Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 670/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 670/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Hà Sỹ Đồng
Ngày ban hành: 28/03/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 670/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 28 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2018/NQ-NĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019;

Xét đề nghị của UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số: 32/TTr-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 864/TTr- STNMT ngày 22 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có nhiệm vụ:

1. UBND thành phố Đông Hà:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thành phố Đông Hà triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

3. Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

PHỤ LỤC I

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 670/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích(ha)

Phân theo đơn vị hành chính(ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Thanh

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

7.308,53

259,49

200,52

1.915,86

516,16

363,65

483,98

629,28

939,49

2.000,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.909,15

28,49

59,61

1.497,76

265,10

53,89

270,07

310,45

483,61

926,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.055,49

7,61

38,53

34,18

7,41

-

190,56

246,55

275,28

245,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.034,00

7,61

38,53

34,18

-

-

189,98

246,55

271,19

245,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

429,12

18,57

16,64

41,71

27,75

30,95

66,90

43,75

65,80

113,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,97

1,13

-

0,99

-

-

-

-

2,75

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

233,78

-

-

233,78

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.088,32

-

-

1.177,92

229,94

22,00

5,78

0,09

102,21

549,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

91,90

1,18

4,44

9,18

-

0,37

6,83

20,06

37,57

12,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,57

-

-

-

-

0,57

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.003,71

225,34

131,69

380,96

219,37

293,20

170,98

274,49

420,44

900,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,73

0,25

1,51

39,98

34,32

3,61

-

-

2,07

34,99

2.2

Đất an ninh

CAN

26,98

2,04

0,08

0,41

0,13

2,85

0,11

0,06

0,15

21,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

79,86

-

-

-

-

-

-

-

-

79,86

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,67

-

-

-

4,30

-

-

-

5,37

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,01

8,76

7,26

10,98

2,95

5,22

0,83

1,21

11,39

24,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,05

0,83

0,10

16,08

1,86

0,10

-

0,02

0,54

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

961,45

82,51

47,60

118,03

50,20

101,65

70,34

81,74

154,08

272,82

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,34

0,07

-

-

-

0,05

0,01

0,04

-

0,17

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,24

-

-

15,57

14,67

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

703,82

101,71

46,54

59,42

22,62

158,46

38,04

57,72

58,75

158,75

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,06

8,62

0,27

1,46

0,68

2,19

1,85

0,42

3,45

18,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,35

0,70

0,40

1,80

-

2,04

0,74

0,10

2,46

4,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,42

0,48

0,06

-

-

1,05

0,03

0,59

0,49

7,72

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

298,51

0,59

0,25

22,90

29,38

4,23

21,90

33,68

49,01

135,61

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,85

-

-

-

0,85

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,69

2,45

0,98

1,47

0,15

0,48

2,21

1,19

0,41

0,35

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,40

2,56

(0,05)

0,01

-

0,22

-

0,21

-

33,45

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,75

0,90

1,80

1,63

0,01

0,41

1,37

2,33

1,80

5,50

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

387,55

6,05

20,70

52,57

27,59

4,66

31,62

84,76

70,38

88,95

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

173,23

7,48

3,46

54,63

15,34

4,22

1,83

10,44

60,61

14,22

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

395,67

5,66

9,22

37,14

31,69

16,56

42,93

44,34

35,44

172,69

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích(ha)

Phân theo đơn vị hành chính(ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Thanh

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

117,99

2,10

25,66

29,46

9,55

3,84

2,43

8,97

14,80

18,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,19

0,50

21,79

4,92

0,71

-

1,03

1,97

7,17

13,10

 

trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,19

0,50

21,79

4,92

0,71

-

1,03

1,97

7,17

13,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,64

1,40

1,40

5,85

1,29

2,72

1,15

6,52

4,94

4,37

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

28,10

-

-

18,29

7,55

1,12

-

0,08

0,05

1,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,86

0,20

2,47

0,40

-

-

0,25

0,40

2,64

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,75

4,07

2,76

4,69

4,96

3,72

2,28

8,84

6,22

8,21

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,06

0,13

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,91

1,96

1,80

2,13

0,39

1,24

0,63

3,59

2,25

2,92

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

16,50

1,21

0,36

1,74

1,07

2,22

1,06

4,26

1,86

2,72

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,18

0,15

0,19

0,35

3,04

0,10

0,29

0,73

0,95

0,38

2.5

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,98

0,63

0,15

0,45

0,45

0,14

0,25

0,20

0,37

1,34

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

0,12

0,26

0,02

0,01

0,02

0,05

0,06

0,68

0,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,98

1,94

0,44

0,75

1,96

0,32

1,07

1,65

0,68

1,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính(ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Thanh

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

117,02

2,91

28,58

30,76

10,76

5,54

2,86

10,69

17,23

21,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,35

0,50

22,64

4,92

0,92

-

1,03

1,97

8,27

13,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,35

0,50

22,64

4,92

0,92

-

1,03

1,97

8,27

13,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,33

2,16

2,80

7,05

2,29

4,02

2,21

8,24

6,25

6,90

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

28,35

-

-

18,29

7,55

1,52

-

0,08

0,05

1,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

0,25

3,14

0,50

-

-

0,20

0,40

2,66

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,20

-

-

-

-

-

-

-

2,20

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,30

-

-

-

-

-

-

-

1,30

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,90

-

-

-

-

-

-

-

0,90

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,45

1,04

0,95

0,40

0,02

0,07

0,30

0,34

0,54

1,79

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính(ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Thanh

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,94

1,94

0,64

0,75

1,96

0,34

0,81

1,70

0,68

1,12

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,52

0,32

0,10

-

-

-

-

0,05

-

0,05

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,88

0,61

0,28

0,61

1,83

0,30

0,57

1,44

0,49

0,75

2.6

Đất năng lượng

DNL

0,06

-

-

-

-

-

-

-

0,02

0,04

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,92

0,66

0,26

0,14

0,03

0,04

0,22

0,13

0,12

0,32

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất giáo dục

DGD

0,37

0,35

-

-

-

 

0,02

-

-

-

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

2.11

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,11

-

-

-

-

-

-

0,04

0,07

-

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 670/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích (ha)

Địa điểm thực hiện

A. Công trình, dự án năm 2018 chuyển tiếp sang năm 2019

 

 

1

Đập ngăn mặn sông Hiếu

3,34

Phường 3

0,72

Đông Thanh

0,42

Đông Giang

2

Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 1

0,40

Phường 1

3

Đường nối kiệt 52 đến kiệt 82 Nguyễn Du, Phường 5

0,50

Phường 5

4

Đường nối Lê Thế Tiết đến đường Phường 2 - Đông Lễ - Đông Lương

1,74

Phường 2

1,26

Đông Lễ

5

Đường quanh hồ Trung Ch

1,10

Phường 5

6

Đường nối từ đường Nguyễn Trung Trực - Trần Bình Trọng (đường Nguyễn Hữu Thận)

0,60

Phường 3

0,10

Phường 5

7

Đường nối QL1A đến trường dạy nghề sông Hiếu

0,40

Đông Giang

8

Đường Nguyễn Trãi nối dài

1,30

Phường 3

9

Đường Trần Đình Ân (đường Yết Kiêu đến Phù Đổng Thiên Vương)

1,22

Phường 3

10

Đường Trần Cao Vân - Nguyễn Chí Thanh

0,40

Phường 5

11

Đường Trường Chinh nối dài (Lê Lợi - Trần Phú)

1,00

Đông Lễ

12

Đường Kiệt 22 Nguyễn Trung Trực

0,10

Phường 3

13

Đường nối Quốc Lộ 9- Công an Phường Đông Lương

0,10

Đông Lương

14

Đường Trường Chinh (đoạn nối từ Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh)

0,15

Phường 5

15

Đường nối từ Hói Sòng đến đường Xuyên Á

1,90

Đông Giang

16

Đường Hàn Mặc Tử (Chu Mạnh Trinh - Trần Quang Khải)

1,50

Phường 5

17

Đường nối đường Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái miền Trung

2,38

Đông Thanh

18

Kiệt 178 Hàm Nghi

1,23

Phường 5

19

Đường Kiệt 150 Lý Thường Kiệt

1,85

Phường 5

20

Đường Bà Huyện Thanh Quan

0,21

Phường 2

1,10

Đông L

21

Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi)

1,50

Phường 5

22

Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài

0,60

Phường 2

23

Đường Trần Phú đoạn từ Nguyễn Trãi đến Lê Văn Hưu

0,38

Phường 1

24

Đường Lai Phước - Tân Vĩnh

3,10

Đông Lương

25

Đường nối Quốc lộ 9 đến đường Bà Triệu

0,55

Phường 4

26

Đường bao quanh nghĩa trang Liệt sỹ quốc gia đường 9

12,50

Phường 4

27

Nút giao Nguyễn Thái Học - Thái Phiên

0,50

Phường 1

28

Đường nối từ đường Lê Thế Tiết đến đường Hàn Thuyên

0,08

Phường 2

0,90

Đông Lề

29

Thu hồi đất khu dân cư Khu phố 8, Phường 5

0,07

Phường 5

30

Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2)

13,50

Đông Giang

31

Xử lý các nút giao thông nguy hiểm, tạo cảnh quan thành phố Đông Hà

0,50

Các phường

32

Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây TP Đông Hà (Đoạn từ đường nối Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng; Đoạn từ QL9 đến Nguyễn Trung Trực và Khu đất B2)

0,40

Phường 3

0,40

Phường 5

33

Đường Lê Thánh Tông

2,60

Phường 5

34

Cầu kết nối khu đô thị Bắc sông Hiếu với trung tâm thành phố Đông Hà (giai đoạn 1)

0,32

Đông Thanh

1,00

Phường 3

35

Nâng cấp mở rộng đường Hàn Thuyên

4,25

Đông L

36

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Đông Hà

1,46

Đông Lễ

1,42

Đông Lương

37

Đường Trường Chinh

0,75

Phường 5

38

Đường Hoàng Diệu

0,45

Đông Thanh

39

Đường Phường 2 đi Đông Lương, Đông Lễ

0,00

Phường 2

0,85

Đông Lễ

0,20

Đông Lương

40

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm nối dài

0,06

Phường 1

41

Dự án tuyến tránh Quốc lộ 1 đoạn qua thị xã Quảng Trị (hạng mục: Cầu Thành Cổ và đường dẫn), tỉnh Quảng Tr

0,00

Đông Lễ

0,16

Đông Lương

0,67

Đông Giang

42

Cầu Sông Hiếu và đường Hai Đầu cầu phường Đông Thanh

0,22

Đông Thanh

43

Hoàn thiện CSHT khu dân cư khu phố 5, phường Đông Thanh

1,00

Đông Thanh

44

Cầu Sông Hiếu và đường Hai Đầu cầu (hạng mục giải phóng mặt bằng)

0,26

Phường 3

0,34

Phường 5

45

Nút giao thông Quốc lộ 1 đoạn Km 756+395 đến Km756+705

0,17

Phường 1, 2, Đông Giang

46

Mở rộng đường Cửa Tùng

0,01

Phường 1

47

Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn

3,40

Phường 2

3,00

Đông Lương

5,60

Đông Lễ

48

Hệ thống tiêu úng Đông Lương - Đông Lễ, thành phố Đông Hà

0,58

Đông Lương

0,62

Đông Lễ

49

Kè chống xói lở bờ sông Hiếu, giai đoạn 1

0,45

Đông Giang

50

Kè chống xói lở bờ sông Hiếu, thành phố Đông Hà.

0,50

Phường 3

0,35

Phường 4

51

CSHT Khu dân cư đường Đặng Dung - giai đoạn 3

4,10

Phường 2

52

XD CSHT Khu dân cư đường Cồn Cỏ - giai đoạn 2

3,50

Phường 2

53

XD CSHT Khu dân cư tuyến đường dọc số 3 giao tuyến quy hoạch số 4 thuộc khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn

1,50

Đông Giang

54

Xây dựng CSHT Khu dân cư hai bên đường Cồn C

3,35

Phường 2

55

Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư hai bên tuyến

3,50

Đông Lễ

56

Khu tái định cư Phường 3 thuộc dự án Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu

3,10

Phường 3

57

Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu

0,90

Phường 3

0,62

Phường 4

58

Xây dựng CSHT KDC đường Phạm Hồng Thái

3,50

Đông Lương

59

Đường Lê Lợi nối dài đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến Quốc lộ 9D và CSHT khu dân cư hai bên tuyến (GĐ1)

1,52

Đông Lương

60

Xây dựng CSHT KDC khu phố Tây Trì, Phường 1

5,00

Phường 1

61

Xây dựng CSHT khu đô thị Thuận Châu

9,38

Đông Lương

62

CSHT khu dân cư phía Đông đường nối Lê Thế Tiết đến cồn cỏ

9,34

Phường 2

63

Khu dân cư phía Đông kênh N2 (đoạn từ đường Lê Thế Tiết đến đường Đoàn Thị Điểm)

2,56

Phường 2

2,54

Đông Lễ

64

XD CSHT khu dân cư khu phố 2, phường Đông Giang

2,48

Đông Giang

65

XD CSHT khu dân cư đường Thanh Niên giai đoạn 2

4,50

Đông Giang

66

Xây dựng CSHT khu tái định cư Tây Hùng Vương giáp cầu Vĩnh Phước

7,50

Đông Lương

67

Xây dựng CSHT khu tái định cư Bắc sông Hiếu

6,05

Đông Thanh

68

Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ

3,06

Phường 3

69

XD CSHT khu dân cư Đồng Rộc dưới, Phường 2

0,08

Phường 2

70

CSHT khu dân cư Lê Thánh Tông - Trường Chinh

0,36

Phường 5

0,34

Đông Lễ

71

XD CSHT khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng)

2,38

Phường 5, Đông Lễ

72

XD CSHT khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương

1,34

Đông Lương

73

XD CSHT khu dân cư Đồng Soi

3,48

Phường 3

74

XD CSHT khu dân cư Thương binh cũ, Phường 3

1,12

Phường 3

75

Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3

0,40

Đông Lương

76

Khu đô thị Tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1

0,60

Đông Lương

77

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu

31,48

Đông Thanh, Đông Hà

78

Khu đô thị đông Thành Cổ

0,38

Phường 1

0,42

Phường 3

79

Xây dựng CSHT khu dân cư Đông khách sạn Đông Trường Sơn

1,00

Phường 3

80

XD CSHT Khu dân cư khu phố 1A, phường Đông Lễ

0,02

Phường 2

1,50

Đông Lễ

83

Nhà văn hóa Khu phố 3, Đông Thanh

0,05

Đông Thanh

84

Nhà văn hóa Khu phố 6, phường Đông Giang

0,14

Đông Giang

85

Mở rộng nhà Văn hóa trung tâm phường Đông Lễ

0,03

Đông Lễ

86

Xây dựng nhà Văn hóa Khu phố 9, Phường Đông Lễ

0,10

Đông L

87

Nhà văn hóa Khu phố 9, Phường 5

0,07

Phường 5

88

Đường dây 500Kv Quảng Trạch - Dốc sỏi

0,36

Các phường

89

Xây dựng cột Ăng ten thu phát sóng di động

0,06

Các phường

90

Các trạm BTS

0,07

các phường

91

Bến bãi tập kết cát sạn

0,40

Phường 2

0,55

Đông Lương

0,55

Đông Giang

92

Trụ sở làm việc Thương mại, dịch vụ Công ty TNHH MTV Hoài Bảo Trân

0,30

Đông Lễ

93

Khu du lịch sinh thái Hồ Mếc

1,90

Phường 2

94

Trung tâm thương mại Miền Trung

0,52

Phường 1

95

Cụm Công nghiệp QL9

33,40

Phường 4

96

Mở rộng trường Tiểu học Đông Thanh, trường THCS Hiếu Giang

0,50

Đông Thanh

97

Chuẩn bị mặt bằng xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi

3,50

Phường 1

98

Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông Hà

0,90

Đông Thanh

99

Trụ sở Giáo dục và Đào tạo

 

Phường 1

100

Niệm phật đường Vĩnh Phước

0,01

Đông Lương

101

Niệm phật đường Lập Thạch

0,08

Đông L

102

Niệm phật đường Đông Lai

0,11

Đông Giang

103

Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3

19,80

Đông Lương

104

Khu đất nằm giữa Công ty CP An Phú và Công ty TNHH Hà Giang

0,54

Phường 4

105

Khu đất giữa trạm điện 110kVA và trường trung cấp Y tế Quảng Trị

0,23

Đông Lương

106

Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV Tiến Khoa

0,41

Đông Lương

107

Khu đất thu hồi của Công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Quảng Trị

0,27

Phường 2

108

Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1

2,33

Đông Lương

109

Công viên thành phố Đông Hà

12,80

Phường 1, Phường 2 và Phường 3

110

Khu Tái định cư dành cho các hộ di dời khi thực hiện các dự án trên địa bàn thành phố Đông Hà

1,29

Đông Lương

111

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gia công cơ khí dân dụng và quảng cáo VNT

0,34

Đông Lương

112

Nhà máy sản xuất kính mặt trời PHC của Công ty Cổ phần kính mặt trời PHC

0,79

Đông Lương

113

Hoàn thiện khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2

0,20

Đông Lương

114

Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà

1,00

Phường 3, 5, Đông Lễ

115

Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (bổ sung hng mc đường Nối từ đường Nguyễn Du đến Trn Bình

3,90

Phường 5

116

Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (Hạng mục Đào khơi dòng dẫn nước về thượng lưu cầu Trung Chỉ)

0,06

Đông Lễ

117

Khu dân cư đô thị Khu vực Bộ đội biên phòng tỉnh

0,20

Đông Lương, Đông Lễ

118

Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 1

0,10

Đông Lương

119

Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ

6,10

Phường 3

120

XD CSHT khu dân cư khu phố 7, Đông Thanh giai đoạn 2

1,00

Đông Thanh

121

San nền cắm mốc phân lô các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố Đông Hà (Các lô đất lẻ khu tái định cư Bắc sông Hiếu và đường Phan Huy Chú)

0,80

Đông Thanh; Phường 2

122

XD CSHT khu dân cư Đồng Soi giai đoạn 2

3,00

Phường 3

123

Các lô đất lẻ trong khu dân cư địa bàn thành phố

0,50

Phường 1, 2, 3, 5, Đông Lễ, Đông Thanh, Đông Giang

124

Xây dựng CSHT khu dân cư thu nhập thấp, phường Đông Lễ

0,50

Phường Đông Lễ

125

Khu dân cư Đặng Dung giai đoạn 2

1,20

Phường 2

126

Khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên

2,50

Phường Đông Lễ

127

Cục hải quan tỉnh Quảng Trị

0,80

Đông Lương

Cộng

317,85

 

B. Công trình, dự án mới thực hiện trong năm 2019

1

Đường nối từ Lê Lợi đến đường nối Công an phường Đông Lương - Quốc lộ 9D và CSHT phía Bắc tuyến

0,70

Đông Lương

2

Đường kẹp hai bên cầu vượt Đông Hà

0,41

Phường 1

s

Đường ven sông Hiếu

1,00

Đông Giang

4

Đoạn đường bộ tuyến Bắc -Nam đoạn Cam Lộ - La Sơn

17,67

Phường 3

5

Hoàn thiện hệ thống thoát nước ADB (đầu nối cầu bản đường Trường Chinh; đường Lê Văn Hưu đến cầu Vượt; đường Hùng Vương đến Kiệt 17 Lê Thế Hiếu)

0,03

Phường 1

0,05

Đông Lễ

6

Hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Bùi Thị Xuân

0,05

Phường 2

7

Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Hữu Khiếu

0,13

Đông Lương

8

Hồ Km6

1,18

Phường 4

9

Giải phóng mặt bằng các trường hợp còn lại tại các dự án đã kết thúc đầu tư

0,02

Phường 4

0,01

Phường 5

0,08

Đông Giang

10

Xây dựng CSHT khu dân cư đường Cồn Cỏ (giai đoạn 3)

4,70

Phường 2

11

Khu dân cư mới Phường 1

3,12

Phường 1

12

Xây dựng hạ tầng khu đất giao Trần Bình Trọng và 9D

1,70

Đông Lễ

13

Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị

0,25

Đông Lương

0,02

Phường 1

0,01

Phường 2

0,01

Phường 3

0,05

Phường 5

0,16

Đông Lễ

14

Trạm biến áp 110 KV Cam lộ và đầu nối

0,15

Phường 3

0,15

Phường 4

Cộng

31,65

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 670/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.254

DMCA.com Protection Status
IP: 3.219.31.204