Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 813/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu:
813/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký:
Đặng Văn Minh
Ngày ban hành:
09/09/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 813/QĐ-UBND
Quảng
Ngãi, ngày 09 tháng 9 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN MINH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số
điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đ ất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi t iết việc lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện
Minh Long tại Tờ trình số 78/TTr-UBND
ngày 03/ 9/2021 và đề xuất
của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4195/TTr-STNMT ngày 06/9/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Minh Long, với các nội dung sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 theo các Biểu 01, 02, 03 kèm theo, gồm:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất;
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất;
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào
sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất
chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch
sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long.
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất huyện Minh Long: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Minh Long đã được UBND
tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 25/02/2021.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, Ủy
ban nhân dân huyện Minh Long chịu trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất huyện Minh Long theo đúng quy định, rà soát quy hoạch
các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy
hoạch, kế hoạch đã được UBND tỉnh xét duyệt.
2. Tổ chức thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử
dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất đảm bảo thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của
huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp
huyện đến cấp xã ; có giải
pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc
thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.
Riêng đối với đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ thực hiện theo ranh giới quy hoạch tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày
31/12/2015 của UBND tỉnh phê duyệt kết quả Rà soát điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch
03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ; đất lúa thực hiện theo ranh
giới quy hoạch tại Quyết định số 1201/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch đất lúa tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn
2011-2020 ; trường hợp quy hoạch 3 loại rừng, quy hoạch đất
lúa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mà chỉ tiêu sử dụng đất rừng sản xuất,
rừng phòng hộ, đất lúa có sự thay đổi (thay thế các quyết định nêu trên)
thì quy hoạch sử dụng đất điều chỉnh lại cho phù hợp.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất
trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa và đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ,
UBND huyện Minh Long chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn th ống nh ất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuy ển
sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại
Điều 134 Luật Đất đai, Luật Lâm nghiệp năm 2017 và các quy định khác có liên
quan.
5. Thực hiện các biện pháp nhằm tăng
số thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện thực
hiện nghiêm quy định về bố trí 10% trong t ổng số thu tiền
sử dụng đất trên địa bàn huyện để chi cho công tác quản lý
đất đai, trong đó có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đo đạc địa chính và cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; điều tra cơ bản về đất đai; xây dựng cơ sở dữ
liệu, hoàn thiện hệ thống thông tin về đất đai; nâng cao chất lượng công tác lập,
thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
6. Tăng cường quản lý quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất nhất là khu vực s ẽ chuy ển mục đích sử dụng; t ổ ch ức
quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các cụm
công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Việc sử dụng đất
cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm
và hiệu quả. Xử lý nghiêm các trường hợp sử dụng đất vi phạm quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; kiên quyết xử lý đối với Chủ tịch UBND các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất tại địa phương.
7. Tăng cường công tác tổ chức tuyên
truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để các cấp chính quyền, các
nhà đầu tư, Nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
8. Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh
kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Phối hợp với các sở, ngành liên
quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Minh Long thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để kịp thời chấn chỉnh các thiếu sót, sai phạm;
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch
và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Minh Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các Phòng Nghiên cứu, CBTH;
- Lưu VT, NN-TN (lnphong 492 )
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đặng Văn Minh
Biểu 01
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN
MINH LONG
(K èm theo Quyết định số: 813/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Qu ảng Ngãi)
STT
Ch ỉ tiêu s ử dụng đấ t
Mã
Hiện
trạng năm 2020
Quy
hoạch đến năm 2030
Diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích cấp t ỉnh phân bổ (ha)
Diện
tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)
Tổng
diện tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Tổng
diện tích tự nhiên
23,729.67
23,729.67
1
Đất nông nghiệp
NNP
22,726.44
95.77
22,611.14
-402.92
22,208.22
93.59
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1,064.59
4.49
1,046.26
-24.23
1,022.03
4.31
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1,010.01
4.26
991.68
-23.97
967.71
4.08
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
371.42
1.57
350.50
350.50
1.48
1.3
Đất trồng câ y
lâu năm
CLN
2555.86
10.77
2537.43
-203.76
2333.67
9.83
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
9,765.56
41.15
9,745.56
6.53
9,752.09
41.10
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8,958.62
37.75
8,909.63
-201.13
8,708.50
36.70
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
798.07
3.36
8,909.63
-8,117.21
792.42
3.34
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
4.52
0.02
4.52
0.00
4.52
0.02
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
5.86
0.02
36.90
36.90
0.16
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
979.95
4.13
1,096.59
403.91
1,500.50
6.32
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
19.82
0.08
19.82
88.47
108.29
0.46
2.2
Đất an ninh
CAN
0.60
0.00
0.60
0.61
1.21
0.01
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
6.50
6.50
0.03
2.5
Đất thương mại , dịch vụ
TMD
0.37
0.00
18.19
18.19
0.08
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1.55
0.01
13.97
13.97
0.06
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng s ản
SKS
2.8
Đất sản xuất v ật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
106.49
106.49
0.45
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
311.45
1.31
387.83
131.82
519.65
2.19
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
187.85
0.79
237.60
18.06
255.66
1.08
-
Đ ất th ủy lợi
DTL
62.37
0.26
90.45
35.13
125.58
0.53
-
Đất xây dựng cơ sở v ăn h óa
DVH
0.19
0.19
0.71
0.90
-
Đất xây dựng cơ s ở y tế
DYT
1.71
0.01
1.71
0.25
1.96
0.01
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
12.60
0.05
12.58
2.09
14.67
0.06
-
Đ ất x ây d ựng cơ s ở thể dục th ể thao
DTT
8.75
0.04
9.88
5.84
15.72
0.07
-
Đất công tr ình
năng lượng
DNL
0.28
35.20
0.44
35.64
0.15
-
Đất công tr ình
bưu chính, viễn thông
DBV
0.23
0.23
0.23
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch s ử - văn hóa
DDT
0.01
0.01
14.70
14.71
0.06
-
Đ ất bãi th ải, xử lý chất th ải
DRA
0.79
2.96
1.45
4.41
0.02
-
Đ ất cơ sở tôn
giáo
TON
0.03
0.15
0.15
-
Đ ất l àm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l ễ, nhà h ỏa táng
NTD
36.06
0.15
49.29
49.29
0.21
-
Đất xây dựng cơ s ở khoa học c ông nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0.59
0.74
0.74
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
1.37
0.01
27.47
27.47
0.12
2.11
Đất sinh ho ạt
c ộng đồng
DSH
3.43
0.01
4.35
4.35
0.02
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng
DKV
1.89
0.01
12.09
12.09
0.05
2.13
Đất ở t ại nông thôn
ONT
174.00
0.73
174.21
33.55
207.76
0.88
2.14
Đất ở t ại đô
th ị
ODT
10.20
10.20
0.04
2.15
Đất xây dựng tr ụ sở cơ quan
TSC
5.52
0.02
6.80
6.80
0.03
2.16
Đất xây dựng tr ụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0.66
0.66
0.66
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngo ại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
0.04
0.04
0.04
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, r ạch, suối
SON
458.84
1.93
450.82
450.82
1.90
2.20
Đất có m ặt nước
chuyên dùng
MNC
0.41
0.41
0.41
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
5.60
5.60
0.02
3
Đất chưa sử dụng
CSD
23.28
0.10
21.94
-0.99
20.95
0.09
Biểu 02
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN MINH
LONG
(K èm theo Quyết định số: 813/QĐ-UBND, ngày 09
tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh
Qu ảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Long
Sơn
Long
Môn
Long
Hiệp
Long
Mai
Thanh
An
(1)
(2)
(3)
(4)
= (5) + (6)+ (...) + (9)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp chuy ển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
518.27
171.14
91.62
92.43
87.93
75.15
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
L UA/PNN
41.33
4.43
1.24
24.69
4.23
6.74
Trong đ ó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
41.07
4.43
0.98
24.69
4.23
6.74
1.2
Đất trồn g cây
hàng năm khác
HNK/PNN
19.11
6.69
0.28
7.57
2.72
1.85
1.3
Đất trồn g cây
lâu năm
CLN/PNN
194.99
65.87
44.62
32.15
26.40
25.95
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
13.47
2.47
1.00
10.00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đ ất rừn g
sản xuất
RSX/PNN
249.37
94.15
43.01
27.02
54.58
30.61
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
5.65
5.65
1.7
Đất nuôi trồng th ủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0.75
0.75
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng th ủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp khôn g phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là r ừng
RSX/NKR(a )
0.75
0.75
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuy ển sang
đất ở
PKO/OCT
1.00
0.90
0.10
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông
nghiệp, đất nuôi trồng thủy s ản, đất làm muối và đất
nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không
ph ải là đất ở.
Biểu 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ
DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN
MINH LONG
(K èm theo Quyết định số: 813/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Qu ảng Ngãi)
Đơn vị
tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Long
Sơn
Long
Môn
Long
Hiệp
Long
Mai
Thanh
An
(1)
(2)
(3)
(4)
= (5)+(6)+ (...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
L UA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất r ừng phòng
hộ
RPH
1.5
Đ ất r ừng đặc dụng
RDD
1.6
Đ ất rừng sản
xuất
RSX
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là r ừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
N TS
1.8
Đ ất làm muối
LM U
1.9
Đất nông nghiệp khác
NK H
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.33
0.29
1.06
0.41
0.57
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất c ụm công
nghiệp
SKN
2.5
Đất thương m ại , d ịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho
ho ạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật li ệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0.40
0.40
2.9
Đất ph át tri ển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, c ấp x ã
DHT
0.36
0.12
0.24
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0.21
0.10
0.11
-
Đất thủy lợi
DTL
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể
thao
DTT
0.13
0.13
-
Đất công trình
n ăng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất th ải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0.02
0.02
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà h ỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công
nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0.43
0.26
0.17
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0.75
0.03
0.72
2.13
Đất ở tại nông
thôn
ONT
0.19
0.02
0.17
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0.20
0.20
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đ ất sông,
ngòi, kênh, rạch, su ối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Quyết định 813/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 813/QĐ-UBND ngày 09/09/2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
1.087
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng