|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 818/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vân Canh Bình Định 2016
Số hiệu:
|
818/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Trần Châu
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 818/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày 17 tháng 03 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VÂN CANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2092/QĐ-UBND
ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện Vân Canh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh tại Tờ trình số 249/TTr-UBND ngày 01/12/2015 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ
trình số 172/TTr-STNMT ngày 08 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện
Vân Canh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong
năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm
2016:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất năm 2016:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2016:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh
mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất
lúa: 12 công trình, diện tích 307ha; trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh: 11 công
trình, diện tích 3,96 ha;
+ Thuộc thẩm quyền
Thủ tướng Chính phủ: 01 công trình, diện tích 303,04 ha.
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng
phòng hộ: 01 công trình, diện tích 1,5 ha.
1.6. Danh
mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 190 công trình, diện
tích 2.560 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân huyện Vân Canh có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế
hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đần tư
cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh
việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình
đã được HĐND tỉnh thông qua và phải
được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu
quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Vân
Canh phải báo cáo chi tiết kết quả thực
hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất
lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù
hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo
HĐND tỉnh theo đúng quy định
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Vân Canh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm
đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch,
các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Châu
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính xã, thị trấn (ha)
|
TT Vân Canh
|
Xã Canh Hiển
|
Xã Canh Hiệp
|
Xã Canh Liên
|
Xã Canh Hòa
|
Xã Canh Thuận
|
Xã Canh Vinh
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ...+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
|
|
80.425,45
|
1.949,33
|
3.666,74
|
12.750,91
|
38.416,58
|
5.321,93
|
8.362,72
|
9.957,24
|
1
|
Đất nông
nghiệp
|
NNP
|
75.436,35
|
1.640,26
|
3.384,83
|
12.259,20
|
37.804,26
|
5.154,43
|
8.080,37
|
7.113,00
|
1.1
|
Đất trồng
lúa
|
LUA
|
700,72
|
42,48
|
150,66
|
33,38
|
228,00
|
45,10
|
64,99
|
136,11
|
-
|
Trong đó
đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
215,08
|
30,88
|
106,45
|
33,02
|
|
|
5,59
|
39,14
|
-
|
Đất trồng
lúa nước còn lại
|
LUK
|
485,64
|
11,60
|
44,21
|
0,36
|
228,00
|
45,10
|
59,40
|
96,97
|
|
Đất trồng
lúa nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây hàng năm còn lại
|
HNK
|
2.952,31
|
665,39
|
333,15
|
397,09
|
-21,98
|
506,09
|
805,94
|
266,63
|
1.3
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
CLN
|
2.785,21
|
295,13
|
306,13
|
206,89
|
613,73
|
297,58
|
630,18
|
435,57
|
1.4
|
Đất rừng
phòng hộ
|
RPH
|
28.689,30
|
231,81
|
656,12
|
8.261,54
|
12.480,11
|
900,98
|
3.901,70
|
2.257,04
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
39.834,48
|
400,51
|
1.927,03
|
3.360,30
|
24.088,52
|
3.400,68
|
2.677,56
|
3.979,88
|
1.7
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
1,97
|
0,23
|
1,74
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
472,36
|
4.71
|
10.00
|
|
415,88
|
4,00
|
|
37,77
|
2
|
Đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.972,50
|
306,74
|
276,30
|
491,60
|
611,24
|
165,52
|
278,05
|
2.843,05
|
2.1
|
Đất quốc
phòng
|
CQP
|
140,34
|
2,00
|
2,67
|
57,72
|
|
2,00
|
13,00
|
62,95
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,96
|
4,91
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
2.329,63
|
|
|
|
|
|
|
2.329,63
|
2.4
|
Đất khu chế
xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
20,28
|
16,75
|
|
|
|
|
|
3,53
|
2.6
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,39
|
0,32
|
1,44
|
0,30
|
0,05
|
0,02
|
|
0,26
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
46,94
|
1,52
|
3,38
|
9,37
|
|
0,58
|
17,78
|
14,31
|
2.8
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.169,75
|
106,37
|
117,38
|
350,99
|
377,70
|
37,84
|
45,69
|
133,78
|
2.10
|
Đất có di
tích lịch sử- văn hóa
|
DDT
|
1,00
|
0,07
|
|
|
|
0,05
|
0,88
|
|
2.11
|
Đất danh
lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
|
DRA
|
8,85
|
|
0,50
|
7,40
|
|
|
|
0,95
|
2.13
|
Đất ở tại
nông thôn
|
ONT
|
199,66
|
|
26,74
|
19,32
|
47,23
|
19,56
|
24,16
|
62,65
|
2.14
|
Đất ở tại
đô thị
|
ODT
|
57,82
|
57,82
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
|
TSC
|
6,53
|
4,19
|
0,38
|
0,29
|
0,32
|
0,30
|
0,52
|
0,53
|
2.16
|
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,98
|
1,74
|
0,76
|
|
0,21
|
0,02
|
0,05
|
1,20
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở
tôn giáo
|
TON
|
2,31
|
1,23
|
0,05
|
|
|
|
|
1,03
|
2.19
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
104,62
|
16,94
|
3,81
|
4,50
|
38,14
|
5,54
|
9,79
|
25,90
|
2.20
|
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
14,97
|
|
6,65
|
2,00
|
|
6,32
|
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt
cộng đồng
|
DSH
|
1,97
|
0,58
|
|
0,20
|
|
0,24
|
0,20
|
0,75
|
2.22
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
1,50
|
|
|
|
|
|
1,50
|
|
2.23
|
Đất cơ sở
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,61
|
|
|
|
|
|
|
0,61
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
806,46
|
91,19
|
110,78
|
39,51
|
147,49
|
93,00
|
122,97
|
201,52
|
2.25
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
MNC
|
47,93
|
1,11
|
1,71
|
|
0,10
|
0,05
|
41,51
|
3,45
|
2.26
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
16,60
|
2,33
|
5,61
|
0,11
|
1,08
|
1,98
|
4,30
|
1,19
|
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị
trấn (ha)
|
TT
Vân Canh
|
Xã
Canh Hiển
|
Xã
Canh Hiệp
|
Xã
Canh Liên
|
Xã
Canh Hòa
|
Xã
Canh Thuận
|
Xã
Canh Vinh
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
2.618,29
|
18,79
|
11,50
|
83,13
|
57,60
|
16,13
|
65,06
|
2.352,29
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.431,26
|
18,72
|
9,88
|
83,13
|
56,60
|
15,07
|
65,06
|
2.182,80
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
306,99
|
|
1,17
|
|
|
|
2,58
|
303,24
|
-
|
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
102,91
|
|
|
|
|
|
|
102,91
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
329,50
|
18,18
|
5,51
|
35,65
|
40,52
|
11,71
|
9,92
|
208,01
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.659,45
|
0,54
|
0,59
|
|
6,20
|
0,06
|
1,56
|
1.650,50
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,50
|
|
|
|
1,50
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
133,82
|
|
2,61
|
47,48
|
8,38
|
3,30
|
51,00
|
21,05
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
173,24
|
0,07
|
1,62
|
|
1,00
|
1,06
|
|
169,49
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
60,73
|
|
|
|
|
|
|
60,73
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
33,09
|
|
|
|
|
|
|
33,09
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử- văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
20,12
|
|
|
|
|
0,06
|
|
20,06
|
2.14
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,22
|
|
0,22
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
21,31
|
|
|
|
|
|
|
21,31
|
2.20
|
Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
1,40
|
|
1,40
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
36,37
|
0,07
|
|
|
1,00
|
1,00
|
|
34,30
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
13,79
|
0,83
|
4,29
|
2,02
|
|
2,47
|
1,00
|
3,18
|
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị
trấn (ha)
|
TT
Vân Canh
|
Xã
Canh Hiển
|
Xã
Canh Hiệp
|
Xã
Canh Liên
|
Xã
Canh Hòa
|
Xã
Canh Thuận
|
Xã
Canh Vinh
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(5)=(8)+ ...+(14)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.437,28
|
19,72
|
14,88
|
85,13
|
56,60
|
12,74
|
65,41
|
2.182,80
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
306,99
|
|
1,17
|
|
|
|
2,58
|
303,24
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC/PNN
|
102,91
|
|
|
|
|
|
|
102,91
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng khác
|
HNK/PNN
|
327,02
|
19,18
|
5,51
|
35,65
|
40,52
|
7,88
|
10,27
|
208,01
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.659,45
|
0,54
|
0,59
|
|
6,20
|
0,06
|
1,56
|
1.650,50
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,50
|
|
|
|
1,50
|
|
|
|
1.5
|
Đất rùng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX/PNN
|
142,32
|
|
7,61
|
49,48
|
8,38
|
4,80
|
51,00
|
21,05
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
20,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
19,00
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
19,00
|
|
|
|
|
|
|
19,00
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM
2016
Đơn vị tính: ha
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị
trấn (ha)
|
TT
Vân Canh
|
Xã
Canh Hiển
|
Xã
Canh Hiệp
|
Xã
Canh Liên
|
Xã
Canh Hòa
|
Xã
Canh Thuận
|
Xã
Canh Vinh
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
42,84
|
0,83
|
29,29
|
2,02
|
0,05
|
4,47
|
3,00
|
3,18
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
25,00
|
|
23,00
|
|
|
|
2,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
25,00
|
|
23,00
|
|
|
|
2,00
|
|
-
|
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
25,00
|
|
23,00
|
|
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
17,84
|
0,83
|
6,29
|
2,02
|
0,05
|
4,47
|
1,00
|
3,18
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2,68
|
|
|
|
|
|
|
2,68
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
5,96
|
0,61
|
2,41
|
1,66
|
|
0,78
|
|
0,50
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử- văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,84
|
|
0,38
|
0,36
|
|
0,10
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
3,59
|
|
1,00
|
|
|
1,59
|
1,00
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
4,00
|
|
2,00
|
|
|
2,00
|
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 818/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 818/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/03/2016 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
1.172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|