|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
777/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 777/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 17
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG CÁC LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI; ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ; TÀI NGUYÊN NƯỚC; BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC; KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố
thủ tục hành chính: Quyết định số 579/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025, Quyết
định số 629/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày
03 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 4 năm 2025, Quyết
định số 696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025 và Quyết định số 704/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành, thủ tục hành chính chuẩn hóa trong các lĩnh vực: đất
đai; đo đạc, bản đồ; tài nguyên nước; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể
như sau:
1. Danh mục TTHC mới: 01 TTHC cấp
tỉnh lĩnh vực đất đai.
2. Danh mục TTHC chuẩn hóa: 69
TTHC cấp tỉnh, 22 TTHC cấp huyện, 02 TTHC cấp xã.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- VP Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: V, HCC.
|
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Thái
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, TTHC CHUẨN HÓA TRONG CÁC LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI; ĐO ĐẠC, BẢN
ĐỒ; TÀI NGUYÊN NƯỚC; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC; KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG
THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 777/QĐ-UBND 17/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lâm Đồng)
PHẦN
I: DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền
sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Mã TTHC: 2.002750
|
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh lập
Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn đăng ký nhu cầu thực hiện dự án thí điểm.
- UBND cấp tỉnh công bố Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh ký ban hành.
- Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện
dự án thí điểm được ban hành trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
(Số 36, Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt)
|
Không
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của
Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
- Nghị định số 75/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày
30/11/2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông
qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN
II: DANH MỤC TTHC CHUẨN HÓA
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH (69
TTHC)
I. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (41 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
2
|
1
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
Mã TTHC: 1.012752
|
- 20 ngày.
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
|
3
|
2
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất
là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
Mã TTHC: 1.012755
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
4
|
3
|
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
Mã TTHC: 1.012757
|
- 20 ngày.
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
5
|
4
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là tổ chức
trong nước.
Mã TTHC: 1.012758
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
6
|
5
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là
tổ chức trong nước.
Mã TTHC: 1.012759
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
7
|
6
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người
sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 1.012760
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
8
|
7
|
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử
dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản
lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho
thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 1.012761
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
9
|
8
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao.
Mã TTHC: 1.012762
|
- 10 ngày
- Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
10
|
9
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
Mã TTHC: 1.012763
|
- 20 ngày.
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
11
|
10
|
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án.
Mã TTHC: 1.012764
|
- 23 ngày.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện đối với từng TTHC tăng thêm 10 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
12
|
11
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với tổ chức đang sử dụng đất.
Mã TTHC: 1.012753
|
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu;
- 23 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
13
|
12
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Mã TTHC: 1.012754
|
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu;
- 23 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
14
|
13
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý.
Mã TTHC: 1.012756
|
- 20 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
15
|
14
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Mã TTHC: 1.012765
|
- Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử
dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất: 10 ngày làm việc;
- Thời gian thực hiện thủ tục cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng: 05
ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
16
|
15
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.
Mã TTHC: 1.012820
|
- 10 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
17
|
16
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
Mã TTHC: 1.012766
|
- 03 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
18
|
17
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc
thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở
tự nhiên
Mã TTHC: 1.012768
|
- Thời gian thực hiện thủ tục đổi tên hoặc thay đổi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: 05 ngày
làm việc;
- Thời gian thực hiện thủ tục thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền
đối với thửa đất liền kề: 07 ngày làm việc;
- Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối
với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên: 10 ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
19
|
18
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký
Mã TTHC: 1.012769
|
- Thời gian thực hiện đối với trường hợp đăng ký
quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày
làm việc.
- Thời gian thực hiện đối với trường hợp đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký: 07 ngày làm
việc
- Thời gian thực hiện gia hạn thời hạn sở hữu nhà
ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở: chưa quy định.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
20
|
19
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức
Mã TTHC: 1.012770
|
- 08 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
21
|
20
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử
dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
Mã TTHC: 1.012772
|
- Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng: 08 ngày làm việc;
- Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải
thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai: 08 ngày làm việc;
- Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế
chấp: 08 ngày làm việc;
- Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc
vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm: 15
ngày làm việc;
- Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công: 10 ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
22
|
21
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của
hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử
dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Mã TTHC: 1.012793
|
- 10 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng .
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
23
|
22
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
Mã TTHC: 1.012794
|
- 05 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
24
|
23
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
Mã TTHC: 1.012795
|
- 01 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
25
|
24
|
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải
xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Mã TTHC: 1.012815
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
26
|
25
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
Mã TTHC: 1.012813
|
Không quy định
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
27
|
26
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có
diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp
Mã TTHC: 1.012781
|
- Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc;
- Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận:
chưa quy định;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
28
|
27
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại
đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận
Mã TTHC: 1.012782
|
- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định
lại diện tích đất ở: 20 ngày làm việc;
- Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận
trước đây người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại
Điều 137 của Luật Đất đai hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại
Điều 137 của Luật Đất đai nhưng không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở:
chưa quy định;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
29
|
28
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
Mã TTHC: 1.012783
|
- Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,
e, g và h khoản 10 của Nghị định số 101/2024/ NĐ-CP ngày 29/7/2024: 05 ngày
làm việc;
- Trường hợp quy định tại điểm i khoản 10 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024: 10 ngày làm việc, trừ trường hợp quy định
tại điểm c khoản này;
- Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử
dụng đất do đo đạc lập bản đồ địa chính thì thời gian thực hiện theo dự án đã
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
30
|
29
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
Mã TTHC: 1.012784
|
- 15 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
31
|
30
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Mã TTHC: 1.012786
|
- 10 ngày làm việc (không tính thời gian niêm yết
thông báo mất Giấy chứng nhận đã cấp tại UBND cấp xã, thời gian đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng).
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
32
|
31
|
Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng
dự án bất động sản
Mã TTHC: 1.012788
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
33
|
32
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Mã TTHC: 1.012790
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
34
|
33
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Mã TTHC: 1.012791
|
(1) Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không quá 25 ngày làm việc;
(2) Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận
sau thu hồi:
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
thì thời gian thực hiện đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận: 23 ngày làm việc;
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do
đăng ký biến động thì thời gian thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định
đối với từng trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại các khoản 2, 3,
4, 5, 6, 7 và 8 Điều 22 của Nghị định quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
35
|
34
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Mã TTHC: 1.012785
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
36
|
35
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
Mã TTHC: 1.012787
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện KTXH khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
37
|
36
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
Mã TTHC: 1.012789
|
- Thời hạn tiếp nhận, xử lý và thông báo: 01 ngày
làm việc, Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý
do và trả lời cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất
đai biết trong 02 ngày làm việc
- Thời hạn trả kết quả:
a) Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai: 01 ngày làm việc.
b) Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai: 03 ngày làm việc.
Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất
đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc
lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối
đa không quá 15 ngày làm việc;
c) Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai và tổ chức, cá nhân có thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
được xác định theo thỏa thuận.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
38
|
37
|
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
mà người xin gia hạn sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao.
Mã TTHC: 1.012792
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
39
|
38
|
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
Mã TTHC: 1.012802
|
- 20 ngày
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện đối với từng thủ tục hành chính tăng
thêm 10 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
40
|
39
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng
là tổ chức.
Mã TTHC: 1.012803
|
- 15 ngày đối với trường hợp phê duyệt phương án
sử dụng đất kết hợp;
- 07 ngày đối với trường hợp gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích;
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
41
|
40
|
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Mã TTHC: 1.012821
|
- 38 ngày làm việc.
- Không quá 48 ngày làm việc đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
- Đối với tổ chức sử dụng đất: Nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có
nhu cầu.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
42
|
41
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Mã TTHC: 1.012805
|
- 60 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai (thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định của pháp luật);
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
II. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
(02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
43
|
1
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ
Mã TTHC: 1.011671
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống
nhất với bên yêu cầu cung cấp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Theo quy định của Luật phí và lệ
phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
-Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
|
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/5/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
44
|
2
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II
Mã TTHC: 1.000049
|
- Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II: 10 ngày làm việc
- Gia hạn/ cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP.
|
III. LĨNH VỰC TỔNG HỢP (01
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
45
|
1
|
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường (cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.004237
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo quy
định pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của
Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường.
- Nghị định 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
46
|
1
|
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê,
lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ
Mã TTHC: 1.008675
|
35 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Chưa quy định
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của
Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
47
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Mã TTHC: 1.008682
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP.
|
V. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(23 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
48
|
1
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước.
Mã TTHC: 1.012500
|
23 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
49
|
2
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa và nhỏ.
Mã TTHC: 1.012501
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
50
|
3
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch.
Mã TTHC: 1.012502
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
51
|
4
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới
đất
Mã TTHC: 1.012503
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên nước.
|
|
52
|
5
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất.
Mã TTHC: 1.012504
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT.
|
|
53
|
6
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
Mã TTHC: 1.012505
|
26 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
54
|
7
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004232
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của HĐND tỉnh Lâm Đồng
|
|
55
|
8
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004228
|
38 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
56
|
9
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004223
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
57
|
10
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004211
|
38 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
58
|
11
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ.
Mã TTHC: 1.004122
|
24 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
59
|
12
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 2.001738
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
60
|
13
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 1.004253
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
61
|
14
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành
Mã TTHC: 1.009669
|
26 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
62
|
15
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành (cấp tỉnh)
Mã TTHC: 2.001770
|
- 45 ngày (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước);
- 38 ngày (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
63
|
16
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.004283
|
21 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
64
|
17
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (cấp
tỉnh)
Mã TTHC: 1.011516
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
65
|
18
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2024.
Mã TTHC: 1.004179
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
66
|
19
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển.
Mã TTHC: 1.004167
|
38 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
67
|
20
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.011518
|
23 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
68
|
21
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.000824
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
69
|
22
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
Mã TTHC: 2.001850
|
49 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
|
70
|
23
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức,
cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là UBND tỉnh)
Mã TTHC: 1.001740
|
56 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
|
B. DANH MỤC TTHC CẤP HUYỆN (22
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
(20TTHC)
|
|
1
|
1
|
Giao đất, cho
thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân.
Mã TTHC: 1.012771
|
- 20 ngày
- Không quá 30
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
2
|
2
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân.
Mã TTHC: 1.012773
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
3
|
3
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá
nhân.
Mã TTHC: 1.012774
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
4
|
4
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư
theo quy định của pháp luật về đất đai mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân.
Mã TTHC: 1.012775
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
5
|
5
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người
sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân.
Mã TTHC: 1.012776
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
6
|
6
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
Mã TTHC: 1.012777
|
- 10 ngày
- Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
To quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
7
|
7
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
Mã TTHC: 1.012778
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
8
|
8
|
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm
trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao
đất, cho thuê đất là cá nhân
Mã TTHC: 1.012779
|
- 20 ngày
- Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
9
|
9
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông
qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm
công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã
biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại
nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được
Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy
định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở.
Mã TTHC: 1.012780
|
- 85 ngày
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
10
|
10
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang
sử dụng đất
Mã TTHC: 1.012814
|
- 20 ngày
làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu.
- 23 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
11
|
11
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá
nhân đã được cấp giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Mã TTHC: 1.012817
|
- 20 ngày làm
việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
12
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Mã TTHC: 1.012786
|
- 10 ngày làm
việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
13
|
13
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai
sót
Mã TTHC: 1.012796
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
14
|
14
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không
đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Mã TTHC: 1.012791
|
(1) Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không quá 25 ngày làm việc
(2) Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi:
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu thì thời gian thực hiện đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận
không quá 23 ngày làm việc
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
15
|
15
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng
đường giao thông
Mã TTHC: 1.012816
|
- 10 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được
tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
|
|
16
|
16
|
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư
Mã TTHC: 1.012807
|
- 20 ngày
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện đối với từng thủ tục hành chính tăng thêm 10 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
17
|
17
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá
nhân khi hết hạn sử dụng đất.
Mã TTHC: 1.012808
|
- 07 ngày
làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu.
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
18
|
18
|
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư
Mã TTHC: 1.012809
|
- 20 ngày
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện đối với từng thủ tục hành chính tăng thêm 10 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
19
|
19
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân
Mã TTHC: 1.012810
|
- Đối với
trường hợp phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày
- Đối với trường hợp gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: 07 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
20
|
20
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp huyện
Mã TTHC: 1.012811
|
- 45 ngày kể từ
ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai (thời gian này không tính thời gian các ngày
nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật).
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC (02 TTHC)
|
|
21
|
1
|
Đăng ký khai
thác, sử dụng nước dưới đất
Mã TTHC: 1.001662
|
14 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc tại UBND cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
22
|
2
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức,
cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp
huyện)
Mã TTHC: 1.001645
|
42 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
|
C. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (02
TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/ Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (01
TTHC)
|
|
1
|
1
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
Mã TTHC: 1.012812
|
- 30 ngày
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (01 TTHC)
|
|
2
|
1
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi
ích
Mã TTHC: 1.004082
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của
Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, chuẩn hóa trong các lĩnh vực: Đất đai; Đo đạc, bản đồ; Tài nguyên nước; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 777/QĐ-UBND ngày 17/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, chuẩn hóa trong các lĩnh vực: Đất đai; Đo đạc, bản đồ; Tài nguyên nước; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
634
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|