Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 78/2016/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019

Số hiệu: 78/2016/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày ban hành: 28/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/2016/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 28 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TỈNH ĐỒNG NAI 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Công văn số 860/HĐND-VP ngày 27/12/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-STNMT ngày 27/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:

1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.

4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.

6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Chánh - Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, TH, CNN, KT, Sở TN&MT 2b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

350

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

300

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

250

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

220

180

130

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

180

140

100

80

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

200

170

150

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An

140

120

100

70

 

 

 

 

3

Bình Sơn

140

120

100

70

 

 

 

 

4

Các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường

140

120

100

70

 

 

 

 

5

Bình An

135

110

90

70

 

 

 

 

6

Tam An

140

120

100

70

 

 

 

 

7

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp

135

110

90

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

140

120

100

70

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

180

 

 

 

 

2

Xã Bảo Quang

65

50

40

35

 

 

 

 

3

Xã Bàu Trâm

55

45

35

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Lộc, Bảo Vinh

85

60

40

35

 

 

 

 

5

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen

 

 

 

 

90

70

50

35

6

Các xã: Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

65

55

45

35

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

100

85

75

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

40

35

30

25

3

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

50

40

30

25

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Xuân Mỹ

 

 

 

 

60

45

35

30

2

Xã Lâm San

 

 

 

 

55

45

35

30

3

Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo

 

 

 

 

60

45

35

30

4

Xã Long Giao

 

 

 

 

70

55

45

30

5

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Nhân Nghĩa

60

40

35

30

 

 

 

 

6

Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

55

45

35

30

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

150

130

120

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

100

80

60

45

3

Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

4

Xã Hố Nai 3

140

100

70

50

 

 

 

 

5

Xã Bắc Sơn

130

100

70

50

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến

120

90

70

50

 

 

 

 

7

Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

100

80

60

45

 

 

 

 

8

Các xã: Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, Hưng Thịnh

90

80

60

45

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lộ 25

 

 

 

 

80

70

60

45

2

Xã Xuân Thạnh

 

 

 

 

130

100

80

50

3

Xã Bàu Hàm 2

130

100

80

50

 

 

 

 

4

Xã Hưng Lộc

100

80

60

50

 

 

 

 

5

Xã Xuân Thiện

60

50

40

30

 

 

 

 

6

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

80

70

60

40

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

30

20

15

10

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Gia Canh

 

 

 

 

50

40

30

20

4

Các xã: Phú Túc, Túc Trưng

 

 

 

 

50

40

30

25

5

Xã Suối Nho

 

 

 

 

50

40

30

25

6

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

50

40

30

20

7

Xã Phú Cường

50

40

30

25

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

12

10

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Phú Lâm

35

30

25

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

120

80

50

 

 

Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

20

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

90

60

50

45

3

Xã Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

20

15

4

Các xã: Phú Lý, Mã Đà

 

 

 

 

40

35

20

15

5

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

110

80

60

45

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

100

80

60

45

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

350

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

300

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

250

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

220

180

130

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

180

140

100

80

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

200

170

150

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An

140

120

100

70

 

 

 

 

3

Bình Sơn

140

120

100

70

 

 

 

 

4

Các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường

140

120

100

70

 

 

 

 

5

Bình An

135

110

90

70

 

 

 

 

6

Tam An

140

120

100

70

 

 

 

 

7

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp

135

110

90

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

140

120

100

70

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

180

 

 

 

 

2

Xã Bảo Quang

65

50

40

35

 

 

 

 

3

Xã Bàu Trâm

55

45

35

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Lộc, Bảo Vinh

85

60

40

35

 

 

 

 

5

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen

 

 

 

 

90

70

50

35

6

Các xã: Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

65

55

45

35

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

100

85

75

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

50

45

35

30

3

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

60

50

40

30

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Xuân Mỹ

 

 

 

 

60

45

35

30

2

Xã Lâm San

 

 

 

 

55

45

35

30

3

Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo

 

 

 

 

60

45

35

30

4

Xã Long Giao

 

 

 

 

70

55

45

30

5

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Nhân Nghĩa

60

40

35

30

 

 

 

 

6

Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

55

45

35

30

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

150

130

120

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

100

80

60

45

3

Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

4

Xã Hố Nai 3

140

100

70

50

 

 

 

 

5

Xã Bắc Sơn

130

100

70

50

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến

120

90

70

50

 

 

 

 

7

Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

100

80

60

45

 

 

 

 

8

Các xã: Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, Hưng Thịnh

90

80

60

45

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lộ 25

 

 

 

 

80

70

60

45

2

Xã Xuân Thạnh

 

 

 

 

130

100

80

50

3

Xã Bàu Hàm 2

130

100

80

50

 

 

 

 

4

Xã Hưng Lộc

100

80

60

50

 

 

 

 

5

Xã Xuân Thiện

60

50

40

30

 

 

 

 

6

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

80

70

60

40

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

30

20

15

10

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Gia Canh

 

 

 

 

50

40

30

20

4

Các xã: Phú Túc, Túc Trưng

 

 

 

 

50

40

30

25

5

Xã Suối Nho

 

 

 

 

50

40

30

25

6

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

50

40

30

20

7

Xã Phú Cường

50

40

30

25

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

12

10

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Phú Lâm

35

30

25

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

120

80

50

 

 

Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

20

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

90

60

50

45

3

Xã Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

20

15

4

Các xã: Phú Lý, Mã Đà

 

 

 

 

40

35

20

15

5

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

110

80

60

45

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

100

80

60

45

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

240

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

210

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

170

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

150

130

100

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

125

100

70

60

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

140

100

80

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Suối Trầu, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An; Bàu Cạn, Tân Hiệp, Tam An

100

80

70

60

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

100

80

70

60

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

130

 

 

 

 

2

Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm, Bảo Vinh, Bình Lộc

50

40

30

25

 

 

 

 

3

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

50

40

30

25

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

70

50

30

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

 

 

 

 

35

30

25

20

3

Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

35

30

25

20

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Long Giao

 

 

 

 

35

30

25

20

2

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế, Nhân Nghĩa

35

30

25

20

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

100

80

60

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

70

50

40

30

3

Các xã: Hố Nai 3, Bắc Sơn

90

70

50

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến, Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa, Sông Trầu

70

50

40

30

 

 

 

 

5

Các xã: Thanh Bình, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Lộ 25, Xuân Thạnh

 

 

 

 

90

70

50

30

2

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung, Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

90

70

50

30

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

35

25

20

15

5

Xã Phú Cường

35

25

20

15

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Xã Phú Lâm

35

25

20

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

80

60

50

 

1,2

Phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

25

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

65

50

40

35

3

Các xã: Phý Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

25

15

4

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

80

60

45

35

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

240

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

210

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

187

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

150

130

100

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

125

100

70

60

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

140

100

80

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Suối Trầu, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An

100

80

70

60

 

 

 

 

3

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp, Tam An

100

80

75

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

100

80

70

60

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

130

 

 

 

 

2

Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm, Bảo Vinh, Bình Lộc

50

40

30

20

 

 

 

 

3

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

50

40

30

20

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

70

50

30

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

 

 

 

 

40

30

25

20

3

Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

40

30

25

20

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Long Giao

 

 

 

 

40

30

25

20

2

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế, Nhân Nghĩa

40

30

25

20

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

100

80

60

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

70

50

40

30

3

Các xã: Hố Nai 3, Bắc Sơn

90

70

50

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến, Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa, Sông Trầu

70

50

40

30

 

 

 

 

5

Các xã: Thanh Bình, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Lộ 25, Xuân Thạnh

 

 

 

 

90

70

50

30

2

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung, Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

90

70

50

30

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

35

25

20

15

5

Xã Phú Cường

35

25

20

15

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

15

13

10

8

3

Phú Bình

 

 

 

 

25

20

15

10

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An

 

 

 

 

20

15

10

8

5

Các xã: Phú Điền; Trà Cổ

 

 

 

 

20

15

10

8

6

Các xã: Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

7

Phú Lâm

30

20

15

10

 

 

 

 

8

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

25

20

15

10

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

80

60

50

 

1,2

Phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

25

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

60

50

40

30

3

Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

25

20

4

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

80

60

45

30

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

25.000

10.000

7.800

5.600

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

20.000

8.000

6.300

4.500

2

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

5.500

3.500

2.300

1.700

 

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

8.000

4.300

3.400

2.400

 

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

7.000

3.800

2.900

2.100

3

Đường Bùi Trọng Nghĩa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 Cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài

8.000

5.000

2.900

2.100

 

Đoạn từ ngã ba Cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

6.000

4.000

2.500

1.800

4

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

8.000

3.200

2.500

1.800

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

13.000

5.900

4.600

3.300

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

22.000

8.900

5.800

5.000

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

16.000

6.500

5.000

3.600

6

Đường Châu Văn Lồng

5.000

3.200

2.100

1.400

7

Đường Dương Bạch Mai

7.500

3.800

2.900

1.500

8

Đường Dương Tử Giang

10.000

4.100

3.200

2.300

9

Đường Đặng Đức Thuật

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

8.000

3.800

2.900

2.100

 

Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự

4.000

1.900

1.400

1.200

10

Đường Đặng Nguyên

6.000

2.900

2.000

1.400

11

Đường Điểu Xiển

5.000

2.400

1.800

1.200

12

Đường Đoàn Văn Cự

 

 

 

 

 

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

7.000

4.400

3.200

2.000

 

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

5.000

3.000

2.100

1.200

13

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn

20.000

8.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi

17.000

7.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

10.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

5.200

2.100

1.600

1.200

 

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

4.000

1.800

1.300

1.000

14

Đường Hà Huy Giáp

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

15.000

6.100

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

20.000

8.100

6.300

4.500

15

Đường Hồ Hòa

7.000

4.300

3.400

2.200

16

Đường Hồ Văn Đại

10.000

4.100

3.200

2.300

17

Đường Hồ Văn Leo

7.000

2.900

2.100

1.300

18

Đường Hồ Văn Thể

10.000

4.500

3.000

2.000

19

Đường Hoàng Bá Bích

7.000

3.900

2.800

1.700

20

Đường Hoàng Minh Châu

10.000

4.900

3.800

2.700

21

Đường Hưng Đạo Vương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

15.000

6.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

11.000

4.500

3.500

2.500

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

10.000

4.900

3.800

2.700

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

4.100

3.200

2.300

 

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm

8.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản

6.000

2.400

1.900

1.400

 

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai

4.000

1.600

1.300

1.000

 

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

3.500

1.600

1.300

1.000

24

Đường Lê Nguyên Đạt

6.000

2.900

2.000

1.400

25

Đường Lê Quý Đôn

9.000

4.900

3.400

2.000

26

Đường Lê Thánh Tôn

15.000

6.100

4.700

3.400

27

Đường Lê Thoa

8.000

3.800

2.900

1.900

28

Đường Lữ Mành

 

 

 

 

 

Đoạn 01: từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

8.000

4.200

3.200

2.300

 

Đoạn 02: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

6.000

4.100

3.200

2.300

29

Đường Lương Văn Nho

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào Cư xá Tỉnh đội

7.000

4.300

3.400

1.900

 

Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

6.000

3.400

2.100

1.500

30

Đường Lý Thường Kiệt

15.000

6.100

4.700

3.400

31

Đường Lý Văn Sâm

8.000

4.500

3.400

2.000

32

Đường Nguyễn Ái Quốc

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

6.000

2.000

1.500

1.000

 

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

12.000

4.900

3.800

2.700

 

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

15.000

6.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến Công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

10.000

4.100

3.200

2.300

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

8.000

4.400

2.900

1.700

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

14.000

 

 

 

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

9.000

4.300

3.400

2.400

36

Đường Nguyễn Thành Phương

9.000

4.300

3.400

2.400

37

Đường Nguyễn Thị Giang

18.100

 

 

 

38

Đường Nguyễn Thị Hiền

16.000

6.500

5.000

3.600

39

Đường Nguyễn Thị Tồn

5.000

2.200

1.700

1.200

40

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

20.000

9.000

6.000

4.500

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

14.000

6.300

4.600

3.500

41

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

7.000

2.800

2.200

1.500

42

Đường Nguyễn Văn A

8.000

4.400

3.000

1.700

43

Đường Nguyễn Văn Hoa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất

7.000

2.900

2.200

1.600

 

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

5.000

2.300

1.600

1.200

44

Đường Nguyễn Văn Hoài

5.000

2.400

1.800

1.100

45

Đường Nguyễn Văn Ký

9.000

3.600

2.800

2.000

46

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

9.000

3.600

2.800

2.000

47

Đường Nguyễn Văn Tiên

3.500

1.700

1.400

1.000

48

Đường Nguyễn Văn Tỏ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân

7.000

3.400

2.500

1.300

 

- Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

4.000

2.500

1.300

1.000

49

Đường Nguyễn Văn Trị

 

 

 

 

 

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục

15.000

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh