Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 72/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 72/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Nguyễn Hữu Hải
Ngày ban hành: 22/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 72/2014/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 22 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X, kỳ họp thứ 9 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 520/TTr-STNMT ngày 18/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau:

1. Bảng giá đất trồng lúa nước.

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

4. Bảng giá đất rừng sản xuất.

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

6. Bảng giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

7. Bảng giá đất ở tại đô thị; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.

(có bảng giá đất chi tiết kèm theo)

Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguy
ên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Sở Tư pháp;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Báo Kon Tum;
- Đài PT TH tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Chi cục VT - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

39.000 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

28.000 

2

Tại các xã

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 38.000

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

26.000 

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

30.000

b

Đất ruộng còn lại

21.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

29.000 

b

Đất ruộng còn lại

20.000 

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

27.000

b

Đất ruộng còn lại

19.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

26.000

b

Đất ruộng còn lại

18.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 24.000

b

Đất ruộng còn lại

 16.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

23.000 

b

Đất ruộng còn lại

15.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

20.000

b

Đất ruộng còn lại

14.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

19.000

b

Đất ruộng còn lại

13.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

24.000

b

Đất ruộng còn lại

16.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

23.000

b

Đất ruộng còn lại

15.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

26.000

b

Đất ruộng còn lại

18.000

2

Tại các xã còn lại

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

25.000

b

Đất ruộng còn lại

16.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 18.000

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 13.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

17.000 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 12.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

15.000

b

Đất ruộng còn lại

10.000

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

14.000 

b

Đất ruộng còn lại

9.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON KUM

 

1

Tại các phường

25.000

2

Tại các xã

24.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

12.000

2

Tại các xã

11.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

10.000

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

9.000

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

8.000

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

7.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

11.000

2

Tại các xã

10.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

8.000

2

Các xã còn lại

7.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

7.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

6.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

6.000

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

5.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

20.000

2

Tại các xã

18.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Tại các xã

9.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

10.000

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

9.000

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

8.000

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

7.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Tại các xã

9.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đăk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

8.000

2

Các xã còn lại

7.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

7.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

6.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

5.500

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

5.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

 

Tại các xã

17.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

6.500

2

Tại các xã

5.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

5.000

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

3.500

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

2.500

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

2.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

5.000

2

Tại các xã

4.500

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

4.000

2

Tại các xã

3.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại các xã, thị trấn

5.000

2

Tại các xã

4.500

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, Đằk Ruồng, Đắk Tờ Re

5.500

2

Tại các xã còn lại

5.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

3.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

2.500

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

2.800

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

2.500

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

31.500

2

Tại các xã

22.000

II

HUYN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

16.000

2

Tại các xã

14.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

17.000

2

Ti các xã

15.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

16.000

2

Ti các xã

14.000

V

HUYN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

8.000

2

Ti các xã

5.000

VI

HUYN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Ti các xã

8.000

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đk Ruồng, Đk Tờ Re

15.000

2

Tại các xã còn lại

13.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

12.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tm

54.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

10.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tm

45.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

4.500

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

4.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

Chu Văn An

Toàn b

950

618

426

2

Lê Văn An

Toàn bộ

500

325

224

3

Đào Duy Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

600

390

269

4

Phan Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

600

390

269

5

Nguyễn Bặc

Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế

700

455

314

Ngô Đức Kế - Nguyn Lương Bằng

400

260

179

Phạm Văn Đng - Sui Ha Nor

400

260

179

Hẻm 45

320

208

150

6

Hồng Bàng

Toàn bộ

480

312

215

7

Nguyễn Lương Bằng

Toàn bộ

500

325

224

8

Nguyễn Bình

Toàn b

400

260

179

9

Nguyễn Thái Bình

Toàn b

400

260

179

Hm 62

320

208

150

10

Phan Kế Bính

Toàn bộ

1.200

780

538

11

Thu Bồn (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 4

1.700

1.105

762

12

Tạ Quang Bửu

Toàn bộ

1.500

975

673

13

Lương Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 1

1.700

1.105

762

14

Cù Huy Cận

Toàn bộ

320

208

150

15

Nam Cao

Toàn bộ

400

260

179

16

Văn Cao (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trưng Chinh)

Đường đất

400

260

179

17

Trn Quý Cáp

Toàn bộ

400

260

179

18

Nguyn Hữu Cu

Thi Sách - Phan Chu Trinh

1.100

715

493

Bà Triệu - Trn Nhân Tông

3.100

2.015

1.390

19

Lê Chân

Toàn bộ

1.200

780

538

20

Trn Khát Chân

Toàn bộ

1.300

845

583

21

Nguyễn Cảnh Chân (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 5

1.700

1.105

762

22

Phan Bội Châu

Toàn bộ

1.400

910

628

 

 

Hẻm 33

800

520

359

23

Mạc Đỉnh Chi

Toàn bộ

2.100

1.365

942

24

Nguyễn Chích

Toàn bộ

400

260

179

25

Nguyễn Đình Chiu

Hoàng Văn Thụ - Trn Phú

7.000

4.550

3.140

Trn Phú - Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới)

4.500

2.925

2.018

Hẻm đường đất sát bên s nhà 50 (số mới) - Hết

3.500

2.275

1.570

Hẻm 50

950

618

426

Hẻm 80

500

325

224

26

Phó Đức Chính

Toàn bộ

400

260

179

27

Trường Chinh

Phan Đình Phùng - Lê Hng Phong

3.000

1.950

1.346

Lê Hng Phong - Trần Phú

2.800

1.820

1.256

Trn Phú - Trn Văn Hai

2.500

1.625

1.121

Trn Văn Hai - Hết

1.000

650

449

Hẻm 205

2.000

1.300

897

Hẻm 23

450

293

202

Hm 165

850

553

381

Hẻm 16

450

293

202

28

Lê Đình Chinh

Toàn bộ

1.800

1.170

807

Hẻm 84

500

325

224

Hẻm 33

500

325

224

29

Y Chở

Toàn bộ

400

260

179

30

Âu Cơ

Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ

1.000

650

449

Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân

500

325

224

Hm 81

600

390

269

31

Đặng Trần Côn

Toàn bộ

1.000

650

449

32

Phan Huy Chú

Trường Chinh - Lê Đình Chinh

1.100

715

493

 

 

Trn Nhân Tông - Đng Đa

1.200

780

538

33

Lương Đình Của (Đường QH sau xưng gỗ Đức Nhân cũ)

Đường số 8

700

455

314

34

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Thúc Kháng - Nguyn Sinh Sắc

1.000

650

449

Nguyn Sinh Sc - Hai Bà Trưng

800

520

359

Hẻm 146

600

390

269

35

Giáp Văn Cương (Đường vào bãi rác cũ)

Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)

460

299

206

Đon còn lại

400

260

179

36

Tô Vĩnh Diện

Toàn bộ

1.000

650

449

37

Hoàng Diệu

Ngô Quyn - Nguyn Huệ

1.500

975

673

Nguyn Huệ - Hết

1.000

650

449

Hẻm 21

800

520

359

Hẻm 28

800

520

359

38

Trn Quang Diệu

Toàn bộ

500

325

224

39

Xuân Diệu (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

900

585

404

40

Nguyễn Du

Toàn bộ

1.200

780

538

41

Trn Khánh Dư

Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh

3.000

1.950

1.346

Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành

2.500

1.625

1.121

Tô Hiến Thành - Trn Khát Chân

3.500

2.275

1.570

Trn Khát Chân - Ure

2.800

1.820

1.256

42

A Dừa

Trần Phú - URe

1.200

780

538

URe - Hàm Nghi

1.000

650

449

43

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư - Nguyn Thin Thut

1.000

650

449

Nguyn Thiện Thuật - Hết

700

455

314

Hẻm 109

450

293

202

Hẻm 53

450

293

202

Hẻm 53/22

400

260

179

Hẻm 102

400

260

179

44

Đặng Dung

Toàn bộ

2.500

1.625

1.121

45

Ngô Tiến Dũng

Toàn bộ

1.500

975

673

Hẻm 10

700

455

314

46

Võ Văn Dũng

Toàn bộ

1.700

1.105

762

47

Trần Dũng

Toàn bộ

320

208

150

48

Đống Đa

Đoàn Thị Đim - Lê Hồng Phong

700

455

314

 

 

Lê Hng Phong - Nhà Công v Sư Đoàn 10

2.500

1.625

1.121

 

 

Hẻm 247

800

520

359

49

Tản Đà

Toàn bộ

950

618

426

50

Bế Văn Đàn

Toàn bộ

700

455

314

51

Tôn Đản

Toàn bộ

600

390

269

52

Bạch Đng

Toàn bộ

7.000

4.550

3.140

53

Trần Hưng Đạo

Phan Đình Phùng - Trần Phú

15.000

9.750

6.728

Trần Phú - Tăng Bạt H

13.000

8.450

5.831

Tăng Bạt H - Lý Tự Trọng

9.000

5.850

4.037

Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ

7.000

4.550

3.140

Phan Đình Phùng - Nguyn Thái Hc

5.000

3.250

2.243

Nguyn Thái Học - Hết

3.000

1.950

1.346

Hẻm 104

1.300

845

583

Hẻm 192

1.700

1.105

762

Hẻm 160

1.500

975

673

Hẻm 208

1.700

1.105

762

Hẻm 219

800

520

359

Hẻm 249

1.500

975

673

Hẻm 249/9

1.200

780

538

Hẻm 249/2

1.100

715

493

Hẻm 428

1.000

650

449

Hẻm 338

1.000

650

449

Hẻm 279

1.000

650

449

Hẻm 461

1.500

975

673

Hẻm 461/6

1.200

780

538

54

Bùi Đt

Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng

900

585

404

Lê Viết Lượng - Bc Kạn

600

390

269

55

Lý Nam Đế

Toàn bộ

1.000

650

449

56

Mai Hc Đế

Hẻm 130 Sư Vạn Hạnh - Đinh Công Tráng

600

390

269

Đinh Công Tráng - Hết

1.000

650

449

Hẻm 99

500

325

224

57

Ngô Đức Đệ

Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương

1.200

780

538

Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương - Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang

620

403

278

Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang - Hết ranh giới nội thành

500

325

224

58

Đoàn Th Điểm

Ngô Quyn - Trần Hưng Đạo

8.000

5.200

3.588

Trần Hưng Đạo - Lê Lợi

6.500

4.225

2.915

Lê Lợi - Bà Triệu

5.500

3.575

2.467

Bà Triệu - Hết

4.000

2.600

1.794

Hẻm 29

600

390

269

Hẻm 37

600

390

269

Hẻm 39

600

390

269

Hẻm 01

650

423

292

Hẻm 34

550

358

247

Hẻm 154

500

325

224

Hẻm 184

500

325

224

Hẻm 208

500

325

224

59

Trương Định

Toàn bộ

1.100

715

493

Hẻm 44

500

325

224

Hẻm 46

500

325

224

60

Ba Đình

Toàn bộ

3.100

2.015

1.390

61

Lê Quý Đôn

Lê Hng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB - XH

1.000

650

449

Lê Hng Phong - Trần Phú

2.500

1.625

1.121

Trần Phú - Hết

1.500

975

673

Hẻm 101

800

520

359

Hẻm 35

700

455

314

Hẻm 180

700

455

314

62

Đặng Tiến Đông

Phạm Văn Đng - Hết trụ sở UBND P. Lê Lợi

1.200

780

538

Trụ s UBND P. Lê Lợi - Hết ranh giới Phường Lê Lợi

800

520

359

Hẻm 52

400

260

179

Hẻm 53

400

260

179

63

Phù Đng

Hùng Vương - Trần Nhân Tông

800

520

359

Trần Nhân Tông - Nguyn Sinh Sắc

700

455

314

Hẻm 32

500

325

224

Hẻm 05

500

325

224

Hẻm 20

500

325

224

64

Phạm Văn Đồng

Cu Đăk Bla - Ngã ba Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh

3.300

2.145

1.480

Ngã ba Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Hết cổng Trm đin 500KV

2.500

1.625

1.121

Cng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân

2.200

1.430

987

Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị S

1.800

1.170

807

Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo

1.600

1.040

718

Hẻm 485

450

293

202

Hẻm 563

500

325

224

Hẻm 587

500

325

224

Hẻm 526

500

325

224

Hẻm 673

500

325

224

Hẻm 698

550

358

247

Hẻm 925

550

358

247

Hẻm 947

550

358

247

Hẻm 999

500

325

224

Hẻm 338

450

293

202

Hẻm 134

600

390

269

Hẻm 112

700

455

314

Hẻm 113

650

423

292

Hẻm 230

600

390

269

Hẻm 435

550

358

247

Hẻm 257

500

325

224

65

Kim Đồng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường đất số 4 rộng 12m (cũ)

850

553

381

66

Lê Thị Hng Gm

Đặng Tiến Đông - Đng Nai

500

325

224

Đng Nai - Hết

600

390

269

67

Võ Nguyễn Giáp (U Re cũ)

Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk Cấm

2.000

1.300

897

68

A Gió

Toàn bộ

400

260

179

Hẻm 12

320

208

150

69

Phan Đình Giót (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường đất số 1 rộng 22m (cũ)

900

585

404

69

Trần Nguyên Hãn

Toàn bộ

1.200

780

538

70

Lê Ngọc Hân

Toàn bộ

1.000

650

449

71

Sư Vạn Hạnh

Trần Phú - URe

1.200

780

538

URe - Nguyễn Thiện Thuật

1.000

650

449

Nguyn Thiện Thuật - Hết

750

488

336

Hẻm 325

500

325

224

Hẻm 312

400

260

179

Hẻm 138

500

325

224

Hẻm 88

500

325

224

Hẻm 354

550

358

247

Hẻm 354/18

500

325

224

72

Trần Văn Hai

Đào Duy Từ - Trường Chinh

2.300

1.495

1.032

Trường Chinh - Đập nước

1.800

1.170

807

Đập nước - Hết

1.300

845

583

Hẻm 317

750

488

336

Hẻm 63

400

260

179

Hẻm 67

400

260

179

Hẻm 269

450

293

202

Hẻm 275

400

260

179

Hẻm 96

400

260

179

Hẻm 118

400

260

179

73

Song Hào (Đường QH sau xưởng gỗ Đức Nhân cũ)

Đường QH số 9

700

455

314

74

Thoại Ngọc Hầu (Đường QH sau xưởng gỗ Đức Nhân cũ)

Đường QH số 3

840

546

377

75

Lê Văn Hiến

Phan Đình Phùng - Lê Hng Phong

1.200

780

538

Trần Phú - Sư Đoàn 10

1.200

780

538

Hẻm 03

700

455

314

76

H Trọng Hiếu (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trường Chinh)

Đường QH số 2 (bê tông)

400

260

179

77

Lê Thời Hiến

Phạm Văn Đồng - Hết Trường Mầm non

500

325

224

Trường Mm non - Hết

400

260

179

78

Nguyn Thượng Hiền

Toàn bộ

700

455

314

Hẻm 38

400

260

179

79

Tô Hiệu

Toàn bộ

320

208

150

80

Tăng Bạt H

Toàn bộ

2.000

1.300

897

Hẻm 10

1.000

650

449

Hẻm 22

1.000

650

449

81

Lê Hoàn

Bc Kạn - Lê Viết Lượng

500

325

224

Cao Bá Quát - Đường liên thôn

450

293

202

82

Trần Hoàn (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường số 5 đất cấp phối rộng 12m (cũ)

850

553

381

83

Đinh Tiên Hoàng

Toàn bộ

500

325

224

84

Nguyn Văn Hoàng

Toàn bộ

1.000

650

449

85

Nguyễn Thái Học

Toàn bộ

2.500

1.625

1.121

Hẻm 15

1.000

650

449

Hẻm 31

1.000

650

449

86

Diên Hng

Toàn bộ

500

325

224

87

Đỗ Xuân Hợp (khu Quy hoạch sân bay cũ: Đường QH sổ 2)

Đống Đa - Trần Nhân Tông

2.480

1.612

1.112

88

Lê Văn Huân

Toàn bộ

500

325

224

89

Dương Văn Huân

Toàn bộ

500

325

224

90

Nguyn Huệ

Phan Đình Phùng - Hết Bảo tàng tỉnh Kon Tum

2.000

1.300

897

Phan Đình Phùng - Nguyn Trãi

7.000

4.550

3.140

Nguyn Trãi - Nguyn Văn Trỗi

6.000

3.900

2.691

Nguyn Văn Tri - Đào Duy T

4.000

2.600

1.794

Đào Duy Từ - Trường Mm non Thủy Tiên

2.000

1.300

897

Trường Mm non Thủy Tiên - Hết

1.000

650

449

Hẻm 537

700

455

314

Hẻm 538

700

455

314

Hẻm 05

700

455

314

Hẻm 555

700

455

314

Hẻm 555/10

650

423

292

Hẻm 653

800

520

359

Hẻm 603

800

520

359

Hẻm 642

800

520

359

91

Phùng Hưng

Trường Chinh - Hết đường nha

1.200

780

538

Đon còn lại

650

423

292

Hẻm 05

500

325

224

Hẻm 60

500

325

224

92

Trần Duy Hưng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

900

585

404

93

Hồ Xuân Hương

Phan Đình Phùng - Đặng Trần Côn

1.200

780

538

Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh

800

520

359

94

THữu

Toàn bộ

5.000

3.250

2.243

Hẻm 25

1.500

975

673

95

Lê Văn Hưu

Toàn bộ

1.000

650

449

96

Nguyễn Văn Huyên (khu QH Tây Bẳc P. Duy Tân cũ)

Đường số 2 đất cấp phối rộng 16m (cũ)

900

585

404

97

Bc Kạn

Đào Duy Từ - Lê Hoàn

1.500

975

673

Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

1.200

780

538

Trung tâm bo trợ xã hội tnh - Cầu treo Kon Klo

900

585

404

Hẻm 96

700

455

314

98

Ngô Đức Kế

Đặng Tiến Đông - Đồng Nai

1.000

650

449

Đng Nai - Nguyễn Tri Phương

700

455

314

99

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Đình Phùng - Cng sau tỉnh đội

1.500

975

673

Cng sau tỉnh đội - Hoàng Thị Loan

1.200

780

538

100

Trần Quang Khải

Nguyễn Đình Chiểu - Lê Lợi

4.500

2.925

2.018

Lê Li - Phan Chu Trinh

3.000

1.950

1.346

Hẻm 18

500

325

224

Hẻm 37

500

325

224

Hẻm 44

450

293

202

Hẻm 54

500

325

224

101

Huỳnh Thúc Kháng

Phan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ

1.200

780

538

Huỳnh Đăng Thơ - Hết

650

423

292

Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng

350

228

157

Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng

400

260

179

Hẻm 105 Huỳnh Thúc Kháng

400

260

179

Hẻm 32 Huỳnh Thúc Kháng

470

306

211

Hẻm 01

450

293

202

Hẻm 01/9

400

260

179

Hẻm 01/28

400

260

179

Hẻm 01/24

400

260

179

Hẻm 24

500

325

224

Hẻm 24/28

450

293

202

Hẻm 24/22

450

293

202

Hẻm 10

500

325

224

Hẻm 56

500

325

224

Hẻm 137

500

325

224

102

A Khanh

Toàn bộ

400

260

179

Hẻm 01

320

208

150

Hẻm 19

320

208

150

Hẻm 76

320

208

150

Hẻm 78

320

208

150

103

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngô Quyn - Hoàng Hoa Thám

1.800

1.170

807

Hoàng Hoa Thám - Hết

2.900

1.885

1.301

Hẻm 11

800

520

359

104

Ông Ích Khiêm (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH s 3

1.700

1.105

762

105

Hẻm 06 Nguyn Bỉnh Khiêm

Toàn bộ

1.000

650

449

106

Đoàn Khuê

Toàn bộ

500

325

224

107

Nguyễn Khuyến

Lê Hữu Trác - Lê Hoàn

450

293

202

Lê Hoàn - Hết

400

260

179

108

Trần Kiên

Toàn bộ

400

260

179

109

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Du - Bà Triệu

1.900

1.235

852

Bà Triệu - Hết (Hùng Vương)

3.500

2.275

1.570

Hẻm 77

500

325

224

Hẻm 82

500

325

224

Hẻm 85

600

390

269

Hẻm 93

500

325

224

110

Phạm Kiệt

Toàn bộ

400

260

179

111

Yết Kiêu

Toàn bộ

1.200

780

538

Hẻm 26

700

455

314

Hẻm 27

700

455

314

Hẻm 19

700

455

314

112

Trương Vĩnh Ký (Đường vào Trường Trung cấp nghề)

Từ Nguyễn Văn Linh - Hết

600

390

269

113

Lê Lai

Toàn bộ

2.000

1.300

897

Hẻm 53

800

520

359

Hẻm 111

750

488

336

114

Cù Chính Lan

Toàn bộ

500

325

224

Hẻm 19

400

260

179

Hẻm 25

400

260

179

115

Phạm Ngũ Lão

Toàn bộ

3.000

1.950

1.346

Hẻm 18

1.000

650

449

116

Ngô Sỹ Liên

Tản Đà - Trần Khánh Dư

900

585

404

Trần Khánh Dư - Hết

1.100

715

493

117

Trần Huy Liệu

Toàn bộ

1.100

715

493

118

Nguyễn Văn Linh

Phạm Văn Đồng - Cu Hno

2.100

1.365

942

Cu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa

1.200

780

538

Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất

800

520

359

Ngã ba đường vào Trường Trung cấp nghề - Cầu Đăk Tía

700

455

314

Khu vực phía bên dưới cu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa)

500

325

224

Khu vực phía bên dưới cu HNo (phường Lê Lợi)

500

325

224

Hẻm 210

350

228

157

Hẻm 277

350

228

157

Hẻm 272

350

228

157

Hẻm 317

350

228

157

Hẻm 147

350

228

157

119

Hoàng Thị Loan

Bà Triệu - Nguyễn Sinh Sc

1.500

975

673

Nguyễn Sinh sắc - Huỳnh Thúc Kháng

1.300

845

583

Huỳnh Thúc Kháng - Lạc Long Quân

1.000

650

449

Hẻm 320

550

358

247

Hẻm 264

550

358

247

Hẻm 321

550

358

247

Hẻm 345

550

358

247

Hẻm 205

550

358

247

Hẻm 205/8

500

325

224

Hẻm 121

600

390

269

Hẻm 137

600

390

269

Hẻm 03

550

358

247

Hẻm 21

600

390

269

Hẻm 33

600

390

269

Hm 70

550

358

247

Hẻm 90

550

358

247

120

Lê Lợi

Phan Đình Phùng - Trần Phú

4.500

2.925

2.018

Phan Đình Phùng - Nguyn Thái Hc

3.500

2.275

1.570

Nguyễn Thái học - Hai Bà Trưng

2.000

1.300

897

Hai Bà Trưng - Hết

1.000

650

449

Hẻm 58

600

390

269

Hẻm 84

600

390

269

121

Kơ Pa Kơ Lơng

Phan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo

1.500

975

673

Trần Hưng Đạo - Nguyn Hu

1.600

1.040

718

Nguyn Huệ - Hết nhà s 172

900

585

404

Nhà s 172 - Hết

700

455

314

Hẻm 86

400

260

179

Hẻm 95

400

260

179

Hẻm 96

400

260

179

Hẻm 131

350

228

157

Hẻm 135

350

228

157

122

Nơ Trang Long

Toàn bộ

2.000

1.300

897

Hẻm 104

600

390

269

Hẻm 206

550

358

247

Hẻm 95

600

390

269

123

Lưu Trọng Lư (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

600

390

269

124

Nguyễn Lữ

Toàn bộ

400

260

179

125

Nguyễn Huy Lung

Bùi Đạt - Cao Bá Quát

700

455

314

Cao Bá Quát - Hết

500

325

224

126

Lê Viết Lượng

Toàn bộ

500

325

224

127

H Quý Ly

Toàn bộ

600

390

269

128

Nhất Chi Mai

Toàn bộ

1.400

910

628

129

H Tùng Mậu

Toàn bộ

2.800

1.820

1.256

130

Ngô Mây

Toàn bộ

950

618

426

131

Ngô Miên

Toàn bộ

500

325

224

132

Đồng Nai

Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới P. Lê Lợi

1.000

650

449

133

Bùi Văn Nê

Toàn bộ

800

520

359

134

Dương Đình Nghệ

Toàn bộ

400

260

179

135

Hàm Nghi

Trường Chinh - Duy Tân

1.200

780

538

Duy Tân - Hết

800

520

359

Hẻm 155

400

260

179

Hẻm 155/03

350

228

157

Hẻm 171

400

260

179

Hẻm 203

400

260

179

Hẻm 203/03

350

228

157

Hẻm 203/19

350

228

157

Hm 78

400

260

179

136

Lê Thanh Nghị (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường số 3 đất cấp phối rộng 24m (cũ)

900

585

404

137

Trần Đại Nghĩa

Toàn bộ

1.000

650

449

Hẻm 26

350

228

157

Hẻm 32

350

228

157

138

Bùi Hữu Nghĩa

Toàn bộ

800

520

359

139

Nguyễn Bá Ngọc

Toàn bộ

600

390

269

140

Nguyễn Nhạc

Nguyn Hữu Thọ đến Ngã ba xe tăng

800

520

359

Ngã ba xe tăng - Hết đường (đến hết vùng bán ngập)

400

260

179

141

Ngô Thì Nhậm

Đinh Công Tráng - Hàm Nghi

700

455

314

Phùng Hưng - Ure

500

325

224

URe - Trần Phú

700

455

314

Hẻm 01

800

520

359

142

Nguyễn Nhu

Toàn bộ

1.000

650

449

143

Đỗ Nhuận (khu Quy hoạch sân bay cũ)

Đường quy hoạch rộng 6 m

2.480

1.612

1.112

144

Ngụy Như Kon Tum (Đường vào Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum cũ)

Phan Đình Phùng - Hết Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum

1.200

780

538

145

Lê Niệm

Toàn bộ

500

325

224

146

A Ninh

Toàn bộ

500

325

224

147

Đinh Núp

Toàn bộ

500

325

224

148

Trần Văn Ơn

Toàn bộ

500

325

224

149

Bùi Xuân Phái (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 2

1.700

1.105

762

150

Thái Phiên

Toàn bộ

500

325

224

151

Lê Hồng Phong

Bạch Đng - Nguyn Huệ

11.000

7.150

4.934

Nguyễn Huệ - Phan Chu Trinh

13.000

8.450

5.831

Phan Chu Trinh - Bà Triệu

11.000

7.150

4.934

Bà Triệu - Hùng Vương

9.000

5.850

4.037

Hùng Vương - Hết

8.000

5.200

3.588

Đường quy hoạch s 1, 2 khu vực Sân Vận Động (cũ)

13.000

8.450

5.831

Hẻm 133

900

585

404

Hẻm 165

850

553

381

Hẻm 299

4.500

2.925

2.018

Hẻm 84

800

520

359

Hẻm 264

900

585

404

Hẻm 337

800

520

359

Hẻm 349

900

585

404

152

Đặng Xuân Phong

Đinh Công Tráng - Hết

700

455

314

153

Trần Phú

Nguyễn Huệ - Bà Triệu

10.000

6.500

4.485

Bà Triệu - Trần Nhân Tông

8.500

5.525

3.812

Trần Nhân Tông - Trường Chinh

8.000

5.200

3.588

Trường Chinh - Ngô Thì Nhm

4.000

2.600

1.794

Ngô Thì Nhậm - Hết

3.000

1.950

1.346

Hẻm 339

1.000

650

449

Hẻm 339/1

900

585

404

Hẻm 423

800

520

359

Hẻm 439

800

520

359

Hẻm 520

1.000

650

449

Hẻm 604

1.000

650

449

Hẻm 618

1.000

650

449

154

Phan Đình Phùng

Cu Đăk BLa - Nguyễn Huệ

7.500

4.875

3.364

Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo

9.000

5.850

4.037

Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư

10.000

6.500

4.485

Trần Khánh Dư - Huỳnh Đăng Thơ

8.500

5.525

3.812

Hẻm 198

1.000

650

449

Hẻm 788

1.000

650

449

Hẻm 920

1.050

683

471

Hẻm 931

1.050

683

471

Hẻm 990

1.500

975

673

Hẻm 994

1.050

683

471

Hẻm 1027

1.050

683

471

Hẻm 506

1.100

715

493

Huỳnh Đăng Thơ - Sui Đắk Tờ Reh

6.500

4.225

2.915

Sui Đắk Tờ Reh - Hết Bưu điện Trung Tín

3.000

1.950

1.346

Bưu điện Trung Tín - Giáp thôn Thanh Trung (Suối Đắk Kral phường Ngô Mây)

2.500

1.625

1.121

155

Quốc lộ 14 (thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)

Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp

1.800

1.170

807

Sui Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long

1.500

975

673

Đất nhà Ông Hà Kim Long - Đường đi vào Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)

600

390

269

Đường đi vào Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây) - Hết Ranh giới P. Ngô Mây (Giáp xã Đắk La huyện Đắk Hà)

300

195

135

156

QL 14: Đường nhánh (thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)

QL 14 - Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp

350

228

157

157

QL 14: Đưng nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah, phường Ngô Mây)

QL 14 - Cầu tràn

400

260

179

Cu tràn - Ngã ba kênh N1

170

160

150

Đường trong các khu dân cư còn lại thôn Plei Trum Đắk Choah

160

155

150

158

Phan Đình Phùng: Đường đất tổ 4

Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)

400

260

179

159

Phan Đình Phùng: Đường vào hội trường tổ 3 (Hẻm 198 Phan Đình Phùng)

Phan Đình Phùng - Hết Hội trường Tổ 3

450

293

202

160

Đường vào Trường PTTH Ngô Mây

Phan Kế Bính - Hết Trường THPT Ngô Mây

800

520

359

161

Nguyễn Tri Phương

Phạm Văn Đng - Phó Đức Chính

800

520

359

Phó Đức Chính - Lê Thị Hồng Gấm

600

390

269

Lê Thị Hng Gm - Nguyễn Lương Bằng

500

325

224

Hẻm 05

350

228

157

162

Lạc Long Quân

Toàn bộ

550

358

247

Hẻm 126

500

325

224

Hẻm 252

550

358

247

Hẻm 208

650

423

292

Hẻm 306

650

423

292

Hẻm 166

500

325

224

Hẻm 208/18

600

390

269

Hẻm 10

600

390

269

Hẻm 02

600

390

269

Hẻm 114

550

358

247

Hẻm 104

550

358

247

163

Cao Bá Quát

Toàn bộ

400

260

179

Hẻm 72

320

208

144

Hẻm 23

320

208

144

164

Trương Đăng Quế

Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh

1.300

845

583

Hẻm 34

550

358

247

Hẻm 44

550

358

247

165

Ngô Quyn

Phan Đình Phùng - Trần Phú

7.500

4.875

3.364

Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng

6.000

3.900

2.691