|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 85/2006/QĐ-UBND
|
Bắc Giang, ngày 22 tháng 12 năm 2006.
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật tổ chức Hội
đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai số
13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định
181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định
số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất
và khung giá các loại đất;
Thực hiện Nghị quyết số
14/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
Bảng mức giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
(Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/01/2007 đến hết ngày 31/12/2007. Các quy định trước đây trái
với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp cùng Sở Tài nguyên & Môi trường và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực
hiện Quyết định này.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc
UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Bộ
|
BẢNG MỨC GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC
GIANG.
(Kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm
2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang).
I. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG
CÂY HÀNG NĂM
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT
|
HẠNG ĐẤT
|
XÃ TRUNG DU
|
XÃ MIỀN NÚI
|
|
Thành phố Bắc Giang
|
Các huyện
|
|
1.
|
Hạng 1
|
34.000
|
29.000
|
22.000
|
|
2.
|
Hạng 2
|
33.000
|
28.000
|
21.000
|
|
3.
|
Hạng 3
|
32.000
|
27.000
|
20.000
|
|
4.
|
Hạng 4
|
31.000
|
26.000
|
19.000
|
|
5.
|
Hạng 5
|
30.000
|
25.000
|
18.000
|
|
6.
|
Hạng 6
|
29.000
|
24.000
|
17.000
|
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG
CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT
|
HẠNG ĐẤT
|
XÃ TRUNG DU
|
XÃ MIỀN NÚI
|
|
Thành phố Bắc Giang
|
Các huyện
|
|
1.
|
Hạng 1
|
32.000
|
27.000
|
20.500
|
|
2.
|
Hạng 2
|
31.000
|
26.000
|
19.500
|
|
3.
|
Hạng 3
|
30.000
|
25.000
|
18.500
|
|
4.
|
Hạng 4
|
29.000
|
24.000
|
17.500
|
|
5.
|
Hạng 5
|
28.000
|
23.000
|
16.500
|
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT
RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT
|
HẠNG ĐẤT
|
XÃ TRUNG DU
|
XÃ MIỀN NÚI
|
|
1.
|
Hạng 1
|
10.500
|
7.000
|
|
2.
|
Hạng 2
|
9.500
|
6.000
|
|
3.
|
Hạng 3
|
8.500
|
5.000
|
|
4.
|
Hạng 4
|
7.500
|
4.000
|
|
5.
|
Hạng 5
|
6.500
|
3.000
|
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT CÓ
MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT
|
HẠNG ĐẤT
|
XÃ TRUNG DU
|
XÃ MIỀN NÚI
|
|
Thành phố Bắc Giang
|
Các huyện
|
|
1.
|
Hạng 1
|
25.000
|
20.000
|
18.000
|
|
2.
|
Hạng 2
|
24.000
|
19.000
|
17.000
|
|
3.
|
Hạng 3
|
23.000
|
18.000
|
16.000
|
|
4.
|
Hạng 4
|
22.000
|
17.000
|
15.000
|
|
5.
|
Hạng 5
|
21.000
|
16.000
|
14.000
|
|
6.
|
Hạng 6
|
20.000
|
15.000
|
13.000
|
II. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường Lý Thái Tổ
|
8.000
|
6.300
|
3.600
|
1.400
|
|
2.
|
Đường Xương Giang
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu sông Thương
đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
7.200
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn
Cừ đến đường Hùng Vương
|
5.800
|
3.600
|
2.300
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Hùng Vương
đến Bến xe khách
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.300
|
|
+
|
( Bên phía đường sắt)
|
3.200
|
2.300
|
1.500
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bến xe khách đến
đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang
|
4.500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào đường
liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ
|
3.150
|
|
|
|
|
+
|
( Bên phía đường sắt)
|
2.700
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Đoạn Quản lý đường
bộ đến hết địa phận TP BG
|
2.700
|
|
|
|
|
+
|
Bên phía đường sắt
|
910
|
|
|
|
|
3.
|
Đường Quang Trung
|
7.200
|
6.000
|
3.500
|
|
|
4.
|
Đường Chợ Thương:
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
|
|
5.
|
Đường Nguyễn Thị Lưu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Quang
Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
6.300
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn
Cừ đến đường Hùng Vương
|
5.400
|
3.600
|
2.700
|
1.300
|
|
-
|
Đoạn từ đường Hùng Vương
đến đường Đào Sư Tích
|
5.000
|
3.150
|
2.400
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Đào Sư
Tích đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
5.000
|
3.150
|
|
|
|
6.
|
Đường Nguyễn Gia Thiều
|
6.300
|
|
|
|
|
7.
|
Đường Ngô Gia Tự
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ
đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
7.200
|
3.600
|
2.000
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn
Cừ đến đường Hùng Vương
|
7.200
|
4.000
|
3.500
|
1.300
|
|
8.
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Xương
Giang đến Cung Thiếu nhi
|
7.200
|
4.500
|
3.200
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến
đường Huyền Quang
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
1.300
|
|
9.
|
Đường Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ
đến đường vào BCH quân sự TP
|
7.500
|
4.500
|
2.800
|
1.300
|
|
-
|
Đoạn từ BCH quân sự TP đến
TTGD thường xuyên tỉnh
|
7.000
|
4.500
|
2.800
|
900
|
|
-
|
Đoạn từ TTGD thường xuyên
đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế
|
5.000
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ trường THCS Dĩnh
Kế đến hết lối rẽ vào Trường QS tỉnh
|
4.500
|
2.700
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ lối rẽ vào Trường
QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế
|
4.500
|
|
|
|
|
10.
|
Đường Hùng Vương
|
7.200
|
4.500
|
3.600
|
|
|
11.
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến
đường Hùng Vương
|
6.300
|
4.500
|
2.800
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Hùng Vương
đến hết Tượng đài
|
5.500
|
3.500
|
2.300
|
|
|
-
|
Đoạn từ Tượng đài đến đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
5.500
|
3.150
|
2.300
|
|
|
II.
|
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II:
|
|
|
|
|
|
12.
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai: đoạn từ đường Xương Giang đến đường
Lê Lợi
|
5.500
|
3.150
|
|
|
|
13.
|
Đường Nguyễn Văn Mẫn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Thị
Lưu đến đường Ngô Gia Tự
|
5.400
|
3.600
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự
đến đường Nghĩa Long
|
4.500
|
2.700
|
|
|
|
14.
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Xương
Giang đến Nhà VH Công ty Đạm
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.300
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công
ty Đạm đến CA P.Thọ Xương
|
3.150
|
1.800
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Công an phường
Thọ Xương đến Công ty Đạm
|
1.800
|
|
|
|
|
15.
|
Đường Nghĩa Long
|
4.500
|
2.300
|
1.300
|
|
|
16.
|
Đường Á Lữ
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
|
17.
|
Đường Tân Ninh
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
|
18.
|
Đường Thánh Thiên
|
5.400
|
3.150
|
2.300
|
900
|
|
19.
|
Đường Huyền Quang
|
4.500
|
3.150
|
2.300
|
900
|
|
20.
|
Đường Nguyễn Cao
|
5.400
|
3.150
|
2.300
|
1.300
|
|
21.
|
Đường Tiền Giang
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn
Cừ đến đường Thánh Thiên
|
4.050
|
2.300
|
1.300
|
900
|
|
-
|
Đoạn từ đường Thánh
Thiên đến đê sông Thương
|
2.700
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
22.
|
Đường Nguyễn Khắc Nhu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Đường Xương Giang
đến chợ Hà Vị
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
|
-
|
Đoạn từ chợ Hà Vị đến
ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
|
3.600
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
23.
|
Đường Đặng Thị Nho
|
4.500
|
2.700
|
2.300
|
|
|
24.
|
Đường Giáp Hải
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 Quán Thành
đến địa giới xã Xương Giang
|
4.050
|
2.300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ địa giới xã
Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế
|
4.500
|
2.700
|
|
|
|
25.
|
QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG
|
3.600
|
1.800
|
|
|
|
III.
|
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
|
|
|
|
|
|
26.
|
Đường Vương Văn Trà
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Xương Giang
đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà
|
3.150
|
2.300
|
1.300
|
900
|
|
-
|
Đoạn từ ngõ 8 đường
Vương Văn Trà đến hết đường
|
2.700
|
1.800
|
1.300
|
720
|
|
27.
|
Đường Nguyễn Công Hãng
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đê sông Thương đến
Trung tâm giới thiệu việc làm
|
2.300
|
900
|
720
|
450
|
|
-
|
Đoạn từ Trung tâm giới
thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng.
|
3.150
|
1.800
|
900
|
450
|
|
-
|
Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn
Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị
|
2.700
|
1.300
|
900
|
450
|
|
-
|
Đoạn từ Kho gạo Hà Vị đến
đường Trần Nguyên Hãn
|
3.150
|
1.300
|
900
|
450
|
|
28.
|
Đường Đàm Thuận Huy
|
2.700
|
1.800
|
900
|
|
|
29.
|
Đường Châu Xuyên
|
3.150
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
30.
|
Đường Mỹ Độ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu sông Thương
đến hết đất Công an phường Mỹ Độ
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
|
|
-
|
Đoạn từ Công an phường đến
hết đất Chùa Mỹ Độ
|
2.700
|
1.800
|
900
|
|
|
-
|
Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết
địa phận thành phố
|
1.800
|
900
|
|
|
|
31.
|
Đường Võ Thị Sáu
|
2.700
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
IV.
|
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
|
|
|
|
|
|
32.
|
Đường Đồng Cửa
|
2.300
|
1.300
|
900
|
720
|
|
33.
|
Đ.Đào Sư Tích
|
2.300
|
1.300
|
900
|
|
|
34.
|
Đường Cao Kỳ Vân
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Đ. Trần Nguyên
Hãn đến Ngã 4 Kho gạo Hà Vị
|
1.800
|
900
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 4 Kho gạo đến
bờ mương Hà Vị
|
1.300
|
720
|
450
|
|
|
35.
|
Đường Trần Đăng Tuyển
|
1.300
|
450
|
|
|
|
36.
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu sông
Thương đến Km 1
|
2.300
|
900
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Km 1 đến Km 2
|
1.800
|
720
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5
|
900
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5
|
1.300
|
|
|
|
|
37.
|
Đường Hồ Công Dự
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Huyền
Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền
|
2.300
|
900
|
720
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại
|
1.300
|
720
|
450
|
|
|
38.
|
Đường Lê Lai
|
2.300
|
1.300
|
900
|
|
|
39.
|
Đường Cô Giang
|
1.300
|
900
|
720
|
|
|
40.
|
Đường Thân Khuê
|
900
|
|
|
|
|
41.
|
Đường Bảo Ngọc
|
1.000
|
|
|
|
|
42.
|
Đường Phạm Liêu
|
900
|
|
|
|
|
43.
|
Đường Phùng Trạm
|
900
|
450
|
|
|
|
44.
|
Đường Nguyễn Duy Năng
|
900
|
450
|
|
|
|
45.
|
Các loại ngõ, hẻm đã
có tên và chưa có tên
|
720
|
450
|
270
|
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1.
|
Đường Lý Thái Tổ
|
6.300
|
4.900
|
2.800
|
1.000
|
|
2.
|
- Đường Xương Giang : Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ
- Đường Quang Trung
- Đường Ngô Gia Tự
- Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung thiếu nhi
- Đường Lê Lợi:
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP
- Đường Hùng Vương
|
5.040
|
3.780
|
2.300
|
720
|
|
3.
|
- Đường Chợ Thương
- Đường Nguyễn Gia Thiều
- Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ
- Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Cung thiếu nhi đến đường Huyền Quang
- Đường Lê Lợi:
Đoạn từ BCH QS TP đến Trung tâm GDTX tỉnh.
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
|
4.410
|
3.150
|
1.890
|
630
|
|
4.
|
- Đường Xương Giang: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
|
4.050
|
2.520
|
1.530
|
|
|
5.
|
- Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Nguyễn Thị Minh
Khai
- Đường Nguyễn Văn Mẫn: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
- Đường Nguyễn Cao
- Đường Thánh Thiên
|
3.240
|
2.520
|
1.890
|
900
|
|
6.
|
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Đường Xương Giang:
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang
- Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
3.420
|
2.520
|
1.530
|
|
|
7.
|
- Đường Lê Lợi:
Đoạn từ Trung tâm GDTX tỉnh đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế
- Đường Nguyễn Văn Mẫn: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
- Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà văn hoá Công ty Đạm
- Đường Nghĩa Long
- Đường Á Lữ
- Đường Tân Ninh
- Đường Huyền Quang
- Đường Nguyễn Khắc Nhu: Đoạn từ đường Xương Giang đến chợ Hà Vị
- Đường Đặng Thị Nho
- Đường Giáp Hải:
Đoạn từ địa giới xã Xương Giang đến ngã 3 Kế
- Đường QL 31 (
đoạn từ ngã 3 Kế đến QL 1A mới )
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
630
|
|
8.
|
- Đường Lê Lợi:
Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh và đoạn từ lối
rẽ vào trường QS tỉnh đến ngã 3 Kế
- Đường Tiền Giang:
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên
- Đường Giáp Hải:
Đoạn từ ngã ba Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang
|
2.790
|
1.530
|
900
|
630
|
|
9.
|
- Đường Nguyễn Khắc
Nhu: Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
|
2.520
|
1.260
|
900
|
580
|
|
10.
|
- Đường Xương Giang:
Bên phía đường sắt từ Hùng Vương đến Bến xe khách và từ đường rẽ vào đường
liên xã Xương Giang đến Đoạn quản lý đường bộ
- Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ Nhà văn hoá Công ty Đạm đến Công an phường Thọ
Xương
- Đường Vương Văn Trà: Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà
- Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường
Nguyễn Công Hãng, đoạn từ Kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn.
- Đường Châu Xuyên, Đường Mỹ Độ: Đoạn từ đầu cầu Sông Thương đến Công an phường Mỹ Độ
|
2.160
|
1.170
|
850
|
540
|
|
11.
|
- Đường Xương Giang:
Bên phía đường sắt đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản
lý đường bộ, đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP Bắc Giang.
- Đường Tiền Giang:
Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
- Đường Vương Văn Trà: Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường
- Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng
đến Kho gạo Hà Vị
|
1.890
|
1.170
|
810
|
490
|
|
|
- Đường Đàm Thuận Huy
- Đường Mỹ Độ: Đoạn
từ Công an phường Mỹ Độ đến hết đất chùa Mỹ Độ
- Đường Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
|
12.
|
- Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm
- Đường Đồng Cửa
- Đường Đào Sư Tích
- Đường Hoàng Hoa Thám:Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến km số 1
- Đường Hồ Công Dự:
Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền
- Đường Lê Lai
|
1.570
|
900
|
630
|
450
|
|
13.
|
- Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ Công an P.Thọ Xương đến Công ty Đạm
- Đường Mỹ Độ: Đoạn
từ chùa Mỹ Độ đến hết địa phận TP
- Đường Cao Kỳ Vân:
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngã tư Kho gạo Hà Vị
- Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 1 đến km số 2
|
1.260
|
630
|
|
|
|
14.
|
- Đường Cao Kỳ Vân:
Đoạn từ ngã tư Kho gạo đến bờ mương Hà Vị
- Đường Trần Đăng Tuyển
- Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 3,5 đến km5
- Đường Hồ Công Dự:
Đoạn còn lại ( Trừ Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền)
- Đường Cô Giang
|
900
|
500
|
310
|
130
|
|
15.
|
- Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 2 đến km số 3,5
- Đường Thân Khuê
- Đường Bảo Ngọc
- Đường Phạm Liêu
- Đường Phùng Trạm
- Đường Nguyễn Duy Năng
|
630
|
310
|
|
|
|
16.
|
Các loại ngõ, hẻm đã
có tên và chưa có tên
|
450
|
310
|
190
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
900
|
720
|
500
|
400
|
720
|
540
|
300
|
250
|
450
|
270
|
180
|
90
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
720
|
450
|
400
|
300
|
450
|
270
|
220
|
150
|
270
|
180
|
90
|
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
450
|
360
|
300
|
200
|
270
|
180
|
150
|
100
|
180
|
90
|
|
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
630
|
500
|
350
|
280
|
500
|
380
|
210
|
175
|
350
|
210
|
140
|
70
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
500
|
315
|
280
|
210
|
315
|
190
|
155
|
105
|
210
|
140
|
70
|
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
315
|
250
|
210
|
140
|
190
|
130
|
105
|
70
|
140
|
70
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Phường,
xã thuộc nhóm A: Lê Lợi, Mỹ Độ, Thọ Xương, Dĩnh Kế;
- Xã
thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai;
- Xã
thuộc nhóm C: Song Mai.
2. HUYỆN VIỆT YÊN
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ
TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trục đường quốc lộ 37:(
Dục Quang đi bờ mương thôn Tự)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đầu thôn Dục Quang
đến nhà Văn Phong (+20m)
|
|
|
|
|
|
+
|
Đất ruộng cao.
|
1.300
|
|
|
|
|
+
|
Đất sâu trũng
|
800
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Văn Phong (+
20m ) đến đường rẽ thôn Trung.
|
1.700
|
800
|
400
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ thôn
Trung đến hết nhà ông Quyền ( Ngần )
|
2.100
|
800
|
400
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ hết nhà ông Quyền
( Ngần ) đến hết cổng BHXH
|
2.500
|
800
|
400
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ hết BHXH đến đầu
bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )
|
3.000
|
1.000
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến
Nhà trẻ liên cơ
|
2.500
|
800
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ
đến bờ mương thôn Tự
|
1.500
|
700
|
|
|
|
-
|
Khu dân cư thị trấn Bắc
|
800
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh
đến trường tiểu học TT BĐộng
|
800
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ điểm cuối trường
tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1
|
700
|
|
|
|
|
2.
|
Trục đường tỉnh lộ
272: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim :
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu thôn Tăng Quang đến
đường rẽ thôn Thượng.
|
1.000
|
600
|
|
|
|
-
|
Đoạn rẽ vào thôn Thượng
đến nhà Luyến Cường.
|
1.700
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất nhà Luyến Cường
đến nhà Nam Quyết
|
2.500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết nhà Nam Quyết
đến hết đất Kho Bạc
|
3.000
|
1.000
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Kho Bạc
đến hết đất Công an
|
2.500
|
1.000
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Công an đến
hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát
|
2.000
|
800
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Công ty
cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung
|
1.400
|
700
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường Thân
Nhân Trung đến nhà ông Đại
|
800
|
400
|
300
|
|
|
-
|
Đoạn từ sau nhà ông Đại
đến cổng Trường cấp III
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn đã xây dựng nhà ở
|
700
|
400
|
250
|
|
|
+
|
Đoạn đất sâu trũng
|
600
|
350
|
|
|
|
-
|
Từ cổng Trường cấp 3 Việt
Yên I đến đường rẽ đình làng Đông + 100m
|
500
|
350
|
|
|
|
+
|
Đoạn đất trũng
|
400
|
250
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường rẽ đình làng Đông
đến hết đoạn thâm trùng (đầu xóm mới)
|
300
|
200
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu xóm mới đến
hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
|
800
|
400
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ sau cổng Nhà máy
gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim
|
400
|
200
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại (dưới chân
đê đến hết thị trấn )
|
200
|
90
|
|
|
|
3.
|
Đường trong ngõ, xóm
của các thôn
|
250
|
120
|
100
|
50
|
|
II.
|
THỊ TRẤN NẾNH:
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường quốc lộ 1A (
Phúc Lâm đi Tam Tầng )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến
hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh
|
1.500
|
900
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ Nghĩa trang thôn
Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam
|
1.600
|
900
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến
đường rẽ vào thôn Ninh Khánh
|
1.800
|
1.000
|
500
|
300
|
|
+
|
Khu đất thùng ao sâu
|
|
700
|
350
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào thôn
Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật
|
2.000
|
1.200
|
600
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hoà Luật đến
nhà ông Tuân +10 m
|
2.500
|
1.500
|
700
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tuân +
20m đến hết đất TTNếnh
|
1.500
|
700
|
500
|
300
|
|
2.
|
Đường trong ngõ, xóm
còn lại
|
300
|
200
|
150
|
50
|
|
III.
|
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG
GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trên trục đường quốc
lộ 1A
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Hồng Thái:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến
Bưu điện Hồng Thái
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
|
-
|
Từ Bưu điện Hồng Thái đến
trụ sở UBND xã Hồng Thái
|
1.300
|
600
|
|
|
|
+
|
Đoạn thâm trùng
|
900
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng
Thái đến đường rẽ xóm Sến
|
1.200
|
600
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ xóm Sến
đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm
|
1.100
|
600
|
|
|
|
+
|
Nếu đất thâm trùng
|
900
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào Hội
trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm Đình Trám
|
1.200
|
600
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
1.000
|
600
|
|
|
|
-
|
Trung tâm ngã tư Đình
Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)
|
1.600
|
800
|
|
|
|
-
|
Sau trung tâm Đình Trám
đến Ga Sen Hồ giáp đất H. Ninh
|
1350
|
675
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
800
|
500
|
|
|
|
1.2
|
Xã Hoàng Ninh:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp
thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H. Mai
|
1.400
|
700
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
800
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ thôn
Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái
|
1.350
|
675
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
800
|
500
|
|
|
|
1.3
|
Xã Quang Châu:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn giáp thị trấn Nếnh
đến đầu cầu Đáp Cầu ( cao )
|
1.500
|
700
|
|
|
|
+
|
Đoạn sâu trũng
|
1000
|
500
|
|
|
|
2.
|
Trục đường quốc lộ 37:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Hồng Thái :
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn sau trung tâm Đình
Trám đến hết địa phận Hồng Thái
|
1.300
|
650
|
|
|
|
2.2
|
Xã Bích Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Nhà trẻ
liên cơ đến bờ mương thôn Tự
|
1.500
|
700
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ bờ mương thôn Tự
đến hết Bưu điện xã Bích Sơn
|
1.600
|
800
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ B. điện xã Bích
Sơn đến đường rẽ sân kho T- Vàng
|
1.400
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ sân kho
thôn Vàng đến hết cầu T-Vàng
|
900
|
400
|
|
|
|
2.3
|
Trung tâm xã Tự Lạn:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng vào UBND xã
(+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại bám Ql 37
(sau trung tâm)
|
600
|
300
|
200
|
100
|
|
+
|
Đất ruộng trũng
|
400
|
200
|
100
|
|
|
2.4
|
Trung tâm xã Việt
Tiến và xã Hương Mai:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cây xăng đến Kè Chàng
+200m
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại bám QL 37
(sau trung tâm)
|
600
|
300
|
|
|
|
+
|
Đất ruộng trũng
|
350
|
150
|
|
|
|
3.
|
Trục đường 272
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Bích Sơn:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng
Xí nghiệp Việt An
|
700
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Xí nghiệp Việt
An đến nhà ông Tề
|
1.000
|
500
|
|
|
|
3.2
|
Trung tâm xã Minh
Đức: Bên
này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m
|
1.200
|
500
|
|
|
|
3.3
|
Xã Quảng Minh:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn nhà ông Nam đến nhà
ông Ngữ (Giáp trạm bơm Khả Lý Hạ)
|
900
|
400
|
|
|
|
-
|
Đoạn sau nhà ông Nam đến
giáp đất Phúc Lâm
|
500
|
300
|
|
|
|
4.
|
Trục đường 284 : Xã
Nghĩa Trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc
Lý Tân Yên
|
700
|
|
|
|
|
+
|
Nếu thâm trùng
|
500
|
|
|
|
|
5.
|
Trục đường Nếnh đi Bổ
Đà - Vân Hà
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến
cổng UBND xã Quảng Minh
|
1.000
|
500
|
|
|
|
5.2
|
Xã Quảng Minh: Trung tâm xã kể từ UBND xã đến hết cây Bưởi + 500 m
|
1.200
|
700
|
|
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG:
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trục đường quốc lộ 37
(Dục Quang đi bờ mương thôn Tự):
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đầu thôn Dục Quang
đến nhà Văn Phong cộng 20m
|
900
|
|
|
|
|
+
|
Đất ruộng cao.
|
|
|
|
|
|
+
|
Đất sâu trũng
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Văn Phong cộng
20m đến đường rẽ T- Trung.
|
1.000
|
500
|
250
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ thôn
Trung đến hết nhà ông Quyền (Ngần )
|
1.200
|
500
|
250
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ hết nhà ông Quyền
( Ngần ) đến hết cổng BHXH
|
1.500
|
600
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ hết BHXH đến đầu
bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )
|
1.800
|
650
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến
Nhà trẻ liên cơ
|
1.500
|
500
|
250
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ
đến bờ mương thôn Tự
|
1.000
|
450
|
|
|
|
-
|
Khu dân cư thị trấn Bắc
|
500
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh
đến trường tiểu học TT BĐộng
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ điểm cuối trường
tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1
|
450
|
|
|
|
|
2.
|
Trục đường tỉnh lộ
272: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim :
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu thôn Tăng Quang đến
đường rẽ thôn Thượng.
|
600
|
400
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường rẽ vào làng
Thượng đến nhà Luyến Cường.
|
1.000
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết nhà Luyến Cường
đến nhà Nam Quyết
|
1.500
|
650
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ hết nhà Nam Quyết
đến hết đất Kho Bạc
|
1.800
|
600
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất kho Bạc
đến hết đất Công An
|
1.500
|
600
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Công an đến
hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát
|
1.200
|
500
|
200
|
120
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Công ty
cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung
|
1.000
|
450
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường Thân
Nhân Trung đến nhà ông Đại
|
500
|
250
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ sau nhà ông Đại
đến cổng Trường cấp III
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn đã xây dựng nhà ở
|
450
|
250
|
150
|
|
|
+
|
Đoạn đất sâu trũng
|
350
|
200
|
|
|
|
-
|
Từ cổng Trường cấp 3 Việt
yên I đến đường rẽ vào đình làng Đông + 100m
|
300
|
200
|
|
|
|
+
|
Đoạn sâu trũng
|
250
|
150
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường rẽ đình làng
Đông đến hết đoạn thâm trùng
|
200
|
120
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu xóm mới đến
hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
|
500
|
250
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ sau cổng Nhà máy
gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim
|
250
|
120
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại ( dưới chân
đê đến hết thị trấn )
|
120
|
60
|
|
|
|
3.
|
Đường trong ngõ, xóm
của các thôn
|
150
|
70
|
60
|
30
|
|
II.
|
THỊ TRẤN NẾNH:
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường quốc lộ 1A (
Phúc Lâm đi Tam Tầng )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Tam tầng đến
hết Nghĩa trang thôn N- Khánh
|
900
|
600
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ Nghĩa trang thôn
Ninh Khánh nhà Hùng Nam
|
1.000
|
600
|
300
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến
đường rẽ vào thôn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến
đường rẽ vào thôn N- Khánh
|
1.100
|
600
|
300
|
200
|
|
+
|
Khu đất thùng ao sâu
|
|
450
|
200
|
120
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào thôn
Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật
|
1.200
|
800
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ nhà Hoà Luật đến
nhà ông Tuân +10 m
|
1.500
|
900
|
450
|
250
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tuân +
20m đến hết đất TTNếnh
|
1.000
|
450
|
300
|
200
|
|
2.
|
Đường trong ngõ, xóm
còn lại
|
200
|
120
|
90
|
30
|
|
III.
|
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG
GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP KHU DU LỊCH:
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trên trục đường quốc
lộ 1A
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Hồng Thái:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến
Bưu điện Hồng Thái
|
1.000
|
600
|
400
|
200
|
|
-
|
Từ Bưu điện Hồng Thái đến
trụ sở UBND xã Hồng Thái
|
800
|
400
|
|
|
|
+
|
Đoạn thâm trùng
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng
Thái đến đường rẽ xóm Sến
|
750
|
400
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ xóm Sến
đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm
|
700
|
400
|
|
|
|
+
|
Nếu đất thâm trùng
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào Hội
trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm Đình Trám
|
750
|
400
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
600
|
350
|
|
|
|
-
|
Trung tâm ngã tư Đình
trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
Sau trung tâm Đình Trám
đến Ga Sen Hồ giáp đất H-Ninh
|
850
|
400
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
500
|
300
|
|
|
|
1.2
|
Xã Hoàng Ninh:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp
thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H- Mai
|
900
|
450
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
500
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ rẽ thôn Hoàng
Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái
|
850
|
400
|
|
|
|
+
|
Đất thâm trùng
|
500
|
300
|
|
|
|
1.3
|
Xã Quang châu:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn giáp thị trấn Nếnh
đến đầu cầu Đáp Cầu (cao)
|
900
|
450
|
|
|
|
+
|
Đoạn sâu trũng
|
600
|
300
|
|
|
|
2.
|
Trục đường quốc lộ 37:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Hồng Thái :
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn sau trung tâm Đình
Trám đến hết địa phận H- Thái
|
800
|
400
|
|
|
|
2.2
|
Xã Bích Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Nhà trẻ
liên cơ đến bờ mương thôn Tự
|
900
|
450
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ bờ mương thôn Tự
đến hết Bưu điện xã Bích Sơn
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện xã Bích
Sơn đến đường rẽ sân kho thôn Vàng
|
900
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ sân kho
T- Vàng đến hết cầu thôn Vàng
|
600
|
250
|
|
|
|
2.3
|
Trung tâm xã Tự Lạn:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng vào UBND xã
(+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại bám Ql 37
(sau trung tâm)
|
400
|
200
|
120
|
60
|
|
+
|
Đất ruộng trũng
|
250
|
120
|
60
|
|
|
2.4
|
Trung tâm xã Việt
Tiến và xã Hương Mai:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cây xăng đến Kè Chàng
+200m
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại bám QL 37 (
sau trung tâm)
|
400
|
200
|
|
|
|
+
|
Đất ruộng trũng
|
200
|
90
|
|
|
|
3.
|
Trục đường 272
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Bích Sơn:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng
Xí nghiệp Việt An
|
450
|
200
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Xí nghiệp Việt
An đến nhà ông Tề
|
600
|
300
|
|
|
|
3.2
|
Trung tâm xã Minh
Đức: Bên
này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m
|
700
|
300
|
|
|
|
3.3
|
Xã Quảng Minh:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn nhà ông Ngữ ( giáp
trạm bơm ) đến nhà ông Nam
|
600
|
250
|
|
|
|
-
|
Đoạn sau nhà ông Nam đến
giáp đất Phúc Lâm
|
300
|
200
|
|
|
|
4.
|
Trục đường 284: Xã
Nghĩa Trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc
Lý Tân Yên
|
450
|
|
|
|
|
+
|
Nếu thâm trùng
|
300
|
|
|
|
|
5.
|
Trục đường Nếnh đi Bổ
Đà - Vân Hà
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Thị trấn Nếnh:Đoạn từ đường tầu đến
cổng UBND xã Quảng Minh
|
600
|
300
|
|
|
|
5.2
|
Xã Quảng Minh:Trung tâm xã từ UBND xã - hết cây Bưởi+500m
|
700
|
400
|
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
600
|
400
|
250
|
150
|
300
|
200
|
130
|
80
|
120
|
90
|
80
|
60
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
400
|
300
|
150
|
100
|
200
|
150
|
100
|
70
|
90
|
80
|
60
|
50
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
300
|
200
|
130
|
80
|
180
|
140
|
90
|
60
|
70
|
50
|
45
|
40
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
300
|
150
|
110
|
70
|
150
|
120
|
80
|
50
|
60
|
50
|
45
|
40
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
200
|
120
|
100
|
60
|
130
|
100
|
70
|
45
|
55
|
40
|
35
|
30
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
150
|
100
|
80
|
50
|
100
|
80
|
60
|
40
|
50
|
30
|
28
|
25
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
360
|
240
|
150
|
90
|
180
|
120
|
78
|
48
|
72
|
54
|
48
|
36
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
240
|
180
|
90
|
60
|
120
|
90
|
60
|
42
|
54
|
48
|
36
|
30
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
180
|
120
|
78
|
48
|
108
|
85
|
54
|
36
|
42
|
30
|
27
|
24
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
180
|
90
|
66
|
42
|
90
|
72
|
48
|
30
|
36
|
30
|
27
|
24
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
120
|
72
|
60
|
36
|
78
|
60
|
42
|
30
|
33
|
24
|
21
|
20
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
90
|
60
|
48
|
30
|
60
|
48
|
36
|
24
|
30
|
20
|
20
|
20
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Hồng Thái,
Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn;
+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt
Tiến, Tăng Tiến, Vân Hà;
+ Xã nhóm C: Ninh Sơn,
Hương Mai, Vân Trung.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Minh Đức;
+ Xã nhóm B: Nghĩa Trung;
+ Xã nhóm C: Trung Sơn,
Tiên Sơn, Thượng Lan.
3. HUYỆN HIỆP HÒA
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN THẮNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Khu vực ngã tư Biển (
trong phạm vi 50 m) đi các hướng
|
5.000
|
2.500
|
900
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển (sau
50 m) - ngã ba Tràng Than
|
4.000
|
1.000
|
500
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Tràng Than
- Chân dốc Cầu Dừa
|
3.000
|
700
|
350
|
90
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển (sau
50 m) - giáp Trường cấp III số 1
|
4.000
|
1.000
|
500
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh
(sau 50 m) - Trường cấp III số 1
|
3.000
|
700
|
350
|
90
|
|
-
|
Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh
trong phạm vi 50 đi các hướng
|
4.000
|
2.000
|
800
|
160
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh
(sau 50m) - Hạt Giao thông
|
2.500
|
600
|
300
|
80
|
|
-
|
Đoạn từ Hạt Giao thông -
chân dốc Mì Mầu
|
2.000
|
500
|
200
|
80
|
|
2.
|
Đoạn từ ngã tư Biển -
Kho K23
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển (
sau 50 m ) - giao cắt đường Nguyễn Du
|
2.000
|
500
|
200
|
80
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường
Nguyễn Du - hết đất Thị trấn
|
800
|
300
|
120
|
70
|
|
3.
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh
( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37
|
1.000
|
450
|
150
|
80
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh
( sau 50m ) - Bệnh viện
|
1.000
|
350
|
150
|
70
|
|
4.
|
Đường giao cắt QL 37-
TL 276 ( kho Độc Lập)
|
600
|
200
|
100
|
50
|
|
5.
|
Đường Tỉnh Lộ 275
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Hạt Giao thông -
chân dốc Trạm máy kéo ( cũ )
|
600
|
400
|
200
|
60
|
|
6.
|
Đường tỉnh lộ 276 (
TL 288 mới)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đường
Tuệ Tĩnh
|
2.000
|
600
|
200
|
80
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh
- giáp Công an huyện
|
3.000
|
1.000
|
450
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ công an huyện -
Bưu điện
|
3.500
|
1.200
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ Tượng Đài - hết
Nhà Văn hoá huyện
|
3.500
|
1.200
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện
- giao cắt đường 675
|
2.500
|
700
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường
675 - Tram vật tư ( cũ )
|
1.500
|
500
|
200
|
80
|
|
7.
|
Đường tỉnh lộ 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ tượng đài - THCS
Đức Thắng
|
3.000
|
800
|
350
|
150
|
|
8.
|
Đường Tỉnh lộ 296
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Tượng Đài - dốc
Đồn
|
2.500
|
850
|
300
|
150
|
|
9.
|
Đường 19/5
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng
đài
|
4.000
|
1.700
|
800
|
350
|
|
10.
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bệnh viện - THCS
- Tiểu học thị Trấn Thắng
|
400
|
250
|
80
|
50
|
|
11.
|
Đường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do)
|
600
|
200
|
100
|
50
|
|
12.
|
Đường 675
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ
276
|
1.000
|
350
|
150
|
70
|
|
13.
|
Khu Tượng đài huyện
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường trước cửa Tượng đài
|
5.500
|
3.500
|
1.500
|
500
|
|
-
|
Đường sau Tượng đài đi
Kho bạc
|
3.500
|
1.000
|
450
|
150
|
|
II.
|
VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
1.
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp thị trấn -
chân dốc Cầu Dừa
|
2.500
|
1.000
|
300
|
70
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa-
giao đường vào Hưng Thịnh
|
3.000
|
1.200
|
350
|
90
|
|
-
|
Đoạn từ giao đường vào
Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng
|
1.500
|
500
|
150
|
60
|
|
-
|
Đoạn từ Lữ đoàn 675 -
UBND xã Hoàng An
|
550
|
160
|
80
|
55
|
|
-
|
Đoạn từ UBND xã Hoàng An
- giáp kè Gia Tư
|
650
|
170
|
90
|
55
|
|
-
|
Đoạn từ Nghĩa trang liệt
sỹ - hết địa phận Hoàng An
|
400
|
150
|
80
|
55
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Hương - Tam
Hợp (Thanh Vân)
|
300
|
120
|
70
|
50
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết
cầu Chớp
|
450
|
130
|
70
|
50
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Chớp - đường
vào làng Cấm
|
400
|
150
|
80
|
55
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào làng Cấm
- qua đường vào làng Đông
|
350
|
120
|
70
|
50
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào làng
Đông - hết địa phận Đoan Bái
|
300
|
120
|
70
|
50
|
|
2.
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn-
Trường C2 Đức Thắng
|
3.500
|
1500
|
400
|
110
|
|
-
|
Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng-giao
cắt đường vào Dinh Hương
|
3.000
|
1.200
|
350
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường
vào Dinh Hương - cống Ba Mô
|
2.000
|
800
|
350
|
90
|
|
-
|
Đoạn từ cống Ba Mô - giao
đường đi Danh Thắng
|
2.500
|
1.000
|
350
|
90
|
|
-
|
Đoạn Từ giao đường đi
Danh Thắng - phố Hoa
|
420
|
150
|
80
|
55
|
|
-
|
Từ sau phố Hoa - đến chợ
Châu Minh
|
300
|
120
|
70
|
50
|
|
-
|
Từ sau chợ Châu Minh - Bến
đò Đông Xuyên
|
270
|
100
|
60
|
45
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3
Tân Thành ( Ngọc Sơn )
|
500
|
160
|
80
|
55
|
|
3.
|
Đường Tỉnh lộ 296
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Đồn - cây
xăng Trung Đồng
|
2.000
|
800
|
350
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ cây xăng Trung Đồng
- Cầu Đức Thắng
|
1.700
|
700
|
300
|
110
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Đức Thắng-
Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng
|
1.000
|
400
|
150
|
70
|
|
-
|
Đoạn từ Trường Tiểu học
số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới
|
800
|
300
|
140
|
60
|
|
-
|
Đoạn từ Sa Long dưới - hết
địa phận Đức Thắng
|
600
|
170
|
90
|
55
|
|
-
|
Khu vực chợ Thường
|
800
|
350
|
140
|
70
|
|
-
|
Đoạn Từ chân dốc Thường
- Chân dốc Bách Nhẫn
|
350
|
120
|
70
|
50
|
|
-
|
Khu vực Bách Nhẫn ( đất
Hùng Sơn và Mai Trung).
|
700
|
300
|
90
|
60
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn-Ngã
tư Đại Thành ( cách 100 m)
|
400
|
130
|
70
|
50
|
|
-
|
Khu vực ngã tư Đại Thành
( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
|
700
|
300
|
90
|
60
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đại Thành
- Cầu Vát
|
420
|
120
|
70
|
50
|
|
4.
|
Đường 675
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô
27 6- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch)
|
1.000
|
350
|
150
|
70
|
|
5.
|
Đường Tỉnh lộ 276
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp thị trấn-
Nhà ông Sáu
|
800
|
350
|
140
|
70
|
|
6.
|
Đường 275 ( Thắng - Gầm)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Trạm
máy kéo - Ngã ba Tràng
|
250
|
90
|
55
|
45
|
|
-
|
Đoạn từ Ngã 3 (đường đi
Phố Tràng)-đầu phố Lữ (Cách 200 m)
|
350
|
120
|
70
|
50
|
|
-
|
Khu vực phố Lữ ( tính từ
lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m )
|
550
|
200
|
80
|
55
|
|
-
|
Từ sau phố Lữ - Cống Lữ
|
320
|
120
|
70
|
50
|
|
-
|
Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm
( Ma Han )
|
250
|
90
|
55
|
45
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN THẮNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Khu vực ngã tư Biển
trong phạm vi 50m đi các hướng
|
3.250
|
1.625
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển (
sau 50 m ) - Ngã ba Tràng Than
|
2.600
|
650
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Tràng
Than - Chân dốc Cầu Dừa
|
1.950
|
455
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển (
sau 50 m ) - giáp Trường cấp III số 1
|
2.600
|
650
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (
sau 50 m ) - Trường cấp III số 1
|
1.950
|
455
|
|
|
|
-
|
Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh
trong phạm vi 50m đi các hướng
|
2.600
|
1.300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh
( sau 50m ) - Hạt Giao thông
|
1.625
|
390
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Hạt Giao thông-
chân dốc Mì Mầu
|
1.300
|
325
|
|
|
|
2.
|
Đoạn từ ngã tư Biển -
Kho K23
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển (
sau 50 m ) - Giao cắt đường Nguyễn Du
|
1.300
|
325
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường
Nguyễn Du - Hết đất thị trấn
|
650
|
228
|
|
|
|
3.
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (
sau 50 m ) - giao cắt TL 276 37
|
650
|
293
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh
( sau 50m ) - Bệnh viện
|
650
|
228
|
|
|
|
4.
|
Đường giao cắt QL 37-
TL 276 ( kho Độc Lập )
|
390
|
130
|
|
|
|
5.
|
Đường Tỉnh Lộ 275
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Hạt Giao thông -
Chân dốc Trạm máy kéo ( cũ)
|
390
|
260
|
|
|
|
6.
|
Đường tỉnh lộ 276 (
TL 288 mới )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đường
Tuệ Tĩnh
|
1.300
|
390
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh
- giáp Công an huyện
|
1.950
|
650
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ công an huyện -
Bưu điện
|
2.275
|
780
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Tượng Đài - hết Nhà
Văn hoá huyện
|
2.275
|
780
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện
- giao cắt đường 675
|
1.625
|
455
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường
675 - Tram Vật tư ( cũ )
|
975
|
325
|
|
|
|
7.
|
Đường tỉnh lộ 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Tượng đài - THCS
Đức Thắng
|
1.950
|
520
|
|
|
|
8.
|
Đường Tỉnh lộ 296
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Tượng Đài - Dốc
Đồn
|
1.625
|
553
|
|
|
|
9.
|
Đường 19/5
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng
đài
|
2.600
|
1.105
|
|
|
|
10.
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bệnh viện - THCS
- Tiểu học thị Trấn Thắng
|
260
|
163
|
|
|
|
11.
|
Đường Ngô Gia Tự (
qua xóm Tự Do )
|
390
|
130
|
|
|
|
12.
|
Đường 675
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ
276
|
650
|
228
|
|
|
|
13.
|
Khu Tượng đài huyện
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường trước cửa Tượng đài
|
3.575
|
2.275
|
|
|
|
-
|
Đường sau Tượng đài đi
Kho bạc
|
2.275
|
650
|
|
|
|
II.
|
VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
1.
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp thị trấn-
chân dốc Cầu Dừa
|
1.625
|
650
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa
- giao đường vào Hưng Thịnh
|
1.950
|
780
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao đường vào
Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng
|
975
|
325
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Lữ đoàn 675 -
UBND xã Hoàng An
|
358
|
104
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ UBND xã Hoàng An
- giáp kè Gia tư
|
423
|
111
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Nghĩa trang liệt
sỹ - hết địa phận Hoàng An
|
260
|
98
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Hươn g- Tam
Hợp ( Thanh Vân )
|
195
|
78
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết
cầu Chớp
|
293
|
85
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Chớp - đường
vào làng Cấm
|
260
|
98
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào làng Cấm
- qua đường vào làng Đông
|
228
|
78
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào làng
Đông - hết địa phận Đoan Bái
|
195
|
78
|
|
|
|
2.
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn
- Trường C2 Đức Thắng
|
2.275
|
975
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng
- giao cắt đường vào Dinh Hương
|
1.950
|
780
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường
vào Dinh Hương - cống Ba Mô
|
1.300
|
520
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Ba Mô -
giao đường đi Danh Thắng
|
1.625
|
650
|
|
|
|
-
|
Đoạn Từ Ba Mô - Phố Hoa
|
273
|
98
|
|
|
|
-
|
Từ sau Phố Hoa - đến chợ
Châu Minh
|
195
|
78
|
|
|
|
-
|
Từ sau chợ Châu Minh - Bến
đò Đông Xuyên
|
176
|
65
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3
Tân Thành ( Ngọc Sơn )
|
325
|
104
|
|
|
|
3.
|
Đường Tỉnh lộ 296
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Đồn - cây
xăng Trung Đồng
|
1.300
|
520
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây xăng Trung Đồng
- Cầu Đức Thắng
|
1.105
|
455
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Đức Thắng-
Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng
|
650
|
260
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Trường Tiểu học
số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới
|
520
|
195
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Sa Long dưới- hết
địa phận Đức Thắng
|
390
|
111
|
|
|
|
-
|
Khu vực Chợ Thường
|
520
|
228
|
|
|
|
-
|
Đoạn Từ chân dốc Thường
- Chân dốc Bách Nhẫn
|
228
|
78
|
|
|
|
-
|
Khu vực Bách Nhẫn ( đất
Hùng Sơn và Mai Trung).
|
455
|
195
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn
- Ngã tư Đại Thành ( cách 100 m )
|
260
|
85
|
|
|
|
-
|
Khu vực ngã tư Đại Thành
( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100m ).
|
455
|
195
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đại Thành
- Chân Cầu Vát
|
273
|
78
|
|
|
|
4.
|
Đường 675
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ
276- Tỉnh lộ 296 ( ra Trạm nước sạch)
|
650
|
228
|
|
|
|
5.
|
Đường Tỉnh lộ 276
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp thị trấn-
Nhà ông Sáu
|
520
|
228
|
|
|
|
6.
|
Đường 275 ( Thắng - Gầm)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Trạm
máy kéo - Ngã ba Tràng
|
175
|
65
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 ( đường đi
Phố Tràng) - đầu phố Lữ ( cách 200 m)
|
228
|
78
|
|
|
|
-
|
Khu vực Phố Lữ ( tính từ
lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m)
|
358
|
130
|
|
|
|
-
|
Từ sau Phố Lữ - Cống Lữ
|
208
|
78
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cống Lữ - bến Gầm
(Ma Han)
|
175
|
65
|
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
400
|
150
|
80
|
55
|
150
|
100
|
55
|
50
|
80
|
55
|
50
|
45
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
300
|
120
|
70
|
50
|
140
|
80
|
50
|
45
|
60
|
50
|
45
|
40
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
230
|
100
|
60
|
45
|
100
|
60
|
45
|
40
|
50
|
45
|
40
|
35
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
300
|
120
|
70
|
50
|
140
|
80
|
50
|
45
|
70
|
50
|
45
|
40
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
250
|
100
|
60
|
45
|
120
|
70
|
45
|
40
|
55
|
45
|
40
|
35
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
90
|
60
|
50
|
40
|
70
|
50
|
40
|
35
|
45
|
30
|
25
|
25
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
280
|
110
|
60
|
50
|
100
|
70
|
50
|
45
|
60
|
50
|
45
|
40
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
210
|
90
|
55
|
45
|
90
|
60
|
45
|
40
|
50
|
45
|
40
|
35
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
160
|
70
|
45
|
40
|
70
|
45
|
40
|
35
|
45
|
40
|
35
|
30
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
210
|
90
|
50
|
45
|
80
|
60
|
45
|
40
|
50
|
45
|
40
|
35
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
170
|
70
|
45
|
40
|
70
|
50
|
40
|
35
|
45
|
40
|
35
|
30
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
60
|
45
|
40
|
35
|
50
|
40
|
35
|
30
|
40
|
25
|
20
|
20
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: thị trấn Thắng,
Đức Thắng;
+ Xã nhóm B: Đông Lỗ, Đoan
Bái, Bắc Lý, Hoàng Lương, Đại Thành, Hợp Thịnh, Danh Thắng, Hương Lâm, Mai
Trung;
+ Xã nhóm C: Châu Minh, Mai
Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Ngọc Sơn,
Lương Phong;
+ Xã nhóm B: Hùng Sơn,
Hoàng An, Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân;
+ Xã nhóm C: Hoà Sơn,
Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân.
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Vôi
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng CSXH
huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
|
-
|
Đường vào sân vận động
QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang
|
1.500
|
1.000
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng CSXH
huyện đến cổng Bệnh viện Lạng Giang (bên kia đường tầu)
|
1.300
|
1.000
|
|
|
|
1.2
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Ván đến ngã
3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường
mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I
|
1.500
|
1.200
|
900
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ
đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn
Mỹ đến Hiệu sách nhân dân
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
|
|
-
|
Đoạn từ Hiệu sách nhân
dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
|
2.
|
Thị trấn Kép
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép
|
1.500
|
|
|
|
|
2.2
|
Đường 1A cũ: Đoạn từ ngã tư Kép đến đường tầu cắt ngang
|
1.300
|
1.000
|
900
|
|
|
II.
|
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện
|
1.500
|
1.000
|
800
|
700
|
|
1.2
|
Xã Tân Dĩnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 1A cũ
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn từ khu Bãi Hàng xã
Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ
|
1.500
|
1.100
|
900
|
|
|
-
|
Đường 1A mới
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà
máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai
|
1.500
|
1.000
|
|
|
|
+
|
Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo
Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo
|
1.500
|
1.000
|
800
|
700
|
|
1.3
|
Xã Yên Mỹ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng bệnh viện Lạng
Giang đến Hạt giao thông huyện ( Bên kia đường tầu)
|
800
|
650
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây xăng dầu Bắc
Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện
|
1.200
|
800
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường quốc lộ 1A
đến cổng UBND xã
|
1.200
|
|
|
|
|
1.4
|
Xã Hương Lạc: Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc Má
|
800
|
650
|
|
|
|
1.5
|
Xã Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư kép đến
Đình thôn Sậm
|
1.200
|
1.000
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đình Sậm đến
thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
|
900
|
800
|
|
|
|
1.6
|
Xã Quang Thịnh: Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường
|
1.200
|
1.000
|
900
|
|
|
2.
|
Đường tỉnh lộ 295
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Yên Mỹ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Ván đến thôn
Mỹ Hưng xã Tân Hưng
|
1.000
|
700
|
650
|
|
|
-
|
Đoạn từ trường PTTH Lạng
giang 1 đến giáp xã Tân Thanh
|
650
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ thôn An Long đi
Đồng Lạc
|
900
|
700
|
|
|
|
2.2
|
Xã Tân Hưng: Đoạn từ thôn Mỹ Hưng đến UBND xã
|
650
|
|
|
|
|
3.
|
Đường quốc lộ 31
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Dĩnh Trì
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng
đến Bãi Ổi
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
800
|
|
-
|
Đoạn từ Bãi Ổi đến ngã
ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng
|
1.100
|
900
|
650
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi
Yên Dũng đến bờ Vôi thôn Đông Mo
|
1.000
|
800
|
650
|
|
|
3.2
|
Xã Thái Đào: Đoạn từ UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An
|
1.000
|
900
|
650
|
|
|
3.3
|
Xã Đại Lâm: Đoạn từ Đại Giáp đến thôn Ghép xã Thái Đào
|
650
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh lộ 292 (
đường 265 cũ )
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xã Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng
UBND xã Tân Thịnh
|
1.200
|
900
|
800
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng UBND xã Tân
Thịnh đến giáp Phố Bằng
|
700
|
650
|
|
|
|
4.2
|
Xã An Hà: Đoạn từ cây xăng phố Bằng đến K4+200
|
700
|
650
|
|
|
|
4.3
|
Xã Nghĩa Hoà:Đoạn từ Cầu Đồng đến Mia
|
650
|
|
|
|
|
4.4
|
Xã Nghĩa Hưng: Đoạn từ xã An Hà đến cầu Bố Hạ
|
650
|
|
|
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Vôi
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng CSXH
huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2
|
1.500
|
900
|
720
|
600
|
|
-
|
Đường vào sân vận động QĐ
II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang
|
900
|
|
|
|
|
1.2
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu ván đến ngã
3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua trường
mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I
|
900
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn
Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
|
1.200
|
900
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn
Mỹ đi qua UBND thị trấn Vôi đến đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng
|
1.500
|
1.200
|
900
|
|
|
2.
|
Thị trấn Kép
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép
|
900
|
|
|
|
|
II.
|
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện
|
900
|
|
|
|
|
1.2
|
Xã Tân Dĩnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 1A cũ
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn từ khu Bãi Hàng xã
Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ
|
1.200
|
1.000
|
900
|
|
|
-
|
Đường 1A mới
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn từ Dĩnh Trì đến đường
vào cầu Thảo
|
900
|
|
|
|
|
1.3
|
Xã Yên Mỹ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây xăng dầu Bắc
Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện
|
700
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ thôn An Long đi
Đồng Lạc
|
700
|
|
|
|
|
1.4
|
Xã Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư kép đến
Đình thôn Sậm
|
720
|
|
|
|
|
1.5
|
Xã Quang Thịnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ thôn Thanh Lương
đến Cầu Đen đến Cầu Lường
|
700
|
|
|
|
|
2.
|
Đường tỉnh lộ 295
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Yên Mỹ: Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng
|
800
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ 31
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Dĩnh Trì
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng
đến Bãi Ổi
|
900
|
720
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì
đi Yên Dũng đến bờ vôi thôn Đông Mo
|
720
|
600
|
|
|
|
3.2
|
Xã Thái Đào: Đoạn từ UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An
|
800
|
650
|
|
|
|
|
Đường tỉnh lộ 292 (đường
265 cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xã Tân Thịnh: Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh
|
720
|
540
|
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
450
|
400
|
350
|
300
|
320
|
280
|
250
|
200
|
200
|
150
|
120
|
100
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
400
|
350
|
300
|
250
|
300
|
200
|
180
|
150
|
150
|
100
|
90
|
50
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
350
|
300
|
250
|
200
|
200
|
150
|
120
|
100
|
100
|
80
|
60
|
42
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
300
|
200
|
150
|
120
|
150
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
45
|
35
|
|
3.
|
Xã nhóm D
|
250
|
150
|
120
|
100
|
100
|
80
|
60
|
50
|
50
|
30
|
25
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
250
|
220
|
200
|
170
|
180
|
150
|
140
|
110
|
110
|
85
|
70
|
55
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
220
|
192
|
170
|
140
|
170
|
110
|
100
|
80
|
80
|
55
|
50
|
35
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
192
|
170
|
140
|
110
|
110
|
85
|
70
|
55
|
55
|
45
|
40
|
30
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
170
|
110
|
85
|
70
|
85
|
55
|
45
|
40
|
40
|
35
|
30
|
25
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
140
|
85
|
70
|
55
|
55
|
45
|
40
|
35
|
35
|
30
|
24
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã trung du: Thị
trấn Vôi, thị trấn Kép.
- Xã miền núi: là những
xã còn lại được chia làm 4 nhóm như sau:
+ Xã nhóm A: Quang Thịnh,
Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Dĩnh Trì, Phi Mô, Hương Lạc;
+ Xã nhóm B: Tân Hưng,
Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà;
+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ
Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm;
+ Xã nhóm D: Hương Sơn,
Xuân Hương, Dương Đức, Thị trấn Nông trường Cam.
5. HUYỆN YÊN DŨNG
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN NEO
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trục đường 398 ( 284
cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất cây xăng
Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo
|
1.600
|
600
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất đội Thuế
số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội
|
2.200
|
600
|
300
|
150
|
|
|
Đoạn từ hết đất huyện Đội
đến cống Buộm
|
1.600
|
600
|
300
|
150
|
|
2.
|
Trục đường TL 299
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện huyện đến
hết đất Bệnh viện
|
2.000
|
600
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Bệnh viện
đến hết đất Kiểm lâm huyện
|
1.500
|
600
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Kiểm lâm
đến bến phà Đám
|
800
|
300
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ bến phà Đám đến
Tân Liễu
|
600
|
200
|
100
|
|
|
3.
|
Đường vành đai thị trấn
Neo
|
1.600
|
600
|
|
|
|
4.
|
Đoạn ngã ba huyện đi
thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ
|
1.300
|
600
|
300
|
150
|
|
5.
|
Các vị trí còn lại
các tiểu khu thị trấn Neo
|
500
|
300
|
200
|
100
|
|
II.
|
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
chay qua xã Tân Mỹ
|
1.600
|
650
|
300
|
150
|
|
2.
|
Trục đường 398 ( Tỉnh
lộ 284 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường 1A cũ đến
đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh
|
1.500
|
650
|
300
|
|
|
-
|
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh đến ngã tư cao tốc
|
1.500
|
500
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ khu CN Song Khê -
Nội Hoàng đến đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
|
1.500
|
500
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Kem đến hết
đất cây xăng Anh Phong
|
700
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Buộm đến đường
đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ
|
800
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân
Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà
|
700
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Bà Trà
đến dốc Đồng Việt
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Đồng Việt đến
bến phà Đồng Việt
|
500
|
|
|
|
|
3.
|
Trục đường 299
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc
Giang đến đội Thuế số 3 Tân An
|
1.500
|
600
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đội Thuế số 3
Tân An đến đầu đường 299B
|
2.000
|
500
|
300
|
150
|
|
4
|
Trục đường 299B
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu đường 299B đến
hết địa phận xã Tân An.
|
700
|
400
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ điểm rẽ vào làng
nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn.
|
1.000
|
400
|
300
|
100
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN NEO
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trục đường 398 ( 284
cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất cây xăng
Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo
|
1.100
|
420
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất đội Thuế
số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội.
|
1.600
|
420
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất huyện Đội
đến cống Buộm
|
1.100
|
420
|
210
|
100
|
|
2.
|
Trục đường TL299
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện huyện đến
hết đất Bệnh viện
|
1.400
|
420
|
210
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Bệnh viện
đến hết đất Kiểm lâm huyện
|
1.000
|
420
|
210
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất Kiểm lâm
đến bến phà Đám
|
550
|
200
|
150
|
70
|
|
-
|
Đoạn từ bến phà Đám đến
Tân Liễu
|
400
|
150
|
70
|
|
|
3.
|
Đường vành đai thị trấn
Neo
|
1.100
|
400
|
|
|
|
4.
|
Đoạn ngã ba huyện đi
thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ
|
900
|
400
|
200
|
100
|
|
5.
|
Các vị trí còn lại (
các trục đường)
|
200
|
70
|
|
|
|
II.
|
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
chay qua xã Tân Mỹ
|
1.000
|
400
|
210
|
100
|
|
2.
|
Trục đường 398 (Tỉnh
lộ 284 cũ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường 1A cũ đến
đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ
|
900
|
350
|
200
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào thôn
Ba đến hết đất Bộ CH Quân sự tỉnh
|
750
|
200
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất BCH Quân
sự tỉnh đến hết đất C.ty Anh Sơn
|
750
|
350
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất C. ty
Anh Sơn đến ngã tư cao tốc
|
750
|
350
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn ngã tư cao tốc đến hết
đất KCN Song Khê- Nội Hoàng
|
910
|
350
|
150
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất KCN Song
Khê đến trạm biến thế Liên Sơn
|
910
|
350
|
150
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Kem đến hết
đất cây xăng Anh Phong
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Buộm đến đường
đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ
|
550
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân
Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà
|
490
|
210
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Bà Trà
đến dốc Đồng Việt
|
420
|
210
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Đồng Việt đến
bến phà Đồng Việt
|
350
|
|
|
|
|
3.
|
Trục đường 299
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc
Giang đến hết đất đội Thuế số 3 Tân An
|
1.000
|
400
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất đội Thuế
số 3 Tân An đến đầu đường 299B
|
1.400
|
350
|
200
|
100
|
|
4
|
Trục đường 299B
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu đường 299B đến
hết địa phận xã Tân An.
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ điểm rẽ vào làng
nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn.
|
700
|
300
|
200
|
70
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
650
|
400
|
200
|
100
|
300
|
200
|
80
|
65
|
200
|
100
|
70
|
60
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
550
|
300
|
150
|
90
|
200
|
120
|
70
|
60
|
100
|
60
|
50
|
45
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
300
|
200
|
100
|
80
|
100
|
70
|
60
|
50
|
60
|
40
|
35
|
30
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
500
|
300
|
150
|
100
|
200
|
150
|
70
|
60
|
80
|
60
|
50
|
40
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
400
|
150
|
100
|
80
|
150
|
100
|
60
|
50
|
60
|
40
|
35
|
30
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
250
|
100
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
40
|
40
|
25
|
|
|
* Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song
Khê, Tân Tiến ( các vị trí, khu vực giáp gianh với TP Bắc Giang có quy hoạch
khu dân cư , có vị trí thuận lợi, vị trí 1: 1.000.000đ/m2; vị trí 2:
600.000đ/m2; vị trí 3: 400.000đ/m2);
+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức
Giang, Tư Mại;
+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng
Cương.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân
An, Tiền Phong, Đồng Sơn ( các xã Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn có các vị trí
thuận lợi gần: Khu công nghiệp, thị trấn, đường cao tốc: Vị trí 1: 600.000đ/m2,
vị trí 2: 400.000đ/m2 );
+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội
Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;
+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng
Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
520
|
320
|
150
|
80
|
240
|
160
|
64
|
56
|
160
|
80
|
60
|
45
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
440
|
240
|
120
|
72
|
160
|
90
|
56
|
48
|
80
|
48
|
40
|
36
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
250
|
160
|
80
|
64
|
90
|
70
|
48
|
40
|
48
|
32
|
30
|
25
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
400
|
240
|
110
|
80
|
160
|
100
|
60
|
50
|
64
|
48
|
40
|
32
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
240
|
120
|
80
|
70
|
120
|
80
|
50
|
40
|
48
|
32
|
30
|
25
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
150
|
80
|
70
|
60
|
80
|
50
|
40
|
35
|
32
|
20
|
|
|
* Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 8 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song
Khê, Tân Tiến;
+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức
Giang, Tư Mại;
+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng
Cương.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân
An, Tiền Phong, Đồng Sơn;
+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội
Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;
+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng
Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên
6. HUYỆN TÂN YÊN
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ
TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Cao Thượng
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện hết cổng
UBND TT Cao Thượng
|
2.500
|
1.000
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng UB TT Cao
Thượng đến hết Cầu Cũ
|
2.000
|
800
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường THCS
đến hết đất thị trấn
|
2.000
|
800
|
400
|
|
|
1.2
|
Đường 398(284)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường khu Đồi Đỏ
|
2.000
|
800
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện đến hết
đường rẽ xã Phúc Hoà
|
2.000
|
900
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ xã Phúc
Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu
|
1.500
|
700
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Khu đầu
đến hết đất thị trấn
|
1.200
|
500
|
|
|
|
1.3
|
Đường 298(272)
|
|
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ Cống Muối đến hết
Chi cục thuế
|
1.500
|
500
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ Chi cục thuế đến
hết trường THCS
|
2.000
|
800
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ trường THCS đến
hết Ngân hàng cũ
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ Ngân hàng cũ đến
hết đất thị trấn
|
600
|
|
|
|
|
1.4
|
Đường Nội thị
|
|
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ Công an đến hết
trụ sở UBDSGĐTE
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
-
|
-Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE
đến đường 295
|
2.500
|
1.000
|
500
|
|
|
2.
|
Thị trấn Nhã Nam
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 398(284)
|
|
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ dốc Bùng đến hết
cống Cụt (gần cây xăng)
|
800
|
400
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ cống Cụt đến hết
khu Thuỷ tinh cũ
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ khu Thuỷ tinh
cũ đến hết cổng trường PTTH
|
2.000
|
700
|
|
|
|
-
|
-Đoạn từ cổng trường
PTTH đến ngã tư Thị trấn
|
2.500
|
1.000
|
500
|
|
|
2.2
|
Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam
|
2.500
|
1.000
|
500
|
|
|
II.
|
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường 398 (284)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Quế nham:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến
hết cống Tây
|
1.500
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Tây đến đất
Bắc Giang
|
1.300
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Điếm Tổng đến đường
vào trại thương binh
|
1.000
|
300
|
|
|
|
1.2
|
Xã Việt Lập :
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Cổng đền Kim Tràng đến
cây đa Kim Tràng
|
600
|
300
|
|
|
|
-
|
Từ cây đa Kim Tràng đến
UBND xã Việt Lập
|
800
|
300
|
|
|
|
-
|
Từ UBND xã Việt Lập đến
Chi nhánh Ngân hàng NN
|
600
|
300
|
|
|
|
1.3
|
Xã Cao Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào
Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập
|
1.500
|
800
|
|
|
|
1.4
|
Xã Liên Sơn: Đoạn tiếp giáp TT
Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng
|
1.000
|
400
|
|
|
|
1.5
|
Xã Nhã Nam:Đoạn bám đường 284
khu Tiến Phan
|
2.000
|
600
|
|
|
|
2.
|
Đường 287 (294)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Nhã Nam:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ TT Nhã Nam đến cổng
trường Tiểu học
|
1.500
|
500
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường Tiểu
học tiếp giáp cầu trắng
|
1.000
|
400
|
|
|
|
-
|
Khu vực Dốc Đỏ
|
700
|
200
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ TT Nhã Nam đi
Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973
|
2.000
|
600
|
|
|
|
2.2
|
Xã Quang Tiến:Từ Cầu xây đến hết Sậu
I
|
1.000
|
400
|
|
|
|
2.3
|
Xã Đại Hoá: Đoạn từ Trạm y tế xã
đến đường rẽ Chợ mới
|
1.000
|
400
|
|
|
|
2.4
|
Xã Phúc Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ
Lữ Vân
|
1.000
|
400
|
|
|
|
-
|
Từ chợ Lữ Vân đến nhà
ông Vinh - Cường
|
800
|
400
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Lữ Vân đến Trạm
biến áp Mai Hoàng
|
800
|
400
|
|
|
|
3.
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Hợp Đức: Từ đường rẽ UBND xã
đến Kênh nổi
|
800
|
400
|
|
|
|
3.2
|
Xã Cao Thương: Khu phố Bùi bám đường
295
|
1.200
|
800
|
|
|
|
3.3
|
Xã Cao Xá
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn tiếp giáp TT Cao
Thượng đến đường rẽ làng Hậu
|
1.300
|
600
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường rẽ làng Hậu đến
rẽ làng nguộn
|
1.100
|
500
|
|
|
|
3.4
|
Xã Ngọc Châu
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Cầu Xi mới đến đường
rẽ thôn Mố xã Ngọc Thiện
|
800
|
400
|
|
|
|
-
|
Từ Bưu điện văn hoá xã đến
hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295
|
600
|
300
|
|
|
|
3.5
|
Xã Ngọc Thiện: Từ nhà ông Thạch đến
đầu cầu treo Bỉ
|
1.000
|
300
|
|
|
|
3.6
|
Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến
hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim
|
1.000
|
300
|
|
|
|
3.7
|
Xã Ngọc Vân:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà VH thôn Hợp Tiến
đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV
|
800
|
300
|
|
|
|
-
|
Từ Bưu điện văn hoá đến
đường rẽ chính thôn Đồng Bông
|
1.000
|
300
|
|
|
|
3.8
|
Xã Việt Ngọc
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ nghĩa trang
LS đến hết cổng UBND
|
800
|
300
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UBND xã đến hết
chợ Việt Ngọc
|
1.000
|
300
|
|
|
|
-
|
Từ chợ Việt Ngọc đến hết
Quỹ tín dụng Việt Ngọc
|
800
|
300
|
|
|
|
4.
|
Đường 298 ( 272 ): Xã
Ngọc Lý
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã tư làng Đồng bám đường
298 ( từ ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà
Linh thôn làng Đồng )
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
Khu vực Cầu Đồng (Từ trạm
biến áp đến Cầu Đồng)
|
800
|
400
|
|
|
|
5.
|
Đường Song Vân đi Việt
Tiến
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân
( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã
|
1.000
|
400
|
|
|
|
5.2
|
Xã Ngọc Vân: Khu vực UBND xã Ngọc
Vân (từ đường rẽ thôn đồng trống đến cầu mẻ)
|
1.200
|
400
|
|
|
|
6.
|
Đường kênh chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân
(Từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín)
|
800
|
400
|
|
|
|
6.2
|
Xã Song Vân: Đoạn Từ kè Song Vân
đến UBND xã Song Vân
|
1.000
|
300
|
|
|
|
6.3
|
Xã Ngọc Thiện
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa
Sáng
|
1.000
|
500
|
|
|
|
-
|
Từ nhà may Hoa Sáng đến
đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện
|
1.500
|
600
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ phòng khám
đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga
|
1.000
|
500
|
|
|
|
7.
|
Đường Ngọc Thiện đi
Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến
cổng UB xã
|
2.000
|
600
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UB xã đến đường
rẽ trường Tiểu học
|
1.500
|
500
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ Tiểu học đến
đường rẽ Đồi riềng
|
1.000
|
400
|
|
|
|
8.
|
Đường TTCao Thượng đi
xã Phúc Hoà: ( Xã Phúc Hoà )
|
|
|
|
|
|
-
|
-Khu vực Ngã ba Lân Thịnh
từ khu đất đấu giá xã Cao Thương đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
|
1.000
|
|
|
|
|
-
|
Khu vực UBND Từ đường rẽ
trạm xá xã đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ
|
700
|
|
|
|
|
9.
|
Đường Cao Xá đi Lam Cốt
( Xã Lam Cốt )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Chản đến hết
UBND xã Lam Cốt
|
1.000
|
300
|
|
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Cao Thượng
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện hết cổng
UBND TT Cao Thượng
|
1.625
|
650
|
260
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng UB TT Cao
Thượng đến hết Cầu Cũ
|
1.300
|
390
|
195
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường THCS
đến hết đất thị trấn
|
1.300
|
520
|
195
|
|
|
1.2
|
Đường 398(284)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường khu Đồi Đỏ
|
1.300
|
520
|
260
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu điện đến hết
đường rẽ xã Phúc Hoà
|
1.300
|
585
|
260
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ xã Phúc
Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu
|
975
|
455
|
195
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Khu đầu
đến hết đất thị trấn
|
780
|
325
|
130
|
|
|
1.3
|
Đường 298(272)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cống Muối đến hết
Chi cục thuế
|
975
|
325
|
130
|
|
|
-
|
Đoạn từ Chi cục thuế đến
hết trường THCS
|
1.300
|
520
|
260
|
|
|
-
|
Đoạn từ trường THCS đến
hết Ngân hàng cũ
|
650
|
325
|
130
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng cũ đến
hết đất thị trấn
|
390
|
195
|
130
|
|
|
1.4
|
Đường Nội thị
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Công an đến hết
trụ sở UBDSGĐTE
|
1.300
|
650
|
260
|
|
|
-
|
Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE
đến đường 295
|
1.625
|
650
|
260
|
|
|
2.
|
Thị trấn Nhã Nam
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 398(284)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Bùng đến hết
cống Cụt (gần cây xăng)
|
520
|
260
|
130
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Cụt đến hết
khu Thuỷ tinh cũ
|
650
|
325
|
130
|
|
|
-
|
Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ
đến hết cổng trường PTTH
|
1.300
|
455
|
195
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường PTTH
đến ngã tư Thị trấn
|
1.625
|
650
|
325
|
|
|
2.2
|
Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam
|
1.625
|
650
|
325
|
|
|
II.
|
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường 398(284)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Quế Nham:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến
hết cống Tây
|
975
|
325
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Tây đến đất
Bắc Giang
|
845
|
325
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Điếm Tổng đến đường
vào trại thương binh
|
650
|
195
|
|
|
|
1.2
|
Xã Việt Lập :
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Cổng đền Kim Tràng đến
cây đa Kim Tràng
|
390
|
195
|
|
|
|
-
|
Từ cây đa Kim Tràng đến
UBND xã Việt Lập
|
520
|
195
|
|
|
|
-
|
Từ UBND xã Việt Lập đến Chi
nhánh Ngân hàng NN
|
390
|
195
|
|
|
|
1.3
|
Xã Cao Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào
Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập
|
975
|
520
|
|
|
|
1.4
|
Xã Liên Sơn: Đoạn tiếp giáp TT
Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng
|
650
|
260
|
|
|
|
1.5
|
Xã Nhã Nam: Đoạn bám đường 284
khu Tiến Phan
|
1.300
|
260
|
|
|
|
2.
|
Đường 287(294)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Nhã Nam :
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ TT Nhã Nam đến cổng
trường Tiểu học
|
975
|
325
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường Tiểu
học tiếp giáp cầu trắng
|
650
|
260
|
|
|
|
-
|
Khu vực Dốc Đỏ
|
455
|
130
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ TT Nhã Nam đi
Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973
|
1.300
|
390
|
|
|
|
2.2
|
Xã Quang Tiến: Từ Cầu xây đến hết Sậu
I
|
650
|
260
|
|
|
|
2.3
|
Xã Đại Hoá: Đoạn từ Trạm y tế xã
đến đường rẽ Chợ mới
|
650
|
260
|
|
|
|
2.4
|
Xã Phúc Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ
Lữ Vân
|
650
|
260
|
|
|
|
-
|
Từ chợ Lữ Vân đến nhà
ông Vinh - Cường
|
520
|
260
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Lữ Vân đến Trạm
biến áp Mai Hoàng
|
520
|
260
|
|
|
|
3.
|
Đường 295
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Hợp Đức: Từ đường rẽ UBND xã
đến Kênh nổi
|
520
|
260
|
|
|
|
3.2
|
Xã Cao Thương: Khu phố Bùi bám đường
295
|
780
|
520
|
|
|
|
3.3
|
Xã Cao Xá
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn tiếp giáp TT Cao
Thượng đến đường rẽ làng Hậu
|
780
|
390
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường rẽ làng Hậu đến
rẽ làng nguộn
|
715
|
325
|
|
|
|
3.4
|
Xã Ngọc Châu
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Cầu Xi mới đến đường
rẽ thôn Mỗ xã Ngọc Thiện
|
520
|
260
|
|
|
|
-
|
Từ Bưu điện văn hoá xã đến
hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295
|
390
|
195
|
|
|
|
3.5
|
Xã Ngọc Thiện: Từ nhà ông Thạch đến
đầu cầu treo Bỉ
|
650
|
195
|
|
|
|
3.6
|
Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến
hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim
|
650
|
195
|
|
|
|
3.7
|
Xã Ngọc Vân:
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà VH thôn Hợp Tiến
đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV
|
520
|
195
|
|
|
|
-
|
Từ Bưu điện văn hoá đến
đường rẽ chính thôn Đồng Bông
|
650
|
195
|
|
|
|
3.8
|
Xã Việt Ngọc
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ nghĩa trang
LS đến hết cổng UBND
|
520
|
195
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UBND xã đến hết
chợ Việt Ngọc
|
650
|
195
|
|
|
|
-
|
Từ chợ Việt Ngọc đến hết
quỹ tín dụng Việt Ngọc
|
520
|
195
|
|
|
|
4.
|
Đường 298(272): Xã Ngọc
Lý
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã tư làng Đồng bám đường
298 ( từ ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà
Linh thôn làng Đồng)
|
650
|
325
|
|
|
|
-
|
Khu vực Cầu Đồng( Từ trạm
biến áp đến cầu đồng)
|
520
|
260
|
|
|
|
5.
|
Đường Song Vân đi Việt
Tiến
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân
( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã
|
650
|
260
|
|
|
|
5.2
|
Xã Ngọc Vân: Khu vực UBND xã Ngọc Vân ( từ đường rẽ thôn đồng chống đến
cầu mẻ)
|
780
|
260
|
|
|
|
6.
|
Đường kênh chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân (
từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín)
|
520
|
260
|
|
|
|
6.2
|
Xã Song Vân: Đoạn Từ kè Song Vân
đến UBND xã Song Vân
|
650
|
195
|
|
|
|
6.3
|
Xã Ngọc Thiện :
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa
sáng
|
650
|
325
|
|
|
|
-
|
Từ nhà may Hoa Sáng đến đường
rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện
|
975
|
390
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ phòng khám
đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga
|
650
|
325
|
|
|
|
7.
|
Đường Ngọc Thiện đi
Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến
cổng UB xã
|
1.300
|
390
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UB xã đến đường
rẽ trường Tiểu học
|
975
|
325
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ Tiểu học đến
đường rẽ Đồi riềng
|
650
|
260
|
|
|
|
8.
|
Đường TTCao Thượng đi
xã Phúc Hoà: Xã Phúc Hoà
|
|
|
|
|
|
-
|
Khu vực Ngã ba Lân Thịnh
Từ khu đất đấu giá xã Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
|
650
|
|
|
|
|
-
|
Khu vực UBND Từ đường rẽ
trạm xá xã đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ
|
455
|
|
|
|
|
9.
|
Đường Cao Xá đi Lam Cốt:
Xã Lam Cốt
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Chản đến
UBND xã Lam Cốt
|
650
|
195
|
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
600
|
300
|
150
|
100
|
380
|
200
|
120
|
90
|
200
|
100
|
85
|
65
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
550
|
250
|
130
|
80
|
350
|
180
|
100
|
70
|
100
|
80
|
70
|
60
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
500
|
250
|
130
|
70
|
300
|
130
|
80
|
60
|
150
|
80
|
70
|
55
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
450
|
230
|
110
|
60
|
150
|
100
|
70
|
55
|
80
|
60
|
55
|
50
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
400
|
200
|
100
|
55
|
100
|
80
|
60
|
50
|
60
|
40
|
35
|
30
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
350
|
150
|
80
|
50
|
80
|
50
|
45
|
40
|
40
|
30
|
28
|
25
|
|
5.
|
Xã nhóm E
|
300
|
100
|
60
|
45
|
50
|
30
|
28
|
25
|
30
|
25
|
22
|
20
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
390
|
195
|
98
|
65
|
247
|
130
|
78
|
59
|
130
|
65
|
55
|
43
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
358
|
163
|
85
|
52
|
228
|
117
|
65
|
46
|
65
|
55
|
50
|
39
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
325
|
163
|
85
|
46
|
195
|
85
|
52
|
39
|
100
|
55
|
46
|
36
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
293
|
150
|
72
|
39
|
100
|
65
|
46
|
36
|
55
|
40
|
35
|
33
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
260
|
130
|
65
|
36
|
65
|
52
|
39
|
33
|
40
|
26
|
24
|
23
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
228
|
98
|
52
|
33
|
55
|
35
|
30
|
28
|
26
|
22
|
21
|
20
|
|
5.
|
Xã nhóm E
|
195
|
65
|
39
|
30
|
35
|
25
|
23
|
22
|
21
|
20
|
20
|
20
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A : Quế Nham, Cao
Thượng, khu vực nông thôn của thị trấn Cao Thượng và thị trấn Nhã Nam
+ Xã nhóm B : Ngọc Thiện,
Ngọc Lý
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A : Liên Sơn,
Cao Xá, Nhã Nam, Việt Lập
+ Xã nhóm B : Ngọc Châu,
Ngọc Vân, Song Vân, Việt Ngọc
+ Xã nhóm C : Phúc Sơn,
Quang Tiến, Đại Hoá
+ Xã nhóm D : Hợp Đức, Tân
Trung, Lam Cốt
+ Xã nhóm E : An Dương,
Phúc Hoà, Lan Giới, Liên Chung
7. HUYỆN YÊN THẾ
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Bố Hạ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 292- Phố Thống
Nhất ( đường 265 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết cửa hàng Dược
|
1.500
|
700
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ cửa hàng Dược đến
đê Vòng Huyện
|
1.000
|
500
|
250
|
150
|
|
-
|
Đoạn đê Vòng Huyện đến
giáp xã Bố Hạ
|
800
|
400
|
200
|
100
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến chợ Chiều
|
1.500
|
700
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn chợ chiều đến giáp
xã Bố Hạ
|
800
|
400
|
200
|
120
|
|
1.2
|
Đường 292B- Phố Thống
Nhất ( đường 292 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư TT đến hết
cổng trường PTTH Bố Hạ
|
1.500
|
700
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường PTTH
đến giáp xã Bố Hạ
|
800
|
400
|
200
|
150
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã tư
trung tâm đến bến Nhãn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư TT đến đường
vào trường Mầm non
|
1.000
|
500
|
250
|
150
|
|
-
|
Đoạn còn lại đến giáp xã
Bố Hạ
|
600
|
300
|
150
|
100
|
|
1.4
|
Đường 268
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường goòng cũ đến giáp
Đồng Kỳ
|
900
|
500
|
300
|
200
|
|
-
|
Đường nối đường 268 đến
đường 292B
|
700
|
400
|
250
|
150
|
|
1.5
|
Đoạn còn lại
|
300
|
200
|
150
|
100
|
|
2.
|
Thị trấn Cầu Gồ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 398 (phố
Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết Ngân hàng NN & PTNT
|
2.000
|
1.000
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng NN
& PTNT đến hết nhà ông Viên
|
1.700
|
800
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ vườn cây(VH) đến
giáp xã Phồn Xương
|
1.200
|
500
|
300
|
150
|
|
2.2
|
Đường 292 (Đường
265 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua phố Đề Nắm
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết cổng Huyện đội
|
2.000
|
1.000
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Huyện đội đến
đường vào Đồng Nhân
|
1.700
|
800
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn đường vào Đồng Nhân
đến giáp xã Tam Hiệp
|
1.200
|
600
|
350
|
150
|
|
|
Đoạn qua phố Cả Trong
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ (nhà
ông Nam) đến giáp xã Phồn Xương
|
1.700
|
800
|
400
|
200
|
|
2.3
|
Các đoạn đường còn
lại
|
300
|
150
|
70
|
40
|
|
II.
|
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường 292 ( đường 265
cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm các
xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m )
|
700
|
400
|
300
|
200
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm các
xã Đồng Lạc,Tam Hiệp ( đường kính 500 m )
|
500
|
300
|
200
|
100
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm xã
Tam Tiến ( đường kính 1.000 m )
|
1.500
|
700
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng(TT
Cầu Gồ) đến hết nhà Ô Đoàn ( xã Phồn Xương )
|
1.200
|
400
|
300
|
200
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
300
|
150
|
100
|
50
|
|
2.
|
Đường 398 ( đường
284 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm các
xã ( đường kính 500 m )
|
700
|
400
|
300
|
200
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
500
|
250
|
120
|
90
|
|
3.
|
Đường 242 ( đường
292 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm các xã ( đường
kính 500 m )
|
300
|
200
|
100
|
50
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
200
|
100
|
50
|
30
|
|
4.
|
Đường 294 ( đường
287 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm xã ( đường
kính 500 m )
|
400
|
300
|
150
|
100
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
200
|
100
|
50
|
30
|
|
5.
|
Đường 268
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm các xã ( đường
kính 500 m )
|
350
|
200
|
120
|
80
|
|
-
|
Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ
Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng
|
800
|
600
|
300
|
150
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
200
|
100
|
50
|
30
|
|
6.
|
Đường 292B ( đường
đi Đông Sơn )
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm các xã ( đường
kính 500 m )
|
300
|
150
|
80
|
50
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
200
|
100
|
50
|
30
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Bố Hạ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 292- Phố Thống
Nhất ( đường 265 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết cửa hàng Dược
|
900
|
420
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn từ cửa hàng Dược đến
đê Vòng Huyện
|
600
|
300
|
150
|
90
|
|
-
|
Đoạn đê Vòng Huyện đến
giáp xã Bố Hạ
|
480
|
240
|
160
|
60
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến chợ Chiều
|
900
|
420
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn chợ chiều đến giáp
xã Bố Hạ
|
480
|
240
|
120
|
72
|
|
1.2
|
Đường 292B- Phố Thống
Nhất ( đường 292 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư TT đến hết
cổng trường PTTH Bố Hạ
|
900
|
420
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường PTTH
đến giáp xã Bố Hạ
|
480
|
240
|
120
|
90
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã tư
trung tâm đến bến Nhãn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư TT đến đường
vào trường Mầm non
|
600
|
300
|
150
|
90
|
|
-
|
Đoạn còn lại đến giáp xã
Bố Hạ
|
600
|
180
|
90
|
60
|
|
1.4
|
Đường 268
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường goòng cũ đến giáp
Đồng Kỳ
|
540
|
300
|
180
|
120
|
|
-
|
Đường nối đường 268 đến
đường 292B
|
420
|
240
|
150
|
90
|
|
1.5
|
Đoạn còn lại
|
180
|
120
|
90
|
60
|
|
2.
|
Thị trấn Cầu Gồ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 398 (phố Hoàng
Hoa Thám) ( đường 284 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết Ngân hàng NN & PTNT
|
1.200
|
600
|
300
|
180
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng NN
& PTNT đến hết nhà ông Viên
|
1.020
|
480
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn từ vườn cây (VH) đến
giáp xã Phồn Xương
|
720
|
300
|
180
|
90
|
|
2.2
|
Đường 292 (Đường
265 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua phố Đề Nắm
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết cổng Huyện đội
|
1.200
|
600
|
300
|
180
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Huyện đội đến
đường vào Đồng Nhân
|
1.020
|
480
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn đường vào Đồng Nhân
đến giáp xã Tam Hiệp
|
720
|
360
|
210
|
60
|
|
|
Đoạn qua phố Cả Trong
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư trung tâm
đến hết cổng chợ ( nhà ông Nam )
|
1.200
|
600
|
300
|
180
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ ( nhà
ông Nam ) đến giáp xã Phồn Xương
|
1.020
|
480
|
240
|
120
|
|
2.3
|
Các đoạn đường còn
lại
|
180
|
90
|
42
|
24
|
|
II.
|
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường 292 ( đường
265 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm các
xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m )
|
420
|
240
|
180
|
120
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm các
xã Đồng Lạc,Tam Hiệp ( đường kính 500 m )
|
300
|
180
|
120
|
60
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm xã
Tam Tiến ( đường kính 1.000 m )
|
900
|
420
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng
( TT Cầu Gồ ) đến hết nhà Ô Đoàn ( xã Phồn Xương )
|
720
|
240
|
180
|
120
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
180
|
90
|
60
|
30
|
|
2.
|
Đường 398 ( đường
284 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Các vị trí trung tâm các
xã ( đường kính 500 m )
|
480
|
240
|
180
|
120
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
300
|
150
|
60
|
54
|
|
3.
|
Đường 242 ( đường
292 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm các xã ( đường
kính 500 m )
|
180
|
120
|
60
|
30
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
120
|
60
|
30
|
|
|
4.
|
Đường 294 ( đường
287 cũ )
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm xã ( đường
kính 1.000 m )
|
240
|
180
|
90
|
60
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
120
|
60
|
30
|
|
|
5.
|
Đường 268
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm các xã ( đường
kính 500 m )
|
210
|
120
|
72
|
48
|
|
-
|
Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ
Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng
|
480
|
360
|
180
|
90
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
120
|
60
|
30
|
|
|
6.
|
Đường 292B
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm các xã (đường
kính 500 m)
|
180
|
90
|
48
|
30
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
120
|
60
|
30
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
300
|
200
|
100
|
50
|
200
|
100
|
50
|
30
|
100
|
70
|
40
|
30
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
200
|
100
|
50
|
30
|
100
|
50
|
30
|
25
|
70
|
40
|
30
|
25
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
170
|
80
|
40
|
25
|
80
|
40
|
25
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
180
|
120
|
60
|
30
|
120
|
60
|
30
|
|
60
|
42
|
24
|
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
120
|
60
|
30
|
|
60
|
30
|
|
|
42
|
24
|
|
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
102
|
48
|
24
|
|
48
|
24
|
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã trung du :
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Xã Bố Hạ, Tân
Sỏi, Phồn Xương, Tam Tiến, Xuân Lương, Tam Hiệp.
+ Xã nhóm B: Đồng Lạc, Đồng
Kỳ, Hương Vỹ, Đồng Vương, Hồng Kỳ.
+ Xã nhóm C: Tân Hiệp, An
Thượng, Đông Sơn, Đồng Hưu, Đồng Tiến, Tiến Thắng, Canh Nậu.
8. HUYỆN LỤC NAM
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Đồi Ngô
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ phố Thanh Xuân đến
Đồi Ngô QL31
|
2.000
|
800
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Gai đến
thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn Đồi Ngô)
|
2.000
|
800
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ Thanh Xuân đến cây
xăng ông Tập và hết cụm dân cư QL37
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại của phố
Thanh Hưng QL 37
|
600
|
400
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Gai đến
trạm biến áp thôn Thân
QL37
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ trạm biến áp
thôn Thân đi trường tiểu học QL 37
|
800
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ trường TH đến cầu sen QL 37
|
600
|
400
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô
đi Hà phú tỉnh lộ 295( Hết đất TT )
|
800
|
600
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô
đi Ngòi sấu QL 31
|
900
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến
UBND Thị trấn
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ UBND thị trấn Đồi
Ngô đến Sư đoàn 306
|
900
|
600
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Vân động đến
trường THCS thị trấn Đồi Ngô
|
1.000
|
600
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Vân động đến
thôn Vân động
|
1.000
|
600
|
200
|
|
|
2.
|
Thị trấn Lục Nam
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu đến cây
xăng
|
800
|
400
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây xăng đến giếng
buộm
|
700
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu phao cũ đến
phố vườn hoa
|
500
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư cầu Lục
Nam đến Chàng 2
|
500
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Khu vực trước UB và vành
đai chợ
|
500
|
300
|
200
|
|
|
II.
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Phương Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống
đường tầu QL 31
|
1.000
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường tầu đến bờ
kênh Y8 QL31
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ bờ kênh Y8 đến
đường rẽ vào đình sàn QL 31
|
1.700
|
1.000
|
800
|
500
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào đình
Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31
|
900
|
600
|
400
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân
thành QL 31
|
600
|
400
|
200
|
100
|
|
2.
|
Xã Chu Điện
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Sàn đến
đường rẽ thôn Bình An QL31
|
800
|
400
|
250
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường đi vào
thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31
|
600
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến
giáp thị trấn Đồi Ngô
|
800
|
400
|
250
|
|
|
3.
|
Xã Tiên Hưng
|
|
|
|
|
|
-
|
Cụm dân cư Già Khê trục
đường QL 31
|
600
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ trung đoàn 111 đến
giáp đất Khám Lạng QL37
|
500
|
200
|
100
|
|
|
4.
|
Xã Cẩm Lý
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ phân viện đến
trường phổ thông trung học
|
600
|
300
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường phổ
thông TH đến đường rẽ cổng chợ
|
700
|
400
|
200
|
|
|
5.
|
Xã Khám Lạng
|
|
|
|
|
|
-
|
Khu dân cư cụm Non Giếng
QL 37
|
500
|
300
|
100
|
|
|
6.
|
Xã Bắc Lũng
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ thôn Quỳnh Độ đến
cổng làng Quỳnh Độ QL 37
|
350
|
150
|
90
|
|
|
7.
|
Xã Vũ Xá
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu đến Bưu
điện QL 37
|
300
|
100
|
70
|
|
|
8.
|
Xã Bảo Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến
cây xăng ông Am QL37
|
700
|
350
|
150
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến
nghĩa trang xã QL 37
|
700
|
350
|
150
|
|
|
III.
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Bảo Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc
đi cây xăng cổng chợ TL 295
|
700
|
400
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc
đi 200m đường rẽ Yên Thiện TL 295
|
700
|
350
|
100
|
|
|
2.
|
Xã Nghĩa Phương
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Ba gò đi ngã
ba đền Hạ
|
700
|
400
|
200
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi
trường TH Nghĩa Phương TL 295
|
900
|
400
|
200
|
|
|
3.
|
Xã Tiên Hưng
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ cống Chằm đến đầu
cầu Lục Nam TL 295
|
800
|
400
|
200
|
|
|
4.
|
Xã Tam Dị
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nghĩa địa công
giáo Thanh Giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2
|
700
|
300
|
200
|
100
|
|
IV.
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Nghĩa Phương
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ trạm kiểm soát
vé đến đền Trung
|
600
|
300
|
150
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba nhà anh Vinh
( Đường mới ) đến đền Trung
|
500
|
200
|
150
|
|
|
2.
|
Xã Tam Dị
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa
trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng
|
700
|
300
|
200
|
100
|
|
|
Thanh Giã 2
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa
trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh
|
700
|
300
|
150
|
|
|
-
|
Đoạn từ Nghĩa trang liệt
sĩ đi Đông Phú 400m
|
600
|
200
|
100
|
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thị trấn Đồi Ngô
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ phố Thanh Xuân đến
Đồi Ngô QL31
|
1.200
|
480
|
240
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Gai đến
thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn )
|
1.200
|
480
|
240
|
|
|
-
|
Đoạn từ Thanh xuân đến cây
xăng ông Tập và hết cụm dân cư QL37
|
900
|
480
|
240
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại của phố
Thanh Hưng đến trung đoàn 111
|
360
|
240
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngã tư Gai đến
trạm biến áp thôn Thân QL37
|
600
|
480
|
240
|
|
|
-
|
Đoạn từ trạm biến áp
thôn Thân đi trường tiểu học QL 37
|
480
|
360
|
240
|
|
|
-
|
Đoạn từ trường TH đến cầu sen QL 37
|
360
|
240
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô
đi Hà phú tỉnh lộ 295
|
480
|
360
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô
đi Ngòi sấu QL 31
|
540
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến
UBND Thị trấn
|
600
|
360
|
240
|
|
|
-
|
Đoạn từ UBND thị trấn Đồi
Ngô đến sư đoàn 306
|
540
|
360
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Vân động đến
trường THCS thị trấn Đồi Ngô
|
600
|
360
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Vân động đến
thôn Vân động
|
600
|
360
|
120
|
|
|
2.
|
Thị trấn Lục Nam
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu đến cây
xăng
|
480
|
240
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây xăng đến giếng
buộm
|
420
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu phao cũ đến
phố vườn hoa
|
300
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư cầu Lục
Nam đến Chàng 2
|
300
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Khu vực trước UB và vành
đai chợ
|
300
|
180
|
120
|
|
|
II.
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Phương Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống
đường tầu QL 31
|
600
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường tầu đến bờ
kênh Y8 QL31
|
1200
|
720
|
480
|
|
|
-
|
Đoạn từ bờ kênh Y8 đến
đường rẽ vào đình sàn QL 31
|
1.020
|
600
|
480
|
300
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào đình
Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31
|
540
|
360
|
240
|
120
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân
thành QL 31
|
360
|
240
|
120
|
60
|
|
2.
|
Xã Chu Điện
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chân dốc Sàn đến
đường rẽ thôn Bình An QL31
|
480
|
240
|
150
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường đi vào
thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31
|
360
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến
giáp thị trấn Đồi Ngô
|
480
|
240
|
150
|
|
|
3.
|
Xã Tiên Hưng
|
|
|
|
|
|
-
|
Cụm dân cư Già Khê trục
đường QL 31
|
360
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ trung đoàn 111 đến
giáp đất Khám lạng QL37
|
300
|
120
|
60
|
|
|
4.
|
Xã Bắc Lũng
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ trường TH đến cổng
làng thôn Quỳnh độ QL 37
|
210
|
90
|
54
|
|
|
5.
|
Xã Vũ Xá
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu đến Bưu
điện QL 37
|
180
|
60
|
42
|
|
|
6.
|
Xã Cẩm Lý
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ phân viện đến
trường phổ thông trung học
|
360
|
180
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng trường phổ thông
TH đến đường rẽ cổng chợ
|
420
|
240
|
120
|
|
|
7.
|
Xã Khám Lạng
|
|
|
|
|
|
-
|
Khu dân cư cụm Non Giếng
QL 37
|
300
|
180
|
60
|
|
|
8.
|
Xã Bảo Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến
cây xăng ông Am QL37
|
420
|
210
|
90
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến
nghĩa trang xã QL 37
|
420
|
210
|
90
|
|
|
III.
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Bảo Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc
đi cây xăng cổng chợ TL 295
|
420
|
240
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc
đi 200m đường rẽ Yên thiện TL 295
|
420
|
210
|
60
|
|
|
2.
|
Xã Nghĩa Phương
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Ba Gò đi ngã
ba đền Hạ
|
420
|
240
|
120
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi
trường TH Nghĩa Phương TL 295
|
540
|
240
|
120
|
|
|
3.
|
Xã Tiên Hưng
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống Chằm đến đầu
cầu Lục Nam TL 295
|
480
|
240
|
120
|
|
|
4.
|
Xã Tam Dị
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nghĩa địa công giáo
Thanh giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2
|
420
|
210
|
120
|
60
|
|
IV.
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Nghĩa Phương
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ trạm kiểm soát
vé đến đền Trung
|
360
|
180
|
90
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba nhà anh
Vinh ( đường mới ) đến đền Trung
|
300
|
120
|
90
|
|
|
2.
|
Xã Tam Dị
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa
trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2
|
420
|
180
|
120
|
60
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa
trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh
|
420
|
210
|
90
|
|
|
-
|
Đoạn từ Nghĩa trang liệt
sĩ đi Đông Phú 400m
|
360
|
120
|
60
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
200
|
150
|
120
|
|
100
|
80
|
70
|
|
80
|
60
|
50
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
450
|
350
|
270
|
|
150
|
120
|
90
|
|
80
|
65
|
50
|
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
350
|
280
|
200
|
|
120
|
100
|
75
|
|
60
|
50
|
40
|
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
250
|
100
|
90
|
|
80
|
50
|
45
|
|
50
|
35
|
30
|
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
150
|
90
|
60
|
|
70
|
45
|
40
|
|
40
|
30
|
25
|
|
|
5.
|
Xã nhóm E
|
100
|
70
|
50
|
|
60
|
40
|
35
|
|
35
|
25
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
120
|
90
|
72
|
|
60
|
48
|
42
|
|
48
|
36
|
30
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
270
|
210
|
160
|
|
90
|
72
|
54
|
|
48
|
39
|
30
|
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
210
|
168
|
120
|
|
72
|
60
|
45
|
|
36
|
30
|
24
|
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
150
|
60
|
54
|
|
48
|
40
|
27
|
|
30
|
21
|
20
|
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
90
|
54
|
36
|
|
40
|
30
|
24
|
|
24
|
20
|
|
|
|
5.
|
Xã nhóm E
|
60
|
42
|
30
|
|
36
|
24
|
21
|
|
21
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã trung du: là
phần còn lại của thị trấn Lục Nam.
- Các xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Tam Dị, Chu
Điện, Bảo Sơn và phần còn lại của thị trấn Đồi Ngô;
+ Xã nhóm B : Cẩm Lý,
Thanh Lâm, Tiên Hưng, Nghĩa Phương, Bảo Đài;
+ Xã nhóm C : Phương Sơn,
Tiên Nha, Trường Sơn, Vô Tranh, Bình Sơn;
+ Xã nhóm D: Đông Hưng,
Đông Phú, Lan Mẫu, Cương Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng;
+ Xã nhóm E: Lục Sơn, Huyền
Sơn, Yên Sơn, Đan Hội, Trường Giang, Vũ Xá.
9. HUYỆN SƠN ĐỘNG
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ
TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,....
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1.
|
Đường Quốc lộ 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
|
2.000
|
900
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đến Bưu
điện
|
2.000
|
900
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn còn lại
|
1.300
|
700
|
400
|
200
|
|
2.
|
Đường Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đến Trung
tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
1.500
|
900
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn còn lại
|
1.300
|
700
|
400
|
200
|
|
3.
|
Đường Quốc lộ 279 cũ
đi cầu Ngầm
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đi cầu Cuối
|
2.000
|
900
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn còn lại
|
900
|
500
|
300
|
100
|
|
4.
|
Đoạn phố mới khu 3
|
1.300
|
800
|
300
|
100
|
|
5.
|
Các đoạn đường nhánh
thị trấn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ QL31 đến Trường
phổ thông Dân tộc nội trú.
|
500
|
400
|
250
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ QL31 đến Trường
PTTH số 1 Sơn Động.
|
500
|
400
|
250
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ QL31 đến trạm
BVTV cũ (Trường PTTH thị trấn mới)
|
500
|
400
|
250
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ QL31 vào khu 6
(0,5km).
|
500
|
400
|
250
|
100
|
|
-
|
Đường xóm cây Gạo (Khu 2)
|
500
|
300
|
250
|
100
|
|
-
|
Đường bê tông phố cũ (Khu
1)
|
500
|
300
|
150
|
90
|
|
6.
|
Các đoạn đường, khu
phố còn lại trong thị trấn.
|
250
|
200
|
100
|
70
|
|
7.
|
Đất thuộc Trung tâm cụm
xã ven trục đường Quốc lộ, đường giao thông
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Xã An Châu:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn QL31từ Bưu điện đến
Bệnh viện.
|
1.500
|
900
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn QL31 từ Bệnh viện đến
hết thôn Lốt - An Châu
|
1.000
|
700
|
500
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Hải - cầu
Cứng An Châu
|
750
|
450
|
300
|
200
|
|
7.2
|
Xã Yên Định
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn QL31 từ ngã ba Đồng
Chu đến cổng Trường THCS xã Yên Định (đường đi Thanh Sơn)
|
400
|
250
|
100
|
50
|
|
-
|
Đoạn QL31 từ chân đèo Vá
xã Yên Định đến cổng làng Nhân Định
|
500
|
300
|
100
|
50
|
|
7.3
|
Xã Thanh Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư - thác Vọt
( 1 km )
|
800
|
650
|
400
|
250
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư - ngầm Đồng
Thanh ( 1 km )
|
800
|
650
|
400
|
250
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư - đi Đồng
Rì ( 1 km )
|
800
|
650
|
400
|
250
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư - suối
Bài ( 1 km )
|
800
|
650
|
400
|
250
|
|
7.4
|
Xã Long Sơn: Khu vực chợ Thanh Hương
|
500
|
250
|
100
|
50
|
|
7.5
|
Xã Cẩm Đàn: Đoạn từ đường Trường THCS đến trạm Cẩm Đàn
|
500
|
350
|
80
|
50
|
|
7.6
|
Xã Tuấn Đạo:Đoạn từ thôn Sầy đến cầu Ngầm Tuấn Đạo.
|
400
|
250
|
150
|
100
|
|
7.7
|
Xã Dương Hưu: Đoạn đường 279 từ xưởng Giấy đến cầu sông Bè.
|
200
|
100
|
80
|
50
|
|
7.8
|
Xã An Bá: Đoạn từ xã An Châu - chân đèo Vá
|
500
|
250
|
80
|
50
|
|
7.9
|
Xã An Lập: Từ cầu Mai Hiên - Giáp xã Lệ Viễn
|
500
|
300
|
100
|
50
|
|
7.10
|
Xã Vĩnh Khương: Từ cầu Cụt - dốc Đá
|
250
|
230
|
190
|
50
|
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
31 VÀ QUỐC LỘ 279.
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1.
|
Đường Quốc lộ 31.
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại.
|
900
|
780
|
480
|
200
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đến Bưu
điện.
|
900
|
780
|
480
|
200
|
|
-
|
Đoạn còn lại.
|
750
|
450
|
300
|
100
|
|
2.
|
Đường Quốc lộ 279.
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư đến Trung
tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
900
|
780
|
480
|
200
|
|
-
|
Đoạn còn lại.
|
750
|
450
|
300
|
100
|
|
4.
|
Đoạn phố mới khu 3.
|
750
|
450
|
300
|
100
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN.
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
450
|
300
|
250
|
150
|
250
|
150
|
100
|
70
|
150
|
100
|
70
|
50
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
300
|
200
|
150
|
100
|
150
|
100
|
80
|
50
|
100
|
50
|
45
|
40
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
150
|
100
|
80
|
55
|
100
|
55
|
50
|
45
|
50
|
40
|
35
|
30
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
100
|
60
|
50
|
40
|
55
|
40
|
35
|
32
|
40
|
32
|
30
|
28
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN.
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
270
|
180
|
150
|
90
|
150
|
90
|
80
|
60
|
90
|
60
|
55
|
50
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
180
|
90
|
75
|
60
|
90
|
60
|
50
|
40
|
60
|
30
|
28
|
26
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
90
|
60
|
50
|
40
|
60
|
33
|
30
|
28
|
30
|
24
|
22
|
20
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
60
|
36
|
32
|
30
|
33
|
24
|
22
|
20
|
24
|
20
|
20
|
20
|
* Phân loại Xã áp dụng cho
Bảng 7, Bảng 8 ( thuộc xã miền núi ):
+ Xã nhóm A: Thị trấn An
châu và các xã: An Châu, An Lập, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Thanh Sơn, Long
Sơn , Vân Sơn.
+ Xã nhóm B: : Xã An Bá, Lệ
Viễn, Quế Sơn.
+ Xã nhóm C: Xã Dương Hưu,
Vĩnh Khương, Thanh Luận, Chiên Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản.
+ Xã nhóm D: An Lạc, Bồng
Am, Thạch Sơn, Phúc Thắng.
10. HUYỆN LỤC NGẠN
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN CHŨ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường Quốc lộ 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư dốc Đồn đến
Bến xe khách
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
|
-
|
Đoạn từ Bến xe đến ngã
tư Truyền hình
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
|
-
|
Đoạn từ Truyền hình đến ngã
tư ( Ngã tư bờ hồ Thanh Niên )
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư bờ hồ
Thanh Niên đến cổng chợ Chũ (phía Đông)
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ Chũ (
phía Đông) đến của hàng Dược
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
|
-
|
Đoạn từ cửa hàng Dược đến
ngã từ Cơ Khí ( dọc 2 bên tuyến QL 31)
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
700
|
|
2.
|
Đường Tỉnh lộ 289
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã từ Truyền
hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần )
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Công an
huyện đến đường vào Trường Bán Công
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào Trường
Bán công đến Cầu Hôi
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
3.
|
Đất mặt đường liên khu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến
Nhà Văn hoá huyện (cả 2 bên Bờ Hồ )
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện
đến cổng Trường PTTH số 1
|
1.200
|
720
|
480
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Trường PTTH
số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú
|
800
|
480
|
320
|
|
|
-
|
Ngã từ Truyền hình đến
đường rẽ Chùa Chũ
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đường rẽ chùa Chũ đến
ngã ba nhà ông Tiến
|
600
|
360
|
|
|
|
-
|
Đường ngã ba nhà ông Tiến
đến Chùa Chũ
|
400
|
|
|
|
|
-
|
Đường rẽ Chùa Chũ đến
ngã ba ông Oanh
|
800
|
480
|
|
|
|
-
|
Đường từ ngã ba ông Oanh
đến Nhà Máy nước
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ Chũ (
phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc )
|
2.000
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà từ Oánh đến
công Chợ phía Đông
|
2.500
|
1.200
|
800
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ Chũ (
phía Bắc) đến Gốc Đa
|
800
|
480
|
320
|
|
|
-
|
Đoạn từ Gốc Đa đến Minh
Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh)
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ UBND thị trấn đến
bờ mương
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến
Trường tiểu học Chũ
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ Trường tiểu học
Chũ đến cầu Chũ
|
1.000
|
|
|
|
|
-
|
Ngã ba Trường Bán công đến
Thanh Hùng
|
600
|
360
|
|
|
|
-
|
Ngã từ Cơ Khí đến cổng Bệnh
viện
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Từ cổng Bệnh viện - ngã ba
Minh Lập
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Ngã từ Cơ Khí đến làng Cầu
Cát
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
II.
|
ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
31 + ĐẤT THỊ TỨ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Phượng Sơn: Đoạn
trong thị tứ Phượng Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Công ty TPXKBG đến Trạm
Y tế
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Từ Trạm Y tế đến Bưu điện
|
1.200
|
720
|
480
|
|
|
-
|
Từ Bưu điện đến hết đường
15m
|
1.000
|
600
|
|
|
|
-
|
Từ đường 15m đến cầu Suối
Sâu
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Suối Sâu đến Trại
I
|
300
|
180
|
|
|
|
-
|
Từ Trại I đến Cầu Cao
|
400
|
240
|
|
|
|
-
|
Từ đường vào Thôn Chể đến
hết đường 15m
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Từ hết đường 15m đến cổng Trường cấp 3
|
700
|
420
|
|
|
|
-
|
Từ cổng Trường cấp 3 đến
cầu Hà Mã
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ vào thôn Hà
Mã đến cầu Từ
|
400
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ 219 đến Trạm
kiểm soát lâm sản
|
200
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trạm kiểm soát lâm sản
đến đường rẽ vào thôn Bòng
|
200
|
|
|
|
|
2.
|
Xã Biên Sơn: Đoạn
trong nội thị tứ Biên Sơn
|
400
|
|
|
|
|
3.
|
Xã Hồng Giang
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Trung đoàn
101 đến hết khu ba Chân
|
750
|
450
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ khu ba Chân đến
ngã ba Kép
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Kép đến
Bưu Điện
|
1.300
|
780
|
520
|
|
|
-
|
Đoạn từ wu Điện đến Bãi
Bông
|
700
|
420
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bãi Bông đến cầu
Hạ Long
|
550
|
330
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc
Hồ ( Kép 2A )
|
800
|
480
|
320
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Hồ (Kép 2A)
đến núi Trúc (Trại Chính)
|
500
|
|
|
|
|
4.
|
Xã Nghĩa Hồ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến
ngã ba Cầu Cát
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến
Bến xe mới
|
2.000
|
1.200
|
800
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bến xe mới đến
đường vào Lâm Trường
|
1.500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào Lâm Trường
đến cổng 101
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến
cổng Viện Đa khoa
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Viện Đa
khoa đến ngã ba Minh Lập
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Minh Lập
đến cầu Suối Bồng
|
600
|
360
|
|
|
|
5.
|
Xã Quý Sơn: Đoạn từ đồi
quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất ven đường QL 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Thị trấn đến
hết đất Chợ Nông sản
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Chợ Nông sản
đến Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện kiểm lâm)
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ đối diện Đồng
Non đến đối diện đường rẽ Làng Hựu
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ đối diện đường rẽ Làng Hựu đến biển
Khuôn Thần (đỉnh dốc)
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ biển Khuôn Thần
đến Cầu Cao (cả 2 bên)
|
600
|
360
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Cao đến Trại
1
|
400
|
|
|
|
|
6.
|
Xã Trù Hựu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất ven đường QL 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Thị trấn đến
hết đất Chợ Nông sản
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Chợ Nông sản
đến đường Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện Kiểm lâm)
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
|
-
|
Đoạn từ Đồng Non đến đường
rẽ Làng Hựu
|
1.500
|
900
|
600
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến Biển
Khuôn Thần (đỉnh dốc)
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
-
|
Đoạn từ Biển Khuân Thần
(đỉnh dốc) đến giáp đất Quý Sơn
|
600
|
360
|
|
|
|
-
|
Đất ven đường đi
Khuân Thần
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Hôi (sát đất
Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa
|
600
|
360
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào Ra
đa đến hết đất thôn Bình Nội
|
500
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất thôn
Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành)
|
400
|
|
|
|
|
7.
|
Xã Giáp Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Chùa Lim đến hết
phố Lim
|
600
|
360
|
|
|
|
-
|
Đoạn ngã ba Lim đến núi
Lều
|
350
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Chùa Lim đến Hồng
Giang
|
400
|
|
|
|
|
8.
|
Xã Tân Quang
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Lim đến hết
chợ Lim
|
400
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chợ Lim đến UBND
xã
|
300
|
|
|
|
|
9.
|
Xã Phì Điền
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn
đến cống chủ
|
300
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống chủ đến đầu
cầu Chét
|
400
|
|
|
|
|
10.
|
Xã Biển Động
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận
đến cuối dốc Đầm
|
800
|
480
|
320
|
|
|
-
|
Từ dốc Đầm đến nghĩa
trang rừng Gió
|
550
|
330
|
|
|
|
-
|
Từ Nghĩa trang rừng Gió
đến cổng Ao Léng
|
350
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng Ao Léng đến cống
rừng Trú
|
300
|
|
|
|
|
11.
|
Xã Kiên Thành
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến
sát đất Trù Hựu bám đường nhựa
|
300
|
|
|
|
BẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH
LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
THỊ TRẤN CHŨ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đường Quốc lộ 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư dốc Đồn đến
Bến Xe khách
|
1.750
|
1.050
|
700
|
350
|
|
-
|
Đoạn từ Bến xe đến ngã
tư Truyền hình
|
2.100
|
1.260
|
840
|
420
|
|
-
|
Đoạn từ Truyền hình đến
ngã tư ( ngã từ bờ hồ Thanh Niên )
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
560
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh
Niên đến cổng chợ Chũ ( phía Đông)
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
630
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ Chũ (
phía Đông) đến của hàng Dược
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
560
|
|
-
|
Đoạn từ cửa hàng Dược đến
ngã tư Cơ Khí (dọc 2 bên tuyến QL 31)
|
2.450
|
1.470
|
980
|
490
|
|
2.
|
Đường Tỉnh lộ 275
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Truyền
hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần)
|
1.400
|
840
|
560
|
280
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Công an
Huyện đến đường vào Trường Bán Công
|
1.050
|
630
|
420
|
210
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào Trường
Bán công đến cầu Hôi
|
700
|
420
|
280
|
|
|
3.
|
Đát mặt đường liên khu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bờ Hồ đến
Nhà Văn hoá huyện ( cả 2 bên bờ hồ )
|
1.400
|
840
|
560
|
280
|
|
-
|
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện
đến cổng Trường PTTH số 1
|
1.050
|
630
|
420
|
210
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Trường PTTH
số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Ngã từ Truyền hình đến
đường rẽ chùa Chũ
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Đường rẽ chùa Chũ đến
ngã ba Tân Tiến
|
420
|
252
|
168
|
|
|
-
|
Đường rẽ chùa Chũ đến
ngã ba ông Oanh
|
560
|
336
|
224
|
|
|
-
|
Đường từ ngã ba ông Oanh
đến Nhà máy nước
|
350
|
210
|
140
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ Chũ
(phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc )
|
1.400
|
840
|
560
|
280
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chợ Chũ (
phía Bắc) đến Gốc Đa
|
560
|
336
|
224
|
|
|
-
|
Đoạn từ Gốc Đa đến Minh
Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh)
|
350
|
210
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ UBND thị trấn đến
bờ mương
|
350
|
210
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Bờ Hồ đến
Trường tiểu học Chũ
|
1.050
|
630
|
420
|
210
|
|
-
|
Ngã ba Trường Bán công đến
Thanh Hùng
|
420
|
252
|
|
|
|
-
|
Ngã tư Cơ Khí đến cổng Bệnh
viện
|
1.050
|
630
|
420
|
210
|
|
-
|
Từ cổng Bệnh viện - ngã
ba Minh Lập
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Ngã tư Cơ Khí đến làng Cầu
Cát
|
700
|
420
|
280
|
|
|
II.
|
ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
31 + ĐẤT THỊ TỨ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã Phượng Sơn: Đoạn
trong thị tứ Phượng Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Công ty TPXKBG đến Trạm
Y tế
|
1.050
|
630
|
420
|
210
|
|
-
|
Từ trạm Y tế đến Bưu đIện
|
840
|
504
|
336
|
|
|
-
|
Từ Bưu điện đến hết đường 15m
|
700
|
420
|
|
|
|
-
|
Từ đường 15m đến cầu Suối Sâu
|
350
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Suối Sâu đến cầu
Cao
|
210
|
|
|
|
|
-
|
Từ Công ty TPXKBG đến đường
vào thôn Chể
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Từ đường vào thôn Chể đến
hết đường 15m
|
490
|
294
|
|
|
|
-
|
Từ hết đường 15 m hết
Trường cấp 3
|
350
|
|
|
|
|
2.
|
Xã Biên Sơn: Đoạn
trong nội thị tứ Biên Sơn
|
280
|
|
|
|
|
3.
|
Xã Hồng Giang
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Trung đoàn
101 đến hết khu ba Chân
|
525
|
315
|
210
|
|
|
-
|
Đoạn từ khu ba Chân đến
ngã ba Kép
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Kép đến
Bưu Điện
|
910
|
546
|
364
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bưu Điện đến Bãi
Bông
|
490
|
294
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Bãi Bông đến cầu
Hạ Long
|
385
|
231
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc
Hồ (Kép 2A)
|
560
|
336
|
224
|
|
|
-
|
Đoạn từ dốc Hồ ( Kép 2A)
đến núi Trúc ( Trại Chính)
|
350
|
210
|
|
|
|
4.
|
Xã Nghĩa Hồ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến
ngã ba Cầu Cát
|
1.750
|
1.050
|
700
|
350
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến
đường vào Lâm Trường
|
1.400
|
840
|
560
|
280
|
|
-
|
Đoạn từ đường vào Lâm
Trường đến cổng 101
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến
cổng Viện Đa khoa
|
1.050
|
630
|
420
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng Viện Đa
khoa đến ngã ba Minh Lập
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Minh Lập
đến cầu Suối Bồng
|
420
|
252
|
|
|
|
5.
|
Xã Quý Sơn: Đoàn từ đồi
quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất ven đường QL 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Thị trấn đến
hết đất chợ Nông sản
|
1.750
|
1.050
|
700
|
350
|
|
-
|
Đoạn từ giáp chợ Nông sản
đến đối diện đường vào núi Mói
|
1.400
|
840
|
560
|
280
|
|
-
|
Đoạn từ đối diện đường rẽ
làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc )
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Đoạn từ biển Khuôn Thần
đến cầu Cao ( cả 2 bên)
|
420
|
252
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Cao đến Trại
1
|
280
|
|
|
|
|
6.
|
Xã Trù Hựu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất ven đường QL 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp Thị trấn đến
hết đất chợ Nông sản
|
1.750
|
1.050
|
700
|
350
|
|
-
|
Đoạn từ giáp chợ Nông sản
đến đường vào núi Mói
|
1.400
|
840
|
560
|
280
|
|
-
|
Đoạn từ Đồng Non đến đường
rẽ làng Hựu
|
1.050
|
630
|
420
|
210
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ làng Hựu
đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)
|
700
|
420
|
280
|
|
|
-
|
Đoạn từ Biển Khuôn Thần
( đỉnh dốc ) đến giáp đất Quý Sơn
|
420
|
252
|
|
|
|
-
|
Đất ven đường đi
Khuân Thần
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Hôi (sát đất
Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa
|
420
|
252
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào Ra
đa đến hết đất thôn Bình Nội
|
350
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất thôn
Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành)
|
280
|
|
|
|
|
7.
|
Xã Giáp Sơn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chùa Lim đến hết
phố Lim
|
420
|
252
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ phố Lim đến giáp
Phì Điền
|
245
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn chùa Lim đến Hồng
Giang
|
280
|
|
|
|
|
8.
|
Xã Tân Quang
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Lim đến hết
chợ Lim
|
280
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ chợ Lim đến UBND
Xã
|
210
|
|
|
|
|
9.
|
Xã Phì Điền
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba Lim đến Cống
chủ
|
210
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cống chủ đến đầu
Cầu Chét
|
280
|
|
|
|
|
10.
|
Xã Biển Động
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận
đến cuối Dốc Đầm
|
560
|
336
|
224
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ đi Kim Sơn đến nghĩa
trang Rừng Gió
|
385
|
231
|
|
|
|
-
|
Từ nghĩa trang Rừng Gió
đến cổng Ao Léng
|
245
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng Ao Léng đến cống
rừng Trú
|
210
|
|
|
|
|
11.
|
Xã Kiên Thành
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến
sát đất Trù Hựu bám đường nhựa
|
210
|
|
|
|
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
300
|
200
|
100
|
80
|
75
|
70
|
65
|
60
|
55
|
50
|
45
|
40
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
250
|
150
|
90
|
70
|
70
|
65
|
60
|
55
|
50
|
45
|
40
|
25
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
150
|
80
|
75
|
60
|
65
|
50
|
45
|
40
|
40
|
30
|
25
|
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
80
|
60
|
50
|
45
|
50
|
30
|
28
|
26
|
30
|
23
|
|
|
|
5.
|
Xã nhóm E
|
60
|
|
|
|
30
|
|
|
|
23
|
|
|
|
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT
|
Loại xã, nhóm xã
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I.
|
Xã Trung du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
Xã Miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xã nhóm A
|
250
|
180
|
70
|
55
|
70
|
60
|
45
|
40
|
50
|
45
|
40
|
30
|
|
2.
|
Xã nhóm B
|
150
|
150
|
60
|
50
|
60
|
55
|
40
|
35
|
45
|
40
|
35
|
20
|
|
3.
|
Xã nhóm C
|
90
|
55
|
50
|
45
|
50
|
45
|
35
|
30
|
35
|
35
|
20
|
|
|
4.
|
Xã nhóm D
|
45
|
40
|
40
|
35
|
45
|
25
|
23
|
20
|
26
|
23
|
|
|
|
5.
|
Xã nhóm E
|
38
|
30
|
|
|
25
|
|
|
|
20
|
20
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng
cho bảng 7, bảng 8 như sau:
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Thị trấn Chũ;
các xã: Hồng Giang, Phượng Sơn, Nghĩa Hồ, Giáp Sơn, Trù Hựu, Tân Quang, Quý Sơn;
+ Xã nhóm B : Nam Dương,
Thanh Hải, Kiên Thành, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;
+ Xã nhóm C : Tân Sơn,
Kiên Lao, Đồng Cốc, Phong Vân;
+ Xã nhóm D: Tân Mộc, Tân
Lập, Đèo Gia, Hộ Đáp, Cấm Sơn, Mỹ An;
+ Xã nhóm E: Phong Minh,
Xa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Phú Nhuận.