Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 70/2008/QĐ-UBND về giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành

Số hiệu: 70/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc Người ký: Nguyễn Ngọc Phi
Ngày ban hành: 31/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 70/2008/QĐ-UBND

Vĩnh Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2009

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật đất đai số 13/2003/QH 11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ -CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc phương pháp xác định các loại giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số: 26/2008/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh khoá XIV kỳ họp thứ 14 cho ý kiến về giá đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về giá đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. (Chi tiết có Bảng giá đất kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ TN&MT (B/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- Cục KTVB - Bộ tư pháp;
- Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh;
- CPCT, CPVP;
- Báo VP; Đài PTTH VP, UBMTTQ và các đoàn thể;
- Như Điều 2;
- Cviên: NCTH;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phi

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC - NĂM 2009

(Ban hành kèm theo Quyết định số 70 /2008/QĐ - ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Điều 1. Giá đất trong bảng quy định này là căn cứ để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu các dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và điều 35 của Luật đất đai.

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại điều 33 của Luật đất đai ban hành năm 2003;

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3, Điều 59 của Luật đất đai năm 2003;

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của Pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại điều 39, điều 40 của Luật đất đai năm 2003;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho nhà nước theo quy định của pháp luật.

8. Tính hỗ trợ bồi thường cho các hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp bị thu hồi để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.

Điều 2. Giá đất được xác định cho từng vị trí, từng loại đường phố, từng khu vực theo từng mục đích sử dụng trên phạm vi toàn tỉnh Vĩnh Phúc nhằm cụ thể hoá các quy định của pháp luật về đất đai: Luật đất đai, Nghị định số 188 /2004/NĐ -CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Nghị định số 123/2007/NĐ -CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ và Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính.

( Có bảng giá đất của từng Huyện, Thành phố, Thị xã kèm theo)

1. Giá đất được chia làm 3 nhóm:

- Nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thuỷ sản; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất nông nghiệp khác.

- Nhóm đất phi nông nghiệp gồm: Đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất xây dựng các cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh; đất dịch vụ.

- Nhóm đất chưa sử dụng là các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng.

2. Phân vùng đất: Căn cứ vào điều kiện cụ thể của tỉnh Vĩnh Phúc chia thành các vùng như sau: Đồng bằng, Trung du và Miền núi (miền núi bao gồm các xã theo quy định của Uỷ ban dân tộc).

3. Phân loại đô thị: Thành phố Vĩnh Yên là đô thị loại 3; Thị xã Phúc Yên là đô thị loại 4; các thị trấn thị tứ là đô thị loại 5.

Điều 3. Xác định các loại giá đất

Cơ sở để xác định giá các loại đất trong bản quy định này là giá đất ở địa phương tại thời điểm ban hành văn bản phù hợp với khung giá của Chính phủ quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ -CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007/NĐ -CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: giá đất được xác định theo từng vị trí đất (các vị trí đất nông nghiệp tương ứng với hạng đất để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp: vị trí 1 tương ứng hạng 1, vị trí 2 tương ứng với hạng 2 ...) và phân theo vùng: Đồng bằng, Trung du và Miền núi.

2. Đối với đất vườn, ao xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn nhưng không được cấp có thẩm quyền xác nhận là đất ở thì giá được quy định bằng hai lần mức giá đất vị trí 1 của loại đất trồng cây lâu năm cùng khu vực.

3. Đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn giá đất được xác định trên cơ sở từng địa bàn xã, thị trấn. Trong mỗi xã, thị trấn các vị trí đất được phân theo các tuyến đường, các khu trung tâm. các tụ điểm kinh tế và các vị trí đất còn lại.

4. Đối với đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất được xác định theo loại đô thị, loại đường, đoạn đường và các vị trí khác nhau, tuỳ theo lợi thế kinh doanh của từng vị trí.

5. Đối với những ô đất tiếp giáp với 2 mặt đường trở lên giá đất được xác định như sau:

- Ô đất trong đô thị thì giá đất của ô đất đó được tính theo giá đất mặt tiền của loại đường có mức giá cao nhất mà ô đất đó tiếp giáp nhân với hệ số 1,2.

- Ô đất trong khu vực nông thôn thì giá đất của ô đất đó được tính theo giá đất của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

6. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng thì giá đất được xác định theo kết quả đấu giá (quy trình đấu giá theo quy định hiện hành của UBND tỉnh), nhưng không được thấp hơn giá đất được quy định trong bản quy định này.

7. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được giao quyền sử dụng đất có thời hạn, giá đất được tính bằng 70% giá đất ở liền kề.

8. Khi có sự điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi loại đô thị, loại đường phố, vị trí đất thì giá đất sẽ được điều chỉnh lại tại khu vực có sự thay đổi.

9. Đối với nhóm đất chưa sử dụng: khi nhà nước có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì UBND tỉnh sẽ quy định cụ thể.

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên theo dõi sự biến động của giá đất thị trường và đồng thời đề xuất, tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh giá đất kịp thời.

Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá trị lớn: Giảm từ 20% trở xuống hoặc tăng từ 20% trở lên so với mức giá trong bản quy định này thì Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh (thông qua sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 5. Các dự án đặc biệt đầu tư xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm kinh tế - xã hội, khu đô thị mới, khu du lịch tập trung UBND tỉnh sẽ có quyết định giá đất riêng cho từng dự án.

Điều 6. Đối với các khu vực đất có chuyển mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng mới. Trường hợp chưa có giá đất theo mục đích sử dụng mới, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã nơi có đất chuyển mục đích sử dụng xây dựng giá đất trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 7. Một số quy định chuyển tiếp:

1. Trường hợp nhà nước thu hồi đất vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi công cộng, phát triển kinh tế mà phương án bồi thường chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã được phê duyệt nhưng chủ đầu tư chưa thông báo trả tiền bồi thường, hoặc đã thông báo chi trả tiền bồi thường nhưng chưa có tiền chi trả trước ngày bản quy định này có hiệu lực thi hành thì được điều chỉnh phương án bồi thường theo giá đất quy định tại bản quy định này.

Nếu phương án bồi thường đã được phê duyệt và chủ đầu tư đã thông báo cho người sử dụng đất bị thu hồi nhưng không đến nhận tiền bồi thường thì giá đất vẫn được áp dụng theo phương án bồi thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày quy định này có hiệu lực mà chưa nộp thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất hoặc tiền chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định thì áp dụng giá đất trong bản quy định này để tính thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ, thu tiền sử dụng đất . . .

Điều 8. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để nghiên cứu giải quyết./.

 

THÀNH PHỐ VĨNH YÊN

(Kèm theo Quyết định số 70 /2008/QĐ-UBND ngày 31 /12/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

A- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2009

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Khu vực, vị trí

Giá đất

A

CÁC ĐƯỜNG PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành (Từ đường tàu cắt ngang Khai quang qua khu công nghiệp Khai quang, qua xóm Bầu đến giao với đường Trần phú ngã 5 gốc Vừng qua xã Định trung qua Phường Tích sơn đến giao với đường Hùng vương)

3.000.000

2

Phố Ngô Quyền (Từ Bưu điện tỉnh tới ga Vĩnh Yên)

 

a

Đoạn 1: Từ giao phố lê Xoay tới giao phố Chiền

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

9.000.000

 

Vị trí 2: Các hộ trong ngõ giao với đường này

3.000.000

 

Vị trí 3: Các ngách giao với ngõ trên

1.200.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10.000.000

 

Vị trí 3: Các hộ trong ngõ số 10 đến nhà Ông Chính

3.500.000

 

Vị trí 4: + đường tiểu khu nhà Ông Chính đến giếng Gẩu

2.000.000

 

+ Các hộ trong ngõ số 7 đến nhà bà Ngân

1.500.000

 

+ Các hộ còn lại của ngõ số 7 và các ngách của ngõ

1.000.000

c

Đoạn 3: Từ giao Phố Nguyễn Viết Xuân đến Ga Vĩnh Yên

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6.000.000

 

Vị trí 2: Thuộc khu dân cư vật tư nông nghiệp cũ

3.000.000

3

Đường Kim Ngọc (Từ ngã ba Dốc láp đến đài truyền hình Vĩnh phúc đến hết địa phận Phường Liên bảo và Ngô quyền)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7.000.000

4

Phố Lê Xoay (Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Nguyễn Viết Xuân)

 

a

Đoạn 1: Từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Chiền

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7.000.000

 

Vị trí 2: Ngõ Nhà ông Hùng đến nhà ông Nghìn

3.000.000

 

Ngõ nhà Ông Chiều đến nhà ông Hải, ngõ nhà Ông ứng vào nhà Bà Phúc

1.200.000

 

Vị trí 3: Đất ở trong ngõ còn lại

1.000.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

9.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở các ngõ còn lại giao với đường Nguyễn Viết Xuân

2.000.000

5

Phố Nguyễn Viết Xuân (Từ đường Kim Ngọc đến Cầu Vượt)

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Lê Xoay

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6.000.000

 

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này và đất ở thuộc khu dân cư ao Tài Phú

2.000.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao phố Ngô Quyền

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

9.000.000

c

Đoạn 3: Từ giao phố Ngô Quyền đến chân Cầu Vượt

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5.000.000

 

Vị trí 3: đường vào khu lương thực, đường vào nhà máy xay cũ, đường vào trường tiểu học Đống Đa, đường tiểu khu từ cổng Công ty CP Giày Vĩnh Yên đến hết nhà ông Long (đất mặt tiền )

2.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

2.000.000

6

Phố Nguyễn Thái Học (Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Lê Xoay đến phố Đội Cấn đến phố Nguyễn Văn Trỗi)

 

a

Đoạn thuộc đường loại I: từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Lê Xoay (giáp chợ Vĩnh Yên) - Đất mặt tiền.

5.000.000

b

Đoạn thuộc đường loại II: Từ giao phố Lê Xoay qua phố Đội Cấn đến phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Nguyễn Thái Học

1.500.000

7

Đường Hùng Vương (Từ nút giao thông Bưu Điện tỉnh Tích sơn - Đồng Tâm đến hết địa phận Vĩnh Yên)

 

a

Đoạn 1: Từ nút giao thông Bưu điện tỉnh đến Cầu Oai

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6.000.000

 

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường Hùng Vương

2.000.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên

1.000.000

b

Đoạn 2: Từ giao đường Cầu Oai đến đường Trần Đại Nghĩa (Chỗ rẽ vào UBND phường Đồng Tâm)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường Hùng Vương

1.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên

8.00.000

c

Đoạn 3: Từ giao đường Trần Đại Nghĩa đến ngã tư Quán Tiên

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.500.000

 

Vị trí 3: áp dụng cho những ô đất mặt tiền của lối rẽ chính (trong ngõ) giao với đường Hùng vương

1.500.000

d

Đoạn 4: Từ ngã tư Quán Tiên đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

2.500.000

8

Phố Trần Phú (Từ ngã ba dốc Láp (Khách sạn Ngọc Lan) theo QL2B đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên)

 

a

Đoạn1: Đoạn từ Khách sạn Ngọc Lan đến giao đường lên Trường cấp III Trần Phú.

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6.000.000

 

Vị trí 2: đường rẽ xuống chi cục Bảo vệ thực vật đến nhà Ông Sinh (Soạn) gồm: Đoạn từ Chi cục BVTV vào trạm biến thế điện (Rừng ướt); đường tiểu khu nhà ông Hải đến hết Chùa Láp.

1.500.000

 

Vị trí 3: Đất thuộc các ngách giao với các ngõ trên (Luỹ Chùa )

800.000

b

Đoạn 2: Từ giao với đường rẽ vào Trường THPT Trần Phú đến gốc vừng (đường rẽ vào Làng Bầu)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5.000.000

 

Vị trí 2: Các ngõ Chính giao với đoạn đường này. Gồm: đường lên trường Trần Phú, đường tiểu khu từ nhà ông Hùng đến sân kho HTX, đường tiểu khu từ nhà bà Lại đến nhà ông Kỷ, đường tiểu khu từ nhà bà Dần đến hết khu tập thể Bệnh viện, đường tiểu khu từ nhà bà Vinh đến nhà bà Lập.

2.500.000

 

Vị trí 3: Các ngõ còn lại giao với đoạn này

1.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên ( thuộc Láp trên và láp Trại)

1.000.000

c

Đoạn 3: Từ Ngã 5 Gốc Vừng đến giao đường Chùa Hà (trong khu đô thị Hà Tiên)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 3: Đất thuộc xóm Bầu ngoài

1.500.000

 

Vị trí 4: Đất thuộc xóm Bầu Gò

1.200.000

d

Đoạn 4: Từ giao với đường Chùa Hà đến hết địa bàn Thành phố

2.000.000

9

Phố Mê Linh. (Từ ngã ba dốc láp đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên)

 

a

Đoạn 1: Từ tiếp giáp đường Trần Phú tới giao đường Lê Duẩn

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7.000.000

 

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này (Gồm cả băng 2 khu dân cư Ao Hải)

3.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên

1.500.000

b

Đoạn 2: Từ giao đường Lê Duẩn đến giao đường Hai Bà Trưng

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6.000.000

 

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này

2.500.000

 

Vị trí 3: Các ngách giao với các ngõ trên ( Vị trí còn lại khu Bảo Sơn)

1.200.000

c

Đoạn 3: Đất mặt tiền từ đường Hai Bà Trưng đến giao đường Nguyễn Tất Thành (Đường vào khu công nghiệp Khai Quang)

5.000.000

d

Đoạn 4: Từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận Phường Khai Quang (Phố Đình ấm)

4.000.000

10

Đường Vườn hoa dốc Láp: Từ giao phố Mê Linh (đèn tín hiệu điều khiển giao thông) đến giao phố Trần Phú (chân dốc đường vào trường Trần phú)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7.000.000

 

Vị trí 2: Đường tiểu khu từ nhà ông Yết đến hết nhà ông Đoàn

2.500.000

 

Vị trí 3: Đất ở còn lại thuộc khu vực Láp Dưới

1.500.000

11

Đường Nguyễn Trãi : Từ giao đường Mê Linh đến khu Hội họp UBND tỉnh Vĩnh Phúc

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền (gồm cả phường Đống Đa, Liên Bảo)

7.000.000

 

Vị trí 2: Các đường tiểu khu giao đường Nguyễn Trãi

2.500.000

 

Vị trí 3: Đường tiểu khu từ nhà Tâm đến hết nhà ông Sinh (Cường); Ngõ từ nhà ông Thường đến hết nhà bà Dần (Hùng)

1.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.000.000

12

Phố Trần Quốc Toản (Từ giao đường Kim Ngọc qua phố Ngô Quyền đến giao đường Lý Tự Trọng)

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

1.500.000

b

Đoạn 2: Từ giao với phố Ngô Quyền đến giao đường Lý Tự Trọng

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

2.500.000

 

Vị trí 2: + Từ nhà ông Tưởng đến nhà bà Mùi

2.000.000

 

+ Ngõ từ nhà ông Hiếu đến nhà bà Hương, ngõ từ đầu nhà ông Hùng đến hết nhà ông Doãn

1.500.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

800.000

13

Phố Trần Quốc Tuấn (Từ giao đường Kim Ngọc qua đường Ngô Quyền tới giao đường Đầm Vạc)

 

a

Đoạn từ giao đường Kim Ngọc tới giao phố Lê Xoay

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.500.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao với phố Ngô Quyền

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.500.000

c

Đoạn 3: Từ phố Ngô Quyền đến Đền Đức Thánh Trần

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở trong ngõ nhà ông Thứ, ngõ nhà Bà Nguyệt

2.000.000

 

Vị trí 3: Đất ngõ nhà ông Hợi, ông Yên, ông Cao Đoan, bà Lai

1.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.000.000

d

Đoạn 4: Từ Đền Đức Thánh Trần đến tiếp giáp địa giới hành chính phường Đống Đa

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.500.000

e

Đoạn 5: Từ tiếp giáp địa giới hành chính phường Ngô Quyền (Ao nhà bà Mít) đến giao đường đầm Vạc

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 3: Đường vào khu dân cư Hồ Vậy

2.500.000

 

Vị trí 4: Đất thuộc các ngõ còn lại

1.200.000

14

Phố Bà Triệu: (Từ giao đường Mê Linh qua cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh đến giao đường Trần phú)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

15

Đường Lê Lợi: (Từ giao đường Hà Huy Tập đến cổng Trung tâm y tế Vĩnh Yên đến giao đường Hùng Vương)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 2: Gồm đường tiểu khu vào tập thể Ngân hàng; đường tiểu khu đến Xí nghiệp bánh kẹo

2.000.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại (Khu vực xóm Tiếc)

1.500.000

16

Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Lê Lợi qua trường Hoa Sen đến giao đường Nguyễn Tất Thành.

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền:

4.000.000

17

Đường Điện Biên Phủ: Từ giao đường Hùng Vương đến hết xóm Gạch - T50

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền:

3.000.000

 

Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ giao với đường này

2.000.000

 

Vị trí 4: Các ngách còn lại

1.500.000

18

Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C):

 

 

Từ đường Hùng Vương (ngã tư Tam Dương) đến hết địa phận phường Đồng Tâm

 

a

Đoạn 1: Từ ngã tư Tam Dương đến hết đình Đông Đạo

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 2: Ngõ từ đình Đông Đạo đến cổng UBND phường Đồng Tâm:

- Đoạn từ đình Đông đạo đến cổng sau chợ Đồng Tâm (nhà anh Hiền)

- Đoạn đường từ cổng sau chợ Đồng Tâm (nhà anh Hiền) đến cổng UBND phường Đồng Tâm (Đất mặt tiền):

- Đất ở thuộc các ngách giao với ngõ này

 

1.500.000

 

600.000

400.000

b

Đoạn 2: Từ Đình Đông Đạo đến đường tàu sắt cắt ngang

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

500.000

c

Đoạn 3: Từ đường tàu sắt cắt ngang đến hết địa phận phường Đồng Tâm

 

 

Vị trí 1 : Đất mặt tiền

2.000.000

 

Vị trí 2 : Đất ở thuộc các ngõ còn lại

400.000

19

Phố Lý Bôn: Từ giao phố Ngô Quyền tới khách sạn Vĩnh Yên

 

a

Đoạn 1: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Tô Hiệu

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.500.000

 

Vị trí 2: đường tiểu khu ngõ nhà ông Quang

1.500.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.000.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Tô Hiệu đến khách sạn Vĩnh Yên (mặt tiền )

4.000.000

20

Đường Đầm vạc: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn Cải lương Vĩnh phúc đến giao đường Tô hiệu đến giao đường Lý Tự Trọng đến giao đường Trần Quốc Tuấn qua UBND Phường Đống Đa đến giao đường 13,5m khu Đồi Ga

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn cải lương đến giao đường vào bệnh viện Đông y

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 2: Đất quy hoạch dân cư Nhà máy nước, khu dân cư Gốc Gạo, đường từ nhà ông Châu, đất mặt tiền từ giao đường Đầm vạc đến Bệnh viện Đông y

2.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn đường này

1.000.000

 

Vị trí 4: Các vị trí còn lại thuộc xóm mới

800.000

b

Đoạn 2: Từ đường vào Bệnh viện Đông Y đến UBND Phường Đống Đa

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 2: Đất mặt đường tiểu khu từ UBND phường Đống Đa đi giếng gẩu đến giao đường Ngô Quyền, khu dân cư xử lý nước thải.

1.500.000

 

Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ còn lại

1.000.000

c

Đoạn 3: Từ UBND phường Đống Đa đến giao đường 13,5m (cầu vượt xuống Đầm Vạc)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở thuộc các khu xóm sậu, xóm An Định, từ hộ nhà bà Điệp đến hộ nhà ông Thắng (Bé)

1.200.000

21

Phố Trần Bình Trọng:

 

 

Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Lê Xoay

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5.000.000

22

Phố Tô Hiệu:

 

 

Từ giao Phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở trong các ngõ còn lại

1.200.000

23

Phố Chiền: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Đôị Cấn

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở thuộc tiểu khu kho thực phẩm cũ

2.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại không giao với đường Nguyễn Viết Xuân

1.500.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Đội Cấn đến giao phố Ngô Quyền

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5.000.000

 

Vị trí 2: đường tiểu khu ngõ nhà ông phúc đến hết nhà ông Tý

2.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.500.000

24

Phố Đội Cấn:

 

 

Từ giao phố Trần Quốc Tuấn đến giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

2.000.000

 

Vị trí 3: Các ngách của các ngõ trên

1.200.000

25

Phố Nguyễn Văn Trỗi

 

 

Từ giao phố Lý Bôn đến đường giao đường Kim Ngọc (đài truyền hình)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

26

Phố Lý Tự Trọng: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc

 

a

Đoạn 1: từ giao phố Lý bôn đến giao phố Trần Quốc Toản

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 3: đất ở trong các ngõ nhà ông Sơn Diện đến hết ngõ nhà ông Thiều

1.500.000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Trần Quốc Toản đến giao đường Đầm Vạc

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1.200.000

27

Đường Nguyễn Chí Thanh: từ giao đường Mê Linh qua Trường Mầm non Hoa Hồng đến khu hội họp UBND tỉnh Vĩnh Phúc

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4.000.000

 

Vị trí 2: Đất thuộc khu dân cư thanh lý cửa hàng xăng dầu (Liên Bảo, Đống Đa)

2.000.000

28

Đường Lý Thái Tổ

2.500.000

29

Đường Hai Bà Trưng: Từ khu hội họp của tỉnh cắt đường Mê Linh (nhà thi đấu) đến khu công nghiệp Khai Quang ( đường 40,5m)

4.000.000

30

Đường Tôn Đức Thắng: Từ giao đường Mê Linh (Sở Thương Mại) đến đường giao Nguyễn Tất Thành (mặt tiền)

5.000.000

31

Đất ở mới quy hoạch:

 

31.1

Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và Liên Bảo (Khu dân cư số 1, 2)

 

a

Ngô Gia Tự, đường Phan Bội Châu, đường Lê Duẩn, đường Nguyễn Văn Linh , Chu Văn An (19,5m), Lê Chân. (gồm Liên Bảo và Khai Quang):

+ Vị trí 1: đất mặt tiền

+ Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

 

 

4.000.000

1.500.000

b

Đường Phan Chu Trinh, Nguyễn Du

2.000.000

c

Đường Tôn Thất Tùng, đường Yết Kiêu

2.000.000

d

Đường Trần Nguyên Hãn, Phố Kim Đồng

2.000.000

e

Khu dân cư tái định cư (Vĩnh Thịnh, Ao sen, Đình Ninh)

 

 

-Đoạn đường 19,5m

3.000.000

 

-Đoạn đường 13,5m

1.500.000

 

-Đoạn đường 9m

1.000.000

g

Các đường chưa đặt tên đường:

 

 

- đường 16m

2.000.000

 

- đường 13.5m

1.500.000

 

- đường 11m

1.200.000

 

- đường 30m, vị trí1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

- đường 26m, vị trí1: Đất mặt tiền

2.500.000

 

- đường dưới 9m

800.000

h

Khu dân cư Nam trường chuyên và khu tái định cư đường vành đai phía Bắc

 

 

- Đường 19,5m

3.000.000

 

- Đường 16m

2.000.000

 

- Đường 13,5m

1.500.000

31.2

Đất ở thuộc khu dân cư phường Đồng Tâm và Hội Hợp

 

a

Đất ở thuộc khu dân cư tỉnh Uỷ, khu dân cư cán bộ chiến sỹ công an tỉnh

 

 

+ Đường 36,5m

3.000.000

 

+ Đường 19,5m

1.700.000

 

+ Đường 16,5m

1.400.000

 

+ Đường 13,5m

1.200.000

b

Khu dân cư sau núi

 

 

+ Đường 16m (Giao với đường Hùng Vương)

1.500.000

 

+ Đường 13,5m

1.000.000

 

+ Đường 10,5m

500.000

32

Đất ở mới quy hoạch khu dân cư Đồi Ga và khu cơ khí

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền (đường 13,5 m từ chân cầu vượt đến nhà ông Toàn và đường 19,5m)

2.500.000

 

Vị trí 2: Các ngõ còn lại

1.500.000

33

Đường Lam Sơn: Từ giao đường Hùng Vương đến cầu Làng ý

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng T50

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.500.000

 

Vị trí 2: Đất ở thuộc các khu dân cư xen ghép

2.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn đường này

1.200.000

b

Đoạn 2: Từ cổng T50 đến cổng trường giao thông

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

2.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn đường này

1.000.000

c

Đoạn 3: Từ cổng trường Giao thông đến cầu Làng ý

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

1.500.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn đường này

500.000

34

Đường dạo từ cống tỉnh đến rạp ngoài trời - xóm Khâu

 

 

Vị trí 1: từ cống tỉnh đến sân tennis Trại ổi

2.500.000

 

Vị trí 3: đường ngõ từ sân Tennis cũ đến nhà ông Chiến , bà Hạ

1.500.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại (thuộc xóm Khâu)

8.00.000

35

Đường Tô Hiến Thành ( từ Cầu oai - cổng viện 109 đến giao với đường Lam Sơn)

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

1.000.000

 

Vị trí 4: Đất thuộc các ngách (Đông Đạo)

600.000

b

Đoạn 2: Từ cổng viện 109 đến giao đường Lam Sơn, giáp xã Vân Hội

1.000.000

36

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 305 giáp xã Vân Hội đến hết địa phận Phường Hội Hợp - giáp xã Đồng Cương huyện Yên lạc)

 

a

Đoạn 1: Từ giáp xã Vân Hội đến cống Hốp

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

1.500.000

 

Vị trí 2: Đất ở băng 2 khu dân cư Đồng Mua

1.000.000

 

Vị trí 3: Đoạn từ cống Hốp đến nghĩa trang liệt sỹ phường Hội Hợp; đoạn từ cống hốp qua làng An phú đến giao đường QL2A

500.000

 

Vị trí 4: Đất ở còn lại của các xóm, thôn ven đoạn đường này thuộc phường Hội Hợp (An Phú; Trà 1,2; Cả; Hốp; Lẻ 1; Nguôi)

300.000

b

Đoạn 2: Từ cống Hốp đi Yên lạc (hết địa phận phường Hội Hợp)

 

 

Vị trí 1: Đất Mặt tiền

1.000.000

 

Vị trí 3: Các ngõ chính giao với đoạn này thuộc xóm ven đường (Hốp Lẻ 1,2)

300.000

 

Vị trí 4: Đất ở thuộc các thôn, xóm ven đoạn đường này thuộc phường Hội Hợp

300.000

37

Đường Quang Trung: Từ giao đường Hùng Vương đi Xí nghiệp gạch Hợp Thịnh

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến Nghĩa Trang Liệt Sỹ

 

 

- Vị trí 1: Mặt Tiền

1.000.000

 

- Vị trí 2: Đất ở khu dân cư làng Tiên

500.000

 

- Vị trí 3: Các ngõ giao với đ­ường này của xóm ven đường

400.000

 

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đoạn đường này

300.000

b

Đoạn 2: Từ Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến nhà máy gạch Hợp Thịnh

 

 

- Vị trí 1: Đất mặt tiền

1.000.000

 

- Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn này của xóm ven đường.

400.000

 

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đường.

300.000

38

Đường Trương Định (Từ QL2A qua UBND phường Hội Hợp - cổng Trường THPT Vĩnh Yên đến hết nhà ông Lạc)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền .

1.500.000

 

Vị trí 2: Đất ở khu dân cư làng Cả

500.000

 

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này

400.000

39

Đường Trần Đại Nghĩa: Từ giao đường Hùng Vương đến UBND phường Đồng Tâm.

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

2.000.000

 

Vị trí 2: đường các ngõ đường này

1.000.000

40

Phố Võ Thị Sáu:

 

 

Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Kim Ngọc (giáp Bưu điện )

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3.000.000

41

Đường Chùa Hà: Từ Ngã 5 gốc Vừng đến giao với đường Trần Phú tại Km3 (Ngoài khu đô thị)

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền (Quốc lộ 2B)

3.000.000

 

Vị trí 2: - Đoạn đường từ giao đường Chùa Hà (Quốc lộ 2B) đi E204

1.500.000

 

 - Đoạn đường từ giao đường Chùa Hà (Quốc lộ 2B) đi Trường dạy nghề số 1

1.300.000

 

Vị trí 3: Đất ở thuộc các khu dân cư đồi Chiêu Đãi, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, khu dân cư Đồng Nưa

 

 

- Đường 16m

1.000.000

 

- Đường 13,5m

800.000

B

ĐẤT Ở CÁC XÓM, KHU

 

1

Xã Thanh Trù

 

a

- Đường từ nghĩa trang liệt sỹ giáp xã Đồng Cương (đường 305).

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

1.500.000

b

- Đường trục chính thôn Vinh Quang đoạn từ nhà ông Liên đến đền Bà, đến hộ ông Vĩnh Bảy (Đất mặt tiền)

1.000.000

c

- Thôn Rừng, thôn Nam

800.000

d

- Đường trục chính thôn Đoài (Từ nhà ông Hiến Lan đến nhà ông Thuận, từ chợ Đình đến nhà ông Tuất Liêm, từ chợ đình đến nhà ông Hoan, từ nhà ông Thắng Hoa đến nhà ông Tình Lan)

800.000

e

- Đường trục chính thôn Đồng (Đoạn từ nhà ông Mùi đến nhà bà Hoạ, từ nhà ông Lực đến đình Hạ)

800.000

f

- Đường trục chính thôn Đông (Từ đình Hạ đi cống ông Chuỗi, từ nhà ông Tân đến hết trường tiểu học, từ nhà ông Tới đến nhà bà Thuận, từ nhà ông Trường đến hộ ông Mậu theo mương cấp I)

800.000

g

- Đường trục chính thôn Vị Trù: từ trạm biến thế đến hết đất nhà bà Thành (Đất mặt tiền)

1.000.000

h

- Đường trục chính từ nhà ông Hùng đường 305 đến hết hộ bà Bộ, đoạn từ hộ ông Quế đến hộ ông Ngữ (Đất mặt tiền)

1.000.000

i

- Các vị trí khác còn lại

400.000

2

Xã Định Trung

 

a

- Đường từ Vân Anh II đi Xí nghiệp Sứ (Vị trí 1)

1.500.000

b

- Vân Anh II đến giao đường Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1)

1.800.000

c

- Từ Gẩy đi chùa Đậu (Vị trí 1)

800.000

d

- Từ XN sứ đi nhà văn hoá Chám (Vị trí 1)

500.000

e

- Từ đường Phạm văn Đồng đi nhà văn hoá Dẫu (Vị trí 1)

1.800.000

f

- Từ nhà văn hoá Dẫu đi làng gò (Vị trí 1)

800.000

g

- Từ nhà văn hoá Dẫu đi UBND xã Định Trung (vị trí 1)

1.500.000

h

- Từ nhà văn hoá Dẫu đi làng Nọi (Vị trí 1)

1.200.000

i

- Từ đường Chùa Hà qua làng Vẽn đến giao với đường từ Vân Anh II đi UBND xã Định Trung (vị trí 1)

1.000.000

k

- Khu dân cư làng gẩy, Gia Viễn, Trung thành, Vẽn, Đậu, Dậu

600.000

l

- Các khu còn lại thuộc địa bàn xã Định trung

400.000

m

Từ UBND xã đi xóm Chám đến hết địa phận xã Định trung

1.000.000

3

Phường Khai Quang

 

a

Khu trại giao.

 

 

- Đoạn từ Chùa Hán Lữ đến Khu gia đình Tỉnh Đội

700.000

 

- Đoạn từ cầu Nhật đi Hương Sơn (hết địa phận Khai Quang)

1.200.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

b

Khu Hán Lữ:

 

 

- Đoạn từ đường vành đai đi Nhà máy Hoàn mỹ - Đại việt

1.500.000

 

- Đoạn từ khu dân cư số 2 qua dốc Lò đến Chùa Hán Lữ

800.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

c

Khu Minh quyết

 

 

- Đoạn từ nhà Ông Chuyền đến Nhà ông Tuấn.

800.000

 

- Đoạn từ nhà ông Chuyền đến nhà ông ánh Hồng (đường liên xã ven làng )

800.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

d

Khu Thanh giã

 

 

- Các đường ngõ nhà ông Lênh đến nhà ông Cáp; từ nhà ông Phú đến nhà ông Mạnh; từ nhà bà Gan đến nhà ông Đức

1.200.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

e

Khu Vinh Thịnh

 

 

- Đoạn từ QL2 đến nhà bà Thuỷ Thuý

1.200.000

 

- Đoạn từ QL2 đến nhà văn hoá Vinh Thịnh

1.200.000

 

- Đoạn từ nhà Nhà văn hoá Vinh Thịnh đến nhà ông Chiến Tư

1.200.000

 

- Đoạn từ nhà Ông Chang Nghiêm đến nhà ông Thức Tuấn

800.000

 

- Từ nhà ông Tuyết Vinh đến nhà ông Tự

800.000

 

- Từ QL 2 đến nhà ông Lý Viễn

800.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

g

Khu Mậu Lâm

 

 

- Đoạn QL2 đến Đài truyền hình

1.500.000

 

- Đoạn từ nhà ông Chử đến nhà văn hoá

1.200.000

 

- Đoạn từ nhà ông Tỵ Mịch đến kho KT 887

1.000.000

 

- Đoạn từ nhà ông Chử đến nhà ông Cương én

1.000.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

h

Khu Mậu Thông

 

 

-Đoạn Từ QL2 đi Chùa Phú

1.500.000

 

- Đoạn từ nhà Sáu Dậu đến nhà ông Tích

1.000.000

 

- Đoạn từ QL2 đến nhà ông Vọng

1.000.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

i

Khu Đôn Hậu

 

 

- Đoạn từ QL2 đến nhà ông Đoàn

1.200.000

 

- Các đường còn lại trong khu

700.000

 

Đất khu Đạo Hoằng

500.000

4

Phường Liên Bảo (Ngoài các đường đã nêu: Trần Phú, đường bến xe, đường Mê Linh, khu dân cư số 1, số 2)

 

a

Đất thuộc khu vực xóm Trại Thuỷ

 

 

- Vị trí 1: Đường trục chính

1.500.000

 

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại của xóm Trại Thuỷ

800.000

b

Đất thuộc khu Đình Hổ

 

 

- Vị trí 1: Đường trục chính từ nhà ông Hùng đến hết nhà ông Tuấn.

1.500.000

 

-Vị trí 3: Đường thuộc các ngõ còn lại của Đình Hổ

1.000.000

c

Đoạn đường từ đầu sân vận động trường Quân chính đến cầu nhật (đi Hương Sơn): Mặt tiền

1.500.000

5

Phường Tích sơn:

 

 

Khu Đắc Thú

1.200.000

6

Phường Đồng Tâm

 

a

Đường từ cầu Làng ý đến hết địa phận Phường Đồng Tâm

 

 

Vị trí 1: Đất mặt tiền

800.000

 

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

600.000

b

Đường trục chính của các khu: Đồi Dẫm, Đông Quý, Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Nhân, Đông Nghĩa, Đông hoà, Đông Hưng, Đông Phú, Đông Hợp, Lạc ý, Lai Sơn

500.000

c

Các ngõ , ngách thuộc các khu trên và các vị trí còn lại

400.000

7

Phường Hội Hợp

 

a

Các khu còn lại của Phường Hội hợp ngoài các đường đã nêu ở phần A

 

 

Vị trí 1: Các đường trục chính

500.000

 

Các vị trí còn lại

400.000

 

B- BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2009

Đơn vị: đồng/m2

Số TT

Hạng đất (Vị trí)

Giá đất

1

Đất trông cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Hạng 1 (Vị trí 1)

60.000

 

 

Hạng 2 (Vị trí 2)

59.000

 

 

Hạng 3 (Vị trí 3)

58.000

 

 

Hạng 4 (Vị trí 4)

57.000

 

 

Hạng 5 (Vị trí 5)

56.000

 

 

Hạng 6 (Vị trí 6)

55.000

 

2

Đất lâm nghiệp, đất rừng sản xuất

 

 

 

Hạng 1 (Vị trí 1)

20.000

 

 

Hạng 2 (Vị trí 2)

18.000

 

 

Hạng 3 (Vị trí 3)

16.000

 

 

Hạng 4 (Vị trí 4)

14.000

 

 

Hạng 5 (Vị trí 5)

12.000

 

 

THỊ XÃ PHÚC YÊN

(Kèm theo Quyết định số 70 /2008/QĐ-UBND ngày 31 /12/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

A- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2009

Đơn vị: đồng/m2

Số TT

Khu vực, vị trí

Giá đất

 

PHƯỜNG TRƯNG TRẮC

 

I

Đường Phố loại 1: Đường từ NHNN & PTNT Phúc Yên đến hết trường Thuỷ Lợi gồm trọn đường phố An Ninh + Hoàng Hoa Thám

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

 

*

Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo

6.000.000

 

Ngõ 1- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Nguyễn Kim Hoà đến nhà ông Bùi văn Quý

900.000

*

Ngõ 3- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Bùi Thị Hoạch đến nhà ông Vũ Tiến Lực

1.200.000

*

Ngõ 4- Đường Trần Hưng Đạo: Sau Viện Kiểm soát vào khu tập thể Nông Nghiệp

900.000

*

Ngõ 5- Đường Trần Hưng Đạo: Ngõ vào khu tập thể sau Ngân hàng công thương

2.400.000

*

Ngõ 6- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà ông Thu (QLTT) đến nhà ông Mai Văn Mịch

2.400.000

*

Các đoạn còn lại khu tập thể lò mổ

900.000

*

Ngõ 8- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Nguyễn thị An đến nhà bà Đỗ Thị Nhi

900.000

*

Ngõ 9- Đường Trần Hưng Đạo: Đường vào khu tập thể Thuỷ Lợi

1.000.000

*

Ngõ 10- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà ông Hoàng Văn Đắc đến nhà ông Nguyễn Hữu Tố

2.000.000

2

Đường Hoàng Văn Thụ (Trọn đường)

 

*

Từ nhà ông Dần đến nhà ông Hữu

6.000.000

3

Đường Sóc Sơn

 

*

Từ vườn hoa Phúc Yên đến nhà ông Châu (Đường lối rẽ vào trường THCS đến ghi tàu)

4.500.000

*

Ngõ 2- Đường Sóc Sơn: Từ trụ sở dân phố số 12 đến nhà ông Cẩn

2.500.000

 

Ngách 1 ngõ 2 đường Sóc Sơn 2: Từ nhà bà Thuận đến nhà ông Huyến

1.000.000

 

Các đoạn còn lại trong ngách 1 ngõ 2 đường Sóc Sơn 2 (trong các ngõ hẻm còn lại)

800.000

 

Ngách 2 ngõ 2 đường Sóc Sơn 2: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thềm đến nhà ông Lê Thi

800.000

 

Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dương đến nhà bà Ngô Thi Là

1.200.000

*

Ngõ 4 đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyễn Trí Hiển đến nhà ông Trần Văn Hợp

2.500.000

 

Từ nhà bà Phạm Thị Oanh đến nhà ông Nguyên Hữu Đăng

700.000

*

Ngõ 6 đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Phùng Đình Tiến đến nhà bà Nguyễn Thị Xuân Thu

2.500.000

 

Từ cổng trường cấp 2 Lê Hồng Phong đến nhà bà Lê thị Dậu

900.000

 

Từ cổng trường cấp 2 Lê Hồng Phong đến nhà ông Phùng Xuân Sinh

900.000

*

Ngõ 8 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyễn Du đến nhà Nguyễn Thị Hạnh

900.000

*

Ngõ 10 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyên Văn Hải đến nhà bà Ngô Thi Sinh

900.000

*

Ngõ 12 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Phạm Quang Vinh đến nhà ông Trần Khắc Hiệp

800.000

*

Ngõ 14 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Ngô Dương Hoành đến nhà Nguyễn Văn Hữu

1.200.000

*

Ngách còn lại đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Cường đến nhà ông Ngân

1.000.000

4

Đường Trưng Trắc

 

*

Từ nhà ông Khánh đến nhà ông Bình( trọn đường đất mặt tiền)

5.000.000

*

Ngõ 1- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Khởi đến nhà bà Lê Thị The

1.200.000

*

Ngõ 2- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Nguyễn thị Thanh đến nhà ông Ngô bảo Trường

2.500.000

*

Ngõ 3- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Nguyễn Đăng Phong đến nhà bà Hoàng Thị Yến

900.000

*

Ngõ 4- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Đào Thị Liên đến nhà bà Đào thị Bích Ngọc

2.000.000

*

Ngõ 5- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Nguyễn thị Chi đến nhà ông Nguyễn Đức Bình

900.000

*

Ngõ 6- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Mai văn Khương đến nhà ông Lê Văn Chung

900.000

*

Ngõ 7- Đường Trưng Trắc: Từ Công an phường đến nhà bà Nguyễn thị Lá

900.000

 

Từ Nhà ông Trần Đình Đèo đến nhà ông Nguyễn Thắng

900.000

 

Từ Nhà ông Trần Văn Nam đến nhà ông Trần Ngọc Hà

900.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ 7

700.000

*

Ngõ 8- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Quang đến nhà bà Trần Thị Thuỷ

900.000

 

Từ nhà bà Dần đến nhà ông Nguyễn Văn Định

900.000

*

Ngõ 9- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Lý Duy Mùi đến nhà ông Hoàng Đợi

900.000

*

Ngõ 10- Đường Trưng Trắc: Bà Vũ Thị Sáu

900.000

*

Ngõ 11- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Nguyễn Đắc Trường đến nhà ông Trần Quốc Tâm

1.000.000

*

Ngõ 12- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà Bà Nguyễn Thị Vân

900.000

*

Ngõ 13- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Hoàng Soát đến khu tập thể Cơ khí 2

900.000

*

Ngõ 14- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Đàm Hữu Cường đến nhà ông Nguyễn Quang Chè

1.800.000

 

 + Ngách 1 ngõ 14 - Đường Trưng Trắc

1.200.000

 

 + Đoạn từ nhà ông Hanh đến nhà bà Triệu Thị Tới (Mặt đường khu Đông Sơn)

1.800.000

*

Ngõ 16- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Trần Quang ích đến nhà bà Trần thị Hiền

1.200.000

 

Từ nhà ông Nguyễn Duy Mộc đến nhà ông Hoàng văn Đông

700.000

 

Từ nhà bà Phạm Thị Trãi đến nhà bà Chu Thị Tuyết

700.000

 

Từ nhà bà Đào Thị Tâm đến nhà ông Nguyễn Hữu Đạo

700.000

 

các đoạn còn lại Ngõ 16

700.000

*

Ngõ 17- Đường Trưng Trắc: Cổng chính vào khu tập thể Cơ khí 2

1.000.000

*

Ngõ 19- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Đào thị Lan đến nhà bà Nguyễn thị An

700.000

II

Đường Phố loại 2

 

1

Đường Trưng Nhị: Từ nhà bà Bế thị Tuyết đến nhà bà Bùi Thị Hường

4.500.000

*

Ngõ 1 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà bà Bá Thị Thoát đến nhà bà Bình Dung

900.000

*

Ngõ 2 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Lê Văn Chiến đến phường Trưng Nhị theo ngõ 2

900.000

*

Ngõ 3 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tố đến nhà ông Hoàng văn Đắc

2.400.000

 

Đoạn từ nhà bà Hoà đến nhà ông Cảnh

900.000

*

Ngõ 4 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Đoàn đến phường Trưng Nhị theo ngõ 4

1.200.000

2

Đường Phan Bội Châu: Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Lan Anh

3.500.000

*

Ngõ Phan Bội Châu 2: Từ nhà ông Kính đến nhà ông Hùng (ngõ giáp nhà ông Sáu đến hết nhà ông Thân)

2.400.000

3

Phố Mê Linh: Từ nhà bà Chung đến nhà ông Hùng

3.000.000

4

Đường Lạc Long Quân (đất mặt tiền): Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ

5.000.000

*

Ngõ 2- Lạc Long Quân: Từ nhà ông Hưng đến nhà ông Trần Trọng Mai

900.000

*

Ngõ 4- Lạc Long Quân: Từ nhà ông Phạm Văn Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Thọ

700.000

*

Ngõ 6- Lạc Long Quân: Đường vào khu tập thể Bưu điện

1.000.000

*

Các đoạn còn lại khu tập thể Lò Mổ

900.000

5

Đường Lưu Quý An: Từ Nhà ông Hồng đến nhà ông Chung (Từ ô đất đấu giá Trạm xá đến đường Lưu Quý An)

3.600.000

*

Từ nhà ông Tường Duy Chung đến nhà ông Nguyễn Văn Can

1.000.000

*

Ngõ 1- Lưu Quý An: Từ nhà ông Trần Văn Nở đến nhà ông Đặng Đình Bích

900.000

*

Ngõ 2- Lưu Quý An: Từ nhà ông Chung đến nhà ông Nội

900.000

*

Ngõ 3- Lưu Quý An: Từ nhà ông Nguyễn Tự Ngôn đến nhà ông Dương Văn Lễ

900.000

*

Ngõ 5- Lưu Quý An: Từ nhà ông Tường Duy Thân đến nhà ông Đào Văn Điều

900.000

*

Ngõ 7- Lưu Quý An: Từ nhà Đào thị Oanh đến nhà ông Đào Văn Thắng

900.000

6

Đường Xuân Thuỷ : (Từ nhà ông Doãn đến nhà ông Minh) đất mặt tiền

2.500.000

*

Ngõ 1 - Đường Xuân Thuỷ: Từ nhà ông Phạm Văn Bảo đến nhà ông Tường Duy Thanh

900.000

 

Từ nhà ông Tiết đến nhà ông Lại Văn Phú

900.000

*

Ngõ 2 - Đường Xuân Thuỷ: Từ nhà ông Vượng đến nhà bà Đãi

900.000

*

Các ngõ còn lại đường Xuân Thuỷ

700.000

7

Đường Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền)

1.200.000

*

Ngõ 1- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Trần văn Thông đến nhà bà Phạm thị The

700.000

*

Ngõ 2- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực đến nhà bà Nguyễn Thị Nga

700.000

 

Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Hiệp

700.000

 

Từ bà Hà Thị Tạo đến nhà ông Tính và các đoạn còn lại trong trường Thuỷ Lợi cũ

700.000

*

Ngõ 4- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà bà Vũ Thị Nụ đến nhà ông Nguyễn Văn Kiệt

700.000

*

Ngõ 6- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Bùi Thọ Tuấn đến nhà ông Đặng Đình Lân

700.000

8

Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Thực đến trạm bơm Tiền Châu

1.200.000

9

Khu đất dịch vụ Đồng Sơn

2.000.000

 

PHƯỜNG XUÂN HOÀ

 

I

Đường Loại 2

 

1

Từ vòng tròn D1 đến D2 (nhà ông Dụng)

4.000.000

2

Từ vòng tròn D1 đến cống Yên Mỹ

3.500.000

3

Từ cống Yên Mỹ đến địa phận Xuân Hoà (Nam Viêm)

3.500.000

II

Đường Loại 3

 

1

Từ vòng tròn D2 (Nhà ông Dụng) đến cống số 5

3.000.000

III

Đường loại 4

 

1

Từ cống số 5 đến hết Công ty Xuân hoà

2.000.000

2

Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hoả) đến hết ngã 3 (nhà ông Viết)

1.500.000

3

Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ

2.000.000

4

Đường Phạm Hồng Thái

1.500.000

5

Từ vòng tròn D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp

1.500.000

6

Từ ngã 3 (nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô(Nhà ông Lân) - Đường Phạm Hồng Thái

1.000.000

7

Phố Lê Quý Đôn

1.000.000

IV

Các khu vực còn lại là Yên Mỹ

 

1

Khu vực thôn Yên Mỹ

500.000

2

Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà Ty Hải đến nhà ông Viết

1.000.000

3

Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà ông Lân - Việt Xô đến khu tập thể xe đạp

1.000.000

V

Các khu vực khác còn lại của phường

500.000

 

PHƯỜNG TRƯNG NHỊ

 

I

Đường Loại I (đường Trường Chinh)

 

1

Phố Trần Phú: Từ ghi tầu đến hết công ty cổ phần In Phúc yên

3.000.000

*

Ngõ 1- Phố Trần Phú:: chạy song song với đường sắt đến nhà ông Doanh

2.000.000

*

Ngõ 2- Phố Trần Phú: Khu vật liệu chất đốt cũ

2.000.000

*

Ngõ 3- Phố Trần Phú: Đường vào tập thể in nhãn

1.000.000

*

Các hẻm còn lại

600.000

II

Đường phố loại II

 

1

Phố An Dương Vương

 

*

Từ ghi tàu đến trường TH Trưng Nhị

2.500.000

*

Từ trường TH Trưng Nhị đến trường Cao đẳng Công nghiệp 3

3.000.000

*

Ngõ chạy dọc đường sắt đến nhà bà Tài

700.000

 

Ngõ 1: Giáp với trường trung học Trưng Nhị

700.000

*

Ngõ 2: Từ nhà ông Tĩnh đến trụ sở tổ 1

700.000

*

Ngõ 3: Từ nhà ông Quảng đến nhà bà Hồng

700.000

*

Ngõ 4: Từ nhà ông Tháp đến nhà ông Vấn + Xóm Gạo

700.000

*

Ngõ 5: Từ nhà ông Kế đến nhà bà Bàn

500.000

*

Ngõ 6: Từ nhà ông Phá đến nhà ông Trường

700.000

*

Ngõ 7: Từ nhà ông Mền đến đường sắt

700.000

*

Ngõ 8: Từ nhà ông Long đến phố Trưng Nhị

700.000

*

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

2

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)

1.500.000

*

Ngõ 1: Từ ông ý đến nhà bà Lộc Hảo

700.000

*

Ngõ 2: Từ trụ sở tổ 3 đến nhà ông Năm (ích)

700.000

*

Ngõ 3: Từ trường mầm non bán công Trưng Nhị đến nhà ông Tuấn + ông Bắc

700.000

*

Ngõ 4: Từ nhà ông Bính đến nhà bà Ngọ

700.000

*

Ngõ 5: Từ nhà ông Quảng đến nhà ông Kiểm

500.000

*

Ngõ 6: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Tú

500.000

*

Các ngách còn lại

500.000

3

Phố Tháp Miếu

1.500.000

*

Ngõ 1: Từ nhà ông Huân đến nhà bà Then

500.000

*

Ngõ 2: Giáp trụ sở tổ dân phố số 5

500.000

*

Ngõ 3: Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Được (Cấn)

500.000

*

Ngõ 4: Từ nhà bà Huấn đến kênh bê tông

500.000

*

Ngõ 6: Từ Trụ sở tổ dân phố số 6 đến nhà ông Thêm

500.000

*

Ngõ 8: Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Hoà

500.000

*

Ngõ 10: Từ nhà bà Tư đến kênh bê tông + xóm mới

700.000

*

Ngõ 12: Từ nhà bà Lan đến nhà ông Tiến

500.000

*

Ngõ 14: Từ nhà ông Minh đến nhà ông Quang

500.000

*

Các hẻm còn lại

500.000

4

Phố Lý Tự Trọng

1.500.000

*

Ngõ 1: Từ nhà bà Nhung đến nhà ông Kế

500.000

*

Ngõ 2: Từ ông TháI đến nhà bà Hiển Luỹ

700.000

*

Ngõ 4: Từ nhà ông Quảng đến nhà ông Đức (Khu giãn dân TM 3)

700.000

*

Ngõ 6: Từ nhà ông Thực đến nhà ông Cư

500.000

*

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

5

Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đăng công nghiệp 3 đến Sông Cà Lồ)

 

*

Đoạn từ trường Cao đăng công nghiệp 3 đến hết trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Phúc

2.000.000

*

Đoạn từ trường bán công Hai Bà Trưng đến bờ sông

1.500.000

*

Ngõ 1: Giáp trường Cao đẳng Công Nghiệp 3

700.000

*

Ngõ 2: Từ nhà bà Luyến đến nhà bà Thân

700.000

*

Ngõ 3: Từ nhà bà Bình đến đầm Rượu

700.000

*

Ngõ Từ nhà bà Tài Tự đến nhà bà ổn

700.000

*

Ngõ 5: Từ nhà ông Bút đến nhà Thanh Thơm

500.000

*

Ngõ 6: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Thiện

500.000

*

Ngõ từ nhà ông Thanh (Hiền) đến nhà ông Nghĩa

700.000

*

Ngõ từ nhà ông Vân đến chùa Báo Ân

500.000

*

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

6

Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen): Mặt tiền

1.200.000

*

Các ngõ của đường Hoàng Diệu

500.000

7

Phố Trần Phú (từ Công ty Cổ phần in Phúc Yên đến Nam Viêm)

2.500.000

*

Ngõ 2: Từ nhà ông Vịnh vào khu Đài Xa

1.000.000

*

Ngõ 4: Từ nhà ông Phúc đến nhà ông Hải (Trúc)

700.000

*

Ngõ 5: Giáp nhà ông Trường đến nhà ông Cảnh

1.200.000

*

Ngõ 6: Từ nhà ông Bình đến nhà ông Cử

1.000.000

*

Ngõ 7: Từ nhà ông Âu đến nhà ông Minh

1.000.000

*

Ngõ 8: Từ nhà bà Cúc đến nhà bà Năm Hoa

1.000.000

*

Ngõ 9: Từ nhà bà Hạ đến nhà bà Sắc (Khu TT Giầy Da)

1.000.000

*

Ngõ 10: Từ nhà bà Minh đến khu dân cư mới (Khu Hợp Tiến)

1.000.000

*

Ngõ 11: Từ nhà ông Nhân đến nhà bà Bình

700.000

*

Ngõ 13: Từ nhà ông Biên đến nhà ông Thảo

700.000

*

Các hẻm còn lại

500.000

8

Khu trung tâm phường Trưng Nhị

1.500.000

 

PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG

 

I

Đường phố loại 1

 

1

Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A)

5.000.000

*

Các ngõ trong đường phố loaị I

 

*

Ngõ 14 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Xây đến nhà ông Điền

1.000.000

*

Ngõ 12 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Lương đến nhà bà Hiền

1.000.000

 

Các ngách còn lại trong ngõ 12

700.000

*

Ngõ 10 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Nghĩa đến nhà bà Ngọc

1.000.000

 

Các ngách còn lại trong ngõ 10

700.000

*

Ngõ từ nhà ông Nghĩa đến nhà bà Hoài (Yến)

1.000.000

*

Ngõ 8 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Lợi (Tưởng) đến nhà ông Thỉnh (Bách)

1.500.000

*

Phố Hùng Vương: Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Nhâm (Huy) đoạn QL2 vào Bệnh viện đa khoa

4.000.000

 

Các đoạn còn lại trong phố Hùng Vương

700.000

*

Ngõ 4 Đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Mý đến nhà ông Luật

1.000.000

*

Ngõ 2 Đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Trung (Mười)

3.000.000

 

Các ngách còn lại trong ngõ 2

700.000

*

Ngõ từ nhà ông Khiêm - Đường từ QL2 vào Khu đô thị Cánh Đồng Sơn

3.000.000

*

Ngõ 11 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Sa đến nhà ông Phúc

1.000.000

*

Đường vào công an Thị xã đến TT chi nhánh điện

1.000.000

*

Ngõ 9 đường Hai Bà Trưng: Từ trụ sở HTX Tứ Khu đến trường TH Hùng Vương

1.000.000

*

Ngõ 7 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Kích đến nhà ông Hởi

1.000.000

 

Các hẻm còn lại trong ngõ 7

700.000

*

Ngõ từ nhà ông Dân đến nhà bà Lượng

1.000.000

*

Ngõ 5 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà Bà Canh đến nhà ông Đức Tư

2.000.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ 5

700.000

*

Ngõ 3 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà Thu (Tuyến) đến nhà ông Thu (Liên)

1.500.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ

700.000

 

Ngõ 1 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Liên đến nhà bà Tất

1.000.0000

2

Đường Trần Hưng Đạo

 

*

Từ ngã tư bến xe đến nhà văn hoá tổ 4

6.000.000

*

Ngõ 2: Đường Trần Hưng Đạo

2.000.000

II

Đường Phố loại II

 

1

Đường Lạc Long Quân - Đường Dốc Dinh

 

*

Từ trụ sở Tổ 4 đến nhà bà Sửu Côi

4.500.000

*

Ngõ 2: Từ nhà bà Liên (Đãi) đến nhà bà Điểm

1.000.000

*

Ngõ 4: Từ nhà ông Ngọc (Tâm) đến nhà bà Đông

1.000.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ

700.000

*

Ngõ 3: Từ nhà ông Dong đến nhà bà Hợi

1.000.000

*

Ngõ từ nhà bà Huệ đến nhà bà Hiền (Ngõ vào TT Trắc địa 103+104)

1.500.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ

700.000

2

Phố Xuân Thuỷ I- Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo đến nhà ông Ngọc Ngôn

3.000.000

 

Phố Xuân Thuỷ II - Đoạn từ nhà bà Báu đến nhà ông Trọng Linh

3.000.000

3

Đường Nguyễn Trãi - Đoạn từ nhà bà Na đến nhà ông Yên

4.500.000

*

Ngõ 1: từ nhà ông Liên đến nhà ông Luyến

1.000.000

*

Ngõ 2: Từ nhà ông Thìn đến nhà bà Bảy

1.000.000

*

Ngõ 3: Từ nhà ông Cần đến nhà bà Thuỷ

1.000.000

*

Ngõ 4: Từ nhà ông Trác đến nhà bà Vượng (Chuyên)

1.000.000

*

Ngõ 5: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Sơn

700.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ

700.000

*

Ngõ 6: Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Anh

1.000.000

*

Ngõ 7: Từ nhà ông Thế đến nhà ông Hưởng

700.000

*

Ngõ 8: Từ nhà ông Trị đến nhà ông Hoạch

1.500.000

 

Các ngách còn lại trong ngõ 8

700.000

*

Đoạn từ nhà ông Độ đến đường vào Bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Hoan Hoà)

3.000.000

*

Từ Bệnh viện 74 đến ngã ba Thanh Tước( mặt đường)

2.500.000

*

Ngõ 10: Từ nhà ông Cường đến nhà ông Tiêu Thanh

800.000

 

Các đoạn còn lại trong ngõ 10

700.000

5

Phố Tôn Thất Tùng

1.500.000

 

Các đoạn còn lại trong phố

700.000

*

Ngõ 12- Đoạn từ nhà bà Tâm (Hiển) đến nhà ông Đường

700.000

 

Các ngách còn lại trong ngõ 12

700.000

*

Ngõ 14: Từ nhà ông Tuấn đến nhà Bà Huân

700.000

*

Ngõ 16: Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Ngọc

700.000

*

Ngõ 18: Từ nhà ông Phi đến nhà bà Phương

700.000

*

Ngõ 20: Từ nhà bà Liên Mau đến nhà ông Phàn

700.000

*

Ngõ 9: Từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Hảo

700.000

*

Ngõ 11: Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Hướng

700.000

*

Ngõ 13: Từ nhà ông Bộ đến nhà bà Như (diệm)

700.000

6

Phố Ngô Gia Tự

 

*

Đoạn từ nhà bà Hoà đến UBND phường Hùng Vương

2.500.000

*

Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà ông Trường Bùn

1.500.000

7

Phố Nhuế Khúc

1.500.000

 

Các ngõ, ngách còn lại trong phố

700.000

8

Phố Triệu Thị Khoan Hoà: Đoạn từ Nhà văn hoá tổ 4 đến cổng BV Lao & Phổi TW Phúc Yên

1.000.000

 

Các ngách, ngõ còn lại trong phố

700.000

9

Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)

2.500.000

*

Các ngách, ngõ còn lại

600.000

10

Phố Nội (Từ nhà ông Kế đến nhà ông Châu Bột)

1.500.000

 

Các ngõ, ngách còn lại

500.000

11

Đường từ QL2 đi làng Mới

2.000.000

12

Khu đấu giá Đầm Âu (Không thuộc mặt đường Nguyễn Trãi)

1.500.000

13

Khu tái định cư BOT

2.000.000

 

PHƯỜNG PHÚC THẮNG

 

1

Đất ven QL2 giáp Hùng Vương đến UBND phường

3.500.000

*

Đất ven QL2 từ UBND phường đến Cầu Xây

3.500.000

*

Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị

3.000.000

2

Đường Liên Xã

 

*

Đường Từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa)

1.500.000

*

Đường Xuân Phương, Đường Ngô Miễn

1.000.000

*

Đường Thống Nhất từ Xuân Mai mới ra QL2

1.000.000

*

Đường đê Nguyệt Đức từ gốc bông đi Nam Viêm

700.000

3

Đường Nội Phường

 

*

Đường phố Phùng Hưng (Từ nhà ông Điệt đến nhà ông Sinh)

600.000

*

Đường phố Đại Phùng (Từ bờ Đê Nguyệt Đức đến Nhà Thờ)

600.000

*

Đường Đỗ Nhân Tăng (từ QL2 đến ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn)

600.000

*

Đường Trần Công Tước (Từ QL2 giáp nhà ông Khiển đến nhà ông Quân)

600.000

*

Đường Xuân Biên (Từ QL2 nhà ông Ba Rèn đến giáp nhà ông Thu đường Ngô Miễn)

700.000

*

Đường Xuân Giao (Từ nhà bà Mùi đến nhà ông Mỡ)

600.000

*

Đường Phạm Hùng (Từ nhà bà Chế đến Chùa Bến)

600.000

*

Đường Xuân Thượng (Từ cửa hàng xăng dầu tới nhà ông Hoạt)

600.000

*

Đường Trần Mỹ Cơ (Từ Trạm bơm đến cổng Đông)

600.000

4

Các đoạn còn lại trong ngõ

500.000

5

Đất khu dân cư phường (Trừ đất ven đường)

500.000

6

Đoạn QL2 (cũ) từ ngã ba QL2 đi đến cầu xây cũ

2.000.000

7

Các khu vực còn lại nhà ở công nhân viên nhà máy gạch cầu xây

1.500.000

 

XÃ TIỀN CHÂU

 

1

Quốc lộ 2A (2 bên đường)

 

*

Từ kho bạc đến ngã 3 chợ đám

4.500.000

*

Từ ngã 3 chợ Đám đến hết cầu Tiền Châu

3.500.000

2

Quốc lộ 23 (2 bên đường) từ ngã 3 QLộ đến hết cầu Đen

2.500.000

3

Đường Bê Tông (QL2A đến UBND xã)

 

*

Từ QLộ 2A đến UBND xã

1.500.000

4

Đường từ cửa hàng mua bán đi Tiến Thắng

1.500.000

5

Đường QL2 qua lang Tiền Châu đi ươm Cây (Phường Trưng Trắc)

1.500.000

6

Đất trong khu nông thôn

 

*

Khu 1

300.000

*

Khu 2

300.000

*

Khu 3

300.000

 

Đất ven đường QL2 đến đường vào nhà ông Bái

300.000

*

Khu 4

300.000

*

Khu 5

300.000

*

Khu 6

300.000

*

Khu 7

 

 

Đất bên làng

300.000

 

Đất bên sông

300.000

*

Khu 8

 

 

Từ trường Tiểu Học đến trạm biến áp Thịnh Kỷ

400.000

 

Khu vực bãi Đẳng (Trừ khu vực đã xây dựng)

400.000

 

Khu vực khác

300.000

*

Khu 9

300.000

*

Khu 10 (Đường từ nhà ông Chất đến Khu 9)

300.000

*

Khu 11

300.000

*

Các khu vực còn lại trong xã

300.000

 

XÃ NAM VIÊM

 

1

Tuyến đường

 

*

Tuyến đường Phúc Yên đi Xuân Hoà (theo trục đường 317)

2.500.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến

600.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế

400.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hiển (Nam Viêm)

300.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Thường đến cống Đầm Láng

300.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ)

500.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Thường Bảo Lộc đến giáp danh Hiển Lễ

300.000

*

Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng

800.000

*

Tuyến đường từ UBND xã đến trường tiểu học

1.500.000

*

Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới)

800.000

*

Tuyến đường từ Trạm bơm đồng cờ đến giáp Tân Lợi

300.000

*

Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn đân

1.500.000

*

Tuyến trục đường 317 đến trạm Y tế xã

600.000

*

Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức

500.000

*

Khu gó cao + gò sỏi

5.000.000

2

Khu đất làm dịch vụ

 

*

Khu nhà ông Yên giáp hồ cả Đông

900.000

3

Khu vực còn lại trong xã

 300.000

 

XÃ CAO MINH

 

1

Trục đường Nguyễn Văn Linh

2.000.000

2

Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hoà đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung

1.000.000

3

Trục đường Phạm Văn Đồng

1.000.000

4

Từ đường Nguyễn Văn Linh đến cổng Công ty Xuân Hoà

1.000.000

5

Từ nhà ông Xây dọc trục đường bê tông nhựa đi cầu Bắc Hiển Lễ đến Trường trung học cơ sở

1.000.000

6

Các Thôn: Xuân Hoà 1, Xuân Hoà 2, Yêm Điềm, Cao Quang, Quảng Tự, Đồi Thông

600.000

7

Các khu vực còn lại của xã Cao Minh

600.000

 

XÃ NGỌC THANH

 

1

Từ dốc Bảo An đến ngã ba khu du lịch Đại Lải

2.000.000

2

Từ ngã ba khu du lịch Đại Lải đến cống số 1

2.000.000

3

Từ ngã ba khu du lịch Đại Lải đến khu tái định cư (Phó văn Chương)

1.200.000

4

Từ khu tái định cư số 1 đến đập tràn Ngọc thanh

1.000.000

5

Từ đập tràn Ngọc Thanh (Nhà ông Lâm Sáu) quanh theo đường nhựa đến ngã ba rẽ đường Lũng Vả (Nhà ông Phó Văn Sáu)

700.000

 

Từ nhà ông Phó Văn Sáu quanh theo đường nhựa đến cống số 1 Đại Lại

700.000

6

Từ UBND xã đến đồng Vắng (Đồng Đò)

700.000

7

Từ cống Đổ đến tái định cư số 1 (Đồng Đầm)

800.000

8

Từ đập tràn Ngọc Thanh đến Trường mẫu giáo Thanh Cao

700.000

 

Từ Trường mẫu giáo Thanh Cao đến Trường bắn Thanh Cao

700.000

9

Từ trạm Kiểm lâm đồng Câu đến ngã ba hang Rơi đồng Chằm

500.000

10

Từ ngã ba hang Rơi đồng Chằm đến đèo Nhe

400.000

11

Từ đường đi đèo Nhe rẽ đi đèo Khế

300.000

12

Từ Trung tâm nghiên cứu Lâm Sinh đi khu vực phòng thủ

800.000

14

Từ nhà Lê Văn Trương thôn Trung đến nhà ông Diệp Năm đồng Giãng

700.000

15

Từ nhà đầu đê trường Cấp 1 đến nhà ông Trương Quỹ (An Bình)

700.000

16

Từ nhà ông Trương Quỹ (An Bình) đến thôn Đồng Đò

700.000

17

Từ ngã 3 cầu Kênh (Nhà ông Hùng đến ngã 3 nhà ông Hồng T80)

500.000

18

Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến ngã 3 đầu Đường Minh Khai Xuân Hoà

500.000

19

Từ ngã 3 Hồ Đại Lải theo đường Miếu Gỗ đến ngã ba nhà ông Tèng

800.000

20

Từ ngã 3 nhà ông Hoàng Vượng đến hết thôn An Thịnh đường đi cống ngầm và đến nhà ông Trần Văn Đào thôn Lập Đinh

500.000

21

Từ ngã 3 nhà ông Lưu Tám đến hết địa phận xã Ngọc Thanh đường đi Bình Xuyên

1.200.000

22

Từ ngã ba đường 310 rẽ đến nhà ông Nga cầu thồn Gốc Duối

800.000

23

Từ ngã ba nhà ông Phó Văn Sáu thôn Đồng Câu rẽ đường đi Lũng Vả đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả

500.000

24

Các khu vực nằm ngoài mặt đường nói trên gồm các thôn: Gốc Duối, Ngọc Quang, Đồng Đầm, Đồng Giãng, Thôn Chung, Đồng Cao, An Ninh, Miễu Gỗ

300.000

25

Các khu vực còn lại của xã

200.000

 

PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN

 

I

Đường Loại II

 

1

Từ vòng tròn D1 (Nhà ông Lý) đến đường rẽ Cầu Tre (Đường Trương Chinh)

3.500.000

2

Từ vòng tròn D1 đến hết địa phận Đồng Xuân

3.000.000

II

Đường Loại III

 

1

Từ đường rẽ Cầu Tre đến trạm điện 4 (Đường Trường Chinh)

2.500.000

2

Từ trạm điện 4 đến hết địa phận Đồng Xuân - Đại Lải

2.000.000

III

Đường Loại IV

 

1

Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ (Phố Lê Xoay)

1.500.000

2

Từ nhà ông Hộ ngã ba phố Lê Xoay rẽ xuống đường Phạm Văn Đồng ra đường Trường Chinh (317 cũ)

1.200.000

3

Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 (Đường Phạm Hồng Thái)

1.200.000

IV

Đất Bảo An (Trừ mặt đường đi Đại Lải)

 

1

Từ ngã ba đường Trường Chinh và đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Công ty Đại Phát (Nhà ông Tuấn)

700.000

2

Đất Đồng Quỳ khu dân cư dọc hai ven đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I và Đồng Quỳ II (Đường Nguyễn Thị Minh Khai)

600.000

V

Các khu vực khác còn lại của phường

400.000

 

B- BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2009

 

Đơn vị: đồng/m2

Số TT

Hạng đất (vị trí)

 

Giá đất

 I

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản và trồng cây lâu năm

 

 

A

Xã đồng bằng + xã Trung du

 

 

 

Hạng 1 (Vị trí 1)

60.000

 

 

Hạng 2 (Vị trí 2)

59.000

 

 

Hạng 3 (Vị trí 3)

58.000

 

 

Hạng 4 (Vị trí 4)

56.000

 

 

Hạng 5 (Vị trí 5)

54.000

 

 

Hạng 6 (Vị trí 6)

52.000

 

B

Xã Miền núi

 

 

 

Hạng 1 (Vị trí 1)

49.000

 

 

Hạng 2 (Vị trí 2)

48.000

 

 

Hạng 3 (Vị trí 3)

47.000

 

 

Hạng 4 (Vị trí 4)

45.000

 

 

Hạng 5 (Vị trí 5)

43.000

 

 

Hạng 6 (Vị trí 6)

41.000

 

II

Đất lâm nghiệp và đất rừng sản xuất

 

 

A

Xã Đồng bằng + xã Trung du

 

 

 

Hạng 1 (Vị trí 1)

20.000

 

 

Hạng 2 (Vị trí 2)

18.000

 

 

Hạng 3 (Vị trí 3)

16.000

 

 

Hạng 4 (Vị trí 4)

14.000

 

 

Hạng 5 (Vị trí 5)

12.000

 

 

Hạng 6 (Vị trí 6)

12.000

 

B

Xã Miền núi

 

 

 

Hạng 1 (Vị trí 1)

16.000

 

 

Hạng 2 (Vị trí 2)

14.000

 

 

Hạng 3 (Vị trí 3)

12.000

 

 

Hạng 4 (Vị trí 4)

10.000

 

 

Hạng 5 (Vị trí 5)

9.000

 

 

Hạng 6 (Vị trí 6)

9.000

 

 

HUYỆN VĨNH TƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 70 /2008/QĐ-UBND ngày 31 /12/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

A- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2009

Đơn vị: đồng/m2

Số TT

Khu vực, vị trí

Giá đất

I

Đất thị trấn Vĩnh Tường

 

1

Đất 2 bên Trục đường Tỉnh lộ 304

 

-

Đoạn từ Ngã Từ TT Vĩnh Tường đến hết nhà Ông Sinh Sang

3.000.000

-

Đoạn giáp nhà Ông Sinh Sang đến bến Vực

2.000.000

-

Đoạn từ giáp bến Vực đến hết nhà ông Thức Hoàn

1.600.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Thức Hoàn đến hết địa phận phòng Tài chính - Kế hoạch

1.400.000

-

Đoạn từ giáp Phòng Tài Chính Kế hoạch đến Ngã 3 Yên Trình

2.000.000

-

Đọan từ Ngã 3 Yên Trình đến hết địa phận thị trấn Vĩnh Tường (Đường đi thị trấn Thổ Tang và Thượng Trưng)

1.400.000

-

Đoạn từ giáp Ngã Tư Thị trấn đến hết nhà ông Sơn Lệnh

3.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Sơn Lệnh đến hết địa phận Thị trấn

1.600.000

2

Đất 2 bên Trục đường Quốc lộ 2C

 

-

Đoạn từ giáp Ngã 4 Thị trấn đến hết nhà ông Hùng sửa xe (hướng đi Vĩnh Yên)

3.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Hùng sữa xe đến hết Bệnh viện Đa khoa

2.000.000

-

Đoạn từ Cầu kênh 6A đến giáp địa phận xã Vũ Di

1.600.000

-

Đoạn từ Ngã Tư Thị trấn đến hết nhà ông Ninh

3.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Ninh Khoai đến hết địa phận thị trấn Vĩnh Tường (Đường QL2C đi Vĩnh Thịnh)

1.600.000

3

Khu dân cư mới thị trấn Vĩnh Tường

 

-

Đất hai bên đường 19m

1.400.000

-

Đất hai bên đường từ 7,5m đến 13m và các vị trí còn lại trong khu dân cư mới

1.000.000

4

Đất hai bên đường liên thôn thuộc Thị trấn

500.000

5

Đất còn lại thuộc Thị trấn

250.000

II

Đất thuộc địa bàn thị trấn Thổ Tang

 

1

Đất 2 bên đường thuộc tỉnh lộ 304

 

-

Đoạn từ đường rẽ đi Vĩnh Sơn đến hiệu vàng Thanh Bình

5.000.000

-

Đoạn từ giáp hiệu vàng Thanh Bình đến nhà Lan Vinh

4.000.000

-

Đoạn từ nhà ông Bao Hiền đến hết cầu Hương

4.000.000

-

Đoạn từ giáp cầu Hương đến nhà ông Minh Phương (Ngã ba Thượng Trưng)

3.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Minh Phương đi Thượng Trưng và đi thị trấn Vĩnh Tường

2.500.000

-

Đoạn từ nhà Quyết Yến đến hết nhà ông Ninh Thiếc

5.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Ninh Thiếc đến hết nhà ông Năm Ngọc (Đường vòng tránh đi Vĩnh Sơn)

3.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Năm Ngọc đến hết nhà Bảy Tưởng

4.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà ông Bảy Tưởng đến hết địa phận thị trấn Thổ Tang

4.500.000

 

Đất băng 2 khu dân cư cụm Kinh tế Xã hội

2.500.000

 

Đất băng 3 khu dân cư cụm Kinh tế Xã hội

2.500.000

2

Đất 2 bên đường thuộc thị trấn Thổ Tang đi Vĩnh Sơn:

 

-

Đoạn từ giáp nhà Quyết Yến đến hết cổng kho C33

3.500.000

-

Đoạn từ giáp công kho C33 đến hết đường vòng tránh

3.000.000

-

Đoạn từ giáp đường vòng tránh đến địa phận xã Vĩnh Sơn

2.000.000

3

Đất từ đội thu đến hết cầu Lê Xoay:

 

-

Đoạn từ đội thế đến hết nhà Sinh Lan

4.000.000

-

Đoạn từ giáp nhà Sinh Lan đến Cầu Lê Xoay

3.000.000

4

Đất hai bên đường vòng tránh (cũ): Đoạn từ giáp nhà ông Năm Ngọc đến hết nhà ông Nghĩa Hà

2.000.000

5

Đất đường liên thôn thuộc thị trấn Thổ Tang

800.000

6

Đất còn lại thuộc thị trấn Thổ Tang

600.000

III

Đất dân cư hai bên đường Quốc Lộ 2A

 

1

Địa phận xã Chấn Hưng:

 

-

Đoạn từ giáp Đồng Văn đến Cầu Kiệu

1.800.000

-

Đoạn từ giáp Cầu Kiệu đến hết đất thổ cư nhà ông Văn

2.500.000

-

Đoạn từ giáp đất thổ cư nhà ông Văn đến hết địa phận xã Chấn Hưng

2.000.000

2

Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng - Đại Đồng

 

-

Đoạn xã Nghịa Hưng

1.800.000

-