|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
845/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
03/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 845/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
03 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định của Chính
phủ số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục thu hồi đất năm
2025;
Căn cứ Nghị quyết số
62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án chuyển mục
đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND
tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 và số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về phân
bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã,
thành phố; số 1323/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã
Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về việc triển khai thực
hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất
rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh và số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về
việc triển khai thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn
tỉnh;
Xét đề nghị của UBND thị xã
Điện Bàn tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 24/3/2025 và theo đề nghị Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 99/TTr-SNNMT ngày 28/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Điện
Bàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân
bổ trong năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
5. Vị trí, diện tích, loại đất
được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. UBND thị xã Điện Bàn chịu
trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư các
dự án và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thực hiện
thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế
hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức
kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phát hiện và xử lý kịp
thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công
trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công bố
công khai liên tiếp 02 năm nhưng không triển khai thực hiện, thì kịp thời đề xuất
cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh hoặc hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết
quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để
tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch
UBND thị xã Điện Bàn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với
Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của
UBND tỉnh Quảng Nam./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- CPVP;
- Chi cục QLĐĐ;
- Phòng NN & MT thị xã Điện Bàn;
- Lưu: VT, KT (Tài).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN
BÀN
(Kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
Phường Vĩnh Điện
|
Xã Điện Tiến
|
Xã Điện Hòa
|
Phường Điện Thắng Bắc
|
Phường Điện Thắng Trung
|
Phường Điện Thắng Nam
|
Phường Điện Ngọc
|
Xã Điện Hồng
|
Xã Điện Thọ
|
Xã Điện Phước
|
Phường Điện An
|
Phường Điện Nam Bắc
|
Phường Điện Nam Trung
|
Phường Điện Nam Đông
|
Phường Điện Dương
|
Xã Điện Quang
|
Xã Điện Trung
|
Xã Điện Phong
|
Phường Điện Minh
|
Phường Điện Phương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+... (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
|
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
21.632,39
|
206,55
|
1.524,34
|
1.736,37
|
378,89
|
378,29
|
538,43
|
2.071,69
|
1.564,62
|
1.571,04
|
1.194,62
|
1.068,07
|
749,20
|
813,20
|
864,38
|
1.602,76
|
1.463,57
|
962,64
|
1.192,61
|
757,24
|
993,88
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.766,03
|
24,07
|
813,00
|
988,57
|
174,12
|
179,00
|
297,99
|
512,93
|
1.044,47
|
1.029,23
|
793,92
|
664,92
|
236,20
|
365,64
|
314,32
|
436,37
|
694,00
|
592,69
|
649,08
|
464,52
|
490,99
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
5.993,89
|
21,01
|
375,54
|
603,61
|
120,35
|
110,22
|
215,19
|
263,95
|
705,58
|
682,56
|
611,44
|
583,58
|
94,66
|
148,89
|
195,14
|
129,37
|
165,69
|
260,18
|
184,00
|
290,37
|
232,56
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
5.993,89
|
21,01
|
375,54
|
603,61
|
120,35
|
110,22
|
215,19
|
263,95
|
705,58
|
682,56
|
611,44
|
583,58
|
94,66
|
148,89
|
195,14
|
129,37
|
165,69
|
260,18
|
184,00
|
290,37
|
232,56
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3.778,41
|
2,75
|
244,72
|
301,99
|
38,79
|
36,84
|
61,96
|
215,32
|
293,18
|
261,34
|
145,72
|
77,88
|
119,55
|
197,48
|
91,27
|
154,19
|
508,73
|
293,40
|
419,74
|
109,95
|
203,61
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
659,39
|
0,31
|
45,19
|
42,06
|
14,98
|
25,62
|
12,25
|
7,94
|
36,53
|
38,56
|
36,76
|
3,46
|
21,99
|
17,87
|
26,45
|
119,91
|
17,09
|
39,11
|
35,14
|
64,09
|
54,08
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
105,81
|
|
76,60
|
|
|
|
|
|
|
29,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
30,13
|
|
30,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
191,47
|
|
40,82
|
40,91
|
|
2,39
|
8,59
|
25,72
|
9,18
|
14,56
|
|
|
|
1,40
|
1,46
|
32,90
|
2,49
|
|
10,20
|
0,11
|
0,74
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,93
|
|
|
|
|
3,93
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.031,21
|
181,32
|
659,68
|
731,15
|
203,24
|
198,22
|
235,44
|
1.512,04
|
502,59
|
455,96
|
394,09
|
399,14
|
493,84
|
416,73
|
459,76
|
1.155,34
|
525,18
|
322,53
|
472,11
|
279,03
|
433,82
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.766,65
|
|
277,77
|
390,37
|
|
|
|
|
252,61
|
197,89
|
174,05
|
|
|
|
|
|
172,31
|
117,37
|
184,28
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
2.713,71
|
79,07
|
|
|
107,05
|
99,19
|
130,50
|
779,22
|
|
|
|
232,61
|
132,78
|
201,87
|
175,28
|
443,90
|
|
|
|
145,41
|
186,83
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
18,43
|
6,28
|
0,56
|
0,48
|
0,56
|
0,41
|
2,98
|
0,26
|
0,59
|
0,44
|
0,93
|
0,65
|
1,16
|
0,31
|
0,47
|
0,39
|
0,63
|
0,36
|
0,24
|
0,29
|
0,44
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
94,18
|
2,29
|
54,48
|
9,45
|
|
|
0,45
|
7,46
|
|
|
|
|
2,34
|
2,97
|
5,15
|
4,16
|
|
|
5,43
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
4,52
|
2,26
|
0,18
|
|
0,07
|
0,23
|
0,21
|
|
0,17
|
0,12
|
|
0,08
|
0,21
|
0,07
|
0,33
|
|
0,10
|
|
0,15
|
0,20
|
0,14
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
187,81
|
19,00
|
9,50
|
9,03
|
5,16
|
10,10
|
4,71
|
27,45
|
4,35
|
7,91
|
6,85
|
5,72
|
5,34
|
5,22
|
12,32
|
11,83
|
6,96
|
5,51
|
5,65
|
16,51
|
8,69
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,86
|
5,16
|
|
0,72
|
0,31
|
|
|
1,00
|
|
0,50
|
0,85
|
0,43
|
0,37
|
0,34
|
0,88
|
0,21
|
0,20
|
0,76
|
0,19
|
0,19
|
0,75
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,64
|
|
|
|
0,05
|
0,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,73
|
2,64
|
0,36
|
0,31
|
0,16
|
0,13
|
0,10
|
0,30
|
0,15
|
0,23
|
0,40
|
0,21
|
0,73
|
2,89
|
0,11
|
0,44
|
0,25
|
0,10
|
0,01
|
0,05
|
0,16
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
111,47
|
3,87
|
3,48
|
5,03
|
3,60
|
5,75
|
2,01
|
25,06
|
2,93
|
5,45
|
4,08
|
5,03
|
3,47
|
0,84
|
8,65
|
9,29
|
2,78
|
3,99
|
2,78
|
8,39
|
4,99
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
53,00
|
7,23
|
5,66
|
2,97
|
1,04
|
3,73
|
2,60
|
1,08
|
1,27
|
1,73
|
1,52
|
0,05
|
0,77
|
1,15
|
2,58
|
1,89
|
3,73
|
0,66
|
2,67
|
7,88
|
2,79
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
0,11
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
948,95
|
2,61
|
49,62
|
77,70
|
10,14
|
17,38
|
16,77
|
213,01
|
1,95
|
1,80
|
2,80
|
4,35
|
153,45
|
48,45
|
89,67
|
222,34
|
5,25
|
6,49
|
0,26
|
3,12
|
21,79
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
258,26
|
|
|
|
|
|
|
71,84
|
|
|
|
|
153,36
|
33,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
246,02
|
|
44,27
|
30,67
|
4,77
|
1,64
|
4,06
|
21,64
|
|
|
|
|
|
12,22
|
79,13
|
36,65
|
3,02
|
2,10
|
|
|
5,85
|
|
-
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
360,05
|
2,45
|
0,83
|
20,27
|
0,89
|
2,07
|
12,71
|
106,20
|
1,95
|
|
1,52
|
2,93
|
0,09
|
1,44
|
10,54
|
185,38
|
0,87
|
0,38
|
|
2,13
|
7,40
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
75,03
|
0,16
|
4,52
|
26,76
|
3,68
|
13,67
|
|
13,33
|
|
1,80
|
0,79
|
1,42
|
|
1,73
|
|
0,31
|
1,36
|
4,01
|
0,26
|
0,99
|
0,24
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
9,59
|
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
|
0,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,30
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.117,17
|
53,80
|
153,06
|
116,75
|
41,62
|
41,05
|
61,12
|
255,68
|
119,59
|
153,19
|
108,76
|
119,83
|
95,79
|
110,88
|
76,59
|
212,52
|
103,59
|
70,88
|
63,01
|
80,98
|
78,48
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.764,24
|
42,50
|
136,70
|
100,86
|
29,81
|
32,47
|
35,21
|
212,99
|
99,84
|
143,35
|
103,65
|
107,25
|
65,61
|
90,16
|
60,12
|
171,49
|
89,06
|
58,08
|
51,43
|
70,13
|
63,53
|
|
-
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
160,44
|
0,86
|
9,39
|
13,05
|
4,47
|
2,69
|
24,49
|
6,39
|
18,26
|
7,14
|
3,28
|
5,95
|
6,11
|
4,93
|
9,11
|
2,95
|
11,34
|
9,43
|
9,46
|
8,25
|
2,89
|
|
-
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
13,84
|
0,06
|
3,15
|
0,33
|
0,32
|
0,52
|
0,10
|
3,51
|
0,04
|
|
0,20
|
1,56
|
|
|
|
|
0,06
|
1,44
|
0,12
|
0,05
|
2,38
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,47
|
|
|
|
0,03
|
|
0,03
|
2,87
|
0,15
|
|
|
1,04
|
|
0,12
|
0,17
|
|
0,04
|
0,02
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,17
|
0,01
|
0,34
|
0,61
|
0,28
|
0,02
|
0,05
|
0,18
|
|
0,24
|
0,12
|
0,63
|
0,06
|
0,53
|
|
|
0,54
|
0,07
|
0,19
|
0,08
|
0,22
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,88
|
0,19
|
0,03
|
0,08
|
0,03
|
0,05
|
|
0,07
|
|
0,13
|
0,01
|
|
|
|
|
0,15
|
0,07
|
0,03
|
0,02
|
|
0,02
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
12,79
|
2,09
|
0,07
|
0,16
|
|
1,18
|
|
1,95
|
0,13
|
1,30
|
0,89
|
|
0,45
|
0,79
|
0,11
|
1,35
|
0,16
|
0,07
|
0,74
|
|
1,35
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
156,34
|
8,09
|
3,38
|
1,66
|
6,68
|
4,12
|
1,24
|
27,72
|
1,17
|
1,03
|
0,61
|
3,40
|
23,56
|
14,35
|
7,08
|
36,58
|
2,32
|
1,74
|
1,05
|
2,47
|
8,09
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
11,74
|
0,90
|
0,77
|
0,91
|
0,34
|
0,35
|
1,30
|
0,56
|
1,47
|
0,73
|
0,14
|
0,29
|
0,26
|
0,21
|
0,39
|
0,48
|
0,15
|
0,35
|
0,43
|
0,91
|
0,80
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
39,33
|
0,75
|
1,29
|
2,70
|
1,37
|
0,94
|
2,33
|
2,21
|
2,33
|
1,42
|
0,93
|
2,36
|
1,23
|
0,17
|
0,68
|
1,80
|
4,30
|
2,62
|
4,33
|
3,95
|
1,62
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
740,80
|
0,02
|
59,04
|
54,06
|
27,69
|
23,75
|
6,96
|
126,51
|
43,67
|
9,80
|
8,19
|
7,87
|
61,92
|
28,81
|
68,65
|
161,79
|
10,15
|
8,86
|
27,58
|
4,74
|
0,74
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.387,91
|
14,34
|
53,41
|
69,70
|
9,23
|
4,82
|
8,11
|
99,68
|
75,86
|
82,66
|
91,44
|
25,38
|
39,36
|
17,77
|
30,23
|
96,13
|
221,74
|
110,09
|
180,75
|
22,92
|
134,29
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đàm, phá
|
MNC
|
100,85
|
5,50
|
8,35
|
10,87
|
2,02
|
0,15
|
2,45
|
2,26
|
6,92
|
1,53
|
13,02
|
2,74
|
0,94
|
1,78
|
0,47
|
5,48
|
8,81
|
5,47
|
11,57
|
10,33
|
0,19
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.287,06
|
8,84
|
45,06
|
58,83
|
7,21
|
4,67
|
5,66
|
97,42
|
68,94
|
81,13
|
78,42
|
22,64
|
38,42
|
15,99
|
29,76
|
90,65
|
212,93
|
104,62
|
169,18
|
12,59
|
134,10
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
835,15
|
1,16
|
51,66
|
16,65
|
1,53
|
1,07
|
5,00
|
46,72
|
17,56
|
85,85
|
6,61
|
4,01
|
19,16
|
30,83
|
90,30
|
11,05
|
244,39
|
47,42
|
71,42
|
13,69
|
69,07
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
835,15
|
1,16
|
51,66
|
16,65
|
1,53
|
1,07
|
5,00
|
46,72
|
17,56
|
85,85
|
6,61
|
4,01
|
19,16
|
30,83
|
90,30
|
11,05
|
244,39
|
47,42
|
71,42
|
13,69
|
69,07
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN
BÀN
(Kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
Phường Vĩnh Điện
|
Xã Điện Tiến
|
Xã Điện Hòa
|
Phường Điện Thắng Bắc
|
Phường Điện Thắng Trung
|
Phường Điện Thắng Nam
|
Phường Điện Ngọc
|
Xã Điện Hồng
|
Xã Điện Thọ
|
Xã Điện Phước
|
Phường Điện An
|
Phường Điện Nam Bắc
|
Phường Điện Nam Trung
|
Phường Điện Nam Đông
|
Phường Điện Dương
|
Xã Điện Quang
|
Xã Điện Trung
|
Xã Điện Phong
|
Phường Điện Minh
|
Phường Điện Phương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
828,91
|
11,62
|
58,35
|
35,77
|
8,15
|
1,74
|
3,33
|
223,84
|
30,54
|
42,71
|
40,50
|
3,89
|
53,93
|
66,33
|
64,39
|
114,07
|
13,27
|
8,11
|
0,40
|
32,74
|
15,23
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
393,30
|
6,66
|
30,24
|
26,34
|
1,52
|
1,43
|
0,21
|
110,48
|
11,35
|
8,25
|
35,81
|
2,18
|
46,14
|
21,85
|
22,79
|
26,61
|
13,27
|
3,02
|
0,01
|
12,77
|
12,37
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
194,14
|
5,50
|
7,40
|
17,64
|
1,37
|
1,43
|
|
34,21
|
5,75
|
4,93
|
15,84
|
0,52
|
45,89
|
0,03
|
0,90
|
20,40
|
7,26
|
2,20
|
0,01
|
11,14
|
11,72
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
194,14
|
5,50
|
7,40
|
17,64
|
1,37
|
1,43
|
|
34,21
|
5,75
|
4,93
|
15,84
|
0,52
|
45,89
|
0,03
|
0,90
|
20,40
|
7,26
|
2,20
|
0,01
|
11,14
|
11,72
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
118,14
|
1,12
|
5,20
|
2,57
|
|
|
0,21
|
56,34
|
5,60
|
3,32
|
12,85
|
1,50
|
|
8,78
|
9,16
|
2,38
|
6,01
|
0,82
|
|
1,63
|
0,65
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
76,69
|
0,04
|
17,64
|
6,13
|
0,15
|
|
|
16,69
|
|
|
7,12
|
0,16
|
0,25
|
13,04
|
12,73
|
2,74
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
4,04
|
|
|
|
|
|
|
3,22
|
|
|
|
|
|
|
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
387,42
|
4,95
|
27,10
|
9,43
|
6,50
|
0,15
|
3,12
|
108,59
|
4,63
|
25,61
|
4,65
|
1,62
|
7,79
|
40,23
|
30,97
|
84,58
|
|
4,53
|
0,15
|
19,96
|
2,86
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
54,68
|
1,13
|
8,96
|
6,25
|
0,87
|
|
|
3,34
|
0,08
|
16,69
|
1,85
|
|
|
0,54
|
5,42
|
9,55
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
229,06
|
2,64
|
|
|
3,23
|
0,14
|
3,12
|
92,34
|
|
|
|
1,62
|
4,24
|
28,43
|
24,60
|
51,15
|
|
|
|
17,37
|
0,18
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,24
|
0,13
|
|
|
0,50
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
3,34
|
|
0,97
|
0,15
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,00
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
2,84
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,09
|
|
|
|
0,50
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
0,97
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
0,40
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
0,40
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
31,74
|
0,18
|
0,89
|
2,71
|
1,00
|
|
|
4,14
|
|
0,70
|
1,20
|
|
1,12
|
2,01
|
0,92
|
14,27
|
|
0,01
|
|
1,59
|
1,00
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
26,32
|
0,15
|
0,25
|
2,71
|
0,50
|
|
|
3,78
|
|
0,70
|
1,20
|
|
1,12
|
1,33
|
|
11,99
|
|
|
|
1,59
|
1,00
|
|
-
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,05
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
|
0,68
|
0,92
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,87
|
|
0,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,25
|
|
0,01
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,75
|
|
|
0,03
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
0,14
|
0,12
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
13,28
|
|
3,33
|
|
0,01
|
0,01
|
|
0,75
|
1,43
|
|
|
|
|
2,90
|
|
1,84
|
|
3,01
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
51,60
|
0,87
|
13,92
|
0,44
|
0,89
|
|
|
7,79
|
3,12
|
8,04
|
1,60
|
|
2,29
|
5,83
|
|
3,59
|
|
0,54
|
|
1,00
|
1,68
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đàm, phá
|
MNC
|
35,00
|
0,87
|
2,82
|
0,44
|
0,22
|
|
|
7,53
|
0,69
|
8,00
|
1,60
|
|
2,29
|
5,64
|
|
2,68
|
|
0,54
|
|
|
1,68
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
16,60
|
|
11,10
|
|
0,67
|
|
|
0,26
|
2,43
|
0,04
|
|
|
|
0,19
|
|
0,91
|
|
|
|
1,00
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
48,19
|
0,01
|
1,01
|
|
0,13
|
0,16
|
|
4,77
|
14,56
|
8,85
|
0,04
|
0,09
|
|
4,25
|
10,63
|
2,88
|
|
0,56
|
0,24
|
0,01
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
48,19
|
0,01
|
1,01
|
|
0,13
|
0,16
|
|
4,77
|
14,56
|
8,85
|
0,04
|
0,09
|
|
4,25
|
10,63
|
2,88
|
|
0,56
|
0,24
|
0,01
|
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ
ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
Phường Vĩnh Điện
|
Xã Điện Tiến
|
Xã Điện Hòa
|
Phường Điện Thắng Bắc
|
Phường Điện Thắng Trung
|
Phường Điện Thắng Nam
|
Phường Điện Ngọc
|
Xã Điện Hồng
|
Xã Điện Thọ
|
Xã Điện Phước
|
Phư ờng Điện An
|
Phường Điện Nam Bắc
|
Phườ ng Điện Nam Trung
|
Phườn g Điện Nam Đông
|
Phường Điện Dương
|
Xã Điện Quang
|
Xã Điện Trung
|
Xã Điện Phong
|
Phường Điện Minh
|
Phường Điện Phương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+... (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
363,44
|
5,02
|
30,24
|
30,12
|
1,45
|
1,43
|
0,21
|
81,54
|
11,69
|
5,25
|
35,81
|
1,90
|
50,59
|
21,85
|
18,27
|
26,60
|
13,27
|
3,02
|
0,04
|
12,77
|
12,37
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
190,07
|
4,95
|
7,40
|
20,42
|
1,30
|
1,43
|
|
29,41
|
6,09
|
4,93
|
15,84
|
0,50
|
48,12
|
0,03
|
0,90
|
16,42
|
7,26
|
2,20
|
0,01
|
11,14
|
11,72
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC/PNN
|
190,07
|
4,95
|
7,40
|
20,42
|
1,30
|
1,43
|
|
29,41
|
6,09
|
4,93
|
15,84
|
0,50
|
48,12
|
0,03
|
0,90
|
16,42
|
7,26
|
2,20
|
0,01
|
11,14
|
11,72
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
95,76
|
0,07
|
5,20
|
2,57
|
|
|
0,21
|
38,87
|
5,60
|
0,32
|
12,85
|
1,40
|
|
8,78
|
6,16
|
4,62
|
6,01
|
0,82
|
|
1,63
|
0,65
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
76,10
|
|
17,64
|
7,13
|
0,15
|
|
|
13,26
|
|
|
7,12
|
|
2,47
|
13,04
|
11,21
|
4,05
|
|
|
0,03
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,51
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
50,85
|
0,16
|
6,15
|
2,74
|
|
|
|
4,50
|
4,55
|
8,34
|
0,05
|
|
0,01
|
5,84
|
|
13,76
|
|
4,53
|
|
0,22
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
50,85
|
0,16
|
6,15
|
2,74
|
|
|
|
4,50
|
4,55
|
8,34
|
0,05
|
|
0,01
|
5,84
|
|
13,76
|
|
4,53
|
|
0,22
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
Phường Vĩnh Điện
|
Xã Điện Tiến
|
Xã Điện Hòa
|
Phường Điện Thắng Bắc
|
Phường Điện Thắng Trung
|
Phường Điện Thắng Nam
|
Phường Điện Ngọc
|
Xã Điện Hồng
|
Xã Điện Thọ
|
Xã Điện Phước
|
Phường Điện An
|
Phường Điện Nam Bắc
|
Phường Điện Nam Trung
|
Phường Điện Nam Đông
|
Phường Điện Dương
|
Xã Điện Quang
|
Xã Điện Trung
|
Xã Điện Phong
|
Phường Điện Minh
|
Phường Điện Phương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
|
Tổng
|
|
69,93
|
|
1,01
|
|
0,13
|
0,16
|
|
3,52
|
14,56
|
8,85
|
0,04
|
0,09
|
|
4,25
|
2,63
|
33,88
|
|
0,56
|
0,24
|
0,01
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
69,93
|
|
1,01
|
|
0,13
|
0,16
|
|
3,52
|
14,56
|
8,85
|
0,04
|
0,09
|
|
4,25
|
2,63
|
33,88
|
|
0,56
|
0,24
|
0,01
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
24,64
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
14,56
|
8,85
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
8,00
|
|
|
|
|
0,05
|
|
3,04
|
|
|
|
|
|
2,25
|
|
2,66
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,78
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,56
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,56
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
32,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,63
|
30,22
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,63
|
8,00
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
22,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22,22
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,54
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,48
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,34
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
-
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,11
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đàm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 845/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 845/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 03/04/2025 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
17/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2024
521
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|