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

120

110

Vị trí 4

85

85

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

170

Vị trí 2

170

150

Vị trí 3

130

120

Vị trí 4

95

95

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

95

85

2. Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

160

130

Vị trí 2

130

110

Vị trí 3

100

90

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

3. Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

160

130

Vị trí 2

130

110

Vị trí 3

100

90

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

4. Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

130

90

Vị trí 2

100

80

Vị trí 3

85

70

Vị trí 4

65

65

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

140

110

Vị trí 2

120

90

Vị trí 3

100

80

Vị trí 4

75

75

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

70

60

5. Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

110

80

Vị trí 2

90

70

Vị trí 3

70

60

Vị trí 4

55

55

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

120

100

Vị trí 2

110

80

Vị trí 3

90

70

Vị trí 4

65

65

3. Đất rừng sản xuất:

50

45

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

70

60

6. Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

7. Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: thửa đất tiếp giáp và cách hành lang bảo vệ (HLBV) đường bộ trong phạm vi 100 mét.

- Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 3: thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: vị trí đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.880

1.340

Vị trí 2

1.340

1.100

Vị trí 3

790

670

Vị trí 4

450

450

2. Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.540

1.100

Vị trí 2

1.100

900

Vị trí 3

650

550

Vị trí 4

370

370

3. Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.540

1.100

Vị trí 2

1.100

900

Vị trí 3

650

550

Vị trí 4

370

370

4. Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.100

850

Vị trí 2

800

550

Vị trí 3

500

380

Vị trí 4

300

300

5. Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.000

750

Vị trí 2

750

500

Vị trí 3

500

380

Vị trí 4

300

300

6. Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

7. Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.

- Vị trí 3: thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

 - Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong Phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

Điều 3. Giá đất ở tại đô thị

1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

19.500

5.850

3.900

1.950

Loại 2

13.000

4.500

2.600

1.300

Loại 3

8.250

3.440

1.380

970

Loại 4

5.500

2.070

970

690

Loại 5

2.750

1.100

670

550

2. Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

8.000

3.000

1.500

800

Loại 2

6.000

2.500

1.000

700

Loại 3

4.000

1.500

700

500

Loại 4

2.000

800

500

400

3. Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

8.000

3.000

1.500

800

Loại 2

6.000

2.500

1.000

700

Loại 3

4.000

1.500

700

500

Loại 4

2.000

800

500

400

4. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

6.500

2.750

1.000

750

Loại 2

4.500

1.750

750

550

Loại 3

2.750

1.250

550

450

Loại 4

1.750

850

450

350

5. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

7.500

3.000

1.200

800

Loại 2

5.500

2.100

900

650

Loại 3

3.350

1.500

650

500

Loại 4

2.000

900

500

400

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

300

Loại 4

1.000

400

300

200

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

300

Loại 4

1.000

400

300

200

Ghi chú:

* Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:

- Vị trí 1: thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.

- Vị trí 3: thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 4: thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.

* Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

* Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo Phụ lục III đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí, nhiều đường phố thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí, đường phố để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên những đường phố chưa được xếp loại trong Phụ lục III thì áp dụng theo loại đường phố thấp nhất và hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

a) Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.320

950

Vị trí 2

940

770

Vị trí 3

550

470

Vị trí 4

310

310

b) Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.080

770

Vị trí 2

770

630

Vị trí 3

460

390

Vị trí 4

260

260

c) Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.080

770

Vị trí 2

770

630

Vị trí 3

460

390

Vị trí 4

260

260

d) Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

770

600

Vị trí 2

560

390

Vị trí 3

350

270

Vị trí 4

210

210

đ) Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

700

530

Vị trí 2

530

350

Vị trí 3

350

270

Vị trí 4

210

210

e) Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

105

105

g) Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

105

105

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.

- Vị trí 3: thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

 - Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong Phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

a) Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

12.680

3.800

2.540

1.270

Loại 2

8.450

2.930

1.690

850

Loại 3

5.360

2.240

900

630

Loại 4

3.580

1.350

630

450

Loại 5

1.790

720

440

360

b) Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

5.200

1.950

980

520

Loại 2

3.900

1.630

650

460

Loại 3

2.600

980

460

330

Loại 4

1.300

520

330

260

c) Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

5.200

1.950

980

520

Loại 2

3.900

1.630

650

460

Loại 3

2.600

980

460

330

Loại 4

1.300

520

330

260

d) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.230

1.790

650

490

Loại 2

2.930

1.140

490

360

Loại 3

1.790

810

360

290

Loại 4

1.140

550

290

230

đ) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.880

1.900

780

500

Loại 2

3.550

1.370

590

420

Loại 3

2.150

980

420

300

Loại 4

1.250

550

330

250

e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

200

Loại 4

650

260

200

130

g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

200

Loại 4

650

260

200

130

Ghi chú:

* Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

- Vị trí 1: thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.

- Vị trí 3: thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 4: thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.

* Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến vị trí thửa đất.

* Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí, nhiều đường phố thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí, đường phố để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên những đường phố chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo loại đường phố thấp nhất và hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

Điều 5. Khu vực đất giáp ranh

1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị

- Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

- Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã

- Tương tự như trên, khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

- Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn./.

 

PHỤ LỤC I

BẢNG QUY ÐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 1
(Kèm theo Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ
(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

1

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Suối Giữa

Ngã 4 Võ Cái

1

 

 

Ngã 4 Võ Cái

Cầu ông Cộ

0.8

2

Đại lộ Bình Dương

Ranh xã Chánh Mỹ

Ranh phường Hiệp An

1

3

Huỳnh Văn Cù

Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ

1

4

Lê Chí Dân

Ngã 4 Cây Me

Hồ Văn Cống

0.8

5

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Văn Cù

Lê Chí Dân

1

6

Hồ Văn Cống

Đại lộ Bình Dương

Phan Đăng Lưu

1

7

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Chí Thanh

Huỳnh Thị Hiếu

0.8

8

Bùi Ngọc Thu

Nguyễn Chí Thanh

Hồ Văn Cống

0.8

9

Huỳnh Thị Hiếu

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Đình Tân An

0.8

10

Cách mạng Tháng Tám

Ngã 4 chợ Cây Dừa

Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)

1

11

Lê Văn Tách

Hồ Văn Cống

Cuối tuyến

1

12

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và các khu dân cư đã hiện hữu

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường rộng từ 6m đến 9m

0.7

Bề mặt đường rộng từ 4m đến 6m

0.6

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

ĐT-743

Ranh TX.TDM

Ranh Bình Chuẩn - An phú

0.9

 

 

Ranh Bình Chuẩn- An phú

KCN Bình Chiểu

1

2

Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn)

Ngã 4 Hòa Lân

Ngã 4 Bình Chuẩn

1

 

 

Ngã 4 Bình Chuẩn

Ranh Tân Phước Khánh

0.8

3

ĐT-747B (Bình Chuẩn - Thái Hòa)

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh Thái Hòa

1

4

Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh TT Tân Phước Khánh

0.9

5

ĐT-746 (Hoa Sen)

Ngã 3 Bình Quới

Ranh huyện Tân Uyên

0.9

6

Đại lộ Bình Dương

Ranh thị xã TDM

Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)

1

7

ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An)

Ngã 4 cầu ông Bố

Ngã tư 550

1

8

Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú)

Ngã 3 Cửu Long

Công ty Rosun

1

9

Bình Đức - Bình Đáng

Quốc lộ 13

Ngã 3 cống nhà Hai Lập

1

10

Tỉnh lộ 43 (Gò Dưa - Tam Bình)

Ngã 3 Mạch Chà

KDC Lâm Viên

1

11

BH 20

ĐT-743 C

Công ty P&G

0.8

12

Đường Lô 11

ĐT-743C

BH 20

0.8

13

Đường Lô 12

ĐT-743C

BH 20

0.8

14

Đường Lô 13

ĐT-743C

BH 20

0.8

15

Đường Lô 14A

ĐT-743C

BH 20

0.8

16

Đường Lô 15

ĐT-743C

BH 20

0.8

17

Đường Lô 16

ĐT-743C

BH 20

0.8

18

BH 21

ĐT-743C

KCN Đồng An

0.8

19

BH 22

TL 43

KCN Đồng An

0.8

20

ĐT-745

Cua Hàng Gòn

Cầu Bà Hai

0.8

 

 

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

1

21

Đường Chòm Sao

Ngã 3 Thân Đê

Rạch Thuận Giao

0.75

 

 

Ranh TG - HĐ

Đại lộ Bình Dương

1

22

Đường Cầu Tàu

ĐT-745

Sông Sài Gòn

0.8

23

Hương lộ 9

Ranh TT.An Thạnh

Sông Sài Gòn

0.6

24

Thuận Giao - An Phú

Ranh An Thạnh - Hưng Định

Ngã 6 An Phú

1

25

An Phú - Thái Hòa

Ngã 6 An Phú

Ranh Thái Hòa

0.8

26

Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh Thị xã TDM

Đại lộ Bình Dương

1

27

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu công nghiệp, khu sản xuất

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

1

Đường Xuyên Á (AH1)

Tam Bình

Linh Xuân

1

2

Xa lộ Hà Nội (QL 1A)

 

 

1

3

Quốc lộ 1K

 

 

1

4

Dĩ An - Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á

Ranh thị trấn Dĩ An

1

5

Kha Vạn Cân

Linh Xuân

Linh Tây

1

6

Khu công nghiệp Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Sóng Thần - Đông Á

1

7

Sóng Thần - Đông Á

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Trại heo Đông Á

1

8

Cụm Văn Hóa

Ngã 3 Lò Đúc

Sân Banh

1

9

Phú Châu

Tam Bình

Tam Phú

1

10

Đình Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Cầu Gió Bay

1

11

Kha Vạn Cân - Hàng Không

Kha Vạn Cân

Trại heo Đông Á

1

12

ĐT-743

Ranh xã An Phú

Cây xăng Đông Tân

1

 

 

Cây xăng Đông Tân

Ngã 4 Bình Thung

1

 

 

Ngã 3 Suối Lồ Ồ

Cầu Bà Khâm

0.9

 

 

Cầu Bà Khâm

Chợ Ngãi Thắng

0.7

 

 

Chợ Ngãi Thắng

Cầu Đồng Nai

0.8

13

Đường KDC Bình An

ĐT-743

ĐT-743

0.8

14

Tân Đông Hiệp - Tân Bình

Ngã 3 Cây Điệp

Ngã 4 Chiêu Liêu

0.8

 

 

Ngã 4 Chiêu Liêu

Cầu 4 Trụ

0.7

15

Trần Hưng Đạo

Cổng 1 Đông Hòa

Ngã 3 Cây Lơn

0.8

16

Đường liên huyện

Ngã 6 An Phú

Tân Ba (tua 12)

0.8

17

Lái Thiêu - Dĩ An

Ngã 3 Đông Tân

Ngã tư 550

1

18

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

IV.

HUYỆN BẾN CÁT:

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh Bến Cát - Thị xã

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

1

 

 

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Ngã ba Lăng xi

0,9

 

 

Ngã ba Lăng xi

Ranh thị trấn Mỹ Phước

1

 

 

Thị trấn Mỹ Phước

Bia Chiến Thắng Bàu Bàng

1

 

 

Các đoạn đường còn lại

1

2

Đường vào Bến Lớn

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Trại giam Bến Lớn

0.8

3

ĐT-741

Ngã 4 Sở Sao

Trụ điện 178 ngã 3 Suối Sỏi xã Hòa Lợi

1

 

 

Các đoạn đường còn lại

1

4

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ngã 4 Thùng Thơ

0.8

 

 

Ngã 4 Thùng Thơ

Ranh xã Thanh Tuyền

0.9

5

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)

Ngã 4 Phú Thứ

Ngã 4 An Điền

0.8

 

 

Ngã 4 An Điền

Ranh xã An Lập

0.7

6

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)

Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan)

Ranh xã Long Tân

0.7

7

ĐT-750

Ngã 3 Trừ Văn Thố

Ranh xã Long Hòa

0.7

 

 

Ngã 3 Bằng Lăng

Ranh xã Tân Long

0.7

8

Đường Hùng Vương (7A)

Cầu Đò

Ngã 4 An Điền + 200 m

1

 

 

Ngã 4 An Điền + 200 m

Ngã 3 Rạch Bắp

0.8

9

Đường 2/9 (7B)

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT741

0.7

10

ĐH-602

Ngã ba Lăng Xi

Ranh xã Hòa Lợi

0.8

 

 

Ranh xã Hòa Lợi

ĐT-741

0.7

11

ĐH-608

Ngã 4 Thùng Thơ

Ngã 3 Chú Lường

0.8

12

ĐH-605

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741 (Ngã 3 Ông Kiểm)

0.7

13

ĐH-601

Ngã 3 Ông Kiểm

QL13(UB xã Lai Hưng cũ)

0.6

14

Đường Tạo Lực 5

ĐT-741

Khu liên hợp

0.7

15

Đường Bến Đồn - Vĩnh Tân

ĐT-741

Ranh Vĩnh Tân

0.7

16

Đường đấu nối NP14-NE8

Đường NE8 KCN MP3

Đường NP14 khu liên hợp

0.6

17

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

V.

HUYỆN TÂN UYÊN:

 

 

 

1

ĐT-747

Cổng chùa Bà Thao

Cầu sắt cũ

0.9

 

 

Cầu sắt cũ

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

 

 

Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa

Cầu Bình Cơ

1

 

 

Cầu Bình Cơ

Ngã 3 Cổng Xanh

0.9

2

ĐT-747B (Phía Thái Hòa, Khánh Bình)

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Cầu Khánh Vân

1

 

 

Cầu Khánh Vân

Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)

0.9

3

ĐT-746

Cầu Hố Đại (thị trấn Tân Phước Khánh)

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

 

 

Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

0.9

 

 

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

Ranh Tân Định - Tân Thành

0.7

 

 

Ranh Tân Định - Tân Thành

Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)

0.8

4

ĐT-742

Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh

Cầu Trại Cưa

0.9

 

 

Cầu Trại Cưa

Ngã 3 Cổng Xanh

0.8

5

ĐT-741

Cua Bari

Ranh Tân Bình - Phước Hòa

0.9

6

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

VI.

HUYỆN DẦU TIẾNG:

 

 

 

1

ĐT-744

Nông trường cao su Phan Văn Tiến

Km36 hướng thị trấn Dầu Tiếng

0.9

 

 

Ngã 4 Chú Thai

Giáp ranh thị trấn Dầu Tiếng

0.9

 

 

Ngã 4 Kiểm Lâm

Đội 7

0.8

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.7

2

ĐT-748

Ranh xã An Điền

Cầu Hàng Nù

0.9

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.8

3

ĐT-750

Trường THCS Định Hiệp

Trung tâm y tế huyện

0.8

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.6

4

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)

Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân)

Ngã 3 xã Long Tân

0.8

 

 

Ngã 3 xã Long Tân

Ngã 4 UBND xã Long Tân

0.8

 

 

Ngã 4 UBND xã Long Tân

Cây xăng vật tư Bình Dương

0.8

 

 

Cây xăng vật tư Bình Dương (Long Hòa)

Cầu Thị Tính

0.9

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.7

5

ĐT-749B

Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh)

Giáp ranh xã Minh Hòa

0.7

 

 

Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh

Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0.8

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.6

6

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

VII.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

1

ĐT-741

Ranh Tân Uyên - Phú Giáo

Cầu Vàm Vá

1

 

 

Ranh An Bình - Phước Vĩnh

Giáp tỉnh Bình Phước

0.9

2

ĐT-750

ĐT-741

Cầu số 4 Tân Long

0.7

 

 

Cầu số 4 Tân Long

Ranh xã Lai Uyên

0.8

3

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

 

PHỤ LỤC II

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 2
(Kèm theoQuyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ
(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

1

Đường giao thông nông thôn có láng nhựa hoặc bê tông xi măng

 

 

0.8

2

Đường giao thông nông thôn cấp phối sỏi đỏ

 

 

0.6

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

BC - 03

Giáp ĐT-743

Nhà ông 6 Lưới

0.8

2

BC - 07

Giáp ĐT-743

Nhà ông Hiệu

0.75

3

BC - 11

Giáp ĐT-746

Nhà ông Hiệu

0.75

4

BC - 19

Công ty Cao Nguyên

Đường công ty Becamex

0.8

5

BC - 24 + 26

Giáp Đường Thủ Khoa Huân

Giáp ĐT-743

0.8

6

BC - 31

Giáp ĐT-743

Ranh TT.Tân Phước Khánh

0.8

7

BC - 36

Giáp ĐT-743

Giáp BC - 67

0.9

8

BC - 41

Giáp Đường Thủ Khoa Huân

Xí nghiệp Kiến Hưng

0.8

9

BC - 38

Nhà bà Nôi

Xưởng Út Tân

1

10

BC - 42

Đường Bình Chuẩn – Tân Khánh

Công ty Cao Nguyên

0.8

11

BC - 45

Giáp ĐT-743

Công ty Trung Nam

1

12

BC - 62

Giáp ĐT-743

Công ty Thắng Lợi

0.8

13

BC - 63

Giáp ĐT-743

Giáp đất ông 3 Thưa

0.8

14

Đường Làng du lịch Sài Gòn

Giáp ĐT-743

Ngã 3 công ty gỗ Khánh Hòa

1

15

BC - 64

Giáp ĐT-743

Giáp BC - 67

0.75

16

BC - 66

Giáp ĐT-743B

Đất ông Gấu

0.75

17

BC - 67

Giáp ĐT-743

Giáp đất ông 3 Thưa

0.75

18

BC - 68

Giáp ĐT-743

Hãng cám ông Chiêu

0.75

19

BC - 69

Giáp đường đất đi An Phú

Giáp Cty Hưng Phát

0.75

20

BC - 61

Giáp ĐT-743

Công Ty Bảo Minh

0.75

21

BC - 44

Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh

 Lò Gốm ông Phong

0.75

22

BC - 43

Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh

Giáp Lò ông Trung

0.75

23

BC - 40

Giáp ĐT-743

Công Ty Longlin

0.75

24

BC - 39

Giáp ĐT-743

Đất ông Tẫu

0.75

25

BC - 35

Giáp ĐT-743

Đất ông Hát

0.75

26

BC - 20

Giáp ĐT-743

Đất ông Minh

0.75

27

BC - 21

Giáp ĐT-743

Nhà ông Phúc

0.75

28

BC - 22

Giáp ĐT-743

Đường BC 19

0.75

29

BC - 25

Giáp ĐT-743

Nhà ông Mung

0.75

30

BC - 27

Đường Thủ Khoa Huân

Nhà bà Thửng

0.75

31

BC - 30

Đường Thủ Khoa Huân

Đường đất đi xã An Phú

0.75

32

BC - 29

Giáp ĐT-743

Nhà bà Hoàng

0.75

33

BC - 28

Giáp ĐT-743

Đường đất đi xã An Phú

0.75

34

BC - 32

Giáp ĐT-743

Đất ông Vàng

0.75

35

BC - 33

Giáp ĐT-743

Công ty Trần Đức

0.75

36

BC - 34

Nhà ông Đường

Nhà ông 3 Xẻo

0.75

37

BH - 01

Quốc lộ 13

Công ty Foremost

0.7

38

BH - 02

ĐT-743C

Giáp Bình Chiểu

0.7

39

Nhánh BH - 02 nối dài

BH - 02

Ngã 3 nhà ông Rộng

0.7

40

Nhánh BH - 02

BH - 02

Rạch cùng

0.7

41

BH - 03

TL-43

BH-02

0.7

42

BH - 04

Quốc lộ 13

Cầu Lớn

0.7

43

BH - 05

Nguyễn Du

Công ty Foremost

0.7

44

BH - 06

Quốc lộ 13

Khu Gò Chai

0.7

45

BH - 07

Bình Đức – Bình Đáng

Nhà ông Thơm

0.7

46

BH - 08

Bình Đức – Bình Đáng

Gò Đậu

0.7

47

BH - 09

ĐT-743C

Đập suối cát

0.7

48

BH - 10

Bình Đức – Bình Đáng

Công ty NaNa

0.7

49

BH - 11

Nguyễn Du

KDC Minh Tuấn

0.7

50

BH - 12

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

XN mì Á châu

0.7

51

BH - 13

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Tới

0.7

52

BH - 14

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nghĩa địa

0.7

53

BH - 15

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

KCN Đồng An

0.7

54

BH - 16

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Lắm

0.7

55

BH - 17

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Lễ

0.7

56

BH - 18

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Sơn

0.7

57

BH - 19

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông 5 Bòn

0.7

58

Đường Liên xã

Ngã 3 Chòm Sao

Đầu láng rạch Bình Nhâm

0.7

59

Đường rầy xe lửa

Ngã 4 Triệu Thị Trinh

Rạch Bình Nhâm

0.7

60

Đường An Thạnh - Hưng Định

Cầu Bà Hai

Ngã 3 Nhà thờ Búng

0.8

61

Đường An Thạnh - An Phú

Xí nghiệp Như Ngọc

Đại Lộ Bình Dương

1

62

Đường Cầu Tàu

Ngã 3 ĐT-745

Rạch Bình Nhâm

0.8

63

Đường Bà rùa

Ngã 4 chòm sao

Ngã tư Đất Thánh

0.65

64

Đường HĐ - 24

Đường C.ty Minh Long

Cổng sau C.ty Cường Phát

1

65

Đường HĐ - 25

Đường Nhà Tám Lập

Cổng sau C.ty Minh Long

1

66

Đường HĐ - 17

Cống cây Ngâu

Đất nhà ông Chín Tượng

0.8

67

Đường HĐ - 19

Ngã 3 Chòm Sao

Ngã 5 chợ Hưng Lộc

0.8

68

Đường HĐ - 20

Ranh Thuận Giao

Ranh Bình Nhâm

0.8

69

Đường HĐ - 18

Đài Đức Mẹ An Thạnh

Cầu rạch Hưng Định

0.8

70

Đường HĐ - 09

Đất ông Chung Ngọc

Ranh An Thạnh

0.6

71

Đường HĐ - 10

Đất bà Sáu Mùi

HĐ - 07

0.6

72

Đường HĐ - 12

Đất nhà ông 5 Cho

Ranh An Thạnh

0.6

73

Đường HĐ - 13

Cống bà Sắt ĐT-745

Ranh Bình Nhâm

0.6

74

Đường HĐ - 14

Ngã 3 Cẩm Viên

Ranh Bình Nhâm

0.6

75

Đường HĐ - 26

Quán Tư Quốc

Ranh Bình Nhâm

0.6

76

Đường HĐ - 30

Đất nhà ông Thọ

Nhà ông Tư Bốn

0.75

77

Đường HĐ - 31

Ngã 3 cầu Cây Trâm

Đường rầy xe lửa

0.75

78

Đường HĐ - 31 nối dài

Ranh Bình Nhâm

Đất UBND xã quản lý

0.75

79

Đường HĐ - 15

Ngã 3 đóng móng bò

Ranh An Thạnh

0.75

80

Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định

Cống Hai Lịnh

Cổng sau trường học

0.75

81

VP - 38

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.8

82

VP - 41

Quốc lộ 13

Cuối KDC Vĩnh Phú 4

0.7

83

VP - 42

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.8

84

VP - 29

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.7

85

VP - 21

Quốc lộ 13

Rạch cầu ông Ba

0.6

86

VP - 13

Quốc lộ 13

Rạch Bộ Lạc

0.6

87

VP - 10

Quốc lộ 13

Cuối KDC Vĩnh Phú 1

0.7

88

Đường Liên xã

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

0.75

89

Đường Sân Golf

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

0.8

90

Đường BN - 01

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.8

91

Đường Cây Me

Đường ĐT-745

Đường Sân Golf

0.8

92

Đường BN - 82

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.8

93

Đường BN - 02

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.7

94

Đường BN - 07

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.7

95

AS - 01

Cầu Bình Sơn

Rạch bà Lụa

1

96

AS - 02

Hương lộ 9

Ụ sáu ri

0.75

97

AS - 03

Cầu Bình Sơn

Cầu Bình Sơn - Hưng Định

0.75

98

AS - 04

Ụ Ba Đồng

Đê bao

0.75

99

AS - 05

Ngã 3 Cây Mít

Đê bao

0.75

100

AS - 06

Quán ông Nhãn

Đê bao

0.75

101

AS - 07

Cầu Sáu Thanh

Đê bao

0.75

102

AS - 08

Giáp AS - 01

Cầu Út Khâu

0.75

103

AS - 09

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

104

AS - 10

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

105

AS - 11

Đất Trần Văn Tư

Đê bao

0.75

106

AS - 12

Ụ Ba Bảo

Đê bao

0.75

107

AS - 13

Giáp AS - 01

AS - 02

0.75

108

AS - 14

Cống Tư Xiển

Cầu Bảy Liên

0.75

109

AS - 15

Giáp đất Tư Sự

Đất năm Tốt

0.75

110

AS - 16

Hương Lộ 9

Đất Ba Nĩa

0.75

111

AS - 17

Hương Lộ 9

Đất Ba Vị

0.75

112

AS - 18

AS - 02

Đất năm Tiếp

0.75

113

AS - 19

Giáp AS - 02

Rạch Ba Bảo

0.75

114

AS - 20

Hương Lộ 9

AS - 02

0.75

115

AS - 21

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

116

AS - 22

Hương lộ 9

Cầu lớn

0.75

117

AS - 23

Hương lộ 9

Cầu Ba Sắt

0.75

118

AS - 24

Hương lộ 9

Cầu Gừa

0.75

119

AS - 25

Hương lộ 9

Rạch cầu Gừa

0.75

120

AS - 27

AS - 02B

Đất Mười gừng

0.75

121

AS - 28

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

122

AS - 29

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

123

AS - 30

Giáp AS - 01

Đê bao bến đò

0.75

124

AS - 31

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

125

AS - 32

Giáp AS - 01

Đất Chín Cường

0.75

126

AS - 33

Giáp AS - 01

Chùa Niệm Phật

0.75

127

AS - 34

Giáp AS - 01

Đất Út Thanh

0.75

128

AS - 35

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

129

AS - 36

Rạch cầu Cui

Cầu Chín Liêng

0.75

130

AS - 37

Giáp AS - 01

Cầu Hai Búa

0.75

131

AS - 38

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

132

AS - 39

Giáp AS - 01

Chùa Niệm Phật

0.75

133

AS - 39 rẽ

Giáp AS - 01

AS - 39

0.75

134

AS - 40

Giáp AS - 01

Cầu cây Lăng

0.75

135

AS - 41

Giáp AS - 02

Cầu Quản Cứ rạch Bọng

0.75

136

AS - 02B

Ngã 3 làng

AS - 01

0.75

137

AS - 42

Đê bao An Sơn

Đê bao Bà Lụa

0.75

138

AS - 43

AS - 02B

Cầu ông Thịnh

0.75

139

AS - 48

 AS - 25

Chùa Thầy Khỏe

0.75

140

AS - 49

Giáp AS - 01

AS - 05

0.75

141

AS - 50

Giáp AS - 01

Cầu Cây Lăng

0.75

142

TG - 01

KDC Thuận Giao

Ngã 3 Bình Chuẩn

1

143

TG - 02

Giáp Đường Ray cũ

Ngã 3 Bình Chuẩn

0.75

144

TG - 03

Ngã 3 Thái Bình Dương

Thủ Khoa Huân

1

145

TG - 04

Thủ Khoa Huân

Đất ông Lưu Văn Vàng

0.6

146

TG - 05

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Tròn

0.6

147

TG - 06

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Châu

0.6

148

TG - 07

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Thới

1

149

TG - 08

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Tuồng

0.6

150

TG - 09

Thủ Khoa Huân

Miễu bà ấp Hòa Lân 1

1

151

TG - 10

Thủ Khoa Huân

TG - 11

0.8

152

TG - 11

Quốc lộ 13

TG - 08

1

153

TG - 12

Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã 3 ông Phan Tấn Hải

1

154

TG - 13

Quốc lộ 13

KDC Thuận Giao

1

155

TG - 14

Giáp đường An Thạnh - An Phú

TG - 13

1

156

TG - 15

Giáp đường An Thạnh - An Phú

KCN Việt Hương

1

157

TG - 16

Giáp đường An Thạnh - An Phú

Đất ông Vương Văn Sen

1

158

TG - 17

Giáp đường An Thạnh - An Phú

KDC Thuận Giao

0.8

159

TG - 18

Giáp đường An Thạnh - An Phú

Đường ấp Bình Thuận

0.75

160

TG - 19

Giáp đường An Thạnh - An Phú

KDC Việt Sing

0.75

161

TG - 20

Giáp đường Chòm Sao

Ranh Bình Nhâm

1

162

TG - 21

Giáp Thủ Khoa Huân

Gốm Thành Long

1

163

TG - 22

Quốc lộ 13

Ranh Bình Nhâm

1

164

Tuyến 10 nối dài

TG - 11

TG - 12

1

165

Vào Chiến khu Thuận An Hòa

Giáp đường An Thạnh - An Phú

Ranh Di tích Thuận An Hòa

1

 

 

Ranh Di tích Thuận An Hòa

TG - 02

0.6

166

Đường AP - BH

Ngã 6 An Phú

Đường vào Nhà Nghỉ Ánh Ngọc

1

 

 

Đường vào Nhà Nghỉ Ánh Ngọc

Đường AP - 12

0.8

167

Đường AP - Tân Bình

Ngã 6 An Phú

Ranh AP - TB

1

168

Đường Miểu Nhỏ

 Đường ĐT-743

 Đường AP - TH

0.8

169

Đường Nhà Máy Nước

Đường AP - TH

Ranh AP - TB

0.8

170

 Đường Ti Co

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.75

171

Đường vào Đình An Phú

Đường AP - BC

C.ty Phước Sơn

0.6

172

Đường vào C.ty Giày Gia Định

Đường AP - BC

Khu Di Tích Thuận An Hòa

0.8

173

Đường Mai Co

Đường AP - AT

C.ty Mai co

1

 

 

C.ty Mai co

Đường Rày

0.8

174

Đường Xóm Cốm

 Đường ĐT-743

Đường AP - TB

0.8

175

Đường đất ấp 2

Đường AP - 12

Đường AP - BH

0.8

176

Đường Mẫu Giáo

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.9

177

Đường AP - BC

Đường AP - AT

Ngã 4 Chín Đẫm

0.75

178

Đường AP - 01

Đường ĐT-743

Đường AP - TH

0.9

179

Đường AP - 02

Đườnng AP - TB

Đường TB - AP

0.8

180

Đường AP - 04

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.9

181

Đường AP - 08

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.9

182

Đường AP - 12

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.8

183

Đường AP - 16

Đường AP - AT

Đường AP - BC

0.8

184

Đường Ranh AP - TB

Đường AP - TH

Ranh AP - TĐH

0.75

185

Đường Ranh AP - BC

Đường ĐT-743

Ranh AP - TH

0.6

186

Đường Nhánh Miễu

Đường Miễu Nhỏ

Công ty Jungsinjung

0.6

187

Đường ranh An Phú

ĐT-743

Kho An Phú

0.6

 

 

ĐT-743

Công ty Gỗ Thái Bình

0.6

188

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

 

 

0.6

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

1

Tổ 47

Giáp phường Linh Trung, TP.HCM

Ranh xã Bình Thắng

1

2

Ấp Tây

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 1K

 

 

 - Đường có láng nhựa

 

 

0.9

 

 - Đường cấp phối sỏi đỏ

 

 

0.6

3

Hầm Đá

Quốc lộ 1K

Ranh Đại học Quốc gia

0.8

4

Ngôi Sao

Quốc lộ 1K

Lò Thiêu

0.9

5

Tua Gò Mả

Trần Hưng Đạo

ĐT-743

0.9

6

Bình Thung

Quốc lộ 1K

ĐT-743

0.9

7

Vào phân xưởng đá 3

ĐT-743

Quốc lộ 1K

0.7

8

Bình Thắng 1

ĐT-743

Quốc lộ 1A

0.8

9

Bình Thắng 2

Đình Bình Thắng

Quốc lộ 1A

0.9

10

Hương lộ 33

Quốc lộ 1A

Giáp ranh quận 9

1

11

Đông Thành

Quán ông 7 Bánh

Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B

0.7

12

Chiêu Liêu - Vũng Việt

ĐT-743

Ngã 4 Chiêu Liêu

0.8

13

Miễu Chiêu Liêu

ĐT-743

Miễu Chiêu Liêu

0.8

14

Dốc ông Thập

Ngã 6 An Phú

Ranh Đồng Nai

0.6

15

Đường vào Xóm Mới

Đường Bình Thung

Xóm mới (nhà Ông Lên)

0.6

16

Đường Khu C Đông Tác

Đường Cây Keo

Đường Tua Gò Mả

0.7

17

Đường Lò gạch ông 6 Tho

Miễu Chiêu Liêu

Trường Mẫu giáo
 Hoa Hồng 4

0.8

18

Đường Miễu Cây Gõ

ĐT-743

Đường sắt Bắc Nam

0.8

19

Đường Dốc Cây Da

Đường Trung Thành

Đình An Nhơn

0.8

20

Đường trường học

Đình An Nhơn

Đường Dốc Ông Thập

0.8

21

Đường Chùa Huyền Trang

Đường liên xã

Trường mẫu giáo Hoa Hồng 4

0.8

22

Đường Mã 35 nối dài

Đường Mã 35

Văn phòng ấp Tân Hiệp

0.8

23

Đường Bia Tưởng Niệm

Đường Dốc Ông Thập

Đình Tân Phước

0.7

 

 

Đường Dốc Ông Thập

Đường Mã 35

0.8

24

Tổ 15

Đường Liên ấp
Nội Hóa 1 - Bình Thung

Công ty cấp đá sỏi

0.6

25

Đường tổ 1-Ấp Tây A

Đường ấp Tây

Giáp ranh TT Dĩ An

0.7

26

Đường Trại gà Đông Thành

Đường liên xã tân Đông Hiệp-Tân Bình

Trại gà Đông Thành

0.8

27

Đường Văn phòng ấp Tân An

ĐT-743

Đường ống nước thô

0.7

 

 

Đường ống nước thô

QL 1K

0.8

28

Đường Đình Đông Yên

Giáp QL 1K

Đường tổ 4, tổ 5 ấp Đông A

 

29

Đường tổ 4, tổ 5 ấp Đông A

Đường Trần Hưng Đạo

Đường ấp Đông đi Silicat

0.7

30

Đường tổ 3 ấp Tây B

Đường Trần Hưng Đạo

Văn phòng ấp Tây B

0.7

31

Đường tổ 8 ấp B

QL 1K

Văn phòng ấp Tây B

0.7

32

Đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A

Đường Trần Hưng Đạo

Đường ấp Tây

0.7

33

Đường Chùa ông Bạc

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Cây Keo

0.7

34

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên

 

 

0.6

IV.

HUYỆN BẾN CÁT:

 

 

 

1

ĐH - 612

Bia Bàu Bàng

Ngã 3 Bố Lá

0.8

2

ĐH - 611

Ngã 3 Bàu Bàng

Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749 A)

0.7

3

ĐH - 609

Ngã 4 Phú Thứ

Bến đò An Tây

0.6

4

ĐH - 610

Ngã 3 Bến Ván

Nông trường cao su Long Nguyên

0.8

5

ĐH - 613

Bia Bàu Bàng

Tân Long

0.7

6

Đường vào Xà Mách

Ngã 3 QL13 - Lai Uyên

Giáp ĐH - 613

0.7

7

Đường KDC Long Nguyên

Ngã 3 Lâm Trường ĐT - 749A

Ngã 3 UB xã Long Nguyên

0.8

8

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

 

 

0.6

V.

HUYỆN TÂN UYÊN:

 

 

 

1

ĐH - 404

Giáp ĐT-746 (Gốc Gòn)

Ấp Vĩnh Trường (Tân Vĩnh Hiệp - Phú Mỹ)

0.9

2

ĐH - 405

Bình Hòa - Tân Phước Khánh (nhà ông Nhứt)

Giáp ĐH - 404

0.9

3

ĐH - 406

Cầu Khánh Vân

Giáp ĐT-746

0.9

4

ĐH - 407

Giáp ĐT-746 (ấp Tân Long - Tân Hiệp)

Giáp ĐT-742 (Phú Chánh)

0.9

5

ĐH - 408

Giáp ĐT-742 (Phú Chánh)

Giáp ranh xã Phú Chánh - Hòa Lợi (Bến Cát)

0.8

6

ĐH - 409

Giáp ĐT-747B (Khánh Bình)

Cầu Vĩnh Lợi

0.9

 

 

Cầu Vĩnh Lợi

Ấp 6 Vĩnh Tân

0.7

7

ĐH - 410

Giáp ĐT-747 (Bình Cơ)

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

0.7

 

 

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

Giáp ĐT-742 Vĩnh Tân

0.8

8

ĐH - 411

Ngã 3 Huyện đội Tân Uyên

Ngã 3 xã Tân Thành

0.9

9

ĐH - 413

Giáp ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ)

Sở Chuối

0.7

10

ĐH - 414

Lâm trường chiến khu D

Nhà thờ Thượng Phúc (Lạc An)

0.8

11

ĐH - 415

Ngã 3 Đập Đá Bàn

Ngã 3 (cuối đường nhựa)

0.7

 

 

Ngã 3 (cuối đường nhựa)

Giáp ĐT-746 (Tân Định)

0.6

12

ĐH - 416

Ngã 3 Tân Định

Trủng cày Sông Bé

0.6

13

ĐH - 418

Cây số 18 (giáp ĐT-747)

Giáp ĐT-746 (Trại phong Bến Sắn)

0.9

14

ĐH - 419

Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)

Giáp suối xã Chánh Phú Hòa (Bến Cát)

0.6

15

ĐH - 423

Giáp ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn)

Giáp ĐH - 409

0.8

16

ĐH - 424

ĐT-741 (Tân Bình)

Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)

0.6

17

ĐH - 426

Giáp ĐT-747(trước UBND xã Thái Hòa)

Giáp ĐT-747B (quán phở Hương)

1

18

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

 

 

0.6

VI.

HUYỆN DẦU TIẾNG:

 

 

 

1

ĐH - 701

Ngã 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai

Ngả 3 Định An

0.8

 

 

Đoạn đường còn lại

0.8

2

Trần Văn Lắc (ĐH - 702 cũ)

Ngã 4 Kiểm Lâm

Ngả 3 DLST Núi Cậu

0.9

3

ĐH - 703

Cầu Mới

Cầu rạch Sơn Đài

0.8

4

ĐH - 704

Ngã 4 làng 10

Cầu Sóc 5 Minh Hòa

0.9

 

 

Giáp ranh KDC Định Hiệp

Cầu sắt làng 14

0.7

 

 

Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

0.9

 

 

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

Sân bay cũ ( Minh Hoà)

0.9

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.6

5

ĐH - 707

Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh

Ngã 3 Minh Hưng (QL 13)

0.6

6

ĐH - 706

Ngã 4 Chú Thai

Ngã 3 Long Tân

0.8

 

 

Nông trường cao su An Lập

Cầu Phú Bình

1

 

 

Cầu Phú Bình

Ngã 4 Hóc Măng

0.6

 

 

Ngã 4 Hóc Măng

Ngã 3 Long Tân

0.7

7

ĐH - 705

Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ

Cầu Bến Súc

1

8

ĐH - 716

Đường Hố Đá

Ngã 4 Hóc Măng

0.7

9

ĐH - 717

Cầu Biệt Kích

Giáp ĐT-749A

0.6

10

ĐH - 708

Ngã 3 Làng 5

Giáp đường ĐT-744

0.6

11

ĐH - 709

Ngã 3 vịnh Ô Võ (giáp ĐT-744)

Giáp sông Sài Gòn

0.8

12

ĐH - 702 (mới)

Ngã 3 Cầu Mới

Chùa Thầy Sáu

0.7

13

ĐH - 710

Ngã 3 đường kiểm (ĐT-744)

Giáp đường ĐH - 702

0.7

14

ĐH - 711

Chợ Bến Súc

Ngả 3 Bông Giấy

0.8

15

ĐH - 712

Ngả 3 Đường Long (Cầu Xéo)

Giáp đường ĐH - 709

0.7

16

ĐH - 713

Ngã 3 Rạch Kiến

Ngã 3 trường học

0.7

17

ĐH - 714

Ngã 3 Bưng Còng

NT Phan Văn Tiến

0.7

18

ĐH - 715

Ngã 3 Làng 18

Cầu Đen, Cầu Đỏ

0.7

19

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

 

 

0.6

VII.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

1

ĐH - 501

Ngã 4 nghĩa trang Phước Vĩnh

Cầu Nha Biện - Cầu Rạch Bé

0.7

2

ĐH - 502

ĐT-741(nhà thờ An Bình)

Cầu Vàm Vá 2 - Cây Khô - ĐT-741

0.7

3

ĐH - 503

ĐT-741(Nông trường 84)

Suối Mã Đà

0.7

4

ĐH - 505

Cầu Lễ Trang

Đường Kỉnh Nhượng - An Linh

0.8

5

ĐH - 506

ĐT-741(nhà thờ Vĩnh Hòa)

Đường Tân Hiệp - Phước Sang (kênh thủy lợi Suối Giai)

0.8

6

ĐH - 507

ĐT-741

Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước

1

7

ĐH - 508

Ngã 3 bưu điện Phước Sang

Ranh tỉnh Bình Phước

0.8

8

ĐH - 515

ĐT-741

Giáp đường ĐT-750

0.8

9

ĐH - 516

Ranh Lai Uyên - Bến Cát

Cầu Suối Thôn - Giáp ranh xã Minh Thành - Bình Long

0.7

10

ĐH - 504

ĐT-741

Cầu Bà Mụ - đường Kỉnh Nhượng - An Linh

0.7

11

ĐH - 509

ĐH - 507 (Kỉnh Nhượng - An Linh)

Ấp 7 An Linh

0.7

12

ĐH - 510

ĐH - 507

Cầu Treo - đường Tân Long - An Long

0.7

13

ĐH - 511

ĐH - 507 (UBND xã Tân Hiệp)

Đội 7

0.7

14

ĐH - 512

ĐT-741

Giáp đường 509 (Bố Chồn)

0.7

15

ĐH - 513

ĐT-742

Giáp đường vành đai phía đông 2

0.8

16

ĐH - 514

ĐT-743

Cầu Suối Con - Doanh trại bộ đội

0.7

17

ĐH - 517

Ấp 7 Tân Long

Đường Hưng Hòa - Bến Cát

0.7

18

ĐH - 518

ĐT-741(Nhà Bà Quý)

Bến 71 suối Mã Đà

0.7

19

ĐH - 519

ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng

Giáp ranh Bình Phước

0.7

20

ĐH - 520

ĐT-741(ngã 4 Bến Trám)

Đập tràn Phước Hòa

0.7

21

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

 

 

0.6

 

PHỤ LỤC III

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ
(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

A.

Đường loại 1:

 

 

 

1

Quang Trung

Ngã 6

Cổng UBND Tỉnh

1

2

Nguyễn Thái Học

UBND phường Phú Cường

Giao lộ Bạch Đằng

1

3

Trần Hưng Đạo

Ngã 6

Lê Lợi

1

4

Đoàn Trần nghiệp

UBND phường Phú Cường

Giao lộ Bạch Đằng

1

5

Cách Mạng Tháng Tám

Công An Tỉnh

Mũi Dùi

1

6

Đại lộ Bình Dương

Suối Cát

Ngã 4 Sân Banh

0.7

 

 

Ngã 4 Sân Banh

Mũi Dùi

1

 

 

Mũi Dùi

Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành-Định Hòa)

0.8

7

Nguyễn Du

Giao lộ CMT8

Giao lộ BS Yersin

1

8

Đinh Bộ Lĩnh

Giao lộ Bạch Đằng

Giao lộ Trần Hưng Đạo

1

9

Bạch Đằng

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

1

10

Bác sĩ Yersin

Ngã 6

Đại lộ Bình Dương

1

11

Hùng Vương

Giao lộ Đoàn Trần Nghiệp

Giao lộ CMT8

1

B.

Đường loại 2:

 

 

 

1

Lê Lợi

Giao lộ Nguyễn Thái Học

Giao Lộ Quang Trung

1

2

Huỳnh Văn Cù

Ngã 4 chợ Cây Dừa

Đại lộ Bình Dương

1

3

Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742)

Đại lộ Bình Dương

Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ

1

 

 

Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ

Ranh Tân Uyên (Phú Chánh)

0.8

4

Phú Lợi (ĐT-743)

Ngã 4 Chợ Đình

Ngã 4 Lê Hồng Phong

1

5

Cách Mạng Tháng Tám

Công An Tỉnh

Ngã 4 Phú Văn

1

6

Bạch Đằng

Ngô Quyền

Cổng trường Sỹ quan Công binh

1

7

Đại lộ Bình Dương

Ranh Hiệp Thành - Định Hòa

Ranh Tân Định - Bến Cát

0.8

8

Hai Bà Trưng

Giao lộ Văn Công Khai

Giao lộ Đoàn Trần Nghiệp

1

9

Ngô Quyền

Giao lộ Bạch Đằng

Giao lộ Phạm Ngũ Lão

1

10

Điểu Ong

Giao lộ Bạch Đằng

Giao lộ Ngô Tùng Châu

1

11

Văn Công Khai

Giao lộ Hùng Vương

Giao lộ Bàu Bàng

1

12

Lý Thường Kiệt

Đoàn Trần Nghiệp

Văn Công Khai

1

C.

Đường loại 3:

 

 

 

1

Lý Thường Kiệt

Văn Công Khai

Cách mạng Tháng Tám

1

2

Trừ Văn Thố

Giao lộ Văn Công Khai

Giao lộ Đinh Bộ Lĩnh

1

3

Ngô Tùng Châu

Giao lộ Nguyễn Thái Học

Giao lộ Đinh Bộ Lĩnh

1

4

Thầy Giáo Chương

CMT8

Hùng Vương

1

5

Ngô Chí Quốc

Giao lộ Ngô Quyền

Giao lộ Nguyễn Văn Tiết

1

6

Nguyễn Trãi

Giao lộ CMT8

Hùng Vương

1

7

Bà Triệu

Giao lộ Hùng Vương

Giao lộ Trừ Văn Thố

1

8

Nguyễn Đình Chiểu

Giao lộ Trần Hưng Đạo

Võ Thành Long

1

9

Nguyễn Tri Phương

Đòan Trần Nghiệp

Cầu Thủ Ngữ

1

10

Đường 30/4

Ngã 3 Nam Sanh

Cách Mạng Tháng Tám

1

11

ĐT-745

Ngã 4 Phú Văn

Ranh Thuận An

1

12

Trần Tử Bình

Giao lộ Lý Thường Kiệt

Giao lộ CMT8

1

 

 

Hai Bà Trưng

Rạch Thủ Ngữ

1

 

 

Cách mạng Tháng Tám

Võ Thành Long

0.8

13

Thích Quảng Đức

Giao lộ CMT8

Giao lộ 30/4

1

14

Hoàng Văn Thụ

Giao lộ Thích Quảng Đức

Cuối tuyến

1

15

Ngô Gia Tự

Đại lộ Bình Dương

Giao lộ CMT8

1

16

Lê Hồng Phong

Huỳnh Văn Lũy

Cách Mạng Tháng Tám

1

17

Huỳnh Văn Cù

Cầu Phú Cường

Ngã 4 chợ Cây Dừa

1

18

D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1)

 

 

1

19

Nguyễn An Ninh

Giao lộ CMT8

Giao lộ Lý Thường Kiệt

1

20

Phạm Ngũ Lão

Giao lộ BS Yersin

Phạm Ngũ Lão

1

21

Phan Đình Giót

Giao lộ Thích Quảng Đức

Giao lộ CMT8

1

22

Võ Thành Long

Giao lộ BS Yersin

Giao lộ Thích Quảng Đức

1

23

Nguyễn Văn Tiết

Đại lộ Bình Dương

Cách Mạng Tháng Tám

1

 

 

Cách mạng Tháng Tám

Miễu Tử Trận

0.8

24

Trần Phú

Giao lộ Thích Quảng Đức

30/4

1

25

Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa

 

 

1

D.

Đường loại 4:

 

 

 

1

Bàu Bàng

Giao lộ CMT8

Giao lộ Nguyễn Tri Phương

1

2

Hoàng Hoa Thám

Đại lộ Bình Dương

Đại lộ Bình Dương

1

3

Phú Lợi (ĐT-743)

Ngã 4 Lê Hồng Phong

Ngã 3 Hòa Thạnh

1

4

Lê Thị Trung

 Huỳnh Văn Lũy

Phú Lợi

1

5

Đường 30/4

Cách mạng Tháng Tám

Ngã 3 Cây Nhang

1

6

Đoàn Thị Liên

Giao lộ mí đường cấp phối

Giao lộ Lê Hồng Phong

1

7

Huỳnh Văn Nghệ

Giao lộ Lê Hồng Phong

Phú Lợi

1

8

Lê Văn Tám

Giao lộ Nguyễn Trãi

Giao lộ Thầy Giáo Chương

1

9

Phạm Ngọc Thạch

Đại lộ Bình Dương

Huỳnh Văn Lũy

1

10

Tú Xương

Giao lộ CMT8

Giao lộ Nguyễn Văn Tiết

1

11

Đường vào Khu dân cư K8

Đại lộ Bình Dương

Khu dân cư Thành Lễ

1

12

Ngô Văn Trị

Giao lộ Đoàn Thị Liên

Phú Lợi

1

13

Bùi Quốc Khánh

Giao lộ Lò Chén

Giao lộ NTP+Giao lộ 30/4

1

14

Võ Minh Đức

Giao lộ Nguyễn Tri Phương

Giao lộ Phan Bội Châu

1

15

Trịnh Hoài Đức

Giao lộ Ngô Văn Trị

Cuối tuyến

1

16

Nguyễn Văn Lên

Giao lộ Huỳnh Văn Lũy

Giao lộ Đoàn Thị Liên

1

17

Trần Văn Ơn

Đường Phú Lợi

Đại lộ Bình Dương

1

18

Trần Ngọc Lên

Đại lộ Bình Dương

Cầu Cháy

0.7

19

Nguyễn Văn Thành

Ngã 4 Sở Sao

Ranh Hòa Lợi

1

20

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Suối Giữa

Cầu Ông Cộ

0.8

21

Âu Cơ

Giao lộ BS Yersin

Cuối tuyến

1

22

Nguyễn Đức Thuận

Đại lộ Bình Dương

Giao lộ Phạm Ngọc Thạch

0.8

23

Lê Hồng Phong

Cách Mạng Tháng Tám

Cổng Công ty cổ phần Đường Bình Dương

1

24

Trần Bình Trọng

Giao lộ CMT8

Đại lộ Bình Dương

1

25

Nguyễn Tri Phương

Cầu Thủ Ngữ

Ngã 3 Cây Nhang

1

E.

Đường loại 5:

 

 

 

1

Nguyễn Văn Hỗn

Giao lộ BS Yersin

Giao lộ Âu Cơ

1

2

Lạc Long Quân

Nguyễn Văn Tiết

Trường Đảng

1

3

Đường Lò Chén

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ Bàu Bàng

1

4

Nguyễn Thị Minh Khai

Giao lộ Phú Lợi

Công ty A-B

1

5

Phú Lợi (ĐT-743)

Ngã 3 Hòa Thạnh

Ranh giới Thuận An

1

6

Bùi Văn Bình

Phú Lợi

Cuối tuyến

1

7

Phan Bội Châu

Giao lộ Võ Minh Đức

Cảng Bà Lụa

1

8

Lý Tự Trọng

Nguyễn Tri Phương

Phan Bội Châu

1

9

Xóm Guốc

Phan Bội Châu

Lý Tự Trọng

1

10

Đường Chùa Hội Khánh

Giao lộ BS Yersin

Cuối tuyến

1

11

Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi)

Phú Lợi

Cuối tuyến

0.8

12

Đường vào công ty Shijar

 

 

1

13

Nguyễn Thái Bình

Giao lộ Phú Lợi

Cuối tuyến

1

14

Trần Ngọc Lên

Cầu Cháy

Giao lộ Huỳnh Văn Lũy

0.75

15

Đường Truông Bồng Bông

Giao lộ Nguyễn Văn Thành

Nghĩa trang Truông Bồng Bông

0.75

16

Đường Khu phố 1

Đại lộ Bình Dương

Đường cây Dầu đôi

0.75

17

Đường KP1-KP2

Trần Ngọc Lên

Đường cây Dầu đôi

0.7

18

Bùi Ngọc Thu

Nguyễn Chí Thanh

Đại lộ Bình Dương

0.8

19

Phan Đăng Lưu

Đại lộ Bình Dương

Huỳnh Thị Hiếu

0.8

20

Lê Chí Dân

Hồ Văn Cống

Đại lộ Bình Dương

0.8

21

An Mỹ

Giao lộ đường vào Sư 7

Huỳnh Văn Lũy

0.7

22

Cây Viết

Giao lộ Huỳnh Văn Lũy

Cuối tuyến

0.7

23

Huỳnh Thị Chấu

Giao lộ Bùi Ngọc Thu

Giao lộ Phan Đăng Lưu

0.7

24

Đường vô khu hành chính Hiệp An

 

 

0.8

25

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ  hơn 9m

0.7

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

 

Thị trấn Lái Thiêu:

 

 

 

A.

Đường loại 1:

 

 

 

1

Phan Đình Phùng

 

 

1

2

Hoàng Hoa Thám

 

 

1

3

Trưng Nữ Vương

 

 

1

4

Nguyễn Trãi

 

 

0.8

5

Nguyễn Văn Tiết

 

 

0.8

6

Đỗ Hữu Vị

ĐT-745

Trưng Nữ Vương

1

B.

Đường loại 2:

 

 

 

1

ĐT-745

Ngã 3 Mũi Tàu

Tua 18

0.7

 

 

Tua 18

Ngã 3 Cây Liễu

1

 

 

Ngã 3 Cây Liễu

Ngã 3 Nhà Đỏ

0.7

2

Châu Văn Tiếp

Đỗ Thành Nhân

Cầu Sắt

0.8

3

Đỗ Hữu Vị

Trưng Nữ Vương

Châu Văn Tiếp

1

4

Pasteur

 

 

0.7

5

Nguyễn Huệ

 

 

0.7

6

Trần Quốc Tuấn

 

 

0.7

7

Trương Vĩnh Ký

 

 

0.7

8

Cầu Sắt

 

 

1

9

Đường Gia Long

 

 

1

C.

Đường loại 3:

 

 

 

1

Châu Văn Tiếp

Cầu Sắt

Sông Sài Gòn

0.6

2

Đông Cung Cảnh

 

 

1

3

Lê Văn Duyệt

 

 

0.8

4

Phan Chu Trinh

 

 

1

5

Đỗ Thành Nhân

 

 

1

6

Phan Thanh Giản

Phan Đình Phùng

Ngã 4 Lê Văn Duyệt

1

 

 

Ngã 4 Lê Văn Duyệt

Nhà Thờ

0.8

 

 

Nhà Thờ

ĐT-745

0.8

7

Đại lộ Bình Dương

 

 

1

8

Đông Nhì

Phan Chu Trinh

Nguyễn Văn Tiết

0.8

9

Đường vào trạm xá Lái thiêu

Nguyễn Trãi

Đường Đông Nhì

0.8

D.

Đường loại 4:

 

 

 

1

Phó Đức Chính

Hoàng Hoa Thám

Sông Sài Gòn

0.7

2

Tổng Đốc Phương

Gia Long

Hoàng Hoa Thám

1

3

Đi vào hồ tắm Bạch Đằng

Nguyễn Trãi

Trạm Bơm

0.7

4

Đi Sân vận động

Nguyễn Trãi

Xí nghiệp Gốm

1

5

Đường vào xí nghiệp 3/2

Đông Nhì

Nguyễn Văn Tiết

1

6

Đường Liên xã

Nguyễn Văn Tiết

Ranh thị trấn Lái Thiêu - Bình Nhâm

1

7

Nhánh rẽ Đông Nhì

Đông Nhì

Đại lộ Bình Dương

1

8

Đường vào nhà thờ Lái Thiêu

Ngã 3 Nhà Đỏ

Nhà thờ

0.8

9

Đường vào chùa Thầy Sửu

Ngã 3 Nhà Đỏ

Đường Liên xã

0.6

10

Đường vào Quảng Hòa Xương

Nguyễn Trãi

Đại lộ Bình Dương

0.7

11

Đường nội bộ khu dân cư khu phố Bình Hòa

 

 

0.6

12

Đường lô 1,2,3

Nguyễn Văn Tiết

Giáp sân golf

1

13

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ  hơn 9m

0.6

 

Thị trấn An Thạnh:

 

 

 

A.

Đường loại 1:

 

 

 

1

ĐT-745

Cầu Bà Hai

Ngã 4 Cầu Cống

1

2

Thủ khoa Huân

ĐT-745

Ngã 3 Dốc Sỏi

1

B.

Đường loại 2:

 

 

 

1

ĐT-745

Ngã 4 Cầu Cống

Ranh TX,TDM

0.8

2

Võ Tánh

 

 

1

3

Lê Văn Duyệt

 

 

1

4

Đồ Chiểu

Cầu Sắt

Thủ Khoa Huân

1

C.

Đường loại 3:

 

 

 

1

Thủ khoa Huân

Ngã 3 Dốc Sỏi

Ngã 4 Hòa Lân

1

2

Đường vào Thạnh Bình

Ngã 4 Cống

Ranh KDC An Thạnh

1

3

Đại lộ Bình Dương

 

 

1

4

Triệu Thị Trinh

Đường nhà thờ Búng

Giáp đường vào Thạnh Bình

1

D.

Đường loại 4:

 

 

 

1

Đường vào Nhà thờ Búng

Cầu Bà Hai

Thủ Khoa Huân

1

2

Hương lộ 9

Ngã 3 An Sơn

Trại an dưỡng

1

3

Thạnh Quý

Cầu Sắt An Thạnh

Giáp Hương lộ 9

1

4

Đất Thánh

Thủ Khoa Huân

Giáp ĐL Bình Dương

1

5

Đường nội bộ các KDC Thạnh Bình

Đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng kỹ thuật

 

1

6

AT – 13

 Đường Nhà Thờ Búng

 Ranh Hưng Định

0.7

7

Đường Bà Rùa

Thủ Khoa Huân

Đường Nhà thờ Búng

0.7

8

Đường Vựa Bụi

ĐT-745

Rạch Búng

0.7

9

Đường AT – 19

ĐT-745

Rạch Búng

0.7

10

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ  hơn 9m

0.6

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

 

Thị trấn Dĩ An

 

 

 

A.

Đường loại 1:

 

 

 

1

Cô Bắc

Nguyễn An Ninh

Ngã 3 Lò Muối

1

2

Cô Giang

Nguyễn An Ninh

Trần Hưng Đạo

1

3

Số 5

Cô Giang

Trần Hưng Đạo

1

4

Số 6

Cô Giang

Trần Hưng Đạo

1

5

Đường số 9 khu TTHC

Đường Dĩ An Bình Đường

Đường M

1

B.

Đường loại 2:

 

 

 

1

Trần Hưng Đạo

Giáp Nguyễn An Ninh (Ngã 3 Ngân hàng cũ)

Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo

1

 

 

Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo

Cổng 1 Đông Hòa

0.9

2

Lý Thường Kiệt

Rạp hát Dĩ An

Cổng 15

0.9

3

Đường T khu TTHC

Đường số 1

Đường số 9

0.8

4

Đường 18 (khu tái định cư)

Giáp đường Mồi

Giáp Khu CN sóng thần

1

5

Dĩ An - Truông Tre

Đường Nguyễn An Ninh

Giáp ranh phường Linh Xuân

0.8

6

Nguyễn An Ninh

Giáp ranh trường tiểu học Dĩ An
Giáp ranh trường cấp III Nguyễn An Ninh

Chùa Bùi Bửu

1

C.

Đường loại 3:

 

 

 

1

Lý Thường Kiệt

Cổng 15

Cua Bảy Chích

0.8

 

 

Cua Bảy Chích

Ranh Khu phố Thống Nhất

0.7

 

 

Ranh Khu phố Thống Nhất

Công ty Yazaki

0.8

2

Lái Thiêu - Dĩ An

Ngã tư 550

Ngã 3 Đông Tân

0.7

3

Nguyễn An Ninh

Ngã 3 Cây Điệp

Ranh trường tiểu học Dĩ An (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào)
Ranh trường cấp III Nguyễn An Ninh (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào)

0.9

4

Đường Mồi

Ngã 3 Ông Xã

Ngã 4 đường Mồi

0.8

 

 

Ngã 4 đường Mồi

Khu dân cư Dĩ An

0.9

5

Dĩ An - Bình Đường

Đường Nguyễn An Ninh

Giáp ranh xã An Bình

0.7

6

Đường công xi heo (đường số 10)

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã 3 Chùa Pháp An

0.7

7

Các đường khu tái định cư sóng thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị đồng1)

Đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng

 

0.8

8

Các đường trong khu TTHC huyện (1;3;4;14;15;16;B;U;K;L;M)

 

 

1

9

ĐT-743

Ngã 3 Đông Tân

Cổng 17

0.7

 

Tất cả các đường còn lại

 

 

0.7

10

Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành lễ; Hưng thịnh; Đại nam - Giáp Công ty Ya Za ki)

 

 

0.8

11

Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN sóng thần - 301)

 

 

1

D.

Đường loại 4:

 

 

 

1

Đi lò muối khu 1

Cô Bắc

Ranh xã Tân Đông Hiệp

1

2

Vào xí nghiệp Cilicat

Cổng 1

Lò muối

0.6

3

Đi xóm Đương

Cổng 15

Khu dân cư Nhị Đồng

0.6

4

Đường trường cấp III Dĩ An

Giáp Nguyễn An Ninh

Giáp ĐT-743

0.8

5

Cây Găng, cây Sao

Giáp Dĩ An - Truông Tre

Giáp Dĩ An - Bình Đường

0.8

6

Đi Khu 5

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Sáu Mô

0.7

 

 

Ngã 3 Tám Lèo

Ngã 3 bà Lãnh

0.5

 

 

Nhà ông Tính

Nhà ông Chì

0.5

 

 

Nhà ông Hiểm

Nhà ông Cẩm